08:47 - 05/09/2024

Bảng giá đất Tại Đường Võ Trường Toản Huyện Ba Tri Bến Tre

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng Giá Đất Huyện Ba Tri, Bến Tre: Đoạn Đường Võ Trường Toản

Bảng giá đất của Huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre cho đoạn đường Võ Trường Toản, loại đất ở đô thị, đã được cập nhật theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 06/05/2020 của UBND tỉnh Bến Tre. Bảng giá này cung cấp thông tin chi tiết về giá trị đất cho đoạn đường từ Sương Nguyệt Anh (Thửa 74 tờ 48) đến Vĩnh Phú (Thửa 227 tờ 6), giúp người dân và nhà đầu tư hiểu rõ hơn về giá trị đất để đưa ra quyết định hợp lý trong việc mua bán và đầu tư bất động sản.

Vị trí 1: 3.840.000 VNĐ/m²

Vị trí 1 trên đoạn đường Võ Trường Toản có mức giá là 3.840.000 VNĐ/m². Đây là mức giá cao nhất cho đoạn đường này, áp dụng cho khu vực từ Sương Nguyệt Anh (Thửa 74 tờ 48) đến Vĩnh Phú (Thửa 227 tờ 6). Giá trị này phản ánh các yếu tố quan trọng như vị trí thuận lợi, gần các tiện ích công cộng, cơ sở hạ tầng phát triển tốt, và tiềm năng sinh lời cao.

Bảng giá đất theo văn bản số 28/2021/QĐ-UBND cung cấp thông tin quan trọng giúp các cá nhân và tổ chức nắm bắt giá trị đất tại đoạn đường Võ Trường Toản, Huyện Ba Tri. Việc hiểu rõ giá trị tại từng vị trí giúp người mua và nhà đầu tư đưa ra quyết định chính xác hơn trong các giao dịch bất động sản và đầu tư.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 28/2021/QĐ-UBND ngày 06/05/2020 của UBND tỉnh Bến Tre được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 23/2021/QĐ-UBND ngày 27/07/2021 của UBND tỉnh Bến Tre
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
8

Mua bán nhà đất tại Bến Tre

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bến Tre
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Ba Tri Đường Võ Trường Toản Sương Nguyệt Anh (Thửa 74 tờ 48) - Vĩnh Phú (Thửa 227 tờ 6) 3.840.000 - - - - Đất ở đô thị
2 Huyện Ba Tri Đường Võ Trường Toản Sương Nguyệt Anh (Thửa 76 tờ 48) - Vĩnh Phú (Thửa 237 tờ 6) 3.840.000 - - - - Đất ở đô thị
3 Huyện Ba Tri Đường Võ Trường Toản Sương Nguyệt Anh (Thửa 74 tờ 48) - Vĩnh Phú (Thửa 227 tờ 6) 3.072.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4 Huyện Ba Tri Đường Võ Trường Toản Sương Nguyệt Anh (Thửa 76 tờ 48) - Vĩnh Phú (Thửa 237 tờ 6) 3.072.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5 Huyện Ba Tri Đường Võ Trường Toản Sương Nguyệt Anh (Thửa 74 tờ 48) - Vĩnh Phú (Thửa 227 tờ 6) 2.304.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6 Huyện Ba Tri Đường Võ Trường Toản Sương Nguyệt Anh (Thửa 76 tờ 48) - Vĩnh Phú (Thửa 237 tờ 6) 2.304.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện