19:22 - 16/10/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
41201 Thành phố Bến Tre Đường vào trụ sở UBND xã Sơn Đông ĐH 173 (thửa 120 tờ 10) - Kênh Song Mã (Thửa 23 tờ 10-4) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41202 Thành phố Bến Tre Đường Võ Nguyên Giáp - Xã Sơn Đông Vòng xoay Tân Thành - Vòng xoay Bình Nguyên 1.950.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41203 Thành phố Bến Tre Đường Võ Nguyên Giáp - Xã Bình Phú Vòng xoay Bình Nguyên - Chân cầu Hàm Luông 1.950.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41204 Thành phố Bến Tre Lộ Sơn Đông - Mỹ Thành Quốc lộ 57C - Cầu Xẻo Bát 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41205 Thành phố Bến Tre Đường huyện 06 Đường Võ Nguyên Giáp (Thửa 200 tờ 8 Mỹ Thành (nay là xã Bình Phú)) - Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành cũ (Thửa 12 tờ 7 Mỹ Thành (nay là xã Bình Phú)) 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41206 Thành phố Bến Tre Đường huyện 06 Đường Võ Nguyên Giáp (Thửa 105 tờ 8 Mỹ Thành (nay là xã Bình Phú)) - Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành cũ (Thửa 8 tờ 7 Mỹ Thành (nay là xã Bình Phú)) 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41207 Thành phố Bến Tre Đường huyện 06 Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành cũ (Thửa 391 tờ 4 Mỹ Thành (nay là xã Bình Phú)) - Giáp ranh xã Sơn Hòa (Thửa 19 tờ 3 Mỹ Thành (nay là xã Bình Phú)) 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41208 Thành phố Bến Tre Đường huyện 06 Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành cũ (Thửa 7 tờ 7 Mỹ Thành (nay là xã Bình Phú)) - Giáp ranh xã Sơn Hòa (Thửa 284 tờ 3 Mỹ Thành (nay là xã Bình Phú)) 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41209 Thành phố Bến Tre Lộ Thống Nhất - Xã Bình Phú Đường Võ Văn Khánh (Thửa 568 tờ 11 Bình Phú) - Đường Nguyễn Thanh Trà (Thửa 18 tờ 13 Bình Phú) 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41210 Thành phố Bến Tre Lộ Thống Nhất - Xã Bình Phú Đường Võ Văn Khánh (Thửa 652 tờ 11 Bình Phú) - Đường Nguyễn Thanh Trà (Thửa 58 tờ 13 Bình Phú) 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41211 Thành phố Bến Tre Đường Nguyễn Thanh Trà - Xã Bình Phú Hết ranh Phường 7 (Thửa 53 tờ 15 Bình Phú) - Thửa 2 tờ 11 Bình Phú 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41212 Thành phố Bến Tre Đường Nguyễn Thanh Trà - Xã Bình Phú Hết ranh Phường 7 (Thửa 138 tờ 15 Bình Phú) - Thửa 752 tờ 11 Bình Phú 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41213 Thành phố Bến Tre Đường Võ Văn Phẩm - Xã Bình Phú Hết ranh Phường 6 (Thửa 1028 tờ 5 Bình Phú) - Đường Võ Văn Khánh (Thửa 1024 tờ 8 Bình Phú) 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41214 Thành phố Bến Tre Đường Võ Văn Phẩm - Xã Bình Phú Hết ranh Phường 6 (Thửa 201 tờ 5 Bình Phú) - Đường Võ Văn Khánh (Thửa 1262 tờ 8 Bình Phú) 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41215 Thành phố Bến Tre Đường Võ Văn Khánh - Xã Bình Phú Đường Đồng Văn Cống (Thửa 22 tờ 13 Bình Phú) - Cầu Bình Phú 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41216 Thành phố Bến Tre Đường Võ Văn Khánh - Xã Bình Phú Đường Đồng Văn Cống (Thửa 129 tờ 2 Phường 7) - Cầu Bình Phú 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41217 Thành phố Bến Tre Đường Võ Văn Khánh - Xã Bình Phú Cầu Bình Phú - Cầu Hàm Luông (Thửa 369, 898 tờ 7 Bình Phú) 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41218 Thành phố Bến Tre Đường Đồng Văn Cống - Xã Bình Phú Vòng xoay Bình Nguyên - Cầu Mỹ Hóa (Hùng Vương) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41219 Thành phố Bến Tre Lộ Sơn Đông - Xã Bình Phú Lộ Sơn Đông - Mỹ Thành - Đường Võ Văn Phẩm 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41220 Thành phố Bến Tre Đường ĐA01 - Mỹ Thạnh An Lộ Tiểu dự án (Thửa 332 tờ 13 Mỹ Thạnh An) - Giáp lộ Giồng Xoài (Thửa 164 tờ 14 Mỹ Thạnh An) 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41221 Thành phố Bến Tre Đường ĐA01 - Mỹ Thạnh An Lộ Tiểu dự án (Thửa 331 tờ 13 Mỹ Thạnh An) - Giáp lộ Giồng Xoài (Thửa 293 tờ 14 Mỹ Thạnh An) 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41222 Thành phố Bến Tre Đường ĐA02 - Mỹ Thạnh An Đường Trần Văn Cầu (Thửa 34 tờ 13 Mỹ Thạnh An) - Lộ Tiểu dự án (Thửa 667 tờ 13 Mỹ Thạnh An) 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41223 Thành phố Bến Tre Đường ĐA03 - Mỹ Thạnh An Đường An Dương Vương (Thửa 49 tờ 5 Mỹ Thạnh An) - Thửa 257 tờ 5 Mỹ Thạnh An 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41224 Thành phố Bến Tre Khu tái định cư Mỹ Thạnh An Đường số 1, 2, 3, 4 1.656.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41225 Thành phố Bến Tre Khu tái bố trí Mỹ Thạnh An Đường số 5, 6, 7, 8 1.656.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41226 Thành phố Bến Tre Đường Đồng Văn Cống - Xã Mỹ Thạnh An Cầu Mỹ Hóa (Âu Cơ) - Vòng xoay Mỹ An (Thửa 187 tờ 7 Mỹ Thạnh An) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41227 Thành phố Bến Tre Đường Đồng Văn Cống - Xã Mỹ Thạnh An Cầu Mỹ Hóa (Âu Cơ) - Vòng xoay Mỹ An (Thửa 159 tờ 7 Mỹ Thạnh An) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41228 Thành phố Bến Tre Lộ Tiểu dự án Ranh Sơn Phú (Thửa 21 tờ 19 Mỹ Thạnh An) - Cầu Thơm 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41229 Thành phố Bến Tre Lộ Tiểu dự án Ranh Sơn Phú (Thửa 222 tờ 6 Phú Nhuận) - Cầu Thơm 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41230 Thành phố Bến Tre Lộ Tiểu dự án Cầu Thơm - Đường Âu Cơ (Thửa 143 tờ 6 Mỹ Thạnh An) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41231 Thành phố Bến Tre Lộ Tiểu dự án Cầu Thơm - Đường Âu Cơ (Thửa 144 tờ 6 Mỹ Thạnh An) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41232 Thành phố Bến Tre Lộ Tiểu dự án Cầu Cá Trê - Lộ 19 Tháng 5 (Thửa 352 tờ 10 Nhơn Thạnh) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41233 Thành phố Bến Tre Lộ Tiểu dự án Cầu Cá Trê - Lộ 19 Tháng 5 (Thửa 804 tờ 10 Nhơn Thạnh) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41234 Thành phố Bến Tre Đường Nguyễn Văn Nguyễn Cầu An Thuận - Vòng xoay Mỹ An (Thửa 193 tờ 7 Mỹ Thạnh An) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41235 Thành phố Bến Tre Đường Nguyễn Văn Nguyễn Cầu An Thuận - Vòng xoay Mỹ An (Thửa 183 tờ 7 Mỹ Thạnh An) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41236 Thành phố Bến Tre Đường Trương Vĩnh Ký Vòng xoay Mỹ An (Thửa 159 tờ 7 Mỹ Thạnh An) - Đường Âu Cơ (Thửa 16 tờ 2-2 Mỹ Thạnh An) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41237 Thành phố Bến Tre Đường Trương Vĩnh Ký Vòng xoay Mỹ An (Thửa 435 tờ 7 Mỹ Thạnh An) - Đường Âu Cơ (Thửa 94 tờ 3-1 Mỹ Thạnh An) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41238 Thành phố Bến Tre Đường Âu Cơ Lộ Tiểu dự án (Thửa 34 tờ 6 Mỹ Thạnh An) - Cầu Trôm () 1.080.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41239 Thành phố Bến Tre Đường Âu Cơ Cầu Trôm - Cầu Cái Cối 1.440.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41240 Thành phố Bến Tre Đường Lạc Long Quân Cầu Cái Cối - Cầu Kinh 1.440.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41241 Thành phố Bến Tre Đường Lạc Long Quân Cầu Kinh - Cầu Rạch Vong 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41242 Thành phố Bến Tre Đường Trần Văn Cầu Quốc lộ 57C - Lộ Tiểu dự án 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41243 Thành phố Bến Tre Đường Đồng Khởi Cầu An Thuận - Đường Lạc Long Quân 2.246.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41244 Thành phố Bến Tre Lộ Giồng Xoài Trọn đường 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41245 Thành phố Bến Tre Lộ Phú Nhơn Lộ Cầu Nhà Việc - Lộ 19 Tháng 5 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41246 Thành phố Bến Tre Lộ Cầu Nhà Việc Quốc lộ 57C - Cầu Nhà Việc 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41247 Thành phố Bến Tre Lộ Cầu Nhà Việc Cầu Nhà Việc - Cầu Miễu Cái Đôi 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41248 Thành phố Bến Tre Quốc lộ 57C Lộ Tiểu dự án (Vòng xoay Mỹ An) - Cầu Trôm (Hết ranh thành phố) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41249 Thành phố Bến Tre Đường Phạm Ngọc Thảo Vòng xoay Mỹ An (Thửa 187 tờ 7 Mỹ Thạnh An) - Lộ Tiểu dự án (Thửa 102 tờ 13 Mỹ Thạnh An) 2.160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41250 Thành phố Bến Tre Đường Phạm Ngọc Thảo Vòng xoay Mỹ An (Thửa 445 tờ 7 Mỹ Thạnh An) - Lộ Tiểu dự án (Thửa 835 tờ 13 Mỹ Thạnh An) 2.160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41251 Thành phố Bến Tre Đường liên ấp 2B xã Nhơn Thạnh Trọn đường 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41252 Thành phố Bến Tre Lộ Phú Nhuận - Nhơn Thạnh Quốc lộ 57C - Lộ 19 Tháng 5 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41253 Thành phố Bến Tre Đường An Dương Vương Vòng xoay Mỹ An () - Lộ Tiểu dự án (Thửa 27, 84 tờ 5 Mỹ Thạnh An) 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41254 Thành phố Bến Tre Đường An Dương Vương Ranh xã Nhơn Thạnh (Thửa 1 tờ 1 Nhơn Thạnh) - Cầu Cá Trê 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41255 Thành phố Bến Tre Đường An Dương Vương Ranh xã Nhơn Thạnh (Thửa 75 tờ 1 Nhơn Thạnh) - Cầu Cá Trê 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41256 Thành phố Bến Tre Đường 30 tháng 4 (Lộ Veps địa phận xã Nhơn Thạnh) Cầu Chùa (Thửa 210 tờ 7 Nhơn Thạnh) - Lộ Tiểu dự án (Thửa 619 tờ 11 Nhơn Thạnh) 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41257 Thành phố Bến Tre Lộ 19 Tháng 5 Cầu Miễu Cái Đôi - Cầu Cái Sơn 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41258 Thành phố Bến Tre Lộ Cơ Khí Trọn đường 390.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41259 Thành phố Bến Tre Lộ Sơn Hòa Trọn đường 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41260 Thành phố Bến Tre TP Bến Tre các vị trí còn lại 216.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41261 Thành phố Bến Tre Địa bàn các phường 318.000 203.000 151.000 116.000 84.000 Đất trồng cây hàng năm
41262 Thành phố Bến Tre Địa bàn các xã 211.000 145.000 126.000 106.000 84.000 Đất trồng cây hàng năm
41263 Thành phố Bến Tre Địa bàn các phường 375.000 258.000 218.000 189.000 150.000 Đất trồng cây lâu năm
41264 Thành phố Bến Tre Địa bàn các xã 250.000 172.000 145.000 126.000 100.000 Đất trồng cây lâu năm
41265 Thành phố Bến Tre Địa bàn các phường 375.000 258.000 218.000 189.000 150.000 Đất nông nghiệp khác
41266 Thành phố Bến Tre Địa bàn các xã 250.000 172.000 145.000 126.000 100.000 Đất nông nghiệp khác
41267 Thành phố Bến Tre Địa bàn các phường 285.000 185.000 111.000 66.000 53.000 Đất nuôi trồng thủy sản
41268 Thành phố Bến Tre Địa bàn các xã 158.000 132.000 93.000 66.000 53.000 Đất nuôi trồng thủy sản
41269 Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Thị Định Giáp xã An Khánh - Cầu Ba Lai mới 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
41270 Huyện Châu Thành Đường Trần Văn Ơn Giáp ranh thị trấn - Cầu Ba Lai cũ 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
41271 Huyện Châu Thành Đường Lý Thường Kiệt Ngã tư Quốc lộ 60 mới (Thửa 272 tờ 15 An Khánh) - Hết ranh Thị trấn Châu Thành (Thửa 393 tờ 37 Tân Thạch) 2.040.000 - - - - Đất ở đô thị
41272 Huyện Châu Thành Đường Lý Thường Kiệt Ngã tư Quốc lộ 60 mới (Thửa 332 tờ 15 An Khánh) - Hết ranh Thị trấn Châu Thành (Thửa 10 tờ 7 Thị trấn) 2.040.000 - - - - Đất ở đô thị
41273 Huyện Châu Thành Đường Trần Văn An Ngã tư giáp QL60 cũ (Thửa 32 tờ 24 Thị trấn) - Giáp lộ số 11 Thị Trấn (Thửa 3 tờ 33 Thị trấn) 960.000 - - - - Đất ở đô thị
41274 Huyện Châu Thành Đường Trần Văn An Ngã tư giáp QL60 cũ (Thửa 1 tờ 33 Thị trấn) - Giáp lộ số 11 Thị Trấn (Thửa 38, tờ 7, Phú An Hòa) 960.000 - - - - Đất ở đô thị
41275 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.15) Quốc lộ 60 (thị trấn) - Giáp ranh xã An Khánh 720.000 - - - - Đất ở đô thị
41276 Huyện Châu Thành Đường Cách Mạng Tháng Tám Giáp QL60 cũ (Thửa 30 tờ 21 Thị trấn) - QL60 mới (Thửa 372 tờ 9 Thị trấn) 1.440.000 - - - - Đất ở đô thị
41277 Huyện Châu Thành Đường Cách Mạng Tháng Tám Giáp QL60 cũ (Thửa 78 tờ 21 Thị trấn) - QL60 mới (Thửa 149 tờ 9 Thị trấn) 1.440.000 - - - - Đất ở đô thị
41278 Huyện Châu Thành Đường Tán Kế QL60 cũ (Thửa 29 tờ 20 thị trấn) - Giáp lộ số 11 Thị Trấn (Thửa 29 tờ 2 Phú An Hòa) 720.000 - - - - Đất ở đô thị
41279 Huyện Châu Thành Đường Tán Kế QL60 cũ (Thửa 45 tờ 19 thị trấn) - Giáp lộ số 11 Thị Trấn (Thửa 08 tờ 23 thị trấn) 720.000 - - - - Đất ở đô thị
41280 Huyện Châu Thành Trọn đường - Đường 30 Tháng 4 Thửa 60 tờ 22 thị trấn - Thửa 100 tờ 24 thị trấn 840.000 - - - - Đất ở đô thị
41281 Huyện Châu Thành Trọn đường - Đường 30 Tháng 4 Thửa 62 tờ 22 thị trấn - Thửa 66 tờ 25 thị trấn 840.000 - - - - Đất ở đô thị
41282 Huyện Châu Thành Đường Võ Tấn Nhứt Thửa 190 tờ 2 Phú An Hòa - Thửa 84 tờ 25 thị trấn 840.000 - - - - Đất ở đô thị
41283 Huyện Châu Thành Đường Võ Tấn Nhứt Thửa 201 tờ 2 Phú An Hòa - Thửa 17 tờ 7 Phú An Hòa 840.000 - - - - Đất ở đô thị
41284 Huyện Châu Thành Khu quy hoạch chợ Ba Lai 1.680.000 - - - - Đất ở đô thị
41285 Huyện Châu Thành Huyện Châu Thành Các vị trí còn lại 432.000 - - - - Đất ở đô thị
41286 Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Thị Định Giáp xã An Khánh - Cầu Ba Lai mới 2.880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
41287 Huyện Châu Thành Đường Trần Văn Ơn Giáp ranh thị trấn - Cầu Ba Lai cũ 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
41288 Huyện Châu Thành Đường Lý Thường Kiệt Ngã tư Quốc lộ 60 mới (Thửa 272 tờ 15 An Khánh) - Hết ranh Thị trấn Châu Thành (Thửa 393 tờ 37 Tân Thạch) 1.632.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
41289 Huyện Châu Thành Đường Lý Thường Kiệt Ngã tư Quốc lộ 60 mới (Thửa 332 tờ 15 An Khánh) - Hết ranh Thị trấn Châu Thành (Thửa 10 tờ 7 Thị trấn) 1.632.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
41290 Huyện Châu Thành Đường Trần Văn An Ngã tư giáp QL60 cũ (Thửa 32 tờ 24 Thị trấn) - Giáp lộ số 11 Thị Trấn (Thửa 3 tờ 33 Thị trấn) 768.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
41291 Huyện Châu Thành Đường Trần Văn An Ngã tư giáp QL60 cũ (Thửa 1 tờ 33 Thị trấn) - Giáp lộ số 11 Thị Trấn (Thửa 38, tờ 7, Phú An Hòa) 768.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
41292 Huyện Châu Thành Đường huyện (ĐH.DK.15) Quốc lộ 60 (thị trấn) - Giáp ranh xã An Khánh 576.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
41293 Huyện Châu Thành Đường Cách Mạng Tháng Tám Giáp QL60 cũ (Thửa 30 tờ 21 Thị trấn) - QL60 mới (Thửa 372 tờ 9 Thị trấn) 1.152.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
41294 Huyện Châu Thành Đường Cách Mạng Tháng Tám Giáp QL60 cũ (Thửa 78 tờ 21 Thị trấn) - QL60 mới (Thửa 149 tờ 9 Thị trấn) 1.152.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
41295 Huyện Châu Thành Đường Tán Kế QL60 cũ (Thửa 29 tờ 20 thị trấn) - Giáp lộ số 11 Thị Trấn (Thửa 29 tờ 2 Phú An Hòa) 576.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
41296 Huyện Châu Thành Đường Tán Kế QL60 cũ (Thửa 45 tờ 19 thị trấn) - Giáp lộ số 11 Thị Trấn (Thửa 08 tờ 23 thị trấn) 576.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
41297 Huyện Châu Thành Trọn đường - Đường 30 Tháng 4 Thửa 60 tờ 22 thị trấn - Thửa 100 tờ 24 thị trấn 672.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
41298 Huyện Châu Thành Trọn đường - Đường 30 Tháng 4 Thửa 62 tờ 22 thị trấn - Thửa 66 tờ 25 thị trấn 672.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
41299 Huyện Châu Thành Đường Võ Tấn Nhứt Thửa 190 tờ 2 Phú An Hòa - Thửa 84 tờ 25 thị trấn 672.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
41300 Huyện Châu Thành Đường Võ Tấn Nhứt Thửa 201 tờ 2 Phú An Hòa - Thửa 17 tờ 7 Phú An Hòa 672.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...