14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
12701 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 1 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 4, 15, 31, 30, 44, 45, 17, 32, 33, 18, 67, 374, 375, 376, 377, 378, 384, 385, 197, 356, 370, 391, 350, 353, 352, 351, 379, 380, 435, 502, 522, 523, 528, 594, 595, 613, 614, 615, 734, 735, 738, 739, Tờ 37) - Xã Hưng Lộc Giáp thửa 61 950.000 - - - - Đất SX-KD
12702 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 1 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 246, 275, 278, 227, 211, 212, 213, 216, 247, 228, 47, 46, 58, 426, 276, 427, 428, 467, 468, 469, 489, 590, 591, 592, 603, 609, 610, 706, 707, Tờ 37) - Xã Hưng Lộc tờ 32 - Thửa 126 900.000 - - - - Đất SX-KD
12703 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 2 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 36, 59, 68, 75, 69, 83, 84, 97, 363, 364, 367, 105, 106, 116, 136, 135, 151, 169, 188, 189, 190, 217, 218, 234, 252, 235, 251, 293, 305, 311, 386, 400, 367, 381, 382, 355, 411, 412, 413, 418, 419, 424, 425, 429, 430, 431, 137, 138, 444, 450, 451, 452, 454, 461, 463, 464, 473, 474, 479, 480, 481, 483, 495, 497, 504, 509, 510, 511, 520, 521, 607, 710, 711, 718, 719, 720, 726, 727, Tờ 37) - Xã Hưng Lộc tờ 33 950.000 - - - - Đất SX-KD
12704 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 2 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 115, 168, 98, 118, 119, 120, 233, 96, 409, 433, 439, 443, 447, 448, 373, 389, 420, 450, 451, 452, 475, 476, 477, 503, 730, 731, 732, 733, Tờ 37) - Xã Hưng Lộc đường ngõ 900.000 - - - - Đất SX-KD
12705 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 2 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 392, 434, 389, 373, 410, 408, 441, 442. Tờ 37) - Xã Hưng Lộc Giáp thửa 13 900.000 - - - - Đất SX-KD
12706 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 1 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 691, 692, Tờ 37) - Xã Hưng Lộc tờ 32 - Thửa 126 950.000 - - - - Đất SX-KD
12707 Thành phố Vinh Đường vào xóm Hoà Tiến - Xóm Hoà Tiến (Thửa 693, 694, 700, 701, 702, Tờ 37) - Xã Hưng Lộc cách 30 m tim đường ngõ 1.050.000 - - - - Đất SX-KD
12708 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 1 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 695, 696, 697, 698, 699 Tờ 37) - Xã Hưng Lộc 950.000 - - - - Đất SX-KD
12709 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 1 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 415, 618, 619, 627, 628, 629, 630, 631, 632, 633, 634, 654, 656, 657, 664, 665 Tờ 37) - Xã Hưng Lộc tờ 32 - Thửa 126 900.000 - - - - Đất SX-KD
12710 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 1 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 635, 636, 637, 638, 639, 640, 648, 649, 650, 651, 652, 653, 655, 659, 663, 667, 671, 672, 673, 740, 741, 742, Tờ 37) - Xã Hưng Lộc đường ngõ 950.000 - - - - Đất SX-KD
12711 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 1 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 674, 675, 676, 677, Tờ 37) - Xã Hưng Lộc đường ngõ 950.000 - - - - Đất SX-KD
12712 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 1 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 678, 679, 681, 682, 683, 684, 685, 586, 687, 688, 689, 690, Tờ 37) - Xã Hưng Lộc tờ 32 - Thửa 126 950.000 - - - - Đất SX-KD
12713 Thành phố Vinh Đường xóm Hoà Tiến 1 - Xóm Hoà Tiến (Thửa 642, 643, 644, 645, 646, 647, 660, 661, 662, 668, 669, 670 Tờ 37) - Xã Hưng Lộc tờ 33 1.050.000 - - - - Đất SX-KD
12714 Thành phố Vinh Đường vào xóm Hoà Tiến - Xóm Hoà Tiến (Thửa 658 Tờ 37) - Xã Hưng Lộc cách 30 m tim 1.050.000 - - - - Đất SX-KD
12715 Thành phố Vinh Đường vào xóm Hoà Tiến - Xóm Hoà Tiến (Thửa 11, 24, 38, 39, 403, 404, 405, 50, 396, 507, 512, 513, 514. Tờ 37) - Xã Hưng Lộc cách 30 m tim 1.050.000 - - - - Đất SX-KD
12716 Thành phố Vinh Đường vào xóm Hoà Tiến - Xóm Hoà Tiến (Thửa 40, 25, 728, 729, Tờ 37) - Xã Hưng Lộc đường LVT - Ngã rẽ đường cổng làng văn hoá xóm Xuân Hùng 950.000 - - - - Đất SX-KD
12717 Thành phố Vinh Đường vào xóm Hoà Tiến - Xóm Hoà Tiến (Thửa 51, 52, 54, 41, 70, 71, 72, 61, 76, 86, 87, 88, 102, 101, 107, 108, 371, 372, 395, 457, 458, 478, 487, 524, 525, 526, 527, 703, 704, 705, 712, 713, 714, 715, Tờ 37) - Xã Hưng Lộc 950.000 - - - - Đất SX-KD
12718 Thành phố Vinh Đường vào xóm Hoà Tiến - Xóm Hoà Tiến (Thửa 398, 399, (Phần sau thửa 88), 437. Tờ 37) - Xã Hưng Lộc 900.000 - - - - Đất SX-KD
12719 Thành phố Vinh Đường vào KCN - Xóm Hoà Tiến (Thửa 25, 56 Tờ 38) - Xã Hưng Lộc 950.000 - - - - Đất SX-KD
12720 Thành phố Vinh Lê Viết Thuật - Xóm Xuân Hùng (Thửa 218, 224, 225. Tờ 40) - Xã Hưng Lộc 4.900.000 - - - - Đất SX-KD
12721 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Lâm (Thửa 227, 233, Tờ 40) - Xã Hưng Lộc Cổng làng VH - Nối đường kênh Bắc 1.050.000 - - - - Đất SX-KD
12722 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Lâm (Thửa 228, 229, 230, 231, 232, 234, 235, 236, 237, 251, Tờ 40) - Xã Hưng Lộc Cổng làng VH - Nối đường kênh Bắc 950.000 - - - - Đất SX-KD
12723 Thành phố Vinh Đường Đặng Như Mai - Xóm Mẫu Lâm (Thửa 246, 247, Tờ 40) - Xã Hưng Lộc 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
12724 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Lâm (Thửa 248, 249, Tờ 40) - Xã Hưng Lộc Cổng làng VH - Nối đường kênh Bắc 950.000 - - - - Đất SX-KD
12725 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Lâm (Thửa (Đất QH) 252, 253, 254, 255, 256, 257, 2260, 261, 263, 264, 265, 266, 267, 268, 269, 272, 273, 274, 275, Tờ 40) - Xã Hưng Lộc 1.350.000 - - - - Đất SX-KD
12726 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Lâm (Thửa (Đất QH) 258, 259, 270, 271, Tờ 40) - Xã Hưng Lộc Lô góc 1.400.000 - - - - Đất SX-KD
12727 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Lâm (Thửa (Đất QH) 238 Tờ 40) - Xã Hưng Lộc 1.400.000 - - - - Đất SX-KD
12728 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Lâm (Thửa (Đất QH) 277, 278, 279, 280, 283, 284, 285, 286, Tờ 40) - Xã Hưng Lộc 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
12729 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Lâm (Thửa (Đất QH) 281, 282, Tờ 40) - Xã Hưng Lộc Lô góc 1.600.000 - - - - Đất SX-KD
12730 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Lâm (Thửa (Đất QH) 239, 240, 241, 242, 243, 244, 245, Tờ 40) - Xã Hưng Lộc 1.350.000 - - - - Đất SX-KD
12731 Thành phố Vinh Khu Tecco - Xóm Mẫu Lâm (Thửa 500, 501, 503, 504, 505, 506, 509, 510, 511. Tờ 40) - Xã Hưng Lộc 2.900.000 - - - - Đất SX-KD
12732 Thành phố Vinh Khu Tecco - Xóm Mẫu Lâm (Thửa 502, 508, 513, 514, 516, 517, 518, 519, 520, 521, 522, 523, 524, 529, 530, 531 Tờ 40) - Xã Hưng Lộc 2.650.000 - - - - Đất SX-KD
12733 Thành phố Vinh Khu Tecco - Xóm Mẫu Lâm (Thửa 525, 526, 527, 528, 534, 535, 536, 542, 543, 544, 545, 546, 547, 548, 552, 553, 554, 555, 556, 556, 557, 560, 561, 562, 563. Tờ 40) - Xã Hưng Lộc 2.150.000 - - - - Đất SX-KD
12734 Thành phố Vinh Khu Tecco - Xóm Mẫu Lâm (Thửa 532, 537, 538, 539, 549, 550, 551, 558, 559, 564, 565, 570, 571, 572, 573, 574, 578. Tờ 40) - Xã Hưng Lộc 1.650.000 - - - - Đất SX-KD
12735 Thành phố Vinh Khu Tecco - Xóm Mẫu Lâm (Thửa 566, 567, 568, 569, 575, 576, 577. Tờ 40) - Xã Hưng Lộc 1.400.000 - - - - Đất SX-KD
12736 Thành phố Vinh Đường Đặng Như Mai - Xóm Mẫu Lâm (Thửa (Đất QH) 202, 204. Tờ 40) - Xã Hưng Lộc 1.600.000 - - - - Đất SX-KD
12737 Thành phố Vinh Đường Đặng Như Mai - Xóm Mẫu Lâm (Thửa (Đất QH) 196, 198, 200, 205, 207, 209, 211, 213, 217. Tờ 40) - Xã Hưng Lộc 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
12738 Thành phố Vinh Đường Đặng Như Mai - Xóm Mẫu Lâm (Thửa 217, 11, 189, 29, 46, 47, 64, 80, 99, 122, 192, 190, 130, 121, 191, 193, 220, 250, Tờ 40) - Xã Hưng Lộc 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
12739 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Lâm (Thửa (Đất QH) 195, 197, 199, 10, 206, 208, 210, 212, 215, 216. Tờ 40) - Xã Hưng Lộc 1.350.000 - - - - Đất SX-KD
12740 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Lâm (Thửa (Đất QH) 201, 203. Tờ 40) - Xã Hưng Lộc 1.400.000 - - - - Đất SX-KD
12741 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Lâm (Thửa 219, 109, 110, 100, 129, 65, 82, 49, 12, 28, 13. Tờ 40) - Xã Hưng Lộc Cổng làng VH - Nối đường kênh Bắc 1.050.000 - - - - Đất SX-KD
12742 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mẫu Lâm (Thửa 48, 66, 30, 14, 221, 222, 223, 226. Tờ 40) - Xã Hưng Lộc Cổng làng VH - Nối đường kênh Bắc 950.000 - - - - Đất SX-KD
12743 Thành phố Vinh Đường QH 10m - Khu đô thị Đại Phú (Thửa 201, 202, 203, 204, 205, 206, 207, 220, 221, 222, 225, 209, 210, 212, 213, 214, 215, 229, 228, 227, 230, 231, 232, 218, 217 Tờ 17) - Xã Hưng Lộc Khu đô thị Đại Phú 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
12744 Thành phố Vinh Thửa góc Khu đô thị Đại Phú (Thửa 236, 235, 219, 226, 208, 216, 200, 211 Tờ 17) - Xã Hưng Lộc Khu đô thị Đại Phú 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
12745 Thành phố Vinh Đường Hải Thượng Lãn Ông - Khu đô thị Đại Phú (Thửa 223, 239, 238, 233 Tờ 17) - Xã Hưng Lộc Khu đô thị Đại Phú 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
12746 Thành phố Vinh Thửa góc - Khu đô thị Đại Phú (Thửa 234, 224, 240, 237 Tờ 17) - Xã Hưng Lộc Khu đô thị Đại Phú 4.200.000 - - - - Đất SX-KD
12747 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 1 (Tờ 1, thửa: 3, 5, 8, 9, 10) - Phường Bến Thủy Ông Thiềng - Ông Thành 7.250.000 - - - - Đất SX-KD
12748 Thành phố Vinh Đường đất giáp ranh HD - Khối 1 (Tờ 1, thửa: 1, 2) - Phường Bến Thủy Ông Cường - Ông Thành 2.700.000 - - - - Đất SX-KD
12749 Thành phố Vinh Đường đất giáp ranh HD - Khối 1 (Tờ 1, thửa: 4) - Phường Bến Thủy 3.300.000 - - - - Đất SX-KD
12750 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 1 (Tờ 1, thửa: 7, 11, 12) - Phường Bến Thủy Ông Khương - Ông Đậu 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
12751 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Vĩnh Lộc - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82) - Phường Bến Thủy Ông Cửu - Bà Mai 2.100.000 - - - - Đất SX-KD
12752 Thành phố Vinh Đường từ ông Bảo - HD - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 83 (t¸ch ra tõ thöa 34)) - Phường Bến Thủy Bà Giang - Ông Bảo 1.650.000 - - - - Đất SX-KD
12753 Thành phố Vinh Đường đất giáp HD - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 1, 2, 3, 4, 6) - Phường Bến Thủy Ông Luyện - Bà Bảo 2.700.000 - - - - Đất SX-KD
12754 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 46, 53) - Phường Bến Thủy Bà Dinh - Ông Thành 7.250.000 - - - - Đất SX-KD
12755 Thành phố Vinh Đường từ ông Trung - HD - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 14, 15, 21, 27, 32, 39, 40, 47, 48, 54, 68, 71) - Phường Bến Thủy Bà Hoa - Bà Chinh 1.650.000 - - - - Đất SX-KD
12756 Thành phố Vinh Đường từ ông Tiến - HD - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 7, 8, 22, 28, 29, 41, 42, 65, 67, 69, 70, 84, 85, 86) - Phường Bến Thủy Ông Bảo - Ông Hồng 1.650.000 - - - - Đất SX-KD
12757 Thành phố Vinh Đường từ ông Bảo - HD - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 5, 9, 17, 23, 30, 33, 34, 43, 72, phần còn lại của thửa 37, 24 ) - Phường Bến Thủy Bà Giang - Ông Bảo 1.650.000 - - - - Đất SX-KD
12758 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Vĩnh Lộc - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 25, 31, 36, 44, 50, 51, 52, 56, 58, 62, 64, 66, 75) - Phường Bến Thủy Ông Cửu - Bà Mai 2.100.000 - - - - Đất SX-KD
12759 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Vĩnh Lộc - Khối 1 (Tờ 2, bám mặt đường sâu 20m của thửa 37) - Phường Bến Thủy 2.050.000 - - - - Đất SX-KD
12760 Thành phố Vinh Đường Ngô Trí Hòa - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 45, 60, 63) - Phường Bến Thủy Ông Hiền - Ông Cúc 2.100.000 - - - - Đất SX-KD
12761 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 61) - Phường Bến Thủy Bà Vân 1.350.000 - - - - Đất SX-KD
12762 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 20, 26) - Phường Bến Thủy Ông Hoa - Ông Hợi 1.650.000 - - - - Đất SX-KD
12763 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Vĩnh Lộc - Khối 2 (Tờ 3, thửa: 30, 38, 39, 40, 42, 45, 46, 49, 52, 53, 54, 55, 60, 61, 79, 81, 84, 91, 92, 115, 116, 117 ) - Phường Bến Thủy Ông Tuấn - Ông Hường 2.050.000 - - - - Đất SX-KD
12764 Thành phố Vinh Đường Hàm Nghi - Khối 2 (Tờ 3, thửa: 134, 135, 136) - Phường Bến Thủy Ông Thái 2.300.000 - - - - Đất SX-KD
12765 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Vĩnh Lộc - Khối 2 (Tờ 3, thửa: 34) - Phường Bến Thủy Ông Chung 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
12766 Thành phố Vinh Đường Hàm Nghi - Khối 2 (Tờ 3, thửa: 5, 9, 17, 19, 23, 87, 90, 119, 120, 121) - Phường Bến Thủy Ông Quang - Bà Liên 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
12767 Thành phố Vinh Đường Cao Xuân Dục - Khối 2 (47, 48, 50, 58, 66, 67, 76, 78, 86, bám mặt đường sâu 20m thửa 51) - Phường Bến Thủy Ông Bá - Bà Lục 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
12768 Thành phố Vinh Đường Cao Xuân Dục - Khối 2 (Tờ 3, thửa: 41, 43) - Phường Bến Thủy Ông Hường - Ông Minh 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
12769 Thành phố Vinh Đường Ngô Trí Hòa - Khối 2 (Tờ 3, thửa: 68, 73) - Phường Bến Thủy Bà Liêm - Bà Châu 2.100.000 - - - - Đất SX-KD
12770 Thành phố Vinh Đường Lý Thái Tông - Khối 2 (Tờ 3, thửa: 59, 63, 71, 72, 77, 107) - Phường Bến Thủy Ông Khai - Ông Hường 2.100.000 - - - - Đất SX-KD
12771 Thành phố Vinh Đường BT giáp ranh HD - Khối 2 (Tờ 3, thửa: 6, 85) - Phường Bến Thủy Bà Tài - Bà Viết 1.550.000 - - - - Đất SX-KD
12772 Thành phố Vinh Đường BT giáp ranh HD - Khối 2 (Tờ 3, thửa: 2, 3, 93, 94) - Phường Bến Thủy Ông Đa - Bà Thủy 1.550.000 - - - - Đất SX-KD
12773 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 2 (Tờ 3, thửa: 4, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 20, 21, 22, 24, 25, 26, 27, 29, 31, 33, 35, 36, 37, 44, Phần còn lại của thửa 51, 56, 57, 62, 64, 65, 69, 70, 74, 75, 80, 82, 83, 88, 89, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 118, 126...129, 132, 133) - Phường Bến Thủy Ông Khánh - Ông Hợi 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
12774 Thành phố Vinh Đường Ngô Trí Hòa - Khối 2 (Tờ 3, thửa: 122, 123) - Phường Bến Thủy Bà Liêm - Bà Châu 2.100.000 - - - - Đất SX-KD
12775 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Vĩnh Lộc - Khối 2 (Tờ 3, thửa: 124) - Phường Bến Thủy Ông Tuấn - Ông Hường 2.050.000 - - - - Đất SX-KD
12776 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 2 (Tờ 3, thửa: 125, 126, 127, 128, 129) - Phường Bến Thủy Ông Khánh - Ông Hợi 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
12777 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 2 (Tờ 4, Thửa: 1, 2, 5, 6, 8, 9, 11, 12) - Phường Bến Thủy Ông Hi - Bà Chi 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
12778 Thành phố Vinh Đường đất - Khối 2 (Tờ 4, thửa: 3, 4, 7, 10, 13, 14) - Phường Bến Thủy Ông Hòa - Bà Hảo 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
12779 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 3 (Tờ 7, thửa: 44, 48, 49, 54, 55, 58 (lô góc))- Phường Bến Thủy Ông Biêng - Đất HTX 8.400.000 - - - - Đất SX-KD
12780 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 3 (Tờ 7, thửa: 45, 46, 47, 50, 51, 52, 53, 56, 57) - Phường Bến Thủy Bà Liễu - Ông Bình 7.250.000 - - - - Đất SX-KD
12781 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Huy Oánh - Khối 3 (Tờ 7, thửa: 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 91, 130, 131) - Phường Bến Thủy Ông Thân - Bà Dung 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
12782 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Huy Oánh - Khối 3 (Tờ 7, thửa: 59, 90, 94) - Phường Bến Thủy 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
12783 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Huy Oánh - Khối 3 (Tờ 7, thửa: 2, 3, 4, 6, 10, 11, 13, 14, 15, 23) - Phường Bến Thủy Bà Đạt - Bà Liên 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
12784 Thành phố Vinh Đường bê tông khối 3 (Tờ 7, thửa: 1, 5, 21, 29, 68, 76, 87, 88, 89) - Phường Bến Thủy Bà Xuân - Ông Danh 3.100.000 - - - - Đất SX-KD
12785 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 3 (Tờ 7, thửa: 74, 75, 80, 81, 85, 86) - Phường Bến Thủy 3.100.000 - - - - Đất SX-KD
12786 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 3 (Tờ 7, thửa: 69, 70, 71, 72, 73, 77, 78, 79, 82, 83, 84) - Phường Bến Thủy 3.100.000 - - - - Đất SX-KD
12787 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 3 (Tờ 7, thửa: 7, 8, 9, 12, 16, 17, 18, 19, 20, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 92, 93) - Phường Bến Thủy 1.900.000 - - - - Đất SX-KD
12788 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 1 (Tờ 8, thửa: 2, 7, 20, 21, 33, 40, 42, 43, 66, 69, 70, 76, 79, 223, 224) - Phường Bến Thủy Bà Thoa - Bà Lài 7.250.000 - - - - Đất SX-KD
12789 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 1 (Tờ 8, thửa: 12, 16, 50, 107, 186) - Phường Bến Thủy Bà Hồng - Bà Sâm 7.250.000 - - - - Đất SX-KD
12790 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Vĩnh Lộc - Khối 1 (Tờ 8, thửa: 1, 8, 13, 171, 172, 185) - Phường Bến Thủy Ông Phong - Ông Dũng 2.300.000 - - - - Đất SX-KD
12791 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Vĩnh Lộc - Khối 1 (Tờ 8, thửa: 170, 173, 215, 227, 228, 229) - Phường Bến Thủy Ông Long - Ông Lưu 2.100.000 - - - - Đất SX-KD
12792 Thành phố Vinh Đường Hoàng Thị Loan - Khối 1 (Tờ 8, thửa: 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 193, 194, ) - Phường Bến Thủy Ông Sơn - Ông Nhung 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
12793 Thành phố Vinh Đường Hoàng Thị Loan - Khối 1 (Tờ 8, thửa: 77) - Phường Bến Thủy Ông Khiêm 4.750.000 - - - - Đất SX-KD
12794 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Giao - Khối 1 (Tờ 8, thửa: 97) - Phường Bến Thủy Bà Lệ 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
12795 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Giao - Khối 1 (Tờ 8, thửa: 89, 91, 95, 96, 221, 222) - Phường Bến Thủy Ông Ngân - Bà Nhung 2.650.000 - - - - Đất SX-KD
12796 Thành phố Vinh Đường đất - Khối 1 (Tờ 8, thửa: 3) - Phường Bến Thủy Bà Hạ 1.650.000 - - - - Đất SX-KD
12797 Thành phố Vinh Đường Cao Xuân Dục - Khối 1 (Tờ 8, thửa: 24( Sâu 20m), 30, 31, 32, 39, 45, 46, 47, 48, 49, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 63, 166, 167, 169, 189, 203, 204, 205, 206, 209, 216, 217, 218, 236...239) - Phường Bến Thủy Bà Soa - Ông Bình 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
12798 Thành phố Vinh Đường Cao Xuân Dục - Khối 1 (Tờ 8, thửa: 51, 52, 53, 61, 62) - Phường Bến Thủy Ông Tuấn - Ông Tâm 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
12799 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 1 (Tờ 8, phấn còn lại của thửa 24) - Phường Bến Thủy 1.900.000 - - - - Đất SX-KD
12800 Thành phố Vinh Từ NVH K1- ô.Khiêm - Khối 1 (Tờ 8, thửa: 17, 22, 23, 28, 34, 35, 36, 41, 44, 71, 176, 188, 225, 226.) - Phường Bến Thủy Ông Đoài - Ông Tư 2.100.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...