08:32 - 05/09/2024

Bảng giá đất Tại Đường Sương Nguyệt Anh Huyện Ba Tri Bến Tre

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng Giá Đất Huyện Ba Tri, Bến Tre: Đoạn Đường Sương Nguyệt Anh

Bảng giá đất của Huyện Ba Tri, Bến Tre cho đoạn đường Sương Nguyệt Anh, loại đất ở đô thị, đã được cập nhật theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 06/05/2020 của UBND tỉnh Bến Tre. Bảng giá này cung cấp thông tin chi tiết về mức giá đất cho đoạn đường từ Trần Hưng Đạo (Thửa 176 tờ 42) đến Võ Trường Toản (Thửa 27 tờ 48), hỗ trợ người dân và nhà đầu tư trong việc định giá và quyết định mua bán đất đai.

Vị trí 1: 4.080.000 VNĐ/m²

Vị trí 1 trên đoạn đường Sương Nguyệt Anh có mức giá là 4.080.000 VNĐ/m². Mức giá này áp dụng cho khu vực từ Trần Hưng Đạo đến Võ Trường Toản. Đây là mức giá phản ánh giá trị cao của đất ở đô thị trong khu vực này, cho thấy sự phát triển mạnh mẽ và tiềm năng cao của khu vực. Mức giá này thường được áp dụng cho các khu vực có vị trí chiến lược, gần các tiện ích công cộng, giao thông thuận tiện và các dự án phát triển kinh tế.

Bảng giá đất theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND cung cấp thông tin quan trọng về giá trị đất tại đoạn đường Sương Nguyệt Anh, Huyện Ba Tri, Bến Tre. Việc hiểu rõ mức giá tại các vị trí cụ thể giúp các cá nhân và tổ chức đưa ra quyết định đầu tư hoặc mua bán đất đai một cách chính xác và hiệu quả. Mức giá cao tại vị trí này phản ánh sự phát triển và giá trị cao của khu vực, tạo điều kiện thuận lợi cho các quyết định đầu tư và phát triển bất động sản.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 28/2021/QĐ-UBND ngày 06/05/2020 của UBND tỉnh Bến Tre được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 23/2021/QĐ-UBND ngày 27/07/2021 của UBND tỉnh Bến Tre
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
18

Mua bán nhà đất tại Bến Tre

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bến Tre
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Ba Tri Đường Sương Nguyệt Anh Trần Hưng Đạo (Thửa 176 tờ 42) - Võ Trường Toản (Thửa 27 tờ 48) 4.080.000 - - - - Đất ở đô thị
2 Huyện Ba Tri Đường Sương Nguyệt Anh Trần Hưng Đạo (Thửa 178 tờ 42) - Võ Trường Toản (Thửa 75 tờ 48) 4.080.000 - - - - Đất ở đô thị
3 Huyện Ba Tri Đường Sương Nguyệt Anh Trần Hưng Đạo (Thửa 176 tờ 42) - Võ Trường Toản (Thửa 27 tờ 48) 3.264.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4 Huyện Ba Tri Đường Sương Nguyệt Anh Trần Hưng Đạo (Thửa 178 tờ 42) - Võ Trường Toản (Thửa 75 tờ 48) 3.264.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5 Huyện Ba Tri Đường Sương Nguyệt Anh Trần Hưng Đạo (Thửa 176 tờ 42) - Võ Trường Toản (Thửa 27 tờ 48) 2.448.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6 Huyện Ba Tri Đường Sương Nguyệt Anh Trần Hưng Đạo (Thửa 178 tờ 42) - Võ Trường Toản (Thửa 75 tờ 48) 2.448.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện