11:55 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Đồng Nai hiện tại có phù hợp để đầu tư?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Đồng Nai, một trong những tỉnh năng động nhất miền Nam, đang trở thành điểm nóng trên thị trường bất động sản Việt Nam. Sự phát triển đồng bộ của hạ tầng giao thông, kết hợp với mức giá đất hấp dẫn theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 56/2022/QĐ-UBND ngày 19/12/2022, đã tạo nên sức hút mạnh mẽ cho khu vực này.

Phân tích giá đất và cơ hội đầu tư tại Đồng Nai

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Đồng Nai dao động từ 30.000 đồng/m² đến 40.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 2.383.486 đồng/m². Các khu vực trung tâm như Thành phố Biên Hòa có giá đất cao nhất, đặc biệt tại các trục đường lớn và khu vực gần khu công nghiệp.

Trong khi đó, các huyện ven đô như Long Thành, Nhơn Trạch đang chứng kiến sự gia tăng nhanh chóng về giá trị đất nhờ vào các dự án hạ tầng lớn như sân bay Long Thành và các tuyến cao tốc liên vùng.

So với các tỉnh lân cận như Bình Dương hay TP HCM, giá đất tại Đồng Nai vẫn còn ở mức hợp lý, tạo cơ hội cho cả nhà đầu tư ngắn hạn và dài hạn. Với mức tăng trưởng giá đất trung bình 10-15% mỗi năm ở các khu vực trọng điểm, Đồng Nai không chỉ là nơi để đầu tư mà còn là điểm đến lý tưởng cho những ai tìm kiếm bất động sản để ở.

Tiềm năng phát triển vượt trội của Đồng Nai trong tương lai

Đồng Nai đang tận dụng lợi thế từ các dự án hạ tầng trọng điểm như sân bay quốc tế Long Thành, cao tốc Long Thành - Dầu Giây, và đường vành đai 3. Những dự án này không chỉ nâng cao khả năng kết nối của tỉnh mà còn góp phần đưa Đồng Nai trở thành trung tâm logistics và giao thương lớn của khu vực phía Nam.

Ngoài ra, Đồng Nai cũng đang đẩy mạnh phát triển các khu công nghiệp và đô thị mới tại Long Thành, Nhơn Trạch và Biên Hòa, thu hút hàng loạt nhà đầu tư lớn trong và ngoài nước.

Tiềm năng du lịch sinh thái với các điểm đến như khu bảo tồn thiên nhiên Nam Cát Tiên, hồ Trị An cũng đang được khai thác, mở ra cơ hội phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Đồng Nai đang trên đà bứt phá trở thành trung tâm bất động sản chiến lược tại miền Nam. Với sự đồng bộ của hạ tầng, mức giá đất hấp dẫn và tiềm năng phát triển mạnh mẽ, đây là thời điểm vàng để đầu tư hoặc sở hữu bất động sản tại Đồng Nai.

Giá đất cao nhất tại Đồng Nai là: 40.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đồng Nai là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Đồng Nai là: 2.383.486 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 49/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Đồng Nai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 56/2022/QĐ-UBND ngày 19/12/2022 của UBND tỉnh Đồng Nai
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4035
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5001 Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua - Xã Phú Bình Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước 70.000 60.000 50.000 40.000 - Đất trồng cây hàng năm
5002 Huyện Tân Phú Đường Tà Lài - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài) 70.000 60.000 50.000 40.000 - Đất trồng cây hàng năm
5003 Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền) 70.000 60.000 50.000 40.000 - Đất trồng cây hàng năm
5004 Huyện Tân Phú Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Phú Bình Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A 70.000 60.000 50.000 40.000 - Đất trồng cây hàng năm
5005 Huyện Tân Phú Đường 600A - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên) 70.000 60.000 50.000 40.000 - Đất trồng cây hàng năm
5006 Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn 70.000 60.000 50.000 40.000 - Đất trồng cây hàng năm
5007 Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Phú Bình Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng 70.000 60.000 50.000 40.000 - Đất trồng cây hàng năm
5008 Huyện Tân Phú Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Phú Bình Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai 70.000 60.000 50.000 40.000 - Đất trồng cây hàng năm
5009 Huyện Tân Phú Đường Năm Tấn - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Sông La Ngà 70.000 60.000 50.000 40.000 - Đất trồng cây hàng năm
5010 Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình) 70.000 60.000 50.000 40.000 - Đất trồng cây hàng năm
5011 Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Phú Bình Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng 70.000 60.000 50.000 40.000 - Đất trồng cây hàng năm
5012 Huyện Tân Phú Đường 30/4 - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận 70.000 60.000 50.000 40.000 - Đất trồng cây hàng năm
5013 Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Phú Bình Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán 70.000 60.000 50.000 40.000 - Đất trồng cây hàng năm
5014 Huyện Tân Phú Đường 129 - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh 70.000 60.000 50.000 40.000 - Đất trồng cây hàng năm
5015 Huyện Tân Phú Các xã còn lại - Xã Phú Bình 65.000 55.000 45.000 35.000 - Đất trồng cây hàng năm
5016 Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng 65.000 60.000 45.000 35.000 - Đất trồng cây hàng năm
5017 Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước 60.000 50.000 40.000 30.000 - Đất trồng cây hàng năm
5018 Huyện Tân Phú Đường Tà Lài - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài) 60.000 50.000 40.000 30.000 - Đất trồng cây hàng năm
5019 Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền) 60.000 50.000 40.000 30.000 - Đất trồng cây hàng năm
5020 Huyện Tân Phú Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A 60.000 50.000 40.000 30.000 - Đất trồng cây hàng năm
5021 Huyện Tân Phú Đường 600A - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên) 60.000 50.000 40.000 30.000 - Đất trồng cây hàng năm
5022 Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn 60.000 50.000 40.000 30.000 - Đất trồng cây hàng năm
5023 Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng 60.000 50.000 40.000 30.000 - Đất trồng cây hàng năm
5024 Huyện Tân Phú Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai 60.000 50.000 40.000 30.000 - Đất trồng cây hàng năm
5025 Huyện Tân Phú Đường Năm Tấn - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Sông La Ngà 60.000 50.000 40.000 30.000 - Đất trồng cây hàng năm
5026 Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình) 60.000 50.000 40.000 30.000 - Đất trồng cây hàng năm
5027 Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng 60.000 50.000 40.000 30.000 - Đất trồng cây hàng năm
5028 Huyện Tân Phú Đường 30/4 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận 60.000 50.000 40.000 30.000 - Đất trồng cây hàng năm
5029 Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Tân - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán 60.000 50.000 40.000 30.000 - Đất trồng cây hàng năm
5030 Huyện Tân Phú Đường 129 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh 60.000 50.000 40.000 30.000 - Đất trồng cây hàng năm
5031 Huyện Tân Phú Các xã còn lại - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn 55.000 45.000 35.000 25.000 - Đất trồng cây hàng năm
5032 Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 - Xã Phú Lâm Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng 110.000 65.000 60.000 40.000 - Đất trồng cây hàng năm
5033 Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua - Xã Phú Lâm Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước 100.000 60.000 50.000 35.000 - Đất trồng cây hàng năm
5034 Huyện Tân Phú Đường Tà Lài - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài) 100.000 60.000 50.000 35.000 - Đất trồng cây hàng năm
5035 Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền) 100.000 60.000 50.000 35.000 - Đất trồng cây hàng năm
5036 Huyện Tân Phú Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Phú Lâm Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A 100.000 60.000 50.000 35.000 - Đất trồng cây hàng năm
5037 Huyện Tân Phú Đường 600A - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên) 100.000 60.000 50.000 35.000 - Đất trồng cây hàng năm
5038 Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn 100.000 60.000 50.000 35.000 - Đất trồng cây hàng năm
5039 Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Phú Lâm Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng 100.000 60.000 50.000 35.000 - Đất trồng cây hàng năm
5040 Huyện Tân Phú Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Phú Lâm Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai 100.000 60.000 50.000 35.000 - Đất trồng cây hàng năm
5041 Huyện Tân Phú Đường Năm Tấn - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Sông La Ngà 100.000 60.000 50.000 35.000 - Đất trồng cây hàng năm
5042 Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình) 100.000 60.000 50.000 35.000 - Đất trồng cây hàng năm
5043 Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Phú Lâm Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng 100.000 60.000 50.000 35.000 - Đất trồng cây hàng năm
5044 Huyện Tân Phú Đường 30/4 - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận 100.000 60.000 50.000 35.000 - Đất trồng cây hàng năm
5045 Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Phú Lâm Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán 100.000 60.000 50.000 35.000 - Đất trồng cây hàng năm
5046 Huyện Tân Phú Đường 129 - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh 100.000 60.000 50.000 35.000 - Đất trồng cây hàng năm
5047 Huyện Tân Phú Các xã còn lại - Xã Phú Lâm 80.000 50.000 40.000 30.000 - Đất trồng cây hàng năm
5048 Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng 80.000 65.000 60.000 40.000 - Đất trồng cây hàng năm
5049 Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước 70.000 60.000 50.000 35.000 - Đất trồng cây hàng năm
5050 Huyện Tân Phú Đường Tà Lài - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài) 70.000 60.000 50.000 35.000 - Đất trồng cây hàng năm
5051 Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền) 70.000 60.000 50.000 35.000 - Đất trồng cây hàng năm
5052 Huyện Tân Phú Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A 70.000 60.000 50.000 35.000 - Đất trồng cây hàng năm
5053 Huyện Tân Phú Đường 600A - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên) 70.000 60.000 50.000 35.000 - Đất trồng cây hàng năm
5054 Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn 70.000 60.000 50.000 35.000 - Đất trồng cây hàng năm
5055 Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng 70.000 60.000 50.000 35.000 - Đất trồng cây hàng năm
5056 Huyện Tân Phú Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai 70.000 60.000 50.000 35.000 - Đất trồng cây hàng năm
5057 Huyện Tân Phú Đường Năm Tấn - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Sông La Ngà 70.000 60.000 50.000 35.000 - Đất trồng cây hàng năm
5058 Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình) 70.000 60.000 50.000 35.000 - Đất trồng cây hàng năm
5059 Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng 70.000 60.000 50.000 35.000 - Đất trồng cây hàng năm
5060 Huyện Tân Phú Đường 30/4 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận 70.000 60.000 50.000 35.000 - Đất trồng cây hàng năm
5061 Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Tân - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán 70.000 60.000 50.000 35.000 - Đất trồng cây hàng năm
5062 Huyện Tân Phú Đường 129 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh 70.000 60.000 50.000 35.000 - Đất trồng cây hàng năm
5063 Huyện Tân Phú Các xã còn lại - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân 65.000 50.000 40.000 30.000 - Đất trồng cây hàng năm
5064 Huyện Tân Phú Thị trấn Tân Phú 170.000 150.000 135.000 120.000 - Đất trồng cây lâu năm
5065 Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua - Xã Đắc Lua Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước 40.000 30.000 25.000 20.000 - Đất trồng cây lâu năm
5066 Huyện Tân Phú Đường Tà Lài - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài) 40.000 30.000 25.000 20.000 - Đất trồng cây lâu năm
5067 Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền) 40.000 30.000 25.000 20.000 - Đất trồng cây lâu năm
5068 Huyện Tân Phú Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Đắc Lua Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A 40.000 30.000 25.000 20.000 - Đất trồng cây lâu năm
5069 Huyện Tân Phú Đường 600A - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên) 40.000 30.000 25.000 20.000 - Đất trồng cây lâu năm
5070 Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn 40.000 30.000 25.000 20.000 - Đất trồng cây lâu năm
5071 Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Đắc Lua Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng 40.000 30.000 25.000 20.000 - Đất trồng cây lâu năm
5072 Huyện Tân Phú Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Đắc Lua Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai 40.000 30.000 25.000 20.000 - Đất trồng cây lâu năm
5073 Huyện Tân Phú Đường Năm Tấn - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Sông La Ngà 40.000 30.000 25.000 20.000 - Đất trồng cây lâu năm
5074 Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình) 40.000 30.000 25.000 20.000 - Đất trồng cây lâu năm
5075 Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Đắc Lua Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng 40.000 30.000 25.000 20.000 - Đất trồng cây lâu năm
5076 Huyện Tân Phú Đường 30/4 - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận 40.000 30.000 25.000 20.000 - Đất trồng cây lâu năm
5077 Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Đắc Lua Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán 40.000 30.000 25.000 20.000 - Đất trồng cây lâu năm
5078 Huyện Tân Phú Đường 129 - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh 40.000 30.000 25.000 20.000 - Đất trồng cây lâu năm
5079 Huyện Tân Phú Các xã còn lại - Xã Đắc Lua 35.000 25.000 20.000 15.000 - Đất trồng cây lâu năm
5080 Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 - Xã Phú Bình Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng 75.000 65.000 55.000 45.000 - Đất trồng cây lâu năm
5081 Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua - Xã Phú Bình Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước 70.000 60.000 50.000 40.000 - Đất trồng cây lâu năm
5082 Huyện Tân Phú Đường Tà Lài - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài) 70.000 60.000 50.000 40.000 - Đất trồng cây lâu năm
5083 Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền) 70.000 60.000 50.000 40.000 - Đất trồng cây lâu năm
5084 Huyện Tân Phú Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Phú Bình Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A 70.000 60.000 50.000 40.000 - Đất trồng cây lâu năm
5085 Huyện Tân Phú Đường 600A - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên) 70.000 60.000 50.000 40.000 - Đất trồng cây lâu năm
5086 Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn 70.000 60.000 50.000 40.000 - Đất trồng cây lâu năm
5087 Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Phú Bình Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng 70.000 60.000 50.000 40.000 - Đất trồng cây lâu năm
5088 Huyện Tân Phú Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Phú Bình Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai 70.000 60.000 50.000 40.000 - Đất trồng cây lâu năm
5089 Huyện Tân Phú Đường Năm Tấn - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Sông La Ngà 70.000 60.000 50.000 40.000 - Đất trồng cây lâu năm
5090 Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình) 70.000 60.000 50.000 40.000 - Đất trồng cây lâu năm
5091 Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Phú Bình Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng 70.000 60.000 50.000 40.000 - Đất trồng cây lâu năm
5092 Huyện Tân Phú Đường 30/4 - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận 70.000 60.000 50.000 40.000 - Đất trồng cây lâu năm
5093 Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Phú Bình Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán 70.000 60.000 50.000 40.000 - Đất trồng cây lâu năm
5094 Huyện Tân Phú Đường 129 - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh 70.000 60.000 50.000 40.000 - Đất trồng cây lâu năm
5095 Huyện Tân Phú Các xã còn lại - Xã Phú Bình 65.000 55.000 45.000 35.000 - Đất trồng cây lâu năm
5096 Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng 65.000 60.000 45.000 35.000 - Đất trồng cây lâu năm
5097 Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước 60.000 50.000 40.000 30.000 - Đất trồng cây lâu năm
5098 Huyện Tân Phú Đường Tà Lài - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài) 60.000 50.000 40.000 30.000 - Đất trồng cây lâu năm
5099 Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền) 60.000 50.000 40.000 30.000 - Đất trồng cây lâu năm
5100 Huyện Tân Phú Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A 60.000 50.000 40.000 30.000 - Đất trồng cây lâu năm
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...