| 4601 |
Huyện Ba Vì |
Quốc lộ 32 |
Từ tiếp giáp Sơn Tây - đến giáp thị trấn Tây Đằng
|
2.625.000
|
2.048.000
|
1.411.000
|
1.361.000
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4602 |
Huyện Ba Vì |
Quốc lộ 32 |
Từ tiếp giáp thị trấn Tây Đằng - đến trạm điện ngã ba Đồng Bảng, xã Đồng Thái
|
2.625.000
|
2.048.000
|
1.411.000
|
1.361.000
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4603 |
Huyện Ba Vì |
Quốc lộ 32 |
Từ trạm điện ngã ba Đồng Bảng, xã Đồng Thái - đến trạm thuế huyện Ba Vì thuộc xã Phú Sơn
|
1.611.000
|
1.300.000
|
1.016.000
|
965.000
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4604 |
Huyện Ba Vì |
Quốc lộ 32 |
Từ trạm thuế huyện Ba Vì thuộc xã Phú Sơn - đến hết địa phận huyện Ba Vì
|
2.119.000
|
1.674.000
|
1.214.000
|
1.163.000
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4605 |
Huyện Ba Vì |
Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ) |
Đoạn từ giáp QL32 - đến tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32
|
1.654.000
|
1.108.000
|
865.000
|
822.000
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4606 |
Huyện Ba Vì |
Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ) |
Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 - đến đê sông Hồng, xã Cổ Đô
|
1.366.000
|
926.000
|
726.000
|
689.000
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4607 |
Huyện Ba Vì |
Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ) |
Đoạn qua địa phận xã Vạn Thắng: Từ km 0+00 - đến hết Trường THCS Vạn Thắng
|
1.134.000
|
926.000
|
726.000
|
689.000
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4608 |
Huyện Ba Vì |
Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ) |
Đoạn qua địa phận xã Vạn Thắng, Tản Hồng, Châu Sơn: Từ giáp trường THCS Vạn Thắng - đến giáp đê Sông Hồng
|
911.000
|
740.000
|
581.000
|
552.000
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4609 |
Huyện Ba Vì |
Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) |
Đoạn qua địa phận xã Thụy An: Từ tiếp giáp Sơn Tây - đến giáp nghĩa trang thôn Đông Lâu xã Thụy An
|
1.373.000
|
1.108.000
|
865.000
|
822.000
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4610 |
Huyện Ba Vì |
Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) |
Đoạn qua địa phận xã Thụy An, Cẩm Lĩnh, Sơn Đà: Từ nghĩa trang thôn Đông Lâu xã Thụy An - đến hết thôn Chi Phú xã Sơn Đà
|
1.134.000
|
926.000
|
726.000
|
689.000
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4611 |
Huyện Ba Vì |
Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) |
Đoạn qua địa phận xã Sơn Đà: Từ giáp thôn Chi Phú xã Sơn Đà - đến Đê Sông Đà thuộc xã Sơn Đà
|
955.000
|
790.000
|
619.000
|
589.000
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4612 |
Huyện Ba Vì |
Đường tỉnh lộ 414C |
Từ giáp đường ĐT 414 đường 414 - đến hết UBND xã Ba Trại
|
835.000
|
691.000
|
542.000
|
516.000
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4613 |
Huyện Ba Vì |
Đường tỉnh lộ 414C |
Từ giáp UBND xã Ba Trại - đến Đê sông Đà xã Thuần Mỹ
|
716.000
|
600.000
|
472.000
|
449.000
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4614 |
Huyện Ba Vì |
Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ) |
Đoạn qua địa phận các xã Vật Lại, Đồng Thái, Phú Sơn: Từ giáp đường Quốc lộ 32 - đến cây đa
|
1.654.000
|
1.300.000
|
1.016.000
|
965.000
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4615 |
Huyện Ba Vì |
Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ) |
Từ cây đa Bác Hồ - đến bờ đê Sông Đà tiếp giáp xã Tòng Bạt
|
1.348.000
|
1.073.000
|
840.000
|
798.000
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4616 |
Huyện Ba Vì |
Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) |
Từ tiếp giáp phường Xuân Khanh - Sơn Tây - đến hết xã Tản Lĩnh
|
1.431.000
|
1.155.000
|
904.000
|
857.000
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4617 |
Huyện Ba Vì |
Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) |
Từ giáp xã Tản Lĩnh - đến đường ĐT 414C
|
1.134.000
|
926.000
|
726.000
|
689.000
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4618 |
Huyện Ba Vì |
Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) |
Từ giáp xã Tản Lĩnh - đến ngã ba Đá Chông
|
955.000
|
790.000
|
619.000
|
589.000
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4619 |
Huyện Ba Vì |
Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ) |
Từ km 0+00 - đến km 0+500 đoạn từ giáp đường ĐT 414 qua trường cấp I, II Tản Lĩnh
|
1.134.000
|
926.000
|
726.000
|
689.000
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4620 |
Huyện Ba Vì |
Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ) |
Từ km 0+500 - đến bãi rác Xuân Sơn - Tản Lĩnh
|
955.000
|
790.000
|
619.000
|
589.000
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4621 |
Huyện Ba Vì |
Đường tỉnh lộ 412B (91 cũ) đoạn qua đập Suối Hai, Ba Trại |
Nối từ đường ĐT 413 - đến đường
|
955.000
|
790.000
|
619.000
|
589.000
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4622 |
Huyện Ba Vì |
Đường tỉnh lộ 415 (89 cũ) đoạn qua xã Minh Quang, Ba Vì, Khánh Thượng |
Từ Đá Chông xã Minh Quang - đến Chẹ Khánh Thượng
|
852.000
|
641.000
|
504.000
|
479.000
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4623 |
Huyện Ba Vì |
Đường tỉnh lộ 84 cũ |
Từ cây xăng Tản Lĩnh - đi Làng Văn hóa dân tộc Việt Nam qua địa phận xã Tản Lĩnh, Vân Hòa, Yên Bài
|
1.182.000
|
926.000
|
726.000
|
689.000
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4624 |
Huyện Ba Vì |
Đường Ba Vành-Suối Mơ tại xã Yên Bài |
|
867.000
|
691.000
|
542.000
|
516.000
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4625 |
Huyện Ba Vì |
Đường giao thông liên xã Tiên Phong - Thụy An |
Từ giáp đường Quốc lộ 32 - đến giáp trụ sở UBND xã Thụy An
|
901.000
|
1.204.000
|
941.000
|
893.000
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4626 |
Huyện Ba Vì |
Đường Suối Ổi |
Từ Suối Ổi - đến giáp UBND xã Vân Hòa
|
867.000
|
691.000
|
542.000
|
516.000
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4627 |
Huyện Ba Vì |
Huyện Ba Vì |
Đường từ Bãi rác xã Tản Lĩnh - đến giáp đường ĐT 414 Cây xăng Tản Lĩnh
|
867.000
|
691.000
|
542.000
|
516.000
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4628 |
Huyện Ba Vì |
Huyện Ba Vì |
Đường từ Cổng Vườn Quốc gia - đến giáp khu du lịch Hồ Tiên Sa
|
867.000
|
691.000
|
542.000
|
516.000
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4629 |
Huyện Ba Vì |
Huyện Ba Vì |
Đường từ Cổng vườn Quốc gia - đến Suối Ổi
|
867.000
|
691.000
|
542.000
|
516.000
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4630 |
Huyện Ba Vì |
Đường vào khu du lịch Ao Vua |
Từ giáp đường ĐT 414 - đến giáp khu du lịch Ao Vua
|
1.074.000
|
878.000
|
688.000
|
653.000
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4631 |
Huyện Ba Vì |
Đường vào khu du lịch Khoang Xanh, Thác Đa, Nửa Vầng Trăng, Suối Mơ |
Từ giáp đường 84 cũ - đến tiếp giáp khu du lịch Khoang Xanh
|
955.000
|
790.000
|
619.000
|
589.000
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4632 |
Huyện Ba Vì |
Đường vào Vườn Quốc gia |
Từ giáp đường ĐT 414 - đến giáp Vườn Quốc gia
|
1.074.000
|
878.000
|
688.000
|
653.000
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4633 |
Huyện Ba Vì |
Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng |
Trong đê
|
954.000
|
760.000
|
597.000
|
568.000
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4634 |
Huyện Ba Vì |
Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng |
Ngoài đê
|
835.000
|
691.000
|
542.000
|
516.000
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4635 |
Huyện Ba Vì |
Tuyến đường nối cầu Văn Lang và Quốc lộ 32 |
|
1.654.000
|
1.108.000
|
865.000
|
822.000
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4636 |
Huyện Ba Vì |
Đường Vân Trai |
Từ ngã ba giao cắt đường Quảng Oai tại số nhà 588 - đến giáp đường đi thôn Kim Bí, xã Tiên Phong
|
1.684.000
|
1.204.000
|
941.000
|
893.000
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4637 |
Huyện Ba Vì |
Huyện Ba Vì |
Đường từ Tỉnh lộ 415 - qua chợ Mộc xã Minh Quang, điểm cuối tiếp giáp đường đê Minh Khánh
|
775.000
|
641.000
|
504.000
|
479.000
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4638 |
Huyện Ba Vì |
Huyện Ba Vì |
Đường từ Tỉnh lộ 414 - đi khu du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà, xã Vân Hòa
|
835.000
|
691.000
|
542.000
|
516.000
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4639 |
Huyện Ba Vì |
KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Ba Trại |
|
378.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4640 |
Huyện Ba Vì |
KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Ba Vì |
|
378.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4641 |
Huyện Ba Vì |
KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Cẩm Lĩnh |
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4642 |
Huyện Ba Vì |
KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Cam Thượng |
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4643 |
Huyện Ba Vì |
KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Châu Sơn |
|
588.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4644 |
Huyện Ba Vì |
KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Chu Minh |
|
588.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4645 |
Huyện Ba Vì |
KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Cổ Đô |
|
588.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4646 |
Huyện Ba Vì |
KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Đông Quang |
|
588.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4647 |
Huyện Ba Vì |
KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Đồng Thái |
|
588.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4648 |
Huyện Ba Vì |
KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Khánh Thượng |
|
378.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4649 |
Huyện Ba Vì |
KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Minh Châu |
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4650 |
Huyện Ba Vì |
KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Minh Quang |
|
378.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4651 |
Huyện Ba Vì |
KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phong Vân |
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4652 |
Huyện Ba Vì |
KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phú Châu |
|
588.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4653 |
Huyện Ba Vì |
KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phú Cường |
|
588.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4654 |
Huyện Ba Vì |
KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phú Đông |
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4655 |
Huyện Ba Vì |
KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phú Phương |
|
588.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4656 |
Huyện Ba Vì |
KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Phú Sơn |
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4657 |
Huyện Ba Vì |
KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Sơn Đà |
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4658 |
Huyện Ba Vì |
KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tản Hồng |
|
588.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4659 |
Huyện Ba Vì |
KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tản Lĩnh |
|
378.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4660 |
Huyện Ba Vì |
KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thái Hòa |
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4661 |
Huyện Ba Vì |
KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thuần Mỹ |
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4662 |
Huyện Ba Vì |
KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Thụy An |
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4663 |
Huyện Ba Vì |
KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tiên Phong |
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4664 |
Huyện Ba Vì |
KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Tòng Bạt |
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4665 |
Huyện Ba Vì |
KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Vân Hòa |
|
378.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4666 |
Huyện Ba Vì |
KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Vạn Thắng |
|
588.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4667 |
Huyện Ba Vì |
KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Vật Lại |
|
470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4668 |
Huyện Ba Vì |
KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN - Xã Yên Bài |
|
378.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 4669 |
Huyện Ba Vì |
Đồng bằng huyện Ba Vì |
|
124.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 4670 |
Huyện Ba Vì |
Đồng bằng huyện Ba Vì |
|
124.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 4671 |
Huyện Ba Vì |
Đồng bằng huyện Ba Vì |
|
145.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 4672 |
Huyện Ba Vì |
Đồng bằng huyện Ba Vì |
|
124.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 4673 |
Huyện Ba Vì |
Đồng bằng huyện Ba Vì |
|
69.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 4674 |
Huyện Ba Vì |
Đồng bằng huyện Ba Vì |
|
69.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 4675 |
Huyện Ba Vì |
Đồng bằng huyện Ba Vì |
|
69.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4676 |
Huyện Ba Vì |
Trung du huyện Ba Vì |
|
97.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 4677 |
Huyện Ba Vì |
Trung du huyện Ba Vì |
|
97.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 4678 |
Huyện Ba Vì |
Trung du huyện Ba Vì |
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 4679 |
Huyện Ba Vì |
Trung du huyện Ba Vì |
|
97.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 4680 |
Huyện Ba Vì |
Trung du huyện Ba Vì |
|
44.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 4681 |
Huyện Ba Vì |
Trung du huyện Ba Vì |
|
44.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 4682 |
Huyện Ba Vì |
Trung du huyện Ba Vì |
|
44.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4683 |
Huyện Ba Vì |
Miền núi huyện Ba Vì |
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 4684 |
Huyện Ba Vì |
Miền núi huyện Ba Vì |
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 4685 |
Huyện Ba Vì |
Miền núi huyện Ba Vì |
|
63.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 4686 |
Huyện Ba Vì |
Miền núi huyện Ba Vì |
|
41.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 4687 |
Huyện Ba Vì |
Miền núi huyện Ba Vì |
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 4688 |
Huyện Ba Vì |
Miền núi huyện Ba Vì |
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 4689 |
Huyện Ba Vì |
Miền núi huyện Ba Vì |
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4690 |
Huyện Ba Vì |
Đường Chùa Cao |
Từ ngã ba giao cắt Quảng Oai tại trụ sở Công ty điện lực Ba Vì - đến chân chùa Cao
|
9.400.000
|
6.746.000
|
5.356.000
|
4.968.000
|
-
|
Đất ở |
| 4691 |
Huyện Ba Vì |
Đường Cổng Ải |
Từ ngã ba giao cắt Quảng Oai tại số nhà 158 - đến ngã ba giao cuối Chùa Cao tại chân chùa Cao
|
9.400.000
|
6.746.000
|
5.356.000
|
4.968.000
|
-
|
Đất ở |
| 4692 |
Huyện Ba Vì |
Đường Đông Hưng |
Từ khu dân cư giáp chủa Đông, cạnh trường THPT Quảng Oai - đến cổng vào đình Tây Đằng
|
10.753.000
|
8.279.000
|
6.549.000
|
6.061.000
|
-
|
Đất ở |
| 4693 |
Huyện Ba Vì |
Đường ĐT 412 |
Từ tiếp giáp QL 32 - đến hết UBND thị trấn Tây Đằng
|
11.069.000
|
8.523.000
|
6.742.000
|
6.239.000
|
-
|
Đất ở |
| 4694 |
Huyện Ba Vì |
Đường ĐT 412 |
Từ UBND thị trấn Tây Đằng - đến Trụ sở Nông trường Suối Hai
|
8.539.000
|
6.746.000
|
5.356.000
|
4.968.000
|
-
|
Đất ở |
| 4695 |
Huyện Ba Vì |
Đường ĐT 412: |
Đoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai - đến hết đường TL412
|
6.958.000
|
5.566.000
|
4.428.000
|
4.111.000
|
-
|
Đất ở |
| 4696 |
Huyện Ba Vì |
Đường Vũ Lâm (đường tránh Quốc lộ 32) |
đoạn từ ngã tư Quốc lộ 32 – điểm giao cắt Tỉnh lộ 412 - đến ngã tư Quốc lộ 32 điểm giao cắt tại Chi cục thuế Ba Vì
|
10.753.000
|
8.279.000
|
6.549.000
|
6.061.000
|
-
|
Đất ở |
| 4697 |
Huyện Ba Vì |
Đường Gò Sóc |
Từ ngã ba giao cắt Quảng Oai tại trụ sở Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Ba Vì - đến tiếp giáp đường Chùa Cao
|
9.400.000
|
6.746.000
|
5.356.000
|
4.968.000
|
-
|
Đất ở |
| 4698 |
Huyện Ba Vì |
Đường Phú Mỹ |
Từ giáp đường Quốc lộ 32 - đến tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32
|
10.753.000
|
8.279.000
|
6.549.000
|
6.061.000
|
-
|
Đất ở |
| 4699 |
Huyện Ba Vì |
Đường Phú Mỹ |
Từ tiếp giáp đường tránh QL32 - đến giáp đê Sông Hồng
|
8.539.000
|
6.746.000
|
5.356.000
|
4.968.000
|
-
|
Đất ở |
| 4700 |
Huyện Ba Vì |
Quốc lộ 32 (Quảng Oai) |
Đoạn từ điểm tiếp giáp xã Chu Minh và thị trấn Tây Đằng - đến ngã tư giao với đường ĐT 412
|
12.334.000
|
9.374.000
|
7.400.000
|
6.840.000
|
-
|
Đất ở |