14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
18901 Thị xã Thái Hòa Xóm Phú Cường (Thửa 68, 69 Tờ bản đồ số 17) - Phường Quang Phong 300.000 - - - - Đất ở
18902 Thị xã Thái Hòa Xóm Phú Cường (Thửa 47-53, 1, 3-8, 10-13, 15-21, 23, 26-31, 33, 36, 38-42, 44, 45, 47-52 Tờ bản đồ số 63) - Phường Quang Phong 300.000 - - - - Đất ở
18903 Thị xã Thái Hòa Xóm Phú Cường (Thửa 63, 68, 71, 74, 75, 87-93 Tờ bản đồ số 16) - Phường Quang Phong 300.000 - - - - Đất ở
18904 Thị xã Thái Hòa Xóm Phú Cường (Thửa 3, 7, 12, 13, 18, 19, 22, 26, 27, 31, 34, 38, 46, 47, 55-57 Tờ bản đồ số 62) - Phường Quang Phong 400.000 - - - - Đất ở
18905 Thị xã Thái Hòa Xóm Phú Cường (Thửa 8,11-13,15,16,20-22,24-26,30-40,43-50,52 Tờ bản đồ số 61) - Phường Quang Phong 300.000 - - - - Đất ở
18906 Thị xã Thái Hòa Xóm Phú Cường (Thửa 90, 1, 2, 5, 6, 8-11, 14, 16, 17, 20, 23-25, 29, 30, 32, 36, 37, 39, 41, 42, 44, 45, 48, 49, 51-54, 59-62, 64-69, 71-86 Tờ bản đồ số 62) - Phường Quang Phong 300.000 - - - - Đất ở
18907 Thị xã Thái Hòa Xóm Phú Cường (Thửa 115 Tờ bản đồ số 24) - Phường Quang Phong 300.000 - - - - Đất ở
18908 Thị xã Thái Hòa Xóm Phú Cường (Thửa 6, 12, 16, 20, 21, 29, 35, 36, 38, 44, 49, 54, 60, 65, 106, 107, 126, 131 Tờ bản đồ số 32) - Phường Quang Phong 300.000 - - - - Đất ở
18909 Thị xã Thái Hòa Xóm Phú Cường (Thửa 2, 5, 6, 11-13, 15, 17, 19-23, 25, 27, 29, 32-36, 39, 44, 50 Tờ bản đồ số 37) - Phường Quang Phong 300.000 - - - - Đất ở
18910 Thị xã Thái Hòa xóm Phú Tân (Thửa 184, 181, 182, 183 (thửa đất mới đấu giá) Tờ bản đồ số 22) - Phường Quang Phong 400.000 - - - - Đất ở
18911 Thị xã Thái Hòa Xóm 8, Yên Bình - Xóm 8, Yên Bình (Thửa 4-15 Tờ bản đồ số 44) - Phường Quang Phong Đầu xóm 8, Yên Bình - Đầu xóm 8, Yên Bình 300.000 - - - - Đất ở
18912 Thị xã Thái Hòa Xóm 8, Yên Bình - Xóm 8, Yên Bình (Thửa 2-11 Tờ bản đồ số 48) - Phường Quang Phong Đầu xóm 8, Yên Bình - Đầu xóm 8, Yên Bình 300.000 - - - - Đất ở
18913 Thị xã Thái Hòa Dãy trong đường 545(QL 48 D) - Xóm Hưng Đông (Thửa 122, 123, 126-137, 139, 142, 145, 146, 148-150, 156, 157, 161, 165-170, 172-182, 186, 187, 189-194, 204-224, 266, 268, 270, 207, 275, 299 Tờ bản đồ số 4) - Phường Quang Phong Đường vào xóm Nghĩa Hưng - Hết địa bàn xóm Hưng Đông 1.300.000 - - - - Đất ở
18914 Thị xã Thái Hòa Xóm Hưng Xuân - Xóm Hưng Xuân (Thửa 118, 125, 138, 140, 141, 143, 144, 147, 151-155, 158 - 160, 162, 183-185, 198-203 Tờ bản đồ số 4) - Phường Quang Phong Đường vào xóm Nghĩa Hưng - Hết địa bàn xóm Hưng Xuân 1.000.000 - - - - Đất ở
18915 Thị xã Thái Hòa Xóm Hưng Xuân - Xóm Hưng Xuân (Thửa 119-121, 124, 163, 164, 171, 188, 195-197 Tờ bản đồ số 4) - Phường Quang Phong Đường vào xóm Nghĩa Hưng - Hết địa bàn xóm Hưng Xuân 700.000 - - - - Đất ở
18916 Thị xã Thái Hòa Xóm Nghĩa Hưng đất đấu giá - Xóm Nghĩa Hưng (Lô D5-D7, E1 - E17, C15-C31 Tờ bản đồ số 4) - Phường Quang Phong Đường vào xóm Nghĩa Hưng 1.500.000 - - - - Đất ở
18917 Thị xã Thái Hòa Xóm Nghĩa Hưng đất đấu giá - Xóm Nghĩa Hưng (Các lô còn lại khu đấu giá đất ở Nghĩa Hưng A1-A28, B1-B12, C1-C14, D1-D4, E18-E30, F1-F24, G1-G7 Tờ bản đồ số 4) - Phường Quang Phong Đường nhánh 1.000.000 - - - - Đất ở
18918 Thị xã Thái Hòa Xóm Hưng Tây đất đấu giá - Xóm Hưng Tây (Thửa A16,A17 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Đường xóm 600.000 - - - - Đất ở
18919 Thị xã Thái Hòa Xóm Hưng Tây đất đấu giá - Xóm Hưng Tây (Thửa A9-A15 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Đường xóm 500.000 - - - - Đất ở
18920 Thị xã Thái Hòa Xóm Hưng Tây đất đấu giá - Xóm Hưng Tây (Thửa A1-A8 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Đường xóm 500.000 - - - - Đất ở
18921 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Mỹ (Thửa 116...128, 28….32, 131, 13…15, 38….46, 54….57, 98….103, 104….108, 69, 109…113, 8, 9, 19….21, Tờ bản đồ số 36) - Xã Đông Hiếu Nhà ông Đại - Đất bà Đào 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
18922 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Mỹ (Thửa 25…27, 37, 47, 48, 52, 58, 59, 60, 63…... 67, 70…75, 78, 81…84, 80, 139, 170, 171, 172, 173, 184…186, 199…202 Tờ bản đồ số 36) - Xã Đông Hiếu Nhà ông Đại - Đất bà Đào 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
18923 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Mỹ (Thửa 85….89, 89, 91….94 Tờ bản đồ số 36) - Xã Đông Hiếu Đất ông Sơn - Đất ông Hoà 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
18924 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Mỹ (Thửa 111, 112, 139, 141, 143, 166 Tờ bản đồ số 37) - Xã Đông Hiếu Đất ông Sửu - Đất ông Điều 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
18925 Thị xã Thái Hòa Đường HCM - Xóm Đông Mỹ (Thửa 115, 109, 108, 80, 87, 171, 48, 146, 47, 168, 30, 29, 19, 25 Tờ bản đồ số 37) - Xã Đông Hiếu Đất ông Dũng - Đất ông Thương 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
18926 Thị xã Thái Hòa Đường VG- K. Son - Xóm Đông Mỹ (Thửa 3…7, 10, 16…18, 115, 181…183, 190….195 Tờ bản đồ số 36) - Xã Đông Hiếu Đất ông Lợi - Đất bà Lan 550.000 - - - - Đất TM-DV
18927 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Mỹ (Thửa 204….212 Tờ bản đồ số 36) - Xã Đông Hiếu Đất ông Thành - Đất ông bà Tân Minh 220.000 - - - - Đất TM-DV
18928 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Mỹ (Thửa 63, 64, 66, 67, 81…83, 85, 46, 190, 224…226 Tờ bản đồ số 37) - Xã Đông Hiếu Đất ông Nam - Đất bà Lan 550.000 - - - - Đất TM-DV
18929 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Mỹ (Thửa 2, 11, 22, 23, 34, 36, 49, 50, 61, 62, 139, 140, 141, 142, 169, 178, 179, 180 Tờ bản đồ số 36) - Xã Đông Hiếu Đất ông Khởi - Đất bà Xuân 220.000 - - - - Đất TM-DV
18930 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Mỹ (Thửa 90, 76, 77 Tờ bản đồ số 36) - Xã Đông Hiếu Ông Hòa - Bà Nhung 220.000 - - - - Đất TM-DV
18931 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Mỹ (Thửa 142, 165, 42, 20, 69, 62, 88, 77, 78, 79, 107, 167, 106, 116, 59, 135, 145, 162, 161, 31, 170, 143, 179, 182 Tờ bản đồ số 37) - Xã Đông Hiếu Đất bà Lan - Đất bà Lân 275.000 - - - - Đất TM-DV
18932 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Mỹ (Thửa 16, 26…28, 43, 44, 65, 110, 86, 136..138 Tờ bản đồ số 37) - Xã Đông Hiếu Ông Kỳ - Ông Đường 220.000 - - - - Đất TM-DV
18933 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Mỹ, Xuân Hải (Thửa 33…41, 49.. 54, 61, 73, 74, 12, 13, 21…24, 56…57, 117…121, 105, 172, 173, 147, 158…160 Tờ bản đồ số 37) - Xã Đông Hiếu Đất ông Cường - Đất ông Thả 220.000 - - - - Đất TM-DV
18934 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Mỹ, Xuân Hải (Thửa 148, 132…134, 164, , 124…130, 89....104, 150....156, 183, 185, 186, 187, 201…205 Tờ bản đồ số 37) - Xã Đông Hiếu Đất ông Cường - Đất ông Thả 220.000 - - - - Đất TM-DV
18935 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Mỹ, Xuân Hải (Thửa 70, 71, 72, 60, 76, 58(194, 195, 196), 75(180, 181, 188) Tờ bản đồ số 37) - Xã Đông Hiếu Đất ông Cường - Đất ông Sung 220.000 - - - - Đất TM-DV
18936 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Mỹ, Xuân Hải (Thửa 3…5, 7…16, 19, 22, 24…27, 29….31 Tờ bản đồ số 39) - Xã Đông Hiếu Đất bà Huệ - Đất ông Đông 220.000 - - - - Đất TM-DV
18937 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Mỹ (Thửa 1, 2 Tờ bản đồ số 39) - Xã Đông Hiếu Đất ông Ninh - Đất ông Thành 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
18938 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Mỹ (Thửa 1, 2, 19 Tờ bản đồ số 40) - Xã Đông Hiếu Đất ông Minh - Đất ông Quốc 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
18939 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Mỹ (Thửa 20, 21, 32…37, 43, 45….47, 64, 76, 151, 77...79, 81….83 Tờ bản đồ số 40) - Xã Đông Hiếu Đất ông Toàn - Đất Bà Sa 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
18940 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 Đường HCM - Xóm Đông Mỹ (Thửa 3, 4, 15, 16, 17, 18, 55. Tờ bản đồ số 40) - Xã Đông Hiếu Đất bà Lan - Đất ụng Sỹ 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
18941 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Mỹ, Xuân Hải (Thửa 88, 93, 94, 102, 104, 105, 110... 115, 118….124, 126, 128, 129….131, 133…136, 157, 142….145, 160, 161 Tờ bản đồ số 40) - Xã Đông Hiếu Đất ông Niên - Đất ông Toàn 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
18942 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Xuân Hải (Thửa 14, 22, 31, 41, 63, 66, 75, 140, 141 Tờ bản đồ số 40) - Xã Đông Hiếu Đất bà Hà - Đất ông Bảy 275.000 - - - - Đất TM-DV
18943 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Xuân Hải (Thửa 1…65, 67…71, 100, 101 Tờ bản đồ số 41) - Xã Đông Hiếu Đất bà Tuyết - Đất ông Ngũ 165.000 - - - - Đất TM-DV
18944 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Xuân Hải (Thửa 5…8, 10…12, 23…29, 38, 39, 48….54, 56…58, 60, 61, 67….72, 85, 152 Tờ bản đồ số 40) - Xã Đông Hiếu Đất ông Hải - Đất ông Mỹ 165.000 - - - - Đất TM-DV
18945 Thị xã Thái Hòa Đường HCM - Xóm Xuân Hải (Thửa 35, 40, 45, 55, 61, 75, 76, 80, 95, 97, 99, 100, 365…368 Tờ bản đồ số 43) - Xã Đông Hiếu Đất bà Hương - Đất ông Thi 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
18946 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Xuân Hải (Thửa 6, 7, 18, 21, 32, 33, 34, 35, 338, 376, 377, 381, 385, 386 Tờ bản đồ số 43) - Xã Đông Hiếu Đất ông Xuân - Đất ông Tý 220.000 - - - - Đất TM-DV
18947 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Xuân Hải (Thửa 41…44, 56…..60, 77…79, 98, 54, 65, 64, 71….74, 81…84, 296, 89….93, 102…105, 111…. 115, 118…123, 125, 132….136, Tờ bản đồ số 43) - Xã Đông Hiếu Đất ông Cường - Đất ông Trường 330.000 - - - - Đất TM-DV
18948 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Xuân Hải (Thửa 137, 142….152, 302, 138, 172, 173, 182, 183, 233, 317, 318, 319, 320, 330, 331, 332, 333, 339, 364, 369 ….375 Tờ bản đồ số 43) - Xã Đông Hiếu Đất ông Cường - Đất ông Trường 330.000 - - - - Đất TM-DV
18949 Thị xã Thái Hòa Đường Quốc lộ 48 - Xóm Xuân Hải (Thửa 1…3, 9…15, 16, 26…29, Tờ bản đồ số 43) - Xã Đông Hiếu Đất ông Chuyên - Đất ông Sơn 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
18950 Thị xã Thái Hòa Đường Quốc lộ 48 - Xóm Xuân Hải (Thửa 30, 31, 36…38, 48…53, 66, 67, Tờ bản đồ số 43) - Xã Đông Hiếu Đất ông Hòa - Đất ông Oanh 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
18951 Thị xã Thái Hòa Đường Quốc lộ 48 - Xóm Xuân Hải (Thửa 68…70, 85, 86, 88, 87. Tờ bản đồ số 43) - Xã Đông Hiếu Đất bà Nhớ - Đất ông Hùng 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
18952 Thị xã Thái Hòa Đường Quốc lộ 48 - Xóm Xuân Hải, Đông Hồng (Thửa 106…110, 127…131, 153….166, 193….222, 304, 251, 303, 297, 362, 363 Tờ bản đồ số 43) - Xã Đông Hiếu Đất ông Tới - Đất ông Hải 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
18953 Thị xã Thái Hòa Đường Quốc lộ 15 cũ - Xóm Xuân Hải, Đông Hồng (Thửa 167…171, 184….192, 230…232, 240….242, 260, 268….270, 258, 259, 227...229, 307, 313….316, 321, 336, 337, 360, 361, 387, 388 Tờ bản đồ số 43) - Xã Đông Hiếu Đất bà Tuất - Đất ông Lưu 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
18954 Thị xã Thái Hòa Đường Quốc lộ 15 cũ - Xóm Đông Hồng, Xuân Hải (Thửa 295 Tờ bản đồ số 43) - Xã Đông Hiếu 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
18955 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Hồng (Thửa 223, 247….249, 287, 288 Tờ bản đồ số 43) - Xã Đông Hiếu Đất bà Lý - Đất ông Tuyển 440.000 - - - - Đất TM-DV
18956 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Hồng (Thửa 250, 253, 282…284, 289, 271....275, 256, 257, 244, 225, 226, 382, 383, 389, 390 Tờ bản đồ số 43) - Xã Đông Hiếu Đất ông Lý - Đất ông Nhung 440.000 - - - - Đất TM-DV
18957 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Hồng (Thửa 69…74, 76, 77, 78, 96…101, 103….106, 130…. 134, 107, 108, 152, 174 Tờ bản đồ số 44) - Xã Đông Hiếu Đất ông Bằng - Đất ông Quân 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
18958 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Hồng (Thửa 102, 136, 135, 79…..85, 40…..51, 53, 88…95, 54….60, 62…68, 109….114, Tờ bản đồ số 44) - Xã Đông Hiếu Đất bà Hoa - Đất ông Thưởng 440.000 - - - - Đất TM-DV
18959 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Hồng (Thửa 127, 128, 129, 123... 125, 140…142, 149….157, 45, 163, 176, 177, 181…185, 190, 191, 203, 204 Tờ bản đồ số 44) - Xã Đông Hiếu Đất bà Hoa - Đất ông Thưởng 440.000 - - - - Đất TM-DV
18960 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Hồng (Thửa 116, 117, 119, 120…. 122, 86, 87, 178, 179, 180, 188, 189, 192…195 Tờ bản đồ số 44) - Xã Đông Hiếu Đất ông Hùng - Đất ông Hoan 440.000 - - - - Đất TM-DV
18961 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Xuân Hải (Thửa 1…5, 7, 14 18, 30, 22, 32, 160, 164, 166, 165, 167, 168, 186, 187 Tờ bản đồ số 44) - Xã Đông Hiếu Đất ông Thành - Đất ông Châu 275.000 - - - - Đất TM-DV
18962 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Xuân Hải (Thửa 26, 15, 6, 8, 13, 34, 33, 29, 21, 23 Tờ bản đồ số 44) - Xã Đông Hiếu Ông Thi - Bà Kim 275.000 - - - - Đất TM-DV
18963 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Xuân Hải (Thửa 20, 157, 158, 159, 160 Tờ bản đồ số 44) - Xã Đông Hiếu Đất ông Quang - Đất ông Lan 220.000 - - - - Đất TM-DV
18964 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm Xuân Hải (Thửa 25, 17, 37, 36, 19, 10, 11, 196…200 Tờ bản đồ số 44) - Xã Đông Hiếu Bà Thìn - Bà Lương 825.000 - - - - Đất TM-DV
18965 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm Xuân Hải, Hồng (Thửa 13, 20….23, 25…28, 33, 42, 43 Tờ bản đồ số 45) - Xã Đông Hiếu Đất ông Hùng - Đất ông Khuê 220.000 - - - - Đất TM-DV
18966 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm Xuân Hải (Thửa 10.1 Tờ bản đồ số 45) - Xã Đông Hiếu Đông Xuân - Đông Xuân 825.000 - - - - Đất TM-DV
18967 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm Xuân Hải (Thửa 2, 6, 15…17, 24, 29, 30, 35, 34, 36, 39, 40, 41, 44, 45 Tờ bản đồ số 45) - Xã Đông Hiếu Đất ông Lan - Đất ông Thuận 220.000 - - - - Đất TM-DV
18968 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Xuân Hải (Thửa 4, 5, 7, 8, 9, 11, 14, 12 Tờ bản đồ số 45) - Xã Đông Hiếu Ông Dũng - Bà Tân 220.000 - - - - Đất TM-DV
18969 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Thành (Thửa 1….3, 5, 7…..82, 84, 85, 86, 87…93 Tờ bản đồ số 47) - Xã Đông Hiếu Đất bà Liễu - Đất bà Xuân 192.500 - - - - Đất TM-DV
18970 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm Du Thịnh (Thửa 14, 23, 24, 30, 32, 33, 35, 36, 37, 38, 39. Tờ bản đồ số 46) - Xã Đông Hiếu Đất ông Thiện - Đất ông Hiếu 550.000 - - - - Đất TM-DV
18971 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Du Thịnh (Thửa 2, 4, 6, 8, 10, 11, 13, 15….22, 29, 34, 44 Tờ bản đồ số 46) - Xã Đông Hiếu Đất ông Thái - Đất ông Lục 165.000 - - - - Đất TM-DV
18972 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Du Thịnh (Thửa 3, 6…13, 20, 22, 23, 25…27, 29, 34….40, 42…44, 54…60, 62, 67….82, 84….89, 90, 92…95 Tờ bản đồ số 38) - Xã Đông Hiếu Đất ông Thái - Đất ông Lục 165.000 - - - - Đất TM-DV
18973 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Du Thịnh (Thửa 1….8, 11….13, 15, 16, 22…33, 35….40, 43….46, 48, 50…75, 76, 79, 81, 84, 93, 95…97, 99, 101, 102, 108….111 Tờ bản đồ số 42) - Xã Đông Hiếu Đất ông Hùng - Đất bà Minh 165.000 - - - - Đất TM-DV
18974 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Du Thịnh (Thửa 80, 85….92, 98, 82, 83, 77, 78, 74, 94, 73, 100, 103, 104. Tờ bản đồ số 42) - Xã Đông Hiếu Đất ông Thu - Đất ông Vinh 220.000 - - - - Đất TM-DV
18975 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Du Thịnh (Thửa 1, 15 Tờ bản đồ số 46) - Xã Đông Hiếu Đất ông Phúc - Đất bà Hợp 220.000 - - - - Đất TM-DV
18976 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Du Thịnh (Thửa 1, 7….10, 12, 13, 16…..23, 29…33 Tờ bản đồ số 34) - Xã Đông Hiếu Đất ông Hải - Đất ông Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
18977 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Du Thịnh (Thửa 1, 2, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 22, 41, 58, 62, 67 Tờ bản đồ số 35) - Xã Đông Hiếu Đất bà Thuỷ - Đất ông Hồng 165.000 - - - - Đất TM-DV
18978 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Du Thịnh (Thửa 42 Tờ bản đồ số 6) - Xã Đông Hiếu Đất ông Hùng - Đất ông Hùng 165.000 - - - - Đất TM-DV
18979 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Thành (Thửa 10 Tờ bản đồ số 7) - Xã Đông Hiếu Đất bà Hương 165.000 - - - - Đất TM-DV
18980 Thị xã Thái Hòa Đường V Giồng- K son - Xóm Đông Mỹ (Thửa 19…24, 27, 28, 31…33, 35, 40, 41 Tờ bản đồ số 4) - Xã Đông Hiếu Đất bà xuân - Đất ông Thắng 825.000 - - - - Đất TM-DV
18981 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Mỹ (Thửa 25, 26 Tờ bản đồ số 8) - Xã Đông Hiếu Đất bà Hương - Đất bà Tuyết 165.000 - - - - Đất TM-DV
18982 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Quang (Thửa 55, 59, 63, 68, 69 Tờ bản đồ số 12) - Xã Đông Hiếu Đất Bà Hiệu - Đất ông Điện 165.000 - - - - Đất TM-DV
18983 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm Đông Quang (Thửa 23, 44, 54, 60, 62, 70, 71 Tờ bản đồ số 12) - Xã Đông Hiếu Ông Đức - Ông Hùng 275.000 - - - - Đất TM-DV
18984 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm Đông Thành (Thửa 1, 6, 9, 10 Tờ bản đồ số 13) - Xã Đông Hiếu Đất bà Xuân - Đất bà Yến 165.000 - - - - Đất TM-DV
18985 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Thành (Thửa 2…6, 11, 12, 14, 16…20, 26 Tờ bản đồ số 14) - Xã Đông Hiếu Đất bà Nhung - Đất bà Oanh 165.000 - - - - Đất TM-DV
18986 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Xuân Hải (Thửa 23, 32 Tờ bản đồ số 15) - Xã Đông Hiếu Đất bà Tư - Đất bà Dậu 275.000 - - - - Đất TM-DV
18987 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Quang (Thửa 22, 23, 29, 127, 129 Tờ bản đồ số 17) - Xã Đông Hiếu Đất ông Hải - Đất ông Trung 165.000 - - - - Đất TM-DV
18988 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Quang (Thửa 4, 5, 10, 29, 32, 34, 41, 45, 49, 53, 55, 56, 64, 138, 137 Tờ bản đồ số 18) - Xã Đông Hiếu Đất ông Hiếu - Đất ông Mạnh 165.000 - - - - Đất TM-DV
18989 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm Đông Quang (Thửa 2, 15, 16, 133, 132, 35, 11, 12, 1, 141, 142 Tờ bản đồ số 18) - Xã Đông Hiếu Ông An - Bà Ngại 275.000 - - - - Đất TM-DV
18990 Thị xã Thái Hòa Đường TT xã Nghĩa Hòa - Xóm Phú Tiến (Thửa 4, 8, 9, 52, 53, 54, 55, 56, 57 Tờ bản đồ số 22) - Xã Đông Hiếu Đất ông Dũng - Đất bà Liên 165.000 - - - - Đất TM-DV
18991 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Sơn Hà (Thửa 26, 27, 29 Tờ bản đồ số 25) - Xã Đông Hiếu Đất ông Lân - Đất ông Trình 165.000 - - - - Đất TM-DV
18992 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Phú Tiến (Thửa 45, 52, 53, 61, 62, 68, 69, 75, 76, 81, 84, 137, 138 Tờ bản đồ số 26) - Xã Đông Hiếu Đất ông Hải - Đất ông Tiến 165.000 - - - - Đất TM-DV
18993 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Sơn Hà (Thửa 111, 119, 121, 122, 125, 126, 129, 137, 138 Tờ bản đồ số 26) - Xã Đông Hiếu Ông Ba - Ông Em 165.000 - - - - Đất TM-DV
18994 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Phú Tiến (Thửa 49, 52, 53, 55…60, 156, 157 Tờ bản đồ số 27) - Xã Đông Hiếu Đất ông Lực - Đất ông Trọng 165.000 - - - - Đất TM-DV
18995 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Phú Tiến (Thửa 1…5, 7, 8, 10, 18, 20, 37, 67, 99, 130 Tờ bản đồ số 28) - Xã Đông Hiếu Đất ông Thông - Đất ông Thuý 165.000 - - - - Đất TM-DV
18996 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Sơn Hà (Thửa 13, 15 Tờ bản đồ số 30) - Xã Đông Hiếu Đất ông Huy - Đất ông Lộc 165.000 - - - - Đất TM-DV
18997 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Thành (Thửa 1, 2, 5, 6, 11, 12, 15, 17, 18, 22, 26, 27, 28, 29, 30….33 Tờ bản đồ số 48) - Xã Đông Hiếu Đất bà Hoa - Đất bà Trí 165.000 - - - - Đất TM-DV
18998 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Đông Thành (Thửa 23, 19, 16, 14, 10, 9, 7, 25, 24, 21, 20, 17, 8, 4, 3 Tờ bản đồ số 48) - Xã Đông Hiếu Bà Phi - Bà Vân 220.000 - - - - Đất TM-DV
18999 Thị xã Thái Hòa Đường QL 15A, Đường HCM (Đường 15B) - Xóm Sơn Hà (Thửa 1…..4, 6….15, 17….24 Tờ bản đồ số 49) - Xã Đông Hiếu Đất ông Dũng - Đất ông Hợp 660.000 - - - - Đất TM-DV
19000 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Sơn Hà (Thửa 25 Tờ bản đồ số 49) - Xã Đông Hiếu Đất ông Thiết 220.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...