11:16 - 11/01/2025

Bảng giá đất tại Thừa Thiên Huế – Thành phố trực thuộc Trung ương mới

Thừa Thiên Huế, chính thức trở thành thành phố trực thuộc Trung ương thứ 6 của Việt Nam từ năm 2025, đang tạo ra một sức hút mạnh mẽ trên thị trường bất động sản. Với bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21/12/2019 và được sửa đổi, bổ sung bởi văn Quyết định số 49/2020/QĐ-UBND ngày 11/09/2020, khu vực này hiện tại đang là một trong những tâm điểm đầu tư hấp dẫn của miền Trung.

Thừa Thiên Huế – Thành phố trực thuộc Trung ương mới với vị thế chiến lược

Thừa Thiên Huế được biết đến là cố đô với bề dày lịch sử và văn hóa đặc sắc, đồng thời là trung tâm văn hóa - du lịch của miền Trung. Việc trở thành thành phố trực thuộc Trung ương từ năm 2025 đánh dấu bước ngoặt quan trọng, giúp khu vực này gia tăng sức hấp dẫn cả về kinh tế, hạ tầng và bất động sản.

Thành phố Huế tọa lạc tại trung tâm miền Trung Việt Nam, sở hữu vị trí địa lý đắc địa với vai trò cửa ngõ kết nối hai miền Bắc - Nam qua Quốc lộ 1A và các tuyến đường sắt, đường biển.

Đặc biệt, sân bay Phú Bài được nâng cấp thành sân bay quốc tế, hứa hẹn đưa du lịch và kinh tế của khu vực này lên tầm cao mới.

Ngoài hạ tầng giao thông, Thừa Thiên Huế còn nổi tiếng với di sản văn hóa thế giới được UNESCO công nhận, như quần thể di tích Cố đô Huế và nhã nhạc cung đình.

Những giá trị văn hóa đặc sắc này không chỉ là điểm thu hút khách du lịch mà còn tạo nên sức hút mạnh mẽ cho thị trường bất động sản.

Quy hoạch phát triển vùng của tỉnh đang tập trung vào khu đô thị Huế, vùng ven biển và các khu kinh tế ven biển như Chân Mây - Lăng Cô. Đây là các khu vực trọng điểm thúc đẩy giá trị bất động sản tại Thừa Thiên Huế tăng trưởng vượt bậc.

Phân tích giá đất tại Thừa Thiên Huế – Tiềm năng tăng trưởng vượt trội

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thừa Thiên Huế dao động từ 1.238 đồng/m² đến 65.000.000 đồng/m². Giá cao nhất được ghi nhận tại khu vực trung tâm thành phố như các tuyến đường Lê Lợi, Hùng Vương, và Nguyễn Huệ.

Trong khi đó, các khu vực ven biển hoặc ngoại ô có giá thấp hơn, tạo cơ hội tiếp cận thị trường cho nhà đầu tư đa dạng.

Mức giá trung bình tại Huế đạt 2.865.008 đồng/m², phù hợp cho cả đầu tư ngắn hạn và dài hạn.

Với việc Huế trở thành thành phố trực thuộc Trung ương, giá đất tại đây được kỳ vọng sẽ tăng trưởng mạnh mẽ, đặc biệt khi so sánh với các khu vực tương đồng như Đà Nẵng hay Khánh Hòa.

Các nhà đầu tư có thể cân nhắc khu vực Lăng Cô hoặc gần sân bay Phú Bài cho đầu tư dài hạn, trong khi trung tâm thành phố Huế phù hợp với những kế hoạch đầu tư ngắn hạn nhờ tính thanh khoản cao.

Điểm mạnh và tiềm năng bất động sản tại Thừa Thiên Huế

Thành phố Huế đang có sự chuyển mình mạnh mẽ với nhiều dự án bất động sản và cơ sở hạ tầng quan trọng. Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, được định hướng thành một trung tâm kinh tế - du lịch trọng điểm, đang thu hút sự quan tâm lớn từ các tập đoàn bất động sản.

Các khu nghỉ dưỡng cao cấp tại Lăng Cô, kết hợp với sự phát triển của các khu đô thị mới như An Vân Dương, đang góp phần nâng cao giá trị bất động sản khu vực.

Du lịch văn hóa, thế mạnh lớn nhất của Huế, cũng được đẩy mạnh với các dự án bảo tồn di sản và tổ chức sự kiện quốc tế như Festival Huế. Việc này không chỉ tạo động lực tăng trưởng kinh tế mà còn làm tăng nhu cầu bất động sản cho các dịch vụ thương mại, lưu trú và nghỉ dưỡng.

Các khu vực ven biển hoặc phụ cận sân bay quốc tế Phú Bài đang trở thành điểm nóng thu hút giới đầu tư.

Ngoài ra, quy hoạch đô thị mới như khu đô thị An Vân Dương với quy mô lớn và cơ sở hạ tầng hiện đại đang tạo nên cơn sốt bất động sản trong khu vực. Việc các dự án này đi vào hoạt động sẽ không chỉ cải thiện chất lượng sống mà còn đẩy giá đất lên cao trong tương lai gần.

Sự chuyển mình của Thành phố Huế, đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản, đặc biệt trong bối cảnh xu hướng bất động sản nghỉ dưỡng và du lịch tại Việt Nam đang bùng nổ.

Thừa Thiên Huế là một trong những thị trường bất động sản tiềm năng nhất tại miền Trung nhờ sự phát triển đồng bộ của hạ tầng và du lịch. Với mức giá đất cạnh tranh và quy hoạch rõ ràng, đây là cơ hội lý tưởng để đầu tư hoặc mua đất tại Thừa Thiên Huế trong giai đoạn này.

 

Giá đất cao nhất tại Thừa Thiên Huế là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thừa Thiên Huế là: 1.238 đ
Giá đất trung bình tại Thừa Thiên Huế là: 2.865.008 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21/12/2019 của UBND Tỉnh Thừa Thiên Huế được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 49/2020/QĐ-UBND ngày 11/09/2020 của UBND Tỉnh Thừa Thiên Huế
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4065

Mua bán nhà đất tại Thừa Thiên Huế

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thừa Thiên Huế
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3201 Huyện Phong Điền Đường liên thôn từ thôn 1 đến thôn 2 - Xã Điền Hải Từ thửa đất số 40, tờ BĐ số 4 (nhà ông Trương Như Mức) - đến thửa đất số 31, tờ BĐ số 12 (nhà ông Nguyễn Xuân Chớ) 90.000 82.800 75.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3202 Huyện Phong Điền KV3 - Xã Điền Hải Các khu vực, vị trí còn lại 60.000 60.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3203 Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 9 - Xã Điền Hải Từ Hợp tác xã Hòa Mỹ - đến địa giới hành chính xã Phong Xuân 150.000 120.000 96.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3204 Huyện Phong Điền  Tỉnh lộ 11B - Xã Điền Hải Từ giáp xã Phong Xuân - đến giáp ranh Tỉnh lộ 9 120.000 96.000 76.800 - - Đất SX-KD nông thôn
3205 Huyện Phong Điền  Tỉnh lộ 17 - Xã Điền Hải Từ chợ Hòa Mỹ (giáp Tỉnh lộ 9) - đến ngầm Ông Ô 150.000 120.000 96.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3206 Huyện Phong Điền  Tỉnh lộ 17 - Xã Điền Hải Từ ngầm ông Ô - đến cầu Khe Trái 90.000 72.000 66.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3207 Huyện Phong Điền KV1 - Xã Điền Hải Thôn Đông Thái, thôn Lưu Hiền Hoà, thôn Tân Mỹ 84.000 72.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3208 Huyện Phong Điền KV2 - Xã Điền Hải Thôn Huỳnh Trúc, thôn Phong Thu, xóm Thái Mỹ của thôn Đông Thái, thôn Hưng Thái, thôn Phước Thọ 72.000 66.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3209 Huyện Phong Điền KV3 - Xã Điền Hải Thôn Hòa Bắc, Xóm An Phong của thôn Tân Mỹ, xóm Phong Bình của thôn Tân Mỹ, bản Hạ Long, bản Khe Trăn, khu vực Khe Mạ và các khu vực, vị trí còn lại 42.000 42.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3210 Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 11B - Xã Phong Sơn Giáp xã Phong An - đến cầu ông Vàng 138.000 117.000 93.600 - - Đất SX-KD nông thôn
3211 Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 11B - Xã Phong Sơn Từ cầu ông Vàng - đến hết ranh giới phía Nam nhà thờ Thanh Tân 114.000 91.200 73.200 - - Đất SX-KD nông thôn
3212 Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 11B - Xã Phong Sơn  Từ ranh giới phía Nam nhà thờ Thanh Tân - đến ranh giới xã Phong Xuân 96.000 78.000 66.000 - - Đất SX-KD nông thôn
3213 Huyện Phong Điền KV1 - Xã Phong Sơn Các thôn Đông Dạ, Hiền An 84.000 72.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3214 Huyện Phong Điền Dọc Tỉnh lộ 11B (thôn Hiền Sĩ đến thôn Công Thành) - KV2 - Xã Phong Sơn từ hết vị trí 3 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50 m 72.000 66.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3215 Huyện Phong Điền KV3 - Xã Phong Sơn Các thôn Tứ Chánh, Phổ Lại, Phe Tư, Sơn Bồ và các khu vực, vị trí còn lại 42.000 42.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3216 Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại - Xã Phong Hiền Tuyến 1-1 (rộng 27,0 m) 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3217 Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại - Xã Phong Hiền Tuyến 2-2 (rộng 19,5 m) 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3218 Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại - Xã Phong Hiền Tuyến 3-3 (rộng 16,5 m) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3219 Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại - Xã Phong Hiền Tuyến 4-4 (rộng 13,5 m) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3220 Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã - Xã Điền Lộc Các tuyến đường nội bộ (rộng 13,5m) 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3221 Huyện Phong Điền Khu quy hoạch chi tiết phân lô Đất SX-KD thôn Bồ Điền - Xã Phong An Đường có mặt cắt 11,5 m 1.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3222 Huyện Phong Điền Khu quy hoạch chi tiết phân lô Đất SX-KD thôn Bồ Điền - Xã Phong An Đường có mặt cắt 16,5 m 1.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3223 Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư dọc đường tránh chợ An Lỗ - Xã Phong An Đường có mặt cắt 13,5 m 1.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3224 Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư dọc đường tránh chợ An Lỗ - Xã Phong An Đường có mặt cắt 16,5 m 1.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3225 Huyện Phong Điền Khu quy hoạch Tái định cư mở rộng Quốc lộ 1A - Xã Phong An Đường có mặt cắt từ 9 m đến 13,5 m 1.800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3226 Huyện Phong Điền Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ-La Sơn - Xã Phong Xuân Đường có mặt cắt 13,5 m 66.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3227 Huyện Phong Điền Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ-La Sơn - Xã Phong Xuân Đường có mặt cắt 11,5 m 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3228 Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã (tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn) - Xã Phong Mỹ Đường có mặt cắt từ 12 m đến 13 m 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3229 Huyện Phong Điền Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã (tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn) - Xã Phong Mỹ Đường có mặt cắt từ 9 m đến 12 m 42.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3230 Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 9 - Xã Phong Mỹ Từ Hợp tác xã Hòa Mỹ - đến địa giới hành chính xã Phong Xuân 180.000 144.000 115.200 - - Đất SX-KD nông thôn
3231 Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 11B - Xã Phong Mỹ Từ giáp xã Phong Xuân - đến giáp ranh Tỉnh lộ 9 144.000 115.200 92.400 - - Đất SX-KD nông thôn
3232 Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 17 - Xã Phong Mỹ Từ chợ Hòa Mỹ (giáp Tỉnh lộ 9) - đến ngầm Ông Ô 180.000 144.000 115.200 - - Đất SX-KD nông thôn
3233 Huyện Phong Điền Tỉnh lộ 17 - Xã Phong Mỹ Từ ngầm ông Ô - đến cầu Khe Trái 108.000 86.400 79.200 - - Đất SX-KD nông thôn
3234 Huyện Phong Điền KV1 - Xã Phong Mỹ Các thôn: Đông Thái, Lưu Hiền Hoà, Tân Mỹ 100.800 86.400 - - - Đất SX-KD nông thôn
3235 Huyện Phong Điền KV2 - Xã Phong Mỹ Các thôn: Huỳnh Trúc, Phong Thu, Hung Thái, Phước Thọ, Phú Kinh Phường; xóm Thái Mỹ của thôn Đông Thái. 72.000 66.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3236 Huyện Phong Điền KV3 - Xã Phong Mỹ Thôn Hòa Bắc, Xóm An Phong của thôn Tân Mỹ, xóm Phong Bình của thôn Tân Mỹ, bản Hạ Long, bản Khe Trăn, khu vực Khe Mạ và các khu vực, vị trí còn lại 42.000 42.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
3237 Huyện Phong Điền Xã Phong Mỹ bao gồm các thôn: Tân Mỹ, Lưu Hiền Hoà, Đông Thái, Huỳnh Trúc, Phong Thu, Phú Kinh Phường Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 25.300 20.900 18.700 - - Đất trồng cây hàng năm
3238 Huyện Phong Điền Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Mỹ Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 23.100 19.800 16.500 - - Đất trồng cây hàng năm
3239 Huyện Phong Điền Xã Phong Xuân bao gồm các thôn: Phong Hoà, Tân Lập, Bình An Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 25.300 20.900 18.700 - - Đất trồng cây hàng năm
3240 Huyện Phong Điền Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Xuân Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 23.100 19.800 16.500 - - Đất trồng cây hàng năm
3241 Huyện Phong Điền Xã Phong Sơn bao gồm các thôn: Đồng Dạ, Hiền Sỹ, Cổ Bi 1, Cổ Bi 2, Cổ Bi 3, Thanh Tân, Sơn Quả, Công Thành Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 25.300 20.900 18.700 - - Đất trồng cây hàng năm
3242 Huyện Phong Điền Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Sơn Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 23.100 19.800 16.500 - - Đất trồng cây hàng năm
3243 Huyện Phong Điền Xã Phong An bao gồm các thôn: Bồ Điền, Thượng An, Đông An, Phò Ninh, Đông Lâm Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 33.000 28.600 24.200 - - Đất trồng cây hàng năm
3244 Huyện Phong Điền Các thôn còn lại xã Phong An Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 25.300 20.900 18.700 - - Đất trồng cây hàng năm
3245 Huyện Phong Điền Xã Phong Thu bao gồm các thôn: Trạch Hữu, Đông Lái, Ưu Thượng, Khúc Lý Ba Lạp Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 33.000 28.600 24.200 - - Đất trồng cây hàng năm
3246 Huyện Phong Điền Các thôn còn lại xã Phong Thu Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 25.300 20.900 18.700 - - Đất trồng cây hàng năm
3247 Huyện Phong Điền Thị trấn và các xã còn lại Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác 33.000 28.600 24.200 - - Đất trồng cây hàng năm
3248 Huyện Phong Điền Xã Phong Mỹ bao gồm các thôn: Tân Mỹ, Lưu Hiền Hoà, Đông Thái, Huỳnh Trúc, Phong Thu, Phú Kinh Phường 27.600 22.800 20.400 - - Đất trồng cây lâu năm
3249 Huyện Phong Điền Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Mỹ 25.200 21.600 18.000 - - Đất trồng cây lâu năm
3250 Huyện Phong Điền Xã Phong Xuân bao gồm các thôn: Phong Hoà, Tân Lập, Bình An 27.600 22.800 20.400 - - Đất trồng cây lâu năm
3251 Huyện Phong Điền Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Xuân 25.200 21.600 18.000 - - Đất trồng cây lâu năm
3252 Huyện Phong Điền Xã Phong Sơn bao gồm các thôn: Đồng Dạ, Hiền Sỹ, Cổ Bi 1, Cổ Bi 2, Cổ Bi 3, Thanh Tân, Sơn Quả, Công Thành 27.600 22.800 20.400 - - Đất trồng cây lâu năm
3253 Huyện Phong Điền Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Sơn 25.200 21.600 18.000 - - Đất trồng cây lâu năm
3254 Huyện Phong Điền Xã Phong An bao gồm các thôn: Bồ Điền, Thượng An, Đông An, Phò Ninh, Đông Lâm 36.000 31.200 26.400 - - Đất trồng cây lâu năm
3255 Huyện Phong Điền Các thôn còn lại xã Phong An 27.600 22.800 20.400 - - Đất trồng cây lâu năm
3256 Huyện Phong Điền Xã Phong Thu bao gồm các thôn: Trạch Hữu, Đông Lái, Ưu Thượng, Khúc Lý Ba Lạp 36.000 31.200 26.400 - - Đất trồng cây lâu năm
3257 Huyện Phong Điền Các thôn còn lại xã Phong Thu 27.600 22.800 20.400 - - Đất trồng cây lâu năm
3258 Huyện Phong Điền Thị trấn và các xã còn lại 36.000 31.200 26.400 - - Đất trồng cây lâu năm
3259 Huyện Phong Điền Xã Phong Mỹ bao gồm các thôn: Tân Mỹ, Lưu Hiền Hoà, Đông Thái, Huỳnh Trúc, Phong Thu, Phú Kinh Phường 5.400 4.560 4.080 - - Đất rừng sản xuất
3260 Huyện Phong Điền Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Mỹ 4.560 3.960 3.240 - - Đất rừng sản xuất
3261 Huyện Phong Điền Xã Phong Xuân bao gồm các thôn: Phong Hoà, Tân Lập, Bình An 5.400 4.560 4.080 - - Đất rừng sản xuất
3262 Huyện Phong Điền Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Xuân 4.560 3.960 3.240 - - Đất rừng sản xuất
3263 Huyện Phong Điền Xã Phong Sơn bao gồm các thôn: Đồng Dạ, Hiền Sỹ, Cổ Bi 1, Cổ Bi 2, Cổ Bi 3, Thanh Tân, Sơn Quả, Công Thành 5.400 4.560 4.080 - - Đất rừng sản xuất
3264 Huyện Phong Điền Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Sơn 4.560 3.960 3.240 - - Đất rừng sản xuất
3265 Huyện Phong Điền Xã Phong An bao gồm các thôn: Bồ Điền, Thượng An, Đông An, Phò Ninh, Đông Lâm 6.240 5.400 4.920 - - Đất rừng sản xuất
3266 Huyện Phong Điền Các thôn còn lại xã Phong An 5.400 4.560 4.080 - - Đất rừng sản xuất
3267 Huyện Phong Điền Xã Phong Thu bao gồm các thôn: Trạch Hữu, Đông Lái, Ưu Thượng, Khúc Lý Ba Lạp 6.240 5.400 4.920 - - Đất rừng sản xuất
3268 Huyện Phong Điền Các thôn còn lại xã Phong Thu 5.400 4.560 4.080 - - Đất rừng sản xuất
3269 Huyện Phong Điền Thị trấn và các xã còn lại 6.240 5.400 4.920 - - Đất rừng sản xuất
3270 Huyện Phong Điền Xã Phong Mỹ bao gồm các thôn: Tân Mỹ, Lưu Hiền Hoà, Đông Thái, Huỳnh Trúc, Phong Thu, Phú Kinh Phường 4.500 3.800 3.400 - - Đất rừng phòng hộ
3271 Huyện Phong Điền Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Mỹ 3.800 3.300 2.700 - - Đất rừng phòng hộ
3272 Huyện Phong Điền Xã Phong Xuân bao gồm các thôn: Phong Hoà, Tân Lập, Bình An 4.500 3.800 3.400 - - Đất rừng phòng hộ
3273 Huyện Phong Điền Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Xuân 3.800 3.300 2.700 - - Đất rừng phòng hộ
3274 Huyện Phong Điền Xã Phong Sơn bao gồm các thôn: Đồng Dạ, Hiền Sỹ, Cổ Bi 1, Cổ Bi 2, Cổ Bi 3, Thanh Tân, Sơn Quả, Công Thành 4.500 3.800 3.400 - - Đất rừng phòng hộ
3275 Huyện Phong Điền Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Sơn 3.800 3.300 2.700 - - Đất rừng phòng hộ
3276 Huyện Phong Điền Xã Phong An bao gồm các thôn: Bồ Điền, Thượng An, Đông An, Phò Ninh, Đông Lâm 5.200 4.500 4.100 - - Đất rừng phòng hộ
3277 Huyện Phong Điền Các thôn còn lại xã Phong An 4.500 3.800 3.400 - - Đất rừng phòng hộ
3278 Huyện Phong Điền Xã Phong Thu bao gồm các thôn: Trạch Hữu, Đông Lái, Ưu Thượng, Khúc Lý Ba Lạp 5.200 4.500 4.100 - - Đất rừng phòng hộ
3279 Huyện Phong Điền Các thôn còn lại xã Phong Thu 4.500 3.800 3.400 - - Đất rừng phòng hộ
3280 Huyện Phong Điền Thị trấn và các xã còn lại 5.200 4.500 4.100 - - Đất rừng phòng hộ
3281 Huyện Phong Điền Xã Phong Mỹ bao gồm các thôn: Tân Mỹ, Lưu Hiền Hoà, Đông Thái, Huỳnh Trúc, Phong Thu, Phú Kinh Phường 24.000 20.400 16.800 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
3282 Huyện Phong Điền Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Mỹ 20.400 16.800 14.400 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
3283 Huyện Phong Điền Xã Phong Xuân bao gồm các thôn: Phong Hoà, Tân Lập, Bình An 24.000 20.400 16.800 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
3284 Huyện Phong Điền Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Xuân 20.400 16.800 14.400 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
3285 Huyện Phong Điền Xã Phong Sơn bao gồm các thôn: Đồng Dạ, Hiền Sỹ, Cổ Bi 1, Cổ Bi 2, Cổ Bi 3, Thanh Tân, Sơn Quả, Công Thành 24.000 20.400 16.800 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
3286 Huyện Phong Điền Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Sơn 20.400 16.800 14.400 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
3287 Huyện Phong Điền Xã Phong An bao gồm các thôn: Bồ Điền, Thượng An, Đông An, Phò Ninh, Đông Lâm 27.600 24.000 20.400 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
3288 Huyện Phong Điền Các thôn còn lại xã Phong An 24.000 20.400 16.800 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
3289 Huyện Phong Điền Xã Phong Thu bao gồm các thôn: Trạch Hữu, Đông Lái, Ưu Thượng, Khúc Lý Ba Lạp 27.600 24.000 20.400 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
3290 Huyện Phong Điền Các thôn còn lại xã Phong Thu 24.000 20.400 16.800 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
3291 Huyện Phong Điền Thị trấn và các xã còn lại 27.600 24.000 20.400 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
3292 Huyện Quảng Điền Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị trấn Sịa Giáp Tỉnh lộ 4 - Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa số 224, tờ bản đồ số 7) 2.278.000 1.326.000 1.156.000 935.000 - Đất ở đô thị
3293 Huyện Quảng Điền Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị trấn Sịa Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa số 224, tờ bản đồ số 7) - Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa số 132, tờ bản đồ số 13) 3.179.000 2.244.000 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
3294 Huyện Quảng Điền Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị trấn Sịa Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa số 132, tờ bản đồ số 13) - Bắc cầu Vĩnh Hòa 6.120.000 3.672.000 2.142.000 1.734.000 - Đất ở đô thị
3295 Huyện Quảng Điền Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị trấn Sịa Nam Cầu Vĩnh Hòa - Trụ sở Tòa án nhân dân huyện 6.120.000 3.672.000 2.142.000 1.734.000 - Đất ở đô thị
3296 Huyện Quảng Điền Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị trấn Sịa Trụ sở Toà án nhân dân huỵện - Giáp ranh giới xã Quảng Vinh 2.000.000 1.400.000 1.220.000 980.000 - Đất ở đô thị
3297 Huyện Quảng Điền Nguyễn Kim Thành (Tỉnh lộ 11A) - Thị trấn Sịa Giáp xã Quảng Vinh (thửa số 74, tờ bản đồ số 26) - Trường THPT Nguyễn Chí Thanh 2.000.000 1.400.000 1.220.000 980.000 - Đất ở đô thị
3298 Huyện Quảng Điền Nguyễn Kim Thành (Tỉnh lộ 11A) - Thị trấn Sịa Trường THPT Nguyễn Chí Thanh - Cầu Đan Điền 3.179.000 2.244.000 1.275.000 1.020.000 - Đất ở đô thị
3299 Huyện Quảng Điền Trương Bá Kìm (KQH Khuông Phò) - Thị trấn Sịa Trục đường quy hoạch 11,5 mét trong khu quy hoạch dân cư Khuông Phò 1.640.000 1.060.000 910.000 760.000 - Đất ở đô thị
3300 Huyện Quảng Điền Tam Giang (Tỉnh lộ 4) - Thị trấn Sịa Giao đường Đan Điền (thửa số 2L 25, tờ bản đồ số 7) - Đình làng Tráng Lực (thửa số 106, tờ bản đồ số 22) 1.460.000 960.000 860.000 680.000 - Đất ở đô thị