| 16901 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh Cần Giuộc
|
1.824.000
|
1.459.000
|
912.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16902 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Cách ngã tư Chợ Đào 50m - Cầu Rạch Đào 2
|
992.000
|
794.000
|
496.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16903 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Cầu Rạch Đào 2 - Cầu Nha Ràm
|
640.000
|
512.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16904 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Cầu Nha Ràm - Ranh Thuận Thành
|
560.000
|
448.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16905 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Tuyến mới qua xã Long Cang
|
1.016.000
|
813.000
|
508.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16906 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Ranh xã Long Cang - Cách ngã tư nút giao số 3 100m
|
1.016.000
|
813.000
|
508.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16907 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Phạm vi 100m - Ngã tư nút giao số 3
|
1.408.000
|
1.126.000
|
704.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16908 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Cách ngã tư nút giao số 3 mét thứ 101 - Cách nút giao số 4 50m
|
1.016.000
|
813.000
|
508.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16909 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) |
Phạm vi 50m nút giao số 4
|
1.408.000
|
1.126.000
|
704.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16910 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 833B (ĐT 16B) (Trừ Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất) |
Ranh Bến Lức (cầu ông Tổng) - Ngã ba vào bến đò Long Cang (trừ đoạn trùng giữa ĐT 833B và ĐT 830) (Trừ Khu TĐC Bình Điền thuộc xã Long Định)
|
912.000
|
730.000
|
456.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16911 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 833B (ĐT 16B) (Trừ Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất) |
Ngã ba vào bến đò Long Cang (trừ đoạn trùng giữa ĐT 833B và ĐT 830) - kéo dài 150m về phía cống Đôi Ma
|
1.120.000
|
896.000
|
560.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16912 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) |
Cầu Tràm - Hết khu tái định cư Cầu Tràm
|
1.968.000
|
1.574.000
|
984.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16913 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) |
Hết khu tái định cư Cầu Tràm - cách ngã tư Xoài Đôi 150m
|
1.544.000
|
1.235.000
|
772.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16914 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) |
Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía
|
2.104.000
|
1.683.000
|
1.052.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16915 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) |
Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - Mũi Tàu Long Hòa (UBND xã Long Hòa)
|
1.968.000
|
1.574.000
|
984.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16916 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) |
Mũi Tàu Long Hòa - Bưu Cục Rạch Kiến
|
2.528.000
|
2.022.000
|
1.264.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16917 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) |
Bưu Cục Rạch Kiến - Ngã ba Chợ Đào
|
2.104.000
|
1.683.000
|
1.052.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16918 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) |
Ngã ba Chợ Đào - Đình Vạn Phước
|
2.040.000
|
1.632.000
|
1.020.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16919 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) |
Đình Vạn Phước - ranh Thị trấn Cần Đước
|
1.408.000
|
1.126.000
|
704.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16920 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến) |
Ranh Thị trấn Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m
|
2.496.000
|
1.996.800
|
1.248.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16921 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn) |
Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ
|
1.968.000
|
1.574.000
|
984.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16922 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn) |
Cầu sắt cũ - Ngã ba UBND Long Hựu Đông
|
1.688.000
|
1.350.000
|
844.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16923 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn) |
Ngã ba UBND xã Long Hựu Đông - Đồn Rạch Cát
|
1.544.000
|
1.235.000
|
772.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16924 |
Huyện Cần Đước |
Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn |
ĐT 826B - Cầu kinh Nước Mặn
|
1.688.000
|
1.350.000
|
844.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16925 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 835 |
Cầu Long Khê - Cách ngã tư Xoài Đôi giao lộ 150m
|
2.104.000
|
1.683.000
|
1.052.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16926 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 835 |
Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía
|
2.384.000
|
1.907.000
|
1.192.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16927 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 835 |
Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - giáp ranh Cần Giuộc
|
1.824.000
|
1.459.000
|
912.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16928 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 835C |
Ranh Bến Lức (cầu Bà Đắc) - Cách ngã tư An Thuận 150m
|
984.000
|
787.000
|
492.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16929 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 835C |
Cách ngã tư An Thuận 150m - ngã tư An Thuận
|
1.408.000
|
1.126.000
|
704.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16930 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 835D |
Ngã tư An Thuận - cách ngã tư An Thuận 150m
|
1.408.000
|
1.126.000
|
704.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16931 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 835D |
Cách ngã tư An Thuận 150m - Cách ngã ba cống Long Hòa 150m
|
1.072.000
|
858.000
|
536.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16932 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 835D |
Ngã ba cống Long Hòa kéo dài 150m
|
1.824.000
|
1.459.000
|
912.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16933 |
Huyện Cần Đước |
ĐT 830B (Đường CN Long Cang - Long Định) (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao) |
Ranh Bến Lức - ĐT 833B
|
2.960.000
|
2.368.000
|
1.480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16934 |
Huyện Cần Đước |
ĐH 17 |
Cách ngã ba Long Sơn 100m - Bến đò Nhật Tảo
|
840.000
|
672.000
|
420.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16935 |
Huyện Cần Đước |
ĐH 19 |
ĐT 826 kéo dài 50m
|
1.304.000
|
1.043.000
|
652.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16936 |
Huyện Cần Đước |
ĐH 19 |
Cách ĐT 826 50m - cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m
|
1.120.000
|
896.000
|
560.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16937 |
Huyện Cần Đước |
ĐH 19 |
Ngã tư Ngân hàng Đại Tín kéo dài 50m về 2 phía
|
1.404.000
|
1.123.000
|
702.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16938 |
Huyện Cần Đước |
ĐH 19 |
Cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m - Cầu Rạch Kiến
|
1.120.000
|
896.000
|
560.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16939 |
Huyện Cần Đước |
ĐH 19 |
Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19
|
940.000
|
752.000
|
470.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16940 |
Huyện Cần Đước |
ĐH 19 |
Cống Hương lộ 19 - cách ngã tư Tân Trạch 100m
|
772.000
|
618.000
|
386.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16941 |
Huyện Cần Đước |
ĐH 19 |
Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía
|
1.056.000
|
845.000
|
528.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16942 |
Huyện Cần Đước |
ĐH 19 |
Cách ngã tư Tân Trạch 100m - Bến đò Bến Bạ
|
772.000
|
618.000
|
386.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16943 |
Huyện Cần Đước |
ĐH 19/5 |
50 m đầu tiếp giáp QL50
|
1.404.000
|
1.123.000
|
702.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16944 |
Huyện Cần Đước |
ĐH 19/5 |
Cách QL50 50m - Đê bao Rạch Cát Cách ĐT 826B 50m
|
840.000
|
672.000
|
420.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16945 |
Huyện Cần Đước |
ĐH 19/5 |
50 m đầu tiếp giáp QL50
|
1.404.000
|
1.123.000
|
702.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16946 |
Huyện Cần Đước |
ĐH 19/5 |
Cách QL50 50m
|
840.000
|
672.000
|
420.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16947 |
Huyện Cần Đước |
ĐH 19/5 |
50m đầu tiếp giáp ĐT 826B
|
1.404.000
|
1.123.000
|
702.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16948 |
Huyện Cần Đước |
ĐH 19/5 |
50 m đầu tiếp giáp ĐT 826
|
1.404.000
|
1.123.000
|
702.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16949 |
Huyện Cần Đước |
ĐH 21 |
Cầu kênh 30/4 - Đường Bờ Mồi
|
840.000
|
672.000
|
420.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16950 |
Huyện Cần Đước |
ĐH 21 |
Đường Bờ Mồi - Bến đò Xã Bảy
|
736.000
|
589.000
|
368.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16951 |
Huyện Cần Đước |
ĐH 22 |
Ranh Thị trấn Cần Đước - ngã ba Tân Ân + 50m
|
1.480.000
|
1.184.000
|
740.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16952 |
Huyện Cần Đước |
ĐH 22 |
Ngã ba Tân Ân + 50m - Cách bến đò Bà Nhờ 50m
|
952.000
|
762.000
|
476.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16953 |
Huyện Cần Đước |
ĐH 22 |
Cách bến đò Bà Nhờ 50m - Bến đò Bà Nhờ
|
1.156.000
|
925.000
|
578.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16954 |
Huyện Cần Đước |
ĐH 24 |
ĐH 22 kéo dài 50m
|
1.156.000
|
925.000
|
578.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16955 |
Huyện Cần Đước |
ĐH 24 |
Mét thứ 51 - Cách cuối ĐH 24 200m
|
952.000
|
762.000
|
476.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16956 |
Huyện Cần Đước |
ĐH 24 |
Cuối ĐH 24 + 200m về 3 ngã
|
2.104.000
|
1.683.000
|
1.052.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16957 |
Huyện Cần Đước |
ĐH 82 |
ĐT 826B kéo dài 50m
|
1.200.000
|
960.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16958 |
Huyện Cần Đước |
ĐH 82 |
Mét thứ 51 - Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m
|
840.000
|
672.000
|
420.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16959 |
Huyện Cần Đước |
ĐH 82 |
UBND xã Long Hựu Tây kéo dài 200m về 2 phía
|
1.688.000
|
1.350.000
|
844.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16960 |
Huyện Cần Đước |
ĐH 82 |
Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m - cuối ĐH 82
|
840.000
|
672.000
|
420.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16961 |
Huyện Cần Đước |
Đường từ Đình khu 6 - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân |
Đình khu 6 (Chùa Phật Mẫu - Cầu kinh ấp 7 xã Tân Ân)
|
912.000
|
730.000
|
456.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16962 |
Huyện Cần Đước |
Đưòng kinh Năm Kiểu |
ĐT 835 - Đầu cuối đê Trị Yên
|
480.000
|
384.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16963 |
Huyện Cần Đước |
Đường đê ven kênh Trị Yên |
Cầu Tràm (ĐT826 )Đến Đầu cầu Long Khê (ĐT835)
|
456.000
|
365.000
|
228.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16964 |
Huyện Cần Đước |
Đường kinh ấp 4 Long Định |
ĐT 830 - Ranh xã Long Cang
|
480.000
|
384.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16965 |
Huyện Cần Đước |
Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông |
Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn ĐH 17 ĐT 833B)
|
456.000
|
365.000
|
228.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16966 |
Huyện Cần Đước |
Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông |
ĐH 17 - ĐT 833B
|
640.000
|
512.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16967 |
Huyện Cần Đước |
Đê bao Rạch Cát |
Xã Long Hựu Đông, Tân Lân, Phước Đông
|
456.000
|
365.000
|
228.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16968 |
Huyện Cần Đước |
Đê bao Sông Vàm Mương thuộc xã Tân Chánh, Tân Ân |
Ngã ba sông Vàm Cỏ
|
456.000
|
365.000
|
228.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16969 |
Huyện Cần Đước |
Đường liên xã Long Hựu Đông - Long Hựu Tây (đê bao thuỷ sản) |
ĐT826B - Đường huyện 82
|
456.000
|
365.000
|
228.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16970 |
Huyện Cần Đước |
Đường liên xã Long Khê - Phước Vân- Long Định |
ĐT 835Đến ĐT 833B
|
640.000
|
512.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16971 |
Huyện Cần Đước |
Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân |
Hương lộ 19 kéo dài 150m
|
1.404.000
|
1.123.000
|
702.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16972 |
Huyện Cần Đước |
Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân |
Cách Hương lộ 19 150m - Cách ĐT 830 150m
|
560.000
|
448.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16973 |
Huyện Cần Đước |
Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân |
ĐT 830 kéo dài 150m
|
640.000
|
512.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16974 |
Huyện Cần Đước |
Đường liên xã Tân Trạch - Long Sơn |
ĐT 830 - Đường huyện 19
|
456.000
|
365.000
|
228.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16975 |
Huyện Cần Đước |
Đường kênh xã Long Trạch |
ĐT835 - ĐT826
|
480.000
|
384.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16976 |
Huyện Cần Đước |
Đường Liên xã Long Trạch - Long Khê |
ĐT826 - Ranh xã Long Khê
|
480.000
|
384.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16977 |
Huyện Cần Đước |
Đường Ấp Xoài Đôi (xã Long Trạch) |
ĐT826 - Đường kênh xã Long Trạch
|
480.000
|
384.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16978 |
Huyện Cần Đước |
Đường Bờ Mồi (Phước Tuy - Tân Lân) |
ĐT826 - Đường huyện 21
|
456.000
|
365.000
|
228.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16979 |
Huyện Cần Đước |
Đường Đông Nhất - Tân Chánh |
Đường huyện 24 - Ấp Đông Nhất
|
456.000
|
365.000
|
228.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16980 |
Huyện Cần Đước |
Đường Đông Nhì - Tân Chánh |
Đường huyện 24 - Ấp Đông Nhì
|
456.000
|
365.000
|
228.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16981 |
Huyện Cần Đước |
Đường Nguyễn Văn Tiến (xã Mỹ Lệ) |
ĐT826 - Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ
|
640.000
|
512.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16982 |
Huyện Cần Đước |
Đường Nguyễn Văn Tiến (xã Mỹ Lệ) |
Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ - Cách Quốc lộ 50 50m
|
456.000
|
365.000
|
228.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16983 |
Huyện Cần Đước |
Đường Nguyễn Văn Tiến (xã Mỹ Lệ) |
Cách Quốc lộ 50 50m - Quốc lộ 50
|
2.160.000
|
1.728.000
|
1.080.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16984 |
Huyện Cần Đước |
Đường đập Bến Trễ - Tân Ân |
Đường huyện 22 - Đê Vàm Cỏ
|
456.000
|
365.000
|
228.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16985 |
Huyện Cần Đước |
Đường vào Chợ Long Hựu Đông |
ĐT826B - Chợ Long Hựu Đông
|
1.272.000
|
1.018.000
|
636.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16986 |
Huyện Cần Đước |
Đường Ao Gòn xã Tân Lân |
QL 50 - 50m đầu
|
920.000
|
736.000
|
460.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16987 |
Huyện Cần Đước |
Đường Ao Gòn xã Tân Lân |
Từ sau 50m đầu - Điểm giao đường 19/5
|
552.000
|
442.000
|
276.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16988 |
Huyện Cần Đước |
Đường Mỹ Điền (xã Long Hựu Tây) |
Đường huyện 82 - Đê bao Vàm Cỏ
|
456.000
|
365.000
|
228.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16989 |
Huyện Cần Đước |
Đường kênh 30/4 (xã Tân Ân ) |
Đường Hồ Văn Huê - Cầu Bến Đò Giữa
|
456.000
|
365.000
|
228.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16990 |
Huyện Cần Đước |
Chùa Quang Minh |
Chùa Quang Minh - đường Chu Văn An
|
912.000
|
730.000
|
456.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16991 |
Huyện Cần Đước |
Đường Ao bà Sáu |
Ao bà Sáu - xóm Đái
|
1.088.000
|
870.000
|
544.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16992 |
Huyện Cần Đước |
Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ |
|
448.000
|
358.400
|
224.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16993 |
Huyện Cần Đước |
Đường Liên xã Tân Ân - Tân Chánh |
|
456.000
|
364.800
|
228.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16994 |
Huyện Cần Đước |
Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân |
|
456.000
|
364.800
|
228.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16995 |
Huyện Cần Đước |
Đường Liên xã Tân An - Phước Tuy |
|
456.000
|
364.800
|
228.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16996 |
Huyện Cần Đước |
Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa |
Các xã Long Khê, Long Định, Long Trạch, Long Hòa, Long Cang, Phước Vân
|
480.000
|
384.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16997 |
Huyện Cần Đước |
Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa |
Các xã Mỹ Lệ, Long Sơn, Tân Trạch, Tân Lân, Phước Đông
|
448.000
|
358.000
|
224.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16998 |
Huyện Cần Đước |
Đường giao thông khác còn lại nền đường ≥ 3m, có trải sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa |
Các xã Tân Ân, Tân Chánh, Phước Tuy, Long Hựu Đông và Long Hựu Tây
|
416.000
|
333.000
|
208.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 16999 |
Huyện Cần Đước |
Khu vực thị tứ Long Hòa |
Dãy A, B, C
|
6.392.000
|
5.114.000
|
3.196.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 17000 |
Huyện Cần Đước |
Khu vực thị tứ Long Hòa |
Dãy D - Rạch cũ
|
5.476.000
|
4.381.000
|
2.738.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |