11:54 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Đắk Lắk với giá trị tiềm năng để đầu tư không thể bỏ lỡ

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Đắk Lắk, trái tim của vùng Tây Nguyên, đang trở thành điểm đến hấp dẫn trên bản đồ bất động sản Việt Nam nhờ tiềm năng phát triển vượt bậc. Theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020, bảng giá đất tại Đắk Lắk phản ánh sự chuyển mình mạnh mẽ của khu vực này. Với mức giá hợp lý cùng tiềm năng kinh tế và du lịch, đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư vào thị trường đất tại Đắk Lắk.

Vị trí địa lý và những yếu tố nổi bật của Đắk Lắk

Đắk Lắk nằm ở trung tâm vùng Tây Nguyên, là cửa ngõ quan trọng kết nối với các tỉnh lân cận và khu vực Nam Trung Bộ. Nổi tiếng với thiên nhiên hùng vĩ và nền văn hóa bản sắc, tỉnh này còn được xem là cái nôi của ngành cà phê Việt Nam. Với khí hậu ôn hòa và hệ sinh thái phong phú, Đắk Lắk đang thu hút sự quan tâm lớn từ du khách và nhà đầu tư.

Các dự án hạ tầng lớn như đường cao tốc Buôn Ma Thuột - Nha Trang đang được triển khai, tạo bước đột phá trong kết nối giao thông và mở rộng thị trường bất động sản. Quy hoạch đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, thủ phủ của Đắk Lắk, cũng đang được thực hiện nhằm đưa thành phố này trở thành trung tâm kinh tế, văn hóa, và du lịch của khu vực.

Phân tích chi tiết giá đất tại Đắk Lắk

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Đắk Lắk dao động từ mức thấp nhất 6.000 đồng/m² đến cao nhất 57.600.000 đồng/m², với mức giá trung bình đạt 1.809.604 đồng/m². Các khu vực trung tâm Thành phố Buôn Ma Thuột có giá đất cao hơn hẳn, đặc biệt là tại các tuyến đường lớn và các khu vực gần trung tâm hành chính.

Nhìn chung, giá đất tại Đắk Lắk vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác như Lâm Đồng hay Gia Lai, nhưng sự phát triển mạnh mẽ của các dự án hạ tầng và du lịch đang dần thu hẹp khoảng cách này. Đầu tư vào đất nền tại Đắk Lắk hiện nay có thể mang lại lợi nhuận hấp dẫn trong trung và dài hạn, đặc biệt tại các khu vực ven đô và các huyện đang đẩy mạnh quy hoạch đô thị.

Đối với nhà đầu tư, chiến lược phù hợp sẽ là đầu tư dài hạn tại các khu vực có dự án hạ tầng đang triển khai hoặc mua đất tại các vùng ngoại ô Thành phố Buôn Ma Thuột để đón đầu làn sóng phát triển đô thị. Với mức giá đất còn khá mềm, đây là cơ hội tốt cho những ai muốn sở hữu bất động sản với mức đầu tư vừa phải.

Tiềm năng và cơ hội phát triển bất động sản tại Đắk Lắk

Đắk Lắk không chỉ có lợi thế về vị trí địa lý mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển từ kinh tế, văn hóa đến du lịch. Các dự án bất động sản nghỉ dưỡng tại vùng hồ Lắk, hay các dự án khu đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, đang tạo nên sức hút lớn trên thị trường.

Ngoài ra, Đắk Lắk cũng đang chuyển mình mạnh mẽ trong lĩnh vực công nghiệp và nông nghiệp. Các khu công nghiệp lớn và các vùng chuyên canh cà phê, hồ tiêu, cao su đã giúp địa phương này trở thành trung tâm kinh tế quan trọng của Tây Nguyên. Điều này không chỉ làm tăng nhu cầu nhà ở mà còn đẩy giá trị đất tại các khu vực ven đô lên cao.

Du lịch cũng là một yếu tố quan trọng góp phần thúc đẩy giá trị bất động sản tại Đắk Lắk. Với các điểm đến như Buôn Đôn, hồ Lắk, hay thác Dray Nur, tỉnh này đang thu hút ngày càng nhiều du khách trong và ngoài nước. Bất động sản du lịch và nghỉ dưỡng, do đó, đang trở thành xu hướng đầu tư hấp dẫn.

Đắk Lắk, với lợi thế về thiên nhiên, văn hóa, cùng các dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị hiện đại, đang nổi lên như một điểm sáng đầu tư bất động sản tại khu vực Tây Nguyên.

Giá đất cao nhất tại Đắk Lắk là: 57.600.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đắk Lắk là: 6.000 đ
Giá đất trung bình tại Đắk Lắk là: 1.839.483 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3796

Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
16301 Thị xã Buôn Hồ Khu vực còn lại - Phường An Lạc 240.000 168.000 120.000 - - Đất TM-DV đô thị
16302 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương (Quốc lộ 14) - Phường An Bình An Dương Vương - Nguyễn Hữu Thọ 4.800.000 3.360.000 2.400.000 - - Đất TM-DV đô thị
16303 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương (Quốc lộ 14) - Phường An Bình Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Trãi 8.000.000 5.600.000 4.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
16304 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương (Quốc lộ 14) - Phường An Bình Nguyễn Trãi - Hoàng Diệu 12.800.000 8.960.000 6.400.000 - - Đất TM-DV đô thị
16305 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương (Quốc lộ 14) - Phường An Bình Hoàng Diệu - Phạm Ngũ Lão 16.000.000 11.200.000 8.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
16306 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương (Quốc lộ 14) - Phường An Bình Phạm Ngũ Lão - Hết ranh giới Nhà văn hóa TX Buôn Hồ 16.000.000 11.200.000 8.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
16307 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương (Quốc lộ 14) - Phường An Bình Hết ranh giới Nhà văn hóa TX Buôn Hồ - Lê Quý Đôn 12.800.000 8.960.000 6.400.000 - - Đất TM-DV đô thị
16308 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương (Quốc lộ 14) - Phường An Bình Lê Quý Đôn - Nguyễn Thị Minh Khai 7.200.000 5.040.000 3.600.000 - - Đất TM-DV đô thị
16309 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương (Quốc lộ 14) - Phường An Bình Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Nguyên Hãn 4.800.000 3.360.000 2.400.000 - - Đất TM-DV đô thị
16310 Thị xã Buôn Hồ An Dương Vương - Phường An Bình Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành 1.440.000 1.008.000 720.000 - - Đất TM-DV đô thị
16311 Thị xã Buôn Hồ An Dương Vương - Phường An Bình Nguyễn Tất Thành - Âu Cơ 1.120.000 784.000 560.000 - - Đất TM-DV đô thị
16312 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Đức Cảnh - Phường An Bình Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
16313 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Đức Cảnh - Phường An Bình Nguyễn Tất Thành - Hết ranh đất nhà bà Lê Thị Xuân Mai (thửa đất 98, TBĐ số 13) 584.000 408.800 292.000 - - Đất TM-DV đô thị
16314 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Hữu Thọ - Phường An Bình Hùng Vương - Hết ranh giới đất nhà ông Phan Hữu Thiện (thửa đất 28, TBĐ số 53) 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
16315 Thị xã Buôn Hồ Đường song song với Nguyễn Tất Thành - Phường An Bình Nguyễn Đức Cảnh - Nguyễn Hữu Thọ 584.000 408.800 292.000 - - Đất TM-DV đô thị
16316 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Trãi - Phường An Bình Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành 3.360.000 2.352.000 1.680.000 - - Đất TM-DV đô thị
16317 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Trãi - Phường An Bình Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất TM-DV đô thị
16318 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Trãi - Phường An Bình Phan Chu Trinh - Bà Triệu 1.600.000 1.120.000 800.000 - - Đất TM-DV đô thị
16319 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Trãi - Phường An Bình Bà Triệu - Thánh thất Buôn Hồ 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất TM-DV đô thị
16320 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Trãi - Phường An Bình Thánh thất Buôn Hồ - Âu Cơ 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
16321 Thị xã Buôn Hồ Chu Văn An - Phường An Bình Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành 3.200.000 2.240.000 1.600.000 - - Đất TM-DV đô thị
16322 Thị xã Buôn Hồ Quang Trung - Phường An Bình Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành 4.000.000 2.800.000 2.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
16323 Thị xã Buôn Hồ Quang Trung - Phường An Bình Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh 2.800.000 1.960.000 1.400.000 - - Đất TM-DV đô thị
16324 Thị xã Buôn Hồ Quang Trung - Phường An Bình Phan Chu Trinh - Hết ranh giới đất nhà ông Thái Bá Hùng (thửa đất 175, TBĐ số 09) 2.000.000 1.400.000 1.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
16325 Thị xã Buôn Hồ Quang Trung - Phường An Bình Hết ranh giới đất nhà ông Thái Bá Hùng (thửa đất 175, TBĐ số 09) - Hết đường 1.600.000 1.120.000 800.000 - - Đất TM-DV đô thị
16326 Thị xã Buôn Hồ Hoàng Diệu - Phường An Bình Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh 11.200.000 7.840.000 5.600.000 - - Đất TM-DV đô thị
16327 Thị xã Buôn Hồ Hoàng Diệu - Phường An Bình Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Tất Thành 8.800.000 6.160.000 4.400.000 - - Đất TM-DV đô thị
16328 Thị xã Buôn Hồ Hoàng Diệu - Phường An Bình Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới đất Cty TNHH TM DV SX Đặng Tiến 3.600.000 2.520.000 1.800.000 - - Đất TM-DV đô thị
16329 Thị xã Buôn Hồ Hoàng Diệu - Phường An Bình Hết ranh giới đất Cty TNHH TM DV SX Đặng Tiến - Hết ranh giới thửa đất ông Kiều Thanh Thăng (thửa đất 129, TBĐ số 09) 1.680.000 1.176.000 840.000 - - Đất TM-DV đô thị
16330 Thị xã Buôn Hồ Hoàng Diệu - Phường An Bình Hết ranh giới thửa đất ông Kiều Thanh Thăng (thửa đất 129, TBĐ số 09) - Hết ranh giới thửa đất ông Hoàng Minh Chuyên (thửa đất 112, TBĐ số 09) 640.000 448.000 320.000 - - Đất TM-DV đô thị
16331 Thị xã Buôn Hồ Phạm Ngũ Lão - Phường An Bình Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh 9.600.000 6.720.000 4.800.000 - - Đất TM-DV đô thị
16332 Thị xã Buôn Hồ Phạm Ngọc Thạch - Phường An Bình Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh 5.600.000 3.920.000 2.800.000 - - Đất TM-DV đô thị
16333 Thị xã Buôn Hồ Lê Quý Đôn - Phường An Bình Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành 4.000.000 2.800.000 2.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
16334 Thị xã Buôn Hồ Lê Quý Đôn - Phường An Bình Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới nhà ông Lương Văn Rô (thửa đất 9 TBĐ số 38) 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất TM-DV đô thị
16335 Thị xã Buôn Hồ Lê Quý Đôn - Phường An Bình Hết ranh giới nhà ông Lương Văn Rô (thửa đất 9, TBĐ số 38) - Hết ranh giới nhà ông Lê Quốc Hùng (thửa đất 13, TBĐ số 32) 1.600.000 1.120.000 800.000 - - Đất TM-DV đô thị
16336 Thị xã Buôn Hồ Lê Quý Đôn - Phường An Bình Hết ranh giới nhà ông Lê Quốc Hùng (thửa đất 13, TBĐ số 32) - Hết ranh giới nhà ông Ngô Công Thanh (thửa đất 23, tờ bản đồ 09) 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất TM-DV đô thị
16337 Thị xã Buôn Hồ Lê Quý Đôn - Phường An Bình Thửa đất nhà ông Ngô Công Thanh (thửa đất 23, tờ bản đồ 09) - Cầu bà Tĩnh 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
16338 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Tri Phương - Phường An Bình Hùng Vương - Nguyễn Thị Định 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất TM-DV đô thị
16339 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Tri Phương - Phường An Bình Nguyễn Thị Định - Hết ranh giới thửa đất bà Nguyễn Thị Thu (thửa đất 57, TBĐ số 34) 1.600.000 1.120.000 800.000 - - Đất TM-DV đô thị
16340 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Thị Minh Khai - Phường An Bình Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh 2.000.000 1.400.000 1.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
16341 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Thị Minh Khai - Phường An Bình Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới đất ông Đỗ Viết Liên (Thửa đất số 65, tờ bản đồ số 4) 1.600.000 1.120.000 800.000 - - Đất TM-DV đô thị
16342 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Thị Minh Khai - Phường An Bình Hết ranh giới đất ông Đỗ Viết Liên (Thửa đất số 65, tờ bản đồ số 4) - Hết đường 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất TM-DV đô thị
16343 Thị xã Buôn Hồ Phan Đăng Lưu - Phường An Bình Chu Văn An - Quang Trung 3.200.000 2.240.000 1.600.000 - - Đất TM-DV đô thị
16344 Thị xã Buôn Hồ Trần Phú - Phường An Bình Chu Văn An - Quang Trung 3.600.000 2.520.000 1.800.000 - - Đất TM-DV đô thị
16345 Thị xã Buôn Hồ Trần Phú - Phường An Bình Quang Trung - Hoàng Diệu 4.000.000 2.800.000 2.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
16346 Thị xã Buôn Hồ Trần Phú - Phường An Bình Hoàng Diệu - Phạm Ngũ Lão 4.800.000 3.360.000 2.400.000 - - Đất TM-DV đô thị
16347 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Chí Thanh - Phường An Bình Bùi Thị Xuân - Hoàng Diệu 6.400.000 4.480.000 3.200.000 - - Đất TM-DV đô thị
16348 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Chí Thanh - Phường An Bình Hoàng Diệu - Lê Quý Đôn 9.600.000 6.720.000 4.800.000 - - Đất TM-DV đô thị
16349 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Chí Thanh - Phường An Bình Lê Quý Đôn - Nguyễn Tri Phương 3.200.000 2.240.000 1.600.000 - - Đất TM-DV đô thị
16350 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Chí Thanh - Phường An Bình Nguyễn Tri Phương - Văn Tiến Dũng 2.000.000 1.400.000 1.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
16351 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Chí Thanh - Phường An Bình Văn Tiến Dũng - Giáp phường Đạt Hiếu 1.600.000 1.120.000 800.000 - - Đất TM-DV đô thị
16352 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Tất Thành - Phường An Bình An Dương Vương - Nguyễn Trãi 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất TM-DV đô thị
16353 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Tất Thành - Phường An Bình Nguyễn Trãi - Quang Trung 3.200.000 2.240.000 1.600.000 - - Đất TM-DV đô thị
16354 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Tất Thành - Phường An Bình Quang Trung - Hoàng Diệu 4.800.000 3.360.000 2.400.000 - - Đất TM-DV đô thị
16355 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Tất Thành - Phường An Bình Hoàng Diệu - Lê Quý Đôn 5.600.000 3.920.000 2.800.000 - - Đất TM-DV đô thị
16356 Thị xã Buôn Hồ Trần Quốc Toản - Phường An Bình Nguyễn Trãi - Y Jút 2.000.000 1.400.000 1.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
16357 Thị xã Buôn Hồ Lê Lai - Phường An Bình Nguyễn Trãi - Y Jút 2.000.000 1.400.000 1.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
16358 Thị xã Buôn Hồ Y Jut - Phường An Bình Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất TM-DV đô thị
16359 Thị xã Buôn Hồ Y Jut - Phường An Bình Phan Chu Trinh - Hết đất nhà ông Trần Anh Tú (thửa đất 19, TBĐ số 13) 1.600.000 1.120.000 800.000 - - Đất TM-DV đô thị
16360 Thị xã Buôn Hồ Bùi Thị Xuân - Phường An Bình Nguyễn Tất Thành - Trần Phú 4.000.000 2.800.000 2.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
16361 Thị xã Buôn Hồ Ngô Quyền - Phường An Bình Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh 5.600.000 3.920.000 2.800.000 - - Đất TM-DV đô thị
16362 Thị xã Buôn Hồ Lê Thị Hồng Gấm - Phường An Bình Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh 4.000.000 2.800.000 2.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
16363 Thị xã Buôn Hồ Lê Lợi - Phường An Bình Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh 4.000.000 2.800.000 2.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
16364 Thị xã Buôn Hồ Lê Lợi - Phường An Bình Phan Chu Trinh - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Tự Trị (thửa đất 140, TBĐ số 9) 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất TM-DV đô thị
16365 Thị xã Buôn Hồ Đinh Tiên Hoàng - Phường An Bình Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh 4.000.000 2.800.000 2.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
16366 Thị xã Buôn Hồ Đinh Tiên Hoàng - Phường An Bình Phan Chu Trinh - Hết đường 1.600.000 1.120.000 800.000 - - Đất TM-DV đô thị
16367 Thị xã Buôn Hồ Phan Chu Trinh - Phường An Bình Nguyễn Trãi - Quang Trung 3.200.000 2.240.000 1.600.000 - - Đất TM-DV đô thị
16368 Thị xã Buôn Hồ Phan Chu Trinh - Phường An Bình Quang Trung - Đinh Tiên Hoàng 2.000.000 1.400.000 1.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
16369 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Thị Định - Phường An Bình Lê Quý Đôn - Nguyễn Tri Phương 2.000.000 1.400.000 1.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
16370 Thị xã Buôn Hồ Âu Cơ - Phường An Bình An Vương Dương (ngã ba ranh giới An Bình - Đoàn Kết) - Nguyễn Trãi 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất TM-DV đô thị
16371 Thị xã Buôn Hồ Âu Cơ - Phường An Bình Nguyễn Trãi - Hết đất nhà Nguyễn Đình Hiệp (thửa đất 03, TBĐ số 16) 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM-DV đô thị
16372 Thị xã Buôn Hồ Trần Nguyên Hãn - Phường An Bình Hùng Vương - Đối diện Đặng Thai Mai 768.000 537.600 384.000 - - Đất TM-DV đô thị
16373 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Thuyên - Phường An Bình Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất TM-DV đô thị
16374 Thị xã Buôn Hồ Văn Tiến Dũng - Phường An Bình Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh 2.000.000 1.400.000 1.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
16375 Thị xã Buôn Hồ Văn Tiến Dũng - Phường An Bình Nguyễn Chí Thanh - Trần Nguyên Hãn 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM-DV đô thị
16376 Thị xã Buôn Hồ Lê Văn Sỹ - Phường An Bình Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp ranh giới phường Đạt Hiếu 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất TM-DV đô thị
16377 Thị xã Buôn Hồ Phan Đình Giót - Phường An Bình Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Tất Thành 4.000.000 2.800.000 2.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
16378 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn An Ninh - Phường An Bình Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Trọng Tuyển 2.400.000 1.680.000 1.200.000 - - Đất TM-DV đô thị
16379 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn An Ninh - Phường An Bình Nguyễn Trọng Tuyển - Hết đất nhà ông Hoàng Ngọc Châu (thửa đất 141, TBĐ số 9) 1.600.000 1.120.000 800.000 - - Đất TM-DV đô thị
16380 Thị xã Buôn Hồ Lê Văn Hưu - Phường An Bình Nguyễn Trãi - Ngã ba nhà ông Trần Văn Bình (thửa đất 98, TBĐ số 19) 1.600.000 1.120.000 800.000 - - Đất TM-DV đô thị
16381 Thị xã Buôn Hồ Lê Văn Hưu - Phường An Bình Ngã ba nhà ông Trần Văn Bình (thửa đất 98, TBĐ số 19) - An Dương Vương 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất TM-DV đô thị
16382 Thị xã Buôn Hồ Bà Triệu - Phường An Bình Nguyễn Trãi - Lê Văn Hưu 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM-DV đô thị
16383 Thị xã Buôn Hồ Lạc Long Quân (bao gồm phần giao thông phía Bắc đường Nguyễn Trãi) - Phường An Bình Nguyễn Trãi - An Dương Vương 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM-DV đô thị
16384 Thị xã Buôn Hồ Lạc Long Quân (bao gồm phần giao thông phía Bắc đường Nguyễn Trãi) - Phường An Bình Nguyễn Trãi - Hết đất nhà ông Phạm Thanh Tài (thửa đất 01 TBĐ số 08) 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM-DV đô thị
16385 Thị xã Buôn Hồ Hồ Tùng Mậu - Phường An Bình Phan Chu Trinh - Hết đất nhà ông Đinh Văn Ruyên (thửa đất 01, TBĐ số 13) 1.600.000 1.120.000 800.000 - - Đất TM-DV đô thị
16386 Thị xã Buôn Hồ Đường chưa đặt tên thuộc TDP 8 - Phường An Bình Y Jút - Ngã ba Phan Chu Chinh 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM-DV đô thị
16387 Thị xã Buôn Hồ Đường chưa đặt tên thuộc TDP 8 - Phường An Bình Phan Chu Trinh - Hết đất nhà ông Nguyễn Sâm (thửa đất 34, TBĐ số 49) 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM-DV đô thị
16388 Thị xã Buôn Hồ Đường chưa đặt tên thuộc TDP 7 và 8 - Phường An Bình Ngã ba Hồ Tùng Mậu - Ngã ba Lê Lợi 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM-DV đô thị
16389 Thị xã Buôn Hồ Nguyễn Trọng Tuyển - Phường An Bình Hoàng Diệu - Nguyễn An Ninh 1.600.000 1.120.000 800.000 - - Đất TM-DV đô thị
16390 Thị xã Buôn Hồ Khu vực còn lại - Phường An Bình 240.000 168.000 120.000 - - Đất TM-DV đô thị
16391 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương (Quốc lộ 14) - Phường Bình Tân Đầu cầu Hà Lan (giáp ranh phường Thống Nhất) - Trần Khát Chân 1.920.000 1.344.000 960.000 - - Đất TM-DV đô thị
16392 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương (Quốc lộ 14) - Phường Bình Tân Trần Khát Chân - Trần Quang Khải 1.680.000 1.176.000 840.000 - - Đất TM-DV đô thị
16393 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương (Quốc lộ 14) - Phường Bình Tân Trần Quang Khải - Đặng Thái Thân 1.440.000 1.008.000 720.000 - - Đất TM-DV đô thị
16394 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương (Quốc lộ 14) - Phường Bình Tân Đặng Thái Thân - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Đạo (thửa đất 105, TBĐ số 34) 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất TM-DV đô thị
16395 Thị xã Buôn Hồ Hùng Vương (Quốc lộ 14) - Phường Bình Tân Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Đạo (thửa đất 105, TBĐ số 34) - Hết phường Bình Tân 960.000 672.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
16396 Thị xã Buôn Hồ Phan Phù Tiên - Phường Bình Tân Hùng Vương - Ngã ba nhà ông Võ Đức Toàn (thửa đất 68, TBĐ số 23) 1.200.000 840.000 600.000 - - Đất TM-DV đô thị
16397 Thị xã Buôn Hồ Phan Phù Tiên - Phường Bình Tân Ngã ba nhà ông Võ Đức Toàn (thửa đất 68, TBĐ số 23) - Trần Quý Cáp 584.000 408.800 292.000 - - Đất TM-DV đô thị
16398 Thị xã Buôn Hồ Phan Phù Tiên - Phường Bình Tân Trần Quý Cáp - Hết đường 288.000 201.600 144.000 - - Đất TM-DV đô thị
16399 Thị xã Buôn Hồ Trần Quý Cáp - Phường Bình Tân Trần Khát Chân - Ngã ba giao nhau với đường Phan Phù Tiên 240.000 168.000 120.000 - - Đất TM-DV đô thị
16400 Thị xã Buôn Hồ Trần Khắc Chân - Phường Bình Tân Hùng Vương - Ngã ba đường vào chợ 800.000 560.000 400.000 - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...