11:53 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Bắc Giang có tiềm năng đầu tư?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bắc Giang, với mức giá đất trung bình đạt 3.835.905 VNĐ/m², đang thu hút sự quan tâm của nhà đầu tư nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng và công nghiệp. Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 đã xác định rõ giá đất tại các khu vực trong tỉnh, tạo cơ sở pháp lý vững chắc cho thị trường.

Phân tích giá đất tại Bắc Giang: Lợi thế so sánh và chiến lược đầu tư

Giá đất tại Bắc Giang dao động từ 7.000 VNĐ/m² ở các khu vực vùng sâu vùng xa đến 50.000.000 VNĐ/m² tại các phường trung tâm Thành phố Bắc Giang và các vùng gần các khu công nghiệp trọng điểm như KCN Quang Châu, Đình Trám. Điều này đưa Bắc Giang trở thành tỉnh có giá đất cạnh tranh so với các tỉnh miền núi lân cận.

So với Cao Bằng (giá trung bình 912.287 VNĐ/m²) hay Bắc Kạn (1.185.126 VNĐ/m²), Bắc Giang ghi nhận mức giá cao hơn đáng kể, nhờ vào sự phát triển nhanh chóng của các dự án công nghiệp và hạ tầng giao thông.

Sự hiện diện của các tuyến giao thông lớn như cao tốc Bắc Giang – Lạng Sơn, Quốc lộ 1A và tuyến đường kết nối với Hà Nội giúp Bắc Giang gia tăng tính kết nối, đồng thời thúc đẩy nhu cầu về đất ở và bất động sản thương mại. Trong khi các tỉnh miền núi khác như Hà Giang hay Sơn La tập trung vào du lịch sinh thái, Bắc Giang lại sở hữu lợi thế vượt trội từ ngành công nghiệp, kéo theo giá trị đất nền và bất động sản nhà ở tăng cao.

Tiềm năng bất động sản tại Bắc Giang: Động lực từ công nghiệp và hạ tầng

Bắc Giang được biết đến như một trung tâm công nghiệp lớn tại miền Bắc, với hàng loạt các dự án đầu tư trong và ngoài nước vào các khu công nghiệp. Điều này kéo theo nhu cầu lớn về đất ở, đất nền và bất động sản thương mại.

Quy hoạch đô thị tại Thành phố Bắc Giang cũng đang được đẩy mạnh, với các khu đô thị mới, trung tâm thương mại và cơ sở hạ tầng hiện đại. Bên cạnh đó, Bắc Giang cũng sở hữu tiềm năng du lịch tự nhiên, như khu du lịch Tây Yên Tử, tạo điều kiện phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Ngoài ra, so với các tỉnh miền núi khác, Bắc Giang còn có lợi thế về quỹ đất rộng và sự linh hoạt trong quy hoạch phát triển đô thị. Các khu vực như Lục Ngạn, với tiềm năng phát triển du lịch kết hợp nông nghiệp, mang lại cơ hội mới cho bất động sản nghỉ dưỡng và sinh thái. Điều này giúp Bắc Giang đa dạng hóa thị trường, từ bất động sản công nghiệp, thương mại đến nhà ở và nghỉ dưỡng.

Với lợi thế từ hạ tầng, công nghiệp và mức giá đất hấp dẫn so với tiềm năng, Bắc Giang đang là điểm đến đầy triển vọng cho các nhà đầu tư.

Giá đất cao nhất tại Bắc Giang là: 50.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Bắc Giang là: 7.000 đ
Giá đất trung bình tại Bắc Giang là: 3.990.560 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Bắc Giang
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3750
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4501 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Nghĩa Phương Đoạn từ nhà máy Sắn thôn Dùm - đến nhà ông Cương thôn Ba Gò 1.800.000 1.080.000 660.000 - - Đất TM-DV đô thị
4502 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Nghĩa Phương Đoạn từ nhà bà Bạn thôn Mã Tẩy - đến thôn Phượng Hoàng giáp đất xã Cương Sơn 1.800.000 1.080.000 660.000 - - Đất TM-DV đô thị
4503 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Nghĩa Phương Đoạn từ bãi rác của xã Nghĩa Phương giáp đất xã Vô Tranh - đến nhà bà Bạn thôn Mã Tẩy 1.080.000 660.000 420.000 - - Đất TM-DV đô thị
4504 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh: Tuyến nhánh 293 đi cảng Mỹ An 900.000 540.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
4505 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh: Đoạn từ đường rẽ Ao Vè đi Vua Bà - đến hết đình Đèo Me 900.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
4506 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh: Đoạn từ cổng trường tiểu học số 1 - đến đường rẽ Ao Vè đi Vua Bà 1.200.000 720.000 420.000 - - Đất TM-DV đô thị
4507 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh: Đoạn từ đường rẽ xóm Ngã 2 - đến cổng trường tiểu học số 1 900.000 480.000 360.000 - - Đất TM-DV đô thị
4508 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh: Đoạn từ cầu Trắng Ngã 2 - đến đường rẽ xóm Ngã 2 780.000 360.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
4509 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Trường Sơn Đoạn ĐT 293 - Tuyến nhánh 2 Vô Tranh - Đông Triều đoạn qua địa phận bản Vua Bà, xã Trường Sơn 600.000 300.000 - - - Đất TM-DV đô thị
4510 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Trường Sơn Đoạn từ cổng UBND xã - đến cổng Trường THCS Trường Sơn 840.000 480.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
4511 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Trường Sơn Đoạn từ cổng Làng thôn Trại Ổi - đến dốc Đèo Me (hết địa phận đất xã Trường Sơn) 840.000 480.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
4512 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Trường Sơn Đoạn từ cổng UBND xã - đến hết nhà hàng Ngát Khoa thôn Mới tỉnh lộ 293 1.200.000 720.000 420.000 - - Đất TM-DV đô thị
4513 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Lục Sơn Đường tỉnh lộ 293 từ giáp đất xã Bình Sơn - đến hết địa phận thôn Hồng xã Lục Sơn 600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4514 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Tiên Hưng Đoạn từ sư đoàn 306 - đến trường THPT dân lập đồi ngô 1.500.000 900.000 540.000 - - Đất TM-DV đô thị
4515 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Tam Dị Đoạn từ giáp Nghĩa địa công giáo Thanh Giã TL295 phía Tây Nam bên kênh Y8 - đến giáp đất thị trấn Đồi Ngô 1.800.000 1.080.000 660.000 - - Đất TM-DV đô thị
4516 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Tam Dị Đoạn từ giáp Nghĩa địa công giáo Thanh Giã tỉnh lộ 295 phía Đông Bắc - đến giáp đất thị trấn Đồi Ngô 2.100.000 1.260.000 780.000 - - Đất TM-DV đô thị
4517 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Tam Dị Đoạn từ giáp cổng UBND xã phía Tây Nam - đến nghĩa địa công giáo Thanh Giã 3.480.000 2.100.000 1.260.000 - - Đất TM-DV đô thị
4518 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Tam Dị Đoạn từ giáp cổng UBND xã phía Đông Bắc - đến nghĩa địa công giáo Thanh Giã 3.900.000 2.340.000 1.380.000 - - Đất TM-DV đô thị
4519 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Tam Dị Đoạn từ cổng làng Thanh Giã 2 - đến cổng UBND xã Tam Dị 3.480.000 2.100.000 1.260.000 - - Đất TM-DV đô thị
4520 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Tam Dị Đoạn từ giáp đất Bảo Đài - đến cổng làng Thanh Giã 2 1.560.000 960.000 600.000 - - Đất TM-DV đô thị
4521 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Bảo Đài Đoạn từ giáp đất Bảo Sơn - đến giáp đất Tam Dị 1.500.000 900.000 540.000 - - Đất TM-DV đô thị
4522 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Bảo Sơn Đoạn từ Trạm biến áp thôn Tân Sơn - đến giáp đất Bảo Đài 1.200.000 720.000 420.000 - - Đất TM-DV đô thị
4523 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Bảo Sơn Đoạn từ Cầu Khô - đến Trạm biến áp thôn Tân Sơn 1.200.000 720.000 420.000 - - Đất TM-DV đô thị
4524 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Bảo Sơn Đoạn từ giáp đường rẽ vào Chùa Huê Vận - đến cầu Khô 1.800.000 1.080.000 660.000 - - Đất TM-DV đô thị
4525 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Bảo Sơn Đoạn từ giáp kênh V5 - đến đường rẽ vào chùa Huệ Vận 2.400.000 1.440.000 840.000 - - Đất TM-DV đô thị
4526 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Bảo Sơn Đoạn từ giáp đường sắt - đến hết Kênh V5 1.800.000 1.080.000 660.000 - - Đất TM-DV đô thị
4527 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Bảo Sơn Đoạn từ giáp đường rẽ vào chùa Bảo Lộc - đến hết đường sắt 1.200.000 720.000 420.000 - - Đất TM-DV đô thị
4528 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Bảo Sơn Đoạn giáp Lạng Giang - đến đường rẽ vào chùa Bảo Lộc 1.200.000 720.000 420.000 - - Đất TM-DV đô thị
4529 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Đan Hội Đoạn qua xã Đan Hội (Từ Km 11+500 - đến Km 12) 1.200.000 720.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
4530 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Cẩm Lý Đoạn từ đường rẽ Hố Xa thôn Hố Chúc - đến hết Cẩm Lý QL 37 1.200.000 720.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
4531 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Cẩm Lý Đoạn từ đường rẽ vào nhà ông Tùy thôn Quán Bông - đến đường rẽ vào Hố Xa, thôn Hố Chúc 1.500.000 900.000 540.000 - - Đất TM-DV đô thị
4532 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Cẩm Lý Đoạn từ đường rẽ vào nhà máy gạch Cẩm Lý - đến đường rẽ vào nhà ông Tùy thôn Quán Bông 2.400.000 1.440.000 840.000 - - Đất TM-DV đô thị
4533 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Cẩm Lý Đoạn từ đường rẽ đi Đồi Quảng Nghiệp - đến đường rẽ vào nhà máy gạch Cẩm Lý 3.600.000 2.400.000 1.440.000 - - Đất TM-DV đô thị
4534 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Cẩm Lý Đoạn từ giáp đất xã Vũ Xá - đến đường rẽ đi Đồi Quảng Nghiệp 2.100.000 1.260.000 780.000 - - Đất TM-DV đô thị
4535 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Vũ Xá: Đoạn đường qua xã Vũ Xá (phía đường sắt) 1.200.000 720.000 420.000 - - Đất TM-DV đô thị
4536 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Vũ Xá: Đoạn đường qua xã Vũ Xá (Phía không có đường sắt) 2.100.000 1.260.000 780.000 - - Đất TM-DV đô thị
4537 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Bắc Lũng Đoạn đường qua xã Bắc Lũng (phía đường tàu) 1.500.000 900.000 540.000 - - Đất TM-DV đô thị
4538 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Bắc Lũng Đoạn đường qua xã Bắc Lũng (phía không có đường tàu) 1.800.000 1.080.000 660.000 - - Đất TM-DV đô thị
4539 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Khám Lạng Đoạn đường qua xã Khám Lạng 4.200.000 2.880.000 1.740.000 - - Đất TM-DV đô thị
4540 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Tiên Hưng Đoạn từ Trung đoàn 111 - đến giáp đất Khám Lạng 2.400.000 1.440.000 840.000 - - Đất TM-DV đô thị
4541 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Tiên Hưng Đoạn từ cống chằm - đến khu Đồng Bỡn (xã Chu Điện) 3.600.000 2.160.000 1.320.000 - - Đất TM-DV đô thị
4542 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Bảo Đài Đoạn từ đường rẽ vào làng Sen - đến Cầu Sen (giáp đất thị trấn Đồi Ngô) 2.400.000 1.440.000 840.000 - - Đất TM-DV đô thị
4543 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Bảo Đài Đoạn từ giáp đất Thanh Lâm - đến đường rẽ vào Làng Sen 2.100.000 1.260.000 780.000 - - Đất TM-DV đô thị
4544 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Chu Điện Đoạn Quốc lộ 37 (khu Đồng Bỡn) 3.000.000 1.800.000 1.080.000 - - Đất TM-DV đô thị
4545 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Chu Điện Đoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Sen - đến hết Cầu Sen 2.100.000 1.260.000 780.000 - - Đất TM-DV đô thị
4546 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Chu Điện Đoạn từ giáp đất Thanh Lâm - đến đường rẽ vào thôn Sen 1.800.000 1.080.000 660.000 - - Đất TM-DV đô thị
4547 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Thanh Lâm Đoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Thượng Lâm - đến giáp đất Chu Điện 1.800.000 1.080.000 660.000 - - Đất TM-DV đô thị
4548 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Thanh Lâm Đoạn từ giáp đất Bảo Sơn - đến đường rẽ vào thôn Thượng Lâm 1.800.000 1.080.000 660.000 - - Đất TM-DV đô thị
4549 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Bảo Sơn Đoạn bắt đầu từ nghĩa trang liệt sỹ - đến giáp đất Thanh Lâm 1.800.000 1.080.000 660.000 - - Đất TM-DV đô thị
4550 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Bảo Sơn Đoạn bắt đầu từ cây xăng ông Am - đến giáp nghĩa trang liệt sỹ 3.000.000 1.800.000 1.080.000 - - Đất TM-DV đô thị
4551 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Bảo Sơn Đoạn từ giáp đường sắt - đến giáp cây xăng ông Am 1.800.000 1.080.000 660.000 - - Đất TM-DV đô thị
4552 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Bảo Sơn Đoạn từ giáp đường rẽ vào trường tiểu học Bảo Sơn - đến hết đường sắt 1.200.000 720.000 420.000 - - Đất TM-DV đô thị
4553 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Bảo Sơn Đoạn từ giáp Lạng Giang - đến đường rẽ vào trường tiểu học Bảo Sơn 900.000 540.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
4554 Huyện Lục Nam Quốc lộ 31 - Xã Đông Hưng Đoạn đường qua xã Đông Hưng 1.800.000 1.080.000 660.000 - - Đất TM-DV đô thị
4555 Huyện Lục Nam Quốc lộ 31 - Xã Tiên Nha Đoạn từ Công ty TNHH Mong Hoan - đến giáp xã Đông Hưng 2.100.000 1.260.000 780.000 - - Đất TM-DV đô thị
4556 Huyện Lục Nam Quốc lộ 31 - Xã Tiên Nha Đoạn từ hết nhà ông Lưu Văn Nghĩa - đến Công ty TNHH Mong Hoan 1.800.000 1.080.000 660.000 - - Đất TM-DV đô thị
4557 Huyện Lục Nam Quốc lộ 31 - Xã Tiên Nha Đoạn từ giáp Công ty Khải Thần Việt Nam - đến hết nhà ông Lưu Văn Nghĩa 2.100.000 1.260.000 780.000 - - Đất TM-DV đô thị
4558 Huyện Lục Nam Quốc lộ 31 - Xã Tiên Hưng Đoạn từ giáp Cầu già Khê - đến đất Tiên Nha 3.600.000 2.160.000 1.440.000 - - Đất TM-DV đô thị
4559 Huyện Lục Nam Quốc lộ 31 - Xã Tiên Hưng Đoạn từ giáp đường rẽ vào NVH thôn Già Khê Làng - đến cầu Già Khê 4.200.000 2.520.000 1.680.000 - - Đất TM-DV đô thị
4560 Huyện Lục Nam Quốc lộ 31 - Xã Tiên Hưng Đoạn từ cầu Sấu - đến đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Già Khê Làng 4.200.000 2.520.000 1.680.000 - - Đất TM-DV đô thị
4561 Huyện Lục Nam Quốc lộ 31 - Xã Chu Điện Đoạn đường vào Lâm trường - đến đất TT Đồi Ngô 4.800.000 3.900.000 2.100.000 - - Đất TM-DV đô thị
4562 Huyện Lục Nam Quốc lộ 31 - Xã Chu Điện Đoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Hà Mỹ - đến đường vào Lâm trường 3.600.000 2.400.000 1.500.000 - - Đất TM-DV đô thị
4563 Huyện Lục Nam Quốc lộ 31 - Xã Chu Điện Đoạn từ đỉnh Dốc Sàn - đến đường rẽ thôn Hà Mỹ 4.800.000 2.880.000 1.920.000 - - Đất TM-DV đô thị
4564 Huyện Lục Nam Quốc lộ 31 - Xã Phương Sơn Đoạn từ giáp đường tàu - đến đỉnh dốc Sàn 4.200.000 2.520.000 1.680.000 - - Đất TM-DV đô thị
4565 Huyện Lục Nam Quốc lộ 31 - Xã Phương Sơn Đoạn từ hết bờ kênh Y8 - đến hết đường tàu 10.200.000 5.700.000 - - - Đất TM-DV đô thị
4566 Huyện Lục Nam Quốc lộ 31 - Xã Phương Sơn Đoạn từ giáp đường rẽ vào đình Sàn - đến hết bờ kênh Y8 9.000.000 5.400.000 - - - Đất TM-DV đô thị
4567 Huyện Lục Nam Quốc lộ 31 - Xã Phương Sơn Đoạn từ giáp chân dốc (phía tây ngã tư cầu Lồ) - đến đường rẽ vào Đình Sàn 3.000.000 1.800.000 1.200.000 - - Đất TM-DV đô thị
4568 Huyện Lục Nam Quốc lộ 31 - Xã Phương Sơn Đoạn từ Tân Thành (Đại Lâm, Lạng Giang) - đến chân dốc Ngã Tư Cầu Lồ 2.400.000 1.440.000 960.000 - - Đất TM-DV đô thị
4569 Huyện Lục Nam Các đường nội thị thuộc thị trấn Lục Nam Đoạn từ đầu tổ dân phố Chàng 2 - đến cầu Đầng 600.000 300.000 - - - Đất TM-DV đô thị
4570 Huyện Lục Nam Các đường nội thị thuộc thị trấn Lục Nam Đường trong ngõ, xóm còn lại 600.000 300.000 - - - Đất TM-DV đô thị
4571 Huyện Lục Nam Các đường nội thị thuộc thị trấn Lục Nam Đoạn từ đầu đường tỉnh lộ 293 - đến giáp Vành Non Chòi 1.500.000 900.000 600.000 - - Đất TM-DV đô thị
4572 Huyện Lục Nam Các đường nội thị thuộc thị trấn Lục Nam Khu vực trước trường mầm non và vành đai chợ Chàng 2.100.000 1.260.000 840.000 - - Đất TM-DV đô thị
4573 Huyện Lục Nam Các đường nội thị thuộc thị trấn Lục Nam Đoạn từ cầu Lục Nam - đến hết tổ dân phố Chàng 2 (đường đi Huyền Sơn) 780.000 480.000 360.000 - - Đất TM-DV đô thị
4574 Huyện Lục Nam Các đường nội thị thuộc thị trấn Lục Nam Đoạn từ giáp phố Vườn Hoa đi Cương Sơn 780.000 480.000 360.000 - - Đất TM-DV đô thị
4575 Huyện Lục Nam Các đường nội thị thuộc thị trấn Lục Nam Đoạn từ cầu phao cũ - đến phố Vườn Hoa 900.000 540.000 360.000 - - Đất TM-DV đô thị
4576 Huyện Lục Nam Các đường nội thị thuộc thị trấn Lục Nam Đoạn từ ngã tư nhà ông Hùng - đến hết nhà ông Thiết Luật 720.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
4577 Huyện Lục Nam Các đường nội thị thuộc thị trấn Lục Nam Đoạn từ ngã tư chợ Chàng - đến đầu cầu Lục Nam 1.500.000 900.000 600.000 - - Đất TM-DV đô thị
4578 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Thị trấn Lục Nam Đoạn từ cây xăng ông Chung - đến đầu cầu Lục Nam 4.200.000 2.520.000 1.500.000 - - Đất TM-DV đô thị
4579 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Thị trấn Lục Nam Đoạn từ giếng nguộn - đến hết cây xăng ông Chung 3.600.000 2.160.000 1.440.000 - - Đất TM-DV đô thị
4580 Huyện Lục Nam Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô Đường từ KDC số 1, làn 2 qua Vân Động đi ngã ba cống Chằm 2.700.000 1.620.000 1.080.000 - - Đất TM-DV đô thị
4581 Huyện Lục Nam Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô Đường Từ Quốc lộ 31 vào trường THCS thị trấn Đồi Ngô (Đường Thân Nhân Trung) 2.400.000 1.440.000 960.000 - - Đất TM-DV đô thị
4582 Huyện Lục Nam Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô Dự án KDC Hồ Thanh Niên các lô phía sau 3.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4583 Huyện Lục Nam Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô Dự án KDC Hồ Thanh Niên khu bám mặt hồ 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4584 Huyện Lục Nam Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô Đường trong Ngõ xóm còn lại 1.200.000 720.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
4585 Huyện Lục Nam Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô Khu dân cư Ao Cá Phố Thanh Xuân 3.000.000 1.800.000 1.080.000 - - Đất TM-DV đô thị
4586 Huyện Lục Nam Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô Đường Khu dân cư Ao Kẻn (Đường Thanh niên) 4.800.000 2.880.000 1.740.000 - - Đất TM-DV đô thị
4587 Huyện Lục Nam Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô Đoạn từ quốc lộ 31 vào bệnh viện Đa khoa Lục Nam (Đường Vân Động) 3.000.000 1.800.000 1.080.000 - - Đất TM-DV đô thị
4588 Huyện Lục Nam Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô Đoạn từ quốc lộ 31 vào trường THPT Lục Nam 3.000.000 1.800.000 1.080.000 - - Đất TM-DV đô thị
4589 Huyện Lục Nam Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô Đường khu dân cư sau công ty thương mại Lục Nam 3.000.000 1.800.000 1.080.000 - - Đất TM-DV đô thị
4590 Huyện Lục Nam Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô Đoạn từ cổng UBND thị trấn - đến giáp xã Tiên Hưng (dốc sư đoàn 306, Đường Sông Lục) 2.100.000 1.260.000 840.000 - - Đất TM-DV đô thị
4591 Huyện Lục Nam Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô - đến cổng UBND thị trấn (Đường sông Lục) 3.000.000 1.800.000 1.200.000 - - Đất TM-DV đô thị
4592 Huyện Lục Nam Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô Các ô đất tiếp giáp đường nội bộ rộng 16m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) nằm phía trong của khu đô thị. 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4593 Huyện Lục Nam Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô Làn 2 QL 31 (tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m; lòng đường rộng 7m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) và làn 1 đường 18m, (lòng đường rộng 9m; 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4594 Huyện Lục Nam Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô MC 6-6: Đường 11m (đường một chiều, lòng đường 7m, vỉa hè 4m, đối diện dải cây xanh rộng 15m) 4.380.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4595 Huyện Lục Nam Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô MC 2-2: Đường rộng 28m (lòng đường 18m, vỉa hè một bên 4m, một bên 6m) 5.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4596 Huyện Lục Nam Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô MC 2'-2': Đường rộng 22,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 6m)- Đoạn đầu QL 31 đi vào 5.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4597 Huyện Lục Nam Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô MC 3-3: Đường 21,0m (lòng đường 9,0m x vỉa hè mỗi bên 6,0m) 5.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4598 Huyện Lục Nam Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô MC 4-4: Đường 19,0m (lòng đường 9,0m x vỉa hè mỗi bên 5,0m) 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4599 Huyện Lục Nam Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô MC 5-5: Đường 15,0m (lòng đường 7,0m x vỉa hè mỗi bên 4,0m) 4.380.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4600 Huyện Lục Nam Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô MC 8-8: Đường 14,0m (lòng đường 7,0m x vỉa hè mỗi bên 3,5m) 4.320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...