17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880

Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7801 Thị xã Bỉm Sơn Phố Nguyễn Thái Học - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến Phố Trần Bình Trọng, khu phố 6 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
7802 Thị xã Bỉm Sơn Phố Phan Đình Giót - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 8, 10 tờ bản đồ 70) về phía Tây Bắc hết khu dân cư, khu phố 14 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất SX-KD đô thị
7803 Thị xã Bỉm Sơn Đường Dương Đình Nghệ - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 39 tờ bản đồ 70) - đến phía Đông nghĩa địa phường Ngọc Trạo, khu phố 14 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
7804 Thị xã Bỉm Sơn Phố Trương Hán Siêu - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Võ Thị Sáu - đến đường Nguyễn Thiếp, khu phố 6 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất SX-KD đô thị
7805 Thị xã Bỉm Sơn Phố Trần Tế Xương - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Võ Thị Sáu - đến đường Nguyễn Thiếp, khu phố 6 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất SX-KD đô thị
7806 Thị xã Bỉm Sơn Phố Nguyễn Thiếp - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Tô Vĩnh Diện, khu phố 6, 12 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất SX-KD đô thị
7807 Thị xã Bỉm Sơn Phố Nguyễn Phúc Tần - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - đến Phố Nguyễn Thiếp, khu phố 12 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất SX-KD đô thị
7808 Thị xã Bỉm Sơn Phố Nguyễn Phúc Tần - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ Phố Nguyễn Thiếp - đến hết khu dân cư Bắc Lữ đoàn 368, khu phố 12 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
7809 Thị xã Bỉm Sơn Phố Nguyễn Khuyến - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Nguyễn Du (qua KDC Bãi phim ) - đến sau lô 1 đường Bà Triệu (thửa 37 tờ bản đồ 66), khu phố 11 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
7810 Thị xã Bỉm Sơn Đường Huỳnh Thúc Kháng - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 34 tờ bản đồ 64) - đến thửa số 32 tờ bản đồ 64, khu phố 12 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất SX-KD đô thị
7811 Thị xã Bỉm Sơn Đường Huỳnh Thúc Kháng - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 22, tờ bản đồ 64) về phía Đông - đến thửa số 12 tờ bản đồ 65, khu phố 12 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
7812 Thị xã Bỉm Sơn Đường Huỳnh Thúc Kháng - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 phía Bắc trường THCS Ngọc Trạo (thửa 22, tờ bản đồ 64) về phía Tây - đến Thửa 21 tờ bản đồ số 63, khu phố 12 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
7813 Thị xã Bỉm Sơn Phố Lý Nam Đế - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 27, tờ bản đồ 71) - đến thửa 73 tờ bản đồ 71, khu phố 13 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
7814 Thị xã Bỉm Sơn Phố Lý Nam Đế - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 74, tờ bản đồ 71) - đến thửa 98 tờ bản đồ 71, khu phố 13 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất SX-KD đô thị
7815 Thị xã Bỉm Sơn Phố Ngô Tất Tố - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 29, tờ bản đồ 71) - đến thửa số 68, 70 tờ bản đồ 71, khu phố 14 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
7816 Thị xã Bỉm Sơn Phố Ngô Tất Tố - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ thửa 70 mảnh bản đồ 71 về phía Nam - đến hết phố, khu phố 14 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
7817 Thị xã Bỉm Sơn Phố Nam Cao - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Nối từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Dương Đình Nghệ, khu phố 14 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
7818 Thị xã Bỉm Sơn Phố Ngô Sỹ Liên - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) nối từ đường Lý Thường Kiệt - đến Cổn Tiểu đoàn 703 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
7819 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư khu phố 2 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Nối từ đường Trần Phú - đến thửa 30 tờ 77 (qua nhà bà Ưng) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất SX-KD đô thị
7820 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư khu phố 2 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ phố Nguyễn Trực (thửa 17 tờ bản đồ 93) - đến thửa số 34 tờ bản đồ 93 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất SX-KD đô thị
7821 Thị xã Bỉm Sơn Phố Trương Huy Dực - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Đặng Quang - đến phố Phan Đình Phùng 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất SX-KD đô thị
7822 Thị xã Bỉm Sơn Đường Đặng Quang - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ thửa 54 tờ bản đồ 93 về phía Bắc - đến sau lô 1 đường Hai Bà Trưng, khu phố 2 1.300.000 1.040.000 780.000 520.000 - Đất SX-KD đô thị
7823 Thị xã Bỉm Sơn Đường KDC xí nghiệp May 10, khu phố 2 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
7824 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư khu phố 11 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Nguyễn Du (thửa 84 tờ bản đồ 66) về phía Đông - đến đường Nguyễn Khuyến 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất SX-KD đô thị
7825 Thị xã Bỉm Sơn Đường KDC bãi phim phường Ngọc Trạo, khu phố 11 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Nguyễn Khuyến về phía Bắc - đến hết khu dân cư mới 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất SX-KD đô thị
7826 Thị xã Bỉm Sơn Các đường, ngõ còn lại khu phố 11 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ các đường trục chính - đến hết khu dân cư 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
7827 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư khu phố 12 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ thửa 89 tờ bản đồ 65 về phía Bắc - đến hết khu dân cư. 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
7828 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư Bắc Trường THCS Ngọc Trạo - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Bắc Trường THCS Ngọc Trạo (thửa 4 tờ bản đồ 64 về phía Bắc) - đến thửa nhà bà Nguyễn Thị Hóa, mảnh bản đồ 57, khu phố 12 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất SX-KD đô thị
7829 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư khu phố 12 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ thửa 10 tờ bản đồ 56 về phía Đông - đến hết khu dân cư 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất SX-KD đô thị
7830 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư (phía Tây XN Mộc) khu phố 12 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 21 tờ bản đồ 63) về phía Bắc - đến thửa 8 tờ bản đồ 63 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
7831 Thị xã Bỉm Sơn Các đường, ngõ còn lại khu phố 12 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ các đường trục chính - đến hết khu dân cư 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD đô thị
7832 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư khu phố 13 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ thửa 50 tờ bản đồ 62 về phía Đông - đến thửa 62 tờ bản đồ 62 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD đô thị
7833 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư khu phố 13 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Tử thửa 45 tờ bản đồ 62 về phía Đông - đến thửa 35 tờ bản đồ 62 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD đô thị
7834 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư khu phố 13 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ thửa 86 tờ bản đồ 62 về phía Tây Bắc - đến hết khu dân cư 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD đô thị
7835 Thị xã Bỉm Sơn Các đường còn lại khu phố 13 (thuộc KDC phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ) - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ các đường trục - đến hết khu dân cư 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất SX-KD đô thị
7836 Thị xã Bỉm Sơn Các đường còn lại khu phố 13 (thuộc KDC phía Nam Công ty cổ phần VLXD Bỉm Sơn) - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ các đường trục - đến hết khu dân cư 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất SX-KD đô thị
7837 Thị xã Bỉm Sơn Phố Nguyễn Hựu Bình, khu phố 14 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ về phía Nam - đến hết khu dân cư. 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD đô thị
7838 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư khu phố 14 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn Từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ ( thửa 29 tờ 61) về phía Bắc - đến hết khu dân cư 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD đô thị
7839 Thị xã Bỉm Sơn Phố Phạm Văn Huy, khu phố 14 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ về phía Bắc - đến hết khu dân cư 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD đô thị
7840 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư khu phố 14 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ các trục đường - đến hết khu dân cư 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất SX-KD đô thị
7841 Thị xã Bỉm Sơn Đường Khu dân cư Bắc Trạm y tế phường - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Võ Thị Sáu - đến sau lô 1 đường Trần Bình Trọng, khu phố 6. 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
7842 Thị xã Bỉm Sơn Đường Khu dân cư Bắc Trạm y tế phường - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Võ Thị Sáu - đến sau lô 1 đường Trần Bình Trọng, khu phố 6. 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
7843 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư khu phố 6 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Võ Thị Sáu về phía Tây - đến thửa 44 tờ bản đồ 90. 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
7844 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư (Nối đường Trần Bình Trọng ) - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ Thửa 65 tờ bản đồ 90 đi qua đập Bồ Bồ - đến thửa 80 tờ bản đồ 90 khu phố 6,3 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất SX-KD đô thị
7845 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư khu phố 3 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ thửa 9 tờ bản đồ 97 - đến thửa 1 tờ bản đồ 89 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
7846 Thị xã Bỉm Sơn Đường Đoàn Kết - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Cù Chính Lan (thửa 155 tờ bản đồ 91) về phía Tây - đến thửa 63 tờ bản đồ 90, khu phố 3 1.100.000 880.000 660.000 440.000 - Đất SX-KD đô thị
7847 Thị xã Bỉm Sơn Phố Trần Đại Nghĩa - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ ngã ba đường Đoàn Kết - đến thửa 27 tờ bản đồ 98, khu phố 3 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất SX-KD đô thị
7848 Thị xã Bỉm Sơn Phố Trần Đại Nghĩa - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Đoạn từ thửa 35 tờ bản đồ 98 - đến thửa 82 tờ bản đồ 98, khu phố 3 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
7849 Thị xã Bỉm Sơn Đường nhánh nối với đường Hà Huy Tập khu phố 11 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Hà Huy Tập (thửa 41 tờ bản đồ 58) - đến thửa 10 tờ bản đồ 58 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
7850 Thị xã Bỉm Sơn Đường nhánh nối với đường Hà Huy Tập khu phố 11 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Hà Huy Tập (thửa 23 tờ bản đồ 58) - đến thửa 36 tờ bản đồ 58 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
7851 Thị xã Bỉm Sơn Đường nhánh nối với đường Lương Ngọc Quyến - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đthửa 13 tờ bản đồ 62 - đến thửa 8 tờ bản đồ 62, khu phố 13 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
7852 Thị xã Bỉm Sơn Đường nhánh nối với đường Lương Ngọc Quyến - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ thửa 16 tờ bản đồ 62 về phía Đông - đến hết khu dân cư, khu phố 13 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
7853 Thị xã Bỉm Sơn Đường Nguyễn Tĩnh, khu phố 13 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết khu dân cư mới CTCPVLXD 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
7854 Thị xã Bỉm Sơn Đường khu dân cư Cung Giao thông khu phố 11 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ sau lô 1 đường Bà Triệu (Từ nhà ông Tĩnh - đến nhà ông Tuấn) khu cung giao thông. 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất SX-KD đô thị
7855 Thị xã Bỉm Sơn Các đường, ngõ còn lại khu phố 3 - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) Từ các đường trục - đến hết khu dân cư 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất SX-KD đô thị
7856 Thị xã Bỉm Sơn Các đường, ngõ còn lại các khu dân cư trong phường - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) từ các đường trục - đến hết khu dân cư. 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất SX-KD đô thị
7857 Thị xã Bỉm Sơn Đường dân cư Bắc xưởng mộc - Phường Ngọc Trạo (đồng bằng) từ thửa 31 tờ bản đồ số 57 - đến thửa số 119 tờ bản đồ số 64 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất SX-KD đô thị
7858 Thị xã Bỉm Sơn Đường Nguyễn Sỹ Lý, khu phố 14 - Phường Ngọc Trạo Đoạn từ đường sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ về phía Bắc - đến hết khu dân cư. 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD đô thị
7859 Thị xã Bỉm Sơn Đường Hai Bà Trưng - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ ngã 3 đường Đặng Quang - đến thửa 17 tờ bản đồ số 16. 3.750.000 3.000.000 2.250.000 1.500.000 - Đất SX-KD đô thị
7860 Thị xã Bỉm Sơn Đường Hai Bà Trưng - Phường Phú Sơn (đồng bằng) Từ thửa 9 tờ bản đồ số 17 (nhà ông Tá) - đến đường Bùi Xương Trạch, khu phố 3. 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
7861 Thị xã Bỉm Sơn Đường Hai Bà Trưng - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ đường Bùi Xương Trạch - đến thửa 49 tờ bản đồ số 18 (nhà ông Tùng). 1.600.000 1.280.000 960.000 640.000 - Đất SX-KD đô thị
7862 Thị xã Bỉm Sơn Đường Hai Bà Trưng - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ thửa 51 tờ bản đồ số 18 (nhà ông Hương) - đến thửa 9 tờ bản đồ số 24 (nhà ông Khoát) 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất SX-KD đô thị
7863 Thị xã Bỉm Sơn Đường Hai Bà Trưng - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ thửa 13 tờ bản đồ số 24 (nhà bà Hảo) - đến hết địa giới phường Phú Sơn, khu phố 3. 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
7864 Thị xã Bỉm Sơn Phố Phan Đình Phùng - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ phố Hoàng Văn Thụ - đến đường Đặng Dung, khu phố 2 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất SX-KD đô thị
7865 Thị xã Bỉm Sơn Phố Phan Đình Phùng - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ đường Đặng Dung - đến đường Đặng Quang, Khu phố 2 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất SX-KD đô thị
7866 Thị xã Bỉm Sơn Phố Trương Huy Dực - Phường Phú Sơn (đồng bằng) Từ đường Phan Đình Phùng - đến phố Phan Đình Phùng 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
7867 Thị xã Bỉm Sơn Đường Phùng Hưng - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ phố Hoàng Văn Thụ - đến đường Đặng Dung, khu phố 2,4. 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
7868 Thị xã Bỉm Sơn Đường Phùng Hưng - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ đường Đặng Dung - đến đến đường Đặng Quang, khu phố 2, 4 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất SX-KD đô thị
7869 Thị xã Bỉm Sơn Phố Trần Quý Cáp - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ phố Hoàng Văn Thụ - đến phía Tây Trường Mầm non, khu phố 4 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất SX-KD đô thị
7870 Thị xã Bỉm Sơn Phố Trần Quý Cáp - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ phía Tây Trường Mầm non - đến đường Đặng Dung, khu phố 4 850.000 680.000 510.000 340.000 - Đất SX-KD đô thị
7871 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lương Định Của - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ phố Hoàng Văn Thụ - đến đường Đặng Quang, khu phố 5 1.650.000 1.320.000 990.000 660.000 - Đất SX-KD đô thị
7872 Thị xã Bỉm Sơn Đường Lương Định Của - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ đường Đặng Quang - đến Lò giết mổ gia súc, khu phố 5. 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất SX-KD đô thị
7873 Thị xã Bỉm Sơn Đường Đặng Quang - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ đường Hai Bà Trưng, thửa 26 tờ bản đồ số 16 - đến thửa 52 tờ bản đồ số 22, khu phố 2. 1.300.000 1.040.000 780.000 520.000 - Đất SX-KD đô thị
7874 Thị xã Bỉm Sơn Đường Đặng Quang - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ thửa 53 tờ bản đồ số 22 - đến đường Phùng Hưng, khu phố 2,4 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
7875 Thị xã Bỉm Sơn Đường Đặng Quang - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ đường Phùng Hưng - đến đường Lương Định Của. 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
7876 Thị xã Bỉm Sơn Đường Đặng Dung - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ phố Phan Đình Phùng - đến đường Phùng Hưng, khu phố 2,4. 1.400.000 1.120.000 840.000 560.000 - Đất SX-KD đô thị
7877 Thị xã Bỉm Sơn Đường Đặng Dung - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ đường Phùng Hưng - đến đường Trần Quý Cáp, khu phố 4 1.150.000 920.000 690.000 460.000 - Đất SX-KD đô thị
7878 Thị xã Bỉm Sơn Đường Đặng Dung - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ thửa 20 tờ bản đồ 33 - đến đường Lương Định Của 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
7879 Thị xã Bỉm Sơn Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ đường Phan Đình Phùng - đến đường Phùng Hưng, khu phố 2,4. 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất SX-KD đô thị
7880 Thị xã Bỉm Sơn Đường Hoàng Văn Thụ - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ đường Phùng Hưng - đến đường Lương Định Của, khu phố 5 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
7881 Thị xã Bỉm Sơn Phố Ngô Thì Sĩ - Phường Phú Sơn (đồng bằng) Từ đường Phan Đình Phùng - đến phố Hoàng Văn Thụ, khu phố 2 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
7882 Thị xã Bỉm Sơn Phố Ngô Gia Khảm - Phường Phú Sơn (đồng bằng) Từ đường Lương Định Của về phía Nam - đến hết đường, khu phố 5 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
7883 Thị xã Bỉm Sơn Đường Bùi Xương Trạch - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ đường Hai Bà Trưng - đến thửa 21, 22 tờ bản đồ số 29, khu phố 6 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất SX-KD đô thị
7884 Thị xã Bỉm Sơn Đường Bùi Xương Trạch - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ thửa 36, 38 tờ bản đồ số 29 - đến đường Lương Định Của 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
7885 Thị xã Bỉm Sơn Đường dân cư mới thuộc khu xen cư trụ sở UBND và nhà trẻ cũ phường Phú Sơn - Phường Phú Sơn (đồng bằng) từ thửa đất số 217 - đến thửa đất số 232 tờ bản đồ số 21 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất SX-KD đô thị
7886 Thị xã Bỉm Sơn Đường Khu dân cư mới phía Bắc Lương Định Của - Phường Phú Sơn (đồng bằng) Tuyến đường bao quanh phía Nam khu dân cư ( 25m) 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất SX-KD đô thị
7887 Thị xã Bỉm Sơn Đường Khu dân cư mới phía Bắc Lương Định Của - Phường Phú Sơn (đồng bằng) 02 tuyến đường bao quanh phía Đông, phía Bắc khu dân cư mới Bắc đường Lương Định Của 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất SX-KD đô thị
7888 Thị xã Bỉm Sơn Phố Võ Nguyên Lượng - Phường Phú Sơn (đồng bằng) Từ phố Trần Quý Cáp - đến đường Lương Định Của 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
7889 Thị xã Bỉm Sơn Các đường dân cư còn lại thuộc khu bộ đội, khu phố 3 - Phường Phú Sơn (đồng bằng) 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
7890 Thị xã Bỉm Sơn Các ngõ nối với phố Ngô Gia Khảm, khu phố 5 - Phường Phú Sơn (đồng bằng) 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
7891 Thị xã Bỉm Sơn Các đường dân cư còn lại trên địa bàn phường - Phường Phú Sơn (đồng bằng) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
7892 Thị xã Bỉm Sơn Đường Đặng Dung - Phường Phú Sơn Đoạn từ đường Lương Định Của - đến phố Ngô Gia Khảm 760.000 608.000 456.000 304.000 - Đất SX-KD đô thị
7893 Thị xã Bỉm Sơn Phố Nguyễn Cửu Trường - Phường Phú Sơn Đoạn từ đường Phùng Hưng - đến đường Đặng Quang 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
7894 Thị xã Bỉm Sơn Phố Hoàng Lệ Kha - Phường Phú Sơn Đoạn từ phố Phan Đình Phùng - đến đường Phùng Hưng 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 - Đất SX-KD đô thị
7895 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trần Phú - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ cầu Đo Đạc - đến đường Nguyễn Đức Cảnh 7.500.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000 - Đất SX-KD đô thị
7896 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trần Phú - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ đường Nguyễn Đức Cảnh - đến đường Chu Văn An 6.750.000 5.400.000 4.050.000 2.700.000 - Đất SX-KD đô thị
7897 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trần Phú - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ ngã 3 đường Chu Văn An - đến ngã 3 đường Bùi Thị Xuân 6.250.000 5.000.000 3.750.000 2.500.000 - Đất SX-KD đô thị
7898 Thị xã Bỉm Sơn Đường Trần Phú - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ phía Tây đường Bùi Thị Xuân - đến cầu Cổ Đam 5.500.000 4.400.000 3.300.000 2.200.000 - Đất SX-KD đô thị
7899 Thị xã Bỉm Sơn Đường Tôn Thất Thuyết - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ đường Trần Phú - đến thửa 6 tờ 150 ( ông Đằng Lan), khu phố 5 2.300.000 1.840.000 1.380.000 920.000 - Đất SX-KD đô thị
7900 Thị xã Bỉm Sơn Đường Tôn Thất Thuyết - Phường Ba Đình (đồng bằng) từ phía Bắc ông Đằng Lan - đến ngã ba Văn phòng Công ty Đông Phương Hồng 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 - Đất SX-KD đô thị