| 3801 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐH 10 - Khu vực 2 - Xã Bồ Đề |
Từ giáp xã Nhân Hưng - đến ngã ba đường đi Vạn Thọ - Nhân Bình (Tờ 10, thửa 18 và 75)
|
576.000
|
460.800
|
345.600
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3802 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐH 11 - Khu vực 2 - Xã Bồ Đề |
Từ đầu làng Nội Hà cũ (ngã ba đi xóm Guộc cũ, xã Nhân Thịnh) - đến giáp xã Nhân Thịnh (Tờ 16, thửa 136)
|
576.000
|
460.800
|
345.600
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3803 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Bồ Đề |
Đường xã Từ đường ĐH 10 thôn 2 cũ (Tờ 4, thửa 94 và thửa 69) - đến ngã ba đấu nối với ĐH 10 thôn 3 cũ (Tờ 10, thửa 63 và tờ 11, thửa 16)
|
576.000
|
460.800
|
345.600
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3804 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Bồ Đề |
Đường xã Từ đường ĐH 11 (Tờ 20, thửa 6) - đến đường Quốc lộ 38B (Cống Vân)
|
576.000
|
460.800
|
345.600
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3805 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Bồ Đề |
Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (miếu ông Tứ) - đến ngã ba Vụng (điểm đấu nối với đường Quốc lộ 38B) (Tờ 35, thửa 229 và Tờ 36, thửa 78)
|
576.000
|
460.800
|
345.600
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3806 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 3 - Xã Bồ Đề |
Đường trục thôn
|
440.000
|
352.000
|
264.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3807 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 1 - Xã Hòa Hậu |
Đường xã Từ giáp xã Tiến Thắng (Tờ 18, thửa 73 và thửa 94) - đến đường Quốc lộ 38B (Tờ 28, thửa 284 và thửa 287)
|
720.000
|
576.000
|
432.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3808 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Hòa Hậu |
Đường xã còn lại
|
576.000
|
460.800
|
345.600
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3809 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 3 - Xã Hòa Hậu |
Đường trục thôn
|
440.000
|
352.000
|
264.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3810 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐH 04 - Khu vực 1 - Xã Bắc Lý |
Thôn Cầu Không, đoạn từ thôn Phú Khê cũ (Tờ 32, thửa 60) - đến hết thôn Văn Cống cũ (tờ 35 thửa 162)
|
720.000
|
576.000
|
432.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3811 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐH 04 - Khu vực 2 - Xã Bắc Lý |
Từ giáp xã Đạo Lý (Tờ 22, thửa 104) - đến nhà bà Vũ (Tờ 34, thửa 16)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3812 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐH 04 - Khu vực 2 - Xã Bắc Lý |
Từ thôn Nội Đọ (thôn Đọ cũ, Tờ 35, thửa 168) - đến giáp xã Nhân Nghĩa
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3813 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐH12 - Khu vực 2 - Xã Bắc Lý |
Đoạn từ đường ĐT 491 (tờ 37 thửa 82) - đến tờ 16 thửa 79, 86
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3814 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐH12 - Khu vực 2 - Xã Bắc Lý |
Đoạn từ đầu thửa 167,47, tờ 37 - đến giáp xã Nhân Nghĩa (tờ 19 thửa 27,21)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3815 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐH03 - Khu vực 2 - Xã Bắc Lý |
Đoạn từ ĐH04 Cống Đọ (tờ 45 thửa 37 hộ ông Ánh) - đến tờ 18 thửa 24 hộ ông Cường giáp xã Nhân Chính
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3816 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐH 02 - Khu vực 2 - Xã Bắc Lý |
Từ đường ĐT 491 - đến giáp xã Chân Lý
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3817 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Bắc Lý |
Các đường trục xã còn lại
|
520.000
|
416.000
|
312.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3818 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 3 - Xã Bắc Lý |
Đường trục thôn
|
440.000
|
352.000
|
264.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3819 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐH 09 - Khu vực 1 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ) |
Từ Cầu Tróc (Tờ 11, thửa 184) - đến đê Sông Hồng
|
720.000
|
576.000
|
432.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3820 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 1 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ) |
Đường trục xã Từ đường ĐT 491 (Tờ 12, thửa 116 và 122) - đến ĐH 09 (tờ 9, thửa 164)
|
720.000
|
576.000
|
432.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3821 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 1 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ) |
Đường trục xã Từ đường ĐH 09 - đến Nội Tần giáp xã Bắc Lý
|
720.000
|
576.000
|
432.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3822 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 1 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ) |
Đường nối đường Cống Tróc Đội xuyên - đến cầu Thái Hà xã Chân Lý
|
1.440.000
|
1.152.000
|
864.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3823 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ) |
Đường trục thôn
|
576.000
|
460.800
|
345.600
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3824 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐH 10 - Khu vực 1 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Hưng cũ) |
Từ giáp xã Nhân Đạo (Tờ 6, thửa 32) - đến giáp xã Nhân Mỹ
|
440.000
|
352.000
|
264.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3825 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 1 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Hưng cũ) |
Đường xã Từ cống Tróc (Tờ 4, thửa 190 và thửa 38) - đến giáp xã Nhân Thịnh
|
440.000
|
352.000
|
264.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3826 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Hưng cũ) |
Đường trục xã
|
336.000
|
268.800
|
201.600
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3827 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 3 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Hưng cũ) |
Các trục đường thôn
|
240.000
|
192.000
|
144.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3828 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 1 - Xã Hợp Lý |
Đường xã Từ ngã ba Bưu điện (Tờ 15, thửa 142 và tờ 10, thửa 56) - đến Cầu Cong (Tờ 16, thửa 119 và thửa 278)
|
576.000
|
460.800
|
345.600
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3829 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Hợp Lý |
Đường xã Từ ngã ba Bưu điện (Tờ 15, thửa 139 và thửa 129) - đến thôn Phúc Hạ 2 (xóm 17cũ, Tờ 18, thửa 148 và thửa 170)
|
440.000
|
352.000
|
264.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3830 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Hợp Lý |
Các trục đường xã còn lại
|
384.000
|
307.200
|
230.400
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3831 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 3 - Xã Hợp Lý |
Các trục đường thôn còn lại
|
336.000
|
268.800
|
201.600
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3832 |
Huyện Lý Nhân |
Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491 - Khu vực 1 - Xã Nhân Chính |
Đoạn từ Đình Công Đê (Tờ 16, thửa số 221 và Tờ 3, thửa số 64; thuộc Thôn 3 Thượng Vỹ) - đến đồng Gián (Tờ 1, thửa số 8 và thửa số 6)
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3833 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐH 06 (đường Bờ Sông) - Khu vực 1 - Xã Nhân Chính |
Đoạn từ giáp xã Nhân Khang - đến cầu mới
|
576.000
|
460.800
|
345.600
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3834 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐH03 - Khu vực 1 - Xã Nhân Chính |
Đoạn từ giáp xã Bắc Lý (tờ 3 thửa 98) - đến Quốc lộ 38B (tờ 16 thửa 11)
|
576.000
|
460.800
|
345.600
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3835 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Nhân Chính |
Đường thôn Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 24, thửa 319 và tờ 25, thửa 22) - đến Thôn 1 Hạ Vỹ (Tờ 29, thửa 45)
|
440.000
|
352.000
|
264.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3836 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Nhân Chính |
Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 4, thửa 7) - đến Quán Mai (Tờ 6, thửa 82)
|
440.000
|
352.000
|
264.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3837 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Nhân Chính |
Đường trục xã còn lại
|
384.000
|
307.200
|
230.400
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3838 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Nhân Chính |
Các trục đường thôn còn lại
|
336.000
|
268.800
|
201.600
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3839 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐH 08 - Khu vực 1 - Xã Tiến Thắng |
Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 7, thửa 40 và thửa 44) - đến giáp xã Phú Phúc
|
576.000
|
460.800
|
345.600
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3840 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Tiến Thắng |
Các trục đường xã
|
440.000
|
352.000
|
264.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3841 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 3 - Xã Tiến Thắng |
Các trục đường thôn
|
336.000
|
268.800
|
201.600
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3842 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐH12 - Khu vực 1 - Xã Xuân Khê |
Từ khu đất nông nghiệp thôn Trung Châu (Tờ 25, thửa 276 và thửa 149) - đến cầu An Ninh (Tờ 34, thửa 5 và thửa 6)
|
576.000
|
460.800
|
345.600
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3843 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 1 - Xã Xuân Khê |
Đường xã Từ đường bối (Tờ 27, thửa 212 và thửa 242) - đến cống Thinh (Tờ 32, thửa 258 và tờ 10, thửa 540)
|
576.000
|
460.800
|
345.600
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3844 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 1 - Xã Xuân Khê |
Đường xã Từ đường Quốc lộ 38 (Tờ 7 thửa 135) - đến Miếu Cô Chín (Tờ 10, thửa 121 đến tờ 33 thửa 157)
|
576.000
|
460.800
|
345.600
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3845 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐH12 - Khu vực 1 - Xã Xuân Khê |
Đoạn từ Cống Bà Mạc (tờ 3 thửa 1, tờ 17 thửa 2) - đến ngã ba chợ Vùa (Tờ 26 thửa 33, thửa 20)
|
576.000
|
460.800
|
345.600
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3846 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Xuân Khê |
Các trục đường xã còn lại
|
440.000
|
352.000
|
264.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3847 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 3 - Xã Xuân Khê |
Đường trục thôn
|
336.000
|
268.800
|
201.600
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3848 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐH04 - Khu vực 1 - Xã Nhân Nghĩa |
Từ chợ Quán (Tờ 28, thửa 175) - đến giáp thôn 4 (thôn Kinh Khê cũ, tờ 5, thửa 118)
|
576.000
|
460.800
|
345.600
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3849 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐH12 - Khu vực 1 - Xã Nhân Nghĩa |
Đoạn từ giáp xã Bắc Lý (tờ 3 thửa 25, tờ 4 thửa 60) - đến giáp xã Nhân Bình (tờ 9 thửa 92, tờ 27 thửa 17)
|
576.000
|
460.800
|
345.600
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3850 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐH04 - Khu vực 2 - Xã Nhân Nghĩa |
Từ thôn 4 (thôn Kinh Khê cũ, tờ 5, thửa 66) - đến hết khu dân cư Kinh Khê (Tờ 3, thửa 118)
|
440.000
|
352.000
|
264.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3851 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Nhân Nghĩa |
Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 22, thửa 70 và thửa 72) - đến Trại Màu
|
440.000
|
352.000
|
264.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3852 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Nhân Nghĩa |
Các đường trục xã còn lại
|
384.000
|
307.200
|
230.400
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3853 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 3 - Xã Nhân Nghĩa |
Đường trục thôn
|
336.000
|
268.800
|
201.600
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3854 |
Huyện Lý Nhân |
Đường xã (đường Sông Mới) - Khu vực 1 - Xã Nhân Bình |
Từ đường Quốc lộ 38B - đến giáp xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Hưng cũ)
|
576.000
|
460.800
|
345.600
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3855 |
Huyện Lý Nhân |
Đường xã (đường Bến) - Khu vực 1 - Xã Nhân Bình |
Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 24, thửa 288) - đến đường Bối (Tờ 32, thửa 249)
|
576.000
|
460.800
|
345.600
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3856 |
Huyện Lý Nhân |
Đường xã (đường trường học) - Khu vực 1 - Xã Nhân Bình |
Từ đường Quốc lộ 38B - đến đường Bối (Tờ 25, thửa 104 và thửa 4)
|
576.000
|
460.800
|
345.600
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3857 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐH12 - Khu vực 1 - Xã Nhân Bình |
Đoạn từ giáp xã Nhân Nghĩa (tờ 15 thửa 190, tờ 2 thửa 23) - đến xã Xuân Khê (tờ 6 thửa 29,30)
|
576.000
|
460.800
|
345.600
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3858 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Nhân Bình |
Đường xã còn lại
|
440.000
|
352.000
|
264.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3859 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Nhân Bình |
Các trục đường thôn
|
336.000
|
268.800
|
201.600
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3860 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 1 - Xã Nhân Bình |
Đường xã Từ cửa UBND xã (Tờ 31, thửa 14 và tờ 22, thửa 123) - đến đê Sông Hồng (Tờ 22, thửa 93 và thửa 129)
|
576.000
|
460.800
|
345.600
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3861 |
Huyện Lý Nhân |
Đường đê sông Hồng - Khu vực 1 - Xã Nhân Bình |
từ quán Cung (Tờ 22, thửa 135) - đến Cây xăng của Doanh nghiệp tư nhân Tuấn Hùng
|
576.000
|
460.800
|
345.600
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3862 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 1 - Xã Nhân Bình |
Đường xã Từ dốc Quán Cung (Tờ 22, thửa 136 và tờ 32 thửa 3) - đến Trạm bơm Do Đạo
|
576.000
|
460.800
|
345.600
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3863 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 1 - Xã Nhân Bình |
Đường xã Từ dốc điểm đầu nối với đê Sông Hồng (Tờ 32, thửa 74 và tờ 38, thửa 6) - đến cửa hàng bà Hài (Tờ 34, thửa 21 và thửa 72)
|
576.000
|
460.800
|
345.600
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3864 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Nhân Bình |
Đường xã Từ UBND xã (Tờ 31, thửa 37) - đến thôn Bàng Ba( hết xóm Sổ cũ, Tờ 40, thửa 28)
|
440.000
|
352.000
|
264.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3865 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐH 11 - Khu vực 2 - Xã Nhân Bình |
Từ dốc Lam Cầu (Tờ 38, thửa 2 và thửa 25) - đến hết máng C1 (Tờ 41, thửa 41)
|
440.000
|
352.000
|
264.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3866 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Nhân Bình |
Đường xã Từ đê Sông Hồng (Tờ 14, thửa 43 và thửa 62) - đến cầu Nhân Hưng (Tờ 10, thửa 13 và thửa 21)
|
440.000
|
352.000
|
264.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3867 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Nhân Bình |
Đường xã Từ dốc Vệ (Tờ 22, thửa 21 và thửa 52) - đến máng C1 (Tờ 23, thửa 5 và thửa 51)
|
440.000
|
352.000
|
264.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3868 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Nhân Bình |
Đường xã Từ nhà trẻ Do Đạo (Tờ 20, thửa 93 và thửa 94) - đến quán Liệu (Tờ 33, thửa 101 và thửa 100)
|
440.000
|
352.000
|
264.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3869 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Nhân Bình |
Đường xã Từ cầu Quý (tờ 22 thửa 51) - đến Trường học
|
440.000
|
352.000
|
264.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3870 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Nhân Bình |
Đường xã Từ hộ ông Triển (Tờ 31, thửa 3) - đến Bưu điện Văn hóa xã
|
440.000
|
352.000
|
264.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3871 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 3 - Xã Nhân Bình |
Các trục đường thôn
|
336.000
|
268.800
|
201.600
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3872 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐH 04 - Khu vực 1 - Xã Đạo Lý |
Từ giáp xã Bắc Lý (Tờ 24, thửa 44) - đến dốc Lưu (Tờ 8, thửa 129 và thửa 131)
|
576.000
|
460.800
|
345.600
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3873 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Đạo Lý |
Đường trục xã
|
440.000
|
352.000
|
264.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3874 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 3 - Xã Đạo Lý |
Các trục đường thôn
|
336.000
|
268.800
|
201.600
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3875 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐH07 - Khu vực 1 - Xã Phú Phúc |
Từ đê Sông Hồng (Tờ 41, thửa 124 và thửa 136) - đến Quốc lộ 38B
|
440.000
|
352.000
|
264.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3876 |
Huyện Lý Nhân |
Đường kinh tế mới - Khu vực 1 - Xã Phú Phúc |
Từ bến đò Phú Hậu - đến giáp đê sông Hồng
|
440.000
|
352.000
|
264.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3877 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Phú Phúc |
Đường trục xã
|
336.000
|
268.800
|
201.600
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3878 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 3 - Xã Phú Phúc |
Các trục đường thôn
|
240.000
|
192.000
|
144.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3879 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐH 02 - Khu vực 1 - Xã Chân Lý |
Từ đê Sông Hồng (Tờ 13, thửa 81 và thửa 164) - đến giáp xã Bắc Lý
|
720.000
|
576.000
|
432.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3880 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 1 - Xã Chân Lý |
Đường nối đền Trần Thương xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ) - đến giáp cầu Thái Hà xã Chân Lý
|
1.440.000
|
1.152.000
|
864.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3881 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 1 - Xã Chân Lý |
Đường xã Từ khu TĐC cầu Hưng Hà - đến thôn 7 Cao Hào
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3882 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 1 - Xã Chân Lý |
Đường xã Đường đê bối cứu hộ cứu nạn đê Sông Hồng
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3883 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Chân Lý |
Đường trục xã còn lại
|
480.000
|
384.000
|
288.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3884 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 3 - Xã Chân Lý |
Đường trục thôn
|
280.000
|
224.000
|
168.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3885 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 1 - Xã Văn Lý |
Các trục đường xã
|
336.000
|
268.800
|
201.600
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3886 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Văn Lý |
Các trục đường thôn
|
240.000
|
192.000
|
144.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3887 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 1 - Xã Chính Lý |
- Đường trục xã Từ đường ĐT492 ngã ba ông Kiệm thôn 8 (Tờ 47, thửa 89) - đến ngã tư ông Sơn thôn 7 (Tờ 31, thửa 9)
|
440.000
|
352.000
|
264.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3888 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 1 - Xã Chính Lý |
- Đường trục xã Từ ngã tư ông Sơn thôn 7 (Tờ 31, thửa 96) - đến ngã tư UBND xã (Tờ 32, thửa 210)
|
440.000
|
352.000
|
264.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3889 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 1 - Xã Chính Lý |
- Đường trục xã Từ ngã tư UBND xã (Tờ 32, thửa 210) - đến ngã tư chùa Dũng Kim (Tờ 22, thửa 83)
|
440.000
|
352.000
|
264.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3890 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 1 - Xã Chính Lý |
- Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 28, thửa 193) - đến đê Sông Hồng (Tờ 4, thửa 479)
|
440.000
|
352.000
|
264.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3891 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Chính Lý |
Đường trục xã còn lại
|
336.000
|
268.800
|
201.600
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3892 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 3 - Xã Chính Lý |
Các trục đường thôn
|
240.000
|
192.000
|
144.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3893 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐH 05 - Khu vực 1 - Xã Đức Lý |
Đoạn từ giáp xã Nguyên Lý (tờ 2 thửa 43) - đến đường ĐT 491 (tờ 41 thửa 276)
|
720.000
|
576.000
|
432.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3894 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Đức Lý |
Các trục đường xã
|
576.000
|
460.800
|
345.600
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3895 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Đức Lý |
Các trục đường thôn còn lại
|
440.000
|
352.000
|
264.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3896 |
Huyện Lý Nhân |
Đường ĐH 05 - Khu vực 1 - Xã Nguyên Lý |
Đường ĐH 05 Từ giáp xã Công Lý (Tờ 20, thửa 138 và thửa 197) - đến tờ 33 thửa 13 đất nông nghiệp, tờ 29 thửa 138 đất dân cư
|
720.000
|
576.000
|
432.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3897 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý |
- Đường xã Từ chùa Chều (tờ 39 thửa 151, thửa 181) - đến dốc Mụa Đặng (Tờ 36, thửa 71 và thửa 75)
|
480.000
|
384.000
|
288.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3898 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý |
- Đường xã Từ đầu dốc đê Nga Thượng (Tờ 17, thửa 4 và thửa 5) - đến đường ĐH 05 (Tờ 23, thửa 62)
|
480.000
|
384.000
|
288.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3899 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý |
- Đường xã Từ đường ĐH 05 (Tờ 23, thửa 101) - đến ngã ba cầu Mụa Đặng (Tờ 37, thửa 62, thửa 54)
|
480.000
|
384.000
|
288.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3900 |
Huyện Lý Nhân |
Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý |
- Đường xã Từ chùa Chi Long (tờ 25 thửa 131, thửa 153) - đến tờ 25 thửa 169, thửa 177
|
480.000
|
384.000
|
288.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |