08:46 - 17/01/2025

Bảng giá đất tại TP Hồ Chí Minh - Cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
TP Hồ Chí Minh đã công bố bảng giá đất mới theo Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 sửa đổi, bổ sung cho Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020. Theo đó, Thành phố Hồ Chí Minh tiếp tục duy trì vị thế dẫn đầu với giá đất cao nhất lên tới 687.200.000 đồng/m², tạo cơ hội cho những nhà đầu tư biết nắm bắt xu hướng.

Một số yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại TP Hồ Chí Minh

TP Hồ Chí Minh không chỉ nổi bật về mức độ phát triển kinh tế mà còn là một thị trường bất động sản sôi động, luôn đi đầu trong việc cải thiện và mở rộng các khu vực đô thị. Những quận trung tâm như Quận 1, Quận 3, Quận 7, và Quận Bình Thạnh,... luôn duy trì giá trị đất ở mức cao nhờ vào vị trí đắc địa, kết nối giao thông thuận tiện và cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh.

Tuy nhiên, không chỉ có các khu vực trung tâm, các khu vực ngoại thành như Quận 12, Hóc Môn, Bình Chánh, Củ Chi,.. cũng đang thu hút sự chú ý của nhà đầu tư nhờ vào tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Một trong những yếu tố quan trọng làm tăng giá trị bất động sản tại TP Hồ Chí Minh chính là sự phát triển mạnh mẽ của hệ thống giao thông. Các dự án giao thông trọng điểm như tuyến metro Bến Thành – Suối Tiên và các tuyến cao tốc đang hoàn thiện, giúp kết nối các khu vực ngoại thành với trung tâm thành phố.

Cùng với đó, các tuyến đường vành đai, các khu đô thị và khu công nghiệp đang mở rộng, tạo ra một mạng lưới hạ tầng khổng lồ, gia tăng sự thuận tiện cho người dân và các nhà đầu tư.

Một điểm nhấn đặc biệt trong những năm gần đây là việc thành lập Thành phố Thủ Đức trên cơ sở sát nhập Quận Thủ Đức, Quận 2 và Quận 9. Việc này đã mang đến một làn sóng đầu tư mới vào các dự án khu đô thị, khu công nghiệp cho khu vực phía đông Thành phố Hồ Chí Minh.

Các khu vực ven biển như Cần Giờ và Nhà Bè cũng đang chứng kiến sự gia tăng mạnh mẽ về giá trị đất nhờ vào các dự án phát triển du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng.

Phân tích bảng giá đất tại TP Hồ Chí Minh và cơ hội đầu tư

Mức giá đất tại TP Hồ Chí Minh dao động mạnh, từ 33.000 đồng/m² cho các khu vực ít phát triển, đến mức giá 687.200.000 đồng/m² tại các vị trí đắc địa. Giá trung bình của đất tại thành phố là khoảng 21.847.625 đồng/m², tạo ra sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực nội thành và ngoại thành.

Những khu vực trung tâm như Quận 1, Quận 3, Quận 7, Quận Bình Thạnh,… giá đất luôn giữ mức cao, nhưng lại vẫn thu hút nhiều nhà đầu tư nhờ vào khả năng sinh lời nhanh chóng. Tuy nhiên, đối với các nhà đầu tư dài hạn, các khu vực ngoại thành như Quận 12, Hóc Môn, Củ Chi, Bình Chánh cũng đang là những lựa chọn hợp lý.

Lựa chọn các khu đất ngoại thành không chỉ có mức giá đất thấp hơn mà còn có tiềm năng phát triển lớn nhờ vào các dự án hạ tầng mới như các tuyến metro, cao tốc, và các khu đô thị mới. Do đó, việc đầu tư vào những khu vực này sẽ mang lại lợi nhuận ổn định trong tương lai.

So với các thành phố lớn khác như Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh hiện đang dẫn đầu về mức giá đất cao, điều này cũng đồng nghĩa với việc đây là nơi có tiềm năng phát triển mạnh mẽ và sẽ tiếp tục thu hút đầu tư.

TP Hồ Chí Minh vẫn là một trong những thị trường bất động sản hấp dẫn và có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai. Các nhà đầu tư có thể tìm kiếm cơ hội tại các khu vực trung tâm cũng như ngoại thành, nơi giá trị đất đang gia tăng nhanh chóng nhờ vào sự phát triển của hạ tầng và các dự án lớn.

Giá đất cao nhất tại TP Hồ Chí Minh là: 687.200.000 đ
Giá đất thấp nhất tại TP Hồ Chí Minh là: 0 đ
Giá đất trung bình tại TP Hồ Chí Minh là: 23.687.362 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 của UBND TP.Hồ Chí Minh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
18792
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5301 Quận 11 ĐƯỜNG SỐ 7A CƯ XÁ BÌNH THỚI 9.072.000
9.072.000
4.536.000
4.536.000
3.629.000
3.629.000
2.903.000
2.903.000
- Đất SX-KD đô thị
5302 Quận 11 DƯƠNG ĐÌNH NGHỆ TRỌN ĐƯỜNG 11.340.000
11.340.000
5.670.000
5.670.000
4.536.000
4.536.000
3.629.000
3.629.000
- Đất SX-KD đô thị
5303 Quận 11 DƯƠNG TỬ GIANG TRỌN ĐƯỜNG 11.400.000
11.400.000
5.700.000
5.700.000
4.560.000
4.560.000
3.648.000
3.648.000
- Đất SX-KD đô thị
5304 Quận 11 HÀ TÔN QUYỀN TRỌN ĐƯỜNG 11.400.000
11.400.000
5.700.000
5.700.000
4.560.000
4.560.000
3.648.000
3.648.000
- Đất SX-KD đô thị
5305 Quận 11 HÀN HẢI NGUYÊN TRỌN ĐƯỜNG 13.200.000
13.200.000
6.600.000
6.600.000
5.280.000
5.280.000
4.224.000
4.224.000
- Đất SX-KD đô thị
5306 Quận 11 HÀN HẢI NGUYÊN (NỐI DÀI) PHÚ THỌ - CUỐI ĐƯỜNG 9.720.000
9.720.000
4.860.000
4.860.000
3.888.000
3.888.000
3.110.000
3.110.000
- Đất SX-KD đô thị
5307 Quận 11 HỒNG BÀNG NGUYỄN THỊ NHỎ - TÂN HÓA 14.580.000
14.580.000
7.290.000
7.290.000
5.832.000
5.832.000
4.666.000
4.666.000
- Đất SX-KD đô thị
5308 Quận 11 HOÀNG ĐỨC TƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG 9.396.000
9.396.000
4.698.000
4.698.000
3.758.000
3.758.000
3.007.000
3.007.000
- Đất SX-KD đô thị
5309 Quận 11 HÒA BÌNH LẠC LONG QUÂN - RANH QUẬN TÂN PHÚ 11.880.000
11.880.000
5.940.000
5.940.000
4.752.000
4.752.000
3.802.000
3.802.000
- Đất SX-KD đô thị
5310 Quận 11 HÒA HẢO TRỌN ĐƯỜNG 15.840.000
15.840.000
7.920.000
7.920.000
6.336.000
6.336.000
5.069.000
5.069.000
- Đất SX-KD đô thị
5311 Quận 11 HUYỆN TOẠI TRỌN ĐƯỜNG 6.804.000
6.804.000
3.402.000
3.402.000
2.722.000
2.722.000
2.177.000
2.177.000
- Đất SX-KD đô thị
5312 Quận 11 KHUÔNG VIỆT TRỌN ĐƯỜNG 8.424.000
8.424.000
4.212.000
4.212.000
3.370.000
3.370.000
2.696.000
2.696.000
- Đất SX-KD đô thị
5313 Quận 11 LẠC LONG QUÂN LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI) - HÒA BÌNH 12.360.000
12.360.000
6.180.000
6.180.000
4.944.000
4.944.000
3.955.000
3.955.000
- Đất SX-KD đô thị
5314 Quận 11 LẠC LONG QUÂN HÒA BÌNH - ÂU CƠ 13.200.000
13.200.000
6.600.000
6.600.000
5.280.000
5.280.000
4.224.000
4.224.000
- Đất SX-KD đô thị
5315 Quận 11 LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI) TRỌN ĐƯỜNG 9.072.000
9.072.000
4.536.000
4.536.000
3.629.000
3.629.000
2.903.000
2.903.000
- Đất SX-KD đô thị
5316 Quận 11 LÃNH BINH THĂNG ĐƯỜNG 3/2 - BÌNH THỚI 13.200.000
13.200.000
6.600.000
6.600.000
5.280.000
5.280.000
4.224.000
4.224.000
- Đất SX-KD đô thị
5317 Quận 11 LÊ ĐẠI HÀNH NGUYỄN CHÍ THANH - ĐƯỜNG 3/2 13.200.000
13.200.000
6.600.000
6.600.000
5.280.000
5.280.000
4.224.000
4.224.000
- Đất SX-KD đô thị
5318 Quận 11 LÊ ĐẠI HÀNH ĐƯỜNG 3/2 - BÌNH THỚI 21.960.000
21.960.000
10.980.000
10.980.000
8.784.000
8.784.000
7.027.000
7.027.000
- Đất SX-KD đô thị
5319 Quận 11 LÊ THỊ BẠCH CÁT TRỌN ĐƯỜNG 9.072.000
9.072.000
4.536.000
4.536.000
3.629.000
3.629.000
2.903.000
2.903.000
- Đất SX-KD đô thị
5320 Quận 11 LÊ TUNG TRỌN ĐƯỜNG 6.804.000
6.804.000
3.402.000
3.402.000
2.722.000
2.722.000
2.177.000
2.177.000
- Đất SX-KD đô thị
5321 Quận 11 LỮ GIA LÝ THƯỜNG KIỆT - NGUYỄN THỊ NHỎ 20.880.000
20.880.000
10.440.000
10.440.000
8.352.000
8.352.000
6.682.000
6.682.000
- Đất SX-KD đô thị
5322 Quận 11 LÒ SIÊU QUÂN SỰ - ĐƯỜNG 3/2 7.290.000
7.290.000
3.645.000
3.645.000
2.916.000
2.916.000
2.333.000
2.333.000
- Đất SX-KD đô thị
5323 Quận 11 LÒ SIÊU ĐƯỜNG 3/2 - HỒNG BÀNG 10.800.000
10.800.000
5.400.000
5.400.000
4.320.000
4.320.000
3.456.000
3.456.000
- Đất SX-KD đô thị
5324 Quận 11 LÝ NAM ĐẾ ĐƯỜNG 3/2 - NGUYỄN CHÍ THANH 13.200.000
13.200.000
6.600.000
6.600.000
5.280.000
5.280.000
4.224.000
4.224.000
- Đất SX-KD đô thị
5325 Quận 11 LÝ THƯỜNG KIỆT THIÊN PHƯỚC - NGUYỄN CHÍ THANH 23.760.000
23.760.000
11.880.000
11.880.000
9.504.000
9.504.000
7.603.000
7.603.000
- Đất SX-KD đô thị
5326 Quận 11 MINH PHỤNG TRỌN ĐƯỜNG 14.280.000
14.280.000
7.140.000
7.140.000
5.712.000
5.712.000
4.570.000
4.570.000
- Đất SX-KD đô thị
5327 Quận 11 NGUYỄN BÁ HỌC TRỌN ĐƯỜNG 11.640.000
11.640.000
5.820.000
5.820.000
4.656.000
4.656.000
3.725.000
3.725.000
- Đất SX-KD đô thị
5328 Quận 11 NGUYỄN CHÍ THANH LÝ THƯỜNG KIỆT - LÊ ĐẠI HÀNH 21.060.000
21.060.000
10.530.000
10.530.000
8.424.000
8.424.000
6.739.000
6.739.000
- Đất SX-KD đô thị
5329 Quận 11 NGUYỄN CHÍ THANH LÊ ĐẠI HÀNH - NGUYỄN THỊ NHỎ 19.440.000
19.440.000
9.720.000
9.720.000
7.776.000
7.776.000
6.221.000
6.221.000
- Đất SX-KD đô thị
5330 Quận 11 NGUYỄN CHÍ THANH NGUYỄN THỊ NHỎ - ĐƯỜNG 3/2 14.256.000
14.256.000
7.128.000
7.128.000
5.702.000
5.702.000
4.562.000
4.562.000
- Đất SX-KD đô thị
5331 Quận 11 NGUYỄN THỊ NHỎ ĐƯỜNG 3/2 - HỒNG BÀNG 14.580.000
14.580.000
7.290.000
7.290.000
5.832.000
5.832.000
4.666.000
4.666.000
- Đất SX-KD đô thị
5332 Quận 11 NGUYỄN THỊ NHỎ (NỐI DÀI) BÌNH THỚI - THIÊN PHƯỚC 11.640.000
11.640.000
5.820.000
5.820.000
4.656.000
4.656.000
3.725.000
3.725.000
- Đất SX-KD đô thị
5333 Quận 11 NGUYỄN VĂN PHÚ TRỌN ĐƯỜNG 6.804.000
6.804.000
3.402.000
3.402.000
2.722.000
2.722.000
2.177.000
2.177.000
- Đất SX-KD đô thị
5334 Quận 11 NHẬT TẢO LÝ THƯỜNG KIỆT - LÝ NAM ĐẾ 12.960.000
12.960.000
6.480.000
6.480.000
5.184.000
5.184.000
4.147.000
4.147.000
- Đất SX-KD đô thị
5335 Quận 11 NHẬT TẢO LÝ NAM ĐẾ - CUỐI ĐƯỜNG 8.424.000
8.424.000
4.212.000
4.212.000
3.370.000
3.370.000
2.696.000
2.696.000
- Đất SX-KD đô thị
5336 Quận 11 PHÓ CƠ ĐIỀU TRẦN QUÝ - NGUYỄN CHÍ THANH 14.520.000
14.520.000
7.260.000
7.260.000
5.808.000
5.808.000
4.646.000
4.646.000
- Đất SX-KD đô thị
5337 Quận 11 ÔNG ÍCH KHIÊM TRỌN ĐƯỜNG 15.360.000
15.360.000
7.680.000
7.680.000
6.144.000
6.144.000
4.915.000
4.915.000
- Đất SX-KD đô thị
5338 Quận 11 PHAN XÍCH LONG TRỌN ĐƯỜNG 10.800.000
10.800.000
5.400.000
5.400.000
4.320.000
4.320.000
3.456.000
3.456.000
- Đất SX-KD đô thị
5339 Quận 11 PHÓ CƠ ĐIỀU ĐƯỜNG 3/2 - TRẦN QUÝ 15.840.000
15.840.000
7.920.000
7.920.000
6.336.000
6.336.000
5.069.000
5.069.000
- Đất SX-KD đô thị
5340 Quận 11 PHÚ THỌ TRỌN ĐƯỜNG 9.234.000
9.234.000
4.617.000
4.617.000
3.694.000
3.694.000
2.955.000
2.955.000
- Đất SX-KD đô thị
5341 Quận 11 QUÂN SỰ TRỌN ĐƯỜNG 8.424.000
8.424.000
4.212.000
4.212.000
3.370.000
3.370.000
2.696.000
2.696.000
- Đất SX-KD đô thị
5342 Quận 11 TÂN HÓA TRỌN ĐƯỜNG 7.200.000
7.200.000
3.600.000
3.600.000
2.880.000
2.880.000
2.304.000
2.304.000
- Đất SX-KD đô thị
5343 Quận 11 TÂN KHAI TRỌN ĐƯỜNG 11.400.000
11.400.000
5.700.000
5.700.000
4.560.000
4.560.000
3.648.000
3.648.000
- Đất SX-KD đô thị
5344 Quận 11 TÂN PHƯỚC LÝ THƯỜNG KIỆT - LÝ NAM ĐẾ 10.560.000
10.560.000
5.280.000
5.280.000
4.224.000
4.224.000
3.379.000
3.379.000
- Đất SX-KD đô thị
5345 Quận 11 TÂN PHƯỚC LÊ ĐẠI HÀNH - LÊ THỊ RIÊNG 13.200.000
13.200.000
6.600.000
6.600.000
5.280.000
5.280.000
4.224.000
4.224.000
- Đất SX-KD đô thị
5346 Quận 11 TÂN THÀNH NGUYỄN THỊ NHỎ - LÒ SIÊU 8.424.000
8.424.000
4.212.000
4.212.000
3.370.000
3.370.000
2.696.000
2.696.000
- Đất SX-KD đô thị
5347 Quận 11 TẠ UYÊN TRỌN ĐƯỜNG 22.440.000
22.440.000
11.220.000
11.220.000
8.976.000
8.976.000
7.181.000
7.181.000
- Đất SX-KD đô thị
5348 Quận 11 THÁI PHIÊN ĐỘI CUNG - ĐƯỜNG 3/2 8.424.000
8.424.000
4.212.000
4.212.000
3.370.000
3.370.000
2.696.000
2.696.000
- Đất SX-KD đô thị
5349 Quận 11 THÁI PHIÊN ĐƯỜNG 3/2 - HỒNG BÀNG 11.400.000
11.400.000
5.700.000
5.700.000
4.560.000
4.560.000
3.648.000
3.648.000
- Đất SX-KD đô thị
5350 Quận 11 THIÊN PHƯỚC NGUYỄN THỊ NHỎ (NỐI DÀI) - LÝ THƯỜNG KIỆT 8.100.000
8.100.000
4.050.000
4.050.000
3.240.000
3.240.000
2.592.000
2.592.000
- Đất SX-KD đô thị
5351 Quận 11 THUẬN KIỀU TRỌN ĐƯỜNG 12.120.000
12.120.000
6.060.000
6.060.000
4.848.000
4.848.000
3.878.000
3.878.000
- Đất SX-KD đô thị
5352 Quận 11 TÔN THẤT HIỆP TRỌN ĐƯỜNG 12.120.000
12.120.000
6.060.000
6.060.000
4.848.000
4.848.000
3.878.000
3.878.000
- Đất SX-KD đô thị
5353 Quận 11 TỔNG LUNG TRỌN ĐƯỜNG 7.290.000
7.290.000
3.645.000
3.645.000
2.916.000
2.916.000
2.333.000
2.333.000
- Đất SX-KD đô thị
5354 Quận 11 TỐNG VĂN TRÂN TRỌN ĐƯỜNG 8.424.000
8.424.000
4.212.000
4.212.000
3.370.000
3.370.000
2.696.000
2.696.000
- Đất SX-KD đô thị
5355 Quận 11 TRẦN QUÝ LÊ ĐẠI HÀNH - TẠ UYÊN 14.760.000
14.760.000
7.380.000
7.380.000
5.904.000
5.904.000
4.723.000
4.723.000
- Đất SX-KD đô thị
5356 Quận 11 TRẦN QUÝ TẠ UYÊN - NGUYỄN THỊ NHỎ 12.360.000
12.360.000
6.180.000
6.180.000
4.944.000
4.944.000
3.955.000
3.955.000
- Đất SX-KD đô thị
5357 Quận 11 TRỊNH ĐÌNH TRỌNG ÂU CƠ - TỐNG VĂN TRÂN 5.184.000
5.184.000
2.592.000
2.592.000
2.074.000
2.074.000
1.659.000
1.659.000
- Đất SX-KD đô thị
5358 Quận 11 TUỆ TĨNH TRỌN ĐƯỜNG 11.640.000
11.640.000
5.820.000
5.820.000
4.656.000
4.656.000
3.725.000
3.725.000
- Đất SX-KD đô thị
5359 Quận 11 VĨNH VIỄN TRỌN ĐƯỜNG 13.200.000
13.200.000
6.600.000
6.600.000
5.280.000
5.280.000
4.224.000
4.224.000
- Đất SX-KD đô thị
5360 Quận 11 XÓM ĐẤT TRỌN ĐƯỜNG 12.120.000
12.120.000
6.060.000
6.060.000
4.848.000
4.848.000
3.878.000
3.878.000
- Đất SX-KD đô thị
5361 Quận 11 ĐƯỜNG KÊNH TÂN HÓA HÒA BÌNH - ĐƯỜNG TÂN HÓA 7.722.000
7.722.000
3.861.000
3.861.000
3.089.000
3.089.000
2.471.000
2.471.000
- Đất SX-KD đô thị
5362 Quận 11 QUẬN 11 250.000
250.000
200.000
200.000
160.000
160.000
- - Đất trồng lúa
5363 Quận 11 QUẬN 11 250.000
250.000
200.000
200.000
160.000
160.000
- - Đất trồng cây hàng năm
5364 Quận 11 QUẬN 11 300.000
300.000
240.000
240.000
192.000
192.000
- - Đất trồng cây lâu năm
5365 Quận 11 QUẬN 11 190.000
190.000
152.000
152.000
121.600
121.600
- - Đất rừng sản xuất
5366 Quận 11 QUẬN 11 152.000
152.000
121.600
121.600
97.280
97.280
- - Đất rừng phòng hộ
5367 Quận 11 QUẬN 11 152.000
152.000
121.600
121.600
97.280
97.280
- - Đất rừng đặc dụng
5368 Quận 11 QUẬN 11 190.000
190.000
152.000
152.000
121.600
121.600
- - Đất nuôi trồng thủy sản
5369 Quận 11 QUẬN 11 135.000
135.000
108.000
108.000
86.400
86.400
- - Đất làm muối
5370 Quận 12 BÙI CÔNG TRỪNG TRỌN ĐƯỜNG 23.400.000
1.700.000
11.700.000
850.000
9.360.000
680.000
7.488.000
544.000
- Đất ở đô thị
5371 Quận 12 BÙI VĂN NGỮ TRỌN ĐƯỜNG -
2.600.000
-
1.300.000
-
1.040.000
-
832.000
- Đất ở đô thị
5372 Quận 12 ĐÌNH GIAO KHẨU TRỌN ĐƯỜNG 27.500.000
2.000.000
13.750.000
1.000.000
11.000.000
800.000
8.800.000
640.000
- Đất ở đô thị
5373 Quận 12 ĐÔNG HƯNG THUẬN 02 TRỌN ĐƯỜNG 46.800.000
3.400.000
23.400.000
1.700.000
18.720.000
1.360.000
14.976.000
1.088.000
- Đất ở đô thị
5374 Quận 12 HÀ HUY GIÁP CẦU AN LỘC - NGÃ TƯ GA 58.100.000
5.500.000
29.050.000
2.750.000
23.240.000
2.200.000
18.592.000
1.760.000
- Đất ở đô thị
5375 Quận 12 HÀ HUY GIÁP NGÃ TƯ GA - SÔNG SÀI GÒN -
3.330.000
-
1.665.000
-
1.332.000
-
1.066.000
- Đất ở đô thị
5376 Quận 12 TRẦN THỊ BẢY NGUYỄN THỊ BÚP - NGUYỄN ẢNH THỦ -
3.000.000
-
1.500.000
-
1.200.000
-
960.000
- Đất ở đô thị
5377 Quận 12 NGUYỄN THỊ TRÀNG NGUYỄN THỊ KIỂU - NGUYỄN ẢNH THỦ -
3.200.000
-
1.600.000
-
1.280.000
-
1.024.000
- Đất ở đô thị
5378 Quận 12 NGUYỄN THỊ ĐẶNG QUỐC LỘ 1 - NGUYỄN ẢNH THỦ 37.300.000
3.200.000
18.650.000
1.600.000
14.920.000
1.280.000
11.936.000
1.024.000
- Đất ở đô thị
5379 Quận 12 HƯƠNG LỘ 80B TRỌN ĐƯỜNG -
3.500.000
-
1.750.000
-
1.400.000
-
1.120.000
- Đất ở đô thị
5380 Quận 12 LÊ ĐỨC THỌ CẦU TRƯỜNG ĐAI - NGÃ TƯ TÂN THỚI HIỆP -
4.400.000
-
2.200.000
-
1.760.000
-
1.408.000
- Đất ở đô thị
5381 Quận 12 LÊ THỊ RIÊNG QUỐC LỘ 1 - THỚI AN 16 58.800.000
4.800.000
29.400.000
2.400.000
23.520.000
1.920.000
18.816.000
1.536.000
- Đất ở đô thị
5382 Quận 12 LÊ THỊ RIÊNG THỚI AN 16 - CUỐI ĐƯỜNG -
3.750.000
-
1.875.000
-
1.500.000
-
1.200.000
- Đất ở đô thị
5383 Quận 12 LÊ VĂN KHƯƠNG NGÃ TƯ TÂN THỚI HIỆP - CẦU DỪA 62.000.000
4.500.000
31.000.000
2.250.000
24.800.000
1.800.000
19.840.000
1.440.000
- Đất ở đô thị
5384 Quận 12 NGUYỄN ẢNH THỦ LÊ VĂN KHƯƠNG - TÔ KÝ 63.800.000
5.000.000
31.900.000
2.500.000
25.520.000
2.000.000
20.416.000
1.600.000
- Đất ở đô thị
5385 Quận 12 NGUYỄN ẢNH THỦ TÔ KÝ - QUỐC LỘ 22 79.700.000
7.000.000
39.850.000
3.500.000
31.880.000
2.800.000
25.504.000
2.240.000
- Đất ở đô thị
5386 Quận 12 NGUYỄN THÀNH VĨNH TRỌN ĐƯỜNG 41.300.000
3.000.000
20.650.000
1.500.000
16.520.000
1.200.000
13.216.000
960.000
- Đất ở đô thị
5387 Quận 12 NGUYỄN VĂN QUÁ TRỌN ĐƯỜNG 60.800.000
5.750.000
30.400.000
2.875.000
24.320.000
2.300.000
19.456.000
1.840.000
- Đất ở đô thị
5388 Quận 12 PHAN VĂN HỚN TRỌN ĐƯỜNG 101.900.000
7.400.000
50.950.000
3.700.000
40.760.000
2.960.000
32.608.000
2.368.000
- Đất ở đô thị
5389 Quận 12 QUỐC LỘ 1 GIÁP BÌNH TÂN - NGÃ TƯ GA 43.700.000
3.700.000
21.850.000
1.850.000
17.480.000
1.480.000
13.984.000
1.184.000
- Đất ở đô thị
5390 Quận 12 QUỐC LỘ 1 NGÃ TƯ GA - CẦU BÌNH PHƯỚC -
2.880.000
-
1.440.000
-
1.152.000
-
922.000
- Đất ở đô thị
5391 Quận 12 QUỐC LỘ 22 NGÃ TƯ AN SƯƠNG - NGÃ TƯ TRUNG CHÁNH 66.700.000
2.000
33.350.000
1.000
26.680.000
1.000
21.344.000
1.000
- Đất ở đô thị
5392 Quận 12 TÂN CHÁNH HIỆP 10 TRỌN ĐƯỜNG -
3.600.000
-
1.800.000
-
1.440.000
-
1.152.000
- Đất ở đô thị
5393 Quận 12 HUỲNH THỊ HAI (BAO GỒM TCH 13) NGUYỄN ẢNH THỦ - DƯƠNG THỊ MƯỜI -
3.400.000
-
1.700.000
-
1.360.000
-
1.088.000
- Đất ở đô thị
5394 Quận 12 TÂN CHÁNH HIỆP 33 (ĐƯỜNG ĐÔNG BẮC SAU PHẦN MỀM QUANG TRUNG TRỌN ĐƯỜNG -
3.400.000
-
1.700.000
-
1.360.000
-
1.088.000
- Đất ở đô thị
5395 Quận 12 DƯƠNG THỊ MƯỜI TÂN CHÁNH HIỆP 33 (ĐƯỜNG ĐÔNG BẮC SAU PHẦN MỀM QUANG TRUNG - NGUYỄN ẢNH THỦ -
3.600.000
-
1.800.000
-
1.440.000
-
1.152.000
- Đất ở đô thị
5396 Quận 12 NGUYỄN THỊ CĂN TRỌN ĐƯỜNG 41.300.000
3.000.000
20.650.000
1.500.000
16.520.000
1.200.000
13.216.000
960.000
- Đất ở đô thị
5397 Quận 12 TÂN THỚI NHẤT 01 PHAN VĂN HỚN - QUỐC LỘ 1 -
3.400.000
-
1.700.000
-
1.360.000
-
1.088.000
- Đất ở đô thị
5398 Quận 12 TÂN THỚI NHẤT 02 TÂN THỚI NHẤT 01 - TÂN THỚI NHẤT 05 41.300.000
3.000.000
20.650.000
1.500.000
16.520.000
1.200.000
13.216.000
960.000
- Đất ở đô thị
5399 Quận 12 TÂN THỚI NHẤT 06 PHAN VĂN HỚN - QUỐC LỘ 1 -
2.800.000
-
1.400.000
-
1.120.000
-
896.000
- Đất ở đô thị
5400 Quận 12 TÂN THỚI NHẤT 08 TÂN THỚI NHẤT 02 - PHAN VĂN HỚN 49.600.000
3.600.000
24.800.000
1.800.000
19.840.000
1.440.000
15.872.000
1.152.000
- Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...