| 2301 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Lê Quý Đôn |
Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực
|
1.680.000
|
1.008.000
|
672.000
|
336.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2302 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Nguyễn Tri Phương |
Nguyễn Huệ - Nguyễn Chí Thanh
|
1.830.000
|
1.098.000
|
732.000
|
366.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2303 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Lê Hồng Phong |
Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực
|
1.680.000
|
1.008.000
|
672.000
|
336.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2304 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Lê Hồng Phong |
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Chí Thanh
|
840.000
|
504.000
|
336.000
|
168.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2305 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Nguyễn Huệ |
Ngô Quốc Trị - Nguyễn Tri Phương
|
1.680.000
|
1.008.000
|
672.000
|
336.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2306 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Nguyễn Trung Trực |
Ngô Quốc Trị - Nguyễn Tri Phương
|
1.680.000
|
1.008.000
|
672.000
|
336.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2307 |
Huyện Vị Thủy |
Đường 3 Tháng 2 |
Đường 30 Tháng 4 - Cầu Kênh Hậu
|
1.350.000
|
810.000
|
540.000
|
270.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2308 |
Huyện Vị Thủy |
Đường 3 Tháng 2 |
Cầu Kênh Hậu - Cầu Nàng Mau 2
|
1.500.000
|
900.000
|
600.000
|
300.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2309 |
Huyện Vị Thủy |
Đường 3 Tháng 2 |
Cầu Nàng Mau 2 - Ranh xã Vị Thắng
|
1.020.000
|
612.000
|
408.000
|
204.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2310 |
Huyện Vị Thủy |
Nguyễn Công Trứ |
Nguyễn Tri Phương - Lê Hồng Phong
|
1.080.000
|
648.000
|
432.000
|
216.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2311 |
Huyện Vị Thủy |
Nguyễn Du |
Nguyễn Tri Phương - Lê Quý Đôn
|
720.000
|
432.000
|
288.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2312 |
Huyện Vị Thủy |
Phan Bội Châu |
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Du
|
720.000
|
432.000
|
288.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2313 |
Huyện Vị Thủy |
Phan Chu Trinh |
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Du
|
720.000
|
432.000
|
288.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2314 |
Huyện Vị Thủy |
Lê Quý Đôn |
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Trung Trực
|
720.000
|
432.000
|
288.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2315 |
Huyện Vị Thủy |
Tạ Quang Tỷ |
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu
|
720.000
|
432.000
|
288.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2316 |
Huyện Vị Thủy |
Nguyễn Thái Học |
Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu
|
720.000
|
432.000
|
288.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2317 |
Huyện Vị Thủy |
Nguyễn Đình Chiểu |
Nguyễn Tri Phương - Lê Hồng Phong
|
720.000
|
432.000
|
288.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2318 |
Huyện Vị Thủy |
Nguyễn Văn Trổi (Khu A-B) |
Lê Quý Đôn - Nguyễn Tri Phương
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2319 |
Huyện Vị Thủy |
Nguyễn Hữu Trí (Khu A-B) |
Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2320 |
Huyện Vị Thủy |
Trần Ngọc Quế (Khu A-B) |
Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2321 |
Huyện Vị Thủy |
Trần Văn Sơn (Khu A-B) |
Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2322 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Phan Đình Phùng |
Đường 30 Tháng 4 - Đường số 1A (Khu thương mại thị trấn Nàng Mau)
|
639.000
|
383.000
|
256.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2323 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Phan Đình Phùng |
Ranh Khu thương mại thị trấn Nàng Mau - Cầu Thủ Bổn
|
540.000
|
324.000
|
216.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2324 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Nguyễn Huệ |
Nguyễn Tri Phương - Cầu Tư Tiềm
|
384.000
|
230.000
|
154.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2325 |
Huyện Vị Thủy |
Đường về xã Vị Trung |
Quốc lộ 61 - Ranh xã Vị Trung
|
384.000
|
230.000
|
154.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2326 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Võ Thị Sáu |
Đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Tri Phương
|
384.000
|
230.000
|
154.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2327 |
Huyện Vị Thủy |
Đường ấp 5 - thị trấn Nàng Mau |
Nguyễn Tri Phương - Ranh xã Vị Thắng
|
192.000
|
150.000
|
150.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2328 |
Huyện Vị Thủy |
Đường bờ xáng Nàng Mau |
Cầu Nàng Mau - Kênh Ba Soi
|
192.000
|
150.000
|
150.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2329 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Nguyễn Thị Định |
Đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Tri Phương
|
576.000
|
346.000
|
230.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2330 |
Huyện Vị Thủy |
Nội vi Khu dân cư giáo viên |
Các đường nội bộ trong khu
|
384.000
|
230.000
|
154.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2331 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Hùng Vương nối dài |
Ranh lô (nền) Nguyễn Văn Tiềm - Hết ranh Khu dân cư giáo viên
|
510.000
|
306.000
|
204.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2332 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Kênh Lộ Làng |
Nguyễn Tri Phương - Giáp ranh xã Vị Thủy
|
384.000
|
230.000
|
154.000
|
150.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2333 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
Ngô Quốc Trị - Nguyễn Tri Phương
|
1.680.000
|
1.008.000
|
672.000
|
336.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2334 |
Huyện Vị Thủy |
Khu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) |
Các nền mặt tiền: Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng
|
960.000
|
576.000
|
384.000
|
192.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2335 |
Huyện Vị Thủy |
Khu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) |
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng)
|
840.000
|
504.000
|
336.000
|
168.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2336 |
Huyện Vị Thủy |
Khu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) |
Các nền mặt tiền đường số 11
|
2.040.000
|
1.224.000
|
816.000
|
408.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2337 |
Huyện Vị Thủy |
Khu thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) |
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (không áp dụng các nền mặt tiền đường số 11)
|
1.800.000
|
1.080.000
|
720.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 2338 |
Huyện Vị Thủy |
Quốc lộ 61C |
Kênh Ba Liên - Ranh phường III, thành phố Vị Thanh
|
1.400.000
|
840.000
|
560.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2339 |
Huyện Vị Thủy |
Quốc lộ 61C |
Kênh Ba Liên - Kênh 8.000
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2340 |
Huyện Vị Thủy |
Đại lộ Võ Nguyên Giáp |
Ranh thành phố Vị Thanh - Vòng xoay cầu Mương Lộ
|
4.000.000
|
2.400.000
|
1.600.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2341 |
Huyện Vị Thủy |
Quốc lộ 61 |
Ranh thành phố Vị Thanh (đường 3 Tháng 2) - Vòng xoay cầu Mương Lộ
|
4.000.000
|
2.400.000
|
1.600.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2342 |
Huyện Vị Thủy |
Quốc lộ 61 |
Vòng xoay cầu Mương Lộ - Cầu Thủy lợi
|
2.800.000
|
1.680.000
|
1.120.000
|
560.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2343 |
Huyện Vị Thủy |
Quốc lộ 61 |
Cầu Thủy lợi - Cống Hai Lai
|
2.000.000
|
1.200.000
|
800.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2344 |
Huyện Vị Thủy |
Quốc lộ 61 |
Đường 3 Tháng 2 - Ranh thị xã Long Mỹ
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2345 |
Huyện Vị Thủy |
Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 |
Ranh thị trấn Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2
|
1.360.000
|
816.000
|
544.000
|
272.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2346 |
Huyện Vị Thủy |
Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về thị xã Long Mỹ) |
Đường 3 Tháng 2 - Ranh thị xã Long Mỹ
|
960.000
|
576.000
|
384.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2347 |
Huyện Vị Thủy |
Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (hướng về thành phố Vị Thanh) |
Ranh thị trấn Nàng Mau - Quốc lộ 61C
|
600.000
|
360.000
|
240.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2348 |
Huyện Vị Thủy |
Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 |
Quốc lộ 61C - Ranh Thành phố Vị Thanh (Đường 1 Tháng 5 nối dài)
|
800.000
|
480.000
|
320.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2349 |
Huyện Vị Thủy |
Đường tỉnh 931B |
Cầu Ba Liên - Hết Trụ sở UBND xã Vị Đông
|
1.450.000
|
870.000
|
580.000
|
290.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2350 |
Huyện Vị Thủy |
Đường tỉnh 931B |
Ranh Trụ sở UBND xã Vị Đông - Hết Nhà Văn hóa xã Vị Đông
|
1.550.000
|
930.000
|
620.000
|
310.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2351 |
Huyện Vị Thủy |
Đường tỉnh 931B |
Ranh Nhà Văn hóa xã Vị Đông - Kênh 14.500
|
1.100.000
|
660.000
|
440.000
|
220.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2352 |
Huyện Vị Thủy |
Đường tỉnh 931B |
Kênh 14.500 - Kênh 14.000
|
1.550.000
|
930.000
|
620.000
|
310.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2353 |
Huyện Vị Thủy |
Đường tỉnh 931B |
Kênh 14.000 - Kênh 8.000
|
1.100.000
|
660.000
|
440.000
|
220.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2354 |
Huyện Vị Thủy |
Đường 927B |
Đường 931B cặp kênh 13.000 (xã Vị Thanh) - Quốc lộ 61C
|
914.000
|
548.000
|
366.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2355 |
Huyện Vị Thủy |
Đường 927B |
Quốc lộ 61C
- Kênh Nàng Mau (xã Vĩnh Trung)
|
550.000
|
330.000
|
220.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2356 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Ba Liên - Ông Tà |
Ranh phường V thành phố Vị Thanh - Kênh Chín Thước
|
375.000
|
225.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2357 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Ba Liên - Ông Tà |
Kênh Chín Thước - Kênh Nàng Mau
|
280.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2358 |
Huyện Vị Thủy |
Đường đi xã Vị Trung |
Cầu Thủ Bổn - Trụ sở UBND xã Vị Trung
|
840.000
|
504.000
|
336.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2359 |
Huyện Vị Thủy |
Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Tường |
Cầu Thủ Bổn - Ranh Trụ sở UBND xã Vĩnh Trung
|
900.000
|
540.000
|
360.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2360 |
Huyện Vị Thủy |
Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Tường |
Trụ sở UBND xã Vĩnh Trung - Cầu Kênh Xóm Huế
|
1.250.000
|
750.000
|
500.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2361 |
Huyện Vị Thủy |
Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Tường |
Cầu Kênh Xóm Huế - Cầu Sáu Nhàn
|
550.000
|
330.000
|
220.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2362 |
Huyện Vị Thủy |
Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Tường |
Cầu Sáu Nhàn - Hết trụ sở UBND xã Vĩnh Tường
|
1.250.000
|
750.000
|
500.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2363 |
Huyện Vị Thủy |
Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Tường |
Cầu Kênh Xóm Huế - Hết lộ nhựa
|
550.000
|
330.000
|
220.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2364 |
Huyện Vị Thủy |
Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây |
Ranh thị trấn Nàng Mau - Cầu kênh Trường học Vĩnh Thuận Tây
|
600.000
|
360.000
|
240.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2365 |
Huyện Vị Thủy |
Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây |
Cầu kênh Trường học Vĩnh Thuận Tây - Hết công trình cải tạo nâng cấp mở rộng trung tâm thương mại Vĩnh Thuận Tây
|
1.485.000
|
891.000
|
594.000
|
297.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2366 |
Huyện Vị Thủy |
Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây |
Ranh công trình cải tạo nâng cấp mở rộng trung tâm thương mại Vĩnh Thuận Tây - Kênh Nhà Thờ
|
1.335.000
|
801.000
|
534.000
|
267.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2367 |
Huyện Vị Thủy |
Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây |
Kênh Nhà Thờ - Kênh Giải Phóng
|
445.000
|
267.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2368 |
Huyện Vị Thủy |
Đê bao Ô Môn - Xà No |
Ranh thành phố Vị Thanh - Kênh Lò Rèn
|
735.000
|
441.000
|
294.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2369 |
Huyện Vị Thủy |
Đê bao Ô Môn - Xà No |
Kênh Lò Rèn - Kênh Bà Bảy
|
520.000
|
312.000
|
208.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2370 |
Huyện Vị Thủy |
Đê bao Ô Môn - Xà No |
Kênh Bà Bảy - Kênh 8.000
|
480.000
|
288.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2371 |
Huyện Vị Thủy |
Chợ xã Vị Đông |
Khu vực trong chợ
|
1.830.000
|
1.098.000
|
732.000
|
366.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2372 |
Huyện Vị Thủy |
Chợ xã Vị Thanh |
Khu vực trong chợ
|
1.830.000
|
1.098.000
|
732.000
|
366.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2373 |
Huyện Vị Thủy |
Chợ xã Vĩnh Trung |
Khu vực trong chợ
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2374 |
Huyện Vị Thủy |
Chợ xã Vĩnh Tường |
Dãy phố mặt tiền đường nhựa
|
1.620.000
|
972.000
|
648.000
|
324.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2375 |
Huyện Vị Thủy |
Chợ xã Vĩnh Tường |
Khu vực trong chợ
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2376 |
Huyện Vị Thủy |
Khu dân cư và tái định cư xã Vị Trung |
Cả khu
|
895.000
|
537.000
|
358.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2377 |
Huyện Vị Thủy |
Đường trục giữa xã Vĩnh Thuận Tây |
Kênh trường học - Hết Khu Thương mại của xã Vĩnh Thuận Tây
|
800.000
|
480.000
|
320.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2378 |
Huyện Vị Thủy |
Đường vào Nông Trường Tràm xã Vĩnh Tường |
Quốc lộ 61 - Hết Khu du lịch sinh thái Việt Úc - Hậu Giang
|
250.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2379 |
Huyện Vị Thủy |
Đường kênh xáng Nàng Mau 2 |
Quốc lộ 61 - Hết Khu du lịch sinh thái Việt Úc - Hậu Giang
|
250.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2380 |
Huyện Vị Thủy |
Đường công vụ kênh 3 Hiếu (không áp dụng đối với lô (nền) thuộc khu dân cư vượt lũ xã Vị Đông) |
Đường tỉnh 931B - Quốc lộ 61C
|
800.000
|
480.000
|
320.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2381 |
Huyện Vị Thủy |
Đường công vụ kênh Ba Liên |
Ranh thành phố Vị Thanh - Quốc lộ 61C
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2382 |
Huyện Vị Thủy |
Đường kênh Chín Thước |
Nhà máy ông Bảy - Kênh 13.000 nhỏ
|
280.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2383 |
Huyện Vị Thủy |
Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh |
Các nền giao đất tái định cư
|
1.230.000
|
738.000
|
492.000
|
246.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2384 |
Huyện Vị Thủy |
Khu thương mại xã Vĩnh Thuận Tây |
Lô A1, A2, A7
|
3.500.000
|
2.100.000
|
1.400.000
|
700.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2385 |
Huyện Vị Thủy |
Khu thương mại xã Vĩnh Thuận Tây |
Các lô còn lại (không áp dụng đối với các lô (nền) tái định cư)
|
2.500.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2386 |
Huyện Vị Thủy |
Khu thương mại xã Vĩnh Thuận Tây |
Các lô (nền) tái định cư
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2387 |
Huyện Vị Thủy |
Đường tỉnh 926 |
Suốt tuyến
|
480.000
|
288.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2388 |
Huyện Vị Thủy |
Đường kênh Ông Hai |
Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ranh (giáp ranh tỉnh Kiên Giang)
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2389 |
Huyện Vị Thủy |
Đường kênh Lò heo |
Kênh xáng Nàng Mau - Kênh Hai Cừ
|
380.000
|
228.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2390 |
Huyện Vị Thủy |
Đường kênh Lộ làng |
Ranh thị trấn Nàng Mau - Đường kênh Lò Heo
|
510.000
|
306.000
|
204.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2391 |
Huyện Vị Thủy |
Đường kênh 12.000 |
Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh 3 Thước
|
500.000
|
300.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2392 |
Huyện Vị Thủy |
Đường 30 Tháng 4 |
Ranh thị trấn Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2
|
1.700.000
|
1.020.000
|
680.000
|
340.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2393 |
Huyện Vị Thủy |
Đường 3 Tháng 2 |
Ranh thị trấn Nàng Mau - Đường 30 Tháng 4
|
1.700.000
|
1.020.000
|
680.000
|
340.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2394 |
Huyện Vị Thủy |
Đoạn nối Quốc lộ 61C đến Quốc lộ 61 (cả 02 đoạn) |
Quốc lộ 61 - Quốc lộ 61C
|
2.800.000
|
1.680.000
|
1.120.000
|
560.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2395 |
Huyện Vị Thủy |
Lộ nhựa 5,5m tuyến kênh Xáng Nàng Mau |
Ranh thị trấn Nàng Mau - Ranh xã Vĩnh Thuận Đông (huyện Long Mỹ)
|
350.000
|
210.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2396 |
Huyện Vị Thủy |
Đường vào Đình Nguyễn Trung Trực |
Quốc lộ 61 - Cầu Đình Nguyễn Trung Trực
|
350.000
|
210.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2397 |
Huyện Vị Thủy |
Tuyến đường cặp Trạm y tế xã Vị Thủy |
Đường thị trấn Nàng Mau đi xã Vĩnh Thuận Tây - Kênh Ngang (ranh xã Vĩnh Thuận Tây)
|
300.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2398 |
Huyện Vị Thủy |
Tuyến đường cặp kênh 9 Thước |
Kênh Ba Liên - Kênh Hội Đồng
|
350.000
|
210.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2399 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Kênh Hội Đồng |
Kênh 9 Thước - Ranh xã Vị Đông
|
350.000
|
210.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 2400 |
Huyện Vị Thủy |
Đường Kênh Tràng Tiền |
Đường đi xã Vị Trung - Cầu Năm Đằng
|
350.000
|
210.000
|
200.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |