12:55 - 23/10/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
42601 Huyện Chợ Lách Đường Đồng Khởi Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 8, tờ 33, thị trấn) - Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 275, tờ 14, thị trấn) 1.920.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42602 Huyện Chợ Lách Đường Đồng Khởi Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 297, tờ 31, thị trấn) - Giáp ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 310, tờ 31, thị trấn) 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42603 Huyện Chợ Lách Đường Đồng Khởi Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 6, tờ 46, thị trấn) - Giáp ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 155, tờ 46, thị trấn) 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42604 Huyện Chợ Lách Đường 30 tháng 4 Trung tâm Văn Hoá TDTT (Thửa 15, tờ 35, thị trấn) - Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..) (Thửa 85, tờ 35, thị trấn) 3.840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42605 Huyện Chợ Lách Đường 30 tháng 4 Trung tâm Văn Hoá TDTT (Thửa 99, tờ 35, thị trấn) - Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..) (Thửa 122, tờ 35, thị trấn) 3.840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42606 Huyện Chợ Lách Đường 30 tháng 4 Giáp ranh Chợ khu A (chợ nông sản) (Thửa 7, tờ 39, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 56, tờ 39, thị trấn) 3.456.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42607 Huyện Chợ Lách Đường 30 tháng 4 Giáp ranh Chợ khu A (chợ nông sản) (Thửa 2, tờ 39, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 33, tờ 39, thị trấn) 3.456.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42608 Huyện Chợ Lách Đường 30 tháng 4 Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 98, tờ 39, thị trấn) - Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 4, tờ 40, thị trấn) 2.880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42609 Huyện Chợ Lách Đường 30 tháng 4 Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 165, tờ 39, thị trấn) - Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 19, tờ 40, thị trấn) 2.880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42610 Huyện Chợ Lách Đường 30 tháng 4 Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 7, tờ 40, thị trấn) - Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 183, tờ 30, thị trấn) 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42611 Huyện Chợ Lách Đường 30 tháng 4 Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 130, tờ 30, thị trấn) - Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 3, tờ 41, thị trấn) 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42612 Huyện Chợ Lách Đường 30 tháng 4 Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 126, tờ 30, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (mũi tàu) (Thửa 275, tờ 31, thị trấn) 2.112.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42613 Huyện Chợ Lách Đường 30 tháng 4 Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 4, tờ 41, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (mũi tàu) (Thửa 299, tờ 31, thị trấn) 2.112.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42614 Huyện Chợ Lách Đường Trần Văn Kiết Đường 30 tháng 4 (Thửa 2, tờ 40, thị trấn) - Hết quán Hiếu Nhân (Thửa 48, tờ 34, thị trấn) 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42615 Huyện Chợ Lách Đường Trần Văn Kiết Đường 30 tháng 4 (Thửa 7, tờ 40, thị trấn) - Hết quán Hiếu Nhân (Thửa 84, tờ 34, thị trấn) 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42616 Huyện Chợ Lách Đường Nguyễn Thị Định Tổ giao dịch NHNN và PTNT (cũ) (Thửa 59, tờ 35, thị trấn) - Hết đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 43, tờ 35, thị trấn) 3.456.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42617 Huyện Chợ Lách Đường Nguyễn Thị Định Tổ giao dịch NHNN và PTNT (cũ) (Thửa 15, tờ 35, thị trấn) - Hết đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 30, tờ 35, thị trấn) 3.456.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42618 Huyện Chợ Lách Đường Nguyễn Thị Định Giáp đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 42, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 7, tờ 34, thị trấn) 2.880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42619 Huyện Chợ Lách Đường Nguyễn Thị Định Giáp đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 18, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 4, tờ 34, thị trấn) 2.880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42620 Huyện Chợ Lách Đường Nguyễn Thị Định Đường Đồng Khởi (Thửa 3, tờ 33, thị trấn) - Vườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 77, tờ 30, thị trấn) 1.920.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42621 Huyện Chợ Lách Đường Nguyễn Thị Định Đường Đồng Khởi (Thửa 356, tờ 30, thị trấn) - Vườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 67, tờ 30, thị trấn) 1.920.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42622 Huyện Chợ Lách Đường Nguyễn Thị Định Vườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 68, tờ 30, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 435, tờ 21, thị trấn) 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42623 Huyện Chợ Lách Đường Nguyễn Thị Định Vườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 76, tờ 30, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 35, tờ 31, thị trấn) 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42624 Huyện Chợ Lách Đường Nguyễn Thị Định Quốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 341, tờ 21, thị trấn) - Đình Thới Định (hửa 10, tờ 32, thị trấn) 480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42625 Huyện Chợ Lách Đường Nguyễn Thị Định Quốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 36, tờ 21, thị trấn) - Đình Thới Định (Thửa 11, tờ 32, thị trấn) 480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42626 Huyện Chợ Lách Đường Trương Vĩnh Ký Đường Nguyễn Thị Định (ngã ba ông Tài rửa xe) (Thửa 18, tờ 35, thị trấn) - Đường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện) (Thửa 18, tờ 28, thị trấn) 1.920.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42627 Huyện Chợ Lách Đường Trương Vĩnh Ký Đường Nguyễn Thị Định (ngã ba ông Tài rửa xe) (Thửa 30, tờ 35, thị trấn) - Đường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện) (Thửa 17, tờ 28, thị trấn) 1.920.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42628 Huyện Chợ Lách Đường Trương Vĩnh Ký Đường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện) (Thửa 55, tờ 24, thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 23, tờ 25, thị trấn) 864.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42629 Huyện Chợ Lách Đường Trương Vĩnh Ký Đường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện) (Thửa 7, tờ 28, thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 24, tờ 25, thị trấn) 864.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42630 Huyện Chợ Lách Đường Trương Vĩnh Ký Đường 30 tháng 4 (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 56, tờ 39, thị trấn) - Cầu chùa Ban Chỉnh (Thửa 1, tờ 45, thị trấn) 1.728.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42631 Huyện Chợ Lách Đường Trương Vĩnh Ký Đường 30 tháng 4 (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 58, tờ 39, thị trấn) - Cầu chùa Ban Chỉnh (Thửa 4, tờ 44, thị trấn) 1.728.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42632 Huyện Chợ Lách Đường Trương Vĩnh Ký Cầu chùa Ban Chỉnh (Thửa 28, tờ 45, thị trấn) - VLXD Đỗ Hoàng Hưởng (Thửa 58, tờ 45, thị trấn) 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42633 Huyện Chợ Lách Đường Trương Vĩnh Ký Cầu chùa Ban Chỉnh (Thửa 6, tờ 45, thị trấn) - VLXD Đỗ Hoàng Hưởng (Thửa 60, tờ 45, thị trấn) 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42634 Huyện Chợ Lách Đường Trương Vĩnh Ký Giáp VLXD Đỗ Hoàng Hưởng - Giáp ranh xã Hòa Nghĩa 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42635 Huyện Chợ Lách Đường Nguyễn Đình Chiểu Mười Vinh (giáp Chợ Khu A) (Thửa 148, tờ 36, thị trấn) - Toàn Phát (Bến đò ngang cũ) (Thửa 78, tờ 36, thị trấn) 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42636 Huyện Chợ Lách Đường Nguyễn Đình Chiểu Giáp nhà Toàn Phát (Bến đò ngang cũ) (Thửa 60, tờ 36, thị trấn) - Hết đất bà Đoàn Thị Kim Anh (Thửa 1, tờ 24, thị trấn) 1.344.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42637 Huyện Chợ Lách Đường Nguyễn Đình Chiểu Giáp nhà Toàn Phát (Bến đò ngang cũ) (Thửa 46, tờ 36, thị trấn) - Hết đất bà Đoàn Thị Kim Anh (Thửa 11, tờ 24, thị trấn) 1.344.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42638 Huyện Chợ Lách Đường Nguyễn Đình Chiểu Giáp đất bà Đoàn Thị Kim Anh (Thửa 2, tờ 24, thị trấn) - Vàm Lách (Thửa 12, tờ 7, thị trấn) 768.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42639 Huyện Chợ Lách Đường Phan Thanh Giản Đường Đồng Khởi (Thửa 27, tờ 29, thị trấn) - Đường Trần Văn An (Thửa 9, tờ 29, thị trấn) 1.248.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42640 Huyện Chợ Lách Đường Phan Thanh Giản Đường Trần Văn An (Thửa 36, tờ 29, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 278, tờ 20, thị trấn) 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42641 Huyện Chợ Lách Đường Phan Thanh Giản Đường Trần Văn An (Thửa 8, tờ 29, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 46, tờ 19, thị trấn) 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42642 Huyện Chợ Lách Đường Phan Thanh Giản Quốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 62, tờ 20, thị trấn) - Ngã tư chùa Tiên Thiên (Thửa 20, tờ 20, thị trấn) 1.152.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42643 Huyện Chợ Lách Đường Phan Thanh Giản Quốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 3, tờ 15, thị trấn) - Ngã tư chùa Tiên Thiên (Thửa 27, tờ 14, thị trấn) 1.152.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42644 Huyện Chợ Lách Đường Phan Thanh Giản Ngã tư chùa Tiên Thiên (Thửa 26, tờ 14, thị trấn) - Hết đường Sơn Qui (hướng Vàm Lách) (Thửa 27, tờ 7, thị trấn) 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42645 Huyện Chợ Lách Đường Phan Thanh Giản Ngã tư chùa Tiên Thiên (Thửa 220, tờ 20, thị trấn) - Hết đường Sơn Qui (hướng Vàm Lách) (Thửa 7, tờ 4, thị trấn) 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42646 Huyện Chợ Lách Đường Trần Văn An Bi da Cát Phượng - Đường Phan Thanh Giản 1.248.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42647 Huyện Chợ Lách Đường Trần Văn An Đường Phan Thanh Giản (Thửa 5, tờ 29, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Bệnh viện) (Thửa 19 tờ 28, thị trấn) 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42648 Huyện Chợ Lách Đường Trần Văn An Đường Phan Thanh Giản (Thửa 20, tờ 28, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Bệnh viện) (Thửa 57 tờ 28, thị trấn) 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42649 Huyện Chợ Lách Đường Võ Trường Toản Cầu Đình (Thửa 99, tờ 36, thị trấn) - Cầu Cả Ớt (Thửa 4, tờ 27, thị trấn) 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42650 Huyện Chợ Lách Đường Võ Trường Toản Cầu Đình (Thửa 86, tờ 36, thị trấn) - Cầu Cả Ớt (Thửa 6, tờ 27, thị trấn) 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42651 Huyện Chợ Lách Đường Huỳnh Kim Phụng Bến đò ngang (cũ) (Thửa 44, tờ 36, thị trấn) - Giáp ranh thị trấn Chợ Lách -xã Sơn Định (Thửa 12, tờ 26, thị trấn) 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42652 Huyện Chợ Lách Đường Huỳnh Kim Phụng Bến đò ngang (cũ) (Thửa 29, tờ 36, thị trấn) - Giáp ranh thị trấn Chợ Lách -xã Sơn Định (Thửa 11, tờ 26, thị trấn) 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42653 Huyện Chợ Lách Đường Lê Hồng Đường Nguyễn Thị Định (ngã ba nhà ông Trương Văn Hiệp- Hiệp gà) (Thửa 40, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (hướng Đường Trần Văn Kiết) (Thửa 11, tờ 33, thị trấn) 768.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42654 Huyện Chợ Lách Đường Lê Hồng Đường Nguyễn Thị Định (ngã ba nhà ông Trương Văn Hiệp- Hiệp gà) (Thửa 37, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (hướng Đường Trần Văn Kiết) (Thửa 15, tờ 33, thị trấn) 768.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42655 Huyện Chợ Lách Đường Ngô Văn Cấn Đường Nguyễn Thị Định (Đài truyền thanh huyện) - Bi da Cát Phượng 1.248.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42656 Huyện Chợ Lách Đường Sơn Qui Sông Chợ Lách (Vàm Lách) (Thửa 1, tờ 7, thị trấn) - Ngã ba đường Sơn Qui (Thửa 16, tờ 7, thị trấn) 768.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42657 Huyện Chợ Lách Đường Sơn Qui Sông Chợ Lách (Vàm Lách) (Thửa 13, tờ 7, thị trấn) - Ngã ba đường Sơn Qui (Thửa 22, tờ 7, thị trấn) 768.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42658 Huyện Chợ Lách Đường Sơn Qui Ngã ba đường Sơn Qui (Thửa 1, tờ 4, thị trấn) - Cầu Kênh cũ (Thửa 5, tờ 4, thị trấn) 576.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42659 Huyện Chợ Lách Đường Sơn Qui Ngã ba đường Sơn Qui (Thửa 7, tờ 4, thị trấn) - Cầu Kênh cũ (Thửa 21, tờ 4, thị trấn) 576.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42660 Huyện Chợ Lách Đường bờ kè khu phố 4 Trạm Khuyến Nông (Bến đò ngang cũ) (Thửa 49, tờ 36, thị trấn) - Hết đất Huỳnh Văn Hoàng (Thửa 108, tờ 36, thị trấn) 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42661 Huyện Chợ Lách Cặp bờ sông Cái Mít - Khu phố 4 Đất ông Nguyễn Khắc Vũ (Thửa 123, tờ 36, thị trấn) - Đường Võ Trường Toản (cầu Đình) (Thửa 99, tờ 36, thị trấn) 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42662 Huyện Chợ Lách Cặp bờ sông Cái Mít - Khu phố 4 Đất ông Nguyễn Khắc Vũ (Thửa 108, tờ 36, thị trấn) - Đường Võ Trường Toản (cầu Đình) (Thửa 87, tờ 36, thị trấn) 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42663 Huyện Chợ Lách Đường vào cầu Chợ Lách (Giáp ranh thị trấn Chợ Lách- xã Sơn Định) Đường Võ Trường Toản (cầu Cả Ớt) (Thửa 1, tờ 26, thị trấn) - Hết đất bà Dương Thị Đương (Thửa 2, tờ 26,thị trấn) 768.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42664 Huyện Chợ Lách Đường vào cầu Chợ Lách (Giáp ranh thị trấn Chợ Lách- xã Sơn Định) Đường Võ Trường Toản (cầu Cả Ớt) (Thửa 29, tờ 14, xã Sơn Định) - Hết đất bà Dương Thị Đương (Thửa 35, tờ 30, Sơn Định) 768.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42665 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) Giáp ranh xã Hòa Nghĩa - thị trấn Chợ Lách (Thửa 493,tờ 31 thị trấn) - Cầu Chợ Lách mới (giáp Đường Phan Thanh Giản) (Thửa 65, tờ 20 thị trấn) 864.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42666 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) Giáp ranh xã Hòa Nghĩa - thị trấn Chợ Lách (Thửa 460, tờ 31 thị trấn) - Cầu Chợ Lách mới (giáp Đường Phan Thanh Giản) (Thửa 61, tờ 20 thị trấn) 864.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42667 Huyện Chợ Lách Đường song hành Cầu Chợ Lách mới - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường Phan Thanh Giản 1.152.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
42668 Huyện Chợ Lách Dãy phố Chợ Khu C (chợ cũ) Thửa 31 tờ 35 - Thửa 73 tờ 36 3.024.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
42669 Huyện Chợ Lách Dãy phố Chợ Khu C (chợ cũ) Thửa 66 tờ 35 - Thửa 119 tờ 36 3.024.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
42670 Huyện Chợ Lách Hai dãy phố Chợ Khu A (chợ nông sản) Thửa 185, tờ 35 - Thửa 122, tờ 35 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
42671 Huyện Chợ Lách Hai dãy phố Chợ Khu A (chợ nông sản) Thửa 116, tờ 35 - Thửa 149, tờ 36 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
42672 Huyện Chợ Lách Hai dãy phố Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..) Thửa 200, tờ 35 - Thửa 117, tờ 35 3.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
42673 Huyện Chợ Lách Hai dãy phố Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..) Thửa 177, tờ 35  - Thửa 191, tờ 35 3.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
42674 Huyện Chợ Lách Dãy phố Đội thuế thị trấn -Phân phối điện cũ Thửa 88 tờ 35 - Thửa 118 tờ 36 2.304.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
42675 Huyện Chợ Lách Dãy phố Đội thuế thị trấn -Phân phối điện cũ Thửa 98 tờ 35 - Thửa 134 tờ 36 2.304.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
42676 Huyện Chợ Lách Dãy phố Ngân Hàng NN&PTNT 2.304.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
42677 Huyện Chợ Lách Đường Đồng Khởi Cầu Chợ Lách (cũ) (Thửa 23, tờ 28, thị trấn) - Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 3, tờ 33, thị trấn) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
42678 Huyện Chợ Lách Đường Đồng Khởi Cầu Chợ Lách (cũ) (Thửa 27, tờ 28, thị trấn) - Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 7, tờ 34, thị trấn) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
42679 Huyện Chợ Lách Đường Đồng Khởi Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 11, tờ 33, thị trấn) - Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 270, tờ 31, thị trấn) 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
42680 Huyện Chợ Lách Đường Đồng Khởi Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 8, tờ 33, thị trấn) - Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 275, tờ 14, thị trấn) 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
42681 Huyện Chợ Lách Đường Đồng Khởi Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 297, tờ 31, thị trấn) - Giáp ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 310, tờ 31, thị trấn) 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
42682 Huyện Chợ Lách Đường Đồng Khởi Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 6, tờ 46, thị trấn) - Giáp ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 155, tờ 46, thị trấn) 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
42683 Huyện Chợ Lách Đường 30 tháng 4 Trung tâm Văn Hoá TDTT (Thửa 15, tờ 35, thị trấn) - Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..) (Thửa 85, tờ 35, thị trấn) 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
42684 Huyện Chợ Lách Đường 30 tháng 4 Trung tâm Văn Hoá TDTT (Thửa 99, tờ 35, thị trấn) - Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..) (Thửa 122, tờ 35, thị trấn) 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
42685 Huyện Chợ Lách Đường 30 tháng 4 Giáp ranh Chợ khu A (chợ nông sản) (Thửa 7, tờ 39, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 56, tờ 39, thị trấn) 2.592.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
42686 Huyện Chợ Lách Đường 30 tháng 4 Giáp ranh Chợ khu A (chợ nông sản) (Thửa 2, tờ 39, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 33, tờ 39, thị trấn) 2.592.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
42687 Huyện Chợ Lách Đường 30 tháng 4 Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 98, tờ 39, thị trấn) - Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 4, tờ 40, thị trấn) 2.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
42688 Huyện Chợ Lách Đường 30 tháng 4 Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 165, tờ 39, thị trấn) - Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 19, tờ 40, thị trấn) 2.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
42689 Huyện Chợ Lách Đường 30 tháng 4 Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 7, tờ 40, thị trấn) - Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 183, tờ 30, thị trấn) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
42690 Huyện Chợ Lách Đường 30 tháng 4 Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 130, tờ 30, thị trấn) - Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 3, tờ 41, thị trấn) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
42691 Huyện Chợ Lách Đường 30 tháng 4 Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 126, tờ 30, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (mũi tàu) (Thửa 275, tờ 31, thị trấn) 1.584.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
42692 Huyện Chợ Lách Đường 30 tháng 4 Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 4, tờ 41, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (mũi tàu) (Thửa 299, tờ 31, thị trấn) 1.584.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
42693 Huyện Chợ Lách Đường Trần Văn Kiết Đường 30 tháng 4 (Thửa 2, tờ 40, thị trấn) - Hết quán Hiếu Nhân (Thửa 48, tờ 34, thị trấn) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
42694 Huyện Chợ Lách Đường Trần Văn Kiết Đường 30 tháng 4 (Thửa 7, tờ 40, thị trấn) - Hết quán Hiếu Nhân (Thửa 84, tờ 34, thị trấn) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
42695 Huyện Chợ Lách Đường Nguyễn Thị Định Tổ giao dịch NHNN và PTNT (cũ) (Thửa 59, tờ 35, thị trấn) - Hết đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 43, tờ 35, thị trấn) 2.592.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
42696 Huyện Chợ Lách Đường Nguyễn Thị Định Tổ giao dịch NHNN và PTNT (cũ) (Thửa 15, tờ 35, thị trấn) - Hết đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 30, tờ 35, thị trấn) 2.592.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
42697 Huyện Chợ Lách Đường Nguyễn Thị Định Giáp đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 42, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 7, tờ 34, thị trấn) 2.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
42698 Huyện Chợ Lách Đường Nguyễn Thị Định Giáp đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 18, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 4, tờ 34, thị trấn) 2.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
42699 Huyện Chợ Lách Đường Nguyễn Thị Định Đường Đồng Khởi (Thửa 3, tờ 33, thị trấn) - Vườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 77, tờ 30, thị trấn) 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
42700 Huyện Chợ Lách Đường Nguyễn Thị Định Đường Đồng Khởi (Thửa 356, tờ 30, thị trấn) - Vườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 67, tờ 30, thị trấn) 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...