11:54 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Đắk Lắk với giá trị tiềm năng để đầu tư không thể bỏ lỡ

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Đắk Lắk, trái tim của vùng Tây Nguyên, đang trở thành điểm đến hấp dẫn trên bản đồ bất động sản Việt Nam nhờ tiềm năng phát triển vượt bậc. Theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020, bảng giá đất tại Đắk Lắk phản ánh sự chuyển mình mạnh mẽ của khu vực này. Với mức giá hợp lý cùng tiềm năng kinh tế và du lịch, đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư vào thị trường đất tại Đắk Lắk.

Vị trí địa lý và những yếu tố nổi bật của Đắk Lắk

Đắk Lắk nằm ở trung tâm vùng Tây Nguyên, là cửa ngõ quan trọng kết nối với các tỉnh lân cận và khu vực Nam Trung Bộ. Nổi tiếng với thiên nhiên hùng vĩ và nền văn hóa bản sắc, tỉnh này còn được xem là cái nôi của ngành cà phê Việt Nam. Với khí hậu ôn hòa và hệ sinh thái phong phú, Đắk Lắk đang thu hút sự quan tâm lớn từ du khách và nhà đầu tư.

Các dự án hạ tầng lớn như đường cao tốc Buôn Ma Thuột - Nha Trang đang được triển khai, tạo bước đột phá trong kết nối giao thông và mở rộng thị trường bất động sản. Quy hoạch đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, thủ phủ của Đắk Lắk, cũng đang được thực hiện nhằm đưa thành phố này trở thành trung tâm kinh tế, văn hóa, và du lịch của khu vực.

Phân tích chi tiết giá đất tại Đắk Lắk

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Đắk Lắk dao động từ mức thấp nhất 6.000 đồng/m² đến cao nhất 57.600.000 đồng/m², với mức giá trung bình đạt 1.809.604 đồng/m². Các khu vực trung tâm Thành phố Buôn Ma Thuột có giá đất cao hơn hẳn, đặc biệt là tại các tuyến đường lớn và các khu vực gần trung tâm hành chính.

Nhìn chung, giá đất tại Đắk Lắk vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác như Lâm Đồng hay Gia Lai, nhưng sự phát triển mạnh mẽ của các dự án hạ tầng và du lịch đang dần thu hẹp khoảng cách này. Đầu tư vào đất nền tại Đắk Lắk hiện nay có thể mang lại lợi nhuận hấp dẫn trong trung và dài hạn, đặc biệt tại các khu vực ven đô và các huyện đang đẩy mạnh quy hoạch đô thị.

Đối với nhà đầu tư, chiến lược phù hợp sẽ là đầu tư dài hạn tại các khu vực có dự án hạ tầng đang triển khai hoặc mua đất tại các vùng ngoại ô Thành phố Buôn Ma Thuột để đón đầu làn sóng phát triển đô thị. Với mức giá đất còn khá mềm, đây là cơ hội tốt cho những ai muốn sở hữu bất động sản với mức đầu tư vừa phải.

Tiềm năng và cơ hội phát triển bất động sản tại Đắk Lắk

Đắk Lắk không chỉ có lợi thế về vị trí địa lý mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển từ kinh tế, văn hóa đến du lịch. Các dự án bất động sản nghỉ dưỡng tại vùng hồ Lắk, hay các dự án khu đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, đang tạo nên sức hút lớn trên thị trường.

Ngoài ra, Đắk Lắk cũng đang chuyển mình mạnh mẽ trong lĩnh vực công nghiệp và nông nghiệp. Các khu công nghiệp lớn và các vùng chuyên canh cà phê, hồ tiêu, cao su đã giúp địa phương này trở thành trung tâm kinh tế quan trọng của Tây Nguyên. Điều này không chỉ làm tăng nhu cầu nhà ở mà còn đẩy giá trị đất tại các khu vực ven đô lên cao.

Du lịch cũng là một yếu tố quan trọng góp phần thúc đẩy giá trị bất động sản tại Đắk Lắk. Với các điểm đến như Buôn Đôn, hồ Lắk, hay thác Dray Nur, tỉnh này đang thu hút ngày càng nhiều du khách trong và ngoài nước. Bất động sản du lịch và nghỉ dưỡng, do đó, đang trở thành xu hướng đầu tư hấp dẫn.

Đắk Lắk, với lợi thế về thiên nhiên, văn hóa, cùng các dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị hiện đại, đang nổi lên như một điểm sáng đầu tư bất động sản tại khu vực Tây Nguyên.

Giá đất cao nhất tại Đắk Lắk là: 57.600.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đắk Lắk là: 6.000 đ
Giá đất trung bình tại Đắk Lắk là: 1.839.483 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3796

Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đắk Lắk
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
14401 Huyện M'Đrắk Các trục đường ngang còn lại từ giáp ranh giới xã Krông Jing đến xã Ea Mđoal - Xã Ea Riêng Km 0 (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 691) - Km 0 + 300 75.000 52.500 37.500 - - Đất ở nông thôn
14402 Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 9 - Xã Ea Riêng Tuyến 5: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6 270.000 189.000 135.000 - - Đất ở nông thôn
14403 Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 9 - Xã Ea Riêng Tuyến 4: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6 350.000 245.000 175.000 - - Đất ở nông thôn
14404 Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 9 - Xã Ea Riêng Tuyến 3: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6 350.000 245.000 175.000 - - Đất ở nông thôn
14405 Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 9 - Xã Ea Riêng Tuyến 2: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6 350.000 245.000 175.000 - - Đất ở nông thôn
14406 Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 9 - Xã Ea Riêng Tuyến 6: Ngã ba QL QH tuyến 5 - Ngã ba đường QH tuyến số 2 250.000 175.000 125.000 - - Đất ở nông thôn
14407 Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 13 - Xã Ea Riêng Tuyến 2: Đường GTchính đi Ea Mlây - Ngã ba đường QH tuyến số 3 200.000 140.000 100.000 - - Đất ở nông thôn
14408 Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 13 - Xã Ea Riêng Tuyến 4: Đường GTchính đi Ea Mlây - Ngã ba đường QH tuyến số 3 200.000 140.000 100.000 - - Đất ở nông thôn
14409 Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 13 - Xã Ea Riêng Tuyến 3: Đường GTchính đi Ea Mlây - Ngã ba đường QH tuyến số 3 200.000 140.000 100.000 - - Đất ở nông thôn
14410 Huyện M'Đrắk Dãy 2 dân cư thôn 9 - Xã Ea Riêng 100.000 70.000 50.000 - - Đất ở nông thôn
14411 Huyện M'Đrắk Dãy 2 dân cư thôn 18 - Xã Ea Riêng 220.000 154.000 110.000 - - Đất ở nông thôn
14412 Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Ea Riêng 60.000 42.000 30.000 - - Đất ở nông thôn
14413 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal Giáp ranh giới xã Ea Riêng - Cổng NT 715 C 65.000 45.500 32.500 - - Đất ở nông thôn
14414 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal Cổng NT 715 C - Hết ranh giới đất ông Cảnh (đường tránh vào thủy điện) 110.000 77.000 55.000 - - Đất ở nông thôn
14415 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal Hết ranh giới đất ông Cảnh (đường tránh vào thủy điện) - Hết ranh giới đất nhà ông Tâm 65.000 45.500 32.500 - - Đất ở nông thôn
14416 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal Hết ranh giới đất nhà ông Tâm - Hết ranh giới đất nhà ông Hiệu 85.000 59.500 42.500 - - Đất ở nông thôn
14417 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal Hết ranh giới đất nhà ông Hiệu - Cầu Ea Mdoal+ 500 m 65.000 45.500 32.500 - - Đất ở nông thôn
14418 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal Cầu Ea Mdoal+ 500 m - Giáp ranh giới xã Sông Hinh (Phú Yên) 85.000 59.500 42.500 - - Đất ở nông thôn
14419 Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Ea Mđoal 60.000 42.000 30.000 - - Đất ở nông thôn
14420 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Cư Króa Giáp ranh với xã Cư Mta - Ngầm (gần nhà ông Đinh Vũ Đang) 85.000 59.500 42.500 - - Đất ở nông thôn
14421 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Cư Króa Ngầm (gần nhà ông Đinh Vũ Đang) - Giáp ranh giới xã Ea Riêng 75.000 52.500 37.500 - - Đất ở nông thôn
14422 Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Cư Króa Km 50 + 500 giáp xã Ea Trang - Km 56 + 400 đèo M'drắk (đường Bít cũ ) 90.000 63.000 45.000 - - Đất ở nông thôn
14423 Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Cư Króa 60.000 42.000 30.000 - - Đất ở nông thôn
14424 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Krông Á Tuyến đường đi từ giáp ranh xã Krông Jing - Hết ranh giới đất nhà ông Cảm 160.000 112.000 80.000 - - Đất ở nông thôn
14425 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Krông Á Ngã ba đường đi thôn 4 - Ngã ba thôn 3 (nhà ông An) + 200 150.000 105.000 75.000 - - Đất ở nông thôn
14426 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Krông Á Ngã ba thôn 3 (nhà ông An) + 200 - Giáp ranh giới xã Cư San 75.000 52.500 37.500 - - Đất ở nông thôn
14427 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Krông Á Ngã ba nhà ông Tuấn Hòa vào Trung Nguyên - Hết ranh giới đất nhà ông Tốn, thôn 1 75.000 52.500 37.500 - - Đất ở nông thôn
14428 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Krông Á Hết ranh giới đất nhà ông Tốn thôn 1 - Đường đi thôn 1, tới ngã ba nhà ông An 100.000 70.000 50.000 - - Đất ở nông thôn
14429 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Krông Á Hết ranh giới đất nhà ông Cảm - Hết ranh giới đất nhà bà Đang 100.000 70.000 50.000 - - Đất ở nông thôn
14430 Huyện M'Đrắk Đường Trường Sơn Đông - Xã Krông Á Hết ranh giới đất nhà ông Cảm - Nhà ông Chu Văn Nổ (hết đường sân bay) 140.000 98.000 70.000 - - Đất ở nông thôn
14431 Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Krông Á 60.000 42.000 30.000 - - Đất ở nông thôn
14432 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính từ Krông Á vào - Xã Cư San Từ cầu vào thôn 11 - Hết đường nhựa thôn 9 80.000 56.000 40.000 - - Đất ở nông thôn
14433 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính từ Krông Á vào - Xã Cư San Cầu đi vào thôn 8 - Hết ranh giới đất nhà Dũng + 50m 100.000 70.000 50.000 - - Đất ở nông thôn
14434 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính từ Krông Á vào - Xã Cư San Ngã ba đường lớn thôn 8 vào xã (nhà ông Tùng) - Đến hết đất Lý Thanh Tùng thôn 5 120.000 84.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
14435 Huyện M'Đrắk Đường giao thông nông thôn - Xã Cư San Ngã ba Trường tiểu học Bùi Thị Xuân - Hết cầu thôn 11 60.000 42.000 30.000 - - Đất ở nông thôn
14436 Huyện M'Đrắk Đường giao thông nông thôn - Xã Cư San Ngã ba thôn 9 đi thôn 10 - Hết ranh giới đất nhà ông Báo, thôn trưởng thôn 10 75.000 52.500 37.500 - - Đất ở nông thôn
14437 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính từ Ea Trang vào Ea Krông - Xã Cư San Ngã ba Ea Krông - Đến nhà ông Dương Trung Định 80.000 56.000 40.000 - - Đất ở nông thôn
14438 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính từ Ea Trang vào Ea Krông - Xã Cư San Đến Ngã ba sông chò 80.000 56.000 40.000 - - Đất ở nông thôn
14439 Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Cư San 60.000 42.000 30.000 - - Đất ở nông thôn
14440 Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang Km 30 giáp địa giới tỉnh Khánh Hòa - Km 34 + 500 Trạm kiểm Lâm số 1 48.000 33.600 24.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14441 Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang Km 34 + 500 Trạm Phúc kiểm số 1 - Km 36 + 500 (ngã ba Ea Krông) 72.000 50.400 36.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14442 Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang Km 36 + 500 (ngã ba Ea Krông) - Km 40 + 100 (Trạm Y tế xã) 52.000 36.400 26.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14443 Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang Km 40 +100 (Trạm Y tế xã) - Km 43 + 300 (ngã ba đi Ea Bra) 80.000 56.000 40.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14444 Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang Km 43 + 300 (ngã ba đi Ea Bra) - Km 45 + 300 (cầu Ba Danh) 52.000 36.400 26.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14445 Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang Km 45 + 300 (cầu Ba Danh) - Km 48 (buôn M'Guê) 72.000 50.400 36.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14446 Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang Km 48 (buôn M'Guê) - Km 49 + 500 (nhà ông Tranh) 48.000 33.600 24.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14447 Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang Km 49 + 500 (nhà ông Tranh) - Km 50 + 500 (giáp địa giới xã Cư M'Ta) 60.000 42.000 30.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14448 Huyện M'Đrắk Đường vào Ea Krông - Xã Ea Trang Km 0 (từ Đài Tưởng niệm ) - Km 2 (nhà Y Ngang) 68.000 47.600 34.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14449 Huyện M'Đrắk Đường vào Ea Krông - Xã Ea Trang Km 2 (nhà Y Ngang) - Hết buôn Ea Boa 60.000 42.000 30.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14450 Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Ea Trang 48.000 33.600 24.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14451 Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Cư M'Ta Km 50 + 500 giáp xã Ea Trang - Km 56 + 400 (đường Bít cũ) 68.000 47.600 34.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14452 Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Cư M'Ta Km 56 + 400(đường Bít cũ) - Km 59 + 400 (hết đất nhà ông Hồng,Th 19) 108.000 75.600 54.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14453 Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Cư M'Ta Km 59 + 400 (hết đất nhà ông Hồng ) - Km 61 + 400 (hết buôn Năng) 176.000 123.200 88.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14454 Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Cư M'Ta Km 61 + 400 (hết buôn Năng ) - Km 62 + 100 (hết ranh giới đất nhà bà Tiềm, buôn 2) 448.000 313.600 224.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14455 Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Cư M'Ta Km 62 + 100 (hết ranh giới đất nhà bà Tiềm buôn 2) - Km 62 + 650 (hết ranh giói đất Trạm Thủy văn) 560.000 392.000 280.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14456 Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Cư M'Ta Km 62 + 650 (hết ranh giói đất Trạm Thủy văn) - Km 63 + 700 (ranh giới Thị trấn) 760.000 532.000 380.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14457 Huyện M'Đrắk Các trục ngang cắt QL 26 - Xã Cư M'Ta Trục đường đi xã Cư Króa, từ km 0 - Km 1 giáp ranh xã Cư Króa 72.000 50.400 36.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14458 Huyện M'Đrắk Các trục ngang cắt QL 26 - Xã Cư M'Ta Trục thôn Tân Lập giáp Thị trấn km 0 - Giáp đường bao Thị trấn kéo dài 80.000 56.000 40.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14459 Huyện M'Đrắk Các trục ngang cắt QL 26 - Xã Cư M'Ta Các trục còn lại km 0 - Km 0 + 200 64.000 44.800 32.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14460 Huyện M'Đrắk Các trục ngang cắt QL 26 - Xã Cư M'Ta Từ km 0 + 200 trở đi 56.000 39.200 28.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14461 Huyện M'Đrắk Đường Bùi Thị Xuân (đi BHhao) - Xã Cư M'Ta Cầu buôn Phao - Giáp ranh giới xã Ea Riêng 120.000 84.000 60.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14462 Huyện M'Đrắk Đường buôn Bhao đi thôn 1 Quyết Thắng - Xã Cư M'Ta Từ ngã ba buôn Bhao (nhà ông Ma Nghen) - Đến hết ranh giới đất nhà ông Nga thôn 1 64.000 44.800 32.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14463 Huyện M'Đrắk Đường mới phía Tây Nam thị trấn kéo dài - Xã Cư M'Ta Giáp Quốc lộ 26 - Hết điểm trường mầm non Hoa sen 200.000 140.000 100.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14464 Huyện M'Đrắk Đường mới phía Tây Nam thị trấn kéo dài - Xã Cư M'Ta QL 26 + 300 m - Giáp ranh giới Thị trấn 224.000 156.800 112.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14465 Huyện M'Đrắk Đường mới phía Tây Nam thị trấn kéo dài - Xã Cư M'Ta Các tuyến đường cắt ngang tiếp giáp còn lại đến 100 m 104.000 72.800 52.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14466 Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Cư M'Ta 48.000 33.600 24.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14467 Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Krông Jing Km 66 + 300 - Km 66 + 500 (hết đất UBKHHGĐ) 2.000.000 1.400.000 1.000.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14468 Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Krông Jing Km 66 + 500 (hết đất UBKHHGĐ) - Km 66 + 850 (hết đất Lâm trường) 768.000 537.600 384.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14469 Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Krông Jing Km 66 + 850 (hết đất Lâm trường) - Km 67 + 800 (hết khu dân cư buôn Aê Lai) 512.000 358.400 256.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14470 Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Krông Jing Km 67 + 800 (hết khu DC buôn Aê Lai) - Km 69 + 500 (qua trại bò huyện) 320.000 224.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14471 Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Krông Jing Km 69 + 500 (qua trại bò huyện) - Suối Ea Huê 112.000 78.400 56.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14472 Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Krông Jing Suối Ea Huê - Km 76 + 650 (giáp ranh Ea Pil) 192.000 134.400 96.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14473 Huyện M'Đrắk Đường đi 715 - Xã Krông Jing Km 0 (nhà ông Tiến Thảo) - Km 0 + 600 (cầu buôn Mlốk) 588.000 411.600 294.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14474 Huyện M'Đrắk Đường đi 715 - Xã Krông Jing Km 0 + 600 (cầu buôn Mlốk) - Km 3 + 500 (buôn Choăh đường đi xã Ea Lai) 304.000 212.800 152.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14475 Huyện M'Đrắk Đường đi 715 - Xã Krông Jing Km 3 + 500 (buôn Choăh đường đi xã Ea Lai) - Km 4 + 900 (giáp ranh xã Ea Riêng) 160.000 112.000 80.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14476 Huyện M'Đrắk Các trục ngang đường 715 - Xã Krông Jing Km 0 (buôn M'Lốk) - Hết đất khu dân cư buôn Hoang 120.000 84.000 60.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14477 Huyện M'Đrắk Các trục ngang đường 715 - Xã Krông Jing Từ hết đất khu dân cư buôn Hoang - Ngầm 4 giáp ranh xã Ea Lai 64.000 44.800 32.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14478 Huyện M'Đrắk Các trục ngang đường 715 - Xã Krông Jing Km 0 (buôn Choăh) - Hết ranh giới đất nhà ông Minh, giáp ranh xã Ea Lai 176.000 123.200 88.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14479 Huyện M'Đrắk Các trục ngang đường 715 - Xã Krông Jing Km 0 (buôn M'Găm) - Giáp ranh giới thị trấn 176.000 123.200 88.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14480 Huyện M'Đrắk Đường đi xã Krông Á - Xã Krông Jing Km 0 (QL 26) - Km 0 + 500 (Nhà ông Kiểm) 320.000 224.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14481 Huyện M'Đrắk Đường đi xã Krông Á - Xã Krông Jing Km 0 + 500 (Nhà ông Kiểm) - Km 0 + 800 (giáp đất nhà ông Hàng buôn Trưng) 240.000 168.000 120.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14482 Huyện M'Đrắk Đường đi xã Krông Á - Xã Krông Jing Km 0 + 800 - Giáp đường Trường sơn đông(buôn Um) 120.000 84.000 60.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14483 Huyện M'Đrắk Đường đi xã Krông Á - Xã Krông Jing Giáp đường Trường sơn đông(buôn Um) - Giáp ranh giới xã Krông Á 144.000 100.800 72.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14484 Huyện M'Đrắk Đường vào Trường Trần Hưng Đạo - Xã Krông Jing Quốc lộ 26 - Hết đường 160.000 112.000 80.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14485 Huyện M'Đrắk Dãy 2 khu quy hoạch trung tâm xã và dãy 2 quy hoạch đường vào Trường Trần Hưng Đạo - Xã Krông Jing 56.000 39.200 28.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14486 Huyện M'Đrắk Dãy 2 khu quy hoạch trại bò huyện và dãy 2 khu quy dân cư buôn Aê Lai - Xã Krông Jing 120.000 84.000 60.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14487 Huyện M'Đrắk Đường mới phía Tây Nam thị trấn kéo dài - Xã Krông Jing Giáp ranh giới Thị trấn - Giáp Quốc lộ 26 (ngã ba buôn Tai) 224.000 156.800 112.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14488 Huyện M'Đrắk Đường Trường Sơn Đông - Xã Krông Jing Km 519 (TL13 cũ) - Km 521 (cầu M’ Năng) 200.000 140.000 100.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14489 Huyện M'Đrắk Đường Trường Sơn Đông - Xã Krông Jing Km 521 (cầu M’ Năng) - Km 523 +500 (Ngã ba buôn cầu M’ Um) 160.000 112.000 80.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14490 Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Krông Jing 48.000 33.600 24.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14491 Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Pil Km 76 + 650 (giáp ranh xã KrôngJing) - Hết ranh giới đất nhà ông Trí 252.000 176.400 126.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14492 Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Pil Hết ranh giới đất nhà ông Trí - Đến Km 78 336.000 235.200 168.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14493 Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Pil Hết hội trường thôn 1 - Km 79 + 200 (hết ranh giới đất nhà ông Nhiên) thôn 9 200.000 140.000 100.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14494 Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Pil Km 79 + 200 (hết ranh giới đất nhà ông Nhiên) thôn 9 - Km 80 + 600 (cây xăng Nguyệt Thoại) thôn 2 376.000 263.200 188.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14495 Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Pil Km 80 + 600 (cây xăng Nguyệt Thoại) thôn 2 - Km 81 + 50 (hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ) 320.000 224.000 160.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14496 Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Pil Km 81 + 50 (hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ) - Hết ranh giới đất bà Dự (đường vào nghĩa địa) 448.000 313.600 224.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14497 Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Pil Đầu ranh giới thửa đất bà Dự (đường vào nghĩa địa) - Km 84 (giáp ranh xã Ea Tý - Huyện Ea Kar) 280.000 196.000 140.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14498 Huyện M'Đrắk Trục ngang từ QL 26 đi thôn 8 - Xã Ea Pil Km 0 - Hết ranh giới đất nhà ông Hảo, thôn 11 160.000 112.000 80.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14499 Huyện M'Đrắk Trục ngang từ QL 26 đi thôn 8 - Xã Ea Pil Hết ranh giới đất nhà ông Hảo thôn 11 - Hết ranh giới đất nhà ông Chiến, thôn 11 80.000 56.000 40.000 - - Đất TM-DV nông thôn
14500 Huyện M'Đrắk Trục ngang từ QL 26 đi thôn 8 - Xã Ea Pil Hết ranh giới đất nhà ông Chiến thôn 11 - Hết đường 60.000 42.000 30.000 - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...