13:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Long An - Cơ hội để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 17/07/2023 của UBND tỉnh Long An, bảng giá đất nơi đây đã có sự điều chỉnh, tạo ra cơ hội mới cho các nhà đầu tư.

Long An có vị trí đắc địa thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ

Long An là tỉnh cửa ngõ của miền Tây Nam Bộ, sở hữu vị trí địa lý thuận lợi, giáp ranh với TP HCM và các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long. Điều này không chỉ giúp Long An trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư mà còn thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế và cơ sở hạ tầng.

Với mạng lưới giao thông ngày càng hoàn thiện, đặc biệt là các tuyến cao tốc TP HCM - Trung Lương, Bến Lức - Long Thành, Long An đang chuyển mình trở thành một trong những trung tâm công nghiệp, đô thị mới của khu vực. Các dự án bất động sản tại đây không chỉ nhắm đến phân khúc đất ở mà còn mở rộng sang các khu công nghiệp và khu đô thị vệ tinh.

Mặt khác, giá trị đất tại Long An đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào việc tăng trưởng dân số, các khu công nghiệp phát triển mạnh và sự quan tâm của các nhà đầu tư từ TP HCM.

Giá đất Long An liệu có phải là mức giá hợp lý với khả năng tăng trưởng lớn?

Giá đất tại Long An hiện nay có sự phân hóa rõ rệt. Tại các khu vực trung tâm, đặc biệt là các khu gần các tuyến giao thông lớn, giá đất dao động từ 10.000.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Trong khi đó, các khu vực ngoại thành như Đức Hòa, Bến Lức có mức giá thấp hơn, chỉ từ 3.000.000 đồng/m² đến 5.000.000 đồng/m², tạo cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm đất nền với mức giá vừa phải nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn.

Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn, các khu vực gần các tuyến cao tốc và khu công nghiệp như Long Hậu hay Đức Hòa sẽ là lựa chọn lý tưởng.

Đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu đất ven đô, nơi đang có sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và đô thị, chắc chắn sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai.

So với các khu vực như TP HCM hay Bình Dương, giá đất tại Long An hiện nay có phần mềm hơn, nhưng lại có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Điểm mạnh và cơ hội đầu tư lớn

Long An không chỉ thu hút đầu tư nhờ vào vị trí địa lý mà còn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp, đặc biệt là các khu công nghiệp như Long Hậu, Đức Hòa, Bến Lức.

Đây là những khu vực có mật độ dân cư ngày càng đông, nhu cầu nhà ở tăng cao, tạo nên sự gia tăng giá trị bất động sản mạnh mẽ.

Hơn nữa, các dự án phát triển hạ tầng giao thông như cao tốc TP HCM - Trung Lương và các dự án đô thị vệ tinh đang được triển khai rộng khắp.

Cùng với việc thu hút các nhà đầu tư vào các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp và du lịch sinh thái, Long An đang trở thành một thị trường bất động sản tiềm năng với mức giá hợp lý và triển vọng tăng trưởng vượt bậc.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cao, Long An là một cơ hội đầu tư hấp dẫn. Đây là thời điểm lý tưởng để các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản tại tỉnh này.

Giá đất cao nhất tại Long An là: 2.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Long An là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Long An là: 1.989.693 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/09/2021 của UBND tỉnh Long An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2631
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7301 Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 1) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7302 Huyện Tân Thạnh Đường Trần Công Vịnh (đường số 11), đường Nguyễn Bình (đường số 13, 4) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7303 Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Đoạn từ Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) đến đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7304 Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Đoạn từ đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) đến đường Trần Công Vịnh (đường số 11) - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7305 Huyện Tân Thạnh Các đường còn lại - Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) 198.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7306 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền loại 3 136.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7307 Huyện Tân Thạnh Đường Lê Hữu Nghĩa (đường số 2) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7308 Huyện Tân Thạnh Đường Lê Văn Trầm (đường số 3 cũ) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7309 Huyện Tân Thạnh Đường Trần Văn Trà (đường số 6) - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7310 Huyện Tân Thạnh Đường số 9 - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7311 Huyện Tân Thạnh Đường Nguyễn Trung Trực - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Đường Hùng Vương - Đường số 3 (Các lô nền, trừ lô nền loại 3) 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7312 Huyện Tân Thạnh Các đường còn lại - Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền (trừ lô nền loại 3) 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7313 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh Các lô nền loại 3 198.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7314 Huyện Tân Thạnh Đường số 1 - Cụm DCVL xã Tân Ninh Đường số 4 - Đường số 5 (Các lô nền loại 1,2) 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7315 Huyện Tân Thạnh Đường số 2 - Cụm DCVL xã Tân Ninh Đường số 4 - Đường số 6 (Các lô nền loại 1,2) 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7316 Huyện Tân Thạnh Đường số 4 - Cụm DCVL xã Tân Ninh Các lô nền loại 1,2 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7317 Huyện Tân Thạnh Đường số 5 - Cụm DCVL xã Tân Ninh Các lô nền loại 1,2 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7318 Huyện Tân Thạnh Đường số 6 - Cụm DCVL xã Tân Ninh Các lô nền loại 1,2 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7319 Huyện Tân Thạnh Các đường còn lại chưa có số - Cụm DCVL xã Tân Ninh Các lô nền loại 1,2 198.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7320 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Tân Ninh Các lô nền loại 3 136.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7321 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Tân Thành Các lô nền loại 1, 2 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7322 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Tân Thành Các lô nền loại 3 198.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7323 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Nhơn Ninh Các lô nền loại 1 198.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7324 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Nhơn Ninh Các lô nền loại 2 136.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7325 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Tây Các lô nền loại 1, 2 198.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7326 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Tây Các lô nền loại 3 136.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7327 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông Các lô nền (trừ lô nền loại 3) 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7328 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông Các lô nền loại 3 198.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7329 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Nhơn Hòa Lập Các lô nền loại 1, 2 198.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7330 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Nhơn Hòa Lập Các lô nền loại 3 136.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7331 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL trung tâm xã Nhơn Hòa Lập Các lô nền loại 1, 2 198.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7332 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL trung tâm xã Nhơn Hòa Lập Các lô nền loại 3 136.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7333 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Tân Lập Các lô nền loại 1, 2 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7334 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Tân Lập Các lô nền loại 3 198.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7335 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Tân Hoà Các lô nền loại 1, 2 198.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7336 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Tân Hoà Các lô nền loại 3 124.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7337 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Tân Bình Các lô nền loại 1, 2 198.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7338 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Tân Bình Các lô nền loại 3 136.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7339 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Bắc Hòa Các lô nền loại 1, 2 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7340 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Bắc Hòa Các lô nền loại 3 198.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7341 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL ấp Thận Cần xã Bắc Hòa Các lô nền loại 1, 2 198.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7342 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL ấp Thận Cần xã Bắc Hòa Các lô nền loại 3 124.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7343 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Kiến Bình Các lô nền loại 1, 2 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7344 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Kiến Bình Các lô nền loại 3 198.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7345 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Nhơn Hòa Các lô nền loại 1, 2 198.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7346 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL xã Nhơn Hòa Các lô nền loại 3 136.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7347 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư thị trấn (Khu tam giác) 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7348 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Kênh Thanh Niên 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7349 Huyện Tân Thạnh Tuyến dân cư kênh Bùi Cũ (kênh Bùi Mới) - xã Hậu Thạnh Đông Các lô nền loại 1 198.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7350 Huyện Tân Thạnh Tuyến dân cư kênh Bùi Cũ (kênh Bùi Mới) - xã Hậu Thạnh Đông Các lô nền loại 2 136.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7351 Huyện Tân Thạnh Tuyến dân cư Kênh ba tri (Kênh Đạo) - xã Nhơn Hòa Lập Các lô nền loại 1 198.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7352 Huyện Tân Thạnh Tuyến dân cư Kênh ba tri (Kênh Đạo) - xã Nhơn Hòa Lập Các lô nền loại 2 124.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7353 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL 7 Thước (30/4)- xã Kiến Bình Các lô nền loại 1 198.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7354 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL 7 Thước (30/4)- xã Kiến Bình Các lô nền loại 2 136.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7355 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Bùi Mới (Bảy Ngàn) - xã Tân Lập Các lô nền loại 1 198.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7356 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Bùi Mới (Bảy Ngàn) - xã Tân Lập Các lô nền loại 2 124.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7357 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Bắc) - xã Nhơn Hòa (B) Các lô nền loại 1 198.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7358 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Bắc) - xã Nhơn Hòa (B) Các lô nền loại 2 136.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7359 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Nam) - xã Nhơn Hòa (N) Các lô nền loại 1 198.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7360 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Nam) - xã Nhơn Hòa (N) Các lô nền loại 2 136.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7361 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL 7 Thước (Năm Ngàn) - xã Tân Lập Các lô nền loại 1 198.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7362 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL 7 Thước (Năm Ngàn) - xã Tân Lập Các lô nền loại 2 136.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7363 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL Đòn Dông - xã Tân Ninh Các lô nền loại 1 198.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7364 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL Đòn Dông - xã Tân Ninh Các lô nền loại 2 136.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7365 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh 3 (kênh Năm Ngàn) - xã Tân Bình Các lô nền loại 1 198.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7366 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh 3 (kênh Năm Ngàn) - xã Tân Bình Các lô nền loại 2 124.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7367 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Biện Minh (Kênh Quận nối dài) - xã Hậu Thạnh Tây Các lô nền loại 1 198.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7368 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Biện Minh (Kênh Quận nối dài) - xã Hậu Thạnh Tây Các lô nền loại 2 124.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7369 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Quận nối dài - xã Tân Thành Các lô nền loại 1 198.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7370 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Quận nối dài - xã Tân Thành Các lô nền loại 2 124.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7371 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Tân Lập (kênh Bằng Lăng) - xã Tân Lập Các lô nền loại 1 198.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7372 Huyện Tân Thạnh Tuyến DCVL kênh Tân Lập (kênh Bằng Lăng) - xã Tân Lập Các lô nền loại 2 124.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7373 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Sân Máy kéo Các lô nền tiếp giáp đường D6, D8, N3 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7374 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Sân Máy kéo Các lô nền tiếp giáp đường số 1 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7375 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư Sân Máy kéo Các lô nền tiếp giáp đường D7, N1 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7376 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL Hai Vụ Các lô nền loại 1, 2 198.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7377 Huyện Tân Thạnh Cụm DCVL Hai Vụ Các lô nền loại 3 136.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7378 Huyện Tân Thạnh Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7379 Huyện Tân Thạnh Khu đất phía sau Bưu Điện (trừ phần tiếp giáp đường số 3 (QL 62 – Lê Duẩn)) 198.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7380 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 đến A17 và từ C2 đến C5) 198.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7381 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7382 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành Lô B2 tiếp giáp Đường số 2 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7383 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7384 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3, B4, B5 và từ C7 đến C13) 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7385 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định (đoạn từ đường Lê Phú Mười đến hết lô số 10 Khu A) 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7386 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định (đoạn từ lô số 11 khu A đến đường Trần Công Vịnh) 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7387 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương Các lô còn lại 198.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7388 Huyện Tân Thạnh Khu Trung tâm xã Tân Lập Các lô tiếp giáp với ĐT 837 (Đoạn từ cầu Bằng Lăng đến hết Nhà Thờ) 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7389 Huyện Tân Thạnh Khu Trung tâm xã Tân Lập Các lô tiếp giáp với Đường nội bộ (ĐT 837-Đường số 1) 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7390 Huyện Tân Thạnh Khu Trung tâm xã Tân Lập Các lô (A10 và B10) vừa tiếp giáp với Đường nội bộ vừa tiếp giáp với Đường số 1) 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7391 Huyện Tân Thạnh Khu dân cư hộ gia đình 235.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7392 Huyện Tân Thạnh Kênh trung ương (bờ Nam) xã Tân Hòa Vị trí tiếp giáp kênh 88.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7393 Huyện Tân Thạnh Bờ Tây Kênh Cà Nhíp Vị trí tiếp giáp kênh 88.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7394 Huyện Tân Thạnh Thị trấn Tân Thạnh Các khu vực còn lại 60.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7395 Huyện Tân Thạnh Các xã Tân Hòa, Nhơn Ninh, Tân Ninh, Tân Thành Các khu vực còn lại 60.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7396 Huyện Tân Thạnh Các xã Hậu Thạnh Đông, Nhơn Hòa Lập, Tân Lập, Hậu Thạnh Tây, Bắc Hòa Các khu vực còn lại 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7397 Huyện Tân Thạnh Các xã Nhơn Hòa, Tân Bình, Kiến Bình Các khu vực còn lại 49.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
7398 Huyện Tân Thạnh QL 62 Ranh Thạnh Hóa – Hết ranh đất 2 Đát 214.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7399 Huyện Tân Thạnh QL 62 Hết ranh đất 2 Đát – Ranh Kiến Bình 214.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
7400 Huyện Tân Thạnh QL 62 Ranh Kiến Bình - Hết Trường cấp 3 214.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...