00:09 - 18/04/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
15901 Huyện Xuyên Mộc Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại chưa xác định ở những tuyến đường trên do huyện, xã quản lý Có chiều rộng nền đường từ 4m đến đưới 6m 480.000 336.000 240.000 192.000 144.000 Đất SX-KD nông thôn
15902 Huyện Xuyên Mộc Các thị trấn thuộc huyện Xuyên Mộc 330.000 295.000 265.000 230.000 200.000 Đất trồng cây lâu năm
15903 Huyện Xuyên Mộc Các thị trấn thuộc huyện Xuyên Mộc 330.000 295.000 265.000 230.000 200.000 Đất trồng cây hàng năm
15904 Huyện Xuyên Mộc Các thị trấn thuộc huyện Xuyên Mộc 275.000 246.000 221.000 192.000 167.000 Đất nuôi trồng thủy sản
15905 Huyện Xuyên Mộc Các thị trấn thuộc huyện Xuyên Mộc 139.000 125.000 111.000 97.000 83.000 Đất rừng sản xuất
15906 Huyện Xuyên Mộc Các thị trấn thuộc huyện Xuyên Mộc 93.000 84.000 74.000 65.000 56.000 Đất rừng đặc dụng
15907 Huyện Xuyên Mộc Các thị trấn thuộc huyện Xuyên Mộc 93.000 84.000 74.000 65.000 56.000 Đất rừng phòng hộ
15908 Huyện Xuyên Mộc Các xã thuộc huyện Xuyên Mộc Khu vực 1 220.000 200.000 175.000 155.000 130.000 Đất trồng cây lâu năm
15909 Huyện Xuyên Mộc Các xã thuộc huyện Xuyên Mộc Khu vực 2 200.000 180.000 160.000 140.000 120.000 Đất trồng cây lâu năm
15910 Huyện Xuyên Mộc Các xã thuộc huyện Xuyên Mộc Khu vực 1 220.000 200.000 175.000 155.000 130.000 Đất trồng cây hàng năm
15911 Huyện Xuyên Mộc Các xã thuộc huyện Xuyên Mộc Khu vực 2 200.000 180.000 160.000 140.000 120.000 Đất trồng cây hàng năm
15912 Huyện Xuyên Mộc Các xã thuộc huyện Xuyên Mộc Khu vực 1 183.000 167.000 146.000 129.000 108.000 Đất nuôi trồng thủy sản
15913 Huyện Xuyên Mộc Các xã thuộc huyện Xuyên Mộc Khu vực 2 167.000 150.000 133.000 117.000 100.000 Đất nuôi trồng thủy sản
15914 Huyện Xuyên Mộc Các xã thuộc huyện Xuyên Mộc Khu vực 1 111.000 100.000 89.000 78.000 67.000 Đất rừng sản xuất
15915 Huyện Xuyên Mộc Các xã thuộc huyện Xuyên Mộc Khu vực 2 100.000 90.000 80.000 70.000 60.000 Đất rừng sản xuất
15916 Huyện Xuyên Mộc Các xã thuộc huyện Xuyên Mộc Khu vực 1 74.000 67.000 59.000 52.000 44.000 Đất rừng đặc dụng
15917 Huyện Xuyên Mộc Các xã thuộc huyện Xuyên Mộc Khu vực 2 67.000 60.000 54.000 47.000 40.000 Đất rừng đặc dụng
15918 Huyện Xuyên Mộc Các xã thuộc huyện Xuyên Mộc Khu vực 1 74.000 67.000 59.000 52.000 44.000 Đất rừng phòng hộ
15919 Huyện Xuyên Mộc Các xã thuộc huyện Xuyên Mộc Khu vực 2 67.000 60.000 54.000 47.000 40.000 Đất rừng phòng hộ
15920 Huyện Xuyên Mộc Huyện Xuyên Mộc toàn huyện 135.000 121.500 108.000 94.500 81.000 Đất làm muối
15921 Huyện Long Điền Bùi Công Minh - Thị trấn Long Điền Ngã 4 Ngân Hàng - Miễu Cây Quéo 9.790.000 6.853.000 4.895.000 3.916.000 2.937.000 Đất ở đô thị
15922 Huyện Long Điền Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư số 2 (Miễu Cây Quéo) - Thị trấn Long Điền 4.450.000 3.115.000 2.225.000 1.780.000 1.335.000 Đất ở đô thị
15923 Huyện Long Điền Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư số 6 - Thị trấn Long Điền 4.450.000 3.115.000 2.225.000 1.780.000 1.335.000 Đất ở đô thị
15924 Huyện Long Điền Cao Văn Ngọc - Thị trấn Long Điền Bùi Công Minh - Phạm Hồng Thái 4.450.000 3.115.000 2.225.000 1.780.000 1.335.000 Đất ở đô thị
15925 Huyện Long Điền Châu Văn Biếc - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Chùa bà 4.450.000 3.115.000 2.225.000 1.780.000 1.335.000 Đất ở đô thị
15926 Huyện Long Điền Dương Bạch Mai - Thị trấn Long Điền Ngã 5 Long Điền - Cây xăng Bàu Thành 6.230.000 4.361.000 3.115.000 2.492.000 1.869.000 Đất ở đô thị
15927 Huyện Long Điền Đường bên hông Trung học Cơ sở Văn Lương - Thị trấn Long Điền Đường quy hoạch số 10 - Đường quy hoạch số 7 4.450.000 3.115.000 2.225.000 1.780.000 1.335.000 Đất ở đô thị
15928 Huyện Long Điền Đường chữ U tại khu phố Long An - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Trường Trần Văn Quan - Ngã 3 nhà ông Bảy Vị giáp đường Võ Thị Sáu 4.450.000 3.115.000 2.225.000 1.780.000 1.335.000 Đất ở đô thị
15929 Huyện Long Điền Đường nội bộ Khu tái định cư Bắc Nam - Thị trấn Long Điền Đoạn tiếp giáp đường Trần Xuân Độ - từ lô B35 - Đường quy hoạch số 8 (bắt đầu đến hết lô B1) 4.450.000 3.115.000 2.225.000 1.780.000 1.335.000 Đất ở đô thị
15930 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 2 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Mạc Thanh Đạm 4.450.000 3.115.000 2.225.000 1.780.000 1.335.000 Đất ở đô thị
15931 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 7 - Thị trấn Long Điền Trần Xuân Độ - Mạc Thanh Đạm 4.450.000 3.115.000 2.225.000 1.780.000 1.335.000 Đất ở đô thị
15932 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 8 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Mạc Thanh Đạm 4.450.000 3.115.000 2.225.000 1.780.000 1.335.000 Đất ở đô thị
15933 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 9 - Thị trấn Long Điền Đường quy hoạch số 7 - Dương Bạch Mai 4.450.000 3.115.000 2.225.000 1.780.000 1.335.000 Đất ở đô thị
15934 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 11 - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14 4.450.000 3.115.000 2.225.000 1.780.000 1.335.000 Đất ở đô thị
15935 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 12 - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14 4.450.000 3.115.000 2.225.000 1.780.000 1.335.000 Đất ở đô thị
15936 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 13 - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14 4.450.000 3.115.000 2.225.000 1.780.000 1.335.000 Đất ở đô thị
15937 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 14 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Hương lộ 10 4.450.000 3.115.000 2.225.000 1.780.000 1.335.000 Đất ở đô thị
15938 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 16 - Thị trấn Long Điền Phạm Hữu Chí - Giáp ranh xã An Ngãi 4.450.000 3.115.000 2.225.000 1.780.000 1.335.000 Đất ở đô thị
15939 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 17 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Quốc lộ 55 4.450.000 3.115.000 2.225.000 1.780.000 1.335.000 Đất ở đô thị
15940 Huyện Long Điền Đường Trường Trung học Cơ sở Văn Lương - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Trần Hưng Đạo 4.450.000 3.115.000 2.225.000 1.780.000 1.335.000 Đất ở đô thị
15941 Huyện Long Điền Đường từ ngã năm Long Điền đến Cầu bà Sún - Thị trấn Long Điền 4.450.000 3.115.000 2.225.000 1.780.000 1.335.000 Đất ở đô thị
15942 Huyện Long Điền Hồ Tri Tân - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Vòng xoay Vũng Vằn 4.450.000 3.115.000 2.225.000 1.780.000 1.335.000 Đất ở đô thị
15943 Huyện Long Điền Hương lộ 10 - Thị trấn Long Điền Ngã 5 Long Điền - Trại huấn luyện chó Long Toàn 7.788.000 5.452.000 3.894.000 3.115.000 561.000 Đất ở đô thị
15944 Huyện Long Điền Lê Hồng Phong - Thị trấn Long Điền Đình Long Phượng - Đường quy hoạch số 7 3.560.000 2.492.000 1.780.000 1.424.000 1.068.000 Đất ở đô thị
15945 Huyện Long Điền Mạc Đĩnh Chi - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Nguyễn Công Trứ 4.450.000 3.115.000 2.225.000 1.780.000 1.335.000 Đất ở đô thị
15946 Huyện Long Điền Mạc Thanh Đạm - Thị trấn Long Điền Đường bao Công Viên - Ngã 5 Long Điền 9.790.000 6.853.000 4.895.000 3.916.000 2.937.000 Đất ở đô thị
15947 Huyện Long Điền Ngô Gia Tự - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Bàu ông Dân - Nguyễn Văn Trỗi 4.450.000 3.115.000 2.225.000 1.780.000 1.335.000 Đất ở đô thị
15948 Huyện Long Điền Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Trụ sở khu phố Long Liên 4.450.000 3.115.000 2.225.000 1.780.000 1.335.000 Đất ở đô thị
15949 Huyện Long Điền Nguyễn Thị Đẹp: đường Nhà thờ Long Điền - Thị trấn Long Điền Đường quy hoạch số 17 - Phạm Hồng Thái 4.450.000 3.115.000 2.225.000 1.780.000 1.335.000 Đất ở đô thị
15950 Huyện Long Điền Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Lê Hồng Phong 6.675.000 4.673.000 3.338.000 2.670.000 2.003.000 Đất ở đô thị
15951 Huyện Long Điền Nguyễn Văn Trỗi (Đường Bắc - Nam giai đoạn 2) - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Quốc lộ 55 8.900.000 6.230.000 4.450.000 3.560.000 2.670.000 Đất ở đô thị
15952 Huyện Long Điền Phạm Hồng Thái - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Trỗi 6.675.000 4.673.000 3.338.000 2.670.000 2.003.000 Đất ở đô thị
15953 Huyện Long Điền Phạm Hữu Chí - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Đường TL44A 6.675.000 4.673.000 3.338.000 2.670.000 2.003.000 Đất ở đô thị
15954 Huyện Long Điền Phan Đăng Lưu - Thị trấn Long Điền  Trọn đường 4.450.000 3.115.000 2.225.000 1.780.000 1.335.000 Đất ở đô thị
15955 Huyện Long Điền Quốc lộ 55 - Thị trấn Long Điền Vòng xoay Vũng Vằn - Giáp ranh xã An Ngãi 6.230.000 4.361.000 3.115.000 2.492.000 1.869.000 Đất ở đô thị
15956 Huyện Long Điền Tỉnh lộ 44A - Thị trấn Long Điền Vòng xoay Vũng Vằn - Giáp ranh xã An Ngãi 6.230.000 4.361.000 3.115.000 2.492.000 1.869.000 Đất ở đô thị
15957 Huyện Long Điền Tỉnh lộ 44B - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Bàu ông Dân - Giáp ranh xã An Ngãi 4.450.000 3.115.000 2.225.000 1.780.000 1.335.000 Đất ở đô thị
15958 Huyện Long Điền Trần Hưng Đạo - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Dương Bạch Mai 6.675.000 4.673.000 3.338.000 2.670.000 2.003.000 Đất ở đô thị
15959 Huyện Long Điền Trần Xuân Độ (Đường Bắc – Nam giai đoạn 1) - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Dương Bạch Mai 8.900.000 6.230.000 4.450.000 3.560.000 2.670.000 Đất ở đô thị
15960 Huyện Long Điền Viền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường QH số 9 8.900.000 6.230.000 4.450.000 3.560.000 2.670.000 Đất ở đô thị
15961 Huyện Long Điền Viền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền Cổng sau chợ mới Long Điền - Đường quy hoạch số 9 8.900.000 6.230.000 4.450.000 3.560.000 2.670.000 Đất ở đô thị
15962 Huyện Long Điền Viền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền Dương Bạch Mai - Hết dãy phố Chợ Mới 8.900.000 6.230.000 4.450.000 3.560.000 2.670.000 Đất ở đô thị
15963 Huyện Long Điền Võ Thị Sáu - Thị trấn Long Điền Miễu ông Hổ - Ngã 3 Bàu ông Dân 9.790.000 6.853.000 4.895.000 3.916.000 2.937.000 Đất ở đô thị
15964 Huyện Long Điền Võ Thị Sáu - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Bàu ông Dân - Cây xăng Bàu Thành 6.230.000 4.361.000 3.115.000 2.492.000 1.869.000 Đất ở đô thị
15965 Huyện Long Điền Đường nội bộ Khu TĐC số 1 - Thị trấn Long Hải 4.450.000 3.115.000 2.225.000 1.780.000 1.335.000 Đất ở đô thị
15966 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải Đoạn viền quanh chợ mới Long Hải 8.900.000 6.230.000 4.450.000 3.560.000 2.670.000 Đất ở đô thị
15967 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải Đường viền quanh chợ mới Long Hải (từ thửa số 100, tờ BĐ số 91) - Đường quy hoạch số 8 7.120.000 4.984.000 3.560.000 2.848.000 2.136.000 Đất ở đô thị
15968 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Điền Đường quy hoạch số 8 - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)  6.230.000 4.361.000 3.115.000 2.492.000 1.869.000 Đất ở đô thị
15969 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)  - Quy hoạch số 11 4.450.000 3.115.000 2.225.000 1.780.000 1.335.000 Đất ở đô thị
15970 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải Đường quy hoạch số 11 - Cuối tuyến về hướng núi 3.560.000 2.492.000 1.780.000 1.424.000 1.068.000 Đất ở đô thị
15971 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 2 - Thị trấn Long Hải Đường thị trấn Long Hải - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)  6.230.000 4.361.000 3.115.000 2.492.000 1.869.000 Đất ở đô thị
15972 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 2 - Thị trấn Long Hải Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Cuối tuyến quy hoạch số 2 3.560.000 2.492.000 1.780.000 1.424.000 1.068.000 Đất ở đô thị
15973 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 3 - Thị trấn Long Hải Đường trung tâm thị trấn -  Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) 6.230.000 4.361.000 3.115.000 2.492.000 1.869.000 Đất ở đô thị
15974 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 3 - Thị trấn Long Hải Tỉnh lộ 44A GĐ2 - Cuối tuyến về hướng núi 3.560.000 2.492.000 1.780.000 1.424.000 1.068.000 Đất ở đô thị
15975 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 4 - Thị trấn Long Hải Đường thị trấn Long Hải - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) 6.230.000 4.361.000 3.115.000 2.492.000 1.869.000 Đất ở đô thị
15976 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 4 - Thị trấn Long Hải Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Cuối tuyến quy hoạch số 4 3.560.000 2.492.000 1.780.000 1.424.000 1.068.000 Đất ở đô thị
15977 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 6 - Thị trấn Long Hải Ngã 3 Long Hải - Dinh Cô 10.680.000 7.476.000 5.340.000 4.272.000 3.204.000 Đất ở đô thị
15978 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 08 - Thị trấn Long Hải Quy hoạch số 01, thị trấn Long Hải - Cuối tuyến (khu vực đô thị) 6.230.000 4.361.000 3.115.000 2.492.000 1.869.000 Đất ở đô thị
15979 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 9 - Thị trấn Long Hải Từ Phía sau Dinh Cô - đến Tỉnh lộ 44A (GĐ2) 7.476.000 5.233.000 3.738.000 2.990.000 2.243.000 Đất ở đô thị
15980 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 9 - Thị trấn Long Hải Từ Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - đến Cuối tuyến (gần đường ống dẫn khí về hướng núi) 6.230.000 4.361.000 3.115.000 2.492.000 1.869.000 Đất ở đô thị
15981 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 11 - Thị trấn Long Hải Quy hoạch số 01, thị trấn Long Hải - Cuối tuyến (khu vực đô thị) 4.450.000 3.115.000 2.225.000 1.780.000 1.335.000 Đất ở đô thị
15982 Huyện Long Điền Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Thị trấn Long Hải Từ Giáp ranh xã Phước Hưng  - đến Đường ống dẫn khí 7.476.000 5.233.000 3.738.000 2.990.000 2.243.000 Đất ở đô thị
15983 Huyện Long Điền Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Thị trấn Long Hải Từ Đường ống dẫn khí - đến Đường Trung tâm thị trấn Long Hải 6.230.000 4.361.000 3.115.000 2.492.000 1.869.000 Đất ở đô thị
15984 Huyện Long Điền Đường trung tâm thị trấn Long Hải Từ Ngã 3 Lò Vôi - đến Giáp ranh thị trấn Phước Hải 10.680.000 7.476.000 5.340.000 4.272.000 3.204.000 Đất ở đô thị
15985 Huyện Long Điền Đường viền quanh chợ mới Long Hải - Thị trấn Long Hải 8.900.000 6.230.000 4.450.000 3.560.000 2.670.000 Đất ở đô thị
15986 Huyện Long Điền Điện Biên Phủ - Thị trấn Long Hải Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành 10.680.000 7.476.000 5.340.000 4.272.000 3.204.000 Đất ở đô thị
15987 Huyện Long Điền Điện Biên Phủ - Thị trấn Long Hải Nguyễn Tất Thành - Hoàng Văn Thụ 7.476.000 5.233.000 3.738.000 2.990.000 2.243.000 Đất ở đô thị
15988 Huyện Long Điền Điện Biên Phủ - Thị trấn Long Hải Hoàng Văn Thụ - Trần Hưng Đạo 6.230.000 4.361.000 3.115.000 2.492.000 1.869.000 Đất ở đô thị
15989 Huyện Long Điền Đường EC Đường QH số 2 - Khu sinh thái Ngọc Sương 3.560.000 2.492.000 1.780.000 1.424.000 1.068.000 Đất ở đô thị
15990 Huyện Long Điền Đường Suối Tiên Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Đường ống dẫn khí 3.560.000 2.492.000 1.780.000 1.424.000 1.068.000 Đất ở đô thị
15991 Huyện Long Điền Đường Xí nghiệp đá Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Đường ống dẫn khí 3.560.000 2.492.000 1.780.000 1.424.000 1.068.000 Đất ở đô thị
15992 Huyện Long Điền Mạc Thanh Đạm Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Đường số 6 4.984.000 3.489.000 2.492.000 1.994.000 1.495.000 Đất ở đô thị
15993 Huyện Long Điền Lý Tự Trọng Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Khu điều dưỡng thương binh 298 4.984.000 3.489.000 2.492.000 1.994.000 1.495.000 Đất ở đô thị
15994 Huyện Long Điền Bùi Công Minh - Thị trấn Long Điền Ngã 4 Ngân Hàng - Miễu Cây Quéo 5.874.000 4.111.800 2.937.000 2.349.600 1.762.200 Đất TM-DV đô thị
15995 Huyện Long Điền Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư số 2 (Miễu Cây Quéo) - Thị trấn Long Điền 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
15996 Huyện Long Điền Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư số 6 - Thị trấn Long Điền 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
15997 Huyện Long Điền Cao Văn Ngọc - Thị trấn Long Điền Bùi Công Minh - Phạm Hồng Thái 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
15998 Huyện Long Điền Châu Văn Biếc - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Chùa bà 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
15999 Huyện Long Điền Dương Bạch Mai - Thị trấn Long Điền Ngã 5 Long Điền - Cây xăng Bàu Thành 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất TM-DV đô thị
16000 Huyện Long Điền Đường bên hông Trung học Cơ sở Văn Lương - Thị trấn Long Điền Đường quy hoạch số 10 - Đường quy hoạch số 7 2.670.000 1.869.000 1.335.000 1.068.000 801.000 Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...