| 101 |
Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ cổng chào thị trấn - Đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Mường Khương |
2.000.000
|
1.000.000
|
700.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 102 |
Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Mường Khương - Đến ngã ba Hải quan |
2.000.000
|
1.000.000
|
700.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 103 |
Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngã ba Hải quan - Đến đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) |
1.400.000
|
700.000
|
490.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 104 |
Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Vị trí 1 đường Mường Khương - Sín Tẻn đoạn từ ngã ba đi thôn Choán Ván - Đến hết thôn Lao Chải |
1.000.000
|
500.000
|
350.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 105 |
Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) - Đến cầu đường rẽ lên thôn Choán Ván |
1.000.000
|
500.000
|
350.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 106 |
Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ giao đường Di Thàng - Đến đỉnh dốc Hàm Rồng (giáp danh xã Tung Chung Phố) |
1.250.000
|
625.000
|
437.500
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 107 |
Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ giao điểm QL4 và QL4D - Đến cổng trụ sở UBND thị trấn |
3.000.000
|
1.500.000
|
1.050.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 108 |
Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ cổng trụ sở UBND thị trấn - Đến đập tràn Tùng Lâu (đoạn tránh quốc lộ 4) |
3.600.000
|
1.800.000
|
1.260.000
|
720.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 109 |
Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ cầu đập tràn Tùng Lâu - Đến cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm huyện) |
4.800.000
|
2.400.000
|
1.680.000
|
960.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 110 |
Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm huyện) - Đến cầu mới Hàm Rồng |
6.000.000
|
3.000.000
|
2.100.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 111 |
Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ cầu mới Hàm Rồng - Đến hết đất số nhà 620 |
6.300.000
|
3.150.000
|
2.205.000
|
1.260.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 112 |
Huyện Mường Khương |
Phố Mã Tuyển 1 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ Quốc lộ 4D - Đến Quốc lộ 4 (đường gốc Vải nối QL4 đoạn tránh thị trấn) |
3.500.000
|
1.750.000
|
1.225.000
|
700.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 113 |
Huyện Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ Hải quan - Đến cầu Trắng (Phố cũ 1) |
6.000.000
|
3.000.000
|
2.100.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 114 |
Huyện Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ cầu Trắng - Đến đường Thanh Niên |
6.500.000
|
3.250.000
|
2.275.000
|
1.300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 115 |
Huyện Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ đường rẽ vào trường THPT Mường Khương - Đến đường rẽ vào khu chợ cũ |
7.500.000
|
3.750.000
|
2.625.000
|
1.500.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 116 |
Huyện Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ đường rẽ vào khu chợ cũ - Đến hết ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ vào Na Đẩy (hết đất nhà Thu Tiềm) |
6.600.000
|
3.300.000
|
2.310.000
|
1.320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 117 |
Huyện Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ Na Đẩy - Đến cầu Na Bủ |
6.600.000
|
3.300.000
|
2.310.000
|
1.320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 118 |
Huyện Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ cầu Na Bủ - Đến giao đường Dì Thàng |
6.000.000
|
3.000.000
|
2.100.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 119 |
Huyện Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngõ rẽ số nhà 555 - Đến hết ngõ (TDP Na Bảo-Hàm Rồng) |
1.200.000
|
600.000
|
420.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 120 |
Huyện Mường Khương |
Phố Na Khui - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ nhà khách UB huyện - Đến Quốc lộ 4 |
3.000.000
|
1.500.000
|
1.050.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 121 |
Huyện Mường Khương |
Phố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến ngã ba đường Sảng Chải |
2.600.000
|
1.300.000
|
910.000
|
520.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 122 |
Huyện Mường Khương |
Phố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngã ba Sảng Chải - Đến cầu thác Sảng Chải |
2.000.000
|
1.000.000
|
700.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 123 |
Huyện Mường Khương |
Phố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngã ba Sảng Chải - Đến ngã ba nối đường Tả Chư Phùng |
1.600.000
|
800.000
|
560.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 124 |
Huyện Mường Khương |
Đường Sảng Chải - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ công viên - Đến ngã ba nối đường lên Tả Chư Phùng |
2.000.000
|
1.000.000
|
700.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 125 |
Huyện Mường Khương |
Đường Sảng Chải - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện - Đến ngã tư nối đường lên Tả Chư Phùng |
2.000.000
|
1.000.000
|
700.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 126 |
Huyện Mường Khương |
Phố Thanh Niên - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến trường THPT Mường Khương |
5.000.000
|
2.500.000
|
1.750.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 127 |
Huyện Mường Khương |
Phố Thanh Niên - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ hết trạm vật tư cũ - Đến trường THPT số 1 Mường Khương |
4.500.000
|
2.250.000
|
1.575.000
|
900.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 128 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ cầu thác Sảng Chải - Đến quốc lộ 4D (chân núi cô tiên) |
2.000.000
|
1.000.000
|
700.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 129 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trường tiểu học số 1 thị trấn) - Đến đường sau hồ Na Đẩy |
6.000.000
|
3.000.000
|
2.100.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 130 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ Cầu Na Khui - Đến giáp đất sau trụ sở công an huyện |
4.500.000
|
2.250.000
|
1.575.000
|
900.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 131 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Đường bờ hồ: từ sau trụ sở công an huyện - Đến đường Giải Phóng 11-11 |
5.500.000
|
2.750.000
|
1.925.000
|
1.100.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 132 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ nhà ông Dũng Lan - Đến sân vận động |
6.500.000
|
3.250.000
|
2.275.000
|
1.300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 133 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Đường P5 theo quy hoạch nay sửa đổi là Đường P5 theo quy hoạch (Khu Tùng Lâu -Na Đẩy) |
1.100.000
|
550.000
|
385.000
|
220.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 134 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương - Đến hồ Na Đẩy nay sửa đổi là Từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương Đến hồ Na Đẩy (Sân vận động trung tâm huyện) |
5.500.000
|
2.750.000
|
1.925.000
|
1.100.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 135 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Tuyến T2 theo quy hoạch |
4.000.000
|
2.000.000
|
1.400.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 136 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Tuyến T3 theo quy hoạch |
4.000.000
|
2.000.000
|
1.400.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 137 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Tuyến T4 theo quy hoạch |
4.000.000
|
2.000.000
|
1.400.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 138 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Khu Bến xe cũ |
4.000.000
|
2.000.000
|
1.400.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 139 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ đường tỉnh lộ ĐT 154 qua Trung tâm Chính trị, - Đến chân dốc Trung tâm Y tế |
1.500.000
|
750.000
|
525.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 140 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngã tư giáp nhà ông Vương Tiến Sung - Đến giao với đoạn từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương Đến hồ Na Đẩy |
4.000.000
|
2.000.000
|
1.400.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 141 |
Huyện Mường Khương |
Phố Tùng Lâu - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Hai bên đường từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện - Đến hết đất trạm vật tư cũ |
9.000.000
|
4.500.000
|
3.150.000
|
1.800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 142 |
Huyện Mường Khương |
Phố Tùng Lâu - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ trạm vật tư - Đến đất nhà ông Vương Tiến Sung |
7.000.000
|
3.500.000
|
2.450.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 143 |
Huyện Mường Khương |
Phố Tùng Lâu - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ đất nhà ông Vương Tiến Sung - Đến cầu Tùng Lâu |
10.000.000
|
5.000.000
|
3.500.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 144 |
Huyện Mường Khương |
Phố Na Bủ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngã ba chợ trung tâm huyện (cổng nhà ông Vương Tiến Sung) - Đến ngã tư rẽ vào đường Giải phóng 11-11 |
10.000.000
|
5.000.000
|
3.500.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 145 |
Huyện Mường Khương |
Phố Na Bủ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Đoạn nối tiếp đường sau chợ - Đến cầu Hàm Rồng (Phố Hàm Rồng) |
7.500.000
|
3.750.000
|
2.625.000
|
1.500.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 146 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngã ba thứ nhất đường Thanh Niên (nhà Nga Cương) - Đến ngã ba xóm chợ vào trường THPT số 1 |
3.500.000
|
1.750.000
|
1.225.000
|
700.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 147 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Đường nối từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trụ sở kho bạc) - Đến đường Sảng Chải nay sửa đổi là Đường nối từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trụ sở kho bạc cũ) Đến đường Sảng Chải |
1.000.000
|
500.000
|
350.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 148 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Ngã ba đầu tiên đường rẽ lên UBND huyện Mường Khương (ngõ sau phòng Tài Chính) - Đến hết đất nhà Dung Bình + nhánh nhà Dũng Duyên |
1.500.000
|
750.000
|
525.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 149 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ sau BQL rừng phòng hộ - Đến nối ra đường giải phóng 11-11 (nhà ông Chung Dư) |
5.000.000
|
2.500.000
|
1.750.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 150 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ đường rẽ ra đường giải phóng 11-11 (nhà ông Chung Dư) - Đến xí nghiệp nước |
4.200.000
|
2.100.000
|
1.470.000
|
840.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 151 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) - Đến chân dốc trung tâm y tế nay sửa đổi là Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) Đến giáp Bệnh viện đa khoa mới |
1.500.000
|
750.000
|
525.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 152 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ nghĩa trang đi điểm dân cư Na Chảy - Đến QL 4 |
1.200.000
|
600.000
|
420.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 153 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết đất nhà ông Duyên Lèng |
1.400.000
|
700.000
|
490.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 154 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngõ rẽ số nhà 253 đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết đất nhà ông Đề Quân |
1.200.000
|
600.000
|
420.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 155 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngõ rẽ số nhà 363 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Khôi) - Đến nhà Thu Tỷ (xóm mới) |
1.300.000
|
650.000
|
455.000
|
260.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 156 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngõ rẽ số nhà 345 đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết nhà ông Lê Văn Hưng (thôn xóm mới) |
1.100.000
|
550.000
|
385.000
|
220.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 157 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngõ rẽ số nhà 373 đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết nhà ông La Ngọc Sinh |
1.100.000
|
550.000
|
385.000
|
220.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 158 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngõ rẽ số nhà 383 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Lù Chẩn Pháng) - Đến hết nhà ông Lù A Sáu |
1.100.000
|
550.000
|
385.000
|
220.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 159 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngõ rẽ số nhà 401 đường Giải Phóng 11-11 (nhà Nhung Bình) - Đến nhà Thu Tỷ (xóm mới) |
1.100.000
|
550.000
|
385.000
|
220.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 160 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngõ rẽ số nhà 409 - Đến hết đất nhà bà Lục Thị Ngọc |
1.500.000
|
750.000
|
525.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 161 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngõ rẽ số nhà 423 (cửa hàng dược) - Đến hết đất nhà ông Lù Văn Khay (Giá) |
1.800.000
|
900.000
|
630.000
|
360.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 162 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Đường nối từ cầu Trắng - Đến phố Na Khui |
2.000.000
|
1.000.000
|
700.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 163 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Đường từ trụ sở công an thị trấn - Đến hết trường mầm non số 1 thị trấn |
4.000.000
|
2.000.000
|
1.400.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 164 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngõ rẽ số nhà 481 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà Giang Phấn) - Đến hết đất tiểu khu cũ |
1.200.000
|
600.000
|
420.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 165 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngõ rẽ số nhà 489 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà ông Đỗ Văn Phóng) - Đến hết khu chăn nuôi cũ |
1.200.000
|
600.000
|
420.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 166 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng - Đến thủy lợi Thu Bồ |
1.200.000
|
600.000
|
420.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 167 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ đất nhà bà Chúc - Đến hết nhà ông Sang (gần cầu Na Bủ) |
1.050.000
|
525.000
|
367.500
|
210.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 168 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ sân kho Na Bủ qua cầu Na Đẩy - Đến ngã ba trung tâm chính trị + 100m về phía đi Nấm Lư |
1.500.000
|
750.000
|
525.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 169 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngã ba trung tâm chính trị + 100m về phía đi Nấm Lư - Đến hết khu dân cư Na Đẩy (đường đi Nấm Lư) |
1.200.000
|
600.000
|
420.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 170 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Điểm dân cư Na Ản của TDP Na Đẩy |
800.000
|
400.000
|
280.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 171 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Thôn Nhân Giống |
1.000.000
|
500.000
|
350.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 172 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Thôn Sả Hồ |
500.000
|
250.000
|
175.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 173 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Điểm dân cư Ngam A |
400.000
|
200.000
|
140.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 174 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Điểm dân cư Na Pủ Sáo thuộc thôn Na Khui |
500.000
|
250.000
|
175.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 175 |
Huyện Mường Khương |
Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ cầu trắng - Đến Quốc lộ 4 |
3.000.000
|
1.500.000
|
1.050.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 176 |
Huyện Mường Khương |
Đường bê tông TDP Mã Tuyển - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ điểm nối với đường Giải phóng (tiểu công viên) - Đến đường Gốc Vải |
2.000.000
|
1.000.000
|
700.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 177 |
Huyện Mường Khương |
Các thôn và điểm dân cư còn lại không thuộc các đoạn đường, ngõ phố ở trên - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
|
400.000
|
200.000
|
140.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 178 |
Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ cổng chào thị trấn - Đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Mường Khương |
1.000.000
|
500.000
|
350.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 179 |
Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Mường Khương - Đến ngã ba Hải quan |
1.000.000
|
500.000
|
350.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 180 |
Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngã ba Hải quan - Đến đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) |
700.000
|
350.000
|
245.000
|
140.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 181 |
Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Vị trí 1 đường Mường Khương - Sín Tẻn đoạn từ ngã ba đi thôn Choán Ván - Đến hết thôn Lao Chải |
500.000
|
250.000
|
175.000
|
100.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 182 |
Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) - Đến cầu đường rẽ lên thôn Choán Ván |
500.000
|
250.000
|
175.000
|
100.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 183 |
Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ giao đường Di Thàng - Đến đỉnh dốc Hàm Rồng (giáp danh xã Tung Chung Phố) |
625.000
|
312.500
|
218.750
|
125.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 184 |
Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ giao điểm QL4 và QL4D - Đến cổng trụ sở UBND thị trấn |
1.500.000
|
750.000
|
525.000
|
300.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 185 |
Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ cổng trụ sở UBND thị trấn - Đến đập tràn Tùng Lâu (đoạn tránh quốc lộ 4) |
1.800.000
|
900.000
|
630.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 186 |
Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ cầu đập tràn Tùng Lâu - Đến cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm huyện) |
2.400.000
|
1.200.000
|
840.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 187 |
Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm huyện) - Đến cầu mới Hàm Rồng |
3.000.000
|
1.500.000
|
1.050.000
|
600.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 188 |
Huyện Mường Khương |
Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ cầu mới Hàm Rồng - Đến hết đất số nhà 620 |
3.150.000
|
1.575.000
|
1.102.500
|
630.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 189 |
Huyện Mường Khương |
Phố Mã Tuyển 1 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ Quốc lộ 4D - Đến Quốc lộ 4 (đường gốc Vải nối QL4 đoạn tránh thị trấn) |
1.750.000
|
875.000
|
612.500
|
350.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 190 |
Huyện Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ Hải quan - Đến cầu Trắng (Phố cũ 1) |
3.000.000
|
1.500.000
|
1.050.000
|
600.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 191 |
Huyện Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ cầu Trắng - Đến đường Thanh Niên |
3.250.000
|
1.625.000
|
1.137.500
|
650.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 192 |
Huyện Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ đường rẽ vào trường THPT Mường Khương - Đến đường rẽ vào khu chợ cũ |
3.750.000
|
1.875.000
|
1.312.500
|
750.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 193 |
Huyện Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ đường rẽ vào khu chợ cũ - Đến hết ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ vào Na Đẩy (hết đất nhà Thu Tiềm) |
3.300.000
|
1.650.000
|
1.155.000
|
660.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 194 |
Huyện Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ Na Đẩy - Đến cầu Na Bủ |
3.300.000
|
1.650.000
|
1.155.000
|
660.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 195 |
Huyện Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ cầu Na Bủ - Đến giao đường Dì Thàng |
3.000.000
|
1.500.000
|
1.050.000
|
600.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 196 |
Huyện Mường Khương |
Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngõ rẽ số nhà 555 - Đến hết ngõ (TDP Na Bảo-Hàm Rồng) |
600.000
|
300.000
|
210.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 197 |
Huyện Mường Khương |
Phố Na Khui - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ nhà khách UB huyện - Đến Quốc lộ 4 |
1.500.000
|
750.000
|
525.000
|
300.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 198 |
Huyện Mường Khương |
Phố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến ngã ba đường Sảng Chải |
1.300.000
|
650.000
|
455.000
|
260.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 199 |
Huyện Mường Khương |
Phố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngã ba Sảng Chải - Đến cầu thác Sảng Chải |
1.000.000
|
500.000
|
350.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 200 |
Huyện Mường Khương |
Phố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG |
Từ ngã ba Sảng Chải - Đến ngã ba nối đường Tả Chư Phùng |
800.000
|
400.000
|
280.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |