11:54 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Đắk Lắk với giá trị tiềm năng để đầu tư không thể bỏ lỡ

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Đắk Lắk, trái tim của vùng Tây Nguyên, đang trở thành điểm đến hấp dẫn trên bản đồ bất động sản Việt Nam nhờ tiềm năng phát triển vượt bậc. Theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020, bảng giá đất tại Đắk Lắk phản ánh sự chuyển mình mạnh mẽ của khu vực này. Với mức giá hợp lý cùng tiềm năng kinh tế và du lịch, đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư vào thị trường đất tại Đắk Lắk.

Vị trí địa lý và những yếu tố nổi bật của Đắk Lắk

Đắk Lắk nằm ở trung tâm vùng Tây Nguyên, là cửa ngõ quan trọng kết nối với các tỉnh lân cận và khu vực Nam Trung Bộ. Nổi tiếng với thiên nhiên hùng vĩ và nền văn hóa bản sắc, tỉnh này còn được xem là cái nôi của ngành cà phê Việt Nam. Với khí hậu ôn hòa và hệ sinh thái phong phú, Đắk Lắk đang thu hút sự quan tâm lớn từ du khách và nhà đầu tư.

Các dự án hạ tầng lớn như đường cao tốc Buôn Ma Thuột - Nha Trang đang được triển khai, tạo bước đột phá trong kết nối giao thông và mở rộng thị trường bất động sản. Quy hoạch đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, thủ phủ của Đắk Lắk, cũng đang được thực hiện nhằm đưa thành phố này trở thành trung tâm kinh tế, văn hóa, và du lịch của khu vực.

Phân tích chi tiết giá đất tại Đắk Lắk

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Đắk Lắk dao động từ mức thấp nhất 6.000 đồng/m² đến cao nhất 57.600.000 đồng/m², với mức giá trung bình đạt 1.809.604 đồng/m². Các khu vực trung tâm Thành phố Buôn Ma Thuột có giá đất cao hơn hẳn, đặc biệt là tại các tuyến đường lớn và các khu vực gần trung tâm hành chính.

Nhìn chung, giá đất tại Đắk Lắk vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác như Lâm Đồng hay Gia Lai, nhưng sự phát triển mạnh mẽ của các dự án hạ tầng và du lịch đang dần thu hẹp khoảng cách này. Đầu tư vào đất nền tại Đắk Lắk hiện nay có thể mang lại lợi nhuận hấp dẫn trong trung và dài hạn, đặc biệt tại các khu vực ven đô và các huyện đang đẩy mạnh quy hoạch đô thị.

Đối với nhà đầu tư, chiến lược phù hợp sẽ là đầu tư dài hạn tại các khu vực có dự án hạ tầng đang triển khai hoặc mua đất tại các vùng ngoại ô Thành phố Buôn Ma Thuột để đón đầu làn sóng phát triển đô thị. Với mức giá đất còn khá mềm, đây là cơ hội tốt cho những ai muốn sở hữu bất động sản với mức đầu tư vừa phải.

Tiềm năng và cơ hội phát triển bất động sản tại Đắk Lắk

Đắk Lắk không chỉ có lợi thế về vị trí địa lý mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển từ kinh tế, văn hóa đến du lịch. Các dự án bất động sản nghỉ dưỡng tại vùng hồ Lắk, hay các dự án khu đô thị tại Thành phố Buôn Ma Thuột, đang tạo nên sức hút lớn trên thị trường.

Ngoài ra, Đắk Lắk cũng đang chuyển mình mạnh mẽ trong lĩnh vực công nghiệp và nông nghiệp. Các khu công nghiệp lớn và các vùng chuyên canh cà phê, hồ tiêu, cao su đã giúp địa phương này trở thành trung tâm kinh tế quan trọng của Tây Nguyên. Điều này không chỉ làm tăng nhu cầu nhà ở mà còn đẩy giá trị đất tại các khu vực ven đô lên cao.

Du lịch cũng là một yếu tố quan trọng góp phần thúc đẩy giá trị bất động sản tại Đắk Lắk. Với các điểm đến như Buôn Đôn, hồ Lắk, hay thác Dray Nur, tỉnh này đang thu hút ngày càng nhiều du khách trong và ngoài nước. Bất động sản du lịch và nghỉ dưỡng, do đó, đang trở thành xu hướng đầu tư hấp dẫn.

Đắk Lắk, với lợi thế về thiên nhiên, văn hóa, cùng các dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị hiện đại, đang nổi lên như một điểm sáng đầu tư bất động sản tại khu vực Tây Nguyên.

Giá đất cao nhất tại Đắk Lắk là: 57.600.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đắk Lắk là: 6.000 đ
Giá đất trung bình tại Đắk Lắk là: 1.839.483 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/07/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 36/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3796
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
14401 Huyện M'Đrắk Các trục đường ngang còn lại từ giáp ranh giới xã Krông Jing đến xã Ea Mđoal - Xã Ea Riêng Km 0 (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 691) - Km 0 + 300 75.000 52.500 37.500 - - Đất ở nông thôn
14402 Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 9 - Xã Ea Riêng Tuyến 5: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6 270.000 189.000 135.000 - - Đất ở nông thôn
14403 Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 9 - Xã Ea Riêng Tuyến 4: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6 350.000 245.000 175.000 - - Đất ở nông thôn
14404 Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 9 - Xã Ea Riêng Tuyến 3: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6 350.000 245.000 175.000 - - Đất ở nông thôn
14405 Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 9 - Xã Ea Riêng Tuyến 2: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6 350.000 245.000 175.000 - - Đất ở nông thôn
14406 Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 9 - Xã Ea Riêng Tuyến 6: Ngã ba QL QH tuyến 5 - Ngã ba đường QH tuyến số 2 250.000 175.000 125.000 - - Đất ở nông thôn
14407 Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 13 - Xã Ea Riêng Tuyến 2: Đường GTchính đi Ea Mlây - Ngã ba đường QH tuyến số 3 200.000 140.000 100.000 - - Đất ở nông thôn
14408 Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 13 - Xã Ea Riêng Tuyến 4: Đường GTchính đi Ea Mlây - Ngã ba đường QH tuyến số 3 200.000 140.000 100.000 - - Đất ở nông thôn
14409 Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 13 - Xã Ea Riêng Tuyến 3: Đường GTchính đi Ea Mlây - Ngã ba đường QH tuyến số 3 200.000 140.000 100.000 - - Đất ở nông thôn
14410 Huyện M'Đrắk Dãy 2 dân cư thôn 9 - Xã Ea Riêng 100.000 70.000 50.000 - - Đất ở nông thôn
14411 Huyện M'Đrắk Dãy 2 dân cư thôn 18 - Xã Ea Riêng 220.000 154.000 110.000 - - Đất ở nông thôn
14412 Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Ea Riêng 60.000 42.000 30.000 - - Đất ở nông thôn
14413 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal Giáp ranh giới xã Ea Riêng - Cổng NT 715 C 65.000 45.500 32.500 - - Đất ở nông thôn
14414 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal Cổng NT 715 C - Hết ranh giới đất ông Cảnh (đường tránh vào thủy điện) 110.000 77.000 55.000 - - Đất ở nông thôn
14415 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal Cầu Ea Mdoal+ 500 m - Giáp ranh giới xã Sông Hinh (Phú Yên) 51.000 35.700 25.500 - - Đất SX-KD nông thôn
14416 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal Hết ranh giới đất nhà ông Hiệu - Cầu Ea Mdoal+ 500 m 39.000 27.300 19.500 - - Đất SX-KD nông thôn
14417 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal Hết ranh giới đất nhà ông Tâm - Hết ranh giới đất nhà ông Hiệu 51.000 35.700 25.500 - - Đất SX-KD nông thôn
14418 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal Hết ranh giới đất ông Cảnh (đường tránh vào thủy điện) - Hết ranh giới đất nhà ông Tâm 39.000 27.300 19.500 - - Đất SX-KD nông thôn
14419 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal Cổng NT 715 C - Hết ranh giới đất ông Cảnh (đường tránh vào thủy điện) 66.000 46.200 33.000 - - Đất SX-KD nông thôn
14420 Huyện M'Đrắk Xã Krông Jing Các khu vực còn lại 17.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14421 Huyện M'Đrắk Xã Ea Pil Các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 9, 10, 11 20.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14422 Huyện M'Đrắk Xã Ea Pil Khu nín thở, đồi nghiêng thôn 3 và các khu vực còn lại 17.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14423 Huyện M'Đrắk Xã Cư Prao Các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, 8 , 10 và Buôn Zô 20.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14424 Huyện M'Đrắk Xã Cư Prao Các khu vực còn lại 17.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14425 Huyện M'Đrắk Xã Ea Lai Các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6 , 7, 8, 9, 10.và buôn Cư Prao 20.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14426 Huyện M'Đrắk Xã Ea Lai Các khu vực còn lại 17.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14427 Huyện M'Đrắk Xã Ea M’lây Các thôn 5, 6, 7, 8, 9 và 10 20.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14428 Huyện M'Đrắk Xã Ea M’lây Các khu vực còn lại 17.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14429 Huyện M'Đrắk Xã Ea Riêng Các thôn 1, 2, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 14, , 15, 17, 18, 19 và 20 20.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14430 Huyện M'Đrắk Xã Ea Riêng Các khu vực còn lại 17.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14431 Huyện M'Đrắk Xã Ea M’Đoal Các thôn 1, 2, 3, 6, 7, 8 và 10. 20.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14432 Huyện M'Đrắk Xã Ea M’Đoal Các khu vực còn lại 17.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14433 Huyện M'Đrắk Xã Cư Kroá Các thôn 1, 2, 3 4, 5, 6 và 8. 17.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14434 Huyện M'Đrắk Xã Cư Kroá Các khu vực còn lại 15.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14435 Huyện M'Đrắk Xã Krông Á Các khu vực sản xuất rãi rác các thôn 4, 5, 6 (thuộc dự án hồ Krông Pắc thượng) 21.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14436 Huyện M'Đrắk Xã Krông Á Các thôn 1, 2, 3 và các khu vực còn lại. 18.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14437 Huyện M'Đrắk Xã Cư San Các khu vực sản xuất rãi rác các thôn 9, 10, 11 (thuộc dự án hồ Krông Pắc thượng) 21.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14438 Huyện M'Đrắk Xã Cư San Các thôn Ea Krông, Tak Rung, thôn 5, 6, 7, 8 và các khu vực còn lại 18.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14439 Huyện M'Đrắk Thị Trấn M’Drắk Các tổ dân phố 1, 5, 8, 7, 9, 11, 12 ,6 và 10 24.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14440 Huyện M'Đrắk Thị Trấn M’Drắk Các khu vực còn lại 22.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14441 Huyện M'Đrắk Xã Ea Trang Các buôn M’Thi, Zui, buôn M’ Jam., M’O; M’Guê; Ea Boa; Bơn A, Bơn B, MLía, MHạp, M’ Gơm 12.000 - - - - Đất rừng sản xuất
14442 Huyện M'Đrắk Xã Ea Trang Các khu vực còn lại 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
14443 Huyện M'Đrắk Xã Cư M’Tar Các buôn Pao, thôn Tân Lập, thôn Hồ và thôn 18, 19 các buôn Ak, buôn Gõ, buôn Dak 9.000 - - - - Đất rừng sản xuất
14444 Huyện M'Đrắk Xã Cư M’Tar Các khu vực còn lại 7.000 - - - - Đất rừng sản xuất
14445 Huyện M'Đrắk Xã Krông Jing Các thôn 2, 3, 4, Ea Tê và các buôn Tai, Ea MLai, Hoang, Choah, Ea Lai, M’Um, MLốc A, MLốc B, Hoang, 9.000 - - - - Đất rừng sản xuất
14446 Huyện M'Đrắk Xã Krông Jing Các khu vực còn lại 7.000 - - - - Đất rừng sản xuất
14447 Huyện M'Đrắk Xã Ea Pil Các thôn 1, 2, 3, 4, 9, 10, 11; 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
14448 Huyện M'Đrắk Xã Ea Pil Khu nín thở, đồi nghiêng thôn 3 và các khu vực còn lại 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
14449 Huyện M'Đrắk Xã Cư Prao Các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 và 10 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
14450 Huyện M'Đrắk Xã Cư Prao Các khu vực còn lại 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
14451 Huyện M'Đrắk Xã Ea Lai Các thôn 1, 2, 3, 4, 6 , 8, 9 và 10 10.000 - - - - Đất rừng sản xuất
14452 Huyện M'Đrắk Xã Ea Lai Các khu vực còn lại 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
14453 Huyện M'Đrắk Xã Ea HM’lây Các thôn 5,6, 7, 8, 9 và 10. 9.000 - - - - Đất rừng sản xuất
14454 Huyện M'Đrắk Xã Ea HM’lây Các khu vực còn lại 7.000 - - - - Đất rừng sản xuất
14455 Huyện M'Đrắk Xã Ea Riêng Các thôn 1, 2, 5, 7, 8, 9, 10, 17, 18 và 20 10.000 - - - - Đất rừng sản xuất
14456 Huyện M'Đrắk Xã Ea Riêng Các khu vực còn lại 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
14457 Huyện M'Đrắk Xã Ea M’Đoal Các thôn 1, 2, 3, 6, 7, 8 và 10 8.000 - - - - Đất rừng sản xuất
14458 Huyện M'Đrắk Xã Ea M’Đoal Các khu vực còn lại 6.000 - - - - Đất rừng sản xuất
14459 Huyện M'Đrắk Xã Cư Kroá các thôn 1 và thôn 6 (thuộc dự án nâng cấp phát triển lưới điện nông thôn) 17.000 - - - - Đất rừng sản xuất
14460 Huyện M'Đrắk Xã Cư Kroá Các khu vực còn lại 11.000 - - - - Đất rừng sản xuất
14461 Huyện M'Đrắk Xã Krông Á Các khu vực sản xuất rãi rác các thôn 4, 5, 6 (thuộc dự án hồ Krông Pắc thượng) 13.000 - - - - Đất rừng sản xuất
14462 Huyện M'Đrắk Xã Krông Á Các khu vực còn lại 10.000 - - - - Đất rừng sản xuất
14463 Huyện M'Đrắk Xã Cư San Các khu vực sản xuất rãi rác các thôn 9, 10, 11 (thuộc dự án hồ Krông Pắc thượng) 13.000 - - - - Đất rừng sản xuất
14464 Huyện M'Đrắk Xã Cư San Các thôn Ea Krông, Tak Rung, thôn 5, 6, 7, 8 và các khu vực còn lại. 10.000 - - - - Đất rừng sản xuất
14465 Huyện M'Đrắk Thị Trấn M’Drắk Các tổ dân phố 1, 5, 8, 7, 9, 11, 12 ,6 và 10 13.000 - - - - Đất rừng sản xuất
14466 Huyện M'Đrắk Thị Trấn M’Drắk Các khu vực còn lại 10.000 - - - - Đất rừng sản xuất
14467 Huyện M'Đrắk Xã Ea Trang 12.000 - - - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
14468 Huyện M'Đrắk Xã Cư M’ta 14.000 - - - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
14469 Huyện M'Đrắk Xã Krông Jing 12.000 - - - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
14470 Huyện M'Đrắk Xã Ea Pil 14.000 - - - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
14471 Huyện M'Đrắk Xã Cư Prao 12.000 - - - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
14472 Huyện M'Đrắk Xã Ea Lai 14.000 - - - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
14473 Huyện M'Đrắk Xã Ea H’Mlay 14.000 - - - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
14474 Huyện M'Đrắk Xã Ea Riêng 14.000 - - - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
14475 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal Hết ranh giới đất ông Cảnh (đường tránh vào thủy điện) - Hết ranh giới đất nhà ông Tâm 65.000 45.500 32.500 - - Đất ở nông thôn
14476 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal Hết ranh giới đất nhà ông Tâm - Hết ranh giới đất nhà ông Hiệu 85.000 59.500 42.500 - - Đất ở nông thôn
14477 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal Hết ranh giới đất nhà ông Hiệu - Cầu Ea Mdoal+ 500 m 65.000 45.500 32.500 - - Đất ở nông thôn
14478 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal Cầu Ea Mdoal+ 500 m - Giáp ranh giới xã Sông Hinh (Phú Yên) 85.000 59.500 42.500 - - Đất ở nông thôn
14479 Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Ea Mđoal 60.000 42.000 30.000 - - Đất ở nông thôn
14480 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Cư Króa Giáp ranh với xã Cư Mta - Ngầm (gần nhà ông Đinh Vũ Đang) 85.000 59.500 42.500 - - Đất ở nông thôn
14481 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Cư Króa Ngầm (gần nhà ông Đinh Vũ Đang) - Giáp ranh giới xã Ea Riêng 75.000 52.500 37.500 - - Đất ở nông thôn
14482 Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Cư Króa Km 50 + 500 giáp xã Ea Trang - Km 56 + 400 đèo M'drắk (đường Bít cũ ) 90.000 63.000 45.000 - - Đất ở nông thôn
14483 Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Cư Króa 60.000 42.000 30.000 - - Đất ở nông thôn
14484 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Krông Á Tuyến đường đi từ giáp ranh xã Krông Jing - Hết ranh giới đất nhà ông Cảm 160.000 112.000 80.000 - - Đất ở nông thôn
14485 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Krông Á Ngã ba đường đi thôn 4 - Ngã ba thôn 3 (nhà ông An) + 200 150.000 105.000 75.000 - - Đất ở nông thôn
14486 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Krông Á Ngã ba thôn 3 (nhà ông An) + 200 - Giáp ranh giới xã Cư San 75.000 52.500 37.500 - - Đất ở nông thôn
14487 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Krông Á Ngã ba nhà ông Tuấn Hòa vào Trung Nguyên - Hết ranh giới đất nhà ông Tốn, thôn 1 75.000 52.500 37.500 - - Đất ở nông thôn
14488 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Krông Á Hết ranh giới đất nhà ông Tốn thôn 1 - Đường đi thôn 1, tới ngã ba nhà ông An 100.000 70.000 50.000 - - Đất ở nông thôn
14489 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Krông Á Hết ranh giới đất nhà ông Cảm - Hết ranh giới đất nhà bà Đang 100.000 70.000 50.000 - - Đất ở nông thôn
14490 Huyện M'Đrắk Đường Trường Sơn Đông - Xã Krông Á Hết ranh giới đất nhà ông Cảm - Nhà ông Chu Văn Nổ (hết đường sân bay) 140.000 98.000 70.000 - - Đất ở nông thôn
14491 Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Krông Á 60.000 42.000 30.000 - - Đất ở nông thôn
14492 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính từ Krông Á vào - Xã Cư San Từ cầu vào thôn 11 - Hết đường nhựa thôn 9 80.000 56.000 40.000 - - Đất ở nông thôn
14493 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính từ Krông Á vào - Xã Cư San Cầu đi vào thôn 8 - Hết ranh giới đất nhà Dũng + 50m 100.000 70.000 50.000 - - Đất ở nông thôn
14494 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính từ Krông Á vào - Xã Cư San Ngã ba đường lớn thôn 8 vào xã (nhà ông Tùng) - Đến hết đất Lý Thanh Tùng thôn 5 120.000 84.000 60.000 - - Đất ở nông thôn
14495 Huyện M'Đrắk Đường giao thông nông thôn - Xã Cư San Ngã ba Trường tiểu học Bùi Thị Xuân - Hết cầu thôn 11 60.000 42.000 30.000 - - Đất ở nông thôn
14496 Huyện M'Đrắk Đường giao thông nông thôn - Xã Cư San Ngã ba thôn 9 đi thôn 10 - Hết ranh giới đất nhà ông Báo, thôn trưởng thôn 10 75.000 52.500 37.500 - - Đất ở nông thôn
14497 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính từ Ea Trang vào Ea Krông - Xã Cư San Ngã ba Ea Krông - Đến nhà ông Dương Trung Định 80.000 56.000 40.000 - - Đất ở nông thôn
14498 Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính từ Ea Trang vào Ea Krông - Xã Cư San Đến Ngã ba sông chò 80.000 56.000 40.000 - - Đất ở nông thôn
14499 Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Cư San 60.000 42.000 30.000 - - Đất ở nông thôn
14500 Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang Km 30 giáp địa giới tỉnh Khánh Hòa - Km 34 + 500 Trạm kiểm Lâm số 1 48.000 33.600 24.000 - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...