11:55 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Đồng Nai hiện tại có phù hợp để đầu tư?

Đồng Nai, một trong những tỉnh năng động nhất miền Nam, đang trở thành điểm nóng trên thị trường bất động sản Việt Nam. Sự phát triển đồng bộ của hạ tầng giao thông, kết hợp với mức giá đất hấp dẫn theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 56/2022/QĐ-UBND ngày 19/12/2022, đã tạo nên sức hút mạnh mẽ cho khu vực này.

Phân tích giá đất và cơ hội đầu tư tại Đồng Nai

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Đồng Nai dao động từ 30.000 đồng/m² đến 40.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 2.383.486 đồng/m². Các khu vực trung tâm như Thành phố Biên Hòa có giá đất cao nhất, đặc biệt tại các trục đường lớn và khu vực gần khu công nghiệp.

Trong khi đó, các huyện ven đô như Long Thành, Nhơn Trạch đang chứng kiến sự gia tăng nhanh chóng về giá trị đất nhờ vào các dự án hạ tầng lớn như sân bay Long Thành và các tuyến cao tốc liên vùng.

So với các tỉnh lân cận như Bình Dương hay TP HCM, giá đất tại Đồng Nai vẫn còn ở mức hợp lý, tạo cơ hội cho cả nhà đầu tư ngắn hạn và dài hạn. Với mức tăng trưởng giá đất trung bình 10-15% mỗi năm ở các khu vực trọng điểm, Đồng Nai không chỉ là nơi để đầu tư mà còn là điểm đến lý tưởng cho những ai tìm kiếm bất động sản để ở.

Tiềm năng phát triển vượt trội của Đồng Nai trong tương lai

Đồng Nai đang tận dụng lợi thế từ các dự án hạ tầng trọng điểm như sân bay quốc tế Long Thành, cao tốc Long Thành - Dầu Giây, và đường vành đai 3. Những dự án này không chỉ nâng cao khả năng kết nối của tỉnh mà còn góp phần đưa Đồng Nai trở thành trung tâm logistics và giao thương lớn của khu vực phía Nam.

Ngoài ra, Đồng Nai cũng đang đẩy mạnh phát triển các khu công nghiệp và đô thị mới tại Long Thành, Nhơn Trạch và Biên Hòa, thu hút hàng loạt nhà đầu tư lớn trong và ngoài nước.

Tiềm năng du lịch sinh thái với các điểm đến như khu bảo tồn thiên nhiên Nam Cát Tiên, hồ Trị An cũng đang được khai thác, mở ra cơ hội phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Đồng Nai đang trên đà bứt phá trở thành trung tâm bất động sản chiến lược tại miền Nam. Với sự đồng bộ của hạ tầng, mức giá đất hấp dẫn và tiềm năng phát triển mạnh mẽ, đây là thời điểm vàng để đầu tư hoặc sở hữu bất động sản tại Đồng Nai.

Giá đất cao nhất tại Đồng Nai là: 40.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đồng Nai là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Đồng Nai là: 2.383.486 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 49/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Nai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 56/2022/QĐ-UBND ngày 19/12/2022 của UBND tỉnh Đồng Nai
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4035

Mua bán nhà đất tại Đồng Nai

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đồng Nai
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5101 Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 Đoạn từ hẻm SONY (xã Phú Lâm) - đến đường Phú Lâm - Phú Bình 1.680.000 420.000 360.000 270.000 - Đất SX - KD nông thôn
5102 Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Phú Lâm - Phú Bình - đến đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) 1.620.000 600.000 480.000 300.000 - Đất SX - KD nông thôn
5103 Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) - đến đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung) 1.140.000 300.000 240.000 180.000 - Đất SX - KD nông thôn
5104 Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung) - đến đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) 1.020.000 480.000 300.000 180.000 - Đất SX - KD nông thôn
5105 Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) - đến đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) 720.000 240.000 180.000 120.000 - Đất SX - KD nông thôn
5106 Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) - đến đường số 8 (xã Phú Sơn) 840.000 270.000 210.000 120.000 - Đất SX - KD nông thôn
5107 Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 Đoạn từ đường số 8 (xã Phú Sơn) - đến đường số 7 (xã Phú Sơn) 900.000 270.000 210.000 180.000 - Đất SX - KD nông thôn
5108 Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m 1.440.000 420.000 300.000 240.000 - Đất SX - KD nông thôn
5109 Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m - đến hết chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) 660.000 240.000 180.000 110.000 - Đất SX - KD nông thôn
5110 Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 Đoạn từ chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) - đến đường Thác Nai (xã Phú Sơn) 720.000 240.000 180.000 110.000 - Đất SX - KD nông thôn
5111 Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Thác Nai (xã Phú Sơn) - đến đường Be 141 1.080.000 540.000 420.000 240.000 - Đất SX - KD nông thôn
5112 Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 Đoạn từ đường be 141 - đến hết ranh xã Phú An và Phú Sơn (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) 1.320.000 420.000 360.000 240.000 - Đất SX - KD nông thôn
5113 Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) Đoạn từ Km0 - đến Km0+500 1.380.000 420.000 360.000 240.000 - Đất SX - KD nông thôn
5114 Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) Đoạn từ Km0+500 - đến Km0+800 660.000 270.000 150.000 100.000 - Đất SX - KD nông thôn
5115 Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) Đoạn còn lại, từ Km0+800 - đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái (xã Phú Bình) 420.000 210.000 150.000 90.000 - Đất SX - KD nông thôn
5116 Huyện Tân Phú Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm) Đoạn từ Km0 - đến Km0+500 660.000 300.000 180.000 120.000 - Đất SX - KD nông thôn
5117 Huyện Tân Phú Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm) Đoạn từ Km0+500 - đến Km1 480.000 240.000 180.000 100.000 - Đất SX - KD nông thôn
5118 Huyện Tân Phú Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm) Đoạn còn lại, từ Km0+1000 - đến giáp ranh xã Phú Bình 420.000 210.000 150.000 100.000 - Đất SX - KD nông thôn
5119 Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 11 (xã Phú Lâm) 720.000 330.000 240.000 120.000 - Đất SX - KD nông thôn
5120 Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn Đoạn từ thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 11 (xã Phú Lâm) - đến suối Cầu Trắng (xã Phú Lâm) 420.000 210.000 150.000 100.000 - Đất SX - KD nông thôn
5121 Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn Đoạn còn lại, từ suối Cầu Trắng (xã Phú Lâm) - đến hồ Đa Tôn 360.000 180.000 150.000 100.000 - Đất SX - KD nông thôn
5122 Huyện Tân Phú Đường 30 tháng 4 (xã Phú Bình) Đoạn từ Km0 - đến Km0+500 420.000 210.000 150.000 100.000 - Đất SX - KD nông thôn
5123 Huyện Tân Phú Đường 30 tháng 4 (xã Phú Bình) Đoạn từ Km0+500 - đến Km2 360.000 180.000 150.000 100.000 - Đất SX - KD nông thôn
5124 Huyện Tân Phú Đường 30 tháng 4 (xã Phú Bình) Đoạn còn lại, từ Km0+2000 - đến giáp ranh tỉnh Bình Thuận 360.000 180.000 150.000 100.000 - Đất SX - KD nông thôn
5125 Huyện Tân Phú Đường Tà Lài Đoạn từ ranh thị trấn Tân Phú - đến đầu Trạm y tế xã Phú Lộc 360.000 180.000 150.000 100.000 - Đất SX - KD nông thôn
5126 Huyện Tân Phú Đường Tà Lài Đoạn từ đầu Trạm y tế xã Phú Lộc - đến hết ranh Trường Mầm non Phú Lộc 390.000 180.000 150.000 100.000 - Đất SX - KD nông thôn
5127 Huyện Tân Phú Đường Tà Lài Đoạn từ Trường Mầm non Phú Lộc - đến hết Trường Tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) 360.000 180.000 150.000 96.000 - Đất SX - KD nông thôn
5128 Huyện Tân Phú Đường Tà Lài Đoạn từ Trường Tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) - đến đường km số 9 300.000 150.000 120.000 100.000 - Đất SX - KD nông thôn
5129 Huyện Tân Phú Đường Tà Lài Đoạn từ đường km số 9 - đến ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) 360.000 180.000 150.000 100.000 - Đất SX - KD nông thôn
5130 Huyện Tân Phú Đường Tà Lài Đoạn từ ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) - đến giáp ranh xã Phú Lập 300.000 150.000 120.000 100.000 - Đất SX - KD nông thôn
5131 Huyện Tân Phú Đường Tà Lài Đoạn từ đường Km12 (cổng văn hóa ấp 2) - đến đường ấp 2 - 4 (sát ranh UBND xã Phú Lập) 450.000 210.000 160.000 100.000 - Đất SX - KD nông thôn
5132 Huyện Tân Phú Đường Tà Lài Đoạn từ đường ấp 2 - 4 (xã Phú Lập) - đến đường ấp 3 - 4 (xã Phú Lập) 540.000 210.000 160.000 100.000 - Đất SX - KD nông thôn
5133 Huyện Tân Phú Đường Tà Lài Đoạn từ đường ấp 3 - 4 (xã Phú Lập) - đến đường Láng Bồ 420.000 210.000 160.000 100.000 - Đất SX - KD nông thôn
5134 Huyện Tân Phú Đường Tà Lài Đoạn còn lại (xã Tà Lài), từ đường Láng Bồ - đến sông Đồng Nai 420.000 210.000 150.000 100.000 - Đất SX - KD nông thôn
5135 Huyện Tân Phú Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên Đoạn từ ngã 3 Phú lập đi xã Núi Tượng - đến đường ấp 2 - 3 (xã Phú Lập) 540.000 270.000 180.000 120.000 - Đất SX - KD nông thôn
5136 Huyện Tân Phú Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên Đoạn từ đường ấp 2 - 3 (xã Phú Lập) - đến giáp ranh xã Núi Tượng 300.000 150.000 120.000 100.000 - Đất SX - KD nông thôn
5137 Huyện Tân Phú Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên Đoạn từ giáp ranh xã Phú Lập - đến hết chợ Núi Tượng 420.000 210.000 150.000 96.000 - Đất SX - KD nông thôn
5138 Huyện Tân Phú Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên Đoạn từ chợ Núi Tượng - đến ngã ba đi xã Nam Cát Tiên 300.000 150.000 120.000 100.000 - Đất SX - KD nông thôn
5139 Huyện Tân Phú Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên Đoạn từ ngã ba đi xã Nam Cát Tiên - đến hết ranh thửa đất số 490, tờ BĐĐC số 6 về bên phải và hết ranh thửa đất số 376, tờ BĐĐC số 6 về bên trái, xã Nam Cát Tiên 300.000 150.000 120.000 100.000 - Đất SX - KD nông thôn
5140 Huyện Tân Phú Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên Đoạn từ thửa đất số 490, tờ BĐĐC số 6 về bên phải và thửa đất số 376, tờ BĐĐC số 6 về bên trái, xã Nam Cát Tiên - đến ngã ba đường ấp 1 (xã Nam Cát Tiên) 360.000 180.000 150.000 100.000 - Đất SX - KD nông thôn
5141 Huyện Tân Phú Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên Đoạn còn lại, từ ngã ba đường ấp 1 (xã Nam Cát Tiên) - đến đường 600A 360.000 180.000 150.000 100.000 - Đất SX - KD nông thôn
5142 Huyện Tân Phú Đường 600A Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh trụ sở Lâm trường 600A (xã Phú An) 300.000 110.000 100.000 100.000 - Đất SX - KD nông thôn
5143 Huyện Tân Phú Đường 600A Đoạn từ trụ sở Lâm trường 600A (xã Phú An) - đến hết cầu số 5 (xã Phú An) 300.000 108.000 102.000 96.000 - Đất SX - KD nông thôn
5144 Huyện Tân Phú Đường 600A Đoạn từ cầu số 5 (xã Phú An) - đến ranh xã Nam Cát Tiên 270.000 110.000 100.000 100.000 - Đất SX - KD nông thôn
5145 Huyện Tân Phú Đường 600A Đoạn từ ranh xã Nam Cát Tiên - đến ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) 270.000 110.000 100.000 100.000 - Đất SX - KD nông thôn
5146 Huyện Tân Phú Đường 600A Đoạn từ ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) - đến sông Đồng Nai 300.000 110.000 100.000 100.000 - Đất SX - KD nông thôn
5147 Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ Đoạn từ giáp ranh thị trấn Tân Phú - đến đường số 1 (ấp 2 - 4B xã Trà Cổ) 300.000 150.000 120.000 100.000 - Đất SX - KD nông thôn
5148 Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ Đoạn từ đường số 1 (ấp 2 - 4B xã Trà Cổ) - đến đường ấp 5 - 6 (xã Trà Cổ) 360.000 180.000 150.000 100.000 - Đất SX - KD nông thôn
5149 Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ Đoạn từ đường ấp 5 - 6 (xã Trà Cổ) - đến hết ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) 240.000 120.000 90.000 70.000 - Đất SX - KD nông thôn
5150 Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ Đoạn từ giáp ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) - đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) 240.000 120.000 90.000 70.000 - Đất SX - KD nông thôn
5151 Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) 100m 240.000 120.000 90.000 70.000 - Đất SX - KD nông thôn
5152 Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ Đoạn đi qua đường Cao Cang 100m - đến hết chợ Phú Điền (xã Phú Điền) 390.000 180.000 150.000 96.000 - Đất SX - KD nông thôn
5153 Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ Đoạn đi qua đường Cao Cang 100m từ chợ Phú Điền - đến cầu Đập (xã Phú Điền) 360.000 180.000 150.000 100.000 - Đất SX - KD nông thôn
5154 Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua Đoạn từ phần giáp ranh tỉnh Bình Phước - đến Cua Đá ấp 2 220.000 110.000 50.000 40.000 - Đất SX - KD nông thôn
5155 Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua Đoạn từ Cua Đá ấp 2 - đến hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 11 về bên phải và hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 11 về bên trái, xã Đắc Lua 220.000 110.000 50.000 40.000 - Đất SX - KD nông thôn
5156 Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua Đoạn từ thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 11 về bên phải và thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 11 về bên trái, xã Đắc Lua - đến bến phà 300.000 150.000 110.000 70.000 - Đất SX - KD nông thôn
5157 Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua Đoạn còn lại, từ bến phà - đến giáp ranh Vườn Quốc Gia Nam Cát Tiên 220.000 110.000 50.000 40.000 - Đất SX - KD nông thôn
5158 Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Xuân Nối đường Tà Lài - đến giáp ranh xã Phú Xuân 240.000 120.000 100.000 90.000 - Đất SX - KD nông thôn
5159 Huyện Tân Phú Đường chợ Phú Lộc đi bến đò Từ ngã ba Trường Tiểu học Phạm Văn Đồng - đến ngã ba giáp ranh xã Phú Thịnh 240.000 120.000 100.000 90.000 - Đất SX - KD nông thôn
5160 Huyện Tân Phú Đường chợ Phú Lộc đi xã Phú Tân huyện Định Quán Từ ngã ba Trường Tiểu học Phạm Văn Đồng - đến giáp ranh huyện Định Quán 240.000 120.000 100.000 90.000 - Đất SX - KD nông thôn
5161 Huyện Tân Phú Đường Bình Trung 2 Từ Quốc lộ 20 - đến hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B 300.000 150.000 120.000 90.000 - Đất SX - KD nông thôn
5162 Huyện Tân Phú Đường Phú Yên Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 107, tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 25 về bên trái, xã Phú Trung) 300.000 150.000 120.000 90.000 - Đất SX - KD nông thôn
5163 Huyện Tân Phú Đường Phú Thắng 1 Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 87, tờ BĐĐC số 25 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 25 về bên trái, xã Phú Trung) 240.000 120.000 100.000 90.000 - Đất SX - KD nông thôn
5164 Huyện Tân Phú Đường Phú Lợi Từ Quốc lộ 20 - đến giáp ranh tỉnh Bình Thuận) 240.000 120.000 100.000 90.000 - Đất SX - KD nông thôn
5165 Huyện Tân Phú Đường Phú Thắng 2 Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 275, tờ BĐĐC số 25 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 25 về bên trái, xã Phú Trung) 240.000 120.000 100.000 90.000 - Đất SX - KD nông thôn
5166 Huyện Tân Phú Đường Phú Ngọc Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 154, tờ BĐĐC số 10 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 10 về bên trái, xã Phú Trung) 240.000 120.000 100.000 90.000 - Đất SX - KD nông thôn
5167 Huyện Tân Phú Đường Km 138 (xã Phú Sơn) Từ Quốc lộ 20 - đến giáp ranh tỉnh Bình Thuận 240.000 120.000 100.000 90.000 - Đất SX - KD nông thôn
5168 Huyện Tân Phú Đường số 4 (xã Phú Sơn) Từ Quốc lộ 20 - đến ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) 240.000 120.000 100.000 90.000 - Đất SX - KD nông thôn
5169 Huyện Tân Phú Đường 129 Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường rẽ vào Tượng đài Đức Mẹ 360.000 180.000 150.000 90.000 - Đất SX - KD nông thôn
5170 Huyện Tân Phú Đường 129 Đoạn từ đường rẽ vào Tượng đài Đức Mẹ - đến đường Giang Điền 240.000 100.000 100.000 90.000 - Đất SX - KD nông thôn
5171 Huyện Tân Phú Đường Bàu Rừng Từ đường 129 - đến hết ranh thửa đất số 237, tờ BĐĐC số 24 về bên phải và hết ranh thửa đất số 207, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Phú Thanh 240.000 100.000 90.000 80.000 - Đất SX - KD nông thôn
5172 Huyện Tân Phú Đường Đồng Dâu Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết nghĩa trang 310.000 160.000 140.000 120.000 - Đất SX - KD nông thôn
5173 Huyện Tân Phú Đường Đồng Dâu Đoạn từ nghĩa trang - đến hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 22 về bên phải và hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 22 về bên trái, xã Phú Thanh 360.000 150.000 140.000 120.000 - Đất SX - KD nông thôn
5174 Huyện Tân Phú Đường Cầu Suối Từ Quốc lộ 20 - đến đường số 3 ấp Thọ Lâm 310.000 160.000 120.000 100.000 - Đất SX - KD nông thôn
5175 Huyện Tân Phú Đường Phú Thanh - Trà Cổ Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ranh thị trấn Tân Phú 360.000 150.000 140.000 120.000 - Đất SX - KD nông thôn
5176 Huyện Tân Phú Đường Phú Thanh - Trà Cổ Đoạn còn lại, từ ranh thị trấn Tân Phú - đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 7 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 7 về bên trái, xã Trà Cổ 300.000 130.000 120.000 110.000 - Đất SX - KD nông thôn
5177 Huyện Tân Phú Đường số 7 Ngọc Lâm Từ Quốc lộ 20 - đến ranh thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 7, xã Phú Thanh 300.000 130.000 120.000 110.000 - Đất SX - KD nông thôn
5178 Huyện Tân Phú Đường Km 128 Từ Quốc lộ 20 - đến giáp ranh xã Trà Cổ 300.000 130.000 110.000 100.000 - Đất SX - KD nông thôn
5179 Huyện Tân Phú Đường số 5 Ngọc Lâm Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 200, tờ BĐĐC số 9 về bên phải và hết ranh thửa đất số 348, tờ BĐĐC số 9 về bên trái, xã Phú Thanh 300.000 130.000 110.000 100.000 - Đất SX - KD nông thôn
5180 Huyện Tân Phú Đường Thọ Lâm 3 Từ Quốc lộ 20 - đến ngã tư đi xã Thanh Sơn 300.000 130.000 110.000 100.000 - Đất SX - KD nông thôn
5181 Huyện Tân Phú Đường số 3 Thọ Lâm Từ đường Đồng Dâu - đến đường Km 130 360.000 180.000 150.000 100.000 - Đất SX - KD nông thôn
5182 Huyện Tân Phú Đường số 1 Thọ Lâm Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh nhà thờ Thọ Lâm 375.000 180.000 150.000 90.000 - Đất SX - KD nông thôn
5183 Huyện Tân Phú Đường Thanh Thọ Từ Quốc lộ 20 - đến giáp ranh xã Phú Lâm 310.000 160.000 120.000 90.000 - Đất SX - KD nông thôn
5184 Huyện Tân Phú Đường Suối Cọp Từ đường 129 - đến hết ranh thửa đất số 184, tờ BĐĐC số 29 về bên phải và đến hết ranh thửa đất số 137, tờ BĐĐC số 29 về bên trái, xã Phú Thanh 240.000 100.000 90.000 80.000 - Đất SX - KD nông thôn
5185 Huyện Tân Phú Đường Giang Điền Từ đường 129 - đến hết ranh thửa đất số 107, tờ BĐĐC số 41 về bên phải và đến hết ranh thửa đất số 100, tờ BĐĐC số 41 về bên trái, xã Phú Thanh 240.000 100.000 90.000 80.000 - Đất SX - KD nông thôn
5186 Huyện Tân Phú Đường số 2 Ngọc Lâm Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 11 về bên phải và hết ranh thửa đất số 519, tờ BĐĐC số 11 về bên trái, xã Phú Thanh 240.000 120.000 100.000 90.000 - Đất SX - KD nông thôn
5187 Huyện Tân Phú Đường số 1 Ngọc Lâm Từ Quốc lộ 20 - đến đường chợ Ngọc Lâm 240.000 120.000 100.000 90.000 - Đất SX - KD nông thôn
5188 Huyện Tân Phú Đường Cắt Kiếng Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 116, tờ BĐĐC số 4 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 4 về bên trái, xã Phú Thanh 420.000 210.000 180.000 110.000 - Đất SX - KD nông thôn
5189 Huyện Tân Phú Đường Km130 Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 20 về bên phải và hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 20 về bên trái, xã Phú Thanh 240.000 120.000 100.000 90.000 - Đất SX - KD nông thôn
5190 Huyện Tân Phú Đường chợ Ngọc Lâm Từ Quốc lộ 20 - đến đường Phú Xuân - Núi Tượng 660.000 180.000 150.000 110.000 - Đất SX - KD nông thôn
5191 Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng Đoạn từ ngã ba đi xã Thanh Sơn - đến ngã tư đi xã Phú Lộc 510.000 210.000 150.000 110.000 - Đất SX - KD nông thôn
5192 Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng Đoạn còn lại, từ ngã tư đi xã Phú Lộc - đến giáp ranh xã Núi Tượng 480.000 180.000 150.000 110.000 - Đất SX - KD nông thôn
5193 Huyện Tân Phú Đường Trương Công Định từ đường Trương Công Định (thị trấn Tân Phú) - đến hết ranh thửa đất số 450, tờ BĐĐC số 5 (xã Trà Cổ) 450.000 180.000 150.000 120.000 - Đất SX - KD nông thôn
5194 Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Thanh Sơn Từ chợ Ngọc Lâm - đến đường Phú Lâm - Thanh Sơn 300.000 150.000 120.000 110.000 - Đất SX - KD nông thôn
5195 Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Phú Bình Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến giao đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) 360.000 150.000 140.000 120.000 - Đất SX - KD nông thôn
5196 Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Phú Bình Đoạn giáp đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) - đến giáp đường đi khu Lá Ủ 300.000 150.000 130.000 110.000 - Đất SX - KD nông thôn
5197 Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Phú Bình Đoạn còn lại, từ đường đi khu Lá Ủ - đến hết ranh thửa đất số 144, tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 28 về bên trái, xã Phú Bình 300.000 150.000 130.000 110.000 - Đất SX - KD nông thôn
5198 Huyện Tân Phú Đường 600B Từ đường 600A - đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 76 về bên phải và hết ranh thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 76 về bên trái, xã Phú An 300.000 150.000 120.000 90.000 - Đất SX - KD nông thôn
5199 Huyện Tân Phú Đường nhà thờ Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) Từ Quốc lộ 20 - đến đường 600A 240.000 120.000 100.000 90.000 - Đất SX - KD nông thôn
5200 Huyện Tân Phú Đoạn giao từ đường Tà Lài đến ngã 3 đi bến đò Phú Tân (huyện Định Quán) 330.000 160.000 120.000 100.000 - Đất SX - KD nông thôn