23:12 - 14/10/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
40501 Huyện Gia Bình 1.470.000 1.176.000 938.000 707.000 -
40502 Huyện Gia Bình 1.295.000 1.036.000 826.000 623.000 -
40503 Huyện Gia Bình 1.470.000 1.176.000 938.000 707.000 -
40504 Huyện Gia Bình 1.190.000 952.000 763.000 574.000 -
40505 Huyện Gia Bình 910.000 728.000 581.000 434.000 -
40506 Huyện Gia Bình 1.470.000 1.176.000 938.000 707.000 -
40507 Huyện Gia Bình 1.190.000 952.000 763.000 574.000 -
40508 Huyện Gia Bình 910.000 728.000 581.000 434.000 -
40509 Huyện Gia Bình 1.470.000 1.176.000 938.000 707.000 -
40510 Huyện Gia Bình 1.190.000 952.000 763.000 574.000 -
40511 Huyện Gia Bình 910.000 728.000 581.000 434.000 -
40512 Huyện Gia Bình 1.295.000 1.036.000 826.000 623.000 -
40513 Huyện Gia Bình 1.050.000 840.000 672.000 504.000 -
40514 Huyện Gia Bình 840.000 672.000 539.000 406.000 -
40515 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường ≤ 12m 1.470.000 882.000 573.300 401.310 -
40516 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1.715.000 1.029.000 668.850 468.195 -
40517 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 1.960.000 1.176.000 764.400 535.080 -
40518 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.205.000 1.323.000 859.950 601.965 -
40519 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 30m 2.450.000 1.470.000 955.500 668.850 -
40520 Huyện Gia Bình Vị trí 1 Tỉnh lộ 285 mới 3.087.000 1.852.200 1.203.930 842.751 -
40521 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường ≤ 12m 1.071.000 642.600 417.690 292.383 -
40522 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1.253.000 751.800 488.670 342.069 -
40523 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 1.428.000 856.800 556.920 389.844 -
40524 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 1.610.000 966.000 627.900 439.530 -
40525 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 30m 1.785.000 1.071.000 696.150 487.305 -
40526 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường ≤ 12m 2.730.000 1.638.000 1.064.700 745.290 -
40527 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 3.185.000 1.911.000 1.242.150 869.505 -
40528 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3.640.000 2.184.000 1.419.600 993.720 -
40529 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 4.095.000 2.457.000 1.597.050 1.117.935 -
40530 Huyện Gia Bình Mặt cắt đường > 30m 4.550.000 2.730.000 1.774.500 1.242.150 -
40531 Huyện Gia Bình Đoạn từ khu hồ sinh thái Thiên Thai - đến tiếp giáp thị trấn Gia Bình 5.495.000 3.297.000 2.143.050 1.500.135 -
40532 Huyện Gia Bình 1.200.000 - - - -
40533 Huyện Gia Bình toàn huyện 70.000 - - - -
40534 Huyện Gia Bình toàn huyện 70.000 - - - -
40535 Huyện Gia Bình toàn huyện 70.000 - - - -
40536 Huyện Gia Bình toàn huyện 70.000 - - - -
40537 Huyện Gia Bình toàn huyện 30.000 - - - -
40538 Thành phố Bến Tre Đường Nguyễn Đình Chiểu Vòng xoay An Hội (Thửa 6 tờ 5 Phường 2 (nay là phường An Hội)) - Đường Phan Ngọc Tòng 27.600.000 - - - - Đất ở đô thị
40539 Thành phố Bến Tre Đường Nguyễn Đình Chiểu Vòng xoay An Hội (Thửa 1 tờ 5 Phường 2 (nay là phường An Hội)) - Đường Phan Ngọc Tòng 27.600.000 - - - - Đất ở đô thị
40540 Thành phố Bến Tre Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Phan Ngọc Tòng - Đường Nguyễn Trung Trực 24.000.000 - - - - Đất ở đô thị
40541 Thành phố Bến Tre Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Huệ 18.000.000 - - - - Đất ở đô thị
40542 Thành phố Bến Tre Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Nguyễn Huệ - Cầu Cá Lóc 14.400.000 - - - - Đất ở đô thị
40543 Thành phố Bến Tre Đường Nguyễn Đình Chiểu Cầu Cá Lóc - Cống An Hoà (Thửa 48 tờ 26 Phường 8) 9.600.000 - - - - Đất ở đô thị
40544 Thành phố Bến Tre Đường Nguyễn Đình Chiểu Cầu Cá Lóc - Cống An Hoà (Thửa 121 tờ 19 Phường 8) 9.600.000 - - - - Đất ở đô thị
40545 Thành phố Bến Tre Đường Nguyễn Đình Chiểu Cống An Hoà (Thửa 30 tờ 27 Phường 8) - Cầu Gò Đàng 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
40546 Thành phố Bến Tre Đường Nguyễn Đình Chiểu Cống An Hoà (Thửa 122 tờ 19 Phường 8) - Cầu Gò Đàng 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
40547 Thành phố Bến Tre Đường Nguyễn Huệ Đường Hùng Vương (Thửa 338 tờ 11 Phường 1 (nay là phường An Hội)) - Đường Hai Bà Trưng (Thửa 170 tờ 5 Phường 1 (nay là phường An Hội)) 12.000.000 - - - - Đất ở đô thị
40548 Thành phố Bến Tre Đường Nguyễn Huệ Đường Hùng Vương (Thửa 339 tờ 11 Phường 1 (nay là phường An Hội)) - Đường Hai Bà Trưng (Thửa 179 tờ 5 Phường 1 (nay là phường An Hội)) 12.000.000 - - - - Đất ở đô thị
40549 Thành phố Bến Tre Đường Nguyễn Huệ Đường Hai Bà Trưng (Thửa 167 tờ 5 Phường 1 (nay là phường An Hội)) - Đường Phan Đình Phùng (Thửa 523 tờ 4 Phường 4) 8.400.000 - - - - Đất ở đô thị
40550 Thành phố Bến Tre Đường Nguyễn Huệ Đường Hai Bà Trưng (Thửa 231 tờ 5 Phường 1 (nay là phường An Hội)) - Đường Phan Đình Phùng (Thửa 1 tờ 2 Phường 1 (nay là phường An Hội)) 8.400.000 - - - - Đất ở đô thị
40551 Thành phố Bến Tre Đường Nguyễn Huệ Đường Phan Đình Phùng (Thửa 197 tờ 55 Phú Khương) - Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 28 tờ 4 Phú Khương) 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
40552 Thành phố Bến Tre Đường Nguyễn Huệ Đường Phan Đình Phùng (Thửa 200 tờ 55 Phú Khương) - Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 3 tờ 7 Phú Khương) 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
40553 Thành phố Bến Tre Đường Nguyễn Trung Trực Trọn đường 14.400.000 - - - - Đất ở đô thị
40554 Thành phố Bến Tre Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Huệ - Đường Phan Ngọc Tòng 18.000.000 - - - - Đất ở đô thị
40555 Thành phố Bến Tre Đường Hùng Vương Đường Phan Ngọc Tòng - Đường Đồng Khởi 21.600.000 - - - - Đất ở đô thị
40556 Thành phố Bến Tre Đường Hùng Vương Đường Đồng Khởi - Cầu Kiến Vàng 14.400.000 - - - - Đất ở đô thị
40557 Thành phố Bến Tre Đường Hùng Vương Cầu Kiến Vàng - Bến phà Hàm Luông (Thửa 51,110 tờ 34 Phường 7) 9.600.000 - - - - Đất ở đô thị
40558 Thành phố Bến Tre Đường Lê Lợi Đường Nguyễn Huệ - Đường Phan Ngọc Tòng 18.000.000 - - - - Đất ở đô thị
40559 Thành phố Bến Tre Đường Lê Lợi Đường Phan Ngọc Tòng - Đường Nguyễn Trãi 20.400.000 - - - - Đất ở đô thị
40560 Thành phố Bến Tre Đường Lê Quý Đôn Trọn đường 14.400.000 - - - - Đất ở đô thị
40561 Thành phố Bến Tre Đường Lý Thường Kiệt Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Phan Ngọc Tòng 18.000.000 - - - - Đất ở đô thị
40562 Thành phố Bến Tre Đường Lý Thường Kiệt Đường Phan Ngọc Tòng - Đường Nguyễn Trãi 20.400.000 - - - - Đất ở đô thị
40563 Thành phố Bến Tre Đường Lê Đại Hành Trọn đường 12.000.000 - - - - Đất ở đô thị
40564 Thành phố Bến Tre Lộ Số 4 Trọn đường 7.200.000 - - - - Đất ở đô thị
40565 Thành phố Bến Tre Đường Phan Ngọc Tòng Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Đình Chiểu 18.000.000 - - - - Đất ở đô thị
40566 Thành phố Bến Tre Đường Phan Ngọc Tòng Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường 3 Tháng 2 14.400.000 - - - - Đất ở đô thị
40567 Thành phố Bến Tre Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Trọn đường 24.000.000 - - - - Đất ở đô thị
40568 Thành phố Bến Tre Đường Nguyễn Trãi Trọn đường 24.000.000 - - - - Đất ở đô thị
40569 Thành phố Bến Tre Đường Nguyễn Du Trọn đường 24.000.000 - - - - Đất ở đô thị
40570 Thành phố Bến Tre Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Trọn đường 20.400.000 - - - - Đất ở đô thị
40571 Thành phố Bến Tre Đường Đồng Khởi Cầu Bến Tre (Hùng Vương) - Vòng xoay An Hội (Thửa 6 tờ 5 Phường 2 (nay là phường An Hội)) 22.800.000 - - - - Đất ở đô thị
40572 Thành phố Bến Tre Đường Đồng Khởi Cầu Bến Tre (Hùng Vương) - Vòng xoay An Hội (Thửa 11 tờ 9 Phường 3 (nay là phường An Hội)) 22.800.000 - - - - Đất ở đô thị
40573 Thành phố Bến Tre Đường Đồng Khởi Vòng xoay An Hội (Thửa 4 tờ 9 Phường 3 (nay là phường An Hội)) - Công viên Đồng Khởi (Thửa 31 tờ 3 Phường 3 (nay là phường An Hội)) 20.400.000 - - - - Đất ở đô thị
40574 Thành phố Bến Tre Đường Đồng Khởi Vòng xoay An Hội (Thửa 1 tờ 5 Phường 2 (nay là phường An Hội)) - Công viên Đồng Khởi (Thửa 2 tờ 8 Phường 4) 20.400.000 - - - - Đất ở đô thị
40575 Thành phố Bến Tre Đường Đồng Khởi Cổng chào thành phố (Thửa 50 tờ 58 Phú Khương) - Vòng xoay Đông Tây (Thửa 181 tờ 45 Phú Khương) 27.600.000 - - - - Đất ở đô thị
40576 Thành phố Bến Tre Đường Đồng Khởi Cổng chào thành phố (Thửa 31 tờ 58 Phú Khương) - Vòng xoay Đông Tây (Thửa 44 tờ 45 Phú Khương) 27.600.000 - - - - Đất ở đô thị
40577 Thành phố Bến Tre Đường Đồng Khởi Vòng xoay Đông Tây (Thửa 188 tờ 45 Phú Khương) - Vòng xoay Phú Khương (Thửa 68 tờ 30 Phú Khương) 24.000.000 - - - - Đất ở đô thị
40578 Thành phố Bến Tre Đường Đồng Khởi Vòng xoay Đông Tây (Thửa 40 tờ 45 Phú Khương) - Vòng xoay Phú Khương (Thửa 448 tờ 30 Phú Khương) 24.000.000 - - - - Đất ở đô thị
40579 Thành phố Bến Tre Đường Đồng Khởi Vòng xoay Phú Khương (Thửa 44 tờ 30 Phú Tân) - Vòng xoay Tân Thành (Thửa 7 tờ 9 Phú Tân) 18.000.000 - - - - Đất ở đô thị
40580 Thành phố Bến Tre Đường Đồng Khởi Vòng xoay Phú Khương (Thửa 22 tờ 30 Phú Tân) - Vòng xoay Tân Thành (Thửa 17 tờ 5 Phú Tân) 18.000.000 - - - - Đất ở đô thị
40581 Thành phố Bến Tre Đường 3 Tháng 2 Trọn đường 12.000.000 - - - - Đất ở đô thị
40582 Thành phố Bến Tre Đường Hai Bà Trưng Đường Nguyễn Huệ - Đường 30 Tháng 4 14.400.000 - - - - Đất ở đô thị
40583 Thành phố Bến Tre Đường Hai Bà Trưng nối dài Đường 30 Tháng 4 (Thửa 14 tờ 6 Phường 3 (nay là phường An Hội)) - Hết đường (Thửa 98 tờ 5 Phường 3 (nay là phường An Hội)) 4.800.000 - - - - Đất ở đô thị
40584 Thành phố Bến Tre Đường Hai Bà Trưng nối dài Đường 30 Tháng 4 (Thửa 25 tờ 6 Phường 3 (nay là phường An Hội)) - Hết đường (Thửa 132 tờ 5 Phường 3 (nay là phường An Hội)) 4.800.000 - - - - Đất ở đô thị
40585 Thành phố Bến Tre Đường Trần Quốc Tuấn Đường 30 Tháng 4 (Thửa 2, 5 tờ 3 Phường 2 (nay là phường An Hội)) - Hết đường (Thửa 20 tờ 3 Phường 4) 14.400.000 - - - - Đất ở đô thị
40586 Thành phố Bến Tre Đường Lê Lai Trọn đường 24.000.000 - - - - Đất ở đô thị
40587 Thành phố Bến Tre Đường Đống Đa Trọn đường 21.600.000 - - - - Đất ở đô thị
40588 Thành phố Bến Tre Đường Chi Lăng 1 Trọn đường 18.000.000 - - - - Đất ở đô thị
40589 Thành phố Bến Tre Đường Chi Lăng 2 Trọn đường 14.400.000 - - - - Đất ở đô thị
40590 Thành phố Bến Tre Đường Cách Mạng Tháng 8 Trọn đường 18.000.000 - - - - Đất ở đô thị
40591 Thành phố Bến Tre Đường 30 Tháng 4 Đường Hùng Vương - Cổng chào thành phố (Thửa 16 tờ 3 Phường 4) 14.400.000 - - - - Đất ở đô thị
40592 Thành phố Bến Tre Đường Ngô Quyền Trọn đường 12.000.000 - - - - Đất ở đô thị
40593 Thành phố Bến Tre Đường Tán Kế Trọn đường 12.000.000 - - - - Đất ở đô thị
40594 Thành phố Bến Tre Đường Lãnh Binh Thăng Đường 3 Tháng 2 - Đường Tán Kế 12.000.000 - - - - Đất ở đô thị
40595 Thành phố Bến Tre Đường Thủ Khoa Huân Đường Hùng Vương - Đường Cách Mạng Tháng 8 9.600.000 - - - - Đất ở đô thị
40596 Thành phố Bến Tre Đường Phan Đình Phùng Trọn đường 12.000.000 - - - - Đất ở đô thị
40597 Thành phố Bến Tre Đường Đoàn Hoàng Minh Cầu Nhà Thương - Hết ranh Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu và Minh Đức (Thửa 3 tờ 1 Phường 5) 9.600.000 - - - - Đất ở đô thị
40598 Thành phố Bến Tre Đường Đoàn Hoàng Minh Cầu Nhà Thương - Hết ranh Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu và Minh Đức (Thửa 148 tờ 23 Phường 6) 9.600.000 - - - - Đất ở đô thị
40599 Thành phố Bến Tre Đường Đoàn Hoàng Minh Hết ranh Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu và Minh Đức (Thửa 2 tờ 1 Phường 5) - Đường Đồng Khởi (Thửa 44 tờ 30 Phú Tân) 7.200.000 - - - - Đất ở đô thị
40600 Thành phố Bến Tre Đường Đoàn Hoàng Minh Hết ranh Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu và Minh Đức (Thửa 101 tờ 22 Phường 6) - Đường Đồng Khởi (Thửa 68 tờ 30 Phú Khương) 7.200.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...