17:52 - 10/01/2025

Giá đất tại Trà Vinh: Cơ hội đầu tư vào vùng đất đầy tiềm năng

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Trà Vinh theo quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 và được sửa đổi, bổ sung bởi quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 25/12/2020, đã phản ánh rõ nét giá trị bất động sản của tỉnh trong bối cảnh phát triển mạnh mẽ. Với giá đất trung bình khoảng 900.972 đồng/m², đây là một trong những khu vực có giá đất hấp dẫn, phù hợp cho các nhà đầu tư đang tìm kiếm cơ hội tại miền Tây Nam Bộ.

Đặc điểm nổi bật của Trà Vinh và ảnh hưởng đến giá đất

Trà Vinh nằm giữa sông Tiền và sông Hậu, thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long, nổi bật với cảnh quan thiên nhiên phong phú, nền văn hóa đa dạng của các dân tộc Kinh, Khmer, Hoa.

Điều này tạo nên sự khác biệt cho Trà Vinh không chỉ về mặt văn hóa mà còn ở tiềm năng phát triển du lịch và bất động sản.

Hạ tầng giao thông tại Trà Vinh đang được cải thiện rõ rệt, với các dự án nâng cấp đường quốc lộ 53, 54 và 60, cùng cầu Cổ Chiên nối liền Bến Tre và Trà Vinh. Đây là yếu tố quan trọng giúp tăng khả năng kết nối và đẩy mạnh giá trị bất động sản trong khu vực.

Ngoài ra, việc phát triển Khu Kinh tế Định An, một trong những khu kinh tế ven biển lớn của miền Tây, đã thu hút nhiều dự án đầu tư, từ đó nâng cao giá trị đất tại các vùng ven biển của tỉnh.

Phân tích giá đất tại Trà Vinh: Mức giá hợp lý và tiềm năng tăng trưởng

Giá đất tại Trà Vinh dao động từ mức thấp nhất 40.000 đồng/m² đến cao nhất 36.500.000 đồng/m², với mức trung bình khoảng 900.972 đồng/m². So với các tỉnh lân cận như Bến Tre hay Sóc Trăng, giá đất tại Trà Vinh vẫn ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho cả đầu tư ngắn hạn và dài hạn.

Các khu vực có giá đất cao nhất thường tập trung ở trung tâm thành phố Trà Vinh và những khu vực gần các dự án trọng điểm như cảng Định An hay Khu Công nghiệp Long Đức.

Ngược lại, các huyện vùng sâu, vùng xa như Càng Long hay Trà Cú có mức giá thấp hơn, phù hợp cho những ai đang tìm kiếm cơ hội đầu tư dài hạn với tiềm năng phát triển trong tương lai.

Với tiềm năng phát triển mạnh mẽ, các nhà đầu tư có thể cân nhắc đầu tư vào đất nền khu vực gần các trục giao thông chính hoặc các dự án lớn. Điều này không chỉ đảm bảo khả năng sinh lời mà còn giúp tận dụng các yếu tố hạ tầng đang được cải thiện.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản Trà Vinh

Trà Vinh sở hữu nhiều lợi thế về phát triển kinh tế biển, du lịch và nông nghiệp. Khu Kinh tế Định An với định hướng phát triển đa ngành nghề đang thu hút một lượng lớn nguồn vốn đầu tư từ các doanh nghiệp trong và ngoài nước. Đây là động lực chính giúp bất động sản khu vực ven biển trở thành điểm sáng.

Ngoài ra, ngành du lịch tại Trà Vinh cũng đang có những bước phát triển đáng kể với các điểm đến như Ao Bà Om, chùa Âng, cồn Chim, tạo ra nhu cầu lớn về cơ sở lưu trú và dịch vụ. Sự phát triển này góp phần đẩy giá trị đất tại các khu vực ngoại ô và vùng ven tăng trưởng.

Bên cạnh đó, các dự án quy hoạch đô thị và cải thiện hạ tầng giao thông đang diễn ra ở trung tâm thành phố và các huyện lớn cũng mở ra cơ hội đầu tư đa dạng, từ đất nền, nhà phố đến các dự án bất động sản nghỉ dưỡng.

Trà Vinh là một vùng đất giàu tiềm năng với giá đất còn ở mức hấp dẫn, hạ tầng đang phát triển mạnh và sự ổn định kinh tế - xã hội. Đây là thời điểm vàng để các nhà đầu tư và người mua đất tận dụng cơ hội tại Trà Vinh.

Giá đất cao nhất tại Trà Vinh là: 36.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Trà Vinh là: 40.000 đ
Giá đất trung bình tại Trà Vinh là: 915.923 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 35/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Tỉnh Trà Vinh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 29/2020/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của UBND Tỉnh Trà Vinh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4054

Mua bán nhà đất tại Trà Vinh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Trà Vinh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3801 Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 915B Cống Chà Và - Hết ranh xã Vinh Kim (giáp Mỹ Long Bắc) 440.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3802 Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 915B Hết ranh xã Vinh Kim (giáp Mỹ Long Bắc) - Cống Lung Mít 385.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3803 Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 915B Cống Lung Mít - Giáp khóm 4 thị trấn Mỹ Long 440.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3804 Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 915B Giáp khóm 1 thị trấn Mỹ Long (xã Mỹ Long Bắc) - Giáp ranh xã Long Hữu 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3805 Huyện Cầu Ngang Đường huyện 5 Đường tỉnh 912 - Đường tỉnh 915B 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3806 Huyện Cầu Ngang Đường huyện 17 Quốc lộ 53 (cống Trà Cuôn) - Đường đất (cặp Trường Tiểu học Hiệp Hòa) 220.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3807 Huyện Cầu Ngang Đường huyện 17 Đường đất (cặp Trường Tiểu học Hiệp Hòa) - Cầu Sóc Cụt 220.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3808 Huyện Cầu Ngang Đường huyện 17 Cầu Sóc Cụt - Giáp ranh xã Phước Hưng 220.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3809 Huyện Cầu Ngang Đường huyện 18 Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang - Cầu Ông Tà 495.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3810 Huyện Cầu Ngang Đường huyện 18 Cầu Ông Tà - Hết ranh xã Thuận Hòa (giáp ranh xã Hiệp Hòa) 220.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3811 Huyện Cầu Ngang Đường huyện 18 Hết ranh xã Thuận Hòa (giáp ranh xã Hiệp Hòa) - Đường huyện 17 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3812 Huyện Cầu Ngang Đường huyện 18 nối dài Đường huyện 17 - Giáp ranh xã Tân Hiệp (Trà Cú) 220.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3813 Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 912 Quốc lộ 53 (ngã ba Mỹ Long) - Đường tránh Quốc lộ 53 385.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3814 Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 912 Đường tránh Quốc lộ 53 - Giáp ranh nhà máy nước đá Tân Thuận; đối diện hết thửa 2056, tờ bản đồ số 2, xã Mỹ Hòa 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3815 Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 912 Giáp ranh nhà máy nước đá Tân Thuận; đối diện hết thửa 2056, tờ bản đồ số 2, xã Mỹ Hòa - Ngã ba Tư Kiệt (nhà ông Lọ) 302.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3816 Huyện Cầu Ngang Đường tỉnh 912 Ngã ba Tư Kiệt (Nhà ông Lọ) - Hết ranh xã Mỹ Long Bắc (giáp thị trấn Mỹ Long) 495.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3817 Huyện Cầu Ngang Đường huyện 20 Quốc lộ 53 (ngã ba Ô Răng) - Nhà bà Kim Thị Tông 357.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3818 Huyện Cầu Ngang Đường huyện 20 Nhà bà Kim Thị Tông - Đường huyện 17 220.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3819 Huyện Cầu Ngang Đường huyện 21 Quốc lộ 53 - Hết ranh ấp Sơn Lang (giáp Sóc Giụp) 385.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3820 Huyện Cầu Ngang Đường huyện 21 Hết ranh ấp Sơn Lang (giáp Sóc Giụp) - Chùa Tân Lập 302.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3821 Huyện Cầu Ngang Đường huyện 21 Chùa Tân Lập - Giáp ranh xã Ngũ Lạc 220.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3822 Huyện Cầu Ngang Đường huyện 22 Quốc lộ  53 (đầu đường Mỹ Quý) - Đường huyện 21 220.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3823 Huyện Cầu Ngang Đường huyện 23 Đường tỉnh 912 - Ngã ba Đường tỉnh 915B và Đường nhựa ấp Năm 247.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3824 Huyện Cầu Ngang Đường huyện 35 Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang (Sân vận động) - Kênh (đối diện nhà ông Nguyễn Văn Điểm) 220.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3825 Huyện Cầu Ngang Đường huyện 35 Kênh (đối diện nhà ông Nguyễn Văn Điểm) - Trụ sở ấp Cái Già Trên 220.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3826 Huyện Cầu Ngang Đường huyện 35 Trụ sở ấp Cái Già Trên - Trạm Y tế xã 220.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3827 Huyện Cầu Ngang Đường huyện 35 Trạm Y tế xã - Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Tây 165.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3828 Huyện Cầu Ngang Đường lộ Sóc Chùa - Xã Thuận Hòa Cổng Chùa (Sóc Chùa) - Giáp lộ Hiệp Hòa 165.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3829 Huyện Cầu Ngang Đường lộ Trà Kim - Xã Thuận Hòa Cổng Trà Kim - Chùa Trà Kim 165.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3830 Huyện Cầu Ngang Đường lộ Thuận An - Xã Thuận Hòa Quốc lộ 53 - Giáp ranh Thị trấn Cầu Ngang 385.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3831 Huyện Cầu Ngang Đường số 7 - Xã Thuận Hòa Nhà ông Bảy Biến - Đường huyện 18 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3832 Huyện Cầu Ngang Đường tránh Quốc lộ 53 - Xã Thuận Hòa Giáp ranh thị trấn Cầu Ngang - Quốc lộ 53 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3833 Huyện Cầu Ngang Đường đất Thuận An - Xã Thuận Hòa Quốc lộ 53 (Cổng Trường THCS Thuận Hòa) - Đường nhựa Sóc Chùa 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3834 Huyện Cầu Ngang Đường đất Thuận An - Xã Thuận Hòa Quốc lộ 53 (Cây xăng Ngọc Rạng) - Đường nhựa Sóc Chùa 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3835 Huyện Cầu Ngang Đường nội bộ khu vực chợ xã - Xã Long Sơn Lô số 5 - Lô số 21 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3836 Huyện Cầu Ngang Đường nội bộ khu vực chợ xã - Xã Long Sơn Đường huyện 21 - Đường nội bộ phía Đông 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3837 Huyện Cầu Ngang Đường nội bộ khu vực chợ xã - Xã Long Sơn Trường mẫu giáo - Lô 31 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3838 Huyện Cầu Ngang Đường nội bộ khu vực chợ xã - Xã Long Sơn Nhà công vụ giáo viên - Lô 37 247.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3839 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Ô Răng - Xã Long Sơn Ngã Tư Ô Răng - Ngã Tư Bào Mốt 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3840 Huyện Cầu Ngang Đường tránh Quốc lộ 53 - Xã Long Sơn Quốc lộ 53; đối diện hết thửa 1107, tờ bản đồ số 4 (nhà Thạch Nang) - Hết thửa 1913, tờ bản đồ số 4 (Lý Kim Cương); đối diện hết thửa 1270 tờ bản đồ số 4 (Trần Thị Vinh) 440.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3841 Huyện Cầu Ngang Đường huyện 12 - Xã Long Sơn Đường huyện 21 - Nhà máy ông Hai Đại 220.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3842 Huyện Cầu Ngang Đường huyện 12 - Xã Long Sơn Nhà máy ông Hai Đại - Giáp xã Ngọc Biên 220.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3843 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Điện năng lượng mặt trời) - Xã Long Sơn Đường huyện 20 (Chùa Ô Răng) - Ngã tư nhà ông Hai Đại 220.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3844 Huyện Cầu Ngang Đường vào Trường mẫu giáo Long Sơn - Xã Long Sơn 302.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3845 Huyện Cầu Ngang Hai dãy phố chợ - Xã Hiệp Mỹ Tây Quốc lộ 53 - Đường đất sau chợ 385.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3846 Huyện Cầu Ngang Đường huyện 35 - Xã Hiệp Mỹ Tây Quốc lộ 53 - Cầu ấp Chợ 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3847 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa hóa chất - Xã Hiệp Mỹ Tây Quốc lộ 53 - Hết đường nhựa 165.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3848 Huyện Cầu Ngang Đường đất Tầm Du Lá - Xã Hiệp Mỹ Tây Quốc lộ 53 - Nhà ông Lê Văn Năm 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3849 Huyện Cầu Ngang Đường tránh Quốc lộ 53 - Xã Hiệp Mỹ Tây Hết thửa 1489, tờ bản đồ số 8 (Nhà trọ Bảy Hường); đối diện hết thửa 1385 tờ bản đồ số 8 - Ngã ba Mỹ Quí (trường TH) 220.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3850 Huyện Cầu Ngang Đường đá Sông Lưu - Xã Hiệp Mỹ Tây Quốc lộ 53 - Giáp ranh ấp 14 xã Long Hữu 165.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3851 Huyện Cầu Ngang Hai dãy phố chợ - Xã Mỹ Hòa 423.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3852 Huyện Cầu Ngang Bờ kè sông Cầu Ngang - Mỹ Hòa - Xã Mỹ Hòa Thửa số 1323, tờ bản đồ số 5 (Nhà ông Nguyễn Văn Tro) - Hết thửa số 1400, tờ bản đồ số 5 (Nhà ông Nguyễn Văn Rở) 192.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3853 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Hòa Hưng - Cẩm Hương) - Xã Mỹ Hòa Đường huyện 912 - Đường huyện 35 165.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3854 Huyện Cầu Ngang Đường tránh Quốc lộ 53 - Xã Mỹ Hòa Giáp ranh xã Vinh Kim - Cầu Nhị Trung 220.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3855 Huyện Cầu Ngang Hai dãy phố Chợ - Xã Vinh Kim Trực diện nhà lồng 522.500 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3856 Huyện Cầu Ngang Khu vực chợ Mai Hương - Xã Vinh Kim 165.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3857 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Mai Hương - Xã Vinh Kim Đường huyện 912 - Quốc lộ 53 165.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3858 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa - Xã Vinh Kim Quốc lộ 53 - Giáp ranh ấp Hạnh Mỹ, xã Mỹ Long Bắc 165.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3859 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (đường Giồng Lớn) - Xã Vinh Kim Chợ Thôn Rôn - Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc (Bào Giá) 165.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3860 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (đi nhà thờ Giồng Lớn) - Xã Vinh Kim Quốc lộ 53 - Nhà thờ Giồng Lớn 165.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3861 Huyện Cầu Ngang Đường tránh Quốc lộ 53 - Xã Vinh Kim Hết thửa 191, tờ bản đồ số 7 (Lâm Văn Lũy); đối diện hết thửa 83, tờ bản đồ số 7 - Đường đal; đối diện hết thửa 337, tờ bản đồ số 7 385.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3862 Huyện Cầu Ngang Đường tránh Quốc lộ 53 - Xã Vinh Kim Hết thửa 1234, tờ bản đồ số 10; đối diện hết thửa 2637, tờ bản đồ số 7 - Giáp ranh xã Mỹ Hòa 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3863 Huyện Cầu Ngang Đường Tránh bão - Xã Vinh Kim Quốc lộ 53 - Đường tỉnh 915B 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3864 Huyện Cầu Ngang Dãy phố Chợ - Xã Kim Hòa Quốc lộ 53 - Đầu Chợ dưới 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3865 Huyện Cầu Ngang Đường tránh Quốc lộ 53 - Xã Kim Hòa Quốc lộ 53 - Giáp ranh xã Phước Hảo 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3866 Huyện Cầu Ngang Đường đal Năng Nơn - Xã Kim Hòa Đường huyện 17 - Hết đường đal (Nhà bà Trần Thị Quý) 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3867 Huyện Cầu Ngang Đường đal Chùa Ông - Xã Kim Hòa Chùa Ông - Kênh Xáng 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3868 Huyện Cầu Ngang Đường đal bờ kênh Kim Hòa - Xã Kim Hòa Đường huyện 17 - Giáp ranh xã Mỹ Hòa 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3869 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Kênh Xáng) - Xã Kim Hòa Đường đal Chùa Ông - Đường đal Năng Nơn 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3870 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (đi Trường Trung học phổ thông) - Xã Mỹ Long Bắc Đường huyện 912 - Đường nhựa giáp ranh ấp Nhì 220.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3871 Huyện Cầu Ngang Đường Nhựa (đi Hạnh Mỹ) - Xã Mỹ Long Bắc Đường huyện 5 - Hết thửa 1150, tờ bản đồ số 3 (Nhà bà Trần Thị Gọn); đối diện hết thửa 1153, tờ bản đồ số 3 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3872 Huyện Cầu Ngang Đường Nhựa (đi Hạnh Mỹ) - Xã Mỹ Long Bắc Hết thửa 1150, tờ bản đồ số 3 (Nhà bà Trần Thị Gọn); đối diện hết thửa 1153, tờ bản đồ số 3 - Giáp ranh xã Vinh Kim 220.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3873 Huyện Cầu Ngang Đường đal ấp Mỹ Thập - Xã Mỹ Long Bắc Đường huyện 912 - Nhà ông Phan Văn Nho 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3874 Huyện Cầu Ngang Đường đal ấp Nhứt A - Xã Mỹ Long Bắc Đường huyện 23 - Đường huyện 912 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3875 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa - Xã Mỹ Long Bắc Đường huyện 5 - Đường huyện 912 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3876 Huyện Cầu Ngang Đường đal Bến Cát - Xã Mỹ Long Bắc Đường huyện 5 - Giáp ranh thị trấn Mỹ Long 220.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3877 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Hạnh Mỹ - Xã Mỹ Long Bắc Nhà Chín Thắng - Cầu Thanh niên 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3878 Huyện Cầu Ngang Dãy phố chợ phía Bắc - Xã Nhị Trường Thửa 2199, tờ bản đồ số 10 (Nhà Từ Thị Cúc) - Hết thửa 870, tờ bản đồ số 10 (Nhà Phạm Minh Chánh) 220.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3879 Huyện Cầu Ngang Dãy phố chợ phía Đông - Xã Nhị Trường Thửa 26, tờ bản đồ số 15 (Nhà Trịnh Thị Ngọc Oanh) - Hết thửa 46, tờ bản đồ số 15 (Nhà Trần Văn Dũng) 220.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3880 Huyện Cầu Ngang Dãy phố chợ phía Nam - Xã Nhị Trường Thửa 6, tờ bản đồ số 15 (Nhà anh Thắng) - Hết thửa 15, tờ bản đồ số 15 (Nhà Thạch Dư) 220.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3881 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Khu quy hoạch) - Xã Nhị Trường Đường huyện 20 - Hết đường nhựa 165.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3882 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa - Xã Nhị Trường Đường huyện 20 - Giáp ranh xã Hiệp Hòa 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3883 Huyện Cầu Ngang Đường  nhựa - Xã Nhị Trường Đường huyện 20 - Giáp ấp Bào Mốt (xã Long Sơn) 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3884 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Nô Lựa B) - Xã Nhị Trường Đường huyện 20 - Chùa Bốt Bi 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3885 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Nô Lựa A) - Xã Nhị Trường Đường huyện 20 - Đường huyện 18 nối dài 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3886 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa - Xã Nhị Trường Đường huyện 17 - Giáp ấp Căn Nom (Trường Thọ) 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3887 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa liên ấp (ấp Chông Bát) - Xã Nhị Trường Đường huyện 18 - Hết đường nhựa 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3888 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa liên ấp Nô Lựa B - Xã Nhị Trường Nhà ông Thạch Hoàn - Kênh Tư Nhường 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3889 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa Là Ca A - Xã Nhị Trường Đường huyện 18 - Trường Tiểu học Nhị Trường; đối diện nhà bà Thạch Thị Kim Lê 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3890 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Nô Lựa B) - Xã Nhị Trường Nhà ông Thạch An - Nhà ông Mười Đực 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3891 Huyện Cầu Ngang Đường đal (Nô Lựa B) - Xã Nhị Trường Nhà ông Ngọ Sen - Cầu ông bảy Thân 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3892 Huyện Cầu Ngang Đường đal (Nô Lựa B) - Xã Nhị Trường Nhà ông Mười Đực - Nhà ông Sơn Chịa (kênh cấp II) 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3893 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Nô Lựa A) - Xã Nhị Trường Đường huyện 18 nối dài - Đường huyện 20 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3894 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Nô Lựa A) - Xã Nhị Trường Đường huyện 20 - Giáp Đường nhựa quy hoạch 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3895 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Bông Ven) - Xã Nhị Trường Đường huyện 17 - Giáp Đường đal Hiệp Hòa 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3896 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Bông Ven) - Xã Nhị Trường Đường huyện 17 - Giáp thửa đất ruộng (ông Kim Nuộne) 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3897 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Bông Ven) - Xã Nhị Trường Đường huyện 17 - Đường huyện 18 nối dài 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3898 Huyện Cầu Ngang Đường đal (Giồng Thành) - Xã Nhị Trường Nhà bà Từ Thị Nga - Giáp ranh ấp Tri Liêm, xã Hiệp Hòa 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3899 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Ba So) - Xã Nhị Trường Đường huyện 20 - Giáp thửa đất bà Thạch Thị Sone 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3900 Huyện Cầu Ngang Đường nhựa (Là Ca B) - Xã Nhị Trường Đường huyện 18 nối dài - Nhà ông Liêm 154.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...