| 5001 |
Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Xã Phú Bình |
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5002 |
Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Xã Phú Bình |
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5003 |
Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Xã Phú Bình |
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5004 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Phú Bình |
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5005 |
Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Xã Phú Bình |
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5006 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Phú Bình |
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5007 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Phú Bình |
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5008 |
Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Phú Bình |
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5009 |
Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Xã Phú Bình |
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5010 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Phú Bình |
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5011 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Phú Bình |
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5012 |
Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Xã Phú Bình |
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5013 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Phú Bình |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5014 |
Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Xã Phú Bình |
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5015 |
Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Xã Phú Bình |
|
65.000
|
55.000
|
45.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5016 |
Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
|
65.000
|
60.000
|
45.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5017 |
Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5018 |
Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5019 |
Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5020 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5021 |
Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5022 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5023 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5024 |
Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5025 |
Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5026 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5027 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5028 |
Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5029 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5030 |
Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5031 |
Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
|
55.000
|
45.000
|
35.000
|
25.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5032 |
Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 - Xã Phú Lâm |
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
|
110.000
|
65.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5033 |
Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Xã Phú Lâm |
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
|
100.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5034 |
Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Xã Phú Lâm |
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
|
100.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5035 |
Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Xã Phú Lâm |
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
|
100.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5036 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Phú Lâm |
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
|
100.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5037 |
Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Xã Phú Lâm |
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
|
100.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5038 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Phú Lâm |
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
|
100.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5039 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Phú Lâm |
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
|
100.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5040 |
Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Phú Lâm |
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
|
100.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5041 |
Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Xã Phú Lâm |
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
|
100.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5042 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Phú Lâm |
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
|
100.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5043 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Phú Lâm |
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
|
100.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5044 |
Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Xã Phú Lâm |
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
|
100.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5045 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Phú Lâm |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
|
100.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5046 |
Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Xã Phú Lâm |
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
|
100.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5047 |
Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Xã Phú Lâm |
|
80.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5048 |
Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân |
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
|
80.000
|
65.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5049 |
Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân |
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5050 |
Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân |
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5051 |
Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân |
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5052 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân |
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5053 |
Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân |
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5054 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân |
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5055 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân |
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5056 |
Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân |
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5057 |
Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân |
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5058 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân |
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5059 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân |
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5060 |
Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân |
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5061 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5062 |
Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân |
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5063 |
Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân |
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 5064 |
Huyện Tân Phú |
Thị trấn Tân Phú |
|
170.000
|
150.000
|
135.000
|
120.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5065 |
Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Xã Đắc Lua |
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5066 |
Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Xã Đắc Lua |
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5067 |
Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Xã Đắc Lua |
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5068 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Đắc Lua |
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5069 |
Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Xã Đắc Lua |
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5070 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Đắc Lua |
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5071 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Đắc Lua |
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5072 |
Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Đắc Lua |
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5073 |
Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Xã Đắc Lua |
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5074 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Đắc Lua |
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5075 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Đắc Lua |
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5076 |
Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Xã Đắc Lua |
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5077 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Đắc Lua |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5078 |
Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Xã Đắc Lua |
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
|
40.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5079 |
Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Xã Đắc Lua |
|
35.000
|
25.000
|
20.000
|
15.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5080 |
Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 - Xã Phú Bình |
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
|
75.000
|
65.000
|
55.000
|
45.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5081 |
Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Xã Phú Bình |
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5082 |
Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Xã Phú Bình |
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5083 |
Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Xã Phú Bình |
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5084 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Phú Bình |
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5085 |
Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Xã Phú Bình |
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5086 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Phú Bình |
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5087 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Phú Bình |
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5088 |
Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Phú Bình |
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5089 |
Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Xã Phú Bình |
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5090 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Phú Bình |
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5091 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Phú Bình |
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5092 |
Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Xã Phú Bình |
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5093 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Phú Bình |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5094 |
Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Xã Phú Bình |
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5095 |
Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Xã Phú Bình |
|
65.000
|
55.000
|
45.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5096 |
Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
|
65.000
|
60.000
|
45.000
|
35.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5097 |
Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5098 |
Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5099 |
Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 5100 |
Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn |
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
|
60.000
|
50.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |