14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
18901 Thị xã Thái Hòa Khối Phú Thịnh (Thửa 35...37 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong 2.000.000 - - - - Đất ở
18902 Thị xã Thái Hòa Đường đi Phà Lở - Khối 250 (Thửa 293, 275, 276, 246, 224, 225, 208, 207, 191, 192, 193, 174, 175, 173, 156, 159, 182, 107, 87, 591, 108, 130, 245, 606, 693, 694, 706, 707. Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong Từ Quán phở Hiền Long - Đến Cổng Làng Phú Thịnh (Quang Phú cũ) 4.000.000 - - - - Đất ở
18903 Thị xã Thái Hòa Khối Phú Thịnh (Thửa 16 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong 3.000.000 - - - - Đất ở
18904 Thị xã Thái Hòa Khối Phú Thịnh (Thửa 17, 18 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong 2.000.000 - - - - Đất ở
18905 Thị xã Thái Hòa Khối 250 - Khối 250 (Thửa 51, 32, 15, 696, 697, 720, 721. Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong 3.000.000 - - - - Đất ở
18906 Thị xã Thái Hòa Nhà văn hoá - Khối 250 (Thửa 265...274, 286…292, 202, 220, 219, 218, 217, 235, 234, 236, 204...206, 221...223, 590, 238...244, 153, 155, 183…190, 154, 118...127, 78….86, 49, 114, 140...145, 166...171, 116, 146, 589, 147...152, 95...105, 113, 139, 138, 137, 165, 61, 62, 42...44, 63...65...77, 295, 595, 602, 166, 167, 144, 169, 136, 135, 621, 688, 689, 711, 712, 718, 719. Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong 2.000.000 - - - - Đất ở
18907 Thị xã Thái Hòa Khối 250 - Khối 250 (Thửa 319, 320, 321, 334, 345…347, 359, 361…364, 382, 383, 386…388, 404, 398…394, 350, 353, 06, 93, 212, 199, 179, 181, 198, 211, 178, 163, 260, 261, 283, 95, 96, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 610, 701, 702, Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong 1.500.000 - - - - Đất ở
18908 Thị xã Thái Hòa Khối 250 - Khối 250 (Thửa 13, 14, 48, 50, 9...11, 28…31, 46, 47, 8, 25...27, 59, 60, 93, 111, 94, 136, 2-5, 92, 603…605, 41, 629…631, 22, 23, 39, 40, 41, 58, 91, 92, 634, 635, 636, 684….686, 698, 699, Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong 1.200.000 - - - - Đất ở
18909 Thị xã Thái Hòa Khối Quang Trung (Thửa 278, 277, 279, 307, 259, 296, 311, 308, 310, 311...313, 325...329, 323, 336...339, 330, 340, 341, 355, 354, 349, 351, 353, 230-237, 182, 180, 200, 218, 213, 214, 215, 216, 262, 233, 263, 305, 306, 285, 284, 611….614, 690….692. Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong Khối Quang Trung - Khối Quang Trung 1.000.000 - - - - Đất ở
18910 Thị xã Thái Hòa đường đi Nghĩa Thắng - Khối 250 (Thửa 380, 343, 344, 318, 301...303, 300, 299, 622, 703….705, Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong Nhà ông Điều - Nhà ông Dương 2.000.000 - - - - Đất ở
18911 Thị xã Thái Hòa Đường đi Nghĩa Thắng - Khối Qung Trung (Thửa 356, 357, 342, 331, 332, 316, 317, 319, 610 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong Nhà ông Điều - Nhà Bà Phúc 2.000.000 - - - - Đất ở
18912 Thị xã Thái Hòa đường đi Nghĩa Thắng - Khối 250 (Thửa 131, 176, 196, 197, 228, 229, 258, 259, 282, 619, 623, 626, 700, 713….717, Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong Nhà ông Dương - Giáp khối Lam Sơn 1.300.000 - - - - Đất ở
18913 Thị xã Thái Hòa đường đi Nghĩa Thắng - Khối Quang Trung (Thửa 195, 209, 226, 227, 255, 256, 257, 280, 281, 297, 298, 314, 315 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong Nhà Bà Phúc - Giáp khối Lam Sơn 1.100.000 - - - - Đất ở
18914 Thị xã Thái Hòa Khối 250 - Khối 250 (Thửa 190, 169, 170, 152, 153, 127, 102...105, 130, 129, 154, 128, 155, 174, 173, 172,171, 191, 214, 215, 192, 210, 193, 194, 195, 220, 218, 219, 242, 217, 241, 240, 256...258, 243...246, 271…277, 259, 319, 292…298, 238, 255, 256, 239, 371, 372, 379, 380, 381, 388, 389, 390, 391, 392, 393, 394, 395, 396, 397, 399, 400, 406, 411, 412, 413, 416, 457, 458, 459......467, 490, 491, Tờ bản đồ số 19) - Phường Quang Phong 800.000 - - - - Đất ở
18915 Thị xã Thái Hòa Khối 250 - Khối 250 (Thửa 247, 260, 261, 262, 282, 281, 280, 279, 278, 299, 302, 303, 305, 306, 328…336, 351…358, 337, 320, 338, 359, 339, 340, 361, 360, 362, 263, 368, 369, 373, 408, 414, 417, 424, 425, 426, 429, 430, 468, 469, 481, 492….495 Tờ bản đồ số 19) - Phường Quang Phong 800.000 - - - - Đất ở
18916 Thị xã Thái Hòa Khối 250 - Khối 250 (Thửa 235, 253, 211, 212, 189, 213, 236,401…405 Tờ bản đồ số 19) - Phường Quang Phong 600.000 - - - - Đất ở
18917 Thị xã Thái Hòa Khối 250 - Khối 250 (Thửa 234, 252, 266, 265, 255, 307, 322, 308, 286, 287, 309, 310, 311, 323, 345, 346, 267, 268, 254, 237, 238, 255, 269, 288, 312, 313, 314, 289, 274, 315, 324, 290, 270, 291, 318, 317, 347, 348, 349, 325, 327, 350, 254, 398, 409, 482, 483, 484, 485, 499, 500, 501 Tờ bản đồ số 19) - Phường Quang Phong 600.000 - - - - Đất ở
18918 Thị xã Thái Hòa đường phà lở - Khối 250 (Thửa 363, 364, 341, 306, 283, 373, 431, 432, 433, 486….489 Tờ bản đồ số 19) - Phường Quang Phong Cổng làng Phú Thịnh - Khối Phú Thịnh 2.000.000 - - - - Đất ở
18919 Thị xã Thái Hòa đường đi phà lở - Khối Phú Thịnh (Thửa 251, 250, 231, 232, 209, 183, 142, 116, 117, 92, 93, 75, 76, 59, 61, 42, 34, 35, 14, 20 Tờ bản đồ số 19) - Phường Quang Phong Nhà ông Khởi - NVH (1) Khối Phú Thịnh 2.000.000 - - - - Đất ở
18920 Thị xã Thái Hòa Khối Phú Thịnh (Thửa 162, 163, 136…141, 175, 176, …182, 202….208, 228...230, 248, 249, 451, 452, 453….456, 504, 505. Tờ bản đồ số 19) - Phường Quang Phong 800.000 - - - - Đất ở
18921 Thị xã Thái Hòa Khối Phú Thịnh (Thửa 132...135, 156...161, 196...201, 221…227, 502, 503 Tờ bản đồ số 19) - Phường Quang Phong 600.000 - - - - Đất ở
18922 Thị xã Thái Hòa Khối Phú Thịnh (Thửa 106, 90, 107...115, 91, 58, 70...72, 50...57, 38...41, 33, 25, 19, 415, 419, 420, 421, 422, 423, 427, 428 Tờ bản đồ số 19) - Phường Quang Phong 400.000 - - - - Đất ở
18923 Thị xã Thái Hòa đường đi phà lở - Khối Phú Thịnh (Thửa 365, 284, 233, 184, 185, 164, 144, 143, 118, 119, 94, 95, 79, 78, 43, 44, 36, 22, 9, 10, 13….16, 8, 382, 407, 410, 514, 515, 470, 471, 496, 497, 498 Tờ bản đồ số 19) - Phường Quang Phong NVH (1) Khối Phú Thịnh - Nhà máy Ván ép (Cty Bắc Sơn) 1.500.000 - - - - Đất ở
18924 Thị xã Thái Hòa Khối Lam Sơn (Thửa 7, 4, 27, 23, 18, 28, 46, 82, 81, 146, 369…372, 45, 378, 383, 384, 385, 386, 387, 472….480, Tờ bản đồ số 19) - Phường Quang Phong 350.000 - - - - Đất ở
18925 Thị xã Thái Hòa Khối Quang Trung (Thửa 149, 150, 138, 139, 127, 114, 101, 142, 165, 170, 171, 172 Tờ bản đồ số 18) - Phường Quang Phong 900.000 - - - - Đất ở
18926 Thị xã Thái Hòa đường đi Nghĩa Thắng - Khối Lam sơn (Thửa 91, 79, 78, 74, 72, 68, 67, 59, 87, 88, 90, 167, 168, 169, Tờ bản đồ số 18) - Phường Quang Phong Nhà ông Dơn - Trường Cấp 1 600.000 - - - - Đất ở
18927 Thị xã Thái Hòa Khối Lam Sơn (Thửa 60, 55, 50, 43, 41, 51, 44, 42, 43, 35, 45, 46, 56...58, 69, 61, 62, 57, 70, 63, 80, 76, 30, 36, 47, 52, 64, 29, 124, 112, 100, 86, 15, 9, 20, 17, 16, 4, 10, 164, 166, 34, 175….184, 187….193, 197….201. Tờ bản đồ số 18) - Phường Quang Phong 350.000 - - - - Đất ở
18928 Thị xã Thái Hòa Khối Lam Sơn (Thửa 37, 32, 25, 38, 49, 164, 173, 174, 202, 203. Tờ bản đồ số 18) - Phường Quang Phong 350.000 - - - - Đất ở
18929 Thị xã Thái Hòa Khối Lam Sơn (Thửa 1, 2, 11, 5, 8, 12, 24, 21, 25, 26, 39, 27, 33, 22, 31, 28, 19, 18, 14, 6, 7, Tờ bản đồ số 18) - Phường Quang Phong 350.000 - - - - Đất ở
18930 Thị xã Thái Hòa đường đi Nghĩa Thắng - Khối Lam Sơn (Thửa 24 (Lô số 01, 02, 03, 04, 08, 09, 42, 43) Tờ bản đồ số 18) - Phường Quang Phong 1.000.000 - - - - Đất ở
18931 Thị xã Thái Hòa Khối Lam Sơn (Thửa 24: (196 (lô 17),179 (lô 42), Lô 3….13, 16…27, 30…41, 44…56), 185, 186, 194, 195, 196 Tờ bản đồ số 18) - Phường Quang Phong 800.000 - - - - Đất ở
18932 Thị xã Thái Hòa đường đi Nghĩa Thắng - Khối Lam Sơn (Thửa 23, 27, 21, 20, 19, 16, 11, 1...3, 22, 15, 8, 78, 79, 80, 81, 83, 84, 87,88, 89 Tờ bản đồ số 17) - Phường Quang Phong Khối Lam Sơn - giáp xã Nghĩa Thắng 600.000 - - - - Đất ở
18933 Thị xã Thái Hòa Khối Lam Sơn (Thửa 4, 5, 13, 12, 17, 24, 40, 36, 35, 39, 45, 46, 47, 50, 51, 53, 57, 58, 54, 56, 61, 61, 66, 63, 64, 65, 78, 44, 82, 85, 86, 90, 91, 92. Tờ bản đồ số 17) - Phường Quang Phong 350.000 - - - - Đất ở
18934 Thị xã Thái Hòa Khối Quang Vinh (Thửa 65, 68, 74, 75, 77 Tờ bản đồ số 17) - Phường Quang Phong 350.000 - - - - Đất ở
18935 Thị xã Thái Hòa Khối Lam Sơn (Thửa 23, 25, 26, 30, 32, 37, 41, 46, 59, 67, 80, 81, 102, 103, 105, 106. Tờ bản đồ số 16) - Phường Quang Phong 350.000 - - - - Đất ở
18936 Thị xã Thái Hòa Khối Lê Lợi (Thửa 1...3 , 8, 9, 11, 12, 13, 22, 5, 68…...79, 100, 101. Tờ bản đồ số 16) - Phường Quang Phong 350.000 - - - - Đất ở
18937 Thị xã Thái Hòa Khối Phú Thịnh (Thửa 24...26, 13...16, 31, Tờ bản đồ số 13) - Phường Quang Phong 350.000 - - - - Đất ở
18938 Thị xã Thái Hòa Khối Phú Thịnh (Thửa 80...82, 90, 89, 107, 123, 116, 124, 117, 118, 130, 146...148, 131...133, 126, 125, 139, 134...140, 149...151, 157, 167, 160, 151, 161, 168, 169, 175, 176, 180, 119, 127, 128, 141, 142, 152, 153, 162, 171, 154, 163, 170, 177, 178, 182, 181, 256, 257, 187. Tờ bản đồ số 12) - Phường Quang Phong 800.000 - - - - Đất ở
18939 Thị xã Thái Hòa Khối Lam Sơn (Thửa 78, 79, 65, 66, 51, 95, 97, 106, 115, 114, 122, 144, 145, 146, 166, 173, 174, 179, 164, 165, 155, 143, 129, 121, 103, 104, 183, 184, 188, 189, 190, 191, 192. Tờ bản đồ số 12) - Phường Quang Phong 350.000 - - - - Đất ở
18940 Thị xã Thái Hòa Khối Lam Sơn (Thửa 156, 157, 150, 174, 179, 178, 167, 189, 190, 191 Tờ bản đồ số 11) - Phường Quang Phong 350.000 - - - - Đất ở
18941 Thị xã Thái Hòa Khối Lam Sơn (Thửa 177, 173, 160, 165, 164, 163, 171, 170, 169, 162 Tờ bản đồ số 11) - Phường Quang Phong 350.000 - - - - Đất ở
18942 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 48 - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 506…513, 548…557, 586 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong Từ Ngã 3 Tây Hiếu - Đến Khách sạn giao tế 12.000.000 - - - - Đất ở
18943 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 48D - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 505, 544, 543, 542, 577, 579, 578, 502...504, 540, 541, 539, 574, 573, 572, 580, 695, Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong Từ Ngã 3 Tây Hiếu - Đến Trung tâm GDTX 11.000.000 - - - - Đất ở
18944 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 48D - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 545, 582, 583, 546 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong Đến Trung tâm GDTX - Trường Mầm non 6.000.000 - - - - Đất ở
18945 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 48 - Khối Quang Vinh. (Thửa 468...473, 462...467, 453, 572, 607, 608, 615, 616 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong Từ Ky ốt Hoàng Quyền - Đến Trung tâm YTDP 9.000.000 - - - - Đất ở
18946 Thị xã Thái Hòa Khối Quang Vinh. - Khối Quang Vinh. (Thửa 494...497...500, 537, 536, 461 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong 1.500.000 - - - - Đất ở
18947 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 48 - Khối Quang Vinh. (Thửa 530.…533, 534, 637….639, 708, 709 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong 1.200.000 - - - - Đất ở
18948 Thị xã Thái Hòa Khối Quang Vinh. - Khối Quang Vinh. (Thửa 566...570, 535, 571, 609, Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong 1.000.000 - - - - Đất ở
18949 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 48 - Khối Quang Trung (Thửa 348, 366…379 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong Từ đường đi Nghĩa Thắng - Đến Trung tâm YTDP 9.000.000 - - - - Đất ở
18950 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 48 - Khối 250 (Thửa 381, 400, 384, 385 , 588, 401…. 487, 515, 516, 617, 618, Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong Từ khách sạn Miền Tây - Đến đường vào UB 12.000.000 - - - - Đất ở
18951 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 48 - Khối Tây Hồ 1. (Thửa 517, 520…525, 527, 529, 559, 560...565 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong Từ đường vào UB - Đường vào VINACONET 12.000.000 - - - - Đất ở
18952 Thị xã Thái Hòa KV sân bóng - Khối Tây Hồ1 (Thửa 518, 519, 488, 489, 445...448, 395, 396, 397, 452, 451, 450, 449, 492, 491, 490, 528, Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong 3.000.000 - - - - Đất ở
18953 Thị xã Thái Hòa Đường đi phà lở - Khối Phú Thịnh (Thửa 249, 248, 247 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong Sân Vận động - UBND phường 4.000.000 - - - - Đất ở
18954 Thị xã Thái Hòa Khối Phú Thịnh (Thửa 251...254, 294 Tờ bản đồ số 27) - Phường Quang Phong 2.000.000 - - - - Đất ở
18955 Thị xã Thái Hòa Khối Phú Thịnh (Thửa 27, 245…253, 260….270 Tờ bản đồ số 28) - Phường Quang Phong 2.000.000 - - - - Đất ở
18956 Thị xã Thái Hòa Khối Phú Thịnh (Thửa 1,,,3, 8,,,15, ,,,18, 35, 34, 45, 54, 53, 52, 65 Tờ bản đồ số 28) - Phường Quang Phong 1.800.000 - - - - Đất ở
18957 Thị xã Thái Hòa Nhà Văn hóa - Khối Phú Thịnh + khối Tây Hồ 1 (Thửa 36,,,38, 46,,,48, 55,,,58, 66,,,69, 75,,,77, 81,,,83, 88,,,90, 95,,,97, 4, 20, 29, 39, 40, 49, 59…62, 71, 70, 72, 78, 84, 85, 92, 93, 98, 99, 103, 104, 120, 110….119, 129…133, 126, 127, 139…142, 254…256, 107…109, 124…136, 141…149,150…158, (274....279, 289…298) khu vực Vinacones cũ, 28, 257, 258, 44, 264, 102, 267...269, 273, 175, 317, 501....513. Tờ bản đồ số 28) - Phường Quang Phong Khối Phú Thịnh, Tây Hồ 1 - Khối Phú Thịnh, Tây Hồ 1 1.200.000 - - - - Đất ở
18958 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 48 - Khối Tây Hồ 1. (Thửa 221, ,,,226, 230, 231,…233, 235, 242, 241, 240, 236, 238 Tờ bản đồ số 28) - Phường Quang Phong Từ đường vào Vinaconet - Đến Cầu Hiếu 11.000.000 - - - - Đất ở
18959 Thị xã Thái Hòa Sân bóng - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 244, 243, 193, 177, 159, 161…168, 190, 280……288(khu vực Vinacones cũ), 196, 311, Tờ bản đồ số 28) - Phường Quang Phong Từ đường vào Vinaconet - Đến kè Sông Hiếu 3.000.000 - - - - Đất ở
18960 Thị xã Thái Hòa KV hạt kiểm lâm - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 215, 209, 210, 197, 198, 179, 178, 180, 181, ,,,185, 187…189, 191, ,,,193, 201…207, 199, 200, 211, ,,,214, 220, 217, 219, 227, 228, 229, 237, 254…256, 238, 265, 266, 310, 171, 172, 173, 271, 309, 454….456, Tờ bản đồ số 28) - Phường Quang Phong 1.500.000 - - - - Đất ở
18961 Thị xã Thái Hòa Lam Sơn, Lê Lợi - Khối Lam Sơn, Lê Lợi (Thửa 125, 126, 137, 91, 92, 103, 111, 106, 116, 117, 128, 118, 119, 129, 138, 131, 140, 95, 104, 113, 114, 112, 122, 132, 123, 124, 108, 112, 101, 93, 72, 48, 73, 63, 99, 98, 89, 86, 87, 71, 82, 55, 60, 46, 144, 145, 146 Tờ bản đồ số 10) - Phường Quang Phong Lam Sơn, Lê Lợi - Lam Sơn, Lê Lợi 350.000 - - - - Đất ở
18962 Thị xã Thái Hòa Đường đi Nghĩa Thăng - Khối Lê Lợi (Thửa 17, 22, 26, 29, 32, 36, 45, 57, 64, 74, 74, 80, 84, 93, 89, 83, 77, 73, 72, 68, 62, 61, 54, 50, 49, 44, 40,69,65,105…107. Tờ bản đồ số 9) - Phường Quang Phong Khối Lam Sơn - giáp xã Nghĩa Thắng 500.000 - - - - Đất ở
18963 Thị xã Thái Hòa Khối Lê Lợi (Thửa 103, 104, 95, 98, 88, 101, 96, 91, 94, 100, 102, 81, 76, 70, 67, 65, 58, 52, 46, 43, 47, 39, 33, 27, 28, 25, 105, 106, 107 Tờ bản đồ số 9) - Phường Quang Phong 350.000 - - - - Đất ở
18964 Thị xã Thái Hòa Khối Lê Lợi (Thửa 01, 04, 06, 54, 55, 26, 34 Tờ bản đồ số 3) - Phường Quang Phong 350.000 - - - - Đất ở
18965 Thị xã Thái Hòa Khối Lê Lợi (Thửa 94, 87, 63, 70, 82, 89, 93, 95, 89, 102, 103,100 Tờ bản đồ số 4) - Phường Quang Phong 350.000 - - - - Đất ở
18966 Thị xã Thái Hòa Khối Dốc Cao (Thửa 146, 130, 114, 119, 115, 109, 111, 106, 98, 107, 108, 103, 96, 90, 84, 78, 82, 145, 104, 105, 100, 97, 93, 85, 70, 64, 65, 72, 75, 69, 61, 46, 51, 47, 54, 57, 62, 66, 67, 75, 65, 57, 60, 50, 45, 28, 29, 27, 26, 17, 25, 28, 139, Tờ bản đồ số 4) - Phường Quang Phong 400.000 - - - - Đất ở
18967 Thị xã Thái Hòa Khối Dốc Cao (Thửa 2, 4, 9, 11, 33, 34, 42, 56, 73, 74, 75, 76, 77 Tờ bản đồ số 22) - Phường Quang Phong 350.000 - - - - Đất ở
18968 Thị xã Thái Hòa Khối Lê Lợi (Thửa 1, 4, 6, 34, 26 Tờ bản đồ số 22) - Phường Quang Phong 350.000 - - - - Đất ở
18969 Thị xã Thái Hòa Khối Tây Hồ 1 (Thửa 41, 28, 19, 20, 7, 2, 12, 3, 111….114. Tờ bản đồ số 40) - Phường Quang Phong Khối Tây Hồ 1 - Khối Tây Hồ 1 500.000 - - - - Đất ở
18970 Thị xã Thái Hòa Khối Dốc Cao (Thửa 2, 5,04, Tờ bản đồ số 21) - Phường Quang Phong 350.000 - - - - Đất ở
18971 Thị xã Thái Hòa Khối Dốc Cao, - Khối Dốc Cao (Thửa 84, 85, 77, 87, 79, 74, 75, 67, 68, 69…72, 62, 63, 64, 65, 81, 82, 89, 83, 126, 127, 152….157, Tờ bản đồ số 29) - Phường Quang Phong Khối Quang Vinh - Nhà ông Tâm 2.000.000 - - - - Đất ở
18972 Thị xã Thái Hòa Khối Dốc Cao, - Khối Dốc Cao (Thửa 1…..8, 23, 25…29, 32….44, 52, 57, 59…61, 66, 125, 133, 134….136, 141, 142, 143….147, 150, 151, 158….162. Tờ bản đồ số 29) - Phường Quang Phong Khối Quang Vinh - Nhà ông Tâm 400.000 - - - - Đất ở
18973 Thị xã Thái Hòa Khối Lê Lợi (Thửa 76, 72, 69, 65, 63, 59, 37, 34, 84 Tờ bản đồ số 8) - Phường Quang Phong 350.000 - - - - Đất ở
18974 Thị xã Thái Hòa Khối Lê Lợi (Thửa 1, 18, 72,78 Tờ bản đồ số 7) - Phường Quang Phong 350.000 - - - - Đất ở
18975 Thị xã Thái Hòa Khối Dốc Cao (Thửa 179, 191, 198, 192, 202, 133, 162, 161, 150, 151, 128, 127, 154, 142, 96, 143, 120, 119, 97, 76, 45, 251, 209, 153, 250, 252….256, 257, 301, 302, 303, 304. Tờ bản đồ số 37) - Phường Quang Phong Khối Dốc Cao - Khối Dốc Cao 350.000 - - - - Đất ở
18976 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 48 - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 1…8, 10, 28 Tờ bản đồ số 35) - Phường Quang Phong Cty Thuỷ lợi - Hưng Hương 11.000.000 - - - - Đất ở
18977 Thị xã Thái Hòa Khối Tây Hồ 1 (Thửa 11…18, 24, 25, 29, 99, 98, 32, 33, 49,103, 104, 107, 23, 105, 106, 108…..113, 26, 31, 30, 35, 37;115;116 Tờ bản đồ số 35) - Phường Quang Phong 2.000.000 - - - - Đất ở
18978 Thị xã Thái Hòa Khối Tây Hồ 1 (Thửa 27, 21, 22 Tờ bản đồ số 35) - Phường Quang Phong 1.200.000 - - - - Đất ở
18979 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 48D - Khối Tây Hồ 1. (Thửa 90, 92, 91, 55, 33, 34, 32, 2….7, 11, 121, 99, 559, Tờ bản đồ số 34) - Phường Quang Phong Từ Trung Tâm GDTX - Đường vào hội quán 9.000.000 - - - - Đất ở
18980 Thị xã Thái Hòa Tỉnh lộ 545 - Khối Tây Hồ 1. (Thửa 119, 157, 158, 187, 156, 185, 219, 217, 162, 160, 161, 159, 189, 188, 516, 522, 222, 221, 242, 220, 224, 241, 243, 190, Tờ bản đồ số 34) - Phường Quang Phong Đường vào hội quán - nhà ông Hòa 7.000.000 - - - - Đất ở
18981 Thị xã Thái Hòa Tỉnh lộ 545 - Khối Tây Hồ 1. (Thửa 216, 239, 238, 237, 264, 263, 262, 261, 296, 295, 294, 293, 292, 291, 270, 268, 266, 265, 298, 334, 333, 332, 331, 330, 329, 327, 361, 360, 359, 358, 376, 523, 562, 563, 564, 546, 562….564, 662, 663, Tờ bản đồ số 34) - Phường Quang Phong nhà ông Hòa - Đường vào trường Mầm Non 6.500.000 - - - - Đất ở
18982 Thị xã Thái Hòa Tỉnh lộ 545 - Khối Tây Hồ 1. (Thửa 326, 325, 323, 356, 322, 355, 354, 353, 352, 351, 375, 398, 397, 396, 395, 394, 417, 416, 529, 656, 657, 680….682, Tờ bản đồ số 34) - Phường Quang Phong Đường vào trường Mầm Non - nhà ông Lâm 6.000.000 - - - - Đất ở
18983 Thị xã Thái Hòa khu vực chợ QuangTiến - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 26….31, 54, 81, 85, 88, 89, 53, 117, 118, 51, 52, 116, 149.…155, 519, 181.…185, 213…215, 212, 235, 236, 259, 257, 258, 260, 244, 542, 526….529, 534, 535, 542, 547, 548, 558, 673….675, 683….688, Tờ bản đồ số 34) - Phường Quang Phong 1.800.000 - - - - Đất ở
18984 Thị xã Thái Hòa khu vực chợ QuangTiến - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 73, 23, 24, 50, 75.…80, 82, 84, 86, 87, 115, 146, 147, 148, 179, 180, 208, 209,…211, 233, 256, 289, 321, 290, 324, 536, 537, 539, 524, 536, 537, 539….541, 549, 565, 566, 677….679, Tờ bản đồ số 34) - Phường Quang Phong 1.500.000 - - - - Đất ở
18985 Thị xã Thái Hòa Dãy me - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 13,…15, 43, 520, 41, 42, 66, 65, 64, 63, 62, 101,..104, 138, 137, 135, 133, 136, 134, 168, 167, 517, 166, 165, 122…132, 163, 164, 191, …196, 197, 198, 170, 169, 171, 139, 172, 140, 105.…108, 67, 68, 109, 100, 15, 543, 544, 649, 650, Tờ bản đồ số 34) - Phường Quang Phong 2.000.000 - - - - Đất ở
18986 Thị xã Thái Hòa Dãy me - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 199, 226, 227, 225, 278, 277, 312, 311, 310, 345, 344, 368, 367, 366, 387, 409, 365, 341, 370, 342, 343, 309, 308, 306, 272, 271, 273, 275, 274, 276, 246, 245, 223, 224, 300...304, 338, 339, 523, 525, 651,652, 518, 556, 567….569, 669….672, Tờ bản đồ số 34) - Phường Quang Phong 1.500.000 - - - - Đất ở
18987 Thị xã Thái Hòa Thuỷ lợi 3 - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 142, 173, 101, 200, 228, 252, 251, 250, 284, 283, 237, 236, 526, 546 Tờ bản đồ số 34) - Phường Quang Phong 2.000.000 - - - - Đất ở
18988 Thị xã Thái Hòa Khối Tây Hồ 1 Thuỷ lợi 3 - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 248, 249, 279, 280, 281, 282 Tờ bản đồ số 34) - Phường Quang Phong 1.600.000 - - - - Đất ở
18989 Thị xã Thái Hòa Khối Tây Hồ 1 KV vật liệu - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 429, 430, 444, 445, 446, 447, 448, 456..…458, 455, 453, 533, 466, 691, 692, 693, 694, 533, 550…552, 658….661, 691….694. Tờ bản đồ số 34) - Phường Quang Phong 800.000 - - - - Đất ở
18990 Thị xã Thái Hòa Khối Tây Hồ 1 KV vật liệu - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 349, 350, 318, 432, 412, 390, 413, 391, 372, 373, 313, 315, 348, 347, 346, 371, 370, 389, 388, 410, 431, 530, 27, 531, 531, 316, 317, 530, 531, 532, 411, 628, 629, 651…..654, 689, 690, Tờ bản đồ số 34) - Phường Quang Phong 1.200.000 - - - - Đất ở
18991 Thị xã Thái Hòa Lò gạch - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 1, 5, 10, 436, 464, 465, 484, 472, Tờ bản đồ số 34) - Phường Quang Phong 600.000 - - - - Đất ở
18992 Thị xã Thái Hòa Trường Mầm Non - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 399, 400, 418, 419, 420..…422, 378 Tờ bản đồ số 34) - Phường Quang Phong 2.000.000 - - - - Đất ở
18993 Thị xã Thái Hòa Trường Mầm Non - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 438, 450, 451, 462, 439, 426, 425, 423, 402, 403, 397, 380.…382, 404, 405, 383, 386, 362, 336, 335, 337, 364, 452, 453, 441, 440, 442, 427, 428, 406, 407, 408, 386, 385, 384, 524, 429, 443, 454, 553….555, 664….668, Tờ bản đồ số 34) - Phường Quang Phong 1.000.000 - - - - Đất ở
18994 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 48 - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 18,…20, 22, 48, 515, 49; 543 Tờ bản đồ số 34) - Phường Quang Phong Từ ngã 3 Nghia Quang - Đến Trung TGDTX 10.000.000 - - - - Đất ở
18995 Thị xã Thái Hòa Thú y, Tây Hồ 1 - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 285, 286, 253, 229, 230, 231, 202, 175, 176, 143, 110, 111, 70, 71, 44, 45, 46, 47, 72, 113, 145, 144, 177, 203, 204, 204, 206, 232, 207, 178, 538, 676, Tờ bản đồ số 34) - Phường Quang Phong 2.000.000 - - - - Đất ở
18996 Thị xã Thái Hòa Thú y, Tây Hồ 1 - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 255, 254, 288, 287, 320, 319 Tờ bản đồ số 34) - Phường Quang Phong 1.500.000 - - - - Đất ở
18997 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 48 - Khối Quang Vinh. (Thửa 1…..30, 39, 40, 49, 381, 380, 375,….379, 79…81, 94, 382…386, 52…55, 387, 82, 56…62, 388, 63…66, 44, 67, 45, 46, 392, 401…403, 412, 413, 78 Tờ bản đồ số 32) - Phường Quang Phong Từ khối Quang Trung - Khu vực cây xăng Hải Nghĩa 6.000.000 - - - - Đất ở
18998 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 48 - Khối Quang Vinh (Thửa 33.…38, 410, 411, 497….499, Tờ bản đồ số 32) - Phường Quang Phong Từ Công ty Minh Phát - Đến cống cầu Lim 7.000.000 - - - - Đất ở
18999 Thị xã Thái Hòa Đường N8 - Khối Quang Vinh. (Thửa 304, 303, 295, 281, 251, 232, 214, 181, 350, 395, 396, 351, 326, 327, 397, 398, 404….407, 414, 417, 478, 479, 486, 487, 467….472, 489, 490, 500….502, Tờ bản đồ số 32) - Phường Quang Phong Từ QL 48 - Xóm An Ninh 2.000.000 - - - - Đất ở
19000 Thị xã Thái Hòa Khối Quang Vinh (Thửa 296, 282, 198, 199, 191, 169, 170, 148, 147, 112, 149, 182, 400, 399, 416, 482….485, 503…..507. Tờ bản đồ số 32) - Phường Quang Phong 800.000 - - - - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...