17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7901 Thị xã Bỉm Sơn Đường dân cư khu phố 10 - Phường Bắc Sơn (miền núi) từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 160 - đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 170 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD đô thị
7902 Thị xã Bỉm Sơn Các đường thuộc khu tái định cư khu 4+5 - Phường Bắc Sơn (miền núi) 1.080.000 864.000 648.000 432.000 - Đất SX-KD đô thị
7903 Thị xã Bỉm Sơn Nhánh rẽ đường Bà Triệu - Phường Bắc Sơn (miền núi) từ sau lô 1 đường Bà Triệu - đến đường Nguyễn Du, khu phố 1 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
7904 Thị xã Bỉm Sơn Đường dân cư tổ 8, khu phố 4 - Phường Bắc Sơn (miền núi) từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 184 - đến thửa đất 44, 49 tờ bản đồ số 184 810.000 648.000 486.000 324.000 - Đất SX-KD đô thị
7905 Thị xã Bỉm Sơn Đường dân cư tổ 8, khu phố 4 - Phường Bắc Sơn (miền núi) từ sau thửa đất 44, 49 tờ bản đồ số 184 - đến hết khu dân cư 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD đô thị
7906 Thị xã Bỉm Sơn Đường dân cư Khu phố 8 - Phường Bắc Sơn (miền núi) từ sau trạm gắc chắn tàu - đến giáp địa giới xã Hà Long 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
7907 Thị xã Bỉm Sơn Nhánh rẽ Quốc lộ 1A - Phường Bắc Sơn (miền núi) từ sau lô 1 Quốc lộ 1A - đến gia đình ông Vịnh khu phố 8 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD đô thị
7908 Thị xã Bỉm Sơn Phố Lê Đức Thọ - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số 192 - đến thửa đất số 04, tờ bản đồ số 201 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
7909 Thị xã Bỉm Sơn Phố Lê Đức Thọ - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa đất số 07, tờ bản đồ số 201 - đến giáp địa giới phường Ngọc Trạo 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
7910 Thị xã Bỉm Sơn Đường dân cư vào Nghĩa trang nhân dân phường Bắc Sơn - Phường Bắc Sơn (miền núi) từ thửa đất số 09, tờ bản đồ số 129 - đến hết khu dân cư khu phố 5 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
7911 Thị xã Bỉm Sơn Các ngõ dân cư còn lại nối với đường Lý Thái Tổ thuộc khu phố 4 - Phường Bắc Sơn (miền núi) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
7912 Thị xã Bỉm Sơn Đường dân cư khu phố 5 - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa 09, tờ bản đồ số 177 - đến thửa số 29 tờ bản đồ số 177 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
7913 Thị xã Bỉm Sơn Đường dân cư khu phố 5 - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 177 - đến hết khu dân cư 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD đô thị
7914 Thị xã Bỉm Sơn Đường dân cư khu phố 6 - Phường Bắc Sơn (miền núi) Đoạn từ thửa đất số 04 tờ bản đồ số 163 - đến hết khu dân cư 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD đô thị
7915 Thị xã Bỉm Sơn Đường gom dưới chân cầu vượt đường sắt - Phường Bắc Sơn (miền núi) từ phía Nam cầu Sòng mới - đến giáp địa giới phường Ngọc Trạo ( thuộc khu phố 3 phường Bắc Sơn và khu phố 11 phường Ngọc Trạo) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
7916 Thị xã Bỉm Sơn Các đường còn lại thuộc khu dân cư Đông Quốc lộ 1A, khu phố 4 - Phường Bắc Sơn 1.550.000 1.240.000 930.000 620.000 - Đất SX-KD đô thị
7917 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trần Phú - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ ngã tư Bỉm Sơn - đến cầu Đo Đạc, khu phố 2 7.500.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000 - Đất SX-KD đô thị
7918 Thị xã Bỉm Sơn Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ ngã tư Bỉm Sơn - đến đường sắt Bắc Nam, khu phố 11 6.500.000 5.200.000 3.900.000 2.600.000 - Đất SX-KD đô thị
7919 Thị xã Bỉm Sơn Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ giáp đường sắt Bắc-Nam - đến ngã tư đường Võ Thị Sáu, đường Nguyễn Du. (ngang thửa 16, 60 tờ bản đồ số 75), khu phố 10, 11. 4.250.000 3.400.000 2.550.000 1.700.000 - Đất SX-KD đô thị
7920 Thị xã Bỉm Sơn Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ ngã tư đường Võ Thị Sáu, Nguyễn Du (ngang thửa 66,18 tờ bản đồ 75) - đến ngã ba đường vào cổng phụ Lữ đoàn 368 (thửa 52 tờ bản đồ số 63), khu phố 12 3.400.000 2.720.000 2.040.000 1.360.000 - Đất SX-KD đô thị
7921 Thị xã Bỉm Sơn Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 cổng phụ Lữ 368 (thửa đất số 53 tờ bản đồ số 63) - đến cầu Công ty CP Vật liệu XD Bỉm Sơn. (ngang thửa đất số 50, 26 tờ bản đồ số 71), khu phố 13 2.600.000 2.080.000 1.560.000 1.040.000 - Đất SX-KD đô thị
7922 Thị xã Bỉm Sơn Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ Cầu Công ty CP Vật liệu XD Bỉm Sơn (ngang thửa đất số 25 tờ bản đồ số 71) - đến ngã ba đường Lý Thường Kiệt (ngang thửa 14 tờ bản đồ 70), khu phố 14 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất SX-KD đô thị
7923 Thị xã Bỉm Sơn Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ ngã tư đường Lý Thường Kiệt, Phan Đình Giót (ngang thửa 15,54 tờ bản đồ số 70) - đến thửa 75 tờ bản đồ số 70 1.600.000 1.280.000 960.000 640.000 - Đất SX-KD đô thị
7924 Thị xã Bỉm Sơn Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ thửa 15 tờ bản đồ 69 - đến Cổng Sư đoàn 390, khu phố 14 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất SX-KD đô thị
7925 Thị xã Bỉm Sơn Đường Nguyễn Du - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến giáp địa giới hành chính phường Bắc Sơn, khu phố 11, 12 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
7926 Thị xã Bỉm Sơn Phố Phan Huy Chú - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Huệ - đến thửa 42 tờ bản đồ 77, khu phố 2 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất SX-KD đô thị
7927 Thị xã Bỉm Sơn Phố Phan Huy Chú - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ thửa 41 tờ bản đồ 77 - đến thửa 46 tờ bản đồ 77, khu phố 2 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất SX-KD đô thị
7928 Thị xã Bỉm Sơn Phố Phan Huy Chú - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ thửa 2 tờ bản đồ 85 - đến thửa 17 tờ bản đồ 85, khu phố 2 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất SX-KD đô thị
7929 Thị xã Bỉm Sơn Phố Nguyễn Đình Chiểu - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 phố Phan Huy Chú (ngang thửa đất số 115, 137 tờ bản đồ số 76 và thửa 138 tờ bản đồ số 77) - đến giáp đường Hai Bà Trưng (thửa 94 tờ bản đồ số 84), khu phố 2 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất SX-KD đô thị
7930 Thị xã Bỉm Sơn Phố Nguyễn Đình Chiểu - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Hai Bà Trưng (ngang thửa 100, 124 tờ bản đồ số 84) - đến giáp phố Nguyễn Bính (ngang thửa 41 tờ bản đồ số 84), khu phố 2 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất SX-KD đô thị
7931 Thị xã Bỉm Sơn Đường Hai Bà Trưng - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đường Hai Bà Trưng: Từ đường Nguyễn Huệ - đến ngã 3 đường Đặng Quang (thửa 45 tờ bản đồ số 84), khu phố 2 5.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000 - Đất SX-KD đô thị
7932 Thị xã Bỉm Sơn Phố Lý Tự Trọng - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến hết đất phía Đông Trạm thuế chợ Bỉm Sơn, khu phố 2 3.500.000 2.800.000 2.100.000 1.400.000 - Đất SX-KD đô thị
7933 Thị xã Bỉm Sơn Phố Lý Tự Trọng - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ thửa 36 tờ bản đồ 85 - đến thửa 38 tờ bản đồ 85, khu phố 2 3.250.000 2.600.000 1.950.000 1.300.000 - Đất SX-KD đô thị
7934 Thị xã Bỉm Sơn Phố Lý Tự Trọng - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ thửa 29 tờ bản đồ 83 - đến thửa 41 tờ bản đồ 83, khu phố 2 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất SX-KD đô thị
7935 Thị xã Bỉm Sơn Các đường, ngõ còn lại trong các khu dân cư khu phố 2 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Các đường, ngõ còn lại trong các khu dân cư khu phố 2 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất SX-KD đô thị
7936 Thị xã Bỉm Sơn Đường Bà Triệu - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ ngã tư nối đường Nguyễn Văn Cừ - đến thửa 58, 71 tờ bản đồ 66, khu phố 11 3.250.000 2.600.000 1.950.000 1.300.000 - Đất SX-KD đô thị
7937 Thị xã Bỉm Sơn Đường Bà Triệu - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ thửa số 59 - đến thửa số 35 tờ bản đồ 66, khu phố 11 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất SX-KD đô thị
7938 Thị xã Bỉm Sơn Đường Bà Triệu - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ thửa số 21 - đến thửa số 1 tờ bản đồ số 66, khu phố 11 2.750.000 2.200.000 1.650.000 1.100.000 - Đất SX-KD đô thị
7939 Thị xã Bỉm Sơn Đường Cù Chính Lan - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ ngã tư UBND Ngọc Trạo - đến đường Tô Vĩnh Diện, khu phố 10. 3.250.000 2.600.000 1.950.000 1.300.000 - Đất SX-KD đô thị
7940 Thị xã Bỉm Sơn Đường Cù Chính Lan - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện - đến đường Nguyễn Tri Phương, khu phố 10. 2.600.000 2.080.000 1.560.000 1.040.000 - Đất SX-KD đô thị
7941 Thị xã Bỉm Sơn Đường Cù Chính Lan - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương - đến đường Đoàn Kết (thửa 155 tờ bản đồ 91), khu phố 10. 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
7942 Thị xã Bỉm Sơn Đường Cù Chính Lan - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Đoàn Kết - đến hết địa giới hành chính phường Ngọc Trạo, khu phố 3. 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
7943 Thị xã Bỉm Sơn Phố Phan Đình Phùng - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Nguyễn Huệ - đến thửa 26 tờ bản đồ 99 2.600.000 2.080.000 1.560.000 1.040.000 - Đất SX-KD đô thị
7944 Thị xã Bỉm Sơn Đường Võ Thị Sáu - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ sau lô 1đường Nguyễn Văn Cừ (ngang thửa đất số 56, 65 tờ bản đồ 75) - đến ngã 4 đường Tô Vĩnh Diện (ngang thửa đất số 172, 170 tờ bản đồ 75), khu phố 6, 10, 12 1.650.000 1.320.000 990.000 660.000 - Đất SX-KD đô thị
7945 Thị xã Bỉm Sơn Đường Võ Thị Sáu - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện (ngang thửa đất số 40, 39 tờ bản đồ 83) - đến ngã 3 đường Đoàn Kết (ngang thửa đất số 116, 139, 138 tờ bản đồ 91), khu phố 3, 6, 10 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
7946 Thị xã Bỉm Sơn Đường Tô Vĩnh Diện - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đường Tô Vĩnh Diện: Từ đường Cù Chính Lan - đến cổng Lữ đoàn 368 (ngang thửa 27 tờ bản đồ 84, thửa 33 tờ bản đồ 83), khu phố 6, 10 1.650.000 1.320.000 990.000 660.000 - Đất SX-KD đô thị
7947 Thị xã Bỉm Sơn Phố Nguyễn Bính - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Nguyễn Huệ - đến hết khu dân cư, khu phố 2 2.100.000 1.680.000 1.260.000 840.000 - Đất SX-KD đô thị
7948 Thị xã Bỉm Sơn Phố Nguyễn Trực - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) nối từ phố Nguyễn Đình Chiểu - đến phố Nguyễn Bính, khu phố 2 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 - Đất SX-KD đô thị
7949 Thị xã Bỉm Sơn Đường Hà Huy Tập - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 40, 55, tờ bản đồ 76) - đến thửa số 64 tờ bản đồ 66, khu phố 11. 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất SX-KD đô thị
7950 Thị xã Bỉm Sơn Đường Hà Huy Tập - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ thửa số 31 tờ bản đồ 66 - đến thửa số 9 tờ bản đồ 67, khu phố 11 1.450.000 1.160.000 870.000 580.000 - Đất SX-KD đô thị
7951 Thị xã Bỉm Sơn Đường Hà Huy Tập - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ thửa số 42 tờ bản đồ 58 - đến giáp đường Nguyễn Trãi, khu phố 11 1.150.000 920.000 690.000 460.000 - Đất SX-KD đô thị
7952 Thị xã Bỉm Sơn Phố Đào Duy Anh - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Nối từ đường Tô Vĩnh Diện - đến Phố Mai Hắc Đế 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
7953 Thị xã Bỉm Sơn Phố Lương Ngọc Quyến - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến thửa 15 tờ bản đồ 62, khu phố 13 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất SX-KD đô thị
7954 Thị xã Bỉm Sơn Phố Lương Ngọc Quyến - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ sau thửa 15 tờ bản đồ 62 - đến giáp địa giới hành chính phường Bắc Sơn, khu phố 13 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
7955 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lý Thường Kiệt - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 53 tờ bản đồ 70) - đến ngã 3 đường vào Tiểu Đoàn 703 (Xưởng đá xẻ), khu phố 14 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất SX-KD đô thị
7956 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lý Thường Kiệt - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 đường vào Tiểu Đoàn 703 (Xưởng đá xẻ) - đến hết địa giới hành chính phường Ngọc Trạo, khu phố 14 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
7957 Thị xã Bỉm Sơn Phố Trần Bình Trọng - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Nối từ đường Tô Vĩnh Diện - đến đường Đoàn Kết, khu phố 6 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
7958 Thị xã Bỉm Sơn Phố Nguyễn Tri Phương - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Cù Chính Lan - đến đường Võ Thị Sáu, khu phố 10 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất SX-KD đô thị
7959 Thị xã Bỉm Sơn Phố Nguyễn Tri Phương - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ sau đường Võ Thị Sáu - đến Phố Trần Bình Trọng, khu phố 6 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
7960 Thị xã Bỉm Sơn Phố Bùi Công Kế - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Nối từ sau đường Cù Chính Lan - đến đường Võ Thị Sáụ 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất SX-KD đô thị
7961 Thị xã Bỉm Sơn Phố Mai Hắc Đế - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Cù Chính Lan (thửa 45 tờ bản đồ 91 - đến sau lô 1 đường Võ Thị Sáu, khu phố 10 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất SX-KD đô thị
7962 Thị xã Bỉm Sơn Phố Mai Hắc Đế - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Võ Thị Sáu ( thửa 32 tờ bản đồ 91) - đến đường Trần Bình Trọng (thửa 33 tờ bản đồ 82) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
7963 Thị xã Bỉm Sơn Tuyến đường Gom dọc khu phố 11 phường Ngọc Trạo và khu phố 2 phường Ba Đình - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) đoạn từ thửa số 3, 5 tờ bản đồ số 58 - đến thửa số 60 tờ bản đồ số 67 phường Ngọc Trạo và thửa số 13 tờ bản đồ 132 phường Ba Đình) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
7964 Thị xã Bỉm Sơn Phố Nguyễn Thái Học - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn nối từ đường Cù Chính Lan - đến đường Võ Thị Sáu 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất SX-KD đô thị
7965 Thị xã Bỉm Sơn Phố Nguyễn Thái Học - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến Phố Trần Bình Trọng, khu phố 6 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
7966 Thị xã Bỉm Sơn Phố Phan Đình Giót - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 8, 10 tờ bản đồ 70) về phía Tây Bắc hết khu dân cư, khu phố 14 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất SX-KD đô thị
7967 Thị xã Bỉm Sơn Đường Dương Đình Nghệ - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 39 tờ bản đồ 70) - đến phía Đông nghĩa địa phường Ngọc Trạo, khu phố 14 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
7968 Thị xã Bỉm Sơn Phố Trương Hán Siêu - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Võ Thị Sáu - đến đường Nguyễn Thiếp, khu phố 6 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất SX-KD đô thị
7969 Thị xã Bỉm Sơn Phố Trần Tế Xương - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Võ Thị Sáu - đến đường Nguyễn Thiếp, khu phố 6 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất SX-KD đô thị
7970 Thị xã Bỉm Sơn Phố Nguyễn Thiếp - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Tô Vĩnh Diện, khu phố 6, 12 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất SX-KD đô thị
7971 Thị xã Bỉm Sơn Phố Nguyễn Phúc Tần - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến Phố Nguyễn Thiếp, khu phố 12 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất SX-KD đô thị
7972 Thị xã Bỉm Sơn Phố Nguyễn Phúc Tần - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ Phố Nguyễn Thiếp - đến hết khu dân cư Bắc Lữ đoàn 368, khu phố 12 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
7973 Thị xã Bỉm Sơn Phố Nguyễn Khuyến - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Nguyễn Du (qua KDC Bãi phim ) - đến sau lô 1 đường Bà Triệu (thửa 37 tờ bản đồ 66), khu phố 11 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
7974 Thị xã Bỉm Sơn Đường Huỳnh Thúc Kháng - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 34 tờ bản đồ 64) - đến thửa số 32 tờ bản đồ 64, khu phố 12 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất SX-KD đô thị
7975 Thị xã Bỉm Sơn Đường Huỳnh Thúc Kháng - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 22, tờ bản đồ 64) về phía Đông - đến thửa số 12 tờ bản đồ 65, khu phố 12 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
7976 Thị xã Bỉm Sơn Đường Huỳnh Thúc Kháng - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 phía Bắc trường THCS Ngọc Trạo (thửa 22, tờ bản đồ 64) về phía Tây - đến Thửa 21 tờ bản đồ số 63, khu phố 12 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
7977 Thị xã Bỉm Sơn Phố Lý Nam Đế - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 27, tờ bản đồ 71) - đến thửa 73 tờ bản đồ 71, khu phố 13 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
7978 Thị xã Bỉm Sơn Phố Lý Nam Đế - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 74, tờ bản đồ 71) - đến thửa 98 tờ bản đồ 71, khu phố 13 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất SX-KD đô thị
7979 Thị xã Bỉm Sơn Phố Ngô Tất Tố - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 29, tờ bản đồ 71) - đến thửa số 68, 70 tờ bản đồ 71, khu phố 14 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
7980 Thị xã Bỉm Sơn Phố Ngô Tất Tố - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ thửa 70 mảnh bản đồ 71 về phía Nam - đến hết phố, khu phố 14 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
7981 Thị xã Bỉm Sơn Phố Nam Cao - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Nối từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Dương Đình Nghệ, khu phố 14 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
7982 Thị xã Bỉm Sơn Phố Ngô Sỹ Liên - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) nối từ đường Lý Thường Kiệt - đến Cổn Tiểu đoàn 703 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
7983 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư khu phố 2 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Nối từ đường Trần Phú - đến thửa 30 tờ 77 (qua nhà bà Ưng) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất SX-KD đô thị
7984 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư khu phố 2 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ phố Nguyễn Trực (thửa 17 tờ bản đồ 93) - đến thửa số 34 tờ bản đồ 93 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất SX-KD đô thị
7985 Thị xã Bỉm Sơn Phố Trương Huy Dực - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Đặng Quang - đến phố Phan Đình Phùng 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất SX-KD đô thị
7986 Thị xã Bỉm Sơn Đường Đặng Quang - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ thửa 54 tờ bản đồ 93 về phía Bắc - đến sau lô 1 đường Hai Bà Trưng, khu phố 2 1.300.000 1.040.000 780.000 520.000 - Đất SX-KD đô thị
7987 Thị xã Bỉm Sơn Đường KDC xí nghiệp May 10, khu phố 2 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
7988 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư khu phố 11 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Nguyễn Du (thửa 84 tờ bản đồ 66) về phía Đông - đến đường Nguyễn Khuyến 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất SX-KD đô thị
7989 Thị xã Bỉm Sơn Đường KDC bãi phim phường Ngọc Trạo, khu phố 11 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Nguyễn Khuyến về phía Bắc - đến hết khu dân cư mới 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất SX-KD đô thị
7990 Thị xã Bỉm Sơn Các đường, ngõ còn lại khu phố 11 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ các đường trục chính - đến hết khu dân cư 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
7991 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư khu phố 12 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ thửa 89 tờ bản đồ 65 về phía Bắc - đến hết khu dân cư. 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
7992 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư Bắc Trường THCS Ngọc Trạo - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Bắc Trường THCS Ngọc Trạo (thửa 4 tờ bản đồ 64 về phía Bắc) - đến thửa nhà bà Nguyễn Thị Hóa, mảnh bản đồ 57, khu phố 12 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất SX-KD đô thị
7993 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư khu phố 12 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ thửa 10 tờ bản đồ 56 về phía Đông - đến hết khu dân cư 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất SX-KD đô thị
7994 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư (phía Tây XN Mộc) khu phố 12 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 21 tờ bản đồ 63) về phía Bắc - đến thửa 8 tờ bản đồ 63 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
7995 Thị xã Bỉm Sơn Các đường, ngõ còn lại khu phố 12 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ các đường trục chính - đến hết khu dân cư 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD đô thị
7996 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư khu phố 13 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ thửa 50 tờ bản đồ 62 về phía Đông - đến thửa 62 tờ bản đồ 62 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD đô thị
7997 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư khu phố 13 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Tử thửa 45 tờ bản đồ 62 về phía Đông - đến thửa 35 tờ bản đồ 62 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD đô thị
7998 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư khu phố 13 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ thửa 86 tờ bản đồ 62 về phía Tây Bắc - đến hết khu dân cư 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD đô thị
7999 Thị xã Bỉm Sơn Các đường còn lại khu phố 13 (thuộc KDC phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ) - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ các đường trục - đến hết khu dân cư 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất SX-KD đô thị
8000 Thị xã Bỉm Sơn Các đường còn lại khu phố 13 (thuộc KDC phía Nam Công ty cổ phần VLXD Bỉm Sơn) - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ các đường trục - đến hết khu dân cư 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...