15:11 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Trị đã đến thời điểm để đầu tư?

Bảng giá đất tại Quảng Trị, theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, phản ánh sự phát triển mạnh mẽ của tỉnh. Với lợi thế từ vị trí chiến lược và tiềm năng du lịch, Quảng Trị đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Trị và những cơ hội đầu tư

Quảng Trị, một tỉnh nằm ở khu vực Bắc Trung Bộ, không chỉ được biết đến với lịch sử hào hùng mà còn với tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản.

Vị trí của Quảng Trị rất đặc biệt, nằm giữa các tỉnh Quảng Bình, Thành phố Huế, và giáp biển Đông, đồng thời là cửa ngõ giao thương giữa Việt Nam và Lào qua các cửa khẩu quốc tế như Lao Bảo và La Lay.

Sự phát triển hạ tầng giao thông đã và đang thúc đẩy giá trị bất động sản của Quảng Trị. Các dự án lớn như cao tốc Cam Lộ - La Sơn, đường quốc lộ 1A mở rộng, và các tuyến đường kết nối cảng biển Cửa Việt đã tạo ra động lực lớn cho việc phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và bất động sản nghỉ dưỡng.

Đặc biệt, sự ra đời của Khu kinh tế Đông Nam Quảng Trị đang thu hút nhiều dự án lớn về công nghiệp, logistics, và năng lượng, tạo ra nhu cầu ngày càng cao về đất đai.

Du lịch cũng là một yếu tố quan trọng thúc đẩy thị trường bất động sản Quảng Trị. Với các di tích lịch sử như Thành cổ Quảng Trị, cầu Hiền Lương và địa đạo Vịnh Mốc, cùng với các bãi biển đẹp như Cửa Tùng, Cửa Việt, tỉnh này đang dần khẳng định mình là điểm đến du lịch hấp dẫn.

Sự phát triển của các dự án nghỉ dưỡng ven biển, khu vui chơi giải trí và dịch vụ du lịch đã góp phần tăng giá trị đất ở những khu vực này.

Phân tích giá đất tại Quảng Trị và nhận định đầu tư

Giá đất tại Quảng Trị hiện nay vẫn ở mức hợp lý so với các tỉnh lân cận, nhưng đang có xu hướng tăng nhờ vào sự phát triển hạ tầng và kinh tế.

Theo bảng giá đất, giá đất tại các khu vực trung tâm như thành phố Đông Hà dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², đặc biệt tại các tuyến đường lớn hoặc gần trung tâm hành chính. Đây là những khu vực có giá trị đất cao nhất, thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư.

Tại các khu vực ven biển như Cửa Tùng, Cửa Việt, giá đất dao động từ 5 triệu đến 15 triệu đồng/m². Với tiềm năng phát triển du lịch mạnh mẽ, những khu vực này đang trở thành điểm nóng đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng và thương mại.

Ở các huyện miền núi như Hướng Hóa và Đakrông, giá đất thấp hơn, từ 1 triệu đến 3 triệu đồng/m², nhưng đây lại là những khu vực giàu tiềm năng dài hạn, đặc biệt với các dự án năng lượng tái tạo và hạ tầng giao thông đang được triển khai.

So sánh với các tỉnh lân cận như Quảng Bình hay Thành phố Huế, giá đất tại Quảng Trị hiện nay thấp hơn, nhưng kỳ vọng có tiềm năng tăng trưởng lớn.

Với lợi thế từ hạ tầng giao thông, khu kinh tế và du lịch, các khu vực như Đông Hà, Cửa Việt và Lao Bảo đang là những lựa chọn lý tưởng cho nhà đầu tư dài hạn.

Quảng Trị, với vị trí chiến lược và sự phát triển đồng bộ về hạ tầng, đang trở thành điểm đến hấp dẫn trên bản đồ bất động sản miền Trung. 

Giá đất cao nhất tại Quảng Trị là: 38.115.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Trị là: 6.050 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Trị là: 1.876.083 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Trị
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3612

Mua bán nhà đất tại Quảng Trị

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Trị
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1901 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Triệu Nguyên (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với t 220.000 200.000 180.000 160.000 - Đất ở nông thôn
1902 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Hải Phúc (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với t 220.000 200.000 180.000 160.000 - Đất ở nông thôn
1903 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Mò Ó (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với t 220.000 200.000 180.000 160.000 - Đất ở nông thôn
1904 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Ba Nang (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, nằm trong khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND x 220.000 200.000 180.000 160.000 - Đất ở nông thôn
1905 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã A Vao (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, nằm trong khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND x 220.000 200.000 180.000 160.000 - Đất ở nông thôn
1906 Huyện Đa Krông Quốc lộ 15D - Khu vực 3 (xã miền núi) Đoạn từ ngã ba La Lay - đến hết thửa đất số 74 tờ bản đồ số 19) 200.000 180.000 160.000 140.000 - Đất ở nông thôn
1907 Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã Ba Nang (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, nằm tiếp sau phần đất khu vực 2 180.000 160.000 140.000 120.000 - Đất ở nông thôn
1908 Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã A Vao (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, nằm tiếp sau phần đất khu vực 2 180.000 160.000 140.000 120.000 - Đất ở nông thôn
1909 Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã Ba Lòng (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 180.000 160.000 140.000 120.000 - Đất ở nông thôn
1910 Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã Triệu Nguyên (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 180.000 160.000 140.000 120.000 - Đất ở nông thôn
1911 Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã Hải Phúc (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 180.000 160.000 140.000 120.000 - Đất ở nông thôn
1912 Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã Mò Ó (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 180.000 160.000 140.000 120.000 - Đất ở nông thôn
1913 Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã Hướng Hiệp (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 180.000 160.000 140.000 120.000 - Đất ở nông thôn
1914 Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã Đakrông (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 180.000 160.000 140.000 120.000 - Đất ở nông thôn
1915 Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã Tà Rụt (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 180.000 160.000 140.000 120.000 - Đất ở nông thôn
1916 Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã A Ngo (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 180.000 160.000 140.000 120.000 - Đất ở nông thôn
1917 Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã A Bung (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 180.000 160.000 140.000 120.000 - Đất ở nông thôn
1918 Huyện Đa Krông Khu vực 5 - Xã Tà Long (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 100.000 80.000 70.000 60.000 - Đất ở nông thôn
1919 Huyện Đa Krông Khu vực 5 - Xã Húc Nghì (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 100.000 80.000 70.000 60.000 - Đất ở nông thôn
1920 Huyện Đa Krông Khu vực 5 - Xã Ba Nang (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 100.000 80.000 70.000 60.000 - Đất ở nông thôn
1921 Huyện Đa Krông Khu vực 5 - Xã A Vao (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 100.000 80.000 70.000 60.000 - Đất ở nông thôn
1922 Huyện Đa Krông Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 1 - Xã Tà Rụt 800.000 640.000 560.000 520.000 - Đất TM-DV nông thôn
1923 Huyện Đa Krông Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 1 Đoạn từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 32 - đến hết thửa số 59, tờ bản đồ số 36 800.000 640.000 560.000 520.000 - Đất TM-DV nông thôn
1924 Huyện Đa Krông Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 1 - Xã A Ngo 800.000 640.000 560.000 520.000 - Đất TM-DV nông thôn
1925 Huyện Đa Krông Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 1 Đoạn từ Trạm quản lý điện La Lay (thửa đất số 442, tờ bản đồ số 15) - đến hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 19 800.000 640.000 560.000 520.000 - Đất TM-DV nông thôn
1926 Huyện Đa Krông Quốc lộ 9 - Khu vực 2 - xã Hướng Hiệp Đoạn giáp ranh Thị trấn Krông Klang - đến hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 39 (khu gia đình Kho KC 84) 640.000 560.000 520.000 480.000 - Đất TM-DV nông thôn
1927 Huyện Đa Krông Quốc lộ 9 - Khu vực 2 - Xã Đakrông Đoạn từ cây xăng Cầu treo Đakrông - đến hết đất Bưu điện văn hóa xã Đakrông 640.000 560.000 520.000 480.000 - Đất TM-DV nông thôn
1928 Huyện Đa Krông Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 2 - Xã Đakrông Đoạn giáp cầu treo - đến hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 25 640.000 560.000 520.000 480.000 - Đất TM-DV nông thôn
1929 Huyện Đa Krông Khu vực 3 - Xã Hướng Hiệp Là các thửa đất mặt tiền giáp Quốc lộ 9 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh) Cách khu vực 2 (về 2 phía) không 560.000 520.000 480.000 440.000 - Đất TM-DV nông thôn
1930 Huyện Đa Krông Khu vực 3 - Xã Đakrông Là các thửa đất mặt tiền giáp Quốc lộ 9 hoặc giáp đường Hồ Chí Minh (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh) Cách 560.000 520.000 480.000 440.000 - Đất TM-DV nông thôn
1931 Huyện Đa Krông Khu vực 3 - Xã A Bung Là các thửa đất mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh hoặc giáp Quốc lộ 15D (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh) cá 560.000 520.000 480.000 440.000 - Đất TM-DV nông thôn
1932 Huyện Đa Krông Khu vực 3 - Xã Tà Long Là các thửa đất mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh) Cách UBND xã (về 2 phía) 560.000 520.000 480.000 440.000 - Đất TM-DV nông thôn
1933 Huyện Đa Krông Khu vực 3 - Xã Húc Nghì Là các thửa đất mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh) Cách UBND xã (về 2 phía) 560.000 520.000 480.000 440.000 - Đất TM-DV nông thôn
1934 Huyện Đa Krông Khu vực 3 - Xã A Ngo Là các thửa đất mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh hoặc giáp Quốc lộ 15D (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh) Cá 560.000 520.000 480.000 440.000 - Đất TM-DV nông thôn
1935 Huyện Đa Krông Khu vực 3 - Xã Tà Rụt Là các thửa đất mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh hoặc giáp Quốc lộ 15D (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh) Cá 560.000 520.000 480.000 440.000 - Đất TM-DV nông thôn
1936 Huyện Đa Krông Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4 Các thửa đất còn lại 520.000 480.000 440.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
1937 Huyện Đa Krông Quốc lộ 9 - Khu vực 4 Các thửa đất còn lại 520.000 480.000 440.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
1938 Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã Hướng Hiệp (xã miền núi) Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) 200.000 176.000 160.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
1939 Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã Đakrông (xã miền núi) Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) hoặc liền kề khu du lịch c 200.000 176.000 160.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
1940 Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Các xã Tà Rụt, Húc Nghì, Tà Long (xã miền núi) Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) 200.000 176.000 160.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
1941 Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã A Ngo (xã miền núi) Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) 200.000 176.000 160.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
1942 Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã A Bung (xã miền núi) Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) 200.000 176.000 160.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
1943 Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã Ba Lòng (xã miền núi) Là các thửa đất mặt tiền giáp đường tỉnh 588a, nằm tại trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) 200.000 176.000 160.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
1944 Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã Triệu Nguyên (xã miền núi) Là các thửa đất mặt tiền giáp đường tỉnh 588a, nằm tại trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) 200.000 176.000 160.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
1945 Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã Hải Phúc (xã miền núi) Là các thửa đất mặt tiền giáp đường tỉnh 588a, nằm tại trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) 200.000 176.000 160.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
1946 Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã Mò Ó (xã miền núi) Là các thửa đất mặt tiền giáp đường tỉnh 588a, nằm tại trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) 200.000 176.000 160.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
1947 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Hướng Hiệp (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UB 176.000 160.000 144.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
1948 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Đakrông (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UB 176.000 160.000 144.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
1949 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Tà Rụt (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UB 176.000 160.000 144.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
1950 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Húc Nghì (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UB 176.000 160.000 144.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
1951 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Tà Long (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UB 176.000 160.000 144.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
1952 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã A Bung (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UB 176.000 160.000 144.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
1953 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã A Ngo (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UB 176.000 160.000 144.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
1954 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Ba Lòng (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với t 176.000 160.000 144.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
1955 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Triệu Nguyên (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với t 176.000 160.000 144.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
1956 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Hải Phúc (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với t 176.000 160.000 144.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
1957 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Mò Ó (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với t 176.000 160.000 144.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
1958 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Ba Nang (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, nằm trong khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND x 176.000 160.000 144.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
1959 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã A Vao (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, nằm trong khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND x 176.000 160.000 144.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
1960 Huyện Đa Krông Quốc lộ 15D - Khu vực 3 (xã miền núi) Đoạn từ ngã ba La Lay - đến hết thửa đất số 74 tờ bản đồ số 19) 160.000 144.000 128.000 112.000 - Đất TM-DV nông thôn
1961 Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã Ba Nang (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, nằm tiếp sau phần đất khu vực 2 144.000 128.000 112.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
1962 Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã A Vao (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, nằm tiếp sau phần đất khu vực 2 144.000 128.000 112.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
1963 Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã Ba Lòng (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 144.000 128.000 112.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
1964 Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã Triệu Nguyên (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 144.000 128.000 112.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
1965 Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã Hải Phúc (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 144.000 128.000 112.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
1966 Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã Mò Ó (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 144.000 128.000 112.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
1967 Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã Hướng Hiệp (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 144.000 128.000 112.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
1968 Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã Đakrông (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 144.000 128.000 112.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
1969 Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã Tà Rụt (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 144.000 128.000 112.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
1970 Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã A Ngo (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 144.000 128.000 112.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
1971 Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã A Bung (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 144.000 128.000 112.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
1972 Huyện Đa Krông Khu vực 5 - Xã Tà Long (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 80.000 64.000 56.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
1973 Huyện Đa Krông Khu vực 5 - Xã Húc Nghì (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 80.000 64.000 56.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
1974 Huyện Đa Krông Khu vực 5 - Xã Ba Nang (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 80.000 64.000 56.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
1975 Huyện Đa Krông Khu vực 5 - Xã A Vao (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 80.000 64.000 56.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
1976 Huyện Đa Krông Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 1 - Xã Tà Rụt 700.000 560.000 490.000 455.000 - Đất SX-KD nông thôn
1977 Huyện Đa Krông Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 1 Đoạn từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 32 - đến hết thửa số 59, tờ bản đồ số 36 700.000 560.000 490.000 455.000 - Đất SX-KD nông thôn
1978 Huyện Đa Krông Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 1 - Xã A Ngo 700.000 560.000 490.000 455.000 - Đất SX-KD nông thôn
1979 Huyện Đa Krông Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 1 Đoạn từ Trạm quản lý điện La Lay (thửa đất số 442, tờ bản đồ số 15) - đến hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 19 700.000 560.000 490.000 455.000 - Đất SX-KD nông thôn
1980 Huyện Đa Krông Quốc lộ 9 - Khu vực 2 - xã Hướng Hiệp Đoạn giáp ranh Thị trấn Krông Klang - đến hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 39 (khu gia đình Kho KC 84) 560.000 490.000 455.000 420.000 - Đất SX-KD nông thôn
1981 Huyện Đa Krông Quốc lộ 9 - Khu vực 2 - Xã Đakrông Đoạn từ cây xăng Cầu treo Đakrông - đến hết đất Bưu điện văn hóa xã Đakrông 560.000 490.000 455.000 420.000 - Đất SX-KD nông thôn
1982 Huyện Đa Krông Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 2 - Xã Đakrông Đoạn giáp cầu treo - đến hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 25 560.000 490.000 455.000 420.000 - Đất SX-KD nông thôn
1983 Huyện Đa Krông Khu vực 3 - Xã Hướng Hiệp Là các thửa đất mặt tiền giáp Quốc lộ 9 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh) Cách khu vực 2 (về 2 phía) không 490.000 455.000 420.000 385.000 - Đất SX-KD nông thôn
1984 Huyện Đa Krông Khu vực 3 - Xã Đakrông Là các thửa đất mặt tiền giáp Quốc lộ 9 hoặc giáp đường Hồ Chí Minh (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh) Cách 490.000 455.000 420.000 385.000 - Đất SX-KD nông thôn
1985 Huyện Đa Krông Khu vực 3 - Xã A Bung Là các thửa đất mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh hoặc giáp Quốc lộ 15D (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh) cá 490.000 455.000 420.000 385.000 - Đất SX-KD nông thôn
1986 Huyện Đa Krông Khu vực 3 - Xã Tà Long Là các thửa đất mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh) Cách UBND xã (về 2 phía) 490.000 455.000 420.000 385.000 - Đất SX-KD nông thôn
1987 Huyện Đa Krông Khu vực 3 - Xã Húc Nghì Là các thửa đất mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh) Cách UBND xã (về 2 phía) 490.000 455.000 420.000 385.000 - Đất SX-KD nông thôn
1988 Huyện Đa Krông Khu vực 3 - Xã A Ngo Là các thửa đất mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh hoặc giáp Quốc lộ 15D (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh) Cá 490.000 455.000 420.000 385.000 - Đất SX-KD nông thôn
1989 Huyện Đa Krông Khu vực 3 - Xã Tà Rụt Là các thửa đất mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh hoặc giáp Quốc lộ 15D (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh) Cá 490.000 455.000 420.000 385.000 - Đất SX-KD nông thôn
1990 Huyện Đa Krông Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4 Các thửa đất còn lại 455.000 420.000 385.000 350.000 - Đất SX-KD nông thôn
1991 Huyện Đa Krông Quốc lộ 9 - Khu vực 4 Các thửa đất còn lại 455.000 420.000 385.000 350.000 - Đất SX-KD nông thôn
1992 Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã Hướng Hiệp (xã miền núi) Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) 175.000 154.000 140.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
1993 Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã Đakrông (xã miền núi) Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) hoặc liền kề khu du lịch c 175.000 154.000 140.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
1994 Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Các xã Tà Rụt, Húc Nghì, Tà Long (xã miền núi) Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) 175.000 154.000 140.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
1995 Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã A Ngo (xã miền núi) Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) 175.000 154.000 140.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
1996 Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã A Bung (xã miền núi) Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) 175.000 154.000 140.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
1997 Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã Ba Lòng (xã miền núi) Là các thửa đất mặt tiền giáp đường tỉnh 588a, nằm tại trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) 175.000 154.000 140.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
1998 Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã Triệu Nguyên (xã miền núi) Là các thửa đất mặt tiền giáp đường tỉnh 588a, nằm tại trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) 175.000 154.000 140.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
1999 Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã Hải Phúc (xã miền núi) Là các thửa đất mặt tiền giáp đường tỉnh 588a, nằm tại trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) 175.000 154.000 140.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
2000 Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã Mò Ó (xã miền núi) Là các thửa đất mặt tiền giáp đường tỉnh 588a, nằm tại trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) 175.000 154.000 140.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn