17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7801 Thị xã Bỉm Sơn Nhánh rẽ Phố Lê Chí Trực - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ thửa số 49 tờ bản đồ số 169 về phía Đông - đến thửa 4 tờ bản đồ 170, khu phố 6 1.920.000 1.536.000 1.152.000 768.000 - Đất TM-DV đô thị
7802 Thị xã Bỉm Sơn Nhánh rẽ Phố Lê Chí Trực - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ thửa số 125 về phía Đông - đến thửa số 117 tờ bản đồ số 169, khu phố 6 1.920.000 1.536.000 1.152.000 768.000 - Đất TM-DV đô thị
7803 Thị xã Bỉm Sơn Nhánh rẽ Phố Lê Chí Trực - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ thửa số 181 - đến thửa số 231 tờ bản đồ số 169, khu phố 6 1.920.000 1.536.000 1.152.000 768.000 - Đất TM-DV đô thị
7804 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trần Hưng Đạo - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ đường sắt vào NM xi măng Bỉm Sơn - đến giáp địa giới hành chính phường Lam Sơn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 840.000 - Đất TM-DV đô thị
7805 Thị xã Bỉm Sơn Đường Phạm Hùng - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ đường Trần Hưng Đạo - đến cổng 6 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, khu phố 7 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất TM-DV đô thị
7806 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lê Huy Toàn - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ đường Tôn Thất Thuyết về phía Tây - đến đường Nguyễn Đức Cảnh, khu phố 8 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
7807 Thị xã Bỉm Sơn Đường Phạm Hùng - Phường Ba Đình (đồng bằng) Đoạn Từ cổng 1 Nhà máy XM Bỉm Sơn về phía Đông qua Cổng Công ty CP Bao bì Bỉm Sơn - đến Cổng 3 Nhà máy XM Bỉm Sơn, khu phố 7, 11. 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
7808 Thị xã Bỉm Sơn Đường nối Trần Hưng Đạo - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ đường Trần Hưng Đạo (đường đi qua Đồn CA 800 cũ) - đến đường phía Nam NMXM Bỉm Sơn, khu phố 7, 11 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất TM-DV đô thị
7809 Thị xã Bỉm Sơn Đường Phạm Hùng - Phường Ba Đình (đồng bằng) Đoạn Từ Cổng 3 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn - đén Ngã 3 đường Lê Lợi, khu phố 9. 1.080.000 864.000 648.000 432.000 - Đất TM-DV đô thị
7810 Thị xã Bỉm Sơn Phố Nguyễn Phúc Lan - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ giáp đường Trần Hưng Đạo - đến Trạm bơm nước CTXM, khu phố 11. 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất TM-DV đô thị
7811 Thị xã Bỉm Sơn Đường nối Trần Hưng Đạo - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ giáp đường Trần Hưng Đạo - đến hết Trạm bơm nước CTXM cũ (Trạm bơm 54), khu phố 8 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất TM-DV đô thị
7812 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư Khu phố 10 - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ đường Lý Nhân Tông - đến giáp khu dân cư khu phố 10 (Ngã ba nhà ông Chỉ) 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất TM-DV đô thị
7813 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư Khu phố 10 - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ nhà ông Lương - đến hết khu dân cư khu phố 10, khu dân cư về phía Đông (nhà ông Chân) 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất TM-DV đô thị
7814 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư Khu phố 10 - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ nhà ông Thủy - đến hết khu dân cư khu phố 10, về phía Tây (đến nhà Hộ Phúc khu phố 10). 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất TM-DV đô thị
7815 Thị xã Bỉm Sơn Phố Nguyễn Văn Huệ - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 146 về phía Bắc - đến hết khu dân cư (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 146) 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất TM-DV đô thị
7816 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lê Thanh Nghị - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ đường Phạm Hùng đi qua Trường Cao đẳng nghề LILAMA - đến đường sắt vào Ga Công nghiệp Bỉm Sơn, khu phố 7 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
7817 Thị xã Bỉm Sơn Các đường, ngõ khu dân cư còn lại khu phố 7, 8, 9, 11 - Phường Ba Đình (đồng bằng) 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất TM-DV đô thị
7818 Thị xã Bỉm Sơn Đường dân cư mới - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ thửa 29 - đến thửa 33 tờ bản đồ số 160 ( phía sau Siêu thị Tiến Chung) 2.100.000 1.680.000 1.260.000 840.000 - Đất TM-DV đô thị
7819 Thị xã Bỉm Sơn Phố Trần Quang Diệu - Phường Ba Đình (đồng bằng) đoạn từ Khu khu xen cư phía Đông đường Lê Chí Trực - đến đường Trần Phú 3.900.000 3.120.000 2.340.000 1.560.000 - Đất TM-DV đô thị
7820 Thị xã Bỉm Sơn Nhánh rẽ Phố Đinh Công Tráng - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ thửa 18 tờ bản đồ 161 về phía Nam - đến hết khu dân cư, khu phố 6 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
7821 Thị xã Bỉm Sơn Nhánh rẽ phố Đinh Công Tráng - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ thửa 25 tờ bản đồ 161 về phía Nam - đến hết khu dân cư, khu phố 6 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
7822 Thị xã Bỉm Sơn Khu dân cư Nam khu phố 6, phường Ba Đình (đồng bằng) Đoạn nối từ Phố Mạc Đĩnh Chi - đến đường Hồ Xuân Hương 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất TM-DV đô thị
7823 Thị xã Bỉm Sơn Khu dân cư Nam khu phố 6, phường Ba Đình (đồng bằng) Đoạn nối từ Phố Nguyễn Văn Trỗi - đến đường Hồ Xuân Hương 2.700.000 2.160.000 1.620.000 1.080.000 - Đất TM-DV đô thị
7824 Thị xã Bỉm Sơn Khu dân cư Nam khu phố 6, phường Ba Đình (đồng bằng) Đoạn nối từ Phố Lê Chí Trực - đến đường Hồ Xuân Hương 2.400.000 1.920.000 1.440.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
7825 Thị xã Bỉm Sơn Khu dân cư Nam khu phố 6, phường Ba Đình (đồng bằng) Các đường còn lại trong khu dân cư 2.280.000 1.824.000 1.368.000 912.000 - Đất TM-DV đô thị
7826 Thị xã Bỉm Sơn Nhánh rẽ nối đường Trần Hưng Đạo - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ thửa 146 tờ 141 về phía Nam - đến hết khu dân cư, khu phố 11 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
7827 Thị xã Bỉm Sơn Phố Nguyễn Phúc Khoát - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ thửa 77 tờ 141 về phía Nam (qua nhà VH Khu phố 9) - đến hết khu dân cư, khu phố 9 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
7828 Thị xã Bỉm Sơn Nhánh rẽ nối đường Trần Hưng Đạo - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ thửa 37 tờ 141 về phía Nam - đến hết khu dân cư, khu phố 11 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
7829 Thị xã Bỉm Sơn Nhánh rẽ nối đường Trần Hưng Đạo - Phường Ba Đình (đồng bằng) Từ thửa 22 tờ 141 về phía Bắc - đến hết khu dân cư, khu phố 11 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
7830 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lý Nhân Tông - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ giáp địa giới hành chính phường Bắc Sơn - đến Cổng 7 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
7831 Thị xã Bỉm Sơn Đoạn còn lại đến hết địa giới hành chính phường Ba Đình (đồng bằng) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất TM-DV đô thị
7832 Thị xã Bỉm Sơn Đoạn đường quy hoạch 18,5m - Phường Ba Đình (đồng bằng) Đoạn từ phố Đào Duy Từ về phía Bắc - đến phố Đỗ Nhuận 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất TM-DV đô thị
7833 Thị xã Bỉm Sơn Đoạn đường quy hoạch 13,5m - Phường Ba Đình (đồng bằng) Nối từ phố Đào Duy Từ về phía Bắc - đến phố Đỗ Nhuận (đường phía bắc Trường Mầm non Ba Đình). 2.700.000 2.160.000 1.620.000 1.080.000 - Đất TM-DV đô thị
7834 Thị xã Bỉm Sơn Các ngõ còn lại nối đường Trần Phú - Phường Ba Đình 2.280.000 1.824.000 1.368.000 912.000 - Đất TM-DV đô thị
7835 Thị xã Bỉm Sơn Ngõ vào hộ ông Lam, hộ bà Chung (khu phố 2) - Phường Ba Đình 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
7836 Thị xã Bỉm Sơn Ngõ vào hộ bà Lan, bà Thảo, Khu phố 6 - Phường Ba Đình 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
7837 Thị xã Bỉm Sơn Ngõ vào Khu dân cư mua nhà thanh lý của Công ty Xây dựng số 5 (từ thửa 26, tờ 169 đến thửa 32, tờ 169), Khu phố 6 - Phường Ba Đình 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
7838 Thị xã Bỉm Sơn Ngõ nối đường Tôn Thất Thuyết - Phường Ba Đình từ sau lô 1 đường Tôn Thất Thuyết - đến thửa đất số 116 tờ bản đồ số 139; Khu phố 8 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
7839 Thị xã Bỉm Sơn Các, đường ngõ còn lại thuộc Khu phố 10 - Phường Ba Đình 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV đô thị
7840 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trần Phú - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ cầu Cổ Đam - đến đường vào Nhà văn hóa thôn Cổ Đam và thửa 16 tờ bản đồ 112 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000 - Đất TM-DV đô thị
7841 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trần Phú - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Đoạn từ đường vào Nhà văn hóa thôn Cổ Đam (thửa 12, 35 tờ bản đồ số 112) - đến phố Lê Đình Kiên 3.600.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000 - Đất TM-DV đô thị
7842 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trần Phú - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Đoạn từ phố Lê Đình Kiên - đến ngã tư 5 tầng 3.900.000 3.120.000 2.340.000 1.560.000 - Đất TM-DV đô thị
7843 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lê Lợi - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ cầu Hà Lan - đến đường Hà Văn Mao, Khu phố 2 2.400.000 1.920.000 1.440.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
7844 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lê Lợi - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ đường Hà Văn Mao - đến thửa 33 tờ bản đồ 129, Khu phố 4 3.600.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000 - Đất TM-DV đô thị
7845 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lê Lợi - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Đoạn từ thửa 31 tờ bản đồ 129 - đến Phố Tạ Quang Bửu ( thửa 22 tờ 109), khu phố 4 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất TM-DV đô thị
7846 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lê Lợi - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Đoạn từ Phố Tạ Quang Bửu - đến Ngã tư đường đi mỏ đá, khu phố 4 2.400.000 1.920.000 1.440.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
7847 Thị xã Bỉm Sơn Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ ngã tư đường đi Mỏ đá Công ty XM Bỉm Sơn - đến cổng 4B Công ty xi măng Bỉm Sơn 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
7848 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trần Hưng Đạo - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ giáp ranh giới hành chính phường Ba Đình - đến thửa 13 tờ bản đồ 103, Khu phố 6 2.100.000 1.680.000 1.260.000 840.000 - Đất TM-DV đô thị
7849 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trần Hưng Đạo - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ thửa 15 tờ bản đồ 103 - đến ngã ba 53, Khu phố 6, 4 2.400.000 1.920.000 1.440.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
7850 Thị xã Bỉm Sơn Phố Lê Quý Đôn - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến cổng Trường Lê Quý Đôn, thôn Cổ Đam 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất TM-DV đô thị
7851 Thị xã Bỉm Sơn Phố Lê Quý Đôn - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ cổng Trường Lê Quý Đôn - đến hết khu dân cư giáp suối, thôn Cổ Đam 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
7852 Thị xã Bỉm Sơn Phố Phạm Sư Mạnh - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ phố Lê Quý Đôn - đến đường Phan Chu Trinh, thôn Cổ Đam 1.320.000 1.056.000 792.000 528.000 - Đất TM-DV đô thị
7853 Thị xã Bỉm Sơn Đường nối Trần Phú - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Bắc - đến sau lô 1 Phố Phạm Sư Mạnh (nhà ông Ngạch thửa 6 tờ bản đồ số 106), thôn Cổ Đam 1.080.000 864.000 648.000 432.000 - Đất TM-DV đô thị
7854 Thị xã Bỉm Sơn Đường nối Trần Phú - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Bắc - đến sau lô 1 Phố Phạm Sư Mạnh (Hộ bà Nga Tuấn thửa 60 tờ bản đồ số 106), thôn Cổ Đam 1.080.000 864.000 648.000 432.000 - Đất TM-DV đô thị
7855 Thị xã Bỉm Sơn Đường nối Trần Phú - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Bắc - đến sau lô 1 Phố Phạm Sư Mạnh (ô.Loan thửa 95 tờ bản đồ số 106), thôn Cổ Đam 1.080.000 864.000 648.000 432.000 - Đất TM-DV đô thị
7856 Thị xã Bỉm Sơn Đường nối Trần Phú - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Nam giáp tường phía Tây Trường Trung cấp nghề Bỉm Sơn hết khu dân cư 1.080.000 864.000 648.000 432.000 - Đất TM-DV đô thị
7857 Thị xã Bỉm Sơn Đường nối Trần Phú - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Nam giáp tường phía Đông Trường TC nghề Bỉm Sơn hết đường, Thôn Cổ Đam 1.080.000 864.000 648.000 432.000 - Đất TM-DV đô thị
7858 Thị xã Bỉm Sơn Đường nối Trần Phú - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Nam - đến thửa 51 tờ bản đồ số 105, Thôn Cổ Đam 1.080.000 864.000 648.000 432.000 - Đất TM-DV đô thị
7859 Thị xã Bỉm Sơn Phố Đội Cấn - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Đoạn nối từ đường Trần Phú - đến hết khu dân cư, thôn Cổ Đam 1.320.000 1.056.000 792.000 528.000 - Đất TM-DV đô thị
7860 Thị xã Bỉm Sơn Đường song song Đội Cấn - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa 19 tờ bản đồ số 111 (nhà ông Am) - đến thửa 89 tờ bản đồ số 111 (nhà bà Huệ), thôn Cổ Đam 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất TM-DV đô thị
7861 Thị xã Bỉm Sơn Phố Yết Kiêu - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến thửa 75 tờ bản đồ số 111 (ông Mai Văn Thụ) 1.320.000 1.056.000 792.000 528.000 - Đất TM-DV đô thị
7862 Thị xã Bỉm Sơn Phố Yết Kiêu - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ thửa 82 tờ bản đồ số 111 (ông Lê Hồng Thanh) - đến hết khu dân cư, thôn Cổ Đam 1.080.000 864.000 648.000 432.000 - Đất TM-DV đô thị
7863 Thị xã Bỉm Sơn Đường Phan Chu Trinh - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến hết thửa 117 tờ bản đồ số 106, Thôn Cổ Đam 1.320.000 1.056.000 792.000 528.000 - Đất TM-DV đô thị
7864 Thị xã Bỉm Sơn Đường Phan Chu Trinh - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ thửa 120 tờ bản đồ số 106 - đến hết thửa 12 tờ bản đồ số 107 (bà Kiệm), Thôn Cổ Đam 1.080.000 864.000 648.000 432.000 - Đất TM-DV đô thị
7865 Thị xã Bỉm Sơn Đường Phan Chu Trinh - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ thửa 6 tờ bản đồ số 107 đi qua đường Trần Hưng Đạo - đến đường vào cổng 4A Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, khu phố 6 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất TM-DV đô thị
7866 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa 36 tờ bản đồ số 107 về phía đông - đến ngã 3 phố Hàm Nghi, thôn Cổ Đam 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
7867 Thị xã Bỉm Sơn Đường nối Trần Phú - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Bắc qua hộ ông Môn giao với phố Ngô Văn Sở, thôn Cổ Đam 1.320.000 1.056.000 792.000 528.000 - Đất TM-DV đô thị
7868 Thị xã Bỉm Sơn Phường Lam Sơn (đồng bằng) Đường nối Trần Phú về phía Nam - đến hết khu tái định cư ( hộ ông Lương) Cổ đam 1.320.000 1.056.000 792.000 528.000 - Đất TM-DV đô thị
7869 Thị xã Bỉm Sơn Phố Ngô Văn Sở - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến thửa 62 tờ bản đồ số 107 (ô.Thành), Thôn Cổ Đam 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
7870 Thị xã Bỉm Sơn Phố Ngô Văn Sở - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Đoạn từ thửa 70 tờ bản đồ số 107 - đến Phố Hàm Nghi, thôn Cổ Đam 1.080.000 864.000 648.000 432.000 - Đất TM-DV đô thị
7871 Thị xã Bỉm Sơn Phố Hàm Nghi - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Đoạn từ đường Trần Phú - đến ngã ba Phố Ngô Văn Sở, thôn Cổ Đam 1.320.000 1.056.000 792.000 528.000 - Đất TM-DV đô thị
7872 Thị xã Bỉm Sơn Phố Hàm Nghi - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ thửa số 38 tờ bản đồ số 108 (bà Hoa) - đến hết đường dân cư, Thôn Cổ Đam 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất TM-DV đô thị
7873 Thị xã Bỉm Sơn Đường nối Trần Phú (phía Tây Trường THPT Lê Hồng Phong) - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ đường Trần Phú - đến thửa 34 tờ bản đồ số 113 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất TM-DV đô thị
7874 Thị xã Bỉm Sơn Các đường còn lại của thôn Cổ Đam có bề rộng từ 3m trở lên.- Phường Lam Sơn (đồng bằng) 660.000 528.000 396.000 264.000 - Đất TM-DV đô thị
7875 Thị xã Bỉm Sơn Phố Nguyễn Thiện - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến hết thửa số 12 tờ bản đồ số 119 (nhà ông Do), thôn Nghĩa Môn 1.320.000 1.056.000 792.000 528.000 - Đất TM-DV đô thị
7876 Thị xã Bỉm Sơn Phố Nguyễn Thiện - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ sau thửa số 12 tờ bản đồ số 119 (nhà ông Do) - đến hết khu dân cư, thôn Nghĩa Môn 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
7877 Thị xã Bỉm Sơn Phố Thi Sách - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ đường Trần Phú - đến đền Cây Vải (phía Tây thị đội), thôn Nghĩa Môn 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
7878 Thị xã Bỉm Sơn Đường nối Trần Phú - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ đường Trần Phú Về phía Bắc qua hộ ông Tuấn Mão - đến hết dân cư, thôn Nghĩa Môn 1.080.000 864.000 648.000 432.000 - Đất TM-DV đô thị
7879 Thị xã Bỉm Sơn Đường lô 2 - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ Nhà văn hoá Nghĩa Môn về phía Tây giáp suối (thửa 40 tờ bản đồ số 119), thôn Nghĩa Môn 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất TM-DV đô thị
7880 Thị xã Bỉm Sơn Đường lô 2 - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ Nhà Văn hoá Nghĩa Môn Về phía Đông - đến thửa 44 tờ bản đồ số 125 (nhà ông Lanh), thôn Nghĩa Môn 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất TM-DV đô thị
7881 Thị xã Bỉm Sơn Phố Cao Điển - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến Nhà Văn hoá thôn Nghĩa Môn 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
7882 Thị xã Bỉm Sơn Phố Cao Điển - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ Nhà văn hoá thôn Nghĩa Môn - đến thửa 9 tờ bản đồ 131, thôn Nghĩa Môn 1.080.000 864.000 648.000 432.000 - Đất TM-DV đô thị
7883 Thị xã Bỉm Sơn Phố Cao Điển - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ thửa 20 tờ bản đồ 131 về phía Tây - đến hết dân cư, thôn Nghĩa Môn 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất TM-DV đô thị
7884 Thị xã Bỉm Sơn Phố Cầm Bá Thước - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ đường Trần Phú - đến thửa 95 tờ 126, thôn Nghĩa Môn 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
7885 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ Phố Cầm Bá Thước về phía Nam - đến thửa 62 tờ bản đồ số 125, thôn Nghĩa Môn 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất TM-DV đô thị
7886 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa 77 tờ bản đồ số 125 về phía Đông - đến thửa 79 tờ bản đồ số 125, thôn Nghĩa Môn 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất TM-DV đô thị
7887 Thị xã Bỉm Sơn Các đường còn lại của thôn Nghĩa Môn có bề rộng từ 3m trở lên - Phường Lam Sơn (đồng bằng) 780.000 624.000 468.000 312.000 - Đất TM-DV đô thị
7888 Thị xã Bỉm Sơn Phố Nguyễn Quốc Trị - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ đường Trần Phú đến thửa 23, 27 tờ bản đồ số 132, khu phố 1, 2, thôn Nghĩa Môn 1.080.000 864.000 648.000 432.000 - Đất TM-DV đô thị
7889 Thị xã Bỉm Sơn Đường nối Trần Phú - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa 28 tờ bản đồ số 126 về phía Bắc hết khu dân cư, khu phố 1 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất TM-DV đô thị
7890 Thị xã Bỉm Sơn Đường nối Trần Phú (phía sau dãy đất mượn) - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa 103 tờ bản đồ số 126 về phía Đông - đến thửa 49 tờ bản đồ số 134, khu phố 1 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
7891 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa 42 tờ bản đồ số 127 về phía Đông - đến thửa 74 tờ bản đồ số 127, khu phố 1 1.080.000 864.000 648.000 432.000 - Đất TM-DV đô thị
7892 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa 38 tờ bản đồ số 127 về phía Đông - đến thửa 56 tờ bản đồ số 127, khu phố 1 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất TM-DV đô thị
7893 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa 18 tờ bản đồ số 127 về phía Đông - đến thửa 27 tờ bản đồ số 127 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất TM-DV đô thị
7894 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa 11 tờ bản đồ số 127 về phía Đông - đến thửa 25 tờ bản đồ số 127, khu phố 1 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
7895 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa 99 tờ bản đồ số 127 - đến thửa 106 tờ bản đồ số 127, khu phố 1 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
7896 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Từ thửa 48 tờ bản đồ số 134 - đến thửa 21 tờ bản đồ số 134, khu phố 1 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
7897 Thị xã Bỉm Sơn Phố Lương Văn Can - Phường Lam Sơn (đồng bằng) Đoạn từ Phố Nguyễn Quốc Trị - đến đường Hà Văn Mao, khu phố 2 (sau công ty Viglacera) 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất TM-DV đô thị
7898 Thị xã Bỉm Sơn Phố Lương Văn Can - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ thửa 6 tờ bản đồ 139 về phía Tây - đến thửa 5 tờ bản đồ số 137, khu phố 2 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
7899 Thị xã Bỉm Sơn Phố Ngô Thì Nhậm - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến đường Hà Văn Mao, khu phố 2 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
7900 Thị xã Bỉm Sơn Phố Lê Đình Kiên - Phường Lam Sơn (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến thửa 54 tờ 139, khu phố 2 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...