15:11 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Trị đã đến thời điểm để đầu tư?

Bảng giá đất tại Quảng Trị, theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, phản ánh sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Với lợi thế từ vị trí chiến lược và tiềm năng du lịch, Quảng Trị đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Trị và những cơ hội đầu tư

Quảng Trị, một tỉnh nằm ở khu vực Bắc Trung Bộ, không chỉ được biết đến với lịch sử hào hùng mà còn với tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản.

Vị trí của Quảng Trị rất đặc biệt, nằm giữa các tỉnh Quảng Bình, Thành phố Huế, và giáp biển Đông, đồng thời là cửa ngõ giao thương giữa Việt Nam và Lào qua các cửa khẩu quốc tế như Lao Bảo và La Lay.

Sự phát triển hạ tầng giao thông đã và đang thúc đẩy giá trị bất động sản của Quảng Trị. Các dự án lớn như cao tốc Cam Lộ - La Sơn, đường quốc lộ 1A mở rộng, và các tuyến đường kết nối cảng biển Cửa Việt đã tạo ra động lực lớn cho việc phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và bất động sản nghỉ dưỡng.

Đặc biệt, sự ra đời của Khu kinh tế Đông Nam Quảng Trị đang thu hút nhiều dự án lớn về công nghiệp, logistics, và năng lượng, tạo ra nhu cầu ngày càng cao về đất đai.

Du lịch cũng là một yếu tố quan trọng thúc đẩy thị trường bất động sản Quảng Trị. Với các di tích lịch sử như Thành cổ Quảng Trị, cầu Hiền Lương và địa đạo Vịnh Mốc, cùng với các bãi biển đẹp như Cửa Tùng, Cửa Việt, tỉnh này đang dần khẳng định mình là điểm đến du lịch hấp dẫn.

Sự phát triển của các dự án nghỉ dưỡng ven biển, khu vui chơi giải trí và dịch vụ du lịch đã góp phần tăng giá trị đất ở những khu vực này.

Phân tích giá đất tại Quảng Trị và nhận định đầu tư

Giá đất tại Quảng Trị hiện nay vẫn ở mức hợp lý so với các tỉnh lân cận, nhưng đang có xu hướng tăng nhờ vào sự phát triển hạ tầng và kinh tế.

Theo bảng giá đất, giá đất tại các khu vực trung tâm như thành phố Đông Hà dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², đặc biệt tại các tuyến đường lớn hoặc gần trung tâm hành chính. Đây là những khu vực có giá trị đất cao nhất, thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư.

Tại các khu vực ven biển như Cửa Tùng, Cửa Việt, giá đất dao động từ 5 triệu đến 15 triệu đồng/m². Với tiềm năng phát triển du lịch mạnh mẽ, những khu vực này đang trở thành điểm nóng đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng và thương mại.

Ở các huyện miền núi như Hướng Hóa và Đakrông, giá đất thấp hơn, từ 1 triệu đến 3 triệu đồng/m², nhưng đây lại là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt với các dự án năng lượng tái tạo và hạ tầng giao thông đang được triển khai.

So sánh với các tỉnh lân cận như Quảng Bình hay Thành phố Huế, giá đất tại Quảng Trị hiện nay thấp hơn, nhưng kỳ vọng có tiềm năng tăng trưởng lớn.

Với lợi thế từ hạ tầng giao thông, khu kinh tế và du lịch, các khu vực như Đông Hà, Cửa Việt và Lao Bảo đang là những lựa chọn lý tưởng cho nhà đầu tư dài hạn.

Quảng Trị, với vị trí chiến lược và sự phát triển đồng bộ về hạ tầng, đang trở thành điểm đến hấp dẫn trên bản đồ bất động sản miền Trung. 

Giá đất cao nhất tại Quảng Trị là: 38.115.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Trị là: 6.050 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Trị là: 1.876.083 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Trị
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3612

Mua bán nhà đất tại Quảng Trị

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Trị
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2701 Huyện Gio Linh Khu vực 5 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng) Đường Gio Thành đi Gio Hải 98.000 58.800 34.300 24.500 - Đất SX-KD nông thôn
2702 Huyện Gio Linh Đường Mai Xá Phước Thị - Khu vực 5 - Xã Gio Thành (xã Đồng bằng) đoạn qua thôn Tân Minh 98.000 58.800 34.300 24.500 - Đất SX-KD nông thôn
2703 Huyện Gio Linh Khu vực 5 - Xã Trung Giang (xã Đồng bằng) Đường ô tô đến trung tâm xã Trung Giang 98.000 58.800 34.300 24.500 - Đất SX-KD nông thôn
2704 Huyện Gio Linh Khu vực 5 - xã Đồng bằng Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt trên 5m 98.000 58.800 34.300 24.500 - Đất SX-KD nông thôn
2705 Huyện Gio Linh Khu vực 5 - xã Đồng bằng Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt từ 3m-5m Vị trí 1 của thửa đất xác định theo giá vị trí 2 vị trí 2 của thửa đất xác định theo giá 98.000 58.800 34.300 24.500 - Đất SX-KD nông thôn
2706 Huyện Gio Linh Đường 74 - Khu vực 1 - Xã Gio Sơn (xã Trung du) đoạn từ ngã tư giao nhau giữa Đường 74 và Đường 76 về phía Đông - đến đường dây 500 KV và về phía Tây 300 m 364.000 236.600 182.000 127.400 - Đất SX-KD nông thôn
2707 Huyện Gio Linh Đường 74 - Khu vực 1 - Xã Gio Châu (xã Trung du) đoạn từ đường tàu - đến cống Đường 74 364.000 236.600 182.000 127.400 - Đất SX-KD nông thôn
2708 Huyện Gio Linh Đường 74 - Khu vực 2 - Xã Gio Sơn (xã Trung du) đoạn từ trường THPT Cồn Tiên - đến cây xăng 280.000 182.000 140.000 98.000 - Đất SX-KD nông thôn
2709 Huyện Gio Linh Đường 76 - Khu vực 2 - Xã Gio An (xã Trung du) đoạn từ điểm giao nhau với Đường 75 về phía Nam 200 m và về phía Bắc - đến đường liên thôn An Hướng - An Nha - Gia Bình 280.000 182.000 140.000 98.000 - Đất SX-KD nông thôn
2710 Huyện Gio Linh Đường 74 - Khu vực 2 - Xã Gio Châu (xã Trung du) Xã Gio Châu Đường 74 đoạn còn lại; - đến giáp phía Đông nhà ông Lê Văn Bích thôn Hà Thượng 280.000 182.000 140.000 98.000 - Đất SX-KD nông thôn
2711 Huyện Gio Linh Đường 75 - Khu vực 2 - Xã Gio Châu (xã Trung du) đoạn từ ranh giới từ xã Gio Châu với thị trấn Gio Linh 280.000 182.000 140.000 98.000 - Đất SX-KD nông thôn
2712 Huyện Gio Linh Đường 76 - Khu vực 3 - Xã Gio Sơn (xã Trung du) đoạn từ tim Đường 74 giao nhau với Đường 76 về phía Bắc và phía Nam 150 m 210.000 136.500 105.000 73.500 - Đất SX-KD nông thôn
2713 Huyện Gio Linh Đường 75 - Khu vực 3 - Xã Gio An (xã Trung du) đoạn từ Trường cấp - đến đường dây 500 KV 210.000 136.500 105.000 73.500 - Đất SX-KD nông thôn
2714 Huyện Gio Linh Đường 76 Tây - Khu vực 3 - Xã Trung Sơn (xã Trung du) đoạn còn lại phía Tây đường sắt 210.000 136.500 105.000 73.500 - Đất SX-KD nông thôn
2715 Huyện Gio Linh Đường T100 - Khu vực 3 - Xã Trung Sơn (xã Trung du) 210.000 136.500 105.000 73.500 - Đất SX-KD nông thôn
2716 Huyện Gio Linh Đường 75 - Khu vực 3 - Xã Gio Châu (xã Trung du) Đoạn còn lại 210.000 136.500 105.000 73.500 - Đất SX-KD nông thôn
2717 Huyện Gio Linh Đường 74 - Khu vực 3 - Xã Gio Hòa (xã Trung du) đoạn từ Chùa Trí Hòa về phía Đông - đến hết vườn nhà ông Nguyễn Thi 210.000 136.500 105.000 73.500 - Đất SX-KD nông thôn
2718 Huyện Gio Linh Đường 76 Tây - Khu vực 3 - Xã Gio Bình (xã Trung du) đoạn từ nhà ông Võ Như Tráng - đến giáp với ranh giới xã Gio An 210.000 136.500 105.000 73.500 - Đất SX-KD nông thôn
2719 Huyện Gio Linh Đường 76 - Khu vực 4 - Xã Gio Sơn (xã Trung du) Các đoạn còn lại 140.000 91.000 70.000 49.000 - Đất SX-KD nông thôn
2720 Huyện Gio Linh Đường 74 - Khu vực 4 - Xã Gio Sơn (xã Trung du) Các đoạn còn lại 140.000 91.000 70.000 49.000 - Đất SX-KD nông thôn
2721 Huyện Gio Linh Đường 73 Tây - Khu vực 4 - Xã Gio Quang (xã Trung du) phía Tây đường sắt 140.000 91.000 70.000 49.000 - Đất SX-KD nông thôn
2722 Huyện Gio Linh Khu vực 4 - Xã Trung Sơn (xã Trung du) Đường liên xã Trung Sơn đi Gio Bình đoạn còn lạ 140.000 91.000 70.000 49.000 - Đất SX-KD nông thôn
2723 Huyện Gio Linh Đường liên thôn Kinh Môn - An Xá - Khu vực 4 - Xã Trung Sơn (xã Trung du) từ cổng chào thôn Kinh Môn - đến đường tàu thuộc thôn An Xá 140.000 91.000 70.000 49.000 - Đất SX-KD nông thôn
2724 Huyện Gio Linh Đường 74 - Khu vực 4 - Xã Gio Châu (xã Trung du) đoạn từ đường tàu bắc nam - đến hết nền Âm Hồn thôn Hà Thanh (bổ sung thêm) 140.000 91.000 70.000 49.000 - Đất SX-KD nông thôn
2725 Huyện Gio Linh Đường 75 Tây - Khu vực 4 - Xã Gio Châu (xã Trung du) đoạn còn lại 140.000 91.000 70.000 49.000 - Đất SX-KD nông thôn
2726 Huyện Gio Linh Đường 74 - Khu vực 4 - Xã Gio Hòa (xã Trung du) Đoạn còn lại 140.000 91.000 70.000 49.000 - Đất SX-KD nông thôn
2727 Huyện Gio Linh Khu vực 4 - Xã Gio An (xã Trung du) Đoạn từ ngã ba nhà bà Lê Thị Khánh Quỳnh thôn An Hướng - đến hết nhà ông Nguyễn Xuân Dũng thôn Hảo Sơn 140.000 91.000 70.000 49.000 - Đất SX-KD nông thôn
2728 Huyện Gio Linh Đường 73 - Xã Linh Hải (xã Trung du) 140.000 91.000 70.000 49.000 - Đất SX-KD nông thôn
2729 Huyện Gio Linh Đường 74 - Khu vực 4 - Xã Linh Hải (xã Trung du) 140.000 91.000 70.000 49.000 - Đất SX-KD nông thôn
2730 Huyện Gio Linh Đường 76 - Khu vực 4 - Xã Linh Hải (xã Trung du) 140.000 91.000 70.000 49.000 - Đất SX-KD nông thôn
2731 Huyện Gio Linh Đường liên xã - Khu vực 4 - Xã Gio Bình (xã Trung du) từ Đường 75 Tây đi - đến trung tâm UBND xã Gio Bình giao nhau với Đường 76; Đường 75 Tây; các đoạn còn lại của Đường 76 Tây 140.000 91.000 70.000 49.000 - Đất SX-KD nông thôn
2732 Huyện Gio Linh Đường 75 - Khu vực 5 - Xã Gio An (xã Trung du) Các đoạn còn lại 84.000 54.600 42.000 21.000 - Đất SX-KD nông thôn
2733 Huyện Gio Linh Đường 76 - Khu vực 5 - Xã Gio An (xã Trung du) Các đoạn còn lại 84.000 54.600 42.000 21.000 - Đất SX-KD nông thôn
2734 Huyện Gio Linh Khu vực 5 - Xã Gio An (xã Trung du) từ điểm giao nhau với đường 76 về hướng đông - đến trường cấp 2 cũ và về phía Tây đến cầu 84.000 54.600 42.000 21.000 - Đất SX-KD nông thôn
2735 Huyện Gio Linh Đường liên thôn Kinh Môn - An Xá - Khu vực 5 - Xã Trung Sơn (xã Trung du) từ cổng chào thôn Kinh Môn - đến đường tàu thuộc thôn An Xá 84.000 54.600 42.000 21.000 - Đất SX-KD nông thôn
2736 Huyện Gio Linh Đường 74 - Khu vực 5 - Xã Gio Châu (xã Trung du) đoạn từ nền Âm Hồn làng Hà Thanh - đến ranh giới xã Gio Hòa 84.000 54.600 42.000 21.000 - Đất SX-KD nông thôn
2737 Huyện Gio Linh Trục đường liên thôn - Khu vực 5 - Xã Gio Châu (xã Trung du) đoạn đường từ đường 75 Tây - về đập Hà Thượng 84.000 54.600 42.000 21.000 - Đất SX-KD nông thôn
2738 Huyện Gio Linh Trục đường liên thôn - Khu vực 5 - Xã Gio Châu (xã Trung du) đoạn từ đường sắt (nhà bà Nguyễn Thị Chuộng - đến hết nhà ông Hoàng Xuân Nông thuộc thôn Hà Thanh) 84.000 54.600 42.000 21.000 - Đất SX-KD nông thôn
2739 Huyện Gio Linh Trục đường liên thôn - Khu vực 5 - Xã Gio Châu (xã Trung du) đoạn từ đường 74 - đến hết hội trường thôn An Trung 84.000 54.600 42.000 21.000 - Đất SX-KD nông thôn
2740 Huyện Gio Linh Trục đường liên thôn - Khu vực 5 - Xã Gio Châu (xã Trung du) đoạn từ đường 74 - đến khe Vực Chùa 84.000 54.600 42.000 21.000 - Đất SX-KD nông thôn
2741 Huyện Gio Linh Trục đường liên thôn - Khu vực 5 - Xã Gio Châu (xã Trung du) đoạn từ đường 74 - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Thông 84.000 54.600 42.000 21.000 - Đất SX-KD nông thôn
2742 Huyện Gio Linh Khu vực 5 - Xã Trung du Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt trên 5m 84.000 54.600 42.000 21.000 - Đất SX-KD nông thôn
2743 Huyện Gio Linh Khu vực 5 - Xã Trung du Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt từ 3m-5m 84.000 54.600 42.000 21.000 - Đất SX-KD nông thôn
2744 Huyện Gio Linh Đường vào Nghĩa trang Liệt sỹ Trường Sơn - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trường (xã Miền núi) đoạn từ đường Hồ Chí Minh - vào đến cổng Nghĩa Trang 280.000 196.000 145.600 106.400 - Đất SX-KD nông thôn
2745 Huyện Gio Linh Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trường (xã Miền núi) Quốc lộ 15 cũ (đường đi qua UBND xã) 140.000 98.000 72.800 53.200 - Đất SX-KD nông thôn
2746 Huyện Gio Linh Đường T100 - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Trường (xã Miền núi) 56.000 39.200 29.120 19.600 - Đất SX-KD nông thôn
2747 Huyện Gio Linh Đường 73 - Khu vực 3 - Xã Hải Thái (xã Miền núi) 56.000 39.200 29.120 19.600 - Đất SX-KD nông thôn
2748 Huyện Gio Linh Tuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - Xã Hải Thái (xã Miền núi) Đoạn từ nhà ông Phạm Công Diễn (đường Hồ Chí Minh) thôn Trung An đi theo hướng tây - đến hết vườn nhà ông Lê Viết Thái (thôn Trung An) 56.000 39.200 29.120 19.600 - Đất SX-KD nông thôn
2749 Huyện Gio Linh Tuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - Xã Hải Thái (xã Miền núi) Đoạn đường từ cổng cũ trường cấp 3 Cồn Tiên đi theo hướng đông - đến Ngân hàng Nam Đông 56.000 39.200 29.120 19.600 - Đất SX-KD nông thôn
2750 Huyện Gio Linh Khu vực 3 - Xã Miền núi Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt trên 5m 56.000 39.200 29.120 19.600 - Đất SX-KD nông thôn
2751 Huyện Gio Linh Khu vực 3 - Xã Miền núi Các trục đường liên thôn, liên xã còn lại có mặt cắt từ 3m-5m 56.000 39.200 29.120 19.600 - Đất SX-KD nông thôn
2752 Huyện Gio Linh Xã Linh Thượng Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác 15.620 12.210 10.670 6.490 5.500 Đất trồng cây hàng năm
2753 Huyện Gio Linh Xã Vĩnh Trường Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác 15.620 12.210 10.670 6.490 5.500 Đất trồng cây hàng năm
2754 Huyện Gio Linh Xã Hải Thái Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác 15.620 12.210 10.670 6.490 5.500 Đất trồng cây hàng năm
2755 Huyện Gio Linh Xã Gio Sơn Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác 18.590 15.290 14.190 10.500 6.600 Đất trồng cây hàng năm
2756 Huyện Gio Linh Xã Gio Hòa Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác 18.590 15.290 14.190 10.500 6.600 Đất trồng cây hàng năm
2757 Huyện Gio Linh Xã Gio An Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác 18.590 15.290 14.190 10.500 6.600 Đất trồng cây hàng năm
2758 Huyện Gio Linh Xã Gio Bình Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác 18.590 15.290 14.190 10.500 6.600 Đất trồng cây hàng năm
2759 Huyện Gio Linh Xã Linh Hải Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác 18.590 15.290 14.190 10.500 6.600 Đất trồng cây hàng năm
2760 Huyện Gio Linh Phần diện tích phía Tây đường sắt - Xã Gio Châu Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác 18.590 15.290 14.190 10.500 6.600 Đất trồng cây hàng năm
2761 Huyện Gio Linh Phần diện tích phía Tây đường sắt - Xã Trung Sơn Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác 18.590 15.290 14.190 10.500 6.600 Đất trồng cây hàng năm
2762 Huyện Gio Linh Xã Gio Phong (trừ phần diện tích phía Bắc kênh N2 và phần diện tích phía Đông Quốc lộ 1) Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác 18.590 15.290 14.190 10.500 6.600 Đất trồng cây hàng năm
2763 Huyện Gio Linh Phần diện tích phía Tây đường sắt - Xã Gio Quang Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác 18.590 15.290 14.190 10.500 6.600 Đất trồng cây hàng năm
2764 Huyện Gio Linh Xã Gio Việt Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác 24.530 20.130 18.590 12.100 8.800 Đất trồng cây hàng năm
2765 Huyện Gio Linh Xã Gio Hải Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác 24.530 20.130 18.590 12.100 8.800 Đất trồng cây hàng năm
2766 Huyện Gio Linh Xã Trung Giang Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác 24.530 20.130 18.590 12.100 8.800 Đất trồng cây hàng năm
2767 Huyện Gio Linh Xã Trung Hải Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác 24.530 20.130 18.590 12.100 8.800 Đất trồng cây hàng năm
2768 Huyện Gio Linh Xã Gio Mỹ Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác 24.530 20.130 18.590 12.100 8.800 Đất trồng cây hàng năm
2769 Huyện Gio Linh Xã Gio Thành Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác 24.530 20.130 18.590 12.100 8.800 Đất trồng cây hàng năm
2770 Huyện Gio Linh Xã Gio Mai Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác 24.530 20.130 18.590 12.100 8.800 Đất trồng cây hàng năm
2771 Huyện Gio Linh Phần diện tích còn lại - Xã Gio Quang Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác 24.530 20.130 18.590 12.100 8.800 Đất trồng cây hàng năm
2772 Huyện Gio Linh Phần diện tích còn lại - Xã Gio Châu Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác 24.530 20.130 18.590 12.100 8.800 Đất trồng cây hàng năm
2773 Huyện Gio Linh Phần diện tích còn lại - Xã Gio Phong Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác 24.530 20.130 18.590 12.100 8.800 Đất trồng cây hàng năm
2774 Huyện Gio Linh Phần diện tích còn lại - Xã Trung Sơn Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác 24.530 20.130 18.590 12.100 8.800 Đất trồng cây hàng năm
2775 Huyện Gio Linh Thị trấn Gio Linh Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác 24.530 20.130 18.590 12.100 8.800 Đất trồng cây hàng năm
2776 Huyện Gio Linh Thị trấn Cửa Việt Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác 24.530 20.130 18.590 12.100 8.800 Đất trồng cây hàng năm
2777 Huyện Gio Linh Xã Linh Thượng 12.100 10.120 8.250 6.600 - Đất trồng cây lâu năm
2778 Huyện Gio Linh Xã Vĩnh Trường 12.100 10.120 8.250 6.600 - Đất trồng cây lâu năm
2779 Huyện Gio Linh Xã Hải Thái 12.100 10.120 8.250 6.600 - Đất trồng cây lâu năm
2780 Huyện Gio Linh Xã Gio Sơn 15.730 14.190 12.100 7.700 - Đất trồng cây lâu năm
2781 Huyện Gio Linh Xã Gio Hòa 15.730 14.190 12.100 7.700 - Đất trồng cây lâu năm
2782 Huyện Gio Linh Xã Gio An 15.730 14.190 12.100 7.700 - Đất trồng cây lâu năm
2783 Huyện Gio Linh Xã Gio Bình 15.730 14.190 12.100 7.700 - Đất trồng cây lâu năm
2784 Huyện Gio Linh Xã Linh Hải 15.730 14.190 12.100 7.700 - Đất trồng cây lâu năm
2785 Huyện Gio Linh Phần diện tích phía Tây đường sắt - Xã Gio Châu 15.730 14.190 12.100 7.700 - Đất trồng cây lâu năm
2786 Huyện Gio Linh Phần diện tích phía Tây đường sắt - Xã Trung Sơn 15.730 14.190 12.100 7.700 - Đất trồng cây lâu năm
2787 Huyện Gio Linh Xã Gio Phong (trừ phần diện tích phía Bắc kênh N2 và phần diện tích phía Đông Quốc lộ 1) 15.730 14.190 12.100 7.700 - Đất trồng cây lâu năm
2788 Huyện Gio Linh Phần diện tích phía Tây đường sắt - Xã Gio Quang 15.730 14.190 12.100 7.700 - Đất trồng cây lâu năm
2789 Huyện Gio Linh Xã Gio Việt 25.410 20.350 15.510 11.000 - Đất trồng cây lâu năm
2790 Huyện Gio Linh Xã Gio Hải 25.410 20.350 15.510 11.000 - Đất trồng cây lâu năm
2791 Huyện Gio Linh Xã Trung Giang 25.410 20.350 15.510 11.000 - Đất trồng cây lâu năm
2792 Huyện Gio Linh Xã Trung Hải 25.410 20.350 15.510 11.000 - Đất trồng cây lâu năm
2793 Huyện Gio Linh Xã Gio Mỹ 25.410 20.350 15.510 11.000 - Đất trồng cây lâu năm
2794 Huyện Gio Linh Xã Gio Thành 25.410 20.350 15.510 11.000 - Đất trồng cây lâu năm
2795 Huyện Gio Linh Xã Gio Mai 25.410 20.350 15.510 11.000 - Đất trồng cây lâu năm
2796 Huyện Gio Linh Phần diện tích còn lại - Xã Gio Quang 25.410 20.350 15.510 11.000 - Đất trồng cây lâu năm
2797 Huyện Gio Linh Phần diện tích còn lại - Xã Gio Châu 25.410 20.350 15.510 11.000 - Đất trồng cây lâu năm
2798 Huyện Gio Linh Phần diện tích còn lại - Xã Gio Phong 25.410 20.350 15.510 11.000 - Đất trồng cây lâu năm
2799 Huyện Gio Linh Phần diện tích còn lại - Xã Trung Sơn 25.410 20.350 15.510 11.000 - Đất trồng cây lâu năm
2800 Huyện Gio Linh Thị trấn Gio Linh 25.410 20.350 15.510 11.000 - Đất trồng cây lâu năm