14:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Nam: Phân tích chi tiết và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Bảng giá đất tại Quảng Nam được điều chỉnh theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021. Với tiềm năng phát triển hạ tầng và du lịch, tỉnh đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản giá trị.

Phân tích giá đất tại Quảng Nam và những yếu tố nổi bật

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Nam dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Tại thành phố Tam Kỳ, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần các trục đường lớn và trung tâm hành chính.

Trong khi đó, tại thành phố Hội An, nơi được UNESCO công nhận là di sản thế giới, giá đất có thể lên tới 70 triệu đồng/m² tại các khu vực gần trung tâm du lịch và bãi biển.

Các huyện ven biển như Điện Bàn, Duy Xuyên và Thăng Bình có giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị ven biển.

Ở các huyện miền núi và vùng xa hơn như Nam Trà My hay Đông Giang, giá đất thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m², tạo cơ hội cho các nhà đầu tư dài hạn.

So với các tỉnh thành lân cận như Đà Nẵng hay Thừa Thiên Huế, giá đất tại Quảng Nam còn ở mức hợp lý.

Tuy nhiên, với tốc độ phát triển nhanh chóng về du lịch và hạ tầng, giá đất tại đây được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới, đặc biệt ở các khu vực gần các dự án trọng điểm.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Nam cơ hội đầu tư từ hạ tầng và du lịch

Quảng Nam đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư hấp dẫn nhất tại khu vực miền Trung nhờ vào sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và du lịch.

Các dự án lớn như cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, sân bay Chu Lai, và các tuyến giao thông ven biển không chỉ thúc đẩy sự kết nối mà còn tạo ra tiềm năng lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Du lịch là ngành mũi nhọn của Quảng Nam, với các điểm đến nổi tiếng như phố cổ Hội An, Cù Lao Chàm, thánh địa Mỹ Sơn và hàng loạt bãi biển tuyệt đẹp như An Bàng, Cửa Đại.

Ngành du lịch đang kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn và khu vui chơi giải trí, góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Quảng Nam còn có lợi thế từ khu kinh tế mở Chu Lai, nơi tập trung các dự án công nghiệp, logistics và năng lượng tái tạo.

Các khu vực xung quanh khu kinh tế này đang chứng kiến sự gia tăng về nhu cầu đất công nghiệp và nhà ở, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Có thể thấy, Quảng Nam không chỉ hấp dẫn với giá trị bất động sản hiện tại mà còn nhờ vào những tiềm năng phát triển dài hạn.

Các dự án quy hoạch khu đô thị mới, cùng với sự gia tăng của dân số và nhu cầu nhà ở, đang tạo ra động lực lớn cho thị trường bất động sản. Việc cải thiện hạ tầng, từ giao thông đến các dịch vụ tiện ích, giúp nâng cao chất lượng sống và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, du lịch và công nghiệp, Quảng Nam đang là một điểm đến đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Nam là: 1.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Nam là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Nam là: 2.265.062 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1247

Mua bán nhà đất tại Quảng Nam

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Nam
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
22201 Huyện Điện Bàn Đường có bề rộng từ 3m trở lên - Phường Điện Nam Trung Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng từ 3m trở lên 882.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22202 Huyện Điện Bàn Đường có bề rộng đến dưới 3m - Phường Điện Nam Trung Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng đến dưới 3m 693.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22203 Huyện Điện Bàn Đường có bề rộng từ 3m trở lên - Phường Điện Nam Trung Đường đất có bề rộng từ 3m trở lên 693.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22204 Huyện Điện Bàn Đường có bề rộng từ 2m đến dưới 3m - Phường Điện Nam Trung Đường đất có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 630.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22205 Huyện Điện Bàn Đường có bề rộng đến dưới 2m - Phường Điện Nam Trung Đường đất có bề rộng đến dưới 2m 567.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22206 Huyện Điện Bàn Phường Điện Nam Trung Đường bê tông giáp khu công viên Trần Thủ Độ (607A cũ) 5.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22207 Huyện Điện Bàn Phường Điện Nam Trung Khu TĐC STO - Đường rộng 27m (6m-15m-6m) 2.681.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22208 Huyện Điện Bàn Phường Điện Nam Trung Đường QH 14m (hiện trạng đường đất >3m - Khối Quảng Lăng A) 1.071.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22209 Huyện Điện Bàn Đường Quách Thị Trang - Phường Điện Nam Trung độ rộng lòng đường là 15m 4.851.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22210 Huyện Điện Bàn Đường Đặng Thai Mai - Phường Điện Nam Trung độ rộng lòng đường là 7,5m 3.213.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22211 Huyện Điện Bàn Đường Cù Chính Lan - Phường Điện Nam Trung độ rộng lòng đường là 7,5m 3.213.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22212 Huyện Điện Bàn Đường Trần Văn Giàu - Phường Điện Nam Trung độ rộng lòng đường là 7,5m 3.213.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22213 Huyện Điện Bàn Đường Bế Văn Đàn - Phường Điện Nam Trung độ rộng lòng đường là 5,5m 2.835.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22214 Huyện Điện Bàn Đường Trần Thủ Độ (Đường ĐT 607A) - Phường Điện Nam Đông Đoạn từ giáp Hội An - đến cống bà Hương 6.037.500 - - - - Đất TM-DV đô thị
22215 Huyện Điện Bàn Đường Trần Thủ Độ (Đường ĐT 607A) - Phường Điện Nam Đông Đoạn từ cống bà Hương - đến hết phường Điện Nam Đông 5.985.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22216 Huyện Điện Bàn Đường Lạc Long Quân (Đường ĐT 607B) - Phường Điện Nam Đông Đoạn từ ngã tư Thương Tín về phía Đông - hết nhà Nguyễn Bè 2.821.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22217 Huyện Điện Bàn Đường Lạc Long Quân (Đường ĐT 607B) - Phường Điện Nam Đông Các đoạn còn lại 2.576.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22218 Huyện Điện Bàn Đường An Dương Vương (Đường ĐT 607B) - Phường Điện Nam Đông Đoạn từ ngã tư Thương Tín - đến đường Điện Biên Phủ 6.520.500 - - - - Đất TM-DV đô thị
22219 Huyện Điện Bàn Đường An Dương Vương (Đường ĐT 607B) - Phường Điện Nam Đông Đoạn từ đường Điện Biên Phủ - đến giáp ngã ba Lai Nghi 4.668.300 - - - - Đất TM-DV đô thị
22220 Huyện Điện Bàn Đường ĐT 608 - Phường Điện Nam Đông Đoạn từ ngã ba Lai Nghi - đến giáp cổng chợ Lai Nghi 5.575.500 - - - - Đất TM-DV đô thị
22221 Huyện Điện Bàn Đường ĐT 608 - Phường Điện Nam Đông Đoạn từ giáp cổng chợ Lai Nghi - đến giáp xã Điện Minh (Đoạn thuộc địa phận phường Điện Nam Đông) 4.550.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22222 Huyện Điện Bàn Phường Điện Nam Đông Đoạn từ ĐT608 đi Cầu Hưng - - đến giáp đường ĐT 607A 2.142.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22223 Huyện Điện Bàn Phường Điện Nam Đông Đường từ ĐT 607B - vào Xí nghiệp gạch Lai Nghi 1.827.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22224 Huyện Điện Bàn Đường Hồ Nghinh (Đường ĐH9) - Phường Điện Nam Đông Đoạn từ đường Trần Thủ Độ - đến hết nhà ông Thân Mính 2.520.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22225 Huyện Điện Bàn Đường Hồ Nghinh (Đường ĐH9) - Phường Điện Nam Đông Đoạn từ hết nhà ông Thân Mính - đến giáp xã Điện Minh 1.827.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22226 Huyện Điện Bàn Đường ĐH9 - Phường Điện Nam Đông từ Trần Thủ Độ - đến giáp Điện Nam Trung 2.142.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22227 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên 1.071.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22228 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông Đường bê tông có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 882.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22229 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông Đường bê tông có bề rộng đến dưới 2m 693.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22230 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng từ 3m trở lên 882.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22231 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng đến dưới 3m 693.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22232 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông Đường đất có bề rộng từ 3m trở lên 693.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22233 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông Đường đất có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 630.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22234 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông Đường đất có bề rộng đến dưới 2m 567.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22235 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư còn lại - Phường Điện Nam Đông Đường nhựa 1.827.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22236 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư còn lại - Phường Điện Nam Đông Đường bê tông có bề rộng từ 3m trở lên 1.827.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22237 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư còn lại - Phường Điện Nam Đông Đường bê tông có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 1.449.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22238 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư còn lại - Phường Điện Nam Đông Đường bê tông có bề rộng đến dưới 2m 1.071.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22239 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư còn lại - Phường Điện Nam Đông Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng từ 3m trở lên 1.449.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22240 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư còn lại - Phường Điện Nam Đông Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm có bề rộng đến dưới 3m 1.071.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22241 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư còn lại - Phường Điện Nam Đông Đường đất có bề rộng từ 3m trở lên 1.071.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22242 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư còn lại - Phường Điện Nam Đông Đường đất có bề rộng từ 2m đến dưới 3m 945.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22243 Huyện Điện Bàn Khu vực dân cư còn lại - Phường Điện Nam Đông Đường đất có bề rộng đến dưới 2m 693.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22244 Huyện Điện Bàn Đường Lê Tấn Viễn - Phường Điện Nam Đông 2.898.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22245 Huyện Điện Bàn Khu TĐC Thương tín - Phường Điện Nam Đông Đường QH rộng 19,5m (4,5m-10,5m-4,5m) 2.898.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22246 Huyện Điện Bàn Khu TĐC Thương tín - Phường Điện Nam Đông Đường QH rộng 16,5m (4,5m-7,5m-4,5m) 2.520.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22247 Huyện Điện Bàn Khu TĐC Thương tín - Phường Điện Nam Đông Đường QH rộng 11,5m (3m-5,5m-3m) 2.205.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22248 Huyện Điện Bàn Phường Điện Nam Đông Đường QH 19,5m từ Lạc Long Quân - đến Nhà bà Ngô Thị Tiết 2.898.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22249 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 1A - Phường Điện Ngọc Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) 3.654.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22250 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 1A - Phường Điện Ngọc Đường 22,5m (6m-10,5m-6m) 4.284.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22251 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 1A - Phường Điện Ngọc Đường 23,25m (6m-11,25m-6m) 4.284.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22252 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 1A - Phường Điện Ngọc Đường 23,5m (6m-11,5m-6m) 4.284.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22253 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 1A - Phường Điện Ngọc Đường 27m (6m-15m-6m) 4.914.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22254 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 1A - Phường Điện Ngọc Đường 34m (8m-7,5m-3m-7,5m-8m) 5.355.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22255 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 1B - Phường Điện Ngọc Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) 3.654.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22256 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 1B - Phường Điện Ngọc Đường 23,25m (6m-11,25m-6m) 4.284.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22257 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 1B - Phường Điện Ngọc Đường 23,5m (6m-11,5m-6m) 4.284.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22258 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 1B - Phường Điện Ngọc Đường 27m (6m-15m-6m) 4.914.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22259 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 1B - Phường Điện Ngọc Đường 34m (8m-7,5m-3m-7,5m-8m) 5.355.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22260 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 2A (chưa được đặt tên) - Phường Điện Ngọc Đường rộng 5,5m (không có lề đường) 2.268.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22261 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 2A (chưa được đặt tên) - Phường Điện Ngọc Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) 2.709.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22262 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 2A (chưa được đặt tên) - Phường Điện Ngọc Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) 2.898.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22263 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 2A (chưa được đặt tên) - Phường Điện Ngọc Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) 3.591.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22264 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 2A (chưa được đặt tên) - Phường Điện Ngọc Đường 22,5m (6m-10,5m-6m) 4.473.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22265 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 03 - Phường Điện Ngọc Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) 3.276.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22266 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 03 - Phường Điện Ngọc Đường 22,5m (6m-10,5m-6m) 3.843.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22267 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 03 - Phường Điện Ngọc Đường 23,5m (6m-11,5m-6m) 3.969.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22268 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 03 - Phường Điện Ngọc Đường 27m (6m-15m-6m) 4.410.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22269 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 03 - Phường Điện Ngọc Đường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m) 4.851.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22270 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 03 - Phường Điện Ngọc Đường 34m (8m-7,5m-3m-7,5m-8m) 4.851.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22271 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 04 - Phường Điện Ngọc Đường 14,5m (3m-7,5m-4m) 2.709.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22272 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 04 - Phường Điện Ngọc Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) 2.709.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22273 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 04 - Phường Điện Ngọc Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) 2.898.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22274 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 04 - Phường Điện Ngọc Đường 22,5m (6m-10,5m-6m) 3.402.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22275 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 04 - Phường Điện Ngọc Đường 23,5m (6m-11,5m-6m) 3.528.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22276 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 04 - Phường Điện Ngọc Đường 27m (6m-15m-6m) 3.906.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22277 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 04 - Phường Điện Ngọc Đường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m) 4.284.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22278 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 7B - Phường Điện Ngọc Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) 3.087.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22279 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 7B - Phường Điện Ngọc Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) 3.528.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22280 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 7B - Phường Điện Ngọc Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) 3.654.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22281 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 7B - Phường Điện Ngọc Đường 20m (2m-7,5m-1-7,5m-2m) 3.969.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22282 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 7B - Phường Điện Ngọc Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) 3.969.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22283 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 7B - Phường Điện Ngọc Đường 21,5m (4m-15m-2,5m) 4.221.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22284 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 7B - Phường Điện Ngọc Đường 23,5m (6m-11,5m-6m) 4.095.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22285 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 7B - Phường Điện Ngọc Đường 27m (6m-15m-6m) 4.599.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22286 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 7B - Phường Điện Ngọc Đường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m) 4.599.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22287 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 09 - Phường Điện Ngọc Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) 3.339.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22288 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 09 - Phường Điện Ngọc Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) 3.591.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22289 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 09 - Phường Điện Ngọc Đường 21,25m (5m-11,25m-5m) 3.906.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22290 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 09 - Phường Điện Ngọc Đường 23,25m (6m-11,25m-6m) 3.906.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22291 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 09 - Phường Điện Ngọc Đường 23,5m (6m-11,5m-6m) 3.906.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22292 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 09 - Phường Điện Ngọc Đường 27m (6m-15m-6m) 4.347.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22293 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 09 - Phường Điện Ngọc Đường 40m (5m-7,5m-15m-7,5m-5m) 4.725.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22294 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 11 - Phường Điện Ngọc Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) 3.654.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22295 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 11 - Phường Điện Ngọc Đường 20m (2m-7,5m-1-7,5m-2m) 3.969.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22296 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 11 - Phường Điện Ngọc Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) 3.969.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22297 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 11 - Phường Điện Ngọc Đường 27m (6m-15m-6m) 4.599.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22298 Huyện Điện Bàn Khu dân cư 11 - Phường Điện Ngọc Đường 34m (8m-7,5m-3m-7,5m-8m) 5.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22299 Huyện Điện Bàn Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc - Phường Điện Ngọc Đường rộng 5,5m (không có lề đường) 3.213.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
22300 Huyện Điện Bàn Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc - Phường Điện Ngọc Đường 10,5m (2,5m-5,5m-2,5m) 3.591.000 - - - - Đất TM-DV đô thị