Bảng giá đất tại Huyện Đa Krông, Tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất tại Huyện Đa Krông, Quảng Trị được quy định theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Trị. Giá đất tại khu vực này có sự biến động theo từng khu vực, tiềm năng đầu tư lớn nhờ vào sự phát triển hạ tầng và quy hoạch tương lai.

Tổng quan khu vực Huyện Đa Krông

Huyện Đa Krông nằm ở phía Tây của tỉnh Quảng Trị, có vị trí chiến lược về giao thông và phát triển kinh tế.

Đây là một trong những khu vực có nhiều tiềm năng phát triển trong tương lai, với nhiều dự án hạ tầng trọng điểm đang được triển khai. Nổi bật nhất là các dự án nâng cấp, mở rộng hệ thống giao thông, giúp kết nối thuận tiện với các khu vực trung tâm và các khu du lịch trong tỉnh.

Đặc điểm của Huyện Đa Krông là nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp, nhưng trong những năm gần đây, các dự án phát triển hạ tầng, du lịch sinh thái, và tiềm năng khai thác tài nguyên đang mở ra cơ hội lớn cho thị trường bất động sản.

Khu vực này cũng là nơi có nhiều tiềm năng phát triển bất động sản nghỉ dưỡng, đặc biệt là các khu vực gần khu vực sông suối và các khu bảo tồn thiên nhiên.

Hạ tầng giao thông ngày càng được cải thiện với nhiều dự án nâng cấp đường, cầu, và mở rộng các tuyến đường kết nối với các huyện khác. Việc này không chỉ giúp nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư trong và ngoài tỉnh.

Phân tích giá đất tại Huyện Đa Krông

Bảng giá đất tại Huyện Đa Krông được UBND tỉnh Quảng Trị quy định tại Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019. Theo đó, giá đất cao nhất tại huyện này là 3.000.000 VNĐ/m2, giá đất thấp nhất là 6.050 VNĐ/m2 và giá đất trung bình dao động khoảng 446.195 VNĐ/m2.

Sự chênh lệch giá đất giữa các khu vực trong huyện rất lớn, phản ánh sự phân hóa về tiềm năng phát triển của từng khu vực. Những khu vực gần các trung tâm hành chính hoặc gần các tuyến giao thông chính có giá đất cao hơn, trong khi những khu vực xa trung tâm hoặc có điều kiện hạ tầng chưa phát triển sẽ có giá thấp hơn.

Điều này tạo ra một cơ hội lớn cho các nhà đầu tư khi lựa chọn các khu vực tiềm năng để đầu tư dài hạn, đặc biệt là khi giá đất tại đây hiện còn khá thấp so với các khu vực khác trong tỉnh.

Giá đất tại Huyện Đa Krông hiện tại có thể coi là khá mềm so với các huyện khác trong tỉnh Quảng Trị, đặc biệt là khi so sánh với những khu vực như Thành phố Đông Hà hay Thị xã Quảng Trị, nơi giá đất đã tăng mạnh trong những năm gần đây.

Tuy nhiên, với sự phát triển hạ tầng mạnh mẽ và sự quan tâm từ các nhà đầu tư, giá đất tại Huyện Đa Krông được dự báo sẽ có xu hướng tăng trưởng ổn định trong tương lai.

Với mức giá trung bình như hiện tại, Huyện Đa Krông phù hợp với các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội đầu tư dài hạn, đặc biệt là các dự án đất nền, khu du lịch sinh thái hoặc bất động sản nghỉ dưỡng. Việc đầu tư ngắn hạn ở khu vực này có thể không đem lại lợi nhuận cao trong ngắn hạn, nhưng nếu nhìn về dài hạn, đây là một khu vực đầy tiềm năng.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển của Huyện Đa Krông

Một trong những yếu tố quan trọng giúp Huyện Đa Krông có tiềm năng phát triển bất động sản là sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng và giao thông. Các dự án nâng cấp tuyến đường, cầu và mở rộng các khu vực giao thông đang được triển khai mạnh mẽ, tạo nền tảng vững chắc để phát triển các khu vực bất động sản trong huyện.

Ngoài ra, Huyện Đa Krông còn sở hữu nhiều tài nguyên thiên nhiên phong phú, với các khu vực rừng và suối có tiềm năng phát triển du lịch sinh thái. Với sự quan tâm ngày càng lớn của các nhà đầu tư vào lĩnh vực du lịch và nghỉ dưỡng, Huyện Đa Krông hoàn toàn có thể trở thành một điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Sự phát triển mạnh mẽ của các dự án du lịch và nghỉ dưỡng có thể sẽ thúc đẩy thị trường bất động sản ở khu vực này, đặc biệt là các khu vực gần các khu bảo tồn thiên nhiên và khu vực có tiềm năng khai thác tài nguyên du lịch.

Trong bối cảnh đó, bất động sản ở Huyện Đa Krông không chỉ hấp dẫn đối với các nhà đầu tư trong lĩnh vực nhà ở mà còn thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng.

Tổng kết, Huyện Đa Krông là một khu vực đầy tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản với mức giá đất còn thấp và sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng.

Giá đất cao nhất tại Huyện Đa Krông là: 3.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Đa Krông là: 6.050 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Đa Krông là: 441.043 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Trị
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
56

Mua bán nhà đất tại Quảng Trị

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Trị
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
101 Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Kiệt 1 Lê Duẩn - đến Ngã ba Hai Bà Trưng 2.100.000 735.000 546.000 420.000 - Đất SX-KD đô thị
102 Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ ngã ba vào đường Nguyễn Tất Thành - đến Kiệt 1 Lê Duẩn 1.890.000 661.500 491.400 378.000 - Đất SX-KD đô thị
103 Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Ngã ba Hai Bà Trưng - đến ngã ba giáp đường Nguyễn Chí Thanh. 1.890.000 661.500 491.400 378.000 - Đất SX-KD đô thị
104 Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp ngã ba vào đường Nguyễn Tất Thành - đến Cầu Sa Mưu 1.470.000 514.500 382.200 294.000 - Đất SX-KD đô thị
105 Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Cầu Sa Mưu - đến cầu Giêng. 1.302.000 455.700 338.800 260.400 - Đất SX-KD đô thị
106 Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Nguyễn Chí Thanh - đến Cầu Calu 966.000 338.100 251.300 193.200 - Đất SX-KD đô thị
107 Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Cầu Calu - đến cầu Khe Xôm. 798.000 279.300 207.200 159.600 - Đất SX-KD đô thị
108 Huyện Đa Krông Lê Duẩn - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ cầu Giêng - đến giáp ranh xã Hướng Hiệp. 798.000 279.300 207.200 159.600 - Đất SX-KD đô thị
109 Huyện Đa Krông Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến Cầu San Ruôi. 1.680.000 588.000 436.800 336.000 - Đất SX-KD đô thị
110 Huyện Đa Krông Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ cầu San Ruôi - đến cầu X. 966.000 338.100 251.300 193.200 - Đất SX-KD đô thị
111 Huyện Đa Krông Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ cầu X - đến giáp ranh xã Mò Ó. 294.000 102.900 76.300 58.800 - Đất SX-KD đô thị
112 Huyện Đa Krông Nguyễn Huệ - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến ngã tư giáp đường Bùi Dục Tài. 1.134.000 396.900 294.700 226.800 - Đất SX-KD đô thị
113 Huyện Đa Krông Nguyễn Huệ - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ ngã tư giáp đường Bùi Dục Tài - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh. 966.000 338.100 251.300 193.200 - Đất SX-KD đô thị
114 Huyện Đa Krông Ngô Quyền - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến ngã tư giáp đường Bùi Dục Tài. 966.000 338.100 251.300 193.200 - Đất SX-KD đô thị
115 Huyện Đa Krông Ngô Quyền - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp ngã tư đường Bùi Dục Tài - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh. 798.000 279.300 207.200 159.600 - Đất SX-KD đô thị
116 Huyện Đa Krông Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 798.000 279.300 207.200 159.600 - Đất SX-KD đô thị
117 Huyện Đa Krông Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến thửa đất số 367, tờ bản đồ số 11 798.000 279.300 207.200 159.600 - Đất SX-KD đô thị
118 Huyện Đa Krông Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ cống thoát nước liền kề thửa đất số 367, tờ bản đồ số 11 - đến giáp đường Hùng Vương 672.000 235.200 175.000 134.400 - Đất SX-KD đô thị
119 Huyện Đa Krông Bùi Dục Tài - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 672.000 235.200 175.000 134.400 - Đất SX-KD đô thị
120 Huyện Đa Krông Kiệt 1 Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 672.000 235.200 175.000 134.400 - Đất SX-KD đô thị
121 Huyện Đa Krông Lê Lợi - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến giáp đường Trần Hoàn. 672.000 235.200 175.000 134.400 - Đất SX-KD đô thị
122 Huyện Đa Krông Lê Lợi - Thị trấn Krông Klang Tù ngã 3 giáp đường Trần Hoàn - đến thửa đất số 503, tờ bản đồ số 11 546.000 191.100 142.100 109.200 - Đất SX-KD đô thị
123 Huyện Đa Krông Nguyễn Du - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến cuối đường 672.000 235.200 175.000 134.400 - Đất SX-KD đô thị
124 Huyện Đa Krông Kim Đồng - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 798.000 279.300 207.200 159.600 - Đất SX-KD đô thị
125 Huyện Đa Krông Hai Bà Trưng - Thị trấn Krông Klang Đoạn giáp đường Lê Duẩn - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh 798.000 279.300 207.200 159.600 - Đất SX-KD đô thị
126 Huyện Đa Krông Kiệt 01 Lê Duẩn. - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 546.000 191.100 142.100 109.200 - Đất SX-KD đô thị
127 Huyện Đa Krông Trần Phú - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 546.000 191.100 142.100 109.200 - Đất SX-KD đô thị
128 Huyện Đa Krông Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 546.000 191.100 142.100 109.200 - Đất SX-KD đô thị
129 Huyện Đa Krông Trần Hoàn - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến cuối đường 546.000 191.100 142.100 109.200 - Đất SX-KD đô thị
130 Huyện Đa Krông Nguyễn Hoàng - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 420.000 147.000 109.200 84.000 - Đất SX-KD đô thị
131 Huyện Đa Krông Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ thửa đất số 353, tờ bản đồ số 11 - đến hết đường. 672.000 235.200 175.000 134.400 - Đất SX-KD đô thị
132 Huyện Đa Krông Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Đoạn từ ngã 3 giáp đường Lê Lợi - đến hết đường 252.000 88.200 65.800 50.400 - Đất SX-KD đô thị
133 Huyện Đa Krông Kiệt 1 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 672.000 235.200 175.000 134.400 - Đất SX-KD đô thị
134 Huyện Đa Krông Kiệt 2 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 672.000 235.200 175.000 134.400 - Đất SX-KD đô thị
135 Huyện Đa Krông Kiệt 3 Trần Hưng Đạo - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 672.000 235.200 175.000 134.400 - Đất SX-KD đô thị
136 Huyện Đa Krông Điện Biên Phủ - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 294.000 102.900 76.300 58.800 - Đất SX-KD đô thị
137 Huyện Đa Krông Nguyễn Trãi - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 294.000 102.900 76.300 58.800 - Đất SX-KD đô thị
138 Huyện Đa Krông Phan Bội Châu - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 294.000 102.900 76.300 58.800 - Đất SX-KD đô thị
139 Huyện Đa Krông Tố Hữu - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 252.000 88.200 65.800 50.400 - Đất SX-KD đô thị
140 Huyện Đa Krông Kiệt 2 Hùng Vương - Thị trấn Krông Klang Đầu đường - đến Cuối đường 252.000 88.200 65.800 50.400 - Đất SX-KD đô thị
141 Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 20m trở lên: 672.000 235.200 175.000 134.400 - Đất SX-KD đô thị
142 Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 13m đến dưới 20m: 546.000 191.100 142.100 109.200 - Đất SX-KD đô thị
143 Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 8m đến dưới 13m: 420.000 147.000 109.200 84.000 - Đất SX-KD đô thị
144 Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 6m đến dưới 8m: 294.000 102.900 76.300 58.800 - Đất SX-KD đô thị
145 Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 3m đến dưới 6m: 252.000 88.200 65.800 50.400 - Đất SX-KD đô thị
146 Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 20m trở lên: 546.000 191.100 142.100 109.200 - Đất SX-KD đô thị
147 Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 13m đến dưới 20m: 420.000 147.000 109.200 84.000 - Đất SX-KD đô thị
148 Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 8m đến dưới 13m: 294.000 102.900 76.300 58.800 - Đất SX-KD đô thị
149 Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 6m đến dưới 8m: 252.000 88.200 65.800 50.400 - Đất SX-KD đô thị
150 Huyện Đa Krông Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Krông Klang Mặt cắt từ 3m đến dưới 6m: 210.000 73.500 54.600 42.000 - Đất SX-KD đô thị
151 Huyện Đa Krông Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 1 - Xã Tà Rụt 1.000.000 800.000 700.000 650.000 - Đất ở nông thôn
152 Huyện Đa Krông Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 1 Đoạn từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 32 - đến hết thửa số 59, tờ bản đồ số 36 1.000.000 800.000 700.000 650.000 - Đất ở nông thôn
153 Huyện Đa Krông Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 1 - Xã A Ngo 1.000.000 800.000 700.000 650.000 - Đất ở nông thôn
154 Huyện Đa Krông Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 1 Đoạn từ Trạm quản lý điện La Lay (thửa đất số 442, tờ bản đồ số 15) - đến hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 19 1.000.000 800.000 700.000 650.000 - Đất ở nông thôn
155 Huyện Đa Krông Quốc lộ 9 - Khu vực 2 - xã Hướng Hiệp Đoạn giáp ranh Thị trấn Krông Klang - đến hết thửa đất số 9, tờ bản đồ số 39 (khu gia đình Kho KC 84) 800.000 700.000 650.000 600.000 - Đất ở nông thôn
156 Huyện Đa Krông Quốc lộ 9 - Khu vực 2 - Xã Đakrông Đoạn từ cây xăng Cầu treo Đakrông - đến hết đất Bưu điện văn hóa xã Đakrông 800.000 700.000 650.000 600.000 - Đất ở nông thôn
157 Huyện Đa Krông Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 2 - Xã Đakrông Đoạn giáp cầu treo - đến hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 25 800.000 700.000 650.000 600.000 - Đất ở nông thôn
158 Huyện Đa Krông Khu vực 3 - Xã Hướng Hiệp Là các thửa đất mặt tiền giáp Quốc lộ 9 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh) Cách khu vực 2 (về 2 phía) không 700.000 650.000 600.000 550.000 - Đất ở nông thôn
159 Huyện Đa Krông Khu vực 3 - Xã Đakrông Là các thửa đất mặt tiền giáp Quốc lộ 9 hoặc giáp đường Hồ Chí Minh (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh) Cách 700.000 650.000 600.000 550.000 - Đất ở nông thôn
160 Huyện Đa Krông Khu vực 3 - Xã A Bung Là các thửa đất mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh hoặc giáp Quốc lộ 15D (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh) cá 700.000 650.000 600.000 550.000 - Đất ở nông thôn
161 Huyện Đa Krông Khu vực 3 - Xã Tà Long Là các thửa đất mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh) Cách UBND xã (về 2 phía) 700.000 650.000 600.000 550.000 - Đất ở nông thôn
162 Huyện Đa Krông Khu vực 3 - Xã Húc Nghì Là các thửa đất mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh) Cách UBND xã (về 2 phía) 700.000 650.000 600.000 550.000 - Đất ở nông thôn
163 Huyện Đa Krông Khu vực 3 - Xã A Ngo Là các thửa đất mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh hoặc giáp Quốc lộ 15D (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh) Cá 700.000 650.000 600.000 550.000 - Đất ở nông thôn
164 Huyện Đa Krông Khu vực 3 - Xã Tà Rụt Là các thửa đất mặt tiền giáp đường Hồ Chí Minh hoặc giáp Quốc lộ 15D (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, đường Hồ Chí Minh) Cá 700.000 650.000 600.000 550.000 - Đất ở nông thôn
165 Huyện Đa Krông Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4 Các thửa đất còn lại 650.000 600.000 550.000 500.000 - Đất ở nông thôn
166 Huyện Đa Krông Quốc lộ 9 - Khu vực 4 Các thửa đất còn lại 650.000 600.000 550.000 500.000 - Đất ở nông thôn
167 Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã Hướng Hiệp (xã miền núi) Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) 250.000 220.000 200.000 180.000 - Đất ở nông thôn
168 Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã Đakrông (xã miền núi) Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) hoặc liền kề khu du lịch c 250.000 220.000 200.000 180.000 - Đất ở nông thôn
169 Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Các xã Tà Rụt, Húc Nghì, Tà Long (xã miền núi) Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) 250.000 220.000 200.000 180.000 - Đất ở nông thôn
170 Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã A Ngo (xã miền núi) Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) 250.000 220.000 200.000 180.000 - Đất ở nông thôn
171 Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã A Bung (xã miền núi) Các thửa đất nằm trên các trục giao thông chính, khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) 250.000 220.000 200.000 180.000 - Đất ở nông thôn
172 Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã Ba Lòng (xã miền núi) Là các thửa đất mặt tiền giáp đường tỉnh 588a, nằm tại trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) 250.000 220.000 200.000 180.000 - Đất ở nông thôn
173 Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã Triệu Nguyên (xã miền núi) Là các thửa đất mặt tiền giáp đường tỉnh 588a, nằm tại trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) 250.000 220.000 200.000 180.000 - Đất ở nông thôn
174 Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã Hải Phúc (xã miền núi) Là các thửa đất mặt tiền giáp đường tỉnh 588a, nằm tại trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) 250.000 220.000 200.000 180.000 - Đất ở nông thôn
175 Huyện Đa Krông Khu vực 1 - Xã Mò Ó (xã miền núi) Là các thửa đất mặt tiền giáp đường tỉnh 588a, nằm tại trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND xã) 250.000 220.000 200.000 180.000 - Đất ở nông thôn
176 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Hướng Hiệp (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UB 220.000 200.000 180.000 160.000 - Đất ở nông thôn
177 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Đakrông (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UB 220.000 200.000 180.000 160.000 - Đất ở nông thôn
178 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Tà Rụt (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UB 220.000 200.000 180.000 160.000 - Đất ở nông thôn
179 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Húc Nghì (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UB 220.000 200.000 180.000 160.000 - Đất ở nông thôn
180 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Tà Long (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UB 220.000 200.000 180.000 160.000 - Đất ở nông thôn
181 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã A Bung (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UB 220.000 200.000 180.000 160.000 - Đất ở nông thôn
182 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã A Ngo (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UB 220.000 200.000 180.000 160.000 - Đất ở nông thôn
183 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Ba Lòng (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với t 220.000 200.000 180.000 160.000 - Đất ở nông thôn
184 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Triệu Nguyên (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với t 220.000 200.000 180.000 160.000 - Đất ở nông thôn
185 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Hải Phúc (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với t 220.000 200.000 180.000 160.000 - Đất ở nông thôn
186 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Mò Ó (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã (có bán kính không quá 700 mét so với t 220.000 200.000 180.000 160.000 - Đất ở nông thôn
187 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã Ba Nang (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, nằm trong khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND x 220.000 200.000 180.000 160.000 - Đất ở nông thôn
188 Huyện Đa Krông Khu vực 2 - Xã A Vao (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, nằm trong khu vực trung tâm xã (có bán kính không quá 700 mét so với trụ sở UBND x 220.000 200.000 180.000 160.000 - Đất ở nông thôn
189 Huyện Đa Krông Quốc lộ 15D - Khu vực 3 (xã miền núi) Đoạn từ ngã ba La Lay - đến hết thửa đất số 74 tờ bản đồ số 19) 200.000 180.000 160.000 140.000 - Đất ở nông thôn
190 Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã Ba Nang (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, nằm tiếp sau phần đất khu vực 2 180.000 160.000 140.000 120.000 - Đất ở nông thôn
191 Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã A Vao (xã miền núi) Là các thửa đất nằm ven các trục đường có mặt cắt từ 5 mét trở lên, nằm tiếp sau phần đất khu vực 2 180.000 160.000 140.000 120.000 - Đất ở nông thôn
192 Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã Ba Lòng (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 180.000 160.000 140.000 120.000 - Đất ở nông thôn
193 Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã Triệu Nguyên (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 180.000 160.000 140.000 120.000 - Đất ở nông thôn
194 Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã Hải Phúc (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 180.000 160.000 140.000 120.000 - Đất ở nông thôn
195 Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã Mò Ó (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 180.000 160.000 140.000 120.000 - Đất ở nông thôn
196 Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã Hướng Hiệp (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 180.000 160.000 140.000 120.000 - Đất ở nông thôn
197 Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã Đakrông (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 180.000 160.000 140.000 120.000 - Đất ở nông thôn
198 Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã Tà Rụt (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 180.000 160.000 140.000 120.000 - Đất ở nông thôn
199 Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã A Ngo (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 180.000 160.000 140.000 120.000 - Đất ở nông thôn
200 Huyện Đa Krông Khu vực 4 - Xã A Bung (xã miền núi) Các vị trí còn lại xã 180.000 160.000 140.000 120.000 - Đất ở nông thôn