| 101 |
Huyện Krông Bông |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn Kiệt - Ngã ba Điện Biên Phủ và Tôn Đức Thắng
|
400.000
|
280.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 102 |
Huyện Krông Bông |
Đinh Núp - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Đinh Núp và Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Đinh Núp và Y Ngông
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 103 |
Huyện Krông Bông |
Đinh Núp - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã tư Đinh Núp và Y Ngông - Ngã tư Đinh Núp và Điện Biên Phủ
|
800.000
|
560.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 104 |
Huyện Krông Bông |
Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Phạm Văn Đồng - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Đinh Tiên Hoàng
|
800.000
|
560.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 105 |
Huyện Krông Bông |
Hai Bà Trưng - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Hai Bà Trưng và 9-5 - Ngã tư Hai Bà Trưng và Lạc Long Quân
|
1.600.000
|
1.120.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 106 |
Huyện Krông Bông |
Hai Bà Trưng - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã tư Hai Bà Trưng và Lạc Long Quân - Ngã ba Hai Bà Trưng và Lê Quý Đôn
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 107 |
Huyện Krông Bông |
Hai Bà Trưng - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Hai Bà Trưng và Lê Quý Đôn - Ngã ba Hai Bà Trưng và Điện Biên Phủ
|
800.000
|
560.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 108 |
Huyện Krông Bông |
Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Hoàng Hoa Thám - Ngã ba Hoàng Hoa Thám và Lê Hồng Phong
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 109 |
Huyện Krông Bông |
Hồ Xuân Hương - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Hồ Xuân Hương và 30-4 (Giáp mương thuỷ lợi) - Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam Cao
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 110 |
Huyện Krông Bông |
Hồ Xuân Hương - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam Cao - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long Quân
|
800.000
|
560.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 111 |
Huyện Krông Bông |
Hồ Xuân Hương - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long Quân - Ngã ba Hồ Xuân Hương và A Ma Pui
|
640.000
|
448.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 112 |
Huyện Krông Bông |
Hồ Xuân Hương - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Hồ Xuân Hương và A Ma Pui - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Tản Đà (Nhà văn hoá tổ dân phố 7)
|
720.000
|
504.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 113 |
Huyện Krông Bông |
Lạc Long Quân - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lạc Long Quân và Hồ Xuân Hương
|
1.600.000
|
1.120.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 114 |
Huyện Krông Bông |
Lạc Long Quân - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Thị Định
|
960.000
|
672.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 115 |
Huyện Krông Bông |
Lê Anh Xuân - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Lê Anh Xuân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Anh Xuân và Hồ Xuân Hương
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 116 |
Huyện Krông Bông |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Krông Kmar |
Giáp ranh Trạm Viễn thông huyện - Ngã ba Lê Hồng Phong và Má Hai
|
1.600.000
|
1.120.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 117 |
Huyện Krông Bông |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Lê Hồng Phong và Má Hai - Ngã ba Lê Hồng Phong và Hoàng Hoa Thám
|
1.360.000
|
952.000
|
680.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 118 |
Huyện Krông Bông |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Lê Hồng Phong và Hoàng Hoa Thám - Hết thửa đất nhà ông Trần Văn Bạn
|
960.000
|
672.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 119 |
Huyện Krông Bông |
Lê Lai - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Lê Lai và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Lai và Đường sau chợ trung tâm huyện
|
3.200.000
|
2.240.000
|
1.600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 120 |
Huyện Krông Bông |
Lê Lai - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Lê Lai và Đường sau chợ trung tâm huyện - Ngã ba Lê Lai và Hai Bà Trưng
|
1.600.000
|
1.120.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 121 |
Huyện Krông Bông |
Lê Quý Đôn - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Lê Quý Đôn và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Quý Đôn và Hai Bà Trưng
|
3.200.000
|
2.240.000
|
1.600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 122 |
Huyện Krông Bông |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Lý Thường Kiệt và Nam Cao - Ngã ba Lý Thường Kiệt và Phạm Văn Đồng
|
640.000
|
448.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 123 |
Huyện Krông Bông |
Má Hai - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Má Hai và Lê Hồng Phong (Sau TTGD thường xuyên) - Đến cuối đường Má Hai (Ngã ba hướng ra đường 9-5)
|
960.000
|
672.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 124 |
Huyện Krông Bông |
Nam Cao - Thị trấn Krông Kmar |
Nút giao thông Ngã năm trung tâm huyện - Ngã ba đường hẻm bên cạnh nhà ông Nguyễn Đông (Thửa 22, TBĐ 43)
|
3.200.000
|
2.240.000
|
1.600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 125 |
Huyện Krông Bông |
Nam Cao - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba đường hẻm bên cạnh nhà ông Nguyễn Đông (Thửa 22, TBĐ 43) - Ngã ba Nam Cao và Lý Thường Kiệt
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 126 |
Huyện Krông Bông |
Nam Cao - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Nam Cao và Lý Thường Kiệt - Ngã tư Nam Cao và Hồ Xuân Hương
|
960.000
|
672.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 127 |
Huyện Krông Bông |
Nam Cao - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã tư Nam Cao và Hồ Xuân Hương - Đến hết đường (Thửa đất ông Bùi Đình Sơn)
|
320.000
|
224.000
|
160.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 128 |
Huyện Krông Bông |
Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Hoàng Hoa Thám và Nguyễn Công Trứ - Ngã tư Nguyễn Công Trứ và Y Ơn
|
800.000
|
560.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 129 |
Huyện Krông Bông |
Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã tư Nguyễn Công Trứ và Y Ơn - Hết thửa đất nhà ông Huỳnh Bổn
|
640.000
|
448.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 130 |
Huyện Krông Bông |
Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã tư tổ dân phố 6 - Đến hết thửa đất Trạm y tế thị trấn
|
2.400.000
|
1.680.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 131 |
Huyện Krông Bông |
Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) - Thị trấn Krông Kmar |
Đến hết thửa đất Trạm y tế thị trấn - Mương thuỷ lợi (Bệnh viện Đa khoa huyện)
|
2.000.000
|
1.400.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 132 |
Huyện Krông Bông |
Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) - Thị trấn Krông Kmar |
Mương thuỷ lợi (Bệnh viện Đa khoa huyện) - Cổng chào văn hoá tổ dân phố 8
|
1.600.000
|
1.120.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 133 |
Huyện Krông Bông |
Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9) - Thị trấn Krông Kmar |
Cổng chào văn hoá tổ dân phố 8 - Giáp ranh xã Khuê Ngọc Điền
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 134 |
Huyện Krông Bông |
Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar |
Giáp ranh xã Hoà Sơn - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Y Ơn
|
2.800.000
|
1.960.000
|
1.400.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 135 |
Huyện Krông Bông |
Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Y Ơn - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Phạm Văn Đồng
|
4.000.000
|
2.800.000
|
2.000.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 136 |
Huyện Krông Bông |
Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Phạm Văn Đồng - Giáp ranh đất Công an huyện
|
4.400.000
|
3.080.000
|
2.200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 137 |
Huyện Krông Bông |
Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar |
Giáp ranh đất Công an huyện - Nút ngã 5 vào khu du lịch Krông Kmar
|
4.800.000
|
3.360.000
|
2.400.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 138 |
Huyện Krông Bông |
Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar |
Nút ngã năm vào khu du lịch Krông Kmar - Giáp chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
5.600.000
|
3.920.000
|
2.800.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 139 |
Huyện Krông Bông |
Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar |
Giáp chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Hết cây xăng dầu Nam Tây nguyên
|
8.000.000
|
5.600.000
|
4.000.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 140 |
Huyện Krông Bông |
Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar |
Hết cây xăng dầu Nam Tây nguyên - Ngã tư tổ dân phố 6
|
5.600.000
|
3.920.000
|
2.800.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 141 |
Huyện Krông Bông |
Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12) - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã tư tổ dân phố 6 - Giáp cầu sắt
|
2.400.000
|
1.680.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 142 |
Huyện Krông Bông |
Nguyễn Thị Định - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Nguyễn Thị Định và 9-5 - Ngã ba Nguyễn Thị Định và Lạc Long Quân
|
640.000
|
448.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 143 |
Huyện Krông Bông |
Phạm Văn Đồng - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã tư Phạm Văn Đồng và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Phạm Văn Đồng và Lý Thường Kiệt
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 144 |
Huyện Krông Bông |
Phạm Văn Đồng - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Phạm Văn Đồng và Lý Thường Kiệt - Ngã ba Phạm Văn Đồng và 30-4
|
400.000
|
280.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 145 |
Huyện Krông Bông |
Tản Đà - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Tản Đà và Nguyễn Huệ (Bệnh viện đa khoa huyện) - Ngã ba Tản Đà và 30-4
|
960.000
|
672.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 146 |
Huyện Krông Bông |
Tôn Đức Thắng - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã tư tổ dân phố 6 - Ngã ba Tôn Đức Thắng và Y Ngông
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 147 |
Huyện Krông Bông |
Tôn Đức Thắng - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Tôn Đức Thắng và Y Ngông - Giáp cầu treo, tổ dân phố 6
|
800.000
|
560.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 148 |
Huyện Krông Bông |
Tôn Thất Tùng - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Tôn Thất Tùng và Nguyễn Huệ (Giáp mương thủy lợi bệnh viện) - Ngã ba Tôn Thất Tùng và 30-4
|
200.000
|
140.000
|
100.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 149 |
Huyện Krông Bông |
Trần Phú - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Trần Phú và Đinh Núp - Ngã ba Trần Phú và Tôn Đức Thắng (Nhà văn hoá tổ dân phố 6)
|
640.000
|
448.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 150 |
Huyện Krông Bông |
Võ Văn Kiệt - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã tư Võ Văn Kiệt và Lê Quý Đôn - Ngã tư Võ Văn Kiệt và Điện Biên Phủ
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 151 |
Huyện Krông Bông |
Võ Văn Kiệt - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã tư Võ Văn Kiệt và Điện Biên Phủ - Ngã ba Võ Văn Kiệt và Đinh Núp
|
640.000
|
448.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 152 |
Huyện Krông Bông |
Y Ngông - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Y Ngông và Điện Biên Phủ - Ngã ba Y Ngông và Tôn Đức Thắng
|
960.000
|
672.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 153 |
Huyện Krông Bông |
Y Jút - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Y Jút và Điện Biên Phủ - Ngã ba Y Jút và Tôn Đức Thắng
|
640.000
|
448.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 154 |
Huyện Krông Bông |
Y Ơn - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Y Ơn và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Y Ơn và Lê Hồng Phong
|
960.000
|
672.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 155 |
Huyện Krông Bông |
Y Thuyên Ksơr - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Y Thuyên và Lạc Long Quân - Giáp ngã tư nhà ông Đinh Văn Huy
|
400.000
|
280.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 156 |
Huyện Krông Bông |
Đường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Lê Lai (Sau chợ trung tâm huyện) - Ngã ba Lê Quý Đôn (Sau chợ trung tâm huyện)
|
1.600.000
|
1.120.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 157 |
Huyện Krông Bông |
Đường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Phạm Văn Đồng - Giáp đất Công an huyện
|
320.000
|
224.000
|
160.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 158 |
Huyện Krông Bông |
Đường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar |
Đầu thửa đất nhà ông Huỳnh Mai (Sau UB huyện) - Hết thửa đất nhà ông Lê Văn Tài
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 159 |
Huyện Krông Bông |
Đường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar |
Giáp ngã tư nhà ông Đinh Văn Huy - Giáp thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Bá (Sau bưu điện huyện)
|
320.000
|
224.000
|
160.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 160 |
Huyện Krông Bông |
Đường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba bên hông sân vận động và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba giao nhau với Lê Hồng Phong
|
280.000
|
196.000
|
140.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 161 |
Huyện Krông Bông |
Đường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba đường Má Hai (Thửa đất ông Nguyễn Văn Thể) - Giáp ranh xã Hoà Sơn (Giáp mương nước)
|
400.000
|
280.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 162 |
Huyện Krông Bông |
Đường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba đường Má Hai (Thửa đất bà Mai Thị Tâm) - Giáp ranh xã Hoà Sơn (Giáp mương nước)
|
200.000
|
140.000
|
100.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 163 |
Huyện Krông Bông |
Đường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Cống Xi Phông và 9-5 (Đường vào suối thanh niên) - Giáp đường bờ kè (Đất ông Lê Duy Phụng)
|
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 164 |
Huyện Krông Bông |
Đường giao thông nội thị - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Đài tưởng niệm thị trấn và Nguyễn Huệ - Giáp thửa đất ông Võ Hà Thu (Sau trường THCS Nguyễn Viết Xuân)
|
400.000
|
280.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 165 |
Huyện Krông Bông |
Đường phía sau khu dân cư mới giáp cây xăng Nam Tây Nguyên - Thị trấn Krông Kmar |
Hết thửa 120, tờ 38 - Hết thửa 15, tờ 30
|
2.400.000
|
1.680.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 166 |
Huyện Krông Bông |
Đường phía sau khu dân cư mới giáp cây xăng Nam Tây Nguyên - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã tư Nguyễn Tất Thành vào Khu dân cư mới (Thửa 74, tờ 30) - Hết Thửa 118, tờ 30
|
2.800.000
|
1.960.000
|
1.400.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 167 |
Huyện Krông Bông |
Các trục đường giao thông đô thị còn lại - Thị trấn Krông Kmar |
|
160.000
|
112.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 168 |
Huyện Krông Bông |
Đường 30-4 - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt (cuối thửa đất nhà ông Đặng Ngọc Cẩn) - Giáp ngã 3 Tổ dân phố 2 va Tổ dân phố 7
|
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 169 |
Huyện Krông Bông |
Đường Y Ơn - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã tư Y Ơn và Đinh Tiên Hoàng - Giáp thửa đất nhà ông Phan Thanh Quang
|
200.000
|
140.000
|
100.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 170 |
Huyện Krông Bông |
Hẻm đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Krông Kmar |
Hết thửa đất nhà bà Lê Thị Năm - Hết thửa đất nhà ông Phạm Huy Tưởng
|
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 171 |
Huyện Krông Bông |
9/5 - Thị trấn Krông Kmar |
Nút giao thông Ngã năm vào khu du lịch Krông Kmar - Ngã ba 9-5 và Lê Hồng Phong
|
1.800.000
|
1.260.000
|
900.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 172 |
Huyện Krông Bông |
9/5 - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba 9-5 và Lê Hồng Phong - Hết thửa đất nhà ông Bùi Thanh Tịnh (Thửa 1, tờ 62), giáp đường đất
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 173 |
Huyện Krông Bông |
9/5 - Thị trấn Krông Kmar |
Hết thửa đất nhà ông Bùi Thanh Tịnh (Thửa 1, tờ 62), giáp đường đất - Hết đất vườn nhà ông Chiến (Giáp đường đất vào đường Má Hai)
|
1.020.000
|
714.000
|
510.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 174 |
Huyện Krông Bông |
9/5 - Thị trấn Krông Kmar |
Hết đất vườn nhà ông Chiến (Giáp đường đất vào đường Má Hai) - Hết đất vườn nhà ông Điền (Thửa 53, tờ 10)
|
900.000
|
630.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 175 |
Huyện Krông Bông |
9/5 - Thị trấn Krông Kmar |
Hết đất vườn nhà ông Điền (Thửa 53, tờ 10) - Giáp ranh xã Hoà Sơn (Giáp mương nước)
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 176 |
Huyện Krông Bông |
9/5 - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba 9-5 và Hai Bà Trưng - Ngã ba 9-5 và Nguyễn Thị Định
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 177 |
Huyện Krông Bông |
9/5 - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba 9-5 và Nguyễn Thị Định - Giáp cống Xi phông
|
1.020.000
|
714.000
|
510.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 178 |
Huyện Krông Bông |
9/5 - Thị trấn Krông Kmar |
Từ cống Xi phông - Giáp ngã ba buôn Ja
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 179 |
Huyện Krông Bông |
9/5 - Thị trấn Krông Kmar |
Từ ngã ba buôn Ja - Giáp khu vực du lịch Krông Kmar
|
420.000
|
294.000
|
210.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 180 |
Huyện Krông Bông |
30-4 - Thị trấn Krông Kmar |
Giáp ranh xã Hoà Sơn - Giáp mương thuỷ lợi
|
150.000
|
105.000
|
75.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 181 |
Huyện Krông Bông |
30-4 - Thị trấn Krông Kmar |
Giáp mương thuỷ lợi - Ngã ba 30-4 và Tản Đà
|
180.000
|
126.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 182 |
Huyện Krông Bông |
30-4 - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba 30-4 và Tản Đà - Giáp mặt sau Nghĩa trang liệt sĩ huyện
|
150.000
|
105.000
|
75.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 183 |
Huyện Krông Bông |
30-4 - Thị trấn Krông Kmar |
Đầu thửa đất nhà ông Phạm Quốc Hùng (Mương thủy lợi ngã 5) - Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt (Thửa đất ông Đặng Ngọc Cẩn)
|
150.000
|
105.000
|
75.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 184 |
Huyện Krông Bông |
A Ma Pui - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba A Ma Pui và Hồ Xuân Hương - Ngã ba A Ma Pui và 30-4
|
150.000
|
105.000
|
75.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 185 |
Huyện Krông Bông |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Điện Biên Phủ và Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn Kiệt
|
900.000
|
630.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 186 |
Huyện Krông Bông |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn Kiệt - Ngã ba Điện Biên Phủ và Tôn Đức Thắng
|
300.000
|
210.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 187 |
Huyện Krông Bông |
Đinh Núp - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Đinh Núp và Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Đinh Núp và Y Ngông
|
900.000
|
630.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 188 |
Huyện Krông Bông |
Đinh Núp - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã tư Đinh Núp và Y Ngông - Ngã tư Đinh Núp và Điện Biên Phủ
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 189 |
Huyện Krông Bông |
Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Phạm Văn Đồng - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Đinh Tiên Hoàng
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 190 |
Huyện Krông Bông |
Hai Bà Trưng - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Hai Bà Trưng và 9-5 - Ngã tư Hai Bà Trưng và Lạc Long Quân
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 191 |
Huyện Krông Bông |
Hai Bà Trưng - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã tư Hai Bà Trưng và Lạc Long Quân - Ngã ba Hai Bà Trưng và Lê Quý Đôn
|
900.000
|
630.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 192 |
Huyện Krông Bông |
Hai Bà Trưng - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Hai Bà Trưng và Lê Quý Đôn - Ngã ba Hai Bà Trưng và Điện Biên Phủ
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 193 |
Huyện Krông Bông |
Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Hoàng Hoa Thám - Ngã ba Hoàng Hoa Thám và Lê Hồng Phong
|
900.000
|
630.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 194 |
Huyện Krông Bông |
Hồ Xuân Hương - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Hồ Xuân Hương và 30-4 (Giáp mương thuỷ lợi) - Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam Cao
|
360.000
|
252.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 195 |
Huyện Krông Bông |
Hồ Xuân Hương - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam Cao - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long Quân
|
600.000
|
420.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 196 |
Huyện Krông Bông |
Hồ Xuân Hương - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long Quân - Ngã ba Hồ Xuân Hương và A Ma Pui
|
480.000
|
336.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 197 |
Huyện Krông Bông |
Hồ Xuân Hương - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Hồ Xuân Hương và A Ma Pui - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Tản Đà (Nhà văn hoá tổ dân phố 7)
|
540.000
|
378.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 198 |
Huyện Krông Bông |
Lạc Long Quân - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lạc Long Quân và Hồ Xuân Hương
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 199 |
Huyện Krông Bông |
Lạc Long Quân - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Thị Định
|
720.000
|
504.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 200 |
Huyện Krông Bông |
Lê Anh Xuân - Thị trấn Krông Kmar |
Ngã ba Lê Anh Xuân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Anh Xuân và Hồ Xuân Hương
|
900.000
|
630.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |