| 5101 |
Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 |
Đoạn từ hẻm SONY (xã Phú Lâm) - đến đường Phú Lâm - Phú Bình
|
1.680.000
|
420.000
|
360.000
|
270.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5102 |
Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 |
Đoạn từ đường Phú Lâm - Phú Bình - đến đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình)
|
1.620.000
|
600.000
|
480.000
|
300.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5103 |
Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 |
Đoạn từ đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) - đến đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung)
|
1.140.000
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5104 |
Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 |
Đoạn từ đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung) - đến đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung)
|
1.020.000
|
480.000
|
300.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5105 |
Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 |
Đoạn từ đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) - đến đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung)
|
720.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5106 |
Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 |
Đoạn từ đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) - đến đường số 8 (xã Phú Sơn)
|
840.000
|
270.000
|
210.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5107 |
Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 |
Đoạn từ đường số 8 (xã Phú Sơn) - đến đường số 7 (xã Phú Sơn)
|
900.000
|
270.000
|
210.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5108 |
Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 |
Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m
|
1.440.000
|
420.000
|
300.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5109 |
Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 |
Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m - đến hết chùa Linh Phú (xã Phú Sơn)
|
660.000
|
240.000
|
180.000
|
110.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5110 |
Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 |
Đoạn từ chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) - đến đường Thác Nai (xã Phú Sơn)
|
720.000
|
240.000
|
180.000
|
110.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5111 |
Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 |
Đoạn từ đường Thác Nai (xã Phú Sơn) - đến đường Be 141
|
1.080.000
|
540.000
|
420.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5112 |
Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 |
Đoạn từ đường be 141 - đến hết ranh xã Phú An và Phú Sơn (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng)
|
1.320.000
|
420.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5113 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) |
Đoạn từ Km0 - đến Km0+500
|
1.380.000
|
420.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5114 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) |
Đoạn từ Km0+500 - đến Km0+800
|
660.000
|
270.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5115 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) |
Đoạn còn lại, từ Km0+800 - đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái (xã Phú Bình)
|
420.000
|
210.000
|
150.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5116 |
Huyện Tân Phú |
Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm) |
Đoạn từ Km0 - đến Km0+500
|
660.000
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5117 |
Huyện Tân Phú |
Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm) |
Đoạn từ Km0+500 - đến Km1
|
480.000
|
240.000
|
180.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5118 |
Huyện Tân Phú |
Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm) |
Đoạn còn lại, từ Km0+1000 - đến giáp ranh xã Phú Bình
|
420.000
|
210.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5119 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn |
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 11 (xã Phú Lâm)
|
720.000
|
330.000
|
240.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5120 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn |
Đoạn từ thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 11 (xã Phú Lâm) - đến suối Cầu Trắng (xã Phú Lâm)
|
420.000
|
210.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5121 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn |
Đoạn còn lại, từ suối Cầu Trắng (xã Phú Lâm) - đến hồ Đa Tôn
|
360.000
|
180.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5122 |
Huyện Tân Phú |
Đường 30 tháng 4 (xã Phú Bình) |
Đoạn từ Km0 - đến Km0+500
|
420.000
|
210.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5123 |
Huyện Tân Phú |
Đường 30 tháng 4 (xã Phú Bình) |
Đoạn từ Km0+500 - đến Km2
|
360.000
|
180.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5124 |
Huyện Tân Phú |
Đường 30 tháng 4 (xã Phú Bình) |
Đoạn còn lại, từ Km0+2000 - đến giáp ranh tỉnh Bình Thuận
|
360.000
|
180.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5125 |
Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài |
Đoạn từ ranh thị trấn Tân Phú - đến đầu Trạm y tế xã Phú Lộc
|
360.000
|
180.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5126 |
Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài |
Đoạn từ đầu Trạm y tế xã Phú Lộc - đến hết ranh Trường Mầm non Phú Lộc
|
390.000
|
180.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5127 |
Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài |
Đoạn từ Trường Mầm non Phú Lộc - đến hết Trường Tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh)
|
360.000
|
180.000
|
150.000
|
96.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5128 |
Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài |
Đoạn từ Trường Tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) - đến đường km số 9
|
300.000
|
150.000
|
120.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5129 |
Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài |
Đoạn từ đường km số 9 - đến ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh)
|
360.000
|
180.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5130 |
Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài |
Đoạn từ ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) - đến giáp ranh xã Phú Lập
|
300.000
|
150.000
|
120.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5131 |
Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài |
Đoạn từ đường Km12 (cổng văn hóa ấp 2) - đến đường ấp 2 - 4 (sát ranh UBND xã Phú Lập)
|
450.000
|
210.000
|
160.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5132 |
Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài |
Đoạn từ đường ấp 2 - 4 (xã Phú Lập) - đến đường ấp 3 - 4 (xã Phú Lập)
|
540.000
|
210.000
|
160.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5133 |
Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài |
Đoạn từ đường ấp 3 - 4 (xã Phú Lập) - đến đường Láng Bồ
|
420.000
|
210.000
|
160.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5134 |
Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài |
Đoạn còn lại (xã Tà Lài), từ đường Láng Bồ - đến sông Đồng Nai
|
420.000
|
210.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5135 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên |
Đoạn từ ngã 3 Phú lập đi xã Núi Tượng - đến đường ấp 2 - 3 (xã Phú Lập)
|
540.000
|
270.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5136 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên |
Đoạn từ đường ấp 2 - 3 (xã Phú Lập) - đến giáp ranh xã Núi Tượng
|
300.000
|
150.000
|
120.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5137 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên |
Đoạn từ giáp ranh xã Phú Lập - đến hết chợ Núi Tượng
|
420.000
|
210.000
|
150.000
|
96.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5138 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên |
Đoạn từ chợ Núi Tượng - đến ngã ba đi xã Nam Cát Tiên
|
300.000
|
150.000
|
120.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5139 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên |
Đoạn từ ngã ba đi xã Nam Cát Tiên - đến hết ranh thửa đất số 490, tờ BĐĐC số 6 về bên phải và hết ranh thửa đất số 376, tờ BĐĐC số 6 về bên trái, xã Nam Cát Tiên
|
300.000
|
150.000
|
120.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5140 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên |
Đoạn từ thửa đất số 490, tờ BĐĐC số 6 về bên phải và thửa đất số 376, tờ BĐĐC số 6 về bên trái, xã Nam Cát Tiên - đến ngã ba đường ấp 1 (xã Nam Cát Tiên)
|
360.000
|
180.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5141 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên |
Đoạn còn lại, từ ngã ba đường ấp 1 (xã Nam Cát Tiên) - đến đường 600A
|
360.000
|
180.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5142 |
Huyện Tân Phú |
Đường 600A |
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh trụ sở Lâm trường 600A (xã Phú An)
|
300.000
|
110.000
|
100.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5143 |
Huyện Tân Phú |
Đường 600A |
Đoạn từ trụ sở Lâm trường 600A (xã Phú An) - đến hết cầu số 5 (xã Phú An)
|
300.000
|
108.000
|
102.000
|
96.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5144 |
Huyện Tân Phú |
Đường 600A |
Đoạn từ cầu số 5 (xã Phú An) - đến ranh xã Nam Cát Tiên
|
270.000
|
110.000
|
100.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5145 |
Huyện Tân Phú |
Đường 600A |
Đoạn từ ranh xã Nam Cát Tiên - đến ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên)
|
270.000
|
110.000
|
100.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5146 |
Huyện Tân Phú |
Đường 600A |
Đoạn từ ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) - đến sông Đồng Nai
|
300.000
|
110.000
|
100.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5147 |
Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ |
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Tân Phú - đến đường số 1 (ấp 2 - 4B xã Trà Cổ)
|
300.000
|
150.000
|
120.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5148 |
Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ |
Đoạn từ đường số 1 (ấp 2 - 4B xã Trà Cổ) - đến đường ấp 5 - 6 (xã Trà Cổ)
|
360.000
|
180.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5149 |
Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ |
Đoạn từ đường ấp 5 - 6 (xã Trà Cổ) - đến hết ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán)
|
240.000
|
120.000
|
90.000
|
70.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5150 |
Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ |
Đoạn từ giáp ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) - đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán)
|
240.000
|
120.000
|
90.000
|
70.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5151 |
Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ |
Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) 100m
|
240.000
|
120.000
|
90.000
|
70.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5152 |
Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ |
Đoạn đi qua đường Cao Cang 100m - đến hết chợ Phú Điền (xã Phú Điền)
|
390.000
|
180.000
|
150.000
|
96.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5153 |
Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ |
Đoạn đi qua đường Cao Cang 100m từ chợ Phú Điền - đến cầu Đập (xã Phú Điền)
|
360.000
|
180.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5154 |
Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua |
Đoạn từ phần giáp ranh tỉnh Bình Phước - đến Cua Đá ấp 2
|
220.000
|
110.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5155 |
Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua |
Đoạn từ Cua Đá ấp 2 - đến hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 11 về bên phải và hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 11 về bên trái, xã Đắc Lua
|
220.000
|
110.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5156 |
Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua |
Đoạn từ thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 11 về bên phải và thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 11 về bên trái, xã Đắc Lua - đến bến phà
|
300.000
|
150.000
|
110.000
|
70.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5157 |
Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua |
Đoạn còn lại, từ bến phà - đến giáp ranh Vườn Quốc Gia Nam Cát Tiên
|
220.000
|
110.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5158 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân |
Nối đường Tà Lài - đến giáp ranh xã Phú Xuân
|
240.000
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5159 |
Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò |
Từ ngã ba Trường Tiểu học Phạm Văn Đồng - đến ngã ba giáp ranh xã Phú Thịnh
|
240.000
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5160 |
Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi xã Phú Tân huyện Định Quán |
Từ ngã ba Trường Tiểu học Phạm Văn Đồng - đến giáp ranh huyện Định Quán
|
240.000
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5161 |
Huyện Tân Phú |
Đường Bình Trung 2 |
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B
|
300.000
|
150.000
|
120.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5162 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Yên |
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 107, tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 25 về bên trái, xã Phú Trung)
|
300.000
|
150.000
|
120.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5163 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Thắng 1 |
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 87, tờ BĐĐC số 25 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 25 về bên trái, xã Phú Trung)
|
240.000
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5164 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lợi |
Từ Quốc lộ 20 - đến giáp ranh tỉnh Bình Thuận)
|
240.000
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5165 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Thắng 2 |
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 275, tờ BĐĐC số 25 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 25 về bên trái, xã Phú Trung)
|
240.000
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5166 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Ngọc |
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 154, tờ BĐĐC số 10 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 10 về bên trái, xã Phú Trung)
|
240.000
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5167 |
Huyện Tân Phú |
Đường Km 138 (xã Phú Sơn) |
Từ Quốc lộ 20 - đến giáp ranh tỉnh Bình Thuận
|
240.000
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5168 |
Huyện Tân Phú |
Đường số 4 (xã Phú Sơn) |
Từ Quốc lộ 20 - đến ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An)
|
240.000
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5169 |
Huyện Tân Phú |
Đường 129 |
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường rẽ vào Tượng đài Đức Mẹ
|
360.000
|
180.000
|
150.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5170 |
Huyện Tân Phú |
Đường 129 |
Đoạn từ đường rẽ vào Tượng đài Đức Mẹ - đến đường Giang Điền
|
240.000
|
100.000
|
100.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5171 |
Huyện Tân Phú |
Đường Bàu Rừng |
Từ đường 129 - đến hết ranh thửa đất số 237, tờ BĐĐC số 24 về bên phải và hết ranh thửa đất số 207, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Phú Thanh
|
240.000
|
100.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5172 |
Huyện Tân Phú |
Đường Đồng Dâu |
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết nghĩa trang
|
310.000
|
160.000
|
140.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5173 |
Huyện Tân Phú |
Đường Đồng Dâu |
Đoạn từ nghĩa trang - đến hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 22 về bên phải và hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 22 về bên trái, xã Phú Thanh
|
360.000
|
150.000
|
140.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5174 |
Huyện Tân Phú |
Đường Cầu Suối |
Từ Quốc lộ 20 - đến đường số 3 ấp Thọ Lâm
|
310.000
|
160.000
|
120.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5175 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Thanh - Trà Cổ |
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ranh thị trấn Tân Phú
|
360.000
|
150.000
|
140.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5176 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Thanh - Trà Cổ |
Đoạn còn lại, từ ranh thị trấn Tân Phú - đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 7 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 7 về bên trái, xã Trà Cổ
|
300.000
|
130.000
|
120.000
|
110.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5177 |
Huyện Tân Phú |
Đường số 7 Ngọc Lâm |
Từ Quốc lộ 20 - đến ranh thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 7, xã Phú Thanh
|
300.000
|
130.000
|
120.000
|
110.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5178 |
Huyện Tân Phú |
Đường Km 128 |
Từ Quốc lộ 20 - đến giáp ranh xã Trà Cổ
|
300.000
|
130.000
|
110.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5179 |
Huyện Tân Phú |
Đường số 5 Ngọc Lâm |
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 200, tờ BĐĐC số 9 về bên phải và hết ranh thửa đất số 348, tờ BĐĐC số 9 về bên trái, xã Phú Thanh
|
300.000
|
130.000
|
110.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5180 |
Huyện Tân Phú |
Đường Thọ Lâm 3 |
Từ Quốc lộ 20 - đến ngã tư đi xã Thanh Sơn
|
300.000
|
130.000
|
110.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5181 |
Huyện Tân Phú |
Đường số 3 Thọ Lâm |
Từ đường Đồng Dâu - đến đường Km 130
|
360.000
|
180.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5182 |
Huyện Tân Phú |
Đường số 1 Thọ Lâm |
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh nhà thờ Thọ Lâm
|
375.000
|
180.000
|
150.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5183 |
Huyện Tân Phú |
Đường Thanh Thọ |
Từ Quốc lộ 20 - đến giáp ranh xã Phú Lâm
|
310.000
|
160.000
|
120.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5184 |
Huyện Tân Phú |
Đường Suối Cọp |
Từ đường 129 - đến hết ranh thửa đất số 184, tờ BĐĐC số 29 về bên phải và đến hết ranh thửa đất số 137, tờ BĐĐC số 29 về bên trái, xã Phú Thanh
|
240.000
|
100.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5185 |
Huyện Tân Phú |
Đường Giang Điền |
Từ đường 129 - đến hết ranh thửa đất số 107, tờ BĐĐC số 41 về bên phải và đến hết ranh thửa đất số 100, tờ BĐĐC số 41 về bên trái, xã Phú Thanh
|
240.000
|
100.000
|
90.000
|
80.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5186 |
Huyện Tân Phú |
Đường số 2 Ngọc Lâm |
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 11 về bên phải và hết ranh thửa đất số 519, tờ BĐĐC số 11 về bên trái, xã Phú Thanh
|
240.000
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5187 |
Huyện Tân Phú |
Đường số 1 Ngọc Lâm |
Từ Quốc lộ 20 - đến đường chợ Ngọc Lâm
|
240.000
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5188 |
Huyện Tân Phú |
Đường Cắt Kiếng |
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 116, tờ BĐĐC số 4 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 4 về bên trái, xã Phú Thanh
|
420.000
|
210.000
|
180.000
|
110.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5189 |
Huyện Tân Phú |
Đường Km130 |
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 20 về bên phải và hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 20 về bên trái, xã Phú Thanh
|
240.000
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5190 |
Huyện Tân Phú |
Đường chợ Ngọc Lâm |
Từ Quốc lộ 20 - đến đường Phú Xuân - Núi Tượng
|
660.000
|
180.000
|
150.000
|
110.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5191 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng |
Đoạn từ ngã ba đi xã Thanh Sơn - đến ngã tư đi xã Phú Lộc
|
510.000
|
210.000
|
150.000
|
110.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5192 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng |
Đoạn còn lại, từ ngã tư đi xã Phú Lộc - đến giáp ranh xã Núi Tượng
|
480.000
|
180.000
|
150.000
|
110.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5193 |
Huyện Tân Phú |
Đường Trương Công Định |
từ đường Trương Công Định (thị trấn Tân Phú) - đến hết ranh thửa đất số 450, tờ BĐĐC số 5 (xã Trà Cổ)
|
450.000
|
180.000
|
150.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5194 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Thanh Sơn |
Từ chợ Ngọc Lâm - đến đường Phú Lâm - Thanh Sơn
|
300.000
|
150.000
|
120.000
|
110.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5195 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Phú Bình |
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến giao đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình)
|
360.000
|
150.000
|
140.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5196 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Phú Bình |
Đoạn giáp đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) - đến giáp đường đi khu Lá Ủ
|
300.000
|
150.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5197 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Phú Bình |
Đoạn còn lại, từ đường đi khu Lá Ủ - đến hết ranh thửa đất số 144, tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 28 về bên trái, xã Phú Bình
|
300.000
|
150.000
|
130.000
|
110.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5198 |
Huyện Tân Phú |
Đường 600B |
Từ đường 600A - đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 76 về bên phải và hết ranh thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 76 về bên trái, xã Phú An
|
300.000
|
150.000
|
120.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5199 |
Huyện Tân Phú |
Đường nhà thờ Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) |
Từ Quốc lộ 20 - đến đường 600A
|
240.000
|
120.000
|
100.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 5200 |
Huyện Tân Phú |
Đoạn giao từ đường Tà Lài đến ngã 3 đi bến đò Phú Tân (huyện Định Quán) |
|
330.000
|
160.000
|
120.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |