10:00 - 13/01/2025

Bảng giá đất tại Huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Huyện Ba Tri, Bến Tre được quy định theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 06/05/2020 của UBND tỉnh Bến Tre, với sửa đổi bổ sung tại Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 27/07/2021. Mức giá đất hiện nay dao động từ 18.000 VND/m² đến 6.000.000 VND/m², với giá trung bình là 1.652.967 VND/m². Huyện Ba Tri đang sở hữu tiềm năng phát triển mạnh mẽ, với các dự án hạ tầng lớn và xu hướng phát triển bất động sản đáng chú ý.

Tổng quan khu vực

Huyện Ba Tri nằm ở phía Bắc tỉnh Bến Tre, giáp với các huyện Thạnh Phú, Giồng Trôm và thành phố Bến Tre.

Đây là một trong những khu vực có lợi thế về vị trí địa lý, khi nằm gần các tuyến đường chính như Quốc lộ 60, thuận tiện cho việc kết nối với các khu vực khác trong tỉnh cũng như các tỉnh lân cận. Với sự phát triển của hạ tầng giao thông và các dự án khu dân cư, Ba Tri đang thu hút nhiều sự chú ý từ các nhà đầu tư.

Kinh tế của Huyện Ba Tri chủ yếu dựa vào nông nghiệp, thủy sản và các ngành nghề phụ trợ. Tuy nhiên, trong những năm gần đây, địa phương này đã chú trọng vào việc phát triển hạ tầng và các khu công nghiệp, tạo điều kiện cho việc thu hút các nhà đầu tư bất động sản.

Bên cạnh đó, các yếu tố khác như việc nâng cấp các tuyến đường giao thông, hệ thống điện, nước và các tiện ích công cộng đang làm tăng giá trị đất tại khu vực này.

Phân tích giá đất

Giá đất tại Huyện Ba Tri có sự phân hóa rõ rệt, dao động từ mức thấp nhất là 18.000 VND/m² ở các khu vực vùng ven cho đến mức cao nhất là 6.000.000 VND/m² ở những khu đất gần trung tâm và các tuyến đường lớn. Mức giá trung bình của đất tại Huyện Ba Tri là 1.652.967 VND/m², phù hợp với nhu cầu và khả năng tài chính của nhiều đối tượng đầu tư.

Tại các khu vực gần trung tâm, giá đất có xu hướng tăng mạnh nhờ vào sự phát triển của các dự án hạ tầng, đặc biệt là các dự án khu đô thị, khu công nghiệp và các công trình công cộng. Những khu đất này có tiềm năng sinh lời cao trong ngắn hạn, đặc biệt là đối với các nhà đầu tư muốn tìm kiếm lợi nhuận từ việc bán lại đất sau một thời gian ngắn.

Đối với những nhà đầu tư muốn tìm kiếm cơ hội dài hạn, các khu đất ở các vùng ven, có giá thấp hơn sẽ là lựa chọn hợp lý. Khi hạ tầng giao thông và các tiện ích công cộng được hoàn thiện, giá trị đất ở những khu vực này sẽ gia tăng đáng kể. Do đó, việc đầu tư vào các khu vực này có thể mang lại lợi nhuận ổn định trong tương lai.

Khi so sánh với các huyện khác trong tỉnh Bến Tre, giá đất tại Huyện Ba Tri có mức chênh lệch không quá lớn. Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và các dự án đầu tư công, Ba Tri đang nổi lên như một điểm sáng trong thị trường bất động sản của tỉnh.

Điểm mạnh và tiềm năng của khu vực

Một trong những điểm mạnh nổi bật của Huyện Ba Tri là vị trí chiến lược và sự kết nối tốt với các khu vực khác trong tỉnh Bến Tre và các tỉnh lân cận. Hạ tầng giao thông đang được đầu tư mạnh mẽ, với các dự án cầu, đường và mở rộng các tuyến giao thông chính. Điều này không chỉ giúp thuận tiện trong việc di chuyển mà còn gia tăng giá trị bất động sản tại khu vực.

Thêm vào đó, Huyện Ba Tri có nền tảng kinh tế nông nghiệp vững mạnh, với nhiều sản phẩm nông sản và thủy sản nổi tiếng, tạo cơ hội cho các dự án phát triển khu công nghiệp chế biến nông sản, thủy sản. Sự phát triển này đang tạo ra nhu cầu lớn về đất đai để phục vụ cho các khu công nghiệp, kho bãi và khu dân cư.

Các dự án bất động sản lớn đang được triển khai, điển hình là các khu đô thị và khu dân cư mới. Đây là yếu tố thúc đẩy giá trị đất tại Huyện Ba Tri gia tăng mạnh mẽ trong những năm tới. Huyện cũng đang chú trọng đến việc phát triển du lịch sinh thái, với các tuyến du lịch nổi bật, tạo điều kiện cho các dự án bất động sản nghỉ dưỡng phát triển.

Với sự phát triển mạnh mẽ của cơ sở hạ tầng và các dự án kinh tế, Huyện Ba Tri đang trở thành điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản, đặc biệt là trong lĩnh vực khu dân cư, khu công nghiệp và bất động sản nghỉ dưỡng.

Huyện Ba Tri, Bến Tre đang sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bất động sản nhờ vào vị trí chiến lược, sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông và các dự án lớn đang triển khai. Với giá đất hiện tại dao động từ 18.000 VND/m² đến 6.000.000 VND/m², khu vực này đang là điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư. Bằng cách tận dụng các cơ hội từ các dự án phát triển đô thị và khu công nghiệp, các nhà đầu tư có thể thu được lợi nhuận cao trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Huyện Ba Tri là: 6.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Ba Tri là: 18.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Ba Tri là: 1.674.401 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 28/2021/QĐ-UBND ngày 06/05/2020 của UBND tỉnh Bến Tre được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 23/2021/QĐ-UBND ngày 27/07/2021 của UBND tỉnh Bến Tre
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
849

Mua bán nhà đất tại Bến Tre

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bến Tre
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
401 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 407 tờ 5 - Thửa 412 tờ 5 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
402 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 413 tờ 5 - Thửa 415 tờ 5 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
403 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 416 tờ 5 - Thửa 419 tờ 5 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
404 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 420 tờ 5 - Thửa 423 tờ 5 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
405 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây Thửa 424 tờ 5 - Thửa 433 tờ 5 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
406 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Bảy Ngao Thửa 406 tờ 16 - Thửa 415 tờ 16 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
407 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân An Thửa 738 tờ 10 - Thửa 746 tờ 10 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
408 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân An Thửa 747 tờ 10 - Thửa 754 tờ 10 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
409 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân An Thửa 757 tờ 10 - Thửa 765 tờ 10 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
410 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân An Thửa 766 tờ 10 - Thửa 756 tờ 10 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
411 Huyện Ba Tri Đường huyện 10 (ĐHBT.26 cũ) - Các dãy phố Chợ Mỹ Nhơn Thửa 575 tờ 2 - Thửa 715 tờ 2 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
412 Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Mỹ Nhơn Thửa 463 tờ 6 - Thửa 456 tờ 6 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
413 Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Mỹ Nhơn Thửa 464 tờ 6 - Thửa 469 tờ 6 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
414 Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Mỹ Nhơn Thửa 450 tờ 6 - Thửa 454 tờ 6 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
415 Huyện Ba Tri ĐH.16 (ĐH.10 cũ) - Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh Thửa 453 tờ 15 - Thửa 523 tờ 15 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
416 Huyện Ba Tri ĐH.16 (ĐH.10 cũ) - Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh Thửa 312 tờ 15 - Thửa 319 tờ 15 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
417 Huyện Ba Tri ĐH.16 (ĐH.10 cũ) - Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh Thửa 290 tờ 16 - Thửa 264 tờ 16 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
418 Huyện Ba Tri Lộ liên ấp - Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh Thửa 533 tờ 15 - Thửa 524 tờ 15 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
419 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Bảo Thuận Thửa 480 tờ 10 Nguyễn Văn Xung - Thửa 497 tờ 10 Võ Văn Được 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
420 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Bảo Thuận Thửa 474 tờ 10 - Thửa 485 tờ 10 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
421 Huyện Ba Tri ĐH14 - Các dãy phố Chợ Phú Lễ Nhà ông Lê Văn Hoàng thửa 443 tờ 8 - Nhà ông Huỳnh Thiện Trí thửa 673 tờ 8 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
422 Huyện Ba Tri Dãy A - Các dãy phố Chợ Phú Lễ Thửa 741 tờ 8 - Thửa 801 tờ 8 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
423 Huyện Ba Tri Dãy B - Các dãy phố Chợ Phú Lễ Thửa 755 tờ 8 - Thửa 799 tờ 8 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
424 Huyện Ba Tri Khuôn viên chợ - Các dãy phố Chợ Phú Lễ HL 14 - Kênh 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
425 Huyện Ba Tri Lộ xã - Các dãy phố Chợ Phú Ngãi Thửa 943 tờ 5 - Thửa 1099 tờ 5 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
426 Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Phú Ngãi Thửa 1112 tờ 5 - Thửa 1135 tờ 5 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
427 Huyện Ba Tri Cặp chợ - Các dãy phố Chợ Phú Ngãi Thửa 922 tờ 5 - Thửa 912 tờ 5 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
428 Huyện Ba Tri Cặp chợ - Các dãy phố Chợ Phú Ngãi Thửa 912 tờ 5 - Thửa 1099 tờ 5 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
429 Huyện Ba Tri ĐH 04 - Các dãy phố Chợ An Hiệp Thửa 436 tờ 8 - Thửa 449 tờ 8 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
430 Huyện Ba Tri Chợ mới - Các dãy phố Chợ An Hiệp Thửa 571 tờ 8 - Thửa 582 tờ 8 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
431 Huyện Ba Tri Chợ mới - Các dãy phố Chợ An Hiệp Thửa 583 tờ 8 - Thửa 597 tờ 8 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
432 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Giồng Chi ĐH05 (Thửa 350 tờ 6) - Thửa 352 tờ 6 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
433 Huyện Ba Tri Đường huyện 10 (ĐH.173 cũ, ngã tư đèn đỏ) - Các dãy phố Chợ Mỹ Hòa Thửa 6 tờ 30 Huỳnh Văn Quang - Thửa 66 tờ 30 Đoàn Thị Đền 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
434 Huyện Ba Tri Khu phố chợ (lô trái) - Các dãy phố Chợ Mỹ Hòa Thửa 9 tờ 30 - Thửa 14 tờ 30 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
435 Huyện Ba Tri Khu phố chợ (lô ngang) - Các dãy phố Chợ Mỹ Hòa Thửa 15 tờ 30 - Thửa 26 tờ 30 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
436 Huyện Ba Tri Trước chợ - Các dãy phố Chợ Mỹ Hòa Thửa 40 tờ 30 - Thửa 45 tờ 30 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
437 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Vĩnh An Lộ Cầu Xây (Thửa 771 tờ 3) - Thửa 836 tờ 3 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
438 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Vĩnh An Lộ Cầu Xây (Thửa 248 tờ 3) - Thửa 251 tờ 3 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
439 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân Hưng ĐH25 (Thửa 422 tờ 5) - Thửa 439 tờ 5 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
440 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân Hưng ĐH25 (Thửa 423 tờ 5) - Thửa 430 tờ 5 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
441 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân Hưng ĐH25 (Thửa 439 tờ 5) - Thửa 430 tờ 5 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
442 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tân Hưng ĐH25 (Thửa 423 tờ 5) - Thửa 422 tờ 5 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
443 Huyện Ba Tri ĐH14 - Các dãy phố Chợ An Đức Thửa 621 tờ 5 - Thửa 640 tờ 5 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
444 Huyện Ba Tri Đường đi ấp Giồng Cả - Các dãy phố Chợ An Đức Thửa 641 tờ 5 - Thửa 690 tờ 5 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
445 Huyện Ba Tri Hai bên dãy phố - Các dãy phố Chợ An Đức Thửa 622 tờ 5 - Thửa 679 tờ 5 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
446 Huyện Ba Tri ĐH09 - Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa Thửa 673 tờ 7 - Thửa 671 tờ 7 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
447 Huyện Ba Tri ĐH14 - Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa Thửa 886 tờ 7 - Thửa 833tờ 7 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
448 Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa Thửa 675 tờ 7 - Thửa 896 tờ 7 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
449 Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa Thửa 677 tờ 7 - Thửa 907 tờ 7 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
450 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Phước Tuy DH 14 (Thửa 828 tờ 5) - Thửa 892 tờ 5 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
451 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Phước Tuy DH 14 (Thửa 835 tờ 5) - Thửa 888 tờ 5 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
452 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Phước Tuy DH 14 (Thửa 828 tờ 5) - Thửa 835 tờ 5 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
453 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Phú Trung Thửa 582 tờ 4 - Thửa 607 tờ 4 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
454 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Phú Trung Thửa 564 tờ 4 - Thửa 581 tờ 4 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
455 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ An Phú Trung Thửa 629 tờ 4 - Thửa 637 tờ 4 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
456 Huyện Ba Tri Đường huyện - Các dãy phố Chợ Tân Mỹ Thửa 14 tờ 12 - Thửa 5 tờ 12 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
457 Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Tân Mỹ Thửa 14 tờ 12 - Sông Ba Lai 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
458 Huyện Ba Tri Dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ Tân Mỹ Thửa 5 tờ 12 - Sông Ba Lai 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
459 Huyện Ba Tri ĐHBT10 - Các dãy phố Chợ An Hòa Tây Thửa 420 tờ 12 - Thửa 420 tờ 12 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
460 Huyện Ba Tri ĐHBT10 - Các dãy phố Chợ An Hòa Tây Thửa 351 tờ 12 - Thửa 396 tờ 12 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
461 Huyện Ba Tri ĐHBT10 - Các dãy phố Chợ An Hòa Tây Thửa 54 tờ 13 - Thửa 48 tờ 13 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
462 Huyện Ba Tri 2 dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ An Hòa Tây Thửa 557 tờ 13 - Thửa 571 tờ 13 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
463 Huyện Ba Tri 2 dãy phố chợ - Các dãy phố Chợ An Hòa Tây Thửa 572 tờ 13 - Thửa 580 tờ 13 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
464 Huyện Ba Tri Huyện Ba Tri các vị trí còn lại 260.000 - - - - Đất ở nông thôn
465 Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C - Xã An Bình Tây(vlap) Hết Bến xe An Bình Tây (Thửa 67 tờ 26) - Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 160 tờ 27) 3.840.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
466 Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C - Xã An Bình Tây(vlap) Hết Bến xe An Bình Tây (Thửa 88 tờ 26) - Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 176 tờ 27) 3.840.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
467 Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C - Xã Vĩnh An(vlap) Hết ranh Thị Trấn (Thửa 255 tờ 1) - Đền thờ liệt sĩ xã Vĩnh An (Thửa 226 tờ 4) 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
468 Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C - Xã Vĩnh An(vlap) Hết ranh Thị Trấn (Thửa 245 tờ 1) - Đền thờ liệt sĩ xã Vĩnh An (Thửa 242 tờ 4) 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
469 Huyện Ba Tri Cầu Xây - Xã Vĩnh An(vlap) Hết ranh Thị Trấn (Thửa 291 tờ 3) - Chợ Vĩnh An (Thửa 53 tờ 3) 1.120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
470 Huyện Ba Tri Cầu Xây - Xã Vĩnh An(vlap) Hết ranh Thị Trấn (Thửa 280 tờ 3) - Chợ Vĩnh An (Thửa 295 tờ 3) 1.120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
471 Huyện Ba Tri Xã An Đức Võ Trường Toản (Thửa 113 tờ 7) - Ngã 4 chùa Long Phước (đường vào Cụm công nghiệp) (Thửa 228 tờ 3) 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
472 Huyện Ba Tri Đường huyện dự kiến 04 xã An Bình Tây Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 159 tờ 27) - Ngã 3 An Bình Tây (cây xăng 9 Bé) (Thửa 359 tờ 20) 960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
473 Huyện Ba Tri Đường huyện dự kiến 04 xã An Bình Tây Ngã 5 An Bình Tây (Thửa 166 tờ 27) - Ngã 3 An Bình Tây (cây xăng 9 Bé) (Thửa 398 tờ 20) 960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
474 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh Thửa 133 tờ 17 - Thửa 120 tờ 17 2.112.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
475 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh Thửa 146 tờ 17 - Thửa 134 tờ 17 2.112.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
476 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh Thửa 154 tờ 17 - Thửa 147 tờ 17 2.112.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
477 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh Thửa 167 tờ 17 - Thửa 181 tờ 17 2.112.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
478 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh Thửa 180 tờ 17 - Thửa 182 tờ 17 2.112.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
479 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh Thửa 196 tờ 17 - Thửa 183 tờ 17 2.112.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
480 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh Thửa 204 tờ 17 - Thửa 197 tờ 17 2.112.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
481 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh Thửa 212 tờ 17 - Thửa 205 tờ 17 2.112.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
482 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh Thửa 213 tờ 17 - Thửa 216 tờ 17 2.112.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
483 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh Thửa 217 tờ 17 - Thửa 239 tờ 17 2.112.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
484 Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ) - Các dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 276 tờ 23 - Thửa 241tờ 23 2.112.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
485 Huyện Ba Tri Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ) - Các dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 23 tờ 24 - Thửa 37 tờ 24 2.112.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
486 Huyện Ba Tri ĐH12 - Các dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 263 tờ 23 - Thửa 141tờ 23 2.112.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
487 Huyện Ba Tri ĐH12 - Các dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 274 tờ 23 - Thửa 138 tờ 23 2.112.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
488 Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 241 tờ 23 - Thửa 148 tờ 23 2.112.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
489 Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 306 tờ 09 - Thửa 175 tờ 09 2.112.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
490 Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 407 tờ 09 - Thửa 424 tờ 09 2.112.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
491 Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 425 tờ 09 - Thửa 437 tờ 09 2.112.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
492 Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 379 tờ 09 - Thửa 394 tờ 09 2.112.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
493 Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 395 tờ 09 - Thửa 406 tờ 09 2.112.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
494 Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 438 tờ 09 - Thửa 468 tờ 09 2.112.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
495 Huyện Ba Tri Dãy phố Chợ Cái Bông Thửa 345 tờ 09 - Thửa 375 tờ 09 2.112.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
496 Huyện Ba Tri Đường huyện 10 cũ (ĐH.10) - Các dãy phố Chợ Tân Xuân Thửa 182 tờ 7 - Thửa 332 tờ 15 2.112.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
497 Huyện Ba Tri 2 dãy phố Chợ Tân Xuân Thửa 74 tờ 25 - Thửa 94 tờ 25 2.112.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
498 Huyện Ba Tri 2 dãy phố Chợ Tân Xuân Thửa 61 tờ 25 - Thửa 26 tờ 25 2.112.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
499 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tiệm Tôm Thửa 216 tờ 21 - Thửa 233 tờ 21 2.112.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
500 Huyện Ba Tri Các dãy phố Chợ Tiệm Tôm Thửa 271 tờ 21 - Thửa 276 tờ 21 2.112.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...