| 42601 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Đồng Khởi |
Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 8, tờ 33, thị trấn) - Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 275, tờ 14, thị trấn)
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42602 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Đồng Khởi |
Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 297, tờ 31, thị trấn) - Giáp ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 310, tờ 31, thị trấn)
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42603 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Đồng Khởi |
Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 6, tờ 46, thị trấn) - Giáp ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 155, tờ 46, thị trấn)
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42604 |
Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 |
Trung tâm Văn Hoá TDTT (Thửa 15, tờ 35, thị trấn) - Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..) (Thửa 85, tờ 35, thị trấn)
|
3.840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42605 |
Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 |
Trung tâm Văn Hoá TDTT (Thửa 99, tờ 35, thị trấn) - Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..) (Thửa 122, tờ 35, thị trấn)
|
3.840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42606 |
Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 |
Giáp ranh Chợ khu A (chợ nông sản) (Thửa 7, tờ 39, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 56, tờ 39, thị trấn)
|
3.456.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42607 |
Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 |
Giáp ranh Chợ khu A (chợ nông sản) (Thửa 2, tờ 39, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 33, tờ 39, thị trấn)
|
3.456.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42608 |
Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 |
Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 98, tờ 39, thị trấn) - Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 4, tờ 40, thị trấn)
|
2.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42609 |
Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 |
Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 165, tờ 39, thị trấn) - Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 19, tờ 40, thị trấn)
|
2.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42610 |
Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 |
Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 7, tờ 40, thị trấn) - Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 183, tờ 30, thị trấn)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42611 |
Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 |
Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 130, tờ 30, thị trấn) - Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 3, tờ 41, thị trấn)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42612 |
Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 |
Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 126, tờ 30, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (mũi tàu) (Thửa 275, tờ 31, thị trấn)
|
2.112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42613 |
Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 |
Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 4, tờ 41, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (mũi tàu) (Thửa 299, tờ 31, thị trấn)
|
2.112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42614 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Trần Văn Kiết |
Đường 30 tháng 4 (Thửa 2, tờ 40, thị trấn) - Hết quán Hiếu Nhân (Thửa 48, tờ 34, thị trấn)
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42615 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Trần Văn Kiết |
Đường 30 tháng 4 (Thửa 7, tờ 40, thị trấn) - Hết quán Hiếu Nhân (Thửa 84, tờ 34, thị trấn)
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42616 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Thị Định |
Tổ giao dịch NHNN và PTNT (cũ) (Thửa 59, tờ 35, thị trấn) - Hết đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 43, tờ 35, thị trấn)
|
3.456.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42617 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Thị Định |
Tổ giao dịch NHNN và PTNT (cũ) (Thửa 15, tờ 35, thị trấn) - Hết đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 30, tờ 35, thị trấn)
|
3.456.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42618 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Thị Định |
Giáp đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 42, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 7, tờ 34, thị trấn)
|
2.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42619 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Thị Định |
Giáp đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 18, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 4, tờ 34, thị trấn)
|
2.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42620 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Thị Định |
Đường Đồng Khởi (Thửa 3, tờ 33, thị trấn) - Vườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 77, tờ 30, thị trấn)
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42621 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Thị Định |
Đường Đồng Khởi (Thửa 356, tờ 30, thị trấn) - Vườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 67, tờ 30, thị trấn)
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42622 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Thị Định |
Vườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 68, tờ 30, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 435, tờ 21, thị trấn)
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42623 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Thị Định |
Vườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 76, tờ 30, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 35, tờ 31, thị trấn)
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42624 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Thị Định |
Quốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 341, tờ 21, thị trấn) - Đình Thới Định (hửa 10, tờ 32, thị trấn)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42625 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Thị Định |
Quốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 36, tờ 21, thị trấn) - Đình Thới Định (Thửa 11, tờ 32, thị trấn)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42626 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Trương Vĩnh Ký |
Đường Nguyễn Thị Định (ngã ba ông Tài rửa xe) (Thửa 18, tờ 35, thị trấn) - Đường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện) (Thửa 18, tờ 28, thị trấn)
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42627 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Trương Vĩnh Ký |
Đường Nguyễn Thị Định (ngã ba ông Tài rửa xe) (Thửa 30, tờ 35, thị trấn) - Đường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện) (Thửa 17, tờ 28, thị trấn)
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42628 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Trương Vĩnh Ký |
Đường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện) (Thửa 55, tờ 24, thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 23, tờ 25, thị trấn)
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42629 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Trương Vĩnh Ký |
Đường Trần Văn An (ngã ba bệnh viện) (Thửa 7, tờ 28, thị trấn) - Đường Nguyễn Đình Chiểu (Thửa 24, tờ 25, thị trấn)
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42630 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Trương Vĩnh Ký |
Đường 30 tháng 4 (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 56, tờ 39, thị trấn) - Cầu chùa Ban Chỉnh (Thửa 1, tờ 45, thị trấn)
|
1.728.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42631 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Trương Vĩnh Ký |
Đường 30 tháng 4 (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 58, tờ 39, thị trấn) - Cầu chùa Ban Chỉnh (Thửa 4, tờ 44, thị trấn)
|
1.728.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42632 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Trương Vĩnh Ký |
Cầu chùa Ban Chỉnh (Thửa 28, tờ 45, thị trấn) - VLXD Đỗ Hoàng Hưởng (Thửa 58, tờ 45, thị trấn)
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42633 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Trương Vĩnh Ký |
Cầu chùa Ban Chỉnh (Thửa 6, tờ 45, thị trấn) - VLXD Đỗ Hoàng Hưởng (Thửa 60, tờ 45, thị trấn)
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42634 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Trương Vĩnh Ký |
Giáp VLXD Đỗ Hoàng Hưởng - Giáp ranh xã Hòa Nghĩa
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42635 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Mười Vinh (giáp Chợ Khu A) (Thửa 148, tờ 36, thị trấn) - Toàn Phát (Bến đò ngang cũ) (Thửa 78, tờ 36, thị trấn)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42636 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Giáp nhà Toàn Phát (Bến đò ngang cũ) (Thửa 60, tờ 36, thị trấn) - Hết đất bà Đoàn Thị Kim Anh (Thửa 1, tờ 24, thị trấn)
|
1.344.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42637 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Giáp nhà Toàn Phát (Bến đò ngang cũ) (Thửa 46, tờ 36, thị trấn) - Hết đất bà Đoàn Thị Kim Anh (Thửa 11, tờ 24, thị trấn)
|
1.344.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42638 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Giáp đất bà Đoàn Thị Kim Anh (Thửa 2, tờ 24, thị trấn) - Vàm Lách (Thửa 12, tờ 7, thị trấn)
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42639 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Phan Thanh Giản |
Đường Đồng Khởi (Thửa 27, tờ 29, thị trấn) - Đường Trần Văn An (Thửa 9, tờ 29, thị trấn)
|
1.248.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42640 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Phan Thanh Giản |
Đường Trần Văn An (Thửa 36, tờ 29, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 278, tờ 20, thị trấn)
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42641 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Phan Thanh Giản |
Đường Trần Văn An (Thửa 8, tờ 29, thị trấn) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 46, tờ 19, thị trấn)
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42642 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Phan Thanh Giản |
Quốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 62, tờ 20, thị trấn) - Ngã tư chùa Tiên Thiên (Thửa 20, tờ 20, thị trấn)
|
1.152.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42643 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Phan Thanh Giản |
Quốc lộ 57 (Giáp tuyến tránh Chợ Lách) (Thửa 3, tờ 15, thị trấn) - Ngã tư chùa Tiên Thiên (Thửa 27, tờ 14, thị trấn)
|
1.152.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42644 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Phan Thanh Giản |
Ngã tư chùa Tiên Thiên (Thửa 26, tờ 14, thị trấn) - Hết đường Sơn Qui (hướng Vàm Lách) (Thửa 27, tờ 7, thị trấn)
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42645 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Phan Thanh Giản |
Ngã tư chùa Tiên Thiên (Thửa 220, tờ 20, thị trấn) - Hết đường Sơn Qui (hướng Vàm Lách) (Thửa 7, tờ 4, thị trấn)
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42646 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Trần Văn An |
Bi da Cát Phượng - Đường Phan Thanh Giản
|
1.248.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42647 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Trần Văn An |
Đường Phan Thanh Giản (Thửa 5, tờ 29, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Bệnh viện) (Thửa 19 tờ 28, thị trấn)
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42648 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Trần Văn An |
Đường Phan Thanh Giản (Thửa 20, tờ 28, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Bệnh viện) (Thửa 57 tờ 28, thị trấn)
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42649 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Võ Trường Toản |
Cầu Đình (Thửa 99, tờ 36, thị trấn) - Cầu Cả Ớt (Thửa 4, tờ 27, thị trấn)
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42650 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Võ Trường Toản |
Cầu Đình (Thửa 86, tờ 36, thị trấn) - Cầu Cả Ớt (Thửa 6, tờ 27, thị trấn)
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42651 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Huỳnh Kim Phụng |
Bến đò ngang (cũ) (Thửa 44, tờ 36, thị trấn) - Giáp ranh thị trấn Chợ Lách -xã Sơn Định (Thửa 12, tờ 26, thị trấn)
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42652 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Huỳnh Kim Phụng |
Bến đò ngang (cũ) (Thửa 29, tờ 36, thị trấn) - Giáp ranh thị trấn Chợ Lách -xã Sơn Định (Thửa 11, tờ 26, thị trấn)
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42653 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Lê Hồng |
Đường Nguyễn Thị Định (ngã ba nhà ông Trương Văn Hiệp- Hiệp gà) (Thửa 40, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (hướng Đường Trần Văn Kiết) (Thửa 11, tờ 33, thị trấn)
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42654 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Lê Hồng |
Đường Nguyễn Thị Định (ngã ba nhà ông Trương Văn Hiệp- Hiệp gà) (Thửa 37, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (hướng Đường Trần Văn Kiết) (Thửa 15, tờ 33, thị trấn)
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42655 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Ngô Văn Cấn |
Đường Nguyễn Thị Định (Đài truyền thanh huyện) - Bi da Cát Phượng
|
1.248.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42656 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Sơn Qui |
Sông Chợ Lách (Vàm Lách) (Thửa 1, tờ 7, thị trấn) - Ngã ba đường Sơn Qui (Thửa 16, tờ 7, thị trấn)
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42657 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Sơn Qui |
Sông Chợ Lách (Vàm Lách) (Thửa 13, tờ 7, thị trấn) - Ngã ba đường Sơn Qui (Thửa 22, tờ 7, thị trấn)
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42658 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Sơn Qui |
Ngã ba đường Sơn Qui (Thửa 1, tờ 4, thị trấn) - Cầu Kênh cũ (Thửa 5, tờ 4, thị trấn)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42659 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Sơn Qui |
Ngã ba đường Sơn Qui (Thửa 7, tờ 4, thị trấn) - Cầu Kênh cũ (Thửa 21, tờ 4, thị trấn)
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42660 |
Huyện Chợ Lách |
Đường bờ kè khu phố 4 |
Trạm Khuyến Nông (Bến đò ngang cũ) (Thửa 49, tờ 36, thị trấn) - Hết đất Huỳnh Văn Hoàng (Thửa 108, tờ 36, thị trấn)
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42661 |
Huyện Chợ Lách |
Cặp bờ sông Cái Mít - Khu phố 4 |
Đất ông Nguyễn Khắc Vũ (Thửa 123, tờ 36, thị trấn) - Đường Võ Trường Toản (cầu Đình) (Thửa 99, tờ 36, thị trấn)
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42662 |
Huyện Chợ Lách |
Cặp bờ sông Cái Mít - Khu phố 4 |
Đất ông Nguyễn Khắc Vũ (Thửa 108, tờ 36, thị trấn) - Đường Võ Trường Toản (cầu Đình) (Thửa 87, tờ 36, thị trấn)
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42663 |
Huyện Chợ Lách |
Đường vào cầu Chợ Lách (Giáp ranh thị trấn Chợ Lách- xã Sơn Định) |
Đường Võ Trường Toản (cầu Cả Ớt) (Thửa 1, tờ 26, thị trấn) - Hết đất bà Dương Thị Đương (Thửa 2, tờ 26,thị trấn)
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42664 |
Huyện Chợ Lách |
Đường vào cầu Chợ Lách (Giáp ranh thị trấn Chợ Lách- xã Sơn Định) |
Đường Võ Trường Toản (cầu Cả Ớt) (Thửa 29, tờ 14, xã Sơn Định) - Hết đất bà Dương Thị Đương (Thửa 35, tờ 30, Sơn Định)
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42665 |
Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) |
Giáp ranh xã Hòa Nghĩa - thị trấn Chợ Lách (Thửa 493,tờ 31 thị trấn) - Cầu Chợ Lách mới (giáp Đường Phan Thanh Giản) (Thửa 65, tờ 20 thị trấn)
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42666 |
Huyện Chợ Lách |
Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) |
Giáp ranh xã Hòa Nghĩa - thị trấn Chợ Lách (Thửa 460, tờ 31 thị trấn) - Cầu Chợ Lách mới (giáp Đường Phan Thanh Giản) (Thửa 61, tờ 20 thị trấn)
|
864.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42667 |
Huyện Chợ Lách |
Đường song hành Cầu Chợ Lách mới - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường Phan Thanh Giản
|
1.152.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 42668 |
Huyện Chợ Lách |
Dãy phố Chợ Khu C (chợ cũ) |
Thửa 31 tờ 35 - Thửa 73 tờ 36
|
3.024.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 42669 |
Huyện Chợ Lách |
Dãy phố Chợ Khu C (chợ cũ) |
Thửa 66 tờ 35 - Thửa 119 tờ 36
|
3.024.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 42670 |
Huyện Chợ Lách |
Hai dãy phố Chợ Khu A (chợ nông sản) |
Thửa 185, tờ 35 - Thửa 122, tờ 35
|
2.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 42671 |
Huyện Chợ Lách |
Hai dãy phố Chợ Khu A (chợ nông sản) |
Thửa 116, tờ 35 - Thửa 149, tờ 36
|
2.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 42672 |
Huyện Chợ Lách |
Hai dãy phố Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..) |
Thửa 200, tờ 35 - Thửa 117, tờ 35
|
3.240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 42673 |
Huyện Chợ Lách |
Hai dãy phố Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..) |
Thửa 177, tờ 35 - Thửa 191, tờ 35
|
3.240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 42674 |
Huyện Chợ Lách |
Dãy phố Đội thuế thị trấn -Phân phối điện cũ |
Thửa 88 tờ 35 - Thửa 118 tờ 36
|
2.304.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 42675 |
Huyện Chợ Lách |
Dãy phố Đội thuế thị trấn -Phân phối điện cũ |
Thửa 98 tờ 35 - Thửa 134 tờ 36
|
2.304.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 42676 |
Huyện Chợ Lách |
Dãy phố Ngân Hàng NN&PTNT |
|
2.304.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 42677 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Đồng Khởi |
Cầu Chợ Lách (cũ) (Thửa 23, tờ 28, thị trấn) - Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 3, tờ 33, thị trấn)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 42678 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Đồng Khởi |
Cầu Chợ Lách (cũ) (Thửa 27, tờ 28, thị trấn) - Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 7, tờ 34, thị trấn)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 42679 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Đồng Khởi |
Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 11, tờ 33, thị trấn) - Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 270, tờ 31, thị trấn)
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 42680 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Đồng Khởi |
Cầu Sông Dọc (Km+63) (Thửa 8, tờ 33, thị trấn) - Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 275, tờ 14, thị trấn)
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 42681 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Đồng Khởi |
Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 297, tờ 31, thị trấn) - Giáp ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 310, tờ 31, thị trấn)
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 42682 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Đồng Khởi |
Đường 30 tháng 4 (mũi tàu) (Thửa 6, tờ 46, thị trấn) - Giáp ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 155, tờ 46, thị trấn)
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 42683 |
Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 |
Trung tâm Văn Hoá TDTT (Thửa 15, tờ 35, thị trấn) - Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..) (Thửa 85, tờ 35, thị trấn)
|
2.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 42684 |
Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 |
Trung tâm Văn Hoá TDTT (Thửa 99, tờ 35, thị trấn) - Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..) (Thửa 122, tờ 35, thị trấn)
|
2.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 42685 |
Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 |
Giáp ranh Chợ khu A (chợ nông sản) (Thửa 7, tờ 39, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 56, tờ 39, thị trấn)
|
2.592.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 42686 |
Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 |
Giáp ranh Chợ khu A (chợ nông sản) (Thửa 2, tờ 39, thị trấn) - Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 33, tờ 39, thị trấn)
|
2.592.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 42687 |
Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 |
Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 98, tờ 39, thị trấn) - Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 4, tờ 40, thị trấn)
|
2.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 42688 |
Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 |
Đường Trương Vĩnh Ký (ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành) (Thửa 165, tờ 39, thị trấn) - Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 19, tờ 40, thị trấn)
|
2.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 42689 |
Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 |
Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 7, tờ 40, thị trấn) - Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 183, tờ 30, thị trấn)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 42690 |
Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 |
Đường Trần Văn Kiết (Đường số 11 cũ) (Thửa 130, tờ 30, thị trấn) - Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 3, tờ 41, thị trấn)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 42691 |
Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 |
Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 126, tờ 30, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (mũi tàu) (Thửa 275, tờ 31, thị trấn)
|
1.584.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 42692 |
Huyện Chợ Lách |
Đường 30 tháng 4 |
Quán cháo vịt Cai Bé (Thửa 4, tờ 41, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (mũi tàu) (Thửa 299, tờ 31, thị trấn)
|
1.584.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 42693 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Trần Văn Kiết |
Đường 30 tháng 4 (Thửa 2, tờ 40, thị trấn) - Hết quán Hiếu Nhân (Thửa 48, tờ 34, thị trấn)
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 42694 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Trần Văn Kiết |
Đường 30 tháng 4 (Thửa 7, tờ 40, thị trấn) - Hết quán Hiếu Nhân (Thửa 84, tờ 34, thị trấn)
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 42695 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Thị Định |
Tổ giao dịch NHNN và PTNT (cũ) (Thửa 59, tờ 35, thị trấn) - Hết đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 43, tờ 35, thị trấn)
|
2.592.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 42696 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Thị Định |
Tổ giao dịch NHNN và PTNT (cũ) (Thửa 15, tờ 35, thị trấn) - Hết đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 30, tờ 35, thị trấn)
|
2.592.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 42697 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Thị Định |
Giáp đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 42, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 7, tờ 34, thị trấn)
|
2.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 42698 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Thị Định |
Giáp đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) (Thửa 18, tờ 35, thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 4, tờ 34, thị trấn)
|
2.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 42699 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Thị Định |
Đường Đồng Khởi (Thửa 3, tờ 33, thị trấn) - Vườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 77, tờ 30, thị trấn)
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 42700 |
Huyện Chợ Lách |
Đường Nguyễn Thị Định |
Đường Đồng Khởi (Thửa 356, tờ 30, thị trấn) - Vườn hoa (CốngThầy Cai) (Thửa 67, tờ 30, thị trấn)
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |