11:54 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Đắk Lắk với giá trị tiềm năng để đầu tư không thể bỏ lỡ

Đắk Lắk, trái tim của vùng Tây Nguyên, đang trở thành điểm đến hấp dẫn trên bản đồ bất động sản Việt Nam nhờ tiềm năng phát triển vượt bậc. Theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020, bảng giá đất tại Đắk Lắk phản ánh sự chuyển mình mạnh mẽ của khu vực này. Với mức giá hợp lý cùng tiềm năng kinh tế và du lịch, đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư vào thị trường đất tại Đắk Lắk.

Vị trí địa lý và những yếu tố nổi bật của Đắk Lắk

Đắk Lắk nằm ở trung tâm vùng Tây Nguyên, là cửa ngõ quan trọng kết nối với các tỉnh lân cận và khu vực Nam Trung Bộ. Nổi tiếng với thiên nhiên hùng vĩ và nền văn hóa bản sắc, tỉnh này còn được xem là cái nôi của ngành cà phê Việt Nam. Với khí hậu ôn hòa và hệ sinh thái phong phú, Đắk Lắk đang thu hút sự quan tâm lớn từ du khách và nhà đầu tư.

Các dự án hạ tầng lớn như đường cao tốc Buôn Ma Thuột - Nha Trang đang được triển khai, tạo bước đột phá trong kết nối giao thông và mở rộng thị trường bất động sản. Quy hoạch đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, thủ phủ của Đắk Lắk, cũng đang được thực hiện nhằm đưa thành phố này trở thành trung tâm kinh tế, văn hóa, và du lịch của khu vực.

Phân tích chi tiết giá đất tại Đắk Lắk

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Đắk Lắk dao động từ mức thấp nhất 6.000 đồng/m² đến cao nhất 57.600.000 đồng/m², với mức giá trung bình đạt 1.809.604 đồng/m². Các khu vực trung tâm Thành phố Buôn Ma Thuột có giá đất cao hơn hẳn, đặc biệt là tại các tuyến đường lớn và các khu vực gần trung tâm hành chính.

Nhìn chung, giá đất tại Đắk Lắk vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác như Lâm Đồng hay Gia Lai, nhưng sự phát triển mạnh mẽ của các dự án hạ tầng và du lịch đang dần thu hẹp khoảng cách này. Đầu tư vào đất nền tại Đắk Lắk hiện nay có thể mang lại lợi nhuận hấp dẫn trong trung và dài hạn, đặc biệt tại các khu vực ven đô và các huyện đang đẩy mạnh quy hoạch đô thị.

Đối với nhà đầu tư, chiến lược phù hợp sẽ là đầu tư dài hạn tại các khu vực có dự án hạ tầng đang triển khai hoặc mua đất tại các vùng ngoại ô Thành phố Buôn Ma Thuột để đón đầu làn sóng phát triển đô thị. Với mức giá đất còn khá mềm, đây là cơ hội tốt cho những ai muốn sở hữu bất động sản với mức đầu tư vừa phải.

Tiềm năng và cơ hội phát triển bất động sản tại Đắk Lắk

Đắk Lắk không chỉ có lợi thế về vị trí địa lý mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển từ kinh tế, văn hóa đến du lịch. Các dự án bất động sản nghỉ dưỡng tại vùng hồ Lắk, hay các dự án khu đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, đang tạo nên sức hút lớn trên thị trường.

Ngoài ra, Đắk Lắk cũng đang chuyển mình mạnh mẽ trong lĩnh vực công nghiệp và nông nghiệp. Các khu công nghiệp lớn và các vùng chuyên canh cà phê, hồ tiêu, cao su đã giúp địa phương này trở thành trung tâm kinh tế quan trọng của Tây Nguyên. Điều này không chỉ làm tăng nhu cầu nhà ở mà còn đẩy giá trị đất tại các khu vực ven đô lên cao.

Du lịch cũng là một yếu tố quan trọng góp phần thúc đẩy giá trị bất động sản tại Đắk Lắk. Với các điểm đến như Buôn Đôn, hồ Lắk, hay thác Dray Nur, tỉnh này đang thu hút ngày càng nhiều du khách trong và ngoài nước. Bất động sản du lịch và nghỉ dưỡng, do đó, đang trở thành xu hướng đầu tư hấp dẫn.

Đắk Lắk, với lợi thế về thiên nhiên, văn hóa, cùng các dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị hiện đại, đang nổi lên như một điểm sáng đầu tư bất động sản tại khu vực Tây Nguyên.

Giá đất cao nhất tại Đắk Lắk là: 57.600.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đắk Lắk là: 6.000 đ
Giá đất trung bình tại Đắk Lắk là: 1.839.483 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3796

Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
8501 Huyện Krông Bông Y Ngông - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Y Ngông và Điện Biên Phủ - Ngã ba Y Ngông và Tôn Đức Thắng 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
8502 Huyện Krông Bông Y Jút - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Y Jút và Điện Biên Phủ - Ngã ba Y Jút và Tôn Đức Thắng 640.000 448.000 320.000 - - Đất TM-DV đô thị
8503 Huyện Krông Bông Y Ơn - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Y Ơn và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Y Ơn và Lê Hồng Phong 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
8504 Huyện Krông Bông Y Thuyên Ksơr - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Y Thuyên và Lạc Long Quân - Giáp ngã tư nhà ông Đinh Văn Huy 400.000 280.000 200.000 - - Đất TM-DV đô thị
8505 Huyện Krông Bông Đường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lê Lai (Sau chợ trung tâm huyện) - Ngã ba Lê Quý Đôn (Sau chợ trung tâm huyện) 1.600.000 1.120.000 800.000 - - Đất TM-DV đô thị
8506 Huyện Krông Bông Đường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Phạm Văn Đồng - Giáp đất Công an huyện 320.000 224.000 160.000 - - Đất TM-DV đô thị
8507 Huyện Krông Bông Đường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Đầu thửa đất nhà ông Huỳnh Mai (Sau UB huyện) - Hết thửa đất nhà ông Lê Văn Tài 360.000 252.000 180.000 - - Đất TM-DV đô thị
8508 Huyện Krông Bông Đường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Giáp ngã tư nhà ông Đinh Văn Huy - Giáp thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Bá (Sau bưu điện huyện) 320.000 224.000 160.000 - - Đất TM-DV đô thị
8509 Huyện Krông Bông Đường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba bên hông sân vận động và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba giao nhau với Lê Hồng Phong 280.000 196.000 140.000 - - Đất TM-DV đô thị
8510 Huyện Krông Bông Đường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba đường Má Hai (Thửa đất ông Nguyễn Văn Thể) - Giáp ranh xã Hoà Sơn (Giáp mương nước) 400.000 280.000 200.000 - - Đất TM-DV đô thị
8511 Huyện Krông Bông Đường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba đường Má Hai (Thửa đất bà Mai Thị Tâm) - Giáp ranh xã Hoà Sơn (Giáp mương nước) 200.000 140.000 100.000 - - Đất TM-DV đô thị
8512 Huyện Krông Bông Đường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Cống Xi Phông và 9-5 (Đường vào suối thanh niên) - Giáp đường bờ kè (Đất ông Lê Duy Phụng) 240.000 168.000 120.000 - - Đất TM-DV đô thị
8513 Huyện Krông Bông Đường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Đài tưởng niệm thị trấn và Nguyễn Huệ - Giáp thửa đất ông Võ Hà Thu (Sau trường THCS Nguyễn Viết Xuân) 400.000 280.000 200.000 - - Đất TM-DV đô thị
8514 Huyện Krông Bông Đường phía sau khu dân cư mới giáp cây xăng Nam Tây Nguyên - Thị trấn Krông Kmar Hết thửa 120, tờ 38 - Hết thửa 15, tờ 30 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất TM-DV đô thị
8515 Huyện Krông Bông Đường phía sau khu dân cư mới giáp cây xăng Nam Tây Nguyên - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Nguyễn Tất Thành vào Khu dân cư mới (Thửa 74, tờ 30) - Hết Thửa 118, tờ 30 2.800.000 1.960.000 1.400.000 - - Đất TM-DV đô thị
8516 Huyện Krông Bông Các trục đường giao thông đô thị còn lại - Thị trấn Krông Kmar 160.000 112.000 80.000 - - Đất TM-DV đô thị
8517 Huyện Krông Bông Đường 30-4 - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt (cuối thửa đất nhà ông Đặng Ngọc Cẩn) - Giáp ngã 3 Tổ dân phố 2 va Tổ dân phố 7 240.000 168.000 120.000 - - Đất TM-DV đô thị
8518 Huyện Krông Bông Đường Y Ơn - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Y Ơn và Đinh Tiên Hoàng - Giáp thửa đất nhà ông Phan Thanh Quang 200.000 140.000 100.000 - - Đất TM-DV đô thị
8519 Huyện Krông Bông Hẻm đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Krông Kmar Hết thửa đất nhà bà Lê Thị Năm - Hết thửa đất nhà ông Phạm Huy Tưởng 240.000 168.000 120.000 - - Đất TM-DV đô thị
8520 Huyện Krông Bông 9/5 - Thị trấn Krông Kmar Nút giao thông Ngã năm vào khu du lịch Krông Kmar - Ngã ba 9-5 và Lê Hồng Phong 1.800.000 1.260.000 900.000 - - Đất SX-KD đô thị
8521 Huyện Krông Bông 9/5 - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba 9-5 và Lê Hồng Phong - Hết thửa đất nhà ông Bùi Thanh Tịnh (Thửa 1, tờ 62), giáp đường đất 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất SX-KD đô thị
8522 Huyện Krông Bông 9/5 - Thị trấn Krông Kmar Hết thửa đất nhà ông Bùi Thanh Tịnh (Thửa 1, tờ 62), giáp đường đất - Hết đất vườn nhà ông Chiến (Giáp đường đất vào đường Má Hai) 1.020.000 714.000 510.000 - - Đất SX-KD đô thị
8523 Huyện Krông Bông 9/5 - Thị trấn Krông Kmar Hết đất vườn nhà ông Chiến (Giáp đường đất vào đường Má Hai) - Hết đất vườn nhà ông Điền (Thửa 53, tờ 10) 900.000 630.000 450.000 - - Đất SX-KD đô thị
8524 Huyện Krông Bông 9/5 - Thị trấn Krông Kmar Hết đất vườn nhà ông Điền (Thửa 53, tờ 10) - Giáp ranh xã Hoà Sơn (Giáp mương nước) 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD đô thị
8525 Huyện Krông Bông 9/5 - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba 9-5 và Hai Bà Trưng - Ngã ba 9-5 và Nguyễn Thị Định 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất SX-KD đô thị
8526 Huyện Krông Bông 9/5 - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba 9-5 và Nguyễn Thị Định - Giáp cống Xi phông 1.020.000 714.000 510.000 - - Đất SX-KD đô thị
8527 Huyện Krông Bông 9/5 - Thị trấn Krông Kmar Từ cống Xi phông - Giáp ngã ba buôn Ja 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD đô thị
8528 Huyện Krông Bông 9/5 - Thị trấn Krông Kmar Từ ngã ba buôn Ja - Giáp khu vực du lịch Krông Kmar 420.000 294.000 210.000 - - Đất SX-KD đô thị
8529 Huyện Krông Bông 30-4 - Thị trấn Krông Kmar Giáp ranh xã Hoà Sơn - Giáp mương thuỷ lợi 150.000 105.000 75.000 - - Đất SX-KD đô thị
8530 Huyện Krông Bông 30-4 - Thị trấn Krông Kmar Giáp mương thuỷ lợi - Ngã ba 30-4 và Tản Đà 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD đô thị
8531 Huyện Krông Bông 30-4 - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba 30-4 và Tản Đà - Giáp mặt sau Nghĩa trang liệt sĩ huyện 150.000 105.000 75.000 - - Đất SX-KD đô thị
8532 Huyện Krông Bông 30-4 - Thị trấn Krông Kmar Đầu thửa đất nhà ông Phạm Quốc Hùng (Mương thủy lợi ngã 5) - Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt (Thửa đất ông Đặng Ngọc Cẩn) 150.000 105.000 75.000 - - Đất SX-KD đô thị
8533 Huyện Krông Bông A Ma Pui - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba A Ma Pui và Hồ Xuân Hương - Ngã ba A Ma Pui và 30-4 150.000 105.000 75.000 - - Đất SX-KD đô thị
8534 Huyện Krông Bông Điện Biên Phủ - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Điện Biên Phủ và Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn Kiệt 900.000 630.000 450.000 - - Đất SX-KD đô thị
8535 Huyện Krông Bông Điện Biên Phủ - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn Kiệt - Ngã ba Điện Biên Phủ và Tôn Đức Thắng 300.000 210.000 150.000 - - Đất SX-KD đô thị
8536 Huyện Krông Bông Đinh Núp - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Đinh Núp và Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Đinh Núp và Y Ngông 900.000 630.000 450.000 - - Đất SX-KD đô thị
8537 Huyện Krông Bông Đinh Núp - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Đinh Núp và Y Ngông - Ngã tư Đinh Núp và Điện Biên Phủ 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD đô thị
8538 Huyện Krông Bông Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Phạm Văn Đồng - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Đinh Tiên Hoàng 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD đô thị
8539 Huyện Krông Bông Hai Bà Trưng - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Hai Bà Trưng và 9-5 - Ngã tư Hai Bà Trưng và Lạc Long Quân 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất SX-KD đô thị
8540 Huyện Krông Bông Hai Bà Trưng - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Hai Bà Trưng và Lạc Long Quân - Ngã ba Hai Bà Trưng và Lê Quý Đôn 900.000 630.000 450.000 - - Đất SX-KD đô thị
8541 Huyện Krông Bông Hai Bà Trưng - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Hai Bà Trưng và Lê Quý Đôn - Ngã ba Hai Bà Trưng và Điện Biên Phủ 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD đô thị
8542 Huyện Krông Bông Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Hoàng Hoa Thám - Ngã ba Hoàng Hoa Thám và Lê Hồng Phong 900.000 630.000 450.000 - - Đất SX-KD đô thị
8543 Huyện Krông Bông Hồ Xuân Hương - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Hồ Xuân Hương và 30-4 (Giáp mương thuỷ lợi) - Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam Cao 360.000 252.000 180.000 - - Đất SX-KD đô thị
8544 Huyện Krông Bông Hồ Xuân Hương - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam Cao - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long Quân 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD đô thị
8545 Huyện Krông Bông Hồ Xuân Hương - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long Quân - Ngã ba Hồ Xuân Hương và A Ma Pui 480.000 336.000 240.000 - - Đất SX-KD đô thị
8546 Huyện Krông Bông Hồ Xuân Hương - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Hồ Xuân Hương và A Ma Pui - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Tản Đà (Nhà văn hoá tổ dân phố 7) 540.000 378.000 270.000 - - Đất SX-KD đô thị
8547 Huyện Krông Bông Lạc Long Quân - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lạc Long Quân và Hồ Xuân Hương 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất SX-KD đô thị
8548 Huyện Krông Bông Lạc Long Quân - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Thị Định 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
8549 Huyện Krông Bông Lê Anh Xuân - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lê Anh Xuân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Anh Xuân và Hồ Xuân Hương 900.000 630.000 450.000 - - Đất SX-KD đô thị
8550 Huyện Krông Bông Lê Hồng Phong - Thị trấn Krông Kmar Giáp ranh Trạm Viễn thông huyện - Ngã ba Lê Hồng Phong và Má Hai 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất SX-KD đô thị
8551 Huyện Krông Bông Lê Hồng Phong - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lê Hồng Phong và Má Hai - Ngã ba Lê Hồng Phong và Hoàng Hoa Thám 1.020.000 714.000 510.000 - - Đất SX-KD đô thị
8552 Huyện Krông Bông Lê Hồng Phong - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lê Hồng Phong và Hoàng Hoa Thám - Hết thửa đất nhà ông Trần Văn Bạn 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
8553 Huyện Krông Bông Lê Lai - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lê Lai và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Lai và Đường sau chợ trung tâm huyện 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất SX-KD đô thị
8554 Huyện Krông Bông Lê Lai - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lê Lai và Đường sau chợ trung tâm huyện - Ngã ba Lê Lai và Hai Bà Trưng 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất SX-KD đô thị
8555 Huyện Krông Bông Lê Quý Đôn - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lê Quý Đôn và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Quý Đôn và Hai Bà Trưng 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất SX-KD đô thị
8556 Huyện Krông Bông Lý Thường Kiệt - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lý Thường Kiệt và Nam Cao - Ngã ba Lý Thường Kiệt và Phạm Văn Đồng 480.000 336.000 240.000 - - Đất SX-KD đô thị
8557 Huyện Krông Bông Má Hai - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Má Hai và Lê Hồng Phong (Sau TTGD thường xuyên) - Đến cuối đường Má Hai (Ngã ba hướng ra đường 9-5) 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
8558 Huyện Krông Bông Nam Cao - Thị trấn Krông Kmar Nút giao thông Ngã năm trung tâm huyện - Ngã ba đường hẻm bên cạnh nhà ông Nguyễn Đông (Thửa 22, TBĐ 43) 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất SX-KD đô thị
8559 Huyện Krông Bông Nam Cao - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba đường hẻm bên cạnh nhà ông Nguyễn Đông (Thửa 22, TBĐ 43) - Ngã ba Nam Cao và Lý Thường Kiệt 900.000 630.000 450.000 - - Đất SX-KD đô thị
8560 Huyện Krông Bông Nam Cao - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Nam Cao và Lý Thường Kiệt - Ngã tư Nam Cao và Hồ Xuân Hương 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
8561 Huyện Krông Bông Nam Cao - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Nam Cao và Hồ Xuân Hương - Đến hết đường (Thửa đất ông Bùi Đình Sơn) 240.000 168.000 120.000 - - Đất SX-KD đô thị
8562 Huyện Krông Bông Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Hoàng Hoa Thám và Nguyễn Công Trứ - Ngã tư Nguyễn Công Trứ và Y Ơn 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD đô thị
8563 Huyện Krông Bông Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Nguyễn Công Trứ và Y Ơn - Hết thửa đất nhà ông Huỳnh Bổn 480.000 336.000 240.000 - - Đất SX-KD đô thị
8564 Huyện Krông Bông Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư tổ dân phố 6 - Đến hết thửa đất Trạm y tế thị trấn 1.800.000 1.260.000 900.000 - - Đất SX-KD đô thị
8565 Huyện Krông Bông Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) - Thị trấn Krông Kmar Đến hết thửa đất Trạm y tế thị trấn - Mương thuỷ lợi (Bệnh viện Đa khoa huyện) 1.500.000 1.050.000 750.000 - - Đất SX-KD đô thị
8566 Huyện Krông Bông Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) - Thị trấn Krông Kmar Mương thuỷ lợi (Bệnh viện Đa khoa huyện) - Cổng chào văn hoá tổ dân phố 8 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất SX-KD đô thị
8567 Huyện Krông Bông Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) - Thị trấn Krông Kmar Cổng chào văn hoá tổ dân phố 8 - Giáp ranh xã Khuê Ngọc Điền 900.000 630.000 450.000 - - Đất SX-KD đô thị
8568 Huyện Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar Giáp ranh xã Hoà Sơn - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Y Ơn 2.100.000 1.470.000 1.050.000 - - Đất SX-KD đô thị
8569 Huyện Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Y Ơn - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Phạm Văn Đồng 3.000.000 2.100.000 1.500.000 - - Đất SX-KD đô thị
8570 Huyện Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Phạm Văn Đồng - Giáp ranh đất Công an huyện 3.300.000 2.310.000 1.650.000 - - Đất SX-KD đô thị
8571 Huyện Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar Giáp ranh đất Công an huyện - Nút ngã 5 vào khu du lịch Krông Kmar 3.600.000 2.520.000 1.800.000 - - Đất SX-KD đô thị
8572 Huyện Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar Nút ngã năm vào khu du lịch Krông Kmar - Giáp chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 4.200.000 2.940.000 2.100.000 - - Đất SX-KD đô thị
8573 Huyện Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar Giáp chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Hết cây xăng dầu Nam Tây nguyên 6.000.000 4.200.000 3.000.000 - - Đất SX-KD đô thị
8574 Huyện Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar Hết cây xăng dầu Nam Tây nguyên - Ngã tư tổ dân phố 6 4.200.000 2.940.000 2.100.000 - - Đất SX-KD đô thị
8575 Huyện Krông Bông Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư tổ dân phố 6 - Giáp cầu sắt 1.800.000 1.260.000 900.000 - - Đất SX-KD đô thị
8576 Huyện Krông Bông Nguyễn Thị Định - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Nguyễn Thị Định và 9-5 - Ngã ba Nguyễn Thị Định và Lạc Long Quân 480.000 336.000 240.000 - - Đất SX-KD đô thị
8577 Huyện Krông Bông Phạm Văn Đồng - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Phạm Văn Đồng và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Phạm Văn Đồng và Lý Thường Kiệt 900.000 630.000 450.000 - - Đất SX-KD đô thị
8578 Huyện Krông Bông Phạm Văn Đồng - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Phạm Văn Đồng và Lý Thường Kiệt - Ngã ba Phạm Văn Đồng và 30-4 300.000 210.000 150.000 - - Đất SX-KD đô thị
8579 Huyện Krông Bông Tản Đà - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Tản Đà và Nguyễn Huệ (Bệnh viện đa khoa huyện) - Ngã ba Tản Đà và 30-4 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
8580 Huyện Krông Bông Tôn Đức Thắng - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư tổ dân phố 6 - Ngã ba Tôn Đức Thắng và Y Ngông 900.000 630.000 450.000 - - Đất SX-KD đô thị
8581 Huyện Krông Bông Tôn Đức Thắng - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Tôn Đức Thắng và Y Ngông - Giáp cầu treo, tổ dân phố 6 600.000 420.000 300.000 - - Đất SX-KD đô thị
8582 Huyện Krông Bông Tôn Thất Tùng - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Tôn Thất Tùng và Nguyễn Huệ (Giáp mương thủy lợi bệnh viện) - Ngã ba Tôn Thất Tùng và 30-4 150.000 105.000 75.000 - - Đất SX-KD đô thị
8583 Huyện Krông Bông Trần Phú - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Trần Phú và Đinh Núp - Ngã ba Trần Phú và Tôn Đức Thắng (Nhà văn hoá tổ dân phố 6) 480.000 336.000 240.000 - - Đất SX-KD đô thị
8584 Huyện Krông Bông Võ Văn Kiệt - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Võ Văn Kiệt và Lê Quý Đôn - Ngã tư Võ Văn Kiệt và Điện Biên Phủ 900.000 630.000 450.000 - - Đất SX-KD đô thị
8585 Huyện Krông Bông Võ Văn Kiệt - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Võ Văn Kiệt và Điện Biên Phủ - Ngã ba Võ Văn Kiệt và Đinh Núp 480.000 336.000 240.000 - - Đất SX-KD đô thị
8586 Huyện Krông Bông Y Ngông - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Y Ngông và Điện Biên Phủ - Ngã ba Y Ngông và Tôn Đức Thắng 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
8587 Huyện Krông Bông Y Jút - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Y Jút và Điện Biên Phủ - Ngã ba Y Jút và Tôn Đức Thắng 480.000 336.000 240.000 - - Đất SX-KD đô thị
8588 Huyện Krông Bông Y Ơn - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Y Ơn và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Y Ơn và Lê Hồng Phong 720.000 504.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
8589 Huyện Krông Bông Y Thuyên Ksơr - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Y Thuyên và Lạc Long Quân - Giáp ngã tư nhà ông Đinh Văn Huy 300.000 210.000 150.000 - - Đất SX-KD đô thị
8590 Huyện Krông Bông Đường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Lê Lai (Sau chợ trung tâm huyện) - Ngã ba Lê Quý Đôn (Sau chợ trung tâm huyện) 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất SX-KD đô thị
8591 Huyện Krông Bông Đường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Phạm Văn Đồng - Giáp đất Công an huyện 240.000 168.000 120.000 - - Đất SX-KD đô thị
8592 Huyện Krông Bông Đường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Đầu thửa đất nhà ông Huỳnh Mai (Sau UB huyện) - Hết thửa đất nhà ông Lê Văn Tài 270.000 189.000 135.000 - - Đất SX-KD đô thị
8593 Huyện Krông Bông Đường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Giáp ngã tư nhà ông Đinh Văn Huy - Giáp thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Bá (Sau bưu điện huyện) 240.000 168.000 120.000 - - Đất SX-KD đô thị
8594 Huyện Krông Bông Đường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba bên hông sân vận động và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba giao nhau với Lê Hồng Phong 210.000 147.000 105.000 - - Đất SX-KD đô thị
8595 Huyện Krông Bông Đường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba đường Má Hai (Thửa đất ông Nguyễn Văn Thể) - Giáp ranh xã Hoà Sơn (Giáp mương nước) 300.000 210.000 150.000 - - Đất SX-KD đô thị
8596 Huyện Krông Bông Đường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba đường Má Hai (Thửa đất bà Mai Thị Tâm) - Giáp ranh xã Hoà Sơn (Giáp mương nước) 150.000 105.000 75.000 - - Đất SX-KD đô thị
8597 Huyện Krông Bông Đường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Cống Xi Phông và 9-5 (Đường vào suối thanh niên) - Giáp đường bờ kè (Đất ông Lê Duy Phụng) 180.000 126.000 90.000 - - Đất SX-KD đô thị
8598 Huyện Krông Bông Đường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar Ngã ba Đài tưởng niệm thị trấn và Nguyễn Huệ - Giáp thửa đất ông Võ Hà Thu (Sau trường THCS Nguyễn Viết Xuân) 300.000 210.000 150.000 - - Đất SX-KD đô thị
8599 Huyện Krông Bông Đường phía sau khu dân cư mới giáp cây xăng Nam Tây Nguyên - Thị trấn Krông Kmar Hết thửa 120, tờ 38 - Hết thửa 15, tờ 30 1.800.000 1.260.000 900.000 - - Đất SX-KD đô thị
8600 Huyện Krông Bông Đường phía sau khu dân cư mới giáp cây xăng Nam Tây Nguyên - Thị trấn Krông Kmar Ngã tư Nguyễn Tất Thành vào Khu dân cư mới (Thửa 74, tờ 30) - Hết Thửa 118, tờ 30 2.100.000 1.470.000 1.050.000 - - Đất SX-KD đô thị