| 43 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Làn 2 QL 31 (tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m; lòng đường rộng 7m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) và làn 1 đường 18m, (lòng đường rộng 9m; |
8.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 44 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Các ô đất tiếp giáp đường nội bộ rộng 16m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) nằm phía trong của khu đô thị. |
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 45 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô - đến cổng UBND thị trấn (Đường sông Lục) |
5.000.000
|
3.000.000
|
2.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 46 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Đoạn từ cổng UBND thị trấn - đến giáp xã Tiên Hưng (dốc sư đoàn 306, Đường Sông Lục) |
3.500.000
|
2.100.000
|
1.400.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 47 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Đường khu dân cư sau công ty thương mại Lục Nam |
5.000.000
|
3.000.000
|
1.800.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 48 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Đoạn từ quốc lộ 31 vào trường THPT Lục Nam |
5.000.000
|
3.000.000
|
1.800.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 49 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Đoạn từ quốc lộ 31 vào bệnh viện Đa khoa Lục Nam (Đường Vân Động) |
5.000.000
|
3.000.000
|
1.800.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 50 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Đường Khu dân cư Ao Kẻn (Đường Thanh niên) |
8.000.000
|
4.800.000
|
2.900.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 51 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Khu dân cư Ao Cá Phố Thanh Xuân |
5.000.000
|
3.000.000
|
1.800.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 52 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Đường trong Ngõ xóm còn lại |
2.000.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 53 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Dự án KDC Hồ Thanh Niên khu bám mặt hồ |
8.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 54 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Dự án KDC Hồ Thanh Niên các lô phía sau |
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 55 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Đường Từ Quốc lộ 31 vào trường THCS thị trấn Đồi Ngô (Đường Thân Nhân Trung) |
4.000.000
|
2.400.000
|
1.600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 56 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Đường từ KDC số 1, làn 2 qua Vân Động đi ngã ba cống Chằm |
4.500.000
|
2.700.000
|
1.800.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 57 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Làn 2 QL 31 (tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m; lòng đường rộng 7m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) và làn 1 đường 18m, (lòng đường rộng 9m; |
4.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 58 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Các ô đất tiếp giáp đường nội bộ rộng 16m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) nằm phía trong của khu đô thị. |
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 59 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô - đến cổng UBND thị trấn (Đường sông Lục) |
3.000.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 60 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Đoạn từ cổng UBND thị trấn - đến giáp xã Tiên Hưng (dốc sư đoàn 306, Đường Sông Lục) |
2.100.000
|
1.260.000
|
840.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 61 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Đường khu dân cư sau công ty thương mại Lục Nam |
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 62 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Đoạn từ quốc lộ 31 vào trường THPT Lục Nam |
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 63 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Đoạn từ quốc lộ 31 vào bệnh viện Đa khoa Lục Nam (Đường Vân Động) |
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 64 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Đường Khu dân cư Ao Kẻn (Đường Thanh niên) |
4.800.000
|
2.880.000
|
1.740.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 65 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Khu dân cư Ao Cá Phố Thanh Xuân |
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 66 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Đường trong Ngõ xóm còn lại |
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 67 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Dự án KDC Hồ Thanh Niên khu bám mặt hồ |
4.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 68 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Dự án KDC Hồ Thanh Niên các lô phía sau |
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 69 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Đường Từ Quốc lộ 31 vào trường THCS thị trấn Đồi Ngô (Đường Thân Nhân Trung) |
2.400.000
|
1.440.000
|
960.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 70 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Đường từ KDC số 1, làn 2 qua Vân Động đi ngã ba cống Chằm |
2.700.000
|
1.620.000
|
1.080.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 71 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Làn 2 QL 31 (tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m; lòng đường rộng 7m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) và làn 1 đường 18m, (lòng đường rộng 9m; |
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 72 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Các ô đất tiếp giáp đường nội bộ rộng 16m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) nằm phía trong của khu đô thị. |
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 73 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô - đến cổng UBND thị trấn (Đường sông Lục) |
2.000.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 74 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Đoạn từ cổng UBND thị trấn - đến giáp xã Tiên Hưng (dốc sư đoàn 306, Đường Sông Lục) |
1.400.000
|
840.000
|
560.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 75 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Đường khu dân cư sau công ty thương mại Lục Nam |
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 76 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Đoạn từ quốc lộ 31 vào trường THPT Lục Nam |
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 77 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Đoạn từ quốc lộ 31 vào bệnh viện Đa khoa Lục Nam (Đường Vân Động) |
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 78 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Đường Khu dân cư Ao Kẻn (Đường Thanh niên) |
3.200.000
|
1.920.000
|
1.160.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 79 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Khu dân cư Ao Cá Phố Thanh Xuân |
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 80 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Đường trong Ngõ xóm còn lại |
800.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 81 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Dự án KDC Hồ Thanh Niên khu bám mặt hồ |
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 82 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Dự án KDC Hồ Thanh Niên các lô phía sau |
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 83 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Đường Từ Quốc lộ 31 vào trường THCS thị trấn Đồi Ngô (Đường Thân Nhân Trung) |
1.600.000
|
960.000
|
640.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 84 |
Huyện Lục Nam |
Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô |
Đường từ KDC số 1, làn 2 qua Vân Động đi ngã ba cống Chằm |
1.800.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |