15:35 - 13/01/2025

Bảng giá đất tại Huyện Lý Nhân, Hà Nam: Phân tích giá trị đất, yếu tố ảnh hưởng và tiềm năng đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Huyện Lý Nhân, Hà Nam theo Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Hà Nam phản ánh tiềm năng phát triển mạnh mẽ của khu vực này. Những yếu tố như hạ tầng, quy hoạch đang tạo động lực cho bất động sản tại đây.

Tổng quan khu vực Huyện Lý Nhân, Hà Nam

Huyện Lý Nhân nằm ở phía Bắc tỉnh Hà Nam, giáp với các huyện Bình Lục, Duy Tiên và Thái Bình, tạo điều kiện thuận lợi trong việc kết nối với các khu vực khác, đặc biệt là với thủ đô Hà Nội.

Vị trí địa lý chiến lược này giúp huyện Lý Nhân thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư bất động sản, đặc biệt trong bối cảnh các khu công nghiệp đang phát triển tại các huyện lân cận.

Lý Nhân còn nổi bật với nền kinh tế chủ yếu phát triển từ sản xuất nông nghiệp, nhưng những năm gần đây, khu vực này đã có sự chuyển mình mạnh mẽ nhờ vào sự phát triển của các dự án hạ tầng và giao thông.

Hệ thống giao thông tại đây đã được nâng cấp, đặc biệt là các tuyến quốc lộ 21A, quốc lộ 38B, kết nối nhanh chóng với các tỉnh lân cận, đặc biệt là Hà Nội. Điều này không chỉ thuận lợi cho việc đi lại mà còn góp phần tạo ra một môi trường đầu tư lý tưởng cho bất động sản.

Ngoài ra, việc nâng cấp các tiện ích xã hội như bệnh viện, trường học và trung tâm thương mại tại khu vực này cũng là yếu tố quan trọng khiến giá trị đất đai tại Huyện Lý Nhân không ngừng tăng lên. Sự phát triển của hạ tầng sẽ còn thúc đẩy giá trị bất động sản tăng mạnh trong những năm tới.

Phân tích giá đất tại Huyện Lý Nhân, Hà Nam

Giá đất tại Huyện Lý Nhân hiện nay được phân bổ khá đều, tùy vào vị trí và đặc điểm khu vực. Theo Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Hà Nam, giá đất tại Lý Nhân dao động từ 25.000 đồng/m2 ở những khu vực xa trung tâm, cho đến mức cao nhất là 7.500.000 đồng/m2 tại những khu vực gần các tuyến giao thông chính hoặc các khu vực dân cư đông đúc.

Giá đất trung bình tại Huyện Lý Nhân rơi vào khoảng 1.029.919 đồng/m2.

Mức giá này cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực. Những khu vực gần các tuyến giao thông trọng yếu, đặc biệt là gần các khu đô thị lớn như Duy Tiên hay Phủ Lý, có giá đất cao hơn.

Trong khi đó, các khu vực ngoại thành hoặc xa trung tâm lại có mức giá thấp hơn, tạo cơ hội cho những nhà đầu tư muốn mua đất ở hoặc đầu tư dài hạn.

Với xu hướng phát triển mạnh mẽ của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng, giá đất tại Lý Nhân dự kiến sẽ còn tăng trong những năm tới.

Đối với các nhà đầu tư, đây là cơ hội lý tưởng để đầu tư dài hạn. Tuy nhiên, đối với những người mua để ở, có thể cân nhắc lựa chọn các khu vực xa trung tâm để sở hữu đất với mức giá hợp lý.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Lý Nhân

Một trong những yếu tố nổi bật của Huyện Lý Nhân là vị trí chiến lược trong việc kết nối với các khu vực xung quanh, đặc biệt là Hà Nội.

Khu vực này không chỉ phát triển mạnh về nông nghiệp mà còn đang có những bước chuyển mình mạnh mẽ trong việc phát triển cơ sở hạ tầng, với các tuyến đường quốc lộ được nâng cấp, các khu công nghiệp đang mở rộng, tạo ra nhiều cơ hội việc làm và nhu cầu lớn về đất ở và đất kinh doanh.

Huyện Lý Nhân còn có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản nhờ vào sự phát triển của các khu công nghiệp tại các huyện lân cận như Duy Tiên và Kim Bảng. Các dự án đô thị mới và khu dân cư đang mọc lên, cung cấp một môi trường sống thuận tiện và hiện đại.

Điều này càng thu hút các nhà đầu tư bất động sản và các cư dân từ các khu vực khác, khiến giá trị bất động sản tại Lý Nhân tiếp tục gia tăng.

Các yếu tố như sự phát triển của các dịch vụ du lịch, khu vực nông thôn đang dần được hiện đại hóa, và các dự án bất động sản nghỉ dưỡng đang nở rộ trong khu vực ngoại thành, cũng là một trong những yếu tố thu hút nhà đầu tư. Huyện Lý Nhân có thể trở thành một điểm đến lý tưởng cho những ai tìm kiếm cơ hội đầu tư bất động sản trong bối cảnh xu hướng phát triển du lịch và nghỉ dưỡng đang bùng nổ.

Tóm lại, Huyện Lý Nhân, Hà Nam đang chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ cả về kinh tế và hạ tầng, là cơ hội đầu tư tiềm năng trong thị trường bất động sản. Các nhà đầu tư và người mua đất có thể xem xét các khu vực gần các khu công nghiệp hoặc các tuyến giao thông chính để có thể tận dụng được tiềm năng gia tăng giá trị đất trong tương lai

Giá đất cao nhất tại Huyện Lý Nhân là: 7.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Lý Nhân là: 25.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Lý Nhân là: 1.038.620 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 12/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Hà Nam
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
862

Mua bán nhà đất tại Hà Nam

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Hà Nam
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
401 Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Công Lý - Đường trục xã Từ ngã ba ông Cát (Tờ 26, thửa 49 và tờ 25, thửa 2) - đến dốc chợ Mạc Hạ (tờ 4 thửa 230 và thửa 246) 600.000 480.000 360.000 - - Đất TM-DV nông thôn
402 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Công Lý Các trục đường xã còn lại 440.000 352.000 264.000 - - Đất TM-DV nông thôn
403 Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Công Lý Các trục đường thôn còn lại 336.000 268.800 201.600 - - Đất TM-DV nông thôn
404 Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Chính Lý Đoạn từ Ngã ba Chợ Tre cũ (Tờ 28, thửa 252) - đến ngã tư Chùa Dũng Kim (Tờ 22, thửa 83) 1.360.000 952.000 680.000 408.000 - Đất TM-DV nông thôn
405 Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Chính Lý Đoạn từ chùa Dũng Kim (tờ 21 thửa số 1) - đến chân cầu Hợp Lý 960.000 672.000 480.000 288.000 - Đất TM-DV nông thôn
406 Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Chính Lý Đoạn từ Ngã tư Chùa Dũng Kim (Tờ 21, thửa 1) - đến đầu thôn 4 (Tờ 20, thửa 6) 960.000 672.000 480.000 288.000 - Đất TM-DV nông thôn
407 Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Chính Lý Đoạn từ đầu thôn 4 (Tờ 20, thửa 5) - đến Cống Hợp Lý (Tờ 19, thửa 29) 640.000 448.000 320.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
408 Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Khang Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ, Tờ 14, thửa 1; tờ 13, thửa 1) - đến giáp xã Nhân Chính (Tờ 15, thửa 85; tờ 18, thửa 13) 1.360.000 952.000 680.000 408.000 - Đất TM-DV nông thôn
409 Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Chính Đoạn từ giáp xã Nhân Khang (Tờ 4, thửa 7 và tờ 2, thửa 15) - đến giáp xã Nhân Nghĩa (Tờ 24, thửa 98) 960.000 672.000 480.000 288.000 - Đất TM-DV nông thôn
410 Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Nghĩa Đoạn từ giáp xã Nhân Bình (Tờ 29, thửa 36) - đến Chùa Đông Quan (Tờ 19, thửa 58) 1.360.000 952.000 680.000 408.000 - Đất TM-DV nông thôn
411 Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Nghĩa Đoạn từ giáp Chùa Đông Quan (Tờ 19, thửa 82) - đến giáp xã Nhân Chính (Tờ 23, thửa 1 và tờ 10, thửa 19) 960.000 672.000 480.000 288.000 - Đất TM-DV nông thôn
412 Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Bình Đoạn từ giáp xã Nhân Nghĩa (Tờ 17, thửa 96) - đến giáp xã Xuân Khê (Tờ 23, thửa 28 và thửa 7) 960.000 672.000 480.000 288.000 - Đất TM-DV nông thôn
413 Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Xuân Khê Đoạn từ sau Chùa (Tờ 24, thửa 65, thửa 66, thửa 122) - đến Ngã ba Chợ Vùa (Tờ 26, thửa 34, thửa 94) 1.120.000 784.000 560.000 336.000 - Đất TM-DV nông thôn
414 Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Xuân Khê Đoạn từ ngã ba chợ Vùa (Tờ 26 thửa 94, thửa 26) - đến cống Vùa mới giáp xã Nhân Mỹ (Tờ 26 thửa 21, thửa 23, thửa 145) 1.120.000 784.000 560.000 336.000 - Đất TM-DV nông thôn
415 Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Tiến Thắng Đoạn từ giáp xã Nhân Mỹ (Tờ 7, thửa 6) - đến giáp xã Hòa Hậu (Tờ 31, thửa 66 và thửa 67) 960.000 672.000 480.000 288.000 - Đất TM-DV nông thôn
416 Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Mỹ Đoạn từ Cống Vùa xã Xuân Khê (Tờ 27, thửa 19 và thửa 36) - đến giáp xã Tiến Thắng (Tờ 37, thửa 87 và tờ 39, thửa 44) 960.000 672.000 480.000 288.000 - Đất TM-DV nông thôn
417 Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Mỹ Đoạn từ Cống Vùa mới giáp xã Xuân Khê (Tờ 28 thửa 1) - đến ngã ba Trạm bơm Vùa (Tờ 28 thửa, thửa 9 và tờ 26, thửa 54) 960.000 672.000 480.000 288.000 - Đất TM-DV nông thôn
418 Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Hòa Hậu Đoạn từ giáp xã Tiến Thắng (Tờ 33, thửa 1 và thửa 8) - đến đê sông Hồng (Tờ 24, thửa 271 và thửa 401) 1.560.000 1.092.000 780.000 468.000 - Đất TM-DV nông thôn
419 Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Đức Lý Đoạn từ giáp đất nông nghiệp thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ, tờ 4 thửa 552, thửa 553 - đến khu giáp đất nông nghiệp xã Công Lý (tờ 4 thửa 161, 162) 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000 - Đất TM-DV nông thôn
420 Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Đức Lý Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ) - đến giáp xã Công Lý (Đường QL38B cũ) 960.000 672.000 480.000 288.000 - Đất TM-DV nông thôn
421 Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Công Lý Đoạn từ Ngã ba ông Bảy (Tờ 8, thửa 36 và 39) - đến Thôn 3 Phú Đa giáp xã Đức Lý (Tờ 28, thửa; tờ 23 thửa 112) 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000 - Đất TM-DV nông thôn
422 Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Công Lý Đoạn từ Thôn 1 Phú Đa giáp xã Đức Lý (Tờ 22, thửa 160 và thửa 173) - đến giáp xã Chính Lý (Tờ 1, thửa 18 và thửa 66) (Đường QL38B cũ) 960.000 672.000 480.000 288.000 - Đất TM-DV nông thôn
423 Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Nguyên Lý Đoạn từ giáp xã Công Lý (Tờ 21, thửa 31 và thửa 36) - đến giáp xã Công Lý (Tờ 31, thửa 112) 960.000 672.000 480.000 288.000 - Đất TM-DV nông thôn
424 Huyện Lý Nhân Đường ĐT 491 - Xã Đức Lý Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ, Tờ 34, thửa 96 và thửa 53) - đến giáp xã Bắc Lý (Tờ 30, thửa 85) 1.360.000 952.000 680.000 408.000 - Đất TM-DV nông thôn
425 Huyện Lý Nhân Đường ĐT 491 - Xã Bắc Lý Đoạn từ giáp xã Đức Lý (Tờ 33, thửa 22) - đến Phòng khám đa khoa cũ (Tờ 35, thửa 13 và thửa 12) 1.560.000 1.092.000 780.000 468.000 - Đất TM-DV nông thôn
426 Huyện Lý Nhân Đường ĐT 491 - Xã Bắc Lý Đoạn từ phòng khám Đa khoa cũ (Tờ 36, thửa 28) - đến giáp xã Trần Hưng Đạo ( xã Nhân Hưng cũ) 1.040.000 728.000 520.000 312.000 - Đất TM-DV nông thôn
427 Huyện Lý Nhân Đường ĐT 491 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ) Đoạn từ giáp địa phận xã Nhân Hưng cũ (Tờ 11, thửa 187 và 219) - đến thôn Đồng Nhân cũ (Tờ 12, thửa 123 và thửa 192) 1.360.000 952.000 680.000 408.000 - Đất TM-DV nông thôn
428 Huyện Lý Nhân Đường ĐT 491 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ) Đoạn từ thôn Đông Nhân cũ (Tờ 12, thửa 193) - đến Dốc Điếm tổng (Tờ 15, thửa 148 và thửa 152) 720.000 504.000 360.000 216.000 - Đất TM-DV nông thôn
429 Huyện Lý Nhân Đường ĐT 491 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Hưng cũ) Đoạn từ giáp xã Bắc Lý (Tờ 3, thửa 1 và thửa 177) - đến giáp địa phận xã Nhân Đạo cũ (Tờ 5, thửa 16 và tờ 3, thửa 204) 1.360.000 952.000 680.000 408.000 - Đất TM-DV nông thôn
430 Huyện Lý Nhân Đường ĐT 492 - Xã Đức Lý Đoạn từ giáp xã Công Lý (Tờ 21, thửa 82) - đến giáp thị trấn vĩnh Trụ (Tờ 22, thửa 114) 1.560.000 1.092.000 780.000 468.000 - Đất TM-DV nông thôn
431 Huyện Lý Nhân Đường ĐT 492 - Xã Hợp Lý Đoạn từ đập Phúc (Tờ 15, thửa 132 và thửa 123) - đến UBND xã 1.560.000 1.092.000 780.000 468.000 - Đất TM-DV nông thôn
432 Huyện Lý Nhân Đường ĐT 492 - Xã Hợp Lý Đoạn từ Thượng Châu (Tờ 7, thửa 148 và thửa 18) - đến Nghĩa trang Phúc Thượng 960.000 672.000 480.000 288.000 - Đất TM-DV nông thôn
433 Huyện Lý Nhân Đường ĐT 492 - Xã Hợp Lý Đoạn từ Nghĩa trang Phúc Thượng (Tờ 8, thửa 58 và tờ 5, thửa 6) - đến giáp xã Chính Lý 640.000 448.000 320.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
434 Huyện Lý Nhân Đường ĐT 492 - Xã Hợp Lý Đoạn từ ngã ba Đập Phúc (đường ĐH 01) (Tờ 15, thửa 40 và thửa 122) - đến giáp xã Văn Lý 640.000 448.000 320.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
435 Huyện Lý Nhân Đường ĐT 492 - Xã Văn Lý Đoạn từ giáp xã Hợp Lý (đường ĐH 01 cũ, thuộc tờ 2 thửa 187) - đến giáp xã Chính Lý (thuộc tờ 16 thửa 34) 640.000 448.000 320.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
436 Huyện Lý Nhân Đường ĐT 492 - Xã Chính Lý Đoạn từ Cầu Đen giáp xã Văn Lý (đường ĐH 01 cũ, thuộc tờ 30 thửa 201 và tờ 34 thửa 1) - đến Trạm Bơm xóm 17 giáp xã Công Lý (tờ 31 thửa 106 và thửa 187) 640.000 448.000 320.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
437 Huyện Lý Nhân Đường ĐT 492 - Xã Công Lý Đoạn từ giáp xã Đức Lý (Tờ 27, thửa 151) - đến Ngã ba Cánh Diễm (Tờ 25, thửa 173 và thửa 174) 1.560.000 1.092.000 780.000 468.000 - Đất TM-DV nông thôn
438 Huyện Lý Nhân Đường ĐT 492 - Xã Công Lý Đoạn từ Ngã ba Cánh Diễm (đường ĐH 01 cũ thuộc tờ 25, thửa 164 và thửa 165) - đến giáp xã Chính Lý 640.000 448.000 320.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
439 Huyện Lý Nhân Đường ĐT 499 - Xã Công Lý Đoạn từ giáp xã Bình Nghĩa huyện Bình Lục - đến giáp xã Đức Lý 2.080.000 1.456.000 1.040.000 624.000 - Đất TM-DV nông thôn
440 Huyện Lý Nhân Đường ĐT 499 - Xã Đức Lý Đoạn từ giáp xã Công Lý - đến giáp xã Nguyên Lý 2.080.000 1.456.000 1.040.000 624.000 - Đất TM-DV nông thôn
441 Huyện Lý Nhân Đường ĐT 499 - Xã Nguyên Lý Đoạn từ giáp xã Đức Lý (thửa 66 tờ 15, thửa 72 tờ 15) - đến giáp xã Đức Lý (thửa 64 tờ 15) 2.080.000 1.456.000 1.040.000 624.000 - Đất TM-DV nông thôn
442 Huyện Lý Nhân Đường ĐT 499 - Xã Đạo Lý Đoạn từ giáp xã Đức Lý - đến giáp xã Bắc Lý 2.080.000 1.456.000 1.040.000 624.000 - Đất TM-DV nông thôn
443 Huyện Lý Nhân Đường ĐT 499 - Xã Bắc Lý Đoạn từ giáp xã Đạo Lý - đến giáp xã Chân Lý 2.080.000 1.456.000 1.040.000 624.000 - Đất TM-DV nông thôn
444 Huyện Lý Nhân Đường ĐT 499 - Xã Chân Lý Đoạn từ giáp xã Bắc Lý - đến chân cầu Thái Hà 2.080.000 1.456.000 1.040.000 624.000 - Đất TM-DV nông thôn
445 Huyện Lý Nhân Đường ĐT 499 - Xã Chân Lý Đoạn từ nút giao cầu Thái Hà - đến chân cầu Hưng Hà 2.080.000 1.456.000 1.040.000 624.000 - Đất TM-DV nông thôn
446 Huyện Lý Nhân Đường ĐT496B - Xã Nhân Chính Đoạn Từ đường QL38B (Tờ 14, thửa 46 và tờ 15, thửa18) - đến cầu Châu Giang 1.200.000 840.000 600.000 360.000 - Đất TM-DV nông thôn
447 Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Bồ Đề Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 14, thửa 184 và thửa 157) - đến đường Bối (Tờ 24, thửa 27 và thửa 110) 540.000 432.000 324.000 - - Đất SX-KD nông thôn
448 Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Bồ Đề Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 18, thửa 78) - đến đường Bối (tờ 30 thửa 54) 540.000 432.000 324.000 - - Đất SX-KD nông thôn
449 Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Bồ Đề Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 14, thửa 197 và thửa 268) - đến hết khu dân cư xóm 11 (Tờ 15, thửa 43 và thửa 52) 540.000 432.000 324.000 - - Đất SX-KD nông thôn
450 Huyện Lý Nhân Đường ĐH 06 (đường Bờ Sông) - Khu vực 1 - Xã Bồ Đề Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ - đến giáp xã Nhân Chính 540.000 432.000 324.000 - - Đất SX-KD nông thôn
451 Huyện Lý Nhân Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491 - Khu vực 1 - Xã Bồ Đề Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ) - đến giáp xã Nhân Chính 900.000 720.000 540.000 - - Đất SX-KD nông thôn
452 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Bồ Đề Các trục đường xã còn lại 432.000 345.600 259.200 - - Đất SX-KD nông thôn
453 Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Bồ Đề Các trục đường thôn 330.000 264.000 198.000 - - Đất SX-KD nông thôn
454 Huyện Lý Nhân Đường ĐH 10 - Khu vực 2 - Xã Bồ Đề Từ ngã ba đường đi Vạn Thọ Nhân Bình (Tờ 10, thửa 18 và thửa 75) - đến đường Quốc lộ 38B 540.000 432.000 324.000 - - Đất SX-KD nông thôn
455 Huyện Lý Nhân Đường ĐH 11 - Khu vực 2 - Xã Bồ Đề Từ đường ĐH 10 (ngã ba chợ Chanh) - đến ngã ba đi xóm Guộc cũ( thôn Bàng Ba, xã Nhân Thịnh, Tờ 14, thửa 60) 540.000 432.000 324.000 - - Đất SX-KD nông thôn
456 Huyện Lý Nhân Đường ĐH 10 - Khu vực 2 - Xã Bồ Đề Từ giáp xã Nhân Hưng - đến ngã ba đường đi Vạn Thọ - Nhân Bình (Tờ 10, thửa 18 và 75) 432.000 345.600 259.200 - - Đất SX-KD nông thôn
457 Huyện Lý Nhân Đường ĐH 11 - Khu vực 2 - Xã Bồ Đề Từ đầu làng Nội Hà cũ (ngã ba đi xóm Guộc cũ, xã Nhân Thịnh) - đến giáp xã Nhân Thịnh (Tờ 16, thửa 136) 432.000 345.600 259.200 - - Đất SX-KD nông thôn
458 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Bồ Đề Đường xã Từ đường ĐH 10 thôn 2 cũ (Tờ 4, thửa 94 và thửa 69) - đến ngã ba đấu nối với ĐH 10 thôn 3 cũ (Tờ 10, thửa 63 và tờ 11, thửa 16) 432.000 345.600 259.200 - - Đất SX-KD nông thôn
459 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Bồ Đề Đường xã Từ đường ĐH 11 (Tờ 20, thửa 6) - đến đường Quốc lộ 38B (Cống Vân) 432.000 345.600 259.200 - - Đất SX-KD nông thôn
460 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Bồ Đề Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (miếu ông Tứ) - đến ngã ba Vụng (điểm đấu nối với đường Quốc lộ 38B) (Tờ 35, thửa 229 và Tờ 36, thửa 78) 432.000 345.600 259.200 - - Đất SX-KD nông thôn
461 Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Bồ Đề Đường trục thôn 330.000 264.000 198.000 - - Đất SX-KD nông thôn
462 Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Hòa Hậu Đường xã Từ giáp xã Tiến Thắng (Tờ 18, thửa 73 và thửa 94) - đến đường Quốc lộ 38B (Tờ 28, thửa 284 và thửa 287) 540.000 432.000 324.000 - - Đất SX-KD nông thôn
463 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Hòa Hậu Đường xã còn lại 432.000 345.600 259.200 - - Đất SX-KD nông thôn
464 Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Hòa Hậu Đường trục thôn 330.000 264.000 198.000 - - Đất SX-KD nông thôn
465 Huyện Lý Nhân Đường ĐH 04 - Khu vực 1 - Xã Bắc Lý Thôn Cầu Không, đoạn từ thôn Phú Khê cũ (Tờ 32, thửa 60) - đến hết thôn Văn Cống cũ (tờ 35 thửa 162) 540.000 432.000 324.000 - - Đất SX-KD nông thôn
466 Huyện Lý Nhân Đường ĐH 04 - Khu vực 2 - Xã Bắc Lý Từ giáp xã Đạo Lý (Tờ 22, thửa 104) - đến nhà bà Vũ (Tờ 34, thửa 16) 450.000 360.000 270.000 - - Đất SX-KD nông thôn
467 Huyện Lý Nhân Đường ĐH 04 - Khu vực 2 - Xã Bắc Lý Từ thôn Nội Đọ (thôn Đọ cũ, Tờ 35, thửa 168) - đến giáp xã Nhân Nghĩa 450.000 360.000 270.000 - - Đất SX-KD nông thôn
468 Huyện Lý Nhân Đường ĐH12 - Khu vực 2 - Xã Bắc Lý Đoạn từ đường ĐT 491 (tờ 37 thửa 82) - đến tờ 16 thửa 79, 86 450.000 360.000 270.000 - - Đất SX-KD nông thôn
469 Huyện Lý Nhân Đường ĐH12 - Khu vực 2 - Xã Bắc Lý Đoạn từ đầu thửa 167,47, tờ 37 - đến giáp xã Nhân Nghĩa (tờ 19 thửa 27,21) 450.000 360.000 270.000 - - Đất SX-KD nông thôn
470 Huyện Lý Nhân Đường ĐH03 - Khu vực 2 - Xã Bắc Lý Đoạn từ ĐH04 Cống Đọ (tờ 45 thửa 37 hộ ông Ánh) - đến tờ 18 thửa 24 hộ ông Cường giáp xã Nhân Chính 450.000 360.000 270.000 - - Đất SX-KD nông thôn
471 Huyện Lý Nhân Đường ĐH 02 - Khu vực 2 - Xã Bắc Lý Từ đường ĐT 491 - đến giáp xã Chân Lý 450.000 360.000 270.000 - - Đất SX-KD nông thôn
472 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Bắc Lý Các đường trục xã còn lại 390.000 312.000 234.000 - - Đất SX-KD nông thôn
473 Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Bắc Lý Đường trục thôn 330.000 264.000 198.000 - - Đất SX-KD nông thôn
474 Huyện Lý Nhân Đường ĐH 09 - Khu vực 1 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ) Từ Cầu Tróc (Tờ 11, thửa 184) - đến đê Sông Hồng 540.000 432.000 324.000 - - Đất SX-KD nông thôn
475 Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ) Đường trục xã Từ đường ĐT 491 (Tờ 12, thửa 116 và 122) - đến ĐH 09 (tờ 9, thửa 164) 540.000 432.000 324.000 - - Đất SX-KD nông thôn
476 Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ) Đường trục xã Từ đường ĐH 09 - đến Nội Tần giáp xã Bắc Lý 540.000 432.000 324.000 - - Đất SX-KD nông thôn
477 Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ) Đường nối đường Cống Tróc Đội xuyên - đến cầu Thái Hà xã Chân Lý 1.080.000 864.000 648.000 - - Đất SX-KD nông thôn
478 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ) Đường trục thôn 432.000 345.600 259.200 - - Đất SX-KD nông thôn
479 Huyện Lý Nhân Đường ĐH 10 - Khu vực 1 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Hưng cũ) Từ giáp xã Nhân Đạo (Tờ 6, thửa 32) - đến giáp xã Nhân Mỹ 330.000 264.000 198.000 - - Đất SX-KD nông thôn
480 Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Hưng cũ) Đường xã Từ cống Tróc (Tờ 4, thửa 190 và thửa 38) - đến giáp xã Nhân Thịnh 330.000 264.000 198.000 - - Đất SX-KD nông thôn
481 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Hưng cũ) Đường trục xã 252.000 201.600 151.200 - - Đất SX-KD nông thôn
482 Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Hưng cũ) Các trục đường thôn 180.000 144.000 108.000 - - Đất SX-KD nông thôn
483 Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Hợp Lý Đường xã Từ ngã ba Bưu điện (Tờ 15, thửa 142 và tờ 10, thửa 56) - đến Cầu Cong (Tờ 16, thửa 119 và thửa 278) 432.000 345.600 259.200 - - Đất SX-KD nông thôn
484 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Hợp Lý Đường xã Từ ngã ba Bưu điện (Tờ 15, thửa 139 và thửa 129) - đến thôn Phúc Hạ 2 (xóm 17cũ, Tờ 18, thửa 148 và thửa 170) 330.000 264.000 198.000 - - Đất SX-KD nông thôn
485 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Hợp Lý Các trục đường xã còn lại 288.000 230.400 172.800 - - Đất SX-KD nông thôn
486 Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Hợp Lý Các trục đường thôn còn lại 252.000 201.600 151.200 - - Đất SX-KD nông thôn
487 Huyện Lý Nhân Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491 - Khu vực 1 - Xã Nhân Chính Đoạn từ Đình Công Đê (Tờ 16, thửa số 221 và Tờ 3, thửa số 64; thuộc Thôn 3 Thượng Vỹ) - đến đồng Gián (Tờ 1, thửa số 8 và thửa số 6) 900.000 720.000 540.000 - - Đất SX-KD nông thôn
488 Huyện Lý Nhân Đường ĐH 06 (đường Bờ Sông) - Khu vực 1 - Xã Nhân Chính Đoạn từ giáp xã Nhân Khang - đến cầu mới 432.000 345.600 259.200 - - Đất SX-KD nông thôn
489 Huyện Lý Nhân Đường ĐH03 - Khu vực 1 - Xã Nhân Chính Đoạn từ giáp xã Bắc Lý (tờ 3 thửa 98) - đến Quốc lộ 38B (tờ 16 thửa 11) 432.000 345.600 259.200 - - Đất SX-KD nông thôn
490 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Chính Đường thôn Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 24, thửa 319 và tờ 25, thửa 22) - đến Thôn 1 Hạ Vỹ (Tờ 29, thửa 45) 330.000 264.000 198.000 - - Đất SX-KD nông thôn
491 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Chính Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 4, thửa 7) - đến Quán Mai (Tờ 6, thửa 82) 330.000 264.000 198.000 - - Đất SX-KD nông thôn
492 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Chính Đường trục xã còn lại 288.000 230.400 172.800 - - Đất SX-KD nông thôn
493 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Chính Các trục đường thôn còn lại 252.000 201.600 151.200 - - Đất SX-KD nông thôn
494 Huyện Lý Nhân Đường ĐH 08 - Khu vực 1 - Xã Tiến Thắng Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 7, thửa 40 và thửa 44) - đến giáp xã Phú Phúc 432.000 345.600 259.200 - - Đất SX-KD nông thôn
495 Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Tiến Thắng Các trục đường xã 330.000 264.000 198.000 - - Đất SX-KD nông thôn
496 Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Tiến Thắng Các trục đường thôn 252.000 201.600 151.200 - - Đất SX-KD nông thôn
497 Huyện Lý Nhân Đường ĐH12 - Khu vực 1 - Xã Xuân Khê Từ khu đất nông nghiệp thôn Trung Châu (Tờ 25, thửa 276 và thửa 149) - đến cầu An Ninh (Tờ 34, thửa 5 và thửa 6) 432.000 345.600 259.200 - - Đất SX-KD nông thôn
498 Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Xuân Khê Đường xã Từ đường bối (Tờ 27, thửa 212 và thửa 242) - đến cống Thinh (Tờ 32, thửa 258 và tờ 10, thửa 540) 432.000 345.600 259.200 - - Đất SX-KD nông thôn
499 Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Xuân Khê Đường xã Từ đường Quốc lộ 38 (Tờ 7 thửa 135) - đến Miếu Cô Chín (Tờ 10, thửa 121 đến tờ 33 thửa 157) 432.000 345.600 259.200 - - Đất SX-KD nông thôn
500 Huyện Lý Nhân Đường ĐH12 - Khu vực 1 - Xã Xuân Khê Đoạn từ Cống Bà Mạc (tờ 3 thửa 1, tờ 17 thửa 2) - đến ngã ba chợ Vùa (Tờ 26 thửa 33, thửa 20) 432.000 345.600 259.200 - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...