Bảng giá đất tại Huyện Đa Krông, Tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất tại Huyện Đa Krông, Quảng Trị được quy định theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Trị. Giá đất tại khu vực này có sự biến động theo từng khu vực, tiềm năng đầu tư lớn nhờ vào sự phát triển hạ tầng và quy hoạch tương lai.

Tổng quan khu vực Huyện Đa Krông

Huyện Đa Krông nằm ở phía Tây của tỉnh Quảng Trị, có vị trí chiến lược về giao thông và phát triển kinh tế.

Đây là một trong những khu vực có nhiều tiềm năng phát triển trong tương lai, với nhiều dự án hạ tầng trọng điểm đang được triển khai. Nổi bật nhất là các dự án nâng cấp, mở rộng hệ thống giao thông, giúp kết nối thuận tiện với các khu vực trung tâm và các khu du lịch trong tỉnh.

Đặc điểm của Huyện Đa Krông là nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp, nhưng trong những năm gần đây, các dự án phát triển hạ tầng, du lịch sinh thái, và tiềm năng khai thác tài nguyên đang mở ra cơ hội lớn cho thị trường bất động sản.

Khu vực này cũng là nơi có nhiều tiềm năng phát triển bất động sản nghỉ dưỡng, đặc biệt là các khu vực gần khu vực sông suối và các khu bảo tồn thiên nhiên.

Hạ tầng giao thông ngày càng được cải thiện với nhiều dự án nâng cấp đường, cầu, và mở rộng các tuyến đường kết nối với các huyện khác. Việc này không chỉ giúp nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư trong và ngoài tỉnh.

Phân tích giá đất tại Huyện Đa Krông

Bảng giá đất tại Huyện Đa Krông được UBND tỉnh Quảng Trị quy định tại Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019. Theo đó, giá đất cao nhất tại huyện này là 3.000.000 VNĐ/m2, giá đất thấp nhất là 6.050 VNĐ/m2 và giá đất trung bình dao động khoảng 446.195 VNĐ/m2.

Sự chênh lệch giá đất giữa các khu vực trong huyện rất lớn, phản ánh sự phân hóa về tiềm năng phát triển của từng khu vực. Những khu vực gần các trung tâm hành chính hoặc gần các tuyến giao thông chính có giá đất cao hơn, trong khi những khu vực xa trung tâm hoặc có điều kiện hạ tầng chưa phát triển sẽ có giá thấp hơn.

Điều này tạo ra một cơ hội lớn cho các nhà đầu tư khi lựa chọn các khu vực tiềm năng để đầu tư dài hạn, đặc biệt là khi giá đất tại đây hiện còn khá thấp so với các khu vực khác trong tỉnh.

Giá đất tại Huyện Đa Krông hiện tại có thể coi là khá mềm so với các huyện khác trong tỉnh Quảng Trị, đặc biệt là khi so sánh với những khu vực như Thành phố Đông Hà hay Thị xã Quảng Trị, nơi giá đất đã tăng mạnh trong những năm gần đây.

Tuy nhiên, với sự phát triển hạ tầng mạnh mẽ và sự quan tâm từ các nhà đầu tư, giá đất tại Huyện Đa Krông được dự báo sẽ có xu hướng tăng trưởng ổn định trong tương lai.

Với mức giá trung bình như hiện tại, Huyện Đa Krông phù hợp với các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội đầu tư dài hạn, đặc biệt là các dự án đất nền, khu du lịch sinh thái hoặc bất động sản nghỉ dưỡng. Việc đầu tư ngắn hạn ở khu vực này có thể không đem lại lợi nhuận cao trong ngắn hạn, nhưng nếu nhìn về dài hạn, đây là một khu vực đầy tiềm năng.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển của Huyện Đa Krông

Một trong những yếu tố quan trọng giúp Huyện Đa Krông có tiềm năng phát triển bất động sản là sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng và giao thông. Các dự án nâng cấp tuyến đường, cầu và mở rộng các khu vực giao thông đang được triển khai mạnh mẽ, tạo nền tảng vững chắc để phát triển các khu vực bất động sản trong huyện.

Ngoài ra, Huyện Đa Krông còn sở hữu nhiều tài nguyên thiên nhiên phong phú, với các khu vực rừng và suối có tiềm năng phát triển du lịch sinh thái. Với sự quan tâm ngày càng lớn của các nhà đầu tư vào lĩnh vực du lịch và nghỉ dưỡng, Huyện Đa Krông hoàn toàn có thể trở thành một điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Sự phát triển mạnh mẽ của các dự án du lịch và nghỉ dưỡng có thể sẽ thúc đẩy thị trường bất động sản ở khu vực này, đặc biệt là các khu vực gần các khu bảo tồn thiên nhiên và khu vực có tiềm năng khai thác tài nguyên du lịch.

Trong bối cảnh đó, bất động sản ở Huyện Đa Krông không chỉ hấp dẫn đối với các nhà đầu tư trong lĩnh vực nhà ở mà còn thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng.

Tổng kết, Huyện Đa Krông là một khu vực đầy tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản với mức giá đất còn thấp và sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng.

Giá đất cao nhất tại Huyện Đa Krông là: 3.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Đa Krông là: 6.050 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Đa Krông là: 441.043 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Trị
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
56

Mua bán nhà đất tại Quảng Trị

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Trị
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Kiệt 1 Lê Duẩn - đến Ngã ba Hai Bà Trưng 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000 - Đất ở đô thị
2 Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ ngã ba vào đường Nguyễn Tất Thành - đến Kiệt 1 Lê Duẩn 2.700.000 945.000 702.000 540.000 - Đất ở đô thị
3 Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Ngã ba Hai Bà Trưng - đến ngã ba giáp đường Nguyễn Chí Thanh. 2.700.000 945.000 702.000 540.000 - Đất ở đô thị
4 Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp ngã ba vào đường Nguyễn Tất Thành - đến Cầu Sa Mưu 2.100.000 735.000 546.000 420.000 - Đất ở đô thị
5 Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Cầu Sa Mưu - đến cầu Giêng. 1.860.000 651.000 484.000 372.000 - Đất ở đô thị
6 Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Nguyễn Chí Thanh - đến Cầu Calu 1.380.000 483.000 359.000 276.000 - Đất ở đô thị
7 Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Cầu Calu - đến cầu Khe Xôm. 1.140.000 399.000 296.000 228.000 - Đất ở đô thị
8 Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ cầu Giêng - đến giáp ranh xã Hướng Hiệp. 1.140.000 399.000 296.000 228.000 - Đất ở đô thị
9 Huyện Đa Krông Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến Cầu San Ruôi. 2.400.000 840.000 624.000 480.000 - Đất ở đô thị
10 Huyện Đa Krông Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ cầu San Ruôi - đến cầu X. 1.380.000 483.000 359.000 276.000 - Đất ở đô thị
11 Huyện Đa Krông Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ cầu X - đến giáp ranh xã Mò Ó. 420.000 147.000 109.000 84.000 - Đất ở đô thị
12 Huyện Đa Krông Nguyễn Huệ - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến ngã tư giáp đường Bùi Dục Tài. 1.620.000 567.000 421.000 324.000 - Đất ở đô thị
13 Huyện Đa Krông Nguyễn Huệ - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ ngã tư giáp đường Bùi Dục Tài - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh. 1.380.000 483.000 359.000 276.000 - Đất ở đô thị
14 Huyện Đa Krông Ngô Quyền - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến ngã tư giáp đường Bùi Dục Tài. 1.380.000 483.000 359.000 276.000 - Đất ở đô thị
15 Huyện Đa Krông Ngô Quyền - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp ngã tư đường Bùi Dục Tài - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh. 1.140.000 399.000 296.000 228.000 - Đất ở đô thị
16 Huyện Đa Krông Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 1.140.000 399.000 296.000 228.000 - Đất ở đô thị
17 Huyện Đa Krông Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến thửa đất số 367, tờ bản đồ số 11 1.140.000 399.000 296.000 228.000 - Đất ở đô thị
18 Huyện Đa Krông Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ cống thoát nước liền kề thửa đất số 367, tờ bản đồ số 11 - đến giáp đường Hùng Vương 960.000 336.000 250.000 192.000 - Đất ở đô thị
19 Huyện Đa Krông Bùi Dục Tài - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 960.000 336.000 250.000 192.000 - Đất ở đô thị
20 Huyện Đa Krông Kiệt 1 Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 960.000 336.000 250.000 192.000 - Đất ở đô thị
21 Huyện Đa Krông Lê Lợi - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến giáp đường Trần Hoàn. 960.000 336.000 250.000 192.000 - Đất ở đô thị
22 Huyện Đa Krông Lê Lợi - Thị trấn Krông Klang Tù ngã 3 giáp đường Trần Hoàn - đến thửa đất số 503, tờ bản đồ số 11 780.000 273.000 203.000 156.000 - Đất ở đô thị
23 Huyện Đa Krông Nguyễn Du - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến cuối đường 960.000 336.000 250.000 192.000 - Đất ở đô thị
24 Huyện Đa Krông Kim Đồng - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 1.140.000 399.000 296.000 228.000 - Đất ở đô thị
25 Huyện Đa Krông Hai Bà Trưng - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh 1.140.000 399.000 296.000 228.000 - Đất ở đô thị
26 Huyện Đa Krông Kiệt 01 Lê Duẩn. - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 780.000 273.000 203.000 156.000 - Đất ở đô thị
27 Huyện Đa Krông Trần Phú - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 780.000 273.000 203.000 156.000 - Đất ở đô thị
28 Huyện Đa Krông Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 780.000 273.000 203.000 156.000 - Đất ở đô thị
29 Huyện Đa Krông Trần Hoàn - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến cuối đường 780.000 273.000 203.000 156.000 - Đất ở đô thị
30 Huyện Đa Krông Nguyễn Hoàng - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 600.000 210.000 156.000 120.000 - Đất ở đô thị
31 Huyện Đa Krông Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ thửa đất số 353, tờ bản đồ số 11 - đến hết đường. 960.000 336.000 250.000 192.000 - Đất ở đô thị
32 Huyện Đa Krông Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ ngã 3 giáp đường Lê Lợi - đến hết đường 360.000 126.000 94.000 72.000 - Đất ở đô thị
33 Huyện Đa Krông Kiệt 1 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 960.000 336.000 250.000 192.000 - Đất ở đô thị
34 Huyện Đa Krông Kiệt 2 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 960.000 336.000 250.000 192.000 - Đất ở đô thị
35 Huyện Đa Krông Kiệt 3 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 960.000 336.000 250.000 192.000 - Đất ở đô thị
36 Huyện Đa Krông Điện Biên Phủ - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 420.000 147.000 109.000 84.000 - Đất ở đô thị
37 Huyện Đa Krông Nguyễn Trãi - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 420.000 147.000 109.000 84.000 - Đất ở đô thị
38 Huyện Đa Krông Phan Bội Châu - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 420.000 147.000 109.000 84.000 - Đất ở đô thị
39 Huyện Đa Krông Tố Hữu - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 360.000 126.000 94.000 72.000 - Đất ở đô thị
40 Huyện Đa Krông Kiệt 2 Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 360.000 126.000 94.000 72.000 - Đất ở đô thị
41 Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 20m trở lên: 960.000 336.000 250.000 192.000 - Đất ở đô thị
42 Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 13m đến dưới 20m: 780.000 273.000 203.000 156.000 - Đất ở đô thị
43 Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 8m đến dưới 13m: 600.000 210.000 156.000 120.000 - Đất ở đô thị
44 Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 6m đến dưới 8m: 420.000 147.000 109.000 84.000 - Đất ở đô thị
45 Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 3m đến dưới 6m: 360.000 126.000 94.000 72.000 - Đất ở đô thị
46 Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 20m trở lên: 780.000 273.000 203.000 156.000 - Đất ở đô thị
47 Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 13m đến dưới 20m: 600.000 210.000 156.000 120.000 - Đất ở đô thị
48 Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 8m đến dưới 13m: 420.000 147.000 109.000 84.000 - Đất ở đô thị
49 Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 6m đến dưới 8m: 360.000 126.000 94.000 72.000 - Đất ở đô thị
50 Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 3m đến dưới 6m: 300.000 105.000 78.000 60.000 - Đất ở đô thị
51 Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Kiệt 1 Lê Duẩn - đến Ngã ba Hai Bà Trưng 2.400.000 840.000 624.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
52 Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ ngã ba vào đường Nguyễn Tất Thành - đến Kiệt 1 Lê Duẩn 2.160.000 756.000 561.600 432.000 - Đất TM-DV đô thị
53 Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Ngã ba Hai Bà Trưng - đến ngã ba giáp đường Nguyễn Chí Thanh. 2.160.000 756.000 561.600 432.000 - Đất TM-DV đô thị
54 Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp ngã ba vào đường Nguyễn Tất Thành - đến Cầu Sa Mưu 1.680.000 588.000 436.800 336.000 - Đất TM-DV đô thị
55 Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Cầu Sa Mưu - đến cầu Giêng. 1.488.000 520.800 387.200 297.600 - Đất TM-DV đô thị
56 Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Nguyễn Chí Thanh - đến Cầu Calu 1.104.000 386.400 287.200 220.800 - Đất TM-DV đô thị
57 Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Cầu Calu - đến cầu Khe Xôm. 912.000 319.200 236.800 182.400 - Đất TM-DV đô thị
58 Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ cầu Giêng - đến giáp ranh xã Hướng Hiệp. 912.000 319.200 236.800 182.400 - Đất TM-DV đô thị
59 Huyện Đa Krông Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến Cầu San Ruôi. 1.920.000 672.000 499.200 384.000 - Đất TM-DV đô thị
60 Huyện Đa Krông Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ cầu San Ruôi - đến cầu X. 1.104.000 386.400 287.200 220.800 - Đất TM-DV đô thị
61 Huyện Đa Krông Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ cầu X - đến giáp ranh xã Mò Ó. 336.000 117.600 87.200 67.200 - Đất TM-DV đô thị
62 Huyện Đa Krông Nguyễn Huệ - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến ngã tư giáp đường Bùi Dục Tài. 1.296.000 453.600 336.800 259.200 - Đất TM-DV đô thị
63 Huyện Đa Krông Nguyễn Huệ - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ ngã tư giáp đường Bùi Dục Tài - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh. 1.104.000 386.400 287.200 220.800 - Đất TM-DV đô thị
64 Huyện Đa Krông Ngô Quyền - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến ngã tư giáp đường Bùi Dục Tài. 1.104.000 386.400 287.200 220.800 - Đất TM-DV đô thị
65 Huyện Đa Krông Ngô Quyền - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp ngã tư đường Bùi Dục Tài - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh. 912.000 319.200 236.800 182.400 - Đất TM-DV đô thị
66 Huyện Đa Krông Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 912.000 319.200 236.800 182.400 - Đất TM-DV đô thị
67 Huyện Đa Krông Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến thửa đất số 367, tờ bản đồ số 11 912.000 319.200 236.800 182.400 - Đất TM-DV đô thị
68 Huyện Đa Krông Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ cống thoát nước liền kề thửa đất số 367, tờ bản đồ số 11 - đến giáp đường Hùng Vương 768.000 268.800 200.000 153.600 - Đất TM-DV đô thị
69 Huyện Đa Krông Bùi Dục Tài - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 768.000 268.800 200.000 153.600 - Đất TM-DV đô thị
70 Huyện Đa Krông Kiệt 1 Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 768.000 268.800 200.000 153.600 - Đất TM-DV đô thị
71 Huyện Đa Krông Lê Lợi - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến giáp đường Trần Hoàn. 768.000 268.800 200.000 153.600 - Đất TM-DV đô thị
72 Huyện Đa Krông Lê Lợi - Thị trấn Krông Klang Tù ngã 3 giáp đường Trần Hoàn - đến thửa đất số 503, tờ bản đồ số 11 624.000 218.400 162.400 124.800 - Đất TM-DV đô thị
73 Huyện Đa Krông Nguyễn Du - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến cuối đường 768.000 268.800 200.000 153.600 - Đất TM-DV đô thị
74 Huyện Đa Krông Kim Đồng - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 912.000 319.200 236.800 182.400 - Đất TM-DV đô thị
75 Huyện Đa Krông Hai Bà Trưng - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh 912.000 319.200 236.800 182.400 - Đất TM-DV đô thị
76 Huyện Đa Krông Kiệt 01 Lê Duẩn. - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 624.000 218.400 162.400 124.800 - Đất TM-DV đô thị
77 Huyện Đa Krông Trần Phú - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 624.000 218.400 162.400 124.800 - Đất TM-DV đô thị
78 Huyện Đa Krông Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 624.000 218.400 162.400 124.800 - Đất TM-DV đô thị
79 Huyện Đa Krông Trần Hoàn - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến cuối đường 624.000 218.400 162.400 124.800 - Đất TM-DV đô thị
80 Huyện Đa Krông Nguyễn Hoàng - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 480.000 168.000 124.800 96.000 - Đất TM-DV đô thị
81 Huyện Đa Krông Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ thửa đất số 353, tờ bản đồ số 11 - đến hết đường. 768.000 268.800 200.000 153.600 - Đất TM-DV đô thị
82 Huyện Đa Krông Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ ngã 3 giáp đường Lê Lợi - đến hết đường 288.000 100.800 75.200 57.600 - Đất TM-DV đô thị
83 Huyện Đa Krông Kiệt 1 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 768.000 268.800 200.000 153.600 - Đất TM-DV đô thị
84 Huyện Đa Krông Kiệt 2 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 768.000 268.800 200.000 153.600 - Đất TM-DV đô thị
85 Huyện Đa Krông Kiệt 3 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 768.000 268.800 200.000 153.600 - Đất TM-DV đô thị
86 Huyện Đa Krông Điện Biên Phủ - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 336.000 117.600 87.200 67.200 - Đất TM-DV đô thị
87 Huyện Đa Krông Nguyễn Trãi - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 336.000 117.600 87.200 67.200 - Đất TM-DV đô thị
88 Huyện Đa Krông Phan Bội Châu - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 336.000 117.600 87.200 67.200 - Đất TM-DV đô thị
89 Huyện Đa Krông Tố Hữu - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 288.000 100.800 75.200 57.600 - Đất TM-DV đô thị
90 Huyện Đa Krông Kiệt 2 Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 288.000 100.800 75.200 57.600 - Đất TM-DV đô thị
91 Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 20m trở lên: 768.000 268.800 200.000 153.600 - Đất TM-DV đô thị
92 Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 13m đến dưới 20m: 624.000 218.400 162.400 124.800 - Đất TM-DV đô thị
93 Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 8m đến dưới 13m: 480.000 168.000 124.800 96.000 - Đất TM-DV đô thị
94 Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 6m đến dưới 8m: 336.000 117.600 87.200 67.200 - Đất TM-DV đô thị
95 Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 3m đến dưới 6m: 288.000 100.800 75.200 57.600 - Đất TM-DV đô thị
96 Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 20m trở lên: 624.000 218.400 162.400 124.800 - Đất TM-DV đô thị
97 Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 13m đến dưới 20m: 480.000 168.000 124.800 96.000 - Đất TM-DV đô thị
98 Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 8m đến dưới 13m: 336.000 117.600 87.200 67.200 - Đất TM-DV đô thị
99 Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 6m đến dưới 8m: 288.000 100.800 75.200 57.600 - Đất TM-DV đô thị
100 Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 3m đến dưới 6m: 240.000 84.000 62.400 48.000 - Đất TM-DV đô thị