11:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Lào Cai: Tiềm năng đầu tư bất động sản nổi bật giữa núi rừng Tây Bắc

Tại vùng đất nơi núi non giao hòa với bản sắc văn hóa độc đáo, thị trường bất động sản Lào Cai đang trở mình nhờ sự phát triển về kinh tế và hạ tầng. Quyết định số 56/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Tỉnh Lào Cai được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 18/06/2020 đã góp phần định hình bảng giá đất và tiềm năng đầu tư tại đây.

Tổng quan khu vực Lào Cai

Nằm ở phía Tây Bắc Việt Nam, Lào Cai sở hữu vị trí chiến lược khi giáp biên giới Trung Quốc qua cửa khẩu quốc tế, là trung tâm giao thương và du lịch sôi động của khu vực.

Thành phố Lào Cai, đô thị loại I, đóng vai trò đầu tàu kinh tế, đồng thời là trung tâm văn hóa, giáo dục và hành chính của tỉnh. Điểm nhấn đặc biệt là thị xã Sapa – thiên đường du lịch quốc tế – thu hút hàng triệu du khách mỗi năm, làm gia tăng mạnh mẽ giá trị bất động sản trong khu vực.

Sự bứt phá về hạ tầng là yếu tố quan trọng thúc đẩy sự phát triển của bất động sản Lào Cai. Cao tốc Hà Nội – Lào Cai rút ngắn thời gian di chuyển, kết nối thuận lợi với các khu vực lân cận.

Hệ thống giao thông nội tỉnh như Quốc lộ 4D hay các tuyến đường mới tại thành phố Lào Cai tiếp tục được nâng cấp, đồng thời các khu đô thị hiện đại, tiện ích công cộng như trường học, bệnh viện và trung tâm thương mại đang được xây dựng, tạo ra sức hút đặc biệt cho các nhà đầu tư.

Phân tích giá đất tại Lào Cai

Theo bảng giá đất chính thức, giá đất tại Lào Cai hiện dao động từ 7.000 VND/m² đến 46.000.000 VND/m². Các khu vực trung tâm thành phố, đặc biệt là các tuyến đường lớn hay gần các khu thương mại, dịch vụ có mức giá cao nhất, phản ánh sức hút mạnh mẽ của thị trường nơi đây.

Trong khi đó, các khu vực vùng sâu, vùng xa, giá đất thấp hơn, phù hợp với những nhà đầu tư có chiến lược dài hạn.

Mức giá trung bình hiện tại đạt 2.679.362 VND/m² – thấp hơn nhiều so với Hà Nội hay Đà Nẵng, nhưng lại là cơ hội để các nhà đầu tư tận dụng tiềm năng tăng trưởng trong tương lai. Với ngân sách phù hợp, bạn có thể lựa chọn đầu tư vào các khu vực trung tâm như Sapa hoặc Thành phố Lào Cai để đón đầu lợi nhuận ngắn hạn.

Nếu hướng đến tích lũy dài hạn, các vùng ven hoặc khu vực ngoại ô là lựa chọn lý tưởng, hứa hẹn giá trị gia tăng đáng kể khi hạ tầng và quy hoạch tiếp tục mở rộng.

Điểm mạnh và tiềm năng bất động sản Lào Cai

Lào Cai không chỉ nổi bật với cảnh quan thiên nhiên hùng vĩ mà còn nhờ sự chuyển mình mạnh mẽ về kinh tế và du lịch. Các dự án lớn như khu đô thị mới Cốc San, quần thể du lịch Fansipan Legend đang tạo ra cú hích lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Hạ tầng đồng bộ, giao thông thuận tiện và sự phát triển của du lịch nghỉ dưỡng là những nhân tố chính giúp bất động sản Lào Cai ghi điểm trong mắt nhà đầu tư.

Thêm vào đó, Lào Cai là điểm đến lý tưởng cho xu hướng bất động sản nghỉ dưỡng, đặc biệt khi lượng du khách đổ về Sapa ngày càng tăng. Các khu vực như thung lũng Mường Hoa, cáp treo Fansipan không chỉ thu hút du khách mà còn là đích ngắm của các nhà đầu tư muốn khai thác tiềm năng du lịch.

Lào Cai hội tụ đầy đủ các yếu tố để trở thành điểm đến đầu tư bất động sản lý tưởng – từ thiên nhiên tươi đẹp, quy hoạch chiến lược đến hạ tầng đồng bộ. Với mức giá đất hiện tại, đây chính là thời điểm vàng để nhà đầu tư lựa chọn các khu vực tiềm năng.

Giá đất cao nhất tại Lào Cai là: 46.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Lào Cai là: 7.000 đ
Giá đất trung bình tại Lào Cai là: 2.789.235 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 56/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Tỉnh Lào Cai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 19/2020/QĐ-UBND ngày 18/06/2020 của UBND Tỉnh Lào Cai
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3625

Mua bán nhà đất tại Lào Cai

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Lào Cai
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5001 Huyện Mường Khương Xã Tả Thàng 23.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
5002 Huyện Mường Khương Xã Thanh Bình 23.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
5003 Huyện Mường Khương Xã Tung Chung Phố 23.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
5004 Huyện Mường Khương Thị trấn Mường Khương 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5005 Huyện Mường Khương Xã Bản Lầu 31.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5006 Huyện Mường Khương Xã Bản Xen 31.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5007 Huyện Mường Khương Xã Cao Sơn 31.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5008 Huyện Mường Khương Xã Dìn Chin 31.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5009 Huyện Mường Khương Xã La Pán Tẩn 31.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5010 Huyện Mường Khương Xã Lùng Khấu Nhin 31.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5011 Huyện Mường Khương Xã Lùng Vai 31.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5012 Huyện Mường Khương Xã Nậm Chảy 31.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5013 Huyện Mường Khương Xã Nấm Lư 31.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5014 Huyện Mường Khương Xã Pha Long 31.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5015 Huyện Mường Khương Xã Tả Gia Khâu 31.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5016 Huyện Mường Khương Xã Tả Ngài Chồ 31.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5017 Huyện Mường Khương Xã Tả Thàng 31.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5018 Huyện Mường Khương Xã Thanh Bình 31.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5019 Huyện Mường Khương Xã Tung Chung Phố 31.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5020 Huyện Mường Khương Thị trấn Mường Khương 27.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5021 Huyện Mường Khương Xã Bản Lầu 20.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5022 Huyện Mường Khương Xã Bản Xen 20.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5023 Huyện Mường Khương Xã Cao Sơn 20.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5024 Huyện Mường Khương Xã Dìn Chin 20.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5025 Huyện Mường Khương Xã La Pán Tẩn 20.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5026 Huyện Mường Khương Xã Lùng Khấu Nhin 20.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5027 Huyện Mường Khương Xã Lùng Vai 20.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5028 Huyện Mường Khương Xã Nậm Chảy 20.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5029 Huyện Mường Khương Xã Nấm Lư 20.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5030 Huyện Mường Khương Xã Pha Long 20.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5031 Huyện Mường Khương Xã Tả Gia Khâu 20.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5032 Huyện Mường Khương Xã Tả Ngài Chồ 20.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5033 Huyện Mường Khương Xã Tả Thàng 20.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5034 Huyện Mường Khương Xã Thanh Bình 20.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5035 Huyện Mường Khương Xã Tung Chung Phố 20.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5036 Huyện Mường Khương Thị trấn Mường Khương 9.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5037 Huyện Mường Khương Xã Bản Lầu 7.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5038 Huyện Mường Khương Xã Bản Xen 7.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5039 Huyện Mường Khương Xã Cao Sơn 7.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5040 Huyện Mường Khương Xã Dìn Chin 7.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5041 Huyện Mường Khương Xã La Pán Tẩn 7.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5042 Huyện Mường Khương Xã Lùng Khấu Nhin 7.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5043 Huyện Mường Khương Xã Lùng Vai 7.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5044 Huyện Mường Khương Xã Nậm Chảy 7.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5045 Huyện Mường Khương Xã Nấm Lư 7.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5046 Huyện Mường Khương Xã Pha Long 7.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5047 Huyện Mường Khương Xã Tả Gia Khâu 7.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5048 Huyện Mường Khương Xã Tả Ngài Chồ 7.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5049 Huyện Mường Khương Xã Tả Thàng 7.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5050 Huyện Mường Khương Xã Thanh Bình 7.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5051 Huyện Mường Khương Xã Tung Chung Phố 7.000 - - - - Đất rừng sản xuất
5052 Huyện Bát Xát Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ địa phận thị trấn Bát Xát giáp xã Quang Kim - Đến đầu quy hoạch khu tái định cư số 2 (tổ 9) 5.000.000 2.500.000 1.750.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
5053 Huyện Bát Xát Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ đầu Quy hoạch khu tái định cư số 2 - Đến hết quy hoạch khu tái định cư số 2 (Thuộc tổ 9) 5.400.000 2.700.000 1.890.000 1.080.000 - Đất ở đô thị
5054 Huyện Bát Xát Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ hết quy hoạch khu tái định cư số 2 - Đến hết địa phận thị trấn Bát Xát giáp xã Bản Qua 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000 - Đất ở đô thị
5055 Huyện Bát Xát Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN BÁT XÁT Đoạn từ cổng chào thị trấn - Đến đường rẽ vào trường dạy lái xe thị trấn Bát Xát 5.000.000 2.500.000 1.750.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
5056 Huyện Bát Xát Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN BÁT XÁT Đoạn từ đường rẽ vào đường rẽ vào trường dạy lái xe - Đến cây xăng 5.500.000 2.750.000 1.925.000 1.100.000 - Đất ở đô thị
5057 Huyện Bát Xát Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN BÁT XÁT Đoạn từ cây xăng - Đến đường rẽ vào tổ 7 6.000.000 3.000.000 2.100.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
5058 Huyện Bát Xát Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN BÁT XÁT Đoạn từ đường rẽ vào tổ 7 - Đến phố Trần Hưng Đạo 7.000.000 3.500.000 2.450.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
5059 Huyện Bát Xát Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN BÁT XÁT Đoạn từ phố Trần Hưng Đạo - Đến phố Lê Lợi 6.000.000 3.000.000 2.100.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
5060 Huyện Bát Xát Đường Hùng Vương - THỊ TRẤN BÁT XÁT Đoạn từ ngã 3 phố Lê Lợi - Đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên) 4.500.000 2.250.000 1.575.000 900.000 - Đất ở đô thị
5061 Huyện Bát Xát Đường 156 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Đoạn từ cuối phạm vi có cống hộp 2 bên - Đến hết địa phận thị trấn (giáp xã Bản Qua) 3.000.000 1.500.000 1.050.000 600.000 - Đất ở đô thị
5062 Huyện Bát Xát Đoạn đường 156B đi Lào Cai (Tỉnh lộ 156 cũ) nay sửa đổi là Đường 156 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Đoạn từ địa phận thị trấn Bát Xát giáp xã Quang Kim - Đến cổng chào thị trấn 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000 - Đất ở đô thị
5063 Huyện Bát Xát Đường tuyến D14 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã tư đường Hùng Vương (đối diện công an thị trấn) - Đến nghĩa trang nhân dân thị trấn 1.500.000 750.000 525.000 300.000 - Đất ở đô thị
5064 Huyện Bát Xát Phố 10 tháng 10 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba giao với đường Hùng Vương (cạnh UBND thị trấn) - Đến ngã ba giao đường Hùng Vương (Phía trên cổng trào thị trấn) 3.500.000 1.750.000 1.225.000 700.000 - Đất ở đô thị
5065 Huyện Bát Xát Đường vào hồ ông Nhíp - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ đường 156 (gần cửa hàng Điện máy xanh) vào sâu 150m 1.500.000 750.000 525.000 300.000 - Đất ở đô thị
5066 Huyện Bát Xát Phố Châu Giàng - THỊ TRẤN BÁT XÁT Tuyến nối đường Hùng Vương (hiệu sửa chữa xe máy Thành Hồng) với đường Hoàng Liên 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000 - Đất ở đô thị
5067 Huyện Bát Xát Phố Trần Quốc Toản (N8) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba giao với phố Châu Giàng - Đến ngã ba giao phố Đông Phón 3.000.000 1.500.000 1.050.000 600.000 - Đất ở đô thị
5068 Huyện Bát Xát Phố Kim Đồng (N7) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba giao với phố Châu Giàng - Đến ngã ba giao phố Lý Thường Kiệt 3.000.000 1.500.000 1.050.000 600.000 - Đất ở đô thị
5069 Huyện Bát Xát Phố Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN BÁT XÁT Tuyến nối đường Hùng Vương với phố Hoàng Hoa Thám 5.000.000 2.500.000 1.750.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
5070 Huyện Bát Xát Phố Lý Thường Kiệt - THỊ TRẤN BÁT XÁT Tuyến nối phố Hoàng Hoa Thám với đường Hoàng Liên 4.500.000 2.250.000 1.575.000 900.000 - Đất ở đô thị
5071 Huyện Bát Xát Phố Hoàng Hoa Thám - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba giao với phố Lý Thường Kiệt 5.000.000 2.500.000 1.750.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
5072 Huyện Bát Xát Phố Lê Lai - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba giao phố Hoàng Hoa Thám (Bên cạnh nhà khách UBND huyện) - Đến ngã ba giao đường Hoàng Liên 3.500.000 1.750.000 1.225.000 700.000 - Đất ở đô thị
5073 Huyện Bát Xát Phố Điện Biên - THỊ TRẤN BÁT XÁT Đường từ cổng UBND huyện - Đến Huyện ủy Bát Xát 5.000.000 2.500.000 1.750.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
5074 Huyện Bát Xát Phố Nguyễn Bá Lại - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba giao với phố Điện Biên (Bên cạnh tòa nhà hợp khối Tài chính- KH, Dân tộc, thống kê, Ban QLDA) - Đến ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo (sau trụ sở khối dân) 3.500.000 1.750.000 1.225.000 700.000 - Đất ở đô thị
5075 Huyện Bát Xát Phố Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN BÁT XÁT Tuyến nối đường Hùng Vương (đối diện kho bạc) với phố Hoàng Hoa Thám (ngã tư giao với đường Đông Thái) 5.000.000 2.500.000 1.750.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
5076 Huyện Bát Xát Phố Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN BÁT XÁT Tuyến nối phố Hoàng Hoa Thám (ngã tư giao với đường Đông Thái) với đường Hoàng Liên 4.500.000 2.250.000 1.575.000 900.000 - Đất ở đô thị
5077 Huyện Bát Xát Phố Đông Thái - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba giao với phố Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba giao đường D2 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000 - Đất ở đô thị
5078 Huyện Bát Xát Đường Đ3 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ đường Hoàng Liên - Đến đường Đông Thái (giáp bệnh viện huyện) 3.000.000 1.500.000 1.050.000 600.000 - Đất ở đô thị
5079 Huyện Bát Xát Đường Lê Lợi nay sửa đổi là Phố Lê Lợi - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba đường Hùng Vương - Đến phố Đông Thái 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000 - Đất ở đô thị
5080 Huyện Bát Xát Đường vào hồ Tả Xín (Ná Luộc) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ đường 156 - Đến hết khu vực xung quanh hồ (Nhà ông Cao Thành Trung) 1.500.000 750.000 525.000 300.000 - Đất ở đô thị
5081 Huyện Bát Xát Đường vào hồ Tả Xín (Ná Luộc) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ hết khu vực xung quanh hồ Tả Xín - Đến hết đất thị trấn 1.200.000 600.000 420.000 240.000 - Đất ở đô thị
5082 Huyện Bát Xát Đường đi vào tổ 14 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ đường Hùng Vương (nhà ông Phạm Đăng Lân) qua chỗ nhà ông Vũ Hồng Trình - Đến giao với đường tổ 7 đi tổ 14 1.600.000 800.000 560.000 320.000 - Đất ở đô thị
5083 Huyện Bát Xát Đường Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba giao đường Hùng Vương - Đến ngã tư giao đường Hoàng Liên (Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông huyện) 7.000.000 3.500.000 2.450.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
5084 Huyện Bát Xát Đường Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã tư giao với đường Hoàng Liên (Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông huyện) - Đến ngã ba giao với đường Kim Thành - Ngòi Phát 5.000.000 2.500.000 1.750.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
5085 Huyện Bát Xát Phố Ngô Quyền - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã tư giao với phố Võ Nguyên Giáp - Đến ngã ba giao với phố Châu Giàng nay sửa đổi là Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp Đến ngã ba giao với phố Châu Giàng 5.000.000 2.500.000 1.750.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
5086 Huyện Bát Xát Phố Ngô Quyền - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp - Đến Ngã ba giao đường Hùng Vương (UBND thị trấn) 6.000.000 3.000.000 2.100.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
5087 Huyện Bát Xát Phố Hoàng Văn Thụ (Đường D8 theo Quy hoạch) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba giao với phố Ngô Quyền - Đến ngã ba giao với đường Hoàng Liên (cổng Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị) 6.000.000 3.000.000 2.100.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
5088 Huyện Bát Xát Phố Lương Thế Vinh (Đường D9 theo Quy hoạch) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba giao với phố Ngô Quyền - Đến hết đường 5.000.000 2.500.000 1.750.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
5089 Huyện Bát Xát Đường Hoàng Liên - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp (Trung tâm Văn hóa, thể thao truyền thông huyện) - Đến ngã ba giao với phố Hoàng Văn Thụ 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000 - Đất ở đô thị
5090 Huyện Bát Xát Đường Hoàng Liên - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba giao với phố Hoàng Văn Thụ - Đến cổng nghĩa trang thị trấn Bát Xát 3.000.000 1.500.000 1.050.000 600.000 - Đất ở đô thị
5091 Huyện Bát Xát Đường Hoàng Liên - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp - Đến hết cống hộp đường rẽ vào tổ 10 (Sau Bệnh viện đa khoa huyện) 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000 - Đất ở đô thị
5092 Huyện Bát Xát Phố Đông Phón - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba giao với đường Hoàng Liên - Đến ngã ba giao với phố Kim Đồng 3.500.000 1.750.000 1.225.000 700.000 - Đất ở đô thị
5093 Huyện Bát Xát Đường tổ 10 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ ngã ba bệnh viện - Đến nút giao tỉnh lộ 156 và đường nhánh tổ 10 nút giao điểm đầu ngã ba tổ 10 (nhà ông Diệp) Đến ngã ba nút giao đường tổ 10 (chỗ nhà ông Mừ) 1.500.000 750.000 525.000 300.000 - Đất ở đô thị
5094 Huyện Bát Xát Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Các tổ dân Phố cũ của thị trấn Bát Xát 600.000 300.000 210.000 120.000 - Đất ở đô thị
5095 Huyện Bát Xát Các vị trí còn lại của các tổ dân phố số 9, 11, 12, 13, 14 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Vị trí còn lại của các thôn Châu Giàng, Bản Trung, Bản Trang, Làng Mới, Bản Náng xã Bản Qua trước đây (Các tổ dân phố mới sát nhập về thị trấn) 250.000 125.000 87.500 50.000 - Đất ở đô thị
5096 Huyện Bát Xát Tuyến T1 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ đường Tổ 7 - Đến tuyến T2 (thuộc Tổ 7) 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000 - Đất ở đô thị
5097 Huyện Bát Xát Tuyến T2 - THỊ TRẤN BÁT XÁT Từ đường Hùng Vương - Đến hết tuyến đường dài 50 m (giao với tuyến T1 (thuộc Tổ 7)) 4.000.000 2.000.000 1.400.000 800.000 - Đất ở đô thị
5098 Huyện Bát Xát Các ngõ thuộc tuyến đường Hoàng Liên - THỊ TRẤN BÁT XÁT Các thửa đất nằm trong các tuyến đường ngõ của đường Hoàng Liên 1.000.000 500.000 350.000 200.000 - Đất ở đô thị
5099 Huyện Bát Xát Tuyến ngõ giáp số nhà 012 phố Đông Thái (thuộc tổ 2) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Các thửa đất nằm trong tuyến đường ngõ giáp số nhà 012 phố Đông Thái 1.000.000 500.000 350.000 200.000 - Đất ở đô thị
5100 Huyện Bát Xát Ngõ giáp số nhà 533 đường Hùng Vương (thuộc Tổ 3) - THỊ TRẤN BÁT XÁT Các thửa đất nằm trong ngõ giáp số nhà 533 đường Hùng Vương 800.000 400.000 280.000 160.000 - Đất ở đô thị