02:06 - 12/04/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
14301 Thành Phố Vũng Tàu Phùng Chí Kiên - phường 7 Nguyễn Thái Học - Phạm Hồng Thái 21.039.600 14.727.600 10.519.800 8.415.600 6.312.000 Đất TM-DV đô thị
14302 Thành Phố Vũng Tàu Xuân Diệu - phường 7 Nguyễn Thái Học - Ngô Đức Kế 21.039.600 14.727.600 10.519.800 8.415.600 6.312.000 Đất TM-DV đô thị
14303 Thành Phố Vũng Tàu Xuân Thủy - phường 7 Cao Thắng - Paster 21.039.600 14.727.600 10.519.800 8.415.600 6.312.000 Đất TM-DV đô thị
14304 Thành Phố Vũng Tàu Đường bờ kè Rạch Bến Đình - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An Dự án nhà ở đại An - Hết phần đất giao Công ty phát triển Nhà 16.126.800 11.289.000 8.063.400 6.450.600 4.837.800 Đất TM-DV đô thị
14305 Thành Phố Vũng Tàu Đường Bến Đình 1, 2, 4, 6, 8 theo quy hoạch (bổ sung) - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An Trọn đường (đường rải nhựa có lòng đường và vỉa hè rộng 15m) 16.126.800 11.289.000 8.063.400 6.450.600 4.837.800 Đất TM-DV đô thị
14306 Thành Phố Vũng Tàu Đường Bến Đình 3 và đường Bến Đình 7 Trọn đường (đường rải nhựa có lòng đường và vỉa hè rộng 10m) 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200 3.780.600 Đất TM-DV đô thị
14307 Thành Phố Vũng Tàu Lương Văn Nho - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An Đường 30/4 - Tôn Đức Thắng 16.126.800 11.289.000 8.063.400 6.450.600 4.837.800 Đất TM-DV đô thị
14308 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Thị Định - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An Đường 30/4 - Tôn Đức Thắng 16.126.800 11.289.000 8.063.400 6.450.600 4.837.800 Đất TM-DV đô thị
14309 Thành Phố Vũng Tàu Tố Hữu - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An Đường 30/4 - Ông Ích Khiêm 16.126.800 11.289.000 8.063.400 6.450.600 4.837.800 Đất TM-DV đô thị
14310 Thành Phố Vũng Tàu Ngô Tất Tố - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An Võ Trường Toản - Lương Văn Nho 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200 3.780.600 Đất TM-DV đô thị
14311 Thành Phố Vũng Tàu Ngô Gia Tự - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An Ngô Tất Tố - Ông Ích Khiêm 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200 3.780.600 Đất TM-DV đô thị
14312 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Bình - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An Nguyễn Trung Trực - Ngô Gia Tự 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200 3.780.600 Đất TM-DV đô thị
14313 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Thị Thập - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An Lương Văn Nho - Hẻm giữa 2 đường Ông Ích Khiêm và Trần Quang Diệu 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200 3.780.600 Đất TM-DV đô thị
14314 Thành Phố Vũng Tàu Trần Quang Diệu (P,9, P,Thắng Nhì) Lê Văn Lộc - Bến Đình 2 16.126.800 11.289.000 8.063.400 6.450.600 4.837.800 Đất TM-DV đô thị
14315 Thành Phố Vũng Tàu Tôn Đức Thắng - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An  Lê Văn Lộc - Đường QH 100m vào Cảng Sao Mai Bến Đình 16.126.800 11.289.000 8.063.400 6.450.600 4.837.800 Đất TM-DV đô thị
14316 Thành Phố Vũng Tàu Hồ Biểu Chánh - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An Đường 30/4 - Trần Cao Vân 16.126.800 11.289.000 8.063.400 6.450.600 4.837.800 Đất TM-DV đô thị
14317 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Thông - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An Tố Hữu - Đường QH 100m vào Cảng Sao Mai Bến Đình 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200 3.780.600 Đất TM-DV đô thị
14318 Thành Phố Vũng Tàu Hàm Nghi - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An Tố Hữu - Nguyễn Đức Cảnh 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200 3.780.600 Đất TM-DV đô thị
14319 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Đức Cảnh - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An Hàm Nghi - Nguyễn Thông 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200 3.780.600 Đất TM-DV đô thị
14320 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Phi Khanh - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An Đường 30/4 - Nguyễn Thông 16.126.800 11.289.000 8.063.400 6.450.600 4.837.800 Đất TM-DV đô thị
14321 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Bá Lân - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An Lê Văn Lộc - Lương Văn Nho 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200 3.780.600 Đất TM-DV đô thị
14322 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Minh Giám - thuộc các dự án khu tái định cư Bến Đình, khu nhà ở Sao Mai, Tecapro, Decoimex, Đại An Lê Văn Lộc - Lương Văn Nho 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200 3.780.600 Đất TM-DV đô thị
14323 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến đường có lòng đường trải nhựa rộng 5 m trở lên thuộc khu tái định cư 199 lô phường 10 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200 3.780.600 Đất TM-DV đô thị
14324 Thành Phố Vũng Tàu Dương Minh Châu - khu biệt thự Phương Nam Khu dân cư Binh đoàn 15 - Huỳnh Tịnh Của 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200 3.780.600 Đất TM-DV đô thị
14325 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Trung Thông - khu biệt thự Phương Nam Mạc Thanh Đạm - Huỳnh Tịnh Của 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200 3.780.600 Đất TM-DV đô thị
14326 Thành Phố Vũng Tàu Tô Ngọc Vân - khu biệt thự Phương Nam Hoàng Lê Kha - Hoàng Trung Thông 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200 3.780.600 Đất TM-DV đô thị
14327 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Lê Kha - khu biệt thự Phương Nam Bùi Công Minh - Hoàng Trung Thông 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200 3.780.600 Đất TM-DV đô thị
14328 Thành Phố Vũng Tàu Mạc Thanh Đạm (P,8) Thùy Vân - Dương Minh Châu 21.039.600 14.727.600 10.519.800 8.415.600 6.312.000 Đất TM-DV đô thị
14329 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Hữu Tiến (P,8) Nguyễn An Ninh - Đường nội bộ khu Biệt thự Phương Nam 16.126.800 11.289.000 8.063.400 6.450.600 4.837.800 Đất TM-DV đô thị
14330 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Văn Thái (P,NAN) Lê Trọng Tấn - Mai Xuân Thưởng 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200 3.780.600 Đất TM-DV đô thị
14331 Thành Phố Vũng Tàu Đường số 10 (P,8) Đường Mạc Thanh Đạm nối dài - Đoạn đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200 3.780.600 Đất TM-DV đô thị
14332 Thành Phố Vũng Tàu Đường số 1 - phường 10 Trọn đường 16.126.800 11.289.000 8.063.400 6.450.600 4.837.800 Đất TM-DV đô thị
14333 Thành Phố Vũng Tàu Đường số 2, 5, 6 - phường 10 Trọn đường 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200 3.780.600 Đất TM-DV đô thị
14334 Thành Phố Vũng Tàu Đường vào Trường THCS Nguyễn Gia Thiều (P,12) 5.310.000 3.451.200 2.655.000 1.964.400 1.593.000 Đất TM-DV đô thị
14335 Thành Phố Vũng Tàu Đường vào Trường THCS Nguyễn Gia Thiều (P.12) đoạn trải nhựa từ đường 2/9 - đến Trường THPT liên phường 11, 12 9.451.800 6.616.200 4.726.200 3.780.600 2.835.600 Đất TM-DV đô thị
14336 Thành Phố Vũng Tàu Đường vào Trường THCS Nguyễn Gia Thiều (P.12) đoạn trải nhựa từ Trường THPT liên phường 11, 12 - đến hết mặt tiền Trường THCS Nguyễn Gia Thiều 9.451.800 6.616.200 4.726.200 3.780.600 2.835.600 Đất TM-DV đô thị
14337 Thành Phố Vũng Tàu Đoạn nối từ đường 30/4 đến hết đường bờ kè Rạch Bến Đình Đoạn đã trải nhựa rộng 7 m nằm trong dự án nhà ở của Công ty Tecapro 16.126.800 11.289.000 8.063.400 6.450.600 4.837.800 Đất TM-DV đô thị
14338 Thành Phố Vũng Tàu Đoạn nối từ đường 30/4 đến hết đường bờ kè Rạch Bến Đình Đoạn trải nhựa nối từ đường 30/4 đến đường Trần Cao Vân (phía trước UBND phường 9) 16.126.800 11.289.000 8.063.400 6.450.600 4.837.800 Đất TM-DV đô thị
14339 Thành Phố Vũng Tàu Đường nối từ đường 30/4 đến hết đường bờ kè Rạch Bến Đình (đi qua phần đất của dự án nhà ở Đại An) 16.126.800 11.289.000 8.063.400 6.450.600 4.837.800 Đất TM-DV đô thị
14340 Thành Phố Vũng Tàu Đường nối từ đường 30/4 đến hết đường bờ kè Rạch Bến Đình (bên cạnh Công ty xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh) 16.126.800 11.289.000 8.063.400 6.450.600 4.837.800 Đất TM-DV đô thị
14341 Thành Phố Vũng Tàu Trần Huy Liệu - Phường 7 Trọn đường 16.126.800 11.289.000 8.063.400 6.450.600 4.837.800 Đất TM-DV đô thị
14342 Thành Phố Vũng Tàu Trần Khánh Dư - Phường 7 Trọn đường 16.126.800 11.289.000 8.063.400 6.450.600 4.837.800 Đất TM-DV đô thị
14343 Thành Phố Vũng Tàu Trần Khắc Chung - Phường 7 Trọn đường 16.126.800 11.289.000 8.063.400 6.450.600 4.837.800 Đất TM-DV đô thị
14344 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm số 01, 04 Trần Khắc Chung - Phường 7  Trọn đường 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200 3.780.600 Đất TM-DV đô thị
14345 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm số 03, 05 Trần Khắc Chung - Phường 7  Trọn đường 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200 3.780.600 Đất TM-DV đô thị
14346 Thành Phố Vũng Tàu Con đường hình chữ U (Phần kéo dài của đường Trần Khánh Dư có 2 nhánh nối vuông góc với đường Trần Huy Liệu) - Phường 7 16.126.800 11.289.000 8.063.400 6.450.600 4.837.800 Đất TM-DV đô thị
14347 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến đường thuộc khu E2, E4 Trung tâm Chí Linh theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch phân lô số CHL/QH-03/C Những tuyến đường có lòng đường trải nhựa rộng 10,5m 16.126.800 11.289.000 8.063.400 6.450.600 4.837.800 Đất TM-DV đô thị
14348 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến đường thuộc khu E2, E4 Trung tâm Chí Linh theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch phân lô số CHL/QH-03/C Những tuyến đường có lòng đường trải nhựa rộng 5-7m 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200 3.780.600 Đất TM-DV đô thị
14349 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến đường A3, A4, C4, C5, H1 Khu trung tâm đô thị Chí Linh 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200 3.780.600 Đất TM-DV đô thị
14350 Thành Phố Vũng Tàu Nguyễn Hữu Cảnh - Tuyến đường thuộc trung tâm Chí Linh, Phường 10, Phường Nguyễn An Ninh đường 3/2 - hết phần đường thi công hoàn chỉnh (khu A8) 20.158.800 14.110.800 10.079.400 8.063.400 6.047.400 Đất TM-DV đô thị
14351 Thành Phố Vũng Tàu Đoạn từ giữa khu A4 đến hết ranh đất dự án về hướng đường 30/4 - Tuyến đường thuộc trung tâm Chí Linh, Phường 10, Phường Nguyễn An Ninh 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200 3.780.600 Đất TM-DV đô thị
14352 Thành Phố Vũng Tàu  - Các đoạn đường nội bộ bao gồm các lô đất: A3, A4, A7, A8, A9, B11, B12, B13, B13A, B13B, C4, C5, D1, D2, D6, E1, E3, H1  - Các đoạn đường nội bộ bao gồm các lô đất: A3, A4, A7, A8, A9, B11, B12, B13, B13A, B13B, C4, C5, D1, D2, D6, E1, E3, H1 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200 3.780.600 Đất TM-DV đô thị
14353 Thành Phố Vũng Tàu Đường A1 (Đường đã rải nhựa, có lòng đường rộng 10,5m) 16.126.800 11.289.000 8.063.400 6.450.600 4.837.800 Đất TM-DV đô thị
14354 Thành Phố Vũng Tàu Đường B1, B2, B3, B4, C1, C2 (Đường đã rải nhựa, có lòng đường rộng 7,0m -7,5m) 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200 3.780.600 Đất TM-DV đô thị
14355 Thành Phố Vũng Tàu Đường D1, D2 (Đường đã rải nhựa, có lòng đường rộng 5,0m) 9.451.800 6.616.200 4.726.200 3.780.600 2.835.600 Đất TM-DV đô thị
14356 Thành Phố Vũng Tàu Ba Cu Trọn đường 39.000.000 27.300.000 19.500.000 15.600.000 11.700.000 Đất SX-KD đô thị
14357 Thành Phố Vũng Tàu Bà Huyện Thanh Quan Trọn đường 16.126.800 11.289.000 8.063.400 6.450.600 4.837.800 Đất SX-KD đô thị
14358 Thành Phố Vũng Tàu Bà Triệu Lê Lợi - Yên Bái 16.126.800 11.289.000 8.063.400 6.450.600 4.837.800 Đất SX-KD đô thị
14359 Thành Phố Vũng Tàu Bà Triệu Yên Bái - Ba Cu 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200 3.780.600 Đất SX-KD đô thị
14360 Thành Phố Vũng Tàu Bà Triệu Lê Lợi - Lê Ngọc Hân 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200 3.780.600 Đất SX-KD đô thị
14361 Thành Phố Vũng Tàu Bắc Sơn (P,11) Trọn đường 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200 3.780.600 Đất SX-KD đô thị
14362 Thành Phố Vũng Tàu Bạch Đằng Trọn đường 21.039.600 14.727.600 10.519.800 8.415.600 6.312.000 Đất SX-KD đô thị
14363 Thành Phố Vũng Tàu Bến Đò (P,9) Trọn đường 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200 3.780.600 Đất SX-KD đô thị
14364 Thành Phố Vũng Tàu S Trọn đường 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200 3.780.600 Đất SX-KD đô thị
14365 Thành Phố Vũng Tàu Bình Giã Lê Hồng Phong - Hẻm 442 Bình Giã 21.039.600 14.727.600 10.519.800 8.415.600 6.312.000 Đất SX-KD đô thị
14366 Thành Phố Vũng Tàu Bình Giã Hẻm 442 Bình Giã - Đường 30/4 16.126.800 11.289.000 8.063.400 6.450.600 4.837.800 Đất SX-KD đô thị
14367 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm 825 và 875 Bình Giã (P10) đường vào khu tái định cư 4,1 ha 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200 3.780.600 Đất SX-KD đô thị
14368 Thành Phố Vũng Tàu Cao Bá Quát (P,Rạch Dừa) Trọn đường 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200 3.780.600 Đất SX-KD đô thị
14369 Thành Phố Vũng Tàu Cao Thắng Trọn đường 21.039.600 14.727.600 10.519.800 8.415.600 6.312.000 Đất SX-KD đô thị
14370 Thành Phố Vũng Tàu Chi Lăng (P,12) Trọn đường 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200 3.780.600 Đất SX-KD đô thị
14371 Thành Phố Vũng Tàu Chu Mạnh Trinh Trọn đường 16.126.800 11.289.000 8.063.400 6.450.600 4.837.800 Đất SX-KD đô thị
14372 Thành Phố Vũng Tàu Cô Bắc Trọn đường 16.126.800 11.289.000 8.063.400 6.450.600 4.837.800 Đất SX-KD đô thị
14373 Thành Phố Vũng Tàu Cô Giang Lê Lợi, Lê Ngọc Hân - Triệu Việt Vương 16.126.800 11.289.000 8.063.400 6.450.600 4.837.800 Đất SX-KD đô thị
14374 Thành Phố Vũng Tàu Dã Tượng (P,Thắng Tam) Trọn đường 16.126.800 11.289.000 8.063.400 6.450.600 4.837.800 Đất SX-KD đô thị
14375 Thành Phố Vũng Tàu Dương Văn An (P,2) Hoàng Hoa Thám - Đinh Tiên Hoàng 16.126.800 11.289.000 8.063.400 6.450.600 4.837.800 Đất SX-KD đô thị
14376 Thành Phố Vũng Tàu Dương Vân Nga (P,Rạch Dừa) Trọn đường 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200 3.780.600 Đất SX-KD đô thị
14377 Thành Phố Vũng Tàu Đào Duy Từ (P,Thắng Tam) Trọn đường 16.126.800 11.289.000 8.063.400 6.450.600 4.837.800 Đất SX-KD đô thị
14378 Thành Phố Vũng Tàu Đinh Tiên Hoàng Trọn đường 21.039.600 14.727.600 10.519.800 8.415.600 6.312.000 Đất SX-KD đô thị
14379 Thành Phố Vũng Tàu Đồ Chiểu Lý Thường Kiệt - Lê Lai 39.000.000 27.300.000 19.500.000 15.600.000 11.700.000 Đất SX-KD đô thị
14380 Thành Phố Vũng Tàu Đồ Chiểu Lê Lai  - Hẻm 114  16.126.800 11.289.000 8.063.400 6.450.600 4.837.800 Đất SX-KD đô thị
14381 Thành Phố Vũng Tàu Đô Lương (P,11, P,12) Trọn đường 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200 3.780.600 Đất SX-KD đô thị
14382 Thành Phố Vũng Tàu Đường 2 tháng 9 (tên cũ: Đoạn cuối Quốc lộ 51B ) Lê Hồng Phong - Vòng xoay Tượng đài dầu khí (P,NAN) 29.263.200 20.484.000 14.631.600 11.705.400 8.779.200 Đất SX-KD đô thị
14383 Thành Phố Vũng Tàu Đường 2 tháng 9 (tên cũ: Các tuyến đường 51B thuộc địa bàn các P,10, P,11, P,12) Vòng xoay đường 3/2 thuộc P12 - Bình Giã P,10 12.095.400 8.466.600 6.047.400 4.837.800 3.628.800 Đất SX-KD đô thị
14384 Thành Phố Vũng Tàu Đoàn Thị Điểm Trọn đường 16.126.800 11.289.000 8.063.400 6.450.600 4.837.800 Đất SX-KD đô thị
14385 Thành Phố Vũng Tàu Đội Cấn (P,8) Trọn đường 21.039.600 14.727.600 10.519.800 8.415.600 6.312.000 Đất SX-KD đô thị
14386 Thành Phố Vũng Tàu Đống Đa (P,Thắng Nhất, P,10) Trọn đường 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200 3.780.600 Đất SX-KD đô thị
14387 Thành Phố Vũng Tàu Đồng Khởi Trọn đường 21.039.600 14.727.600 10.519.800 8.415.600 6.312.000 Đất SX-KD đô thị
14388 Thành Phố Vũng Tàu Đường 3/2 Vòng xoay Đài Liệt sỹ - Nguyễn An Ninh 29.263.200 20.484.000 14.631.600 11.705.400 8.779.200 Đất SX-KD đô thị
14389 Thành Phố Vũng Tàu Đường 3/2 Nguyễn An Ninh - Vòng xoay đường 3/2 và trục đường 51B 16.126.800 11.289.000 8.063.400 6.450.600 4.837.800 Đất SX-KD đô thị
14390 Thành Phố Vũng Tàu Đường 30/4 Ngã 4 Giếng nước - Ẹo Ông Từ  21.039.600 14.727.600 10.519.800 8.415.600 6.312.000 Đất SX-KD đô thị
14391 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến hẻm 61 đường 30/4 (khu nhà ở chính sách) 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200 3.780.600 Đất SX-KD đô thị
14392 Thành Phố Vũng Tàu Đường D4 (P,10) Đường N1 - hết đường nhựa 16.126.800 11.289.000 8.063.400 6.450.600 4.837.800 Đất SX-KD đô thị
14393 Thành Phố Vũng Tàu Đường D5 (P,10) Đường 3/2 - hết đường nhựa 16.126.800 11.289.000 8.063.400 6.450.600 4.837.800 Đất SX-KD đô thị
14394 Thành Phố Vũng Tàu Đường D10 (P,11) Đường 3/2 - Biển 12.095.400 8.466.600 6.047.400 4.837.800 3.628.800 Đất SX-KD đô thị
14395 Thành Phố Vũng Tàu Đường lên biệt thự đồi sứ Trần Phú - Nhà số 12/6A 21.039.600 14.727.600 10.519.800 8.415.600 6.312.000 Đất SX-KD đô thị
14396 Thành Phố Vũng Tàu Đường lên biệt thự đồi sứ Trần Phú - Nhánh đường lên Biệt thự Đồi Sứ 16.126.800 11.289.000 8.063.400 6.450.600 4.837.800 Đất SX-KD đô thị
14397 Thành Phố Vũng Tàu Đường từ biệt thự 14,15 song song với đường Võ Thị Sáu đi ra khu biệt thự Công ty Phát triển nhà xây dựng 21.039.600 14.727.600 10.519.800 8.415.600 6.312.000 Đất SX-KD đô thị
14398 Thành Phố Vũng Tàu Đường vào Xí nghiệp Quyết Tiến Trọn đường 12.602.400 8.821.800 6.301.200 5.041.200 3.780.600 Đất SX-KD đô thị
14399 Thành Phố Vũng Tàu Đường ven biển Hải Đăng Đường 3/2 - Cầu Cửa Lấp 16.126.800 11.289.000 8.063.400 6.450.600 4.837.800 Đất SX-KD đô thị
14400 Thành Phố Vũng Tàu Hạ Long Trọn đường 29.263.200 20.484.000 14.631.600 11.705.400 8.779.200 Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...