11:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Lào Cai: Tiềm năng đầu tư bất động sản nổi bật giữa núi rừng Tây Bắc

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Tại vùng đất nơi núi non giao hòa với bản sắc văn hóa độc đáo, thị trường bất động sản Lào Cai đang trở mình nhờ sự phát triển về kinh tế và hạ tầng. Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Tỉnh Lào Cai được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 18/06/2020 đã góp phần định hình bảng giá đất và tiềm năng đầu tư tại đây.

Tổng quan khu vực Lào Cai

Nằm ở phía Tây Bắc Việt Nam, Lào Cai sở hữu vị trí chiến lược khi giáp biên giới Trung Quốc qua cửa khẩu quốc tế, là trung tâm giao thương và du lịch sôi động của khu vực.

Thành phố Lào Cai, đô thị loại I, đóng vai trò đầu tàu kinh tế, đồng thời là trung tâm văn hóa, giáo dục và hành chính của tỉnh. Điểm nhấn đặc biệt là thị xã Sapa – thiên đường du lịch quốc tế – thu hút hàng triệu du khách mỗi năm, làm gia tăng mạnh mẽ giá trị bất động sản trong khu vực.

Sự bứt phá về hạ tầng là yếu tố quan trọng thúc đẩy sự phát triển của bất động sản Lào Cai. Cao tốc Hà Nội – Lào Cai rút ngắn thời gian di chuyển, kết nối thuận lợi với các khu vực lân cận.

Hệ thống giao thông nội tỉnh như Quốc lộ 4D hay các tuyến đường mới tại thành phố Lào Cai tiếp tục được nâng cấp, đồng thời các khu đô thị hiện đại, tiện ích công cộng như trường học, bệnh viện và trung tâm thương mại đang được xây dựng, tạo ra sức hút đặc biệt cho các nhà đầu tư.

Phân tích giá đất tại Lào Cai

Theo bảng giá đất chính thức, giá đất tại Lào Cai hiện dao động từ 7.000 VND/m² đến 46.000.000 VND/m². Các khu vực trung tâm thành phố, đặc biệt là các tuyến đường lớn hay gần các khu thương mại, dịch vụ có mức giá cao nhất, phản ánh sức hút mạnh mẽ của thị trường nơi đây.

Trong khi đó, các khu vực vùng sâu, vùng xa, giá đất thấp hơn, phù hợp với những nhà đầu tư có chiến lược dài hạn.

Mức giá trung bình hiện tại đạt 2.679.362 VND/m² – thấp hơn nhiều so với Hà Nội hay Đà Nẵng, nhưng lại là cơ hội để các nhà đầu tư tận dụng tiềm năng tăng trưởng trong tương lai. Với ngân sách phù hợp, bạn có thể lựa chọn đầu tư vào các khu vực trung tâm như Sapa hoặc Thành phố Lào Cai để đón đầu lợi nhuận ngắn hạn.

Nếu hướng đến tích lũy dài hạn, các vùng ven hoặc khu vực ngoại ô là lựa chọn lý tưởng, hứa hẹn giá trị gia tăng đáng kể khi hạ tầng và quy hoạch tiếp tục mở rộng.

Điểm mạnh và tiềm năng bất động sản Lào Cai

Lào Cai không chỉ nổi bật với cảnh quan thiên nhiên hùng vĩ mà còn nhờ sự chuyển mình mạnh mẽ về kinh tế và du lịch. Các dự án lớn như khu đô thị mới Cốc San, quần thể du lịch Fansipan Legend đang tạo ra cú hích lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Hạ tầng đồng bộ, giao thông thuận tiện và sự phát triển của du lịch nghỉ dưỡng là những nhân tố chính giúp bất động sản Lào Cai ghi điểm trong mắt nhà đầu tư.

Thêm vào đó, Lào Cai là điểm đến lý tưởng cho xu hướng bất động sản nghỉ dưỡng, đặc biệt khi lượng du khách đổ về Sapa ngày càng tăng. Các khu vực như thung lũng Mường Hoa, cáp treo Fansipan không chỉ thu hút du khách mà còn là đích ngắm của các nhà đầu tư muốn khai thác tiềm năng du lịch.

Lào Cai hội tụ đầy đủ các yếu tố để trở thành điểm đến đầu tư bất động sản lý tưởng – từ thiên nhiên tươi đẹp, quy hoạch chiến lược đến hạ tầng đồng bộ. Với mức giá đất hiện tại, đây chính là thời điểm vàng để nhà đầu tư lựa chọn các khu vực tiềm năng.

Giá đất cao nhất tại Lào Cai là: 46.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Lào Cai là: 7.000 đ
Giá đất trung bình tại Lào Cai là: 2.789.235 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 56/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Tỉnh Lào Cai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 19/2020/QĐ-UBND ngày 18/06/2020 của UBND Tỉnh Lào Cai
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3625
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5201 Huyện Bát Xát Đường tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - XÃ A MÚ SUNG Km0 (Đoạn từ ngã 3 đi Lũng Pô) - Đến cổng trường Mầm non thôn Tùng Sáng (Km2+200) 180.000 90.000 63.000 36.000 - Đất ở nông thôn
5202 Huyện Bát Xát Đường tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - XÃ A MÚ SUNG Dọc tuyến tỉnh lộ 158 từ Km 2+200 - Đến giáp địa phận xã A Lù 170.000 85.000 59.500 34.000 - Đất ở nông thôn
5203 Huyện Bát Xát Đường tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - XÃ A MÚ SUNG Đường ngã ba Lũng Pô - Vào cột cờ Lũng Pô 200.000 100.000 70.000 40.000 - Đất ở nông thôn
5204 Huyện Bát Xát Khu vực 2 - XÃ A MÚ SUNG Các khu vực còn lại 150.000 75.000 52.500 30.000 - Đất ở nông thôn
5205 Huyện Bát Xát Đường 156 đi Bản Vược - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ địa phận xã Bản Qua (giáp thị trấn) - Đến cầu vòm Bản Vai 2.000.000 1.000.000 700.000 400.000 - Đất ở nông thôn
5206 Huyện Bát Xát Đường 156 đi Bản Vược - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ cầu vòm Bản Vai - Đến ngã 3 rẽ vào thôn Cóoc Cài 2.500.000 1.250.000 875.000 500.000 - Đất ở nông thôn
5207 Huyện Bát Xát Đường 156 đi Bản Vược - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ ngã 3 rẽ vào thôn Cóoc Cài - Đến hết địa phận xã Bản Qua nối đi Bản Vược 1.800.000 900.000 630.000 360.000 - Đất ở nông thôn
5208 Huyện Bát Xát Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân Hồng - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Các tuyến đường thuộc khu tái định cư Gang thép 750.000 375.000 262.500 150.000 - Đất ở nông thôn
5209 Huyện Bát Xát Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân Hồng - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ ngã 3 đường tỉnh lộ 156 - rẽ vào thôn Tân Hồng đi nhà máy gạch Tuynel Phú Hưng 800.000 400.000 280.000 160.000 - Đất ở nông thôn
5210 Huyện Bát Xát Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ địa phận xã Bản Qua giáp thị trấn Bát Xát - Đến đầu quy hoạch khu tại định cư số 3 (thôn Bản Qua) 3.000.000 1.500.000 1.050.000 600.000 - Đất ở nông thôn
5211 Huyện Bát Xát Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ hết khu TĐC số 3 (thôn Bản Qua) - Đến hết địa phận xã Bản Qua giáp xã Bản Vược 3.000.000 1.500.000 1.050.000 600.000 - Đất ở nông thôn
5212 Huyện Bát Xát Tuyến Kim Thành - Ngòi Phát (Đường tỉnh lộ 156 mới Khu tái định cư số 3) - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đầu Quy hoạch khu tái định cư số 3 - Đến hết quy hoạch khu tái định cư số 3 (Thuộc thôn Bản Qua) 4.200.000 2.100.000 1.470.000 840.000 - Đất ở nông thôn
5213 Huyện Bát Xát Tuyến T1 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường T6 - Đến đường T9 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000 - Đất ở nông thôn
5214 Huyện Bát Xát Tuyến T2 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường T9 - Đến đường T10 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000 - Đất ở nông thôn
5215 Huyện Bát Xát Tuyến T3 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường T9 - Đến đường T10 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000 - Đất ở nông thôn
5216 Huyện Bát Xát Tuyến T4 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường T6 - Đến đường T10 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000 - Đất ở nông thôn
5217 Huyện Bát Xát Tuyến T5 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường T10 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000 - Đất ở nông thôn
5218 Huyện Bát Xát Tuyến T6 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến đường T1 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000 - Đất ở nông thôn
5219 Huyện Bát Xát Tuyến T7 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường T1 - Đến đường T4 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000 - Đất ở nông thôn
5220 Huyện Bát Xát Tuyến T8 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường T1 - Đến đường T4 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000 - Đất ở nông thôn
5221 Huyện Bát Xát Tuyến T9 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến ngã ba giữa đường T1 và đường T2 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000 - Đất ở nông thôn
5222 Huyện Bát Xát Tuyến T10 - Khu tái định cư số 3 - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - Đến cầu bê tông qua suối Bản Qua (trong phạm vi quy hoạch khu TĐC) 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000 - Đất ở nông thôn
5223 Huyện Bát Xát Đường TL 156 đi đường Kim Thành Ngòi Phát (qua khu tái định cư số 3) - Khu vực 1 - XÃ BẢN QUA Từ đường 156 (Đoạn dốc nông nghiệp) - đi đầu cầu Bản Qua (trừ các vị trí đã được quy định giá tại khu tái định cư số 3) 1.200.000 600.000 420.000 240.000 - Đất ở nông thôn
5224 Huyện Bát Xát Khu vực 2 - XÃ BẢN QUA Các vị trí đất nông thôn tại các thôn Tân Hồng, Bản vền, Cóc Cài, Hải Khê, Bản Vai 200.000 100.000 70.000 40.000 - Đất ở nông thôn
5225 Huyện Bát Xát Khu vực 2 - XÃ BẢN QUA Các vị trí đất nông thôn còn lại 150.000 75.000 52.500 30.000 - Đất ở nông thôn
5226 Huyện Bát Xát Đường TL156 cũ - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ địa phận xã Bản Vược (phía giáp Bản Qua) - Đến đầu cầu Bản Vược 1.200.000 600.000 420.000 240.000 - Đất ở nông thôn
5227 Huyện Bát Xát Đường TL156 cũ - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ hết nhà ông Vũ Văn Trường - Đến ngã ba cổng trường tiểu học Bản Vược 2.000.000 1.000.000 700.000 400.000 - Đất ở nông thôn
5228 Huyện Bát Xát Đường TL156 cũ - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Tuyến từ ngã ba cổng trường tiểu học Bản Vược - Đến chân dốc Kho Tầu (cầu thôn 3) 1.700.000 850.000 595.000 340.000 - Đất ở nông thôn
5229 Huyện Bát Xát Nút giao thông Bản Vược - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Các vị trí đất xung quanh nút giao thông đã được đầu tư XD cống hộp hai bên cách 100m (từ tim vòng xuyến) (hướng đường tỉnh lộ 156 cũ đi chân dốc kho 6.000.000 3.000.000 2.100.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
5230 Huyện Bát Xát Đường đi cửa khẩu (tuyến T2) - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đoạn đã được đầu tư mở rộng (cổng nước qua đường chỗ nhà ông Lìn) - Đến ngã ba giao với đường Kim Thành Ngòi Phát 5.500.000 2.750.000 1.925.000 1.100.000 - Đất ở nông thôn
5231 Huyện Bát Xát Đường Kim Thành, Ngòi Phát - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ địa phận xã Bản Vược giáp xã Bản Qua - Đến đoạn giao với đường BV15 3.500.000 1.750.000 1.225.000 700.000 - Đất ở nông thôn
5232 Huyện Bát Xát Đường Kim Thành, Ngòi Phát - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đoạn giao với đường BV 15 - Đến ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến T2 5.000.000 2.500.000 1.750.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
5233 Huyện Bát Xát Đường Kim Thành, Ngòi Phát - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và tuyến T2 - Đến đường T10 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000 - Đất ở nông thôn
5234 Huyện Bát Xát Đường T10 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đường Kim Thành Ngòi Phát - Đến ngã ba cổng phòng khám đa khoa xã Bản Vược (đường T12) 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000 - Đất ở nông thôn
5235 Huyện Bát Xát Đường T10 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ ngã ba cổng phòng khám đa khoa xã Bản Vược (đường T12) - Đến chân dốc kho tàu (Cầu thôn 3) 3.000.000 1.500.000 1.050.000 600.000 - Đất ở nông thôn
5236 Huyện Bát Xát Đường 156B - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đoạn cách vòng xuyến 100m (hộ ông Vũ Đình Hùng, Hoàng Xuân Kìn) - Đến hộ ông Phan Văn Long 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000 - Đất ở nông thôn
5237 Huyện Bát Xát Đường N1 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Giao tuyến T2 với tuyến T13 3.500.000 1.750.000 1.225.000 700.000 - Đất ở nông thôn
5238 Huyện Bát Xát Tuyến N2 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Giao nút giao thông xã Bản Vược với tuyến T13 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000 - Đất ở nông thôn
5239 Huyện Bát Xát Đường BV 17 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đường BV12 - Đến đường BV15 (đường 2 làn xe) 5.500.000 2.750.000 1.925.000 1.100.000 - Đất ở nông thôn
5240 Huyện Bát Xát Đường BV 13 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát - Đến đường BV17 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000 - Đất ở nông thôn
5241 Huyện Bát Xát Đường BV 18 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đường BV13 - Đến BV15 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000 - Đất ở nông thôn
5242 Huyện Bát Xát Đường BV 14 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát - Đến đường BV17 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000 - Đất ở nông thôn
5243 Huyện Bát Xát Đường BV 15 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát - Đến đường BV17 (đường 2 làn xe) 4.500.000 2.250.000 1.575.000 900.000 - Đất ở nông thôn
5244 Huyện Bát Xát Đường BV 12 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ ngã tư đường Kim Thành - Ngòi phát (nối tiếp T2) - Đến BV1 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000 - Đất ở nông thôn
5245 Huyện Bát Xát Tuyến đường T1 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ tuyến đường T13 - Đến đường Kim Thành, Ngòi Phát 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000 - Đất ở nông thôn
5246 Huyện Bát Xát Tuyến đường T12 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đường 156 cũ (đối diện trường Tiểu học) - Đến đường T10 2.000.000 1.000.000 700.000 400.000 - Đất ở nông thôn
5247 Huyện Bát Xát Tuyến đường T13 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đường N2 - Đến đường Kim Thành, Ngòi Phát 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000 - Đất ở nông thôn
5248 Huyện Bát Xát Tuyến đường N7 - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ đường đi cửa khẩu (tuyến T1) - Đến tuyến đường T13 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000 - Đất ở nông thôn
5249 Huyện Bát Xát Khu Tái định cư Thôn 3 Bản Vược - Khu vực 1 - XÃ BẢN VƯỢC Từ ngã 3 giao tỉnh lộ 158 - Đến nối các tuyến đường trong khu tái định cư (Tuyến T1, T2, T3) 1.000.000 500.000 350.000 200.000 - Đất ở nông thôn
5250 Huyện Bát Xát Khu vực 2 - XÃ BẢN VƯỢC Các tuyến đường ngoài các tuyến đường trên tính theo địa giới hành chính quy hoạch của trung tâm cụm xã Bản Vược 222.000 111.000 77.700 44.400 - Đất ở nông thôn
5251 Huyện Bát Xát Đường tỉnh lộ 156 cũ - Khu vực 2 - XÃ BẢN VƯỢC Đoạn từ chân dốc Kho Tầu (Cầu thôn 3) - Đến cầu Ngòi Phát 500.000 250.000 175.000 100.000 - Đất ở nông thôn
5252 Huyện Bát Xát Đường tỉnh lộ 156B - Khu vực 2 - XÃ BẢN VƯỢC Từ hộ ông Phan Văn Long - Đến hết địa phận xã Bản Vược giáp Mường Vi 350.000 175.000 122.500 70.000 - Đất ở nông thôn
5253 Huyện Bát Xát Khu vực 2 - XÃ BẢN VƯỢC Các vị trí đất nông thôn còn lại 162.000 81.000 56.700 32.400 - Đất ở nông thôn
5254 Huyện Bát Xát Đường 156 - Khu vực 1 - XÃ BẢN XÈO Từ Km 53+700 - Đến hết trạm y tế xã Bản Xèo 1.000.000 500.000 350.000 200.000 - Đất ở nông thôn
5255 Huyện Bát Xát Khu vực 1 - Khu vực 1 - XÃ BẢN XÈO Từ cuối trạm y tế Bản Xèo - Đến cầu Bàn Xèo 300.000 150.000 105.000 60.000 - Đất ở nông thôn
5256 Huyện Bát Xát Đường tỉnh lộ 156 - Khu vực 2 - XÃ BẢN XÈO Từ giáp xã Mường Vi - Đến Km53+700 250.000 125.000 87.500 50.000 - Đất ở nông thôn
5257 Huyện Bát Xát Đường tỉnh lộ 156 - Khu vực 2 - XÃ BẢN XÈO Từ cầu Bản Xèo - Đến ngã ba Cán Tỷ 250.000 125.000 87.500 50.000 - Đất ở nông thôn
5258 Huyện Bát Xát Khu vực 2 - XÃ BẢN XÈO Các vị trí đất nông thôn còn lại 150.000 75.000 52.500 30.000 - Đất ở nông thôn
5259 Huyện Bát Xát Đường Bản Vược - A Mú Sung - Khu vực 1 - XÃ CỐC MỲ Từ điểm giữa Bưu điện văn hóa xã kéo dài ra hai đầu 300m 1.000.000 500.000 350.000 200.000 - Đất ở nông thôn
5260 Huyện Bát Xát Đường Bản Vược - A Mú Sung - Khu vực 1 - XÃ CỐC MỲ Đoạn từ cách trung tâm xã 300m - Đến hết địa phận xã Cốc Mỳ (giáp địa phận xã Trịnh Tường) 500.000 250.000 175.000 100.000 - Đất ở nông thôn
5261 Huyện Bát Xát Đường Bản Vược - A Mú Sung - Khu vực 1 - XÃ CỐC MỲ Đường Bản Vược - A Mú Sung đoạn từ đoạn cách trung tâm xã 300m - Đến hết địa phận xã Cốc Mỳ (giáp địa phận xã Bản Vược) 500.000 250.000 175.000 100.000 - Đất ở nông thôn
5262 Huyện Bát Xát Khu vực 2 - XÃ CỐC MỲ Đường nối Cốc Mỳ - Trịnh Tường (giáp bờ sông Hồng) địa phận xã Cốc Mỳ 300.000 150.000 105.000 60.000 - Đất ở nông thôn
5263 Huyện Bát Xát Khu vực 2 - XÃ CỐC MỲ Các vị trí đất nông thôn còn lại 162.000 81.000 56.700 32.400 - Đất ở nông thôn
5264 Huyện Bát Xát Khu vực 2 - Khu vực 1 - XÃ DỀN THÀNG Khu vực trung tâm xã (thôn Tả Phìn) 220.000 110.000 77.000 44.000 - Đất ở nông thôn
5265 Huyện Bát Xát Khu vực 2 - Khu vực 1 - XÃ DỀN THÀNG Các vị trí còn lại 150.000 75.000 52.500 30.000 - Đất ở nông thôn
5266 Huyện Bát Xát Khu vực 2 - XÃ DỀN SÁNG Khu vực trung tâm xã dọc tuyến tỉnh lộ 158 250.000 125.000 87.500 50.000 - Đất ở nông thôn
5267 Huyện Bát Xát Khu vực 2 - XÃ DỀN SÁNG Dọc tuyến đường tỉnh lộ 158 nằm ngoài trung tâm xã 200.000 100.000 70.000 40.000 - Đất ở nông thôn
5268 Huyện Bát Xát Khu vực 2 - XÃ DỀN SÁNG Các vị trí còn lại 150.000 75.000 52.500 30.000 - Đất ở nông thôn
5269 Huyện Bát Xát Tuyến D1 - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Đường trục chính từ cây xăng - Đến vị trí cách ngã ba giao đường N7 30m (hộ ông Lò Văn Tâm) 3.000.000 1.500.000 1.050.000 600.000 - Đất ở nông thôn
5270 Huyện Bát Xát Tuyến N7 - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Từ ngã ba giao đường D1 qua cầu sắt - Đến đầu cầu Mường Hum (mới) 2.500.000 1.250.000 875.000 500.000 - Đất ở nông thôn
5271 Huyện Bát Xát Tuyến N7 - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Từ đầu cầu Mường Hum - Đến hết ranh giới quy hoạch trung tâm xã Mường Hum hướng đi xã Dền Sáng 3.000.000 1.500.000 1.050.000 600.000 - Đất ở nông thôn
5272 Huyện Bát Xát Đường nhánh (tuyến D2) - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Từ ngã ba cổng UBND xã - Đến ngã ba giao với đường N7 3.500.000 1.750.000 1.225.000 700.000 - Đất ở nông thôn
5273 Huyện Bát Xát Đường đi Dồn Thàng (tuyến N4) - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Từ nút giao đường D1 - Đến đầu cầu Mường Hum đi xã Dền Thàng 3.500.000 1.750.000 1.225.000 700.000 - Đất ở nông thôn
5274 Huyện Bát Xát Đường bê tông (Tuyến N6) - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Tuyến ngang từ đường trục chính D1 nối với đường bê tông D2 3.500.000 1.750.000 1.225.000 700.000 - Đất ở nông thôn
5275 Huyện Bát Xát Tuyến đường N5 kéo dài - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Từ nút giao đường D4 - Đến ngã ba giao nhau với đường D1 3.500.000 1.750.000 1.225.000 700.000 - Đất ở nông thôn
5276 Huyện Bát Xát Tuyến đường D4 - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Từ đầu cầu đi Dền Thàng (thuộc xã Mường Hum) - Đến nhà máy chè 2.500.000 1.250.000 875.000 500.000 - Đất ở nông thôn
5277 Huyện Bát Xát Tuyến đường D4 - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Từ đầu cầu Mường Hum đi Dền Thàng - Đến Chợ Mường Hum 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000 - Đất ở nông thôn
5278 Huyện Bát Xát Đường D3 - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Đoạn từ nối tuyến đường N4 - Đến khu đấu giá quyền sử dụng đất dài 200m (hết đoạn đổ bê tông) 3.000.000 1.500.000 1.050.000 600.000 - Đất ở nông thôn
5279 Huyện Bát Xát Đường D3 - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Từ đoạn khu vực đấu giá - Đến hết tuyến đường 1.500.000 750.000 525.000 300.000 - Đất ở nông thôn
5280 Huyện Bát Xát Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Tuyến đường từ cầu sắt Mường Hum (1 phần trong quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã Mường Hum) - Đến nhà máy thủy điện Nậm Pung 1.800.000 900.000 630.000 360.000 - Đất ở nông thôn
5281 Huyện Bát Xát Các tuyến còn lại - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG HUM Các tuyến đường ngoài các tuyến đường trên của trung tâm cụm xã Mường Hum (trong khu vực quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã Mường Hum) 2.000.000 1.000.000 700.000 400.000 - Đất ở nông thôn
5282 Huyện Bát Xát Tuyến đường tỉnh lộ 155 - Khu vực 2 - XÃ MƯỜNG HUM Từ hết quy hoạch chi tiết xã (qua cầu Mường Hum) - Đến ngã ba giao đường tỉnh lộ 155 đi xã Trung Lèng Hồ 1.200.000 600.000 420.000 240.000 - Đất ở nông thôn
5283 Huyện Bát Xát Tuyến đường tỉnh lộ 155 - Khu vực 2 - XÃ MƯỜNG HUM Từ ngã ba giao đường tỉnh lộ 155 đi xã Trung Lèng Hồ - Đến hết địa phận xã Mường Hum giáp xã Sàng Ma Sáo 1.200.000 600.000 420.000 240.000 - Đất ở nông thôn
5284 Huyện Bát Xát Đường đi xã Trung Lèng Hồ - Khu vực 2 - XÃ MƯỜNG HUM Từ ngã ba giao đường tỉnh lộ 155 đi xã Trung Lèng Hồ - Đến ngã ba tổ 3 thôn Ky Quan San 1.200.000 600.000 420.000 240.000 - Đất ở nông thôn
5285 Huyện Bát Xát Đường đi xã Trung Lèng Hồ - Khu vực 2 - XÃ MƯỜNG HUM Từ ngã 3 giao với đường đi tổ 3 thôn Ky Quan San - Đến đầu đập thủy điện Tà Lơi 3 1.200.000 600.000 420.000 240.000 - Đất ở nông thôn
5286 Huyện Bát Xát Khu vực 2 - XÃ MƯỜNG HUM Các vị trí đất nông thôn còn lại 162.000 81.000 56.700 32.400 - Đất ở nông thôn
5287 Huyện Bát Xát Khu vực Trung Tâm xã - Khu vực 1 - XÃ MƯỜNG VI Từ cổng trường tiểu học - Đến cổng trường THCS 600.000 300.000 210.000 120.000 - Đất ở nông thôn
5288 Huyện Bát Xát Khu vực 2 - XÃ MƯỜNG VI Dọc tuyến đường tỉnh lộ 156B nằm ngoài trung tâm xã 300.000 150.000 105.000 60.000 - Đất ở nông thôn
5289 Huyện Bát Xát Khu vực 2 - XÃ MƯỜNG VI Các vị trí đất nông thôn còn lại 150.000 75.000 52.500 30.000 - Đất ở nông thôn
5290 Huyện Bát Xát Đường tỉnh lộ 156 - Khu vực 2 - XÃ NẬM CHẠC Từ cầu Cửa Suối - Đến hết địa phận xã Nậm Chạc hướng về Trịnh Tường 300.000 150.000 105.000 60.000 - Đất ở nông thôn
5291 Huyện Bát Xát Đường tỉnh lộ 156 - Khu vực 2 - XÃ NẬM CHẠC Từ cầu Cửa Suối - Đến hết địa phận xã Nậm Chạc hướng về xã A Mú Sung 200.000 100.000 70.000 40.000 - Đất ở nông thôn
5292 Huyện Bát Xát Khu vực 2 - XÃ NẬM CHẠC Đường vào trung tâm xã Nậm Chạc (từ cầu thôn Cửa Suối - Đến UBND xã) 250.000 125.000 87.500 50.000 - Đất ở nông thôn
5293 Huyện Bát Xát Khu vực 2 - XÃ NẬM CHẠC Các vị trí đất nông thôn còn lại 150.000 75.000 52.500 30.000 - Đất ở nông thôn
5294 Huyện Bát Xát Khu vực 2 - XÃ NẬM PUNG Khu vực trung tâm xã 200.000 100.000 70.000 40.000 - Đất ở nông thôn
5295 Huyện Bát Xát Khu vực 2 - XÃ NẬM PUNG Các vị trí đất nông thôn còn lại 150.000 75.000 52.500 30.000 - Đất ở nông thôn
5296 Huyện Bát Xát Khu vực 2 - XÃ PA CHEO Khu vực trung tâm xã 200.000 100.000 70.000 40.000 - Đất ở nông thôn
5297 Huyện Bát Xát Khu vực 2 - XÃ PA CHEO Các vị trí đất nông thôn còn lại 150.000 75.000 52.500 30.000 - Đất ở nông thôn
5298 Huyện Bát Xát Khu vực 2 - XÃ PHÌN NGAN Dọc tuyến đường liên xã Quang Kim - Phin Ngan (từ đoạn giáp ranh xã Quang Kim - - Đến hết ngã ba thôn Trung Chải khoảng 300m 200.000 100.000 70.000 40.000 - Đất ở nông thôn
5299 Huyện Bát Xát Khu vực 2 - XÃ PHÌN NGAN Từ đập thủy điện Trung Hồ - Đến cuối điểm sắp xếp dân cư Láo Vàng (giáp thị xã Sa Pa) 200.000 100.000 70.000 40.000 - Đất ở nông thôn
5300 Huyện Bát Xát Khu vực 2 - XÃ PHÌN NGAN Các vị trí đất nông thôn còn lại 150.000 75.000 52.500 30.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...