14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7101 Thành phố Vinh Nguyễn Phong Sắc - Khối Trung Yên (Thửa 58, 59, 66, 67, 73, 74, 75, 79, 87, 88, 89, 90, 91, (20m bám đường) 96, 97, 99, 100, 107, 108, 114, Tờ 14) - Phường Hưng Dũng Thửa 58 - Thửa 108 9.000.000 - - - - Đất SX-KD
7102 Thành phố Vinh Nguyễn Phong Sắc - Khối Trung Yên (Thửa 113, 119, 120, 124, 132 Tờ 14) - Phường Hưng Dũng Thửa 113 - Thửa 132 9.000.000 - - - - Đất SX-KD
7103 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Trung Yên (Thửa 61, 70, 71, 72, 77, 78, 84, 85, 86, 94, 95, 104, 105, 106, 126, 129, 133, 138, 139, 140. Tờ 14) - Phường Hưng Dũng Thửa 50 - Thửa 32 3.600.000 - - - - Đất SX-KD
7104 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Trung Yên (Thửa 50, 54, 57, 62, 63, 64, 65, 127, 128, 130, 143, 134, 150, 153, 154 Tờ 14) - Phường Hưng Dũng 4.200.000 - - - - Đất SX-KD
7105 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Bắc (Thửa 83, 102, 142 Tờ 14) - Phường Hưng Dũng 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
7106 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Văn Tiến (Thửa 125, 147 Tờ 14) - Phường Hưng Dũng 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
7107 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Bắc (Thửa 103, 111, 112, 116, 117, 118, 123, 151 Tờ 14) - Phường Hưng Dũng Thửa 102 - Thửa 140 3.600.000 - - - - Đất SX-KD
7108 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Trung Đông (Thửa 53, 55, 60, 14, 56, 69, 76, 135, 136, 155 Tờ 14) - Phường Hưng Dũng Thửa 27 - Thửa 125 3.600.000 - - - - Đất SX-KD
7109 Thành phố Vinh Tuệ Tĩnh - Khối Trung Đông (Thửa 1, 2, 3, 4, 7 (20m bám đường), 8, 12, 17, 18, 21, 25, 26, 30 (20 m bám đường), 37, 38, 131, 144, 148, 152, 156, 157 Tờ 14) - Phường Hưng Dũng Thửa 1 - Thửa131 7.500.000 - - - - Đất SX-KD
7110 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Trung Đông (Thửa 13, 19, 23, 27 Tờ 14) - Phường Hưng Dũng Thửa 19 - Thửa 23 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
7111 Thành phố Vinh Tôn Thất Tùng - Khối Xuân Bắc (Thửa 36, 45, 46 Tờ 14) - Phường Hưng Dũng 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
7112 Thành phố Vinh Phùng Khắc Khoan - Khối Xuân Bắc (Thửa 81, 82, 92, 93, 101, 109, 110, 115, 121, 122, 137, 141, 145, 149 Tờ 14) - Phường Hưng Dũng Thửa 81 - Thửa 122 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
7113 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Bắc (Thửa 146 Tờ 14) - Phường Hưng Dũng 2.100.000 - - - - Đất SX-KD
7114 Thành phố Vinh Nguyễn Phong Sắc - Khối Xuân Bắc (Thửa 1 (20m bám đường) Tờ 15) - Phường Hưng Dũng 10.000.000 - - - - Đất SX-KD
7115 Thành phố Vinh Tôn Thất Tùng - Khối Xuân Bắc (Thửa 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 12, 17, 27, 35, 56, 100 Tờ 15) - Phường Hưng Dũng 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
7116 Thành phố Vinh Tôn Thất Tùng - Khối Xuân Bắc (Thửa 101, 102, 103 Tờ 15) - Phường Hưng Dũng Thửa 2 - Thửa 7 5.500.000 - - - - Đất SX-KD
7117 Thành phố Vinh Tôn Thất Tùng - Khối Xuân Bắc (Thửa 9, 18, 24, 25, 26, 36, 37, 45, 46, 47, 116, 117 Tờ 15) - Phường Hưng Dũng Thửa 1 - Thửa71 5.500.000 - - - - Đất SX-KD
7118 Thành phố Vinh Tôn Thất Tùng - Khối Xuân Bắc (Thửa 71, 72, 73, 74, 85, 86, 87, 95, 96 Tờ 15) - Phường Hưng Dũng Thửa 72 - Thửaa 83 5.500.000 - - - - Đất SX-KD
7119 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Bắc (Thửa 10, 11, 16, 23, 34, 55, 84, Tờ 15) - Phường Hưng Dũng Thửa 1 - Thửa 84 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
7120 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Bắc (Thửa 13, 14, 15, 19, 20, 21, 22, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 48, 49, 50, 51, 119 Tờ 15) - Phường Hưng Dũng Thửa 13 - Thửa 51 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
7121 Thành phố Vinh Nguyễn Sỹ Quế - Khối Xuân Bắc (Thửa 63, 70, 82, 92, 93, 99, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 115 Tờ 15) - Phường Hưng Dũng 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
7122 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Bắc (Thửa 88 Tờ 15) - Phường Hưng Dũng 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
7123 Thành phố Vinh Phùng Khắc Khoan - Khối Xuân Bắc (Thửa 97, 120 Tờ 15) - Phường Hưng Dũng 3.750.000 - - - - Đất SX-KD
7124 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Bắc (Thửa 52, 53, 54, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 65, 66, 67, 68, 69, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 89, 90, 91, 94, 98, 121 Tờ 15) - Phường Hưng Dũng Thửa 52 - Thửa 81 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
7125 Thành phố Vinh Tôn Thất Tùng - Khối Xuân Đông (Thửa 76, 77, 78, 81, 83, 84, 86 (20m bám đường) Tờ 16) - Phường Hưng Dũng Thửa 76 - Thửa 86 5.500.000 - - - - Đất SX-KD
7126 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Đông (Thửa 34, 44, 45, 46, 47, 48, 51, 52, 53, 54, 57, 58, 59, 62, 63, 64, 68, 69, 71, 72, 73, 74, 75, 80, 85, 87, 93, 95, 96, 97, 98, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 107, 108, 115, 129, 130, 131, 132, 135, 136 Tờ 16) - Phường Hưng Dũng Thửa 51 - Thửa 101 1.800.000 - - - - Đất SX-KD
7127 Thành phố Vinh Đặng Văn Ngữ - Khối Xuân Đông (Thửa 60 (20m bám đường), 61, 66, 67, 70, 79, 88, 89, 90, 91, 106, 109, 110, 111, 113, 133, 134 Tờ 16) - Phường Hưng Dũng 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
7128 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Đông (Thửa 92, 94 Tờ 16) - Phường Hưng Dũng 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
7129 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Đông (Thửa 28, 35, 36, 40, 42, 43, 49, 50, 56, 99. Tờ 16) - Phường Hưng Dũng Thửa 28 - Thửa 93 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
7130 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Đông (Thửa 20, 123, 127 ( thửa góc) Tờ 16) - Phường Hưng Dũng Thửa 3 - Thửa 20 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
7131 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Đông (Thửa 1, 2, 13, 15, 17, 18, 19, 22, 119, 118, 120, 121, 22, 116 Tờ 16) - Phường Hưng Dũng Thửa 1 - Thửa 19 1.600.000 - - - - Đất SX-KD
7132 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Đông (Thửa 8( thửa góc) Tờ 16) - Phường Hưng Dũng 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
7133 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Đông (Thửa 4, 5, 6, 7, 9, 10, 21, 16, 117, 126, 125, 122, 125, 126 Tờ 16) - Phường Hưng Dũng 1.400.000 - - - - Đất SX-KD
7134 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Đông (Thửa 23, 35 Tờ 17) - Phường Hưng Dũng 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
7135 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Đông (Thửa 24, 25, 28, 29, 30, 99 Tờ 17) - Phường Hưng Dũng 1.600.000 - - - - Đất SX-KD
7136 Thành phố Vinh Đặng Văn Ngữ - Khối Xuân Đông (Thửa 13, 15, 17, 18, 19, 26, 32. Tờ 17) - Phường Hưng Dũng Thửa 4 - Thửa 89 1.400.000 - - - - Đất SX-KD
7137 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Đông (Thửa 6, 7, 9, 12, 14, 21, 40, 44, 52, 58, 59, 60, 61, 67, 68, 69, 73, 74, 75, 82, 83, 89, 192, 195, 196, 198, 199, 200, 201, 204, 205 Tờ 17) - Phường Hưng Dũng 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
7138 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Đông (Thửa 33, 42, 45, 48, 80, 49, 54, 55, 70, 71, 76, 77, 84, 85, 90, 91, 94, 197, 202, 203 Tờ 17) - Phường Hưng Dũng 1.300.000 - - - - Đất SX-KD
7139 Thành phố Vinh Đặng Văn Ngữ - Khối Xuân Đông (Thửa 5, 8, 10, 22, 27, 34, 46, 50, 56, 65, 72, 78, 86, 92, 93 Tờ 17) - Phường Hưng Dũng Thửa 5 - Thửa 64 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
7140 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Tiến (Thửa 10 Tờ 18) - Phường Hưng Dũng 1.000.000 - - - - Đất SX-KD
7141 Thành phố Vinh Lê Nin - Khối Tân Tiến (Thửa 216, 217, 221, 222, 226, 227, 231, 232, 234, 235 Tờ 21) - Phường Hưng Dũng 13.500.000 - - - - Đất SX-KD
7142 Thành phố Vinh Lê Nin - Khối Trung Đô (Thửa 208, 240 (góc) Tờ 21) - Phường Hưng Dũng 14.000.000 - - - - Đất SX-KD
7143 Thành phố Vinh Duy Tân - Khối Tân Tiến (Thửa 199, 200, 201, 202, 203, 204, 205, 206, 209, 210 Tờ 21) - Phường Hưng Dũng 10.000.000 - - - - Đất SX-KD
7144 Thành phố Vinh Duy Tân - Khối Tân Tiến (Thửa 212, 213, 219, 220, 224, 225, 229, 230, 237, 238, 218, 223, 228, 233, 236, 215, 239, 241 Tờ 21) - Phường Hưng Dũng 5.500.000 - - - - Đất SX-KD
7145 Thành phố Vinh Duy Tân - Khối Trung Đô (Thửa 242 Tờ 21) - Phường Hưng Dũng 7.000.000 - - - - Đất SX-KD
7146 Thành phố Vinh Nguyễn Phong Sắc - Khối Tân Tiến (Thửa 32, 36, 41, 42, 53, 54, 59, 68 Tờ 22) - Phường Hưng Dũng Thửa 32 - Thửa 68 9.000.000 - - - - Đất SX-KD
7147 Thành phố Vinh Duy Tân - Khối Trung Tiến (Thửa 7 Tờ 22) - Phường Hưng Dũng 7.500.000 - - - - Đất SX-KD
7148 Thành phố Vinh Duy Tân - Khối Tân Tiến (Thửa 10, 13 (20m bám đường) Tờ 22) - Phường Hưng Dũng Thửa 11 - Thửa 132 7.500.000 - - - - Đất SX-KD
7149 Thành phố Vinh Duy Tân - Khối Tân Tiến (Thửa 19, 255, 256, 257, 258, 253, 254 Tờ 22) - Phường Hưng Dũng 10.000.000 - - - - Đất SX-KD
7150 Thành phố Vinh Duy Tân - Khối Tân Tiến (Thửa 11 (20m bám đường) Tờ 22) - Phường Hưng Dũng 10.000.000 - - - - Đất SX-KD
7151 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Tân Tiến (Thửa 21, 22, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 34, 35, 39, 40, 45, 69, 72, 73, 46, 52, 58, 67, 75 Tờ 22) - Phường Hưng Dũng Thửa 21 - Thửa 51 2.700.000 - - - - Đất SX-KD
7152 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Tân Tiến (Thửa 47 Tờ 22) - Phường Hưng Dũng Thửa 21 - Thửa 51 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
7153 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Tân Tiến (Thửa 48, 49, 55, 60, 61 Tờ 22) - Phường Hưng Dũng 4.200.000 - - - - Đất SX-KD
7154 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Tân Tiến (Thửa 23, 33, 38, 43, 44, 50, 51, 56, 57, 62, 63, 64, 65, 66, 70, 71, 74. Tờ 22) - Phường Hưng Dũng Thửa 48 - Thửa 70 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
7155 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Trung Yên (Thửa 1, 2, 4, 5, 8, 9. Tờ 22) - Phường Hưng Dũng Thửa 1 - Thửa 9 3.600.000 - - - - Đất SX-KD
7156 Thành phố Vinh Đường quy hoạch - Khối Trung Đô (Thửa 259, 260, 261, 262, 263, 264, 265, 266, 267, 268, 269, 270, 271, 272, 273, 274, 275, 276, 244, 245, 247, 249, 251 Tờ 22) - Phường Hưng Dũng 5.500.000 - - - - Đất SX-KD
7157 Thành phố Vinh Nguyễn Công Nghiệm - Khối Trung Đô (Thửa 277, 278, 279, 280 Tờ 22) - Phường Hưng Dũng 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
7158 Thành phố Vinh Nguyễn Phong Sắc - Khối Trung Yên (Thửa 70, 72, 77, 90 và 83 (20m bám đường) Tờ 23) - Phường Hưng Dũng 10.000.000 - - - - Đất SX-KD
7159 Thành phố Vinh Nguyễn Phong Sắc - Khối Trung Yên (Thửa 3, 8, 13, 18, 24, 25, 26, 27, 30, 32, 33, 39, 49, 50, 51, 55, 56, 57, 58, 62, 63, 100, 108, 109 Tờ 23) - Phường Hưng Dũng Thửa 3 - Thửa 100 9.000.000 - - - - Đất SX-KD
7160 Thành phố Vinh Nguyễn Phong Sắc - Khối Trung Yên (Thửa 9 ( 20 m bám đường), 64, 65, 68, 69, 76, 78, 79, 80, 81, 88, 89, 93, 94, 95, 96, 92 Tờ 23) - Phường Hưng Dũng Thửa 9 - Thửa 88 9.000.000 - - - - Đất SX-KD
7161 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Trung Yên (Thửa 6, 12, 17, 42, 43, 46, 53, 54, 60, 61, Tờ 23) - Phường Hưng Dũng Thửa 2 - Thửa 61 3.600.000 - - - - Đất SX-KD
7162 Thành phố Vinh Nguyễn Duy Trinh - Khối Văn Tiến (Thửa 71, 73, 97, 74, 82 (20m bám đường), 110, 117, 118 Tờ 23) - Phường Hưng Dũng Thửa 74 - Thửa 83 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
7163 Thành phố Vinh Duy Tân - Khối Trung Tiến (Thửa 67 Tờ 23) - Phường Hưng Dũng Thửa 72 7.500.000 - - - - Đất SX-KD
7164 Thành phố Vinh Phùng Khắc Khoan - Khối Xuân Bắc (Thửa 4, Tờ 23) - Phường Hưng Dũng Thửa 4 - Thửa 102 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
7165 Thành phố Vinh Phùng Khắc Khoan - Khối Xuân Bắc (Thửa 11, 14, 15, 23, 29, 102 Tờ 23) - Phường Hưng Dũng Thửa 4 - Thửa 102 3.750.000 - - - - Đất SX-KD
7166 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Trung Yên (Thửa 1, 2, 7, 16, 115, 116 Tờ 23) - Phường Hưng Dũng Thửa 1 - Thửa 16 3.600.000 - - - - Đất SX-KD
7167 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Văn Tiến (Thửa 22, 34, 44, 45, 52, 59, 66, 84, 85, 86, 87, 104, 105, 106, 107, 111 Tờ 23) - Phường Hưng Dũng 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
7168 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Văn Tiến (Thửa 10, 20, 21, 28, 35, 36, 37, 38, 103 Tờ 23) - Phường Hưng Dũng Thửa 10 - Thửa 59 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
7169 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Văn Tiến (Thửa 98, 101, 112, 113, 114 Tờ 23) - Phường Hưng Dũng Thửa 10 - Thửa 59 2.100.000 - - - - Đất SX-KD
7170 Thành phố Vinh Phùng Khắc Khoan - Khối Văn Tiến Xuân Nam (Thửa 9, 20, 40, 50, 51, 52, 64, 73, 80, 81, 90, 97, 98, 103, 110, 115, 116, 122, 128, 132, 141, 175, 184, 145, 159, 186, 170, 171, 172, 180, 184, 186, 187, 195, 199, 206, 212, 213, 225, 226 Tờ 24) - Phường Hưng Dũng Thửa 2 - Thửa 61 3.750.000 - - - - Đất SX-KD
7171 Thành phố Vinh Tôn Thất Tùng - Khối Xuân Nam (Thửa 8 Tờ 24) - Phường Hưng Dũng 5.500.000 - - - - Đất SX-KD
7172 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Bắc (Thửa 10, 21, 29, 30, 41, 65, 117, 129, 136, 142, 151, 154, 176, 181, 182, 183, 185, 207, 208, 209, 219, 223, 224 Tờ 24) - Phường Hưng Dũng Thửa 2 - Thửa 61 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
7173 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Văn Tiến (Thửa 135, 144, 147, 148, 153, 156, 161, 163, 164, 165, 191, 192, 193, 196, 216, 217, 218 Tờ 24) - Phường Hưng Dũng Thửa 2 - Thửa 61 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
7174 Thành phố Vinh Nguyễn Sỹ Quế - Khối Xuân Bắc (Thửa 3, 14, 174 Tờ 24) - Phường Hưng Dũng 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
7175 Thành phố Vinh Nguyễn Sỹ Quế - Khối Xuân Bắc (Thửa 13, 22, 32, 31, 42, 43, 53, 74, 82, 83, 91, 92, 99, 100, 101, 105, 106, 111, 112, 113, 118, 119, 123, 124, 125, 130, 133, 134, 137, 138, 139, 140, 143, 152, 160, 173, 178, 189, 202, 203, 204, 205, 210, 214, 220, 221, 222 Tờ 24) - Phường Hưng Dũng 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
7176 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Bắc (Thửa 6, 7, 19, 188, 197, 198 Tờ 24) - Phường Hưng Dũng Thửa 1 - Thửa 178 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
7177 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Bắc (Thửa 1, 2, 4, 5, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 75, 76, 77, 78, 79, 88, 89, 93, 94, 95, 96, 84, 85, 86, 87, 102, 107, 108, 114, 120, 121, 126, 127, 131, 162, 169, 177, 179, 200, 201, 211, 215 Tờ 24) - Phường Hưng Dũng Thửa 1 - Thửa 178 1.800.000 - - - - Đất SX-KD
7178 Thành phố Vinh Tôn Thất Tùng - Khối Xuân Bắc (Thửa 19, 25, 134 Tờ 25) - Phường Hưng Dũng Thửa 1 - Thửa 33 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
7179 Thành phố Vinh Tôn Thất Tùng - Khối Xuân Bắc (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 15, 16, 33 (20m bám đường), 134 Tờ 25) - Phường Hưng Dũng 5.500.000 - - - - Đất SX-KD
7180 Thành phố Vinh Tôn Thất Tùng - Khối Xuân Bắc (Thửa 30, 38 Tờ 25) - Phường Hưng Dũng Thửa 27 - Thửa 105 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
7181 Thành phố Vinh Ngô Quảng - Khối Xuân Tiến (Thửa 23, 24, 26, 124 Tờ 25) - Phường Hưng Dũng 1.200.000 - - - - Đất SX-KD
7182 Thành phố Vinh Tôn Thất Tùng - Khối Xuân Bắc (Thửa 42, 46, 51, 56, 65, 73, 89, 96, 103, 105, 142, 143 Tờ 25) - Phường Hưng Dũng 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
7183 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Bắc (Thửa 36, 43, 55, 57, 74, 83, 117, 132 Tờ 25) - Phường Hưng Dũng Thửa 30 - Thửa 83 1.800.000 - - - - Đất SX-KD
7184 Thành phố Vinh Nguyễn Sỹ Quế - Khối Xuân Nam (Thửa 76, 77, 78, 85, 90, 91, 92, 93, 97, 98, 106, Tờ 25) - Phường Hưng Dũng 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
7185 Thành phố Vinh Đặng Văn Ngữ - Khối Xuân Tiến (Thửa 10, 11, 12, 13, 20, 21, 112, 116 Tờ 25) - Phường Hưng Dũng 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
7186 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Tiến (Thửa 31, 32, 35, 37, 39, 40, 41, 44, 47, 52, 58, 66, 75, 113, 114, 118, 120, 122, 123, 135, 137, 138, 144, 145, 146, 147 Tờ 25) - Phường Hưng Dũng Thửa 10 - Thửa 116 1.800.000 - - - - Đất SX-KD
7187 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Nam (Thửa 14, 17, 18, 22, 48, 49, 54, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 79, 80, 81, 82, 86, 87, 88, 94, 95, 100, 101, 102, 108, 109, 110, 115, 121, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 131, 133, 136, 139, 140, 141 Tờ 25) - Phường Hưng Dũng Thửa 14 - Thửa 115 1.800.000 - - - - Đất SX-KD
7188 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Nam (Thửa 99, 104, 111, 119 Tờ 25) - Phường Hưng Dũng Thửa 83 - Thửa 111 1.800.000 - - - - Đất SX-KD
7189 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Nam (Thửa 119 Tờ 25) - Phường Hưng Dũng Thửa 83 - Thửa 111 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
7190 Thành phố Vinh Tôn Thất Tùng - Khối Xuân Tiến (Thửa 120, 124 Tờ 26) - Phường Hưng Dũng Thửa 120 - Thửa 124 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
7191 Thành phố Vinh Nguyễn Gia Thiều - Khối Xuân Tiến (Thửa 115, 123, 127, 128 (20m bám đường), 137, 144, 147, 152, 153. Tờ 26) - Phường Hưng Dũng Thửa 114 - Thửa 137 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
7192 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Đông (Thửa 9, 11, 18, 20, 30, 31, 32, 37, 38, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 61, 62, 63, 69, 70, 67, 68, 71, 51, 52, 53, 72, 73, 74, 79, 85, 157, 160, 161, 164, 165, 181, 187 Tờ 26) - Phường Hưng Dũng 1.800.000 - - - - Đất SX-KD
7193 Thành phố Vinh Ngô Quảng - Khối Xuân Tiến (Thửa 1, 163, 159, 40 Tờ 26) - Phường Hưng Dũng 1.400.000 - - - - Đất SX-KD
7194 Thành phố Vinh Ngô Quảng - Khối Xuân Tiến (Thửa 15, 25, 36, 40, 50, 59, 131, 133, 84, 92, 93, 97, 101, 109, 142, 143, 170, 171, 172, 215, 216, 217 Tờ 26) - Phường Hưng Dũng 1.400.000 - - - - Đất SX-KD
7195 Thành phố Vinh Ngô Quảng - Khối Xuân Tiến (Thửa 65, 77, 83, 87, 88, 100, 145, 146, 176, 177, 207 Tờ 26) - Phường Hưng Dũng Thửa 1 - Thửa 142 1.400.000 - - - - Đất SX-KD
7196 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Đông (Thửa 4, 12, 23, 28, 34, 39, 49, 54, 166, 167, 168, 169, 185, 186, 203, 204 Tờ 26) - Phường Hưng Dũng 1.350.000 - - - - Đất SX-KD
7197 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Đông (Thửa 208, 209, 17, 19, 21 Tờ 26) - Phường Hưng Dũng 1.800.000 - - - - Đất SX-KD
7198 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Tiến (Thửa 95, 99, 102, 105, 107, 112, 113, 118, 119, 122, 140, 150, 98, 162, 173, 174, 192, 193, 198, 199 Tờ 26) - Phường Hưng Dũng Thửa 95 - Thửa 140 1.300.000 - - - - Đất SX-KD
7199 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Tiến (Thửa 2, 81, 86, 90, 95, 96, 98, 103, 111, 125, 141, 151, 178, 200, 201, 205, 206, 210, 211, 212 Tờ 26) - Phường Hưng Dũng 1.200.000 - - - - Đất SX-KD
7200 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Xuân Tiến (Thửa 91, 110, 116, 126, 130, 132, 134, 135, 136, 139, 175, 179, 180, 184, 194, 195, 196, 197, 202, 213, 214 Tờ 26) - Phường Hưng Dũng Thửa 77 - Thửa 139 1.300.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...