Bảng giá đất tại Huyện Lục Nam, Bắc Giang: Phân tích tiềm năng và giá trị đầu tư

Huyện Lục Nam, Bắc Giang đang trở thành điểm sáng trong thị trường bất động sản với mức giá đất hợp lý và tiềm năng phát triển vượt bậc. Cùng tìm hiểu giá trị thực tế của đất tại đây theo Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 và những yếu tố thúc đẩy giá trị khu vực này.

Tổng quan khu vực Huyện Lục Nam

Huyện Lục Nam nằm ở phía Bắc tỉnh Bắc Giang, giáp ranh với các huyện như Lạng Giang, Sơn Động và Lục Ngạn. Vị trí địa lý thuận lợi cùng với hệ thống giao thông phát triển đã khiến Lục Nam trở thành khu vực đáng chú ý trong việc đầu tư bất động sản tại tỉnh Bắc Giang.

Với diện tích rộng lớn, Lục Nam không chỉ có tiềm năng phát triển nông nghiệp mà còn là cửa ngõ kết nối với các tỉnh lân cận, tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp đầu tư vào các dự án hạ tầng và bất động sản.

Một trong những yếu tố nổi bật của Lục Nam là sự gia tăng mạnh mẽ về hạ tầng cơ sở, đặc biệt là các tuyến đường giao thông trọng điểm được nâng cấp và mở rộng. Các khu vực quanh các tuyến đường chính như Quốc lộ 37 và đường cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn đang trở thành các điểm nóng thu hút nhà đầu tư bất động sản.

Bên cạnh đó, chính sách quy hoạch mới của tỉnh Bắc Giang cũng đã định hướng phát triển Lục Nam trở thành một trong những khu vực trọng điểm, với sự xuất hiện của nhiều dự án mới trong các lĩnh vực công nghiệp, thương mại và dân cư.

Phân tích giá đất tại Huyện Lục Nam

Theo bảng giá đất quy định tại Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Bắc Giang, giá đất tại Huyện Lục Nam dao động từ 7.000 VNĐ/m² đến 25.000.000 VNĐ/m². Mức giá thấp nhất chủ yếu xuất hiện ở các khu vực nông thôn, trong khi giá cao nhất tập trung vào các khu vực gần các tuyến đường lớn và khu vực có sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng.

Cụ thể, giá đất trung bình tại Huyện Lục Nam là 2.726.043 VNĐ/m². Mức giá này phản ánh một sự phát triển đáng kể nhưng vẫn khá hợp lý so với các khu vực khác trong tỉnh Bắc Giang, mở ra cơ hội đầu tư cho cả nhà đầu tư ngắn hạn và dài hạn. Trong bối cảnh các dự án hạ tầng lớn đang được triển khai, giá đất tại Lục Nam dự báo sẽ tiếp tục tăng trong những năm tới.

Nếu bạn đang tìm kiếm một cơ hội đầu tư đất nền tại khu vực này, đây sẽ là thời điểm thích hợp để mua vào, đặc biệt là ở những khu vực gần các tuyến đường huyết mạch.

Nếu so sánh với các huyện khác trong tỉnh Bắc Giang, giá đất tại Lục Nam có mức chênh lệch khá rõ rệt. Ví dụ, giá đất tại Thành phố Bắc Giang cao gấp nhiều lần so với Lục Nam, nhưng với mức giá hiện tại, Lục Nam vẫn là một lựa chọn hấp dẫn cho những nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội với chi phí hợp lý.

Điểm mạnh và tiềm năng của khu vực

Huyện Lục Nam sở hữu nhiều điểm mạnh nổi bật, đặc biệt là tiềm năng phát triển về cả công nghiệp và đô thị. Sự gia tăng về hạ tầng giao thông, đặc biệt là sự mở rộng của các tuyến đường như Quốc lộ 37, đã làm tăng tính kết nối của huyện với các khu vực khác trong tỉnh và ngoài tỉnh. Đây là yếu tố then chốt giúp giá trị bất động sản tại Lục Nam gia tăng theo thời gian.

Bên cạnh đó, các dự án bất động sản lớn đang được triển khai tại đây, đặc biệt là các khu dân cư và khu công nghiệp. Việc mở rộng và nâng cấp các tuyến đường, kết hợp với việc xây dựng các khu đô thị mới sẽ giúp Lục Nam phát triển mạnh mẽ trong tương lai gần.

Huyện này còn có tiềm năng phát triển du lịch, nhờ vào cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp và các di tích lịch sử, thu hút ngày càng nhiều du khách trong và ngoài tỉnh. Các dự án bất động sản nghỉ dưỡng cũng đang nổi lên như một cơ hội đầu tư tiềm năng tại Lục Nam.

Ngoài ra, nhu cầu về đất ở và đất thương mại tại Lục Nam cũng đang gia tăng khi người dân di chuyển từ các khu vực trung tâm về vùng ngoại ô để tìm kiếm không gian sống yên tĩnh nhưng vẫn đảm bảo các tiện ích hiện đại. Đây là một yếu tố quan trọng thúc đẩy giá trị đất tại khu vực này.

Tiềm năng phát triển của Lục Nam trong thời gian tới là rất lớn. Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư bất động sản tại Bắc Giang, đặc biệt là trong bối cảnh hạ tầng được cải thiện mạnh mẽ, Lục Nam chính là điểm đến lý tưởng. Cùng với sự phát triển của các dự án hạ tầng và khu đô thị mới, giá trị đất tại đây sẽ tiếp tục tăng trưởng mạnh, mang lại lợi nhuận hấp dẫn cho nhà đầu tư.

Giá đất cao nhất tại Huyện Lục Nam là: 23.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Lục Nam là: 7.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Lục Nam là: 2.760.515 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Bắc Giang
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
893

Mua bán nhà đất tại Bắc Giang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bắc Giang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
201 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Bảo Sơn Đoạn bắt đầu từ cây xăng ông Am - đến giáp nghĩa trang liệt sỹ 3.000.000 1.800.000 1.080.000 - - Đất TM-DV đô thị
202 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Bảo Sơn Đoạn bắt đầu từ nghĩa trang liệt sỹ - đến giáp đất Thanh Lâm 1.800.000 1.080.000 660.000 - - Đất TM-DV đô thị
203 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Thanh Lâm Đoạn từ giáp đất Bảo Sơn - đến đường rẽ vào thôn Thượng Lâm 1.800.000 1.080.000 660.000 - - Đất TM-DV đô thị
204 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Thanh Lâm Đoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Thượng Lâm - đến giáp đất Chu Điện 1.800.000 1.080.000 660.000 - - Đất TM-DV đô thị
205 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Chu Điện Đoạn từ giáp đất Thanh Lâm - đến đường rẽ vào thôn Sen 1.800.000 1.080.000 660.000 - - Đất TM-DV đô thị
206 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Chu Điện Đoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Sen - đến hết Cầu Sen 2.100.000 1.260.000 780.000 - - Đất TM-DV đô thị
207 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Chu Điện Đoạn Quốc lộ 37 (khu Đồng Bỡn) 3.000.000 1.800.000 1.080.000 - - Đất TM-DV đô thị
208 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Bảo Đài Đoạn từ giáp đất Thanh Lâm - đến đường rẽ vào Làng Sen 2.100.000 1.260.000 780.000 - - Đất TM-DV đô thị
209 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Bảo Đài Đoạn từ đường rẽ vào làng Sen - đến Cầu Sen (giáp đất thị trấn Đồi Ngô) 2.400.000 1.440.000 840.000 - - Đất TM-DV đô thị
210 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Tiên Hưng Đoạn từ cống chằm - đến khu Đồng Bỡn (xã Chu Điện) 3.600.000 2.160.000 1.320.000 - - Đất TM-DV đô thị
211 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Tiên Hưng Đoạn từ Trung đoàn 111 - đến giáp đất Khám Lạng 2.400.000 1.440.000 840.000 - - Đất TM-DV đô thị
212 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Khám Lạng Đoạn đường qua xã Khám Lạng 4.200.000 2.880.000 1.740.000 - - Đất TM-DV đô thị
213 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Bắc Lũng Đoạn đường qua xã Bắc Lũng (phía không có đường tàu) 1.800.000 1.080.000 660.000 - - Đất TM-DV đô thị
214 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Bắc Lũng Đoạn đường qua xã Bắc Lũng (phía đường tàu) 1.500.000 900.000 540.000 - - Đất TM-DV đô thị
215 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Vũ Xá: Đoạn đường qua xã Vũ Xá (Phía không có đường sắt) 2.100.000 1.260.000 780.000 - - Đất TM-DV đô thị
216 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Vũ Xá: Đoạn đường qua xã Vũ Xá (phía đường sắt) 1.200.000 720.000 420.000 - - Đất TM-DV đô thị
217 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Cẩm Lý Đoạn từ giáp đất xã Vũ Xá - đến đường rẽ đi Đồi Quảng Nghiệp 2.100.000 1.260.000 780.000 - - Đất TM-DV đô thị
218 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Cẩm Lý Đoạn từ đường rẽ đi Đồi Quảng Nghiệp - đến đường rẽ vào nhà máy gạch Cẩm Lý 3.600.000 2.400.000 1.440.000 - - Đất TM-DV đô thị
219 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Cẩm Lý Đoạn từ đường rẽ vào nhà máy gạch Cẩm Lý - đến đường rẽ vào nhà ông Tùy thôn Quán Bông 2.400.000 1.440.000 840.000 - - Đất TM-DV đô thị
220 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Cẩm Lý Đoạn từ đường rẽ vào nhà ông Tùy thôn Quán Bông - đến đường rẽ vào Hố Xa, thôn Hố Chúc 1.500.000 900.000 540.000 - - Đất TM-DV đô thị
221 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Cẩm Lý Đoạn từ đường rẽ Hố Xa thôn Hố Chúc - đến hết Cẩm Lý QL 37 1.200.000 720.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
222 Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Đan Hội Đoạn qua xã Đan Hội (Từ Km 11+500 - đến Km 12) 1.200.000 720.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
223 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Bảo Sơn Đoạn giáp Lạng Giang - đến đường rẽ vào chùa Bảo Lộc 1.200.000 720.000 420.000 - - Đất TM-DV đô thị
224 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Bảo Sơn Đoạn từ giáp đường rẽ vào chùa Bảo Lộc - đến hết đường sắt 1.200.000 720.000 420.000 - - Đất TM-DV đô thị
225 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Bảo Sơn Đoạn từ giáp đường sắt - đến hết Kênh V5 1.800.000 1.080.000 660.000 - - Đất TM-DV đô thị
226 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Bảo Sơn Đoạn từ giáp kênh V5 - đến đường rẽ vào chùa Huệ Vận 2.400.000 1.440.000 840.000 - - Đất TM-DV đô thị
227 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Bảo Sơn Đoạn từ giáp đường rẽ vào Chùa Huê Vận - đến cầu Khô 1.800.000 1.080.000 660.000 - - Đất TM-DV đô thị
228 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Bảo Sơn Đoạn từ Cầu Khô - đến Trạm biến áp thôn Tân Sơn 1.200.000 720.000 420.000 - - Đất TM-DV đô thị
229 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Bảo Sơn Đoạn từ Trạm biến áp thôn Tân Sơn - đến giáp đất Bảo Đài 1.200.000 720.000 420.000 - - Đất TM-DV đô thị
230 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Bảo Đài Đoạn từ giáp đất Bảo Sơn - đến giáp đất Tam Dị 1.500.000 900.000 540.000 - - Đất TM-DV đô thị
231 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Tam Dị Đoạn từ giáp đất Bảo Đài - đến cổng làng Thanh Giã 2 1.560.000 960.000 600.000 - - Đất TM-DV đô thị
232 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Tam Dị Đoạn từ cổng làng Thanh Giã 2 - đến cổng UBND xã Tam Dị 3.480.000 2.100.000 1.260.000 - - Đất TM-DV đô thị
233 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Tam Dị Đoạn từ giáp cổng UBND xã phía Đông Bắc - đến nghĩa địa công giáo Thanh Giã 3.900.000 2.340.000 1.380.000 - - Đất TM-DV đô thị
234 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Tam Dị Đoạn từ giáp cổng UBND xã phía Tây Nam - đến nghĩa địa công giáo Thanh Giã 3.480.000 2.100.000 1.260.000 - - Đất TM-DV đô thị
235 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Tam Dị Đoạn từ giáp Nghĩa địa công giáo Thanh Giã tỉnh lộ 295 phía Đông Bắc - đến giáp đất thị trấn Đồi Ngô 2.100.000 1.260.000 780.000 - - Đất TM-DV đô thị
236 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Tam Dị Đoạn từ giáp Nghĩa địa công giáo Thanh Giã TL295 phía Tây Nam bên kênh Y8 - đến giáp đất thị trấn Đồi Ngô 1.800.000 1.080.000 660.000 - - Đất TM-DV đô thị
237 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Tiên Hưng Đoạn từ sư đoàn 306 - đến trường THPT dân lập đồi ngô 1.500.000 900.000 540.000 - - Đất TM-DV đô thị
238 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Lục Sơn Đường tỉnh lộ 293 từ giáp đất xã Bình Sơn - đến hết địa phận thôn Hồng xã Lục Sơn 600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
239 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Trường Sơn Đoạn từ cổng UBND xã - đến hết nhà hàng Ngát Khoa thôn Mới tỉnh lộ 293 1.200.000 720.000 420.000 - - Đất TM-DV đô thị
240 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Trường Sơn Đoạn từ cổng Làng thôn Trại Ổi - đến dốc Đèo Me (hết địa phận đất xã Trường Sơn) 840.000 480.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
241 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Trường Sơn Đoạn từ cổng UBND xã - đến cổng Trường THCS Trường Sơn 840.000 480.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
242 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Trường Sơn Đoạn ĐT 293 - Tuyến nhánh 2 Vô Tranh - Đông Triều đoạn qua địa phận bản Vua Bà, xã Trường Sơn 600.000 300.000 - - - Đất TM-DV đô thị
243 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh: Đoạn từ cầu Trắng Ngã 2 - đến đường rẽ xóm Ngã 2 780.000 360.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
244 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh: Đoạn từ đường rẽ xóm Ngã 2 - đến cổng trường tiểu học số 1 900.000 480.000 360.000 - - Đất TM-DV đô thị
245 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh: Đoạn từ cổng trường tiểu học số 1 - đến đường rẽ Ao Vè đi Vua Bà 1.200.000 720.000 420.000 - - Đất TM-DV đô thị
246 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh: Đoạn từ đường rẽ Ao Vè đi Vua Bà - đến hết đình Đèo Me 900.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
247 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh: Tuyến nhánh 293 đi cảng Mỹ An 900.000 540.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
248 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Nghĩa Phương Đoạn từ bãi rác của xã Nghĩa Phương giáp đất xã Vô Tranh - đến nhà bà Bạn thôn Mã Tẩy 1.080.000 660.000 420.000 - - Đất TM-DV đô thị
249 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Nghĩa Phương Đoạn từ nhà bà Bạn thôn Mã Tẩy - đến thôn Phượng Hoàng giáp đất xã Cương Sơn 1.800.000 1.080.000 660.000 - - Đất TM-DV đô thị
250 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Nghĩa Phương Đoạn từ nhà máy Sắn thôn Dùm - đến nhà ông Cương thôn Ba Gò 1.800.000 1.080.000 660.000 - - Đất TM-DV đô thị
251 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Cương Sơn Đoạn từ giáp đất Nghĩa Phương - đến giếng nguộn 900.000 540.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
252 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Cương Sơn Đoạn từ giáp Giếng Nguộn - đến giáp thị trấn Lục Nam 1.200.000 720.000 420.000 - - Đất TM-DV đô thị
253 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Tiên Hưng Đoạn từ đầu cầu Lục Nam - đến đường rẽ vào trường trung học 4.200.000 2.520.000 1.500.000 - - Đất TM-DV đô thị
254 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Tiên Hưng Đoạn từ giáp đường rẽ vào trường trung học - đến cống chằm 4.800.000 2.880.000 1.740.000 - - Đất TM-DV đô thị
255 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Tiên Hưng Đoạn từ tỉnh lộ 293 vào trường phổ thông trung học 1.500.000 900.000 600.000 - - Đất TM-DV đô thị
256 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Khám Lạng: Xã Khám Lạng: 4.200.000 2.880.000 1.740.000 - - Đất TM-DV đô thị
257 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Yên Sơn Xã Yên Sơn 3.000.000 1.500.000 720.000 - - Đất TM-DV đô thị
258 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Lan Mẫu Xã Lan Mẫu 3.000.000 1.500.000 720.000 - - Đất TM-DV đô thị
259 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Tam Dị Đoạn từ cây đa Đông Thịnh - đến nghĩa trang liệt sỹ đến trước UBND ngã ba đường 295 2.700.000 1.620.000 1.080.000 - - Đất TM-DV đô thị
260 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Tam Dị Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ - đến hết Cầu Cao 2.400.000 1.440.000 960.000 - - Đất TM-DV đô thị
261 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Cương Sơn Đoạn từ giáp đất thị trấn Lục Nam - đến đường rẽ vào Bãi Đìa thôn An Lễ 600.000 360.000 - - - Đất TM-DV đô thị
262 Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Cương Sơn Đoạn từ trung tâm xã đi tỉnh lộ 293 (khu dân cư dộc rủ thôn An Nguyen) 720.000 420.000 - - - Đất TM-DV đô thị
263 Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Tam Dị Khu vành đai chợ mới Thanh Giã (khu trung tâm thương mại) 2.700.000 1.620.000 960.000 - - Đất TM-DV đô thị
264 Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Phương Sơn Đoạn rẽ từ Quốc lộ 31 - đến trường cấp 3 Phương Sơn 2.100.000 1.260.000 840.000 - - Đất TM-DV đô thị
265 Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Phương Sơn Đường phía tây và phía bắc bao quanh chợ sàn 2.400.000 1.440.000 960.000 - - Đất TM-DV đô thị
266 Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Phương Sơn Đoạn từ cây xăng Bắc Sơn - đến đường rẽ vào trường tiểu học 1.200.000 720.000 420.000 - - Đất TM-DV đô thị
267 Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Phương Sơn Đoạn từ đường rẽ vào trường tiểu học - đến hết Phương Sơn 600.000 360.000 - - - Đất TM-DV đô thị
268 Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Phương Sơn Đoạn từ ngã tư cầu Lồ đi xã Lan Mẫu 1.800.000 1.200.000 840.000 - - Đất TM-DV đô thị
269 Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Vô Tranh Đoạn từ ngã ba Ao Vè - đến nhà văn hóa thôn Đồng Quần 660.000 420.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
270 Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Vô Tranh Đoạn từ nhà văn hóa thôn Đồng Quần hết địa phận Quảng Hái Hồ 420.000 300.000 - - - Đất TM-DV đô thị
271 Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Yên Sơn Trung tâm xã đoạn từ thôn Yên Thịnh - đến khu Quán Tít thôn Nội Đình 600.000 360.000 - - - Đất TM-DV đô thị
272 Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Yên Sơn Trung tâm xã đoạn từ Quán Tít - đến Cổng trường Tiểu Học xã Yên Sơn (thôn Nội Đình) 600.000 360.000 - - - Đất TM-DV đô thị
273 Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Yên Sơn Đường trục xã từ Nghĩa trang liệt sĩ thôn Trại Hai đi qua đường 293 về - đến thôn Nội Chùa 480.000 300.000 - - - Đất TM-DV đô thị
274 Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Yên Sơn Đường trục xã từ Nghĩa trang liệt sĩ thôn Trại Hai đi qua đường 293 về - đến thôn Nội Chùa về Nội Đình 480.000 300.000 - - - Đất TM-DV đô thị
275 Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Yên Sơn Đường trục xã từ thôn Đống Vừng về ngã Tư Quán Tít thôn Nội Đình 480.000 300.000 - - - Đất TM-DV đô thị
276 Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Yên Sơn Đường trục xã từ Trại Me qua đường nhánh Chùa Vĩnh Nghiêm - đến Nhà Văn hóa thôn Yên Thịnh 480.000 300.000 - - - Đất TM-DV đô thị
277 Huyện Lục Nam Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31) - Thị trấn Đồi Ngô Đoạn từ giáp xã Chu Điện - đến cây xăng của công ty cổ phần xe khách Bắc Giang (bao gồm cả đoạn qua khu đô thị mới Đồng Cửa) 6.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
278 Huyện Lục Nam Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31) - Thị trấn Đồi Ngô Đoạn từ giáp cây xăng của công ty cổ phần xe khách Bắc Giang qua ngã tư Đồi Ngô 50m 9.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
279 Huyện Lục Nam Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31) - Thị trấn Đồi Ngô Đoạn từ qua ngã tư Đồi Ngô 50m đi ngòi sấu QL31 (giáp đất xã Tiên Hưng) 4.000.000 2.400.000 1.600.000 - - Đất SX-KD đô thị
280 Huyện Lục Nam Đường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi Ngô Đoạn từ cầu sen (giáp xã Bảo Đài) - đến đường rẽ vào sau làng thân 2.000.000 1.200.000 720.000 - - Đất SX-KD đô thị
281 Huyện Lục Nam Đường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi Ngô Đoạn từ đường rẽ làng thân - đến hết nghĩa trang liệt sỹ thị trấn. 2.400.000 1.440.000 880.000 - - Đất SX-KD đô thị
282 Huyện Lục Nam Đường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi Ngô Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ thị trấn - đến trạm biến áp thôn thân. 3.200.000 1.920.000 1.160.000 - - Đất SX-KD đô thị
283 Huyện Lục Nam Đường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi Ngô Đoạn từ trạm biến áp thôn thân - đến cổng Làng Gai 6.000.000 3.600.000 2.160.000 - - Đất SX-KD đô thị
284 Huyện Lục Nam Đường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi Ngô Đoạn từ cổng Làng Gai hết đất nhà Thanh Thu 4.000.000 2.400.000 1.440.000 - - Đất SX-KD đô thị
285 Huyện Lục Nam Đường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi Ngô Phần còn lại Phố Thanh Hưng 3.200.000 1.920.000 1.160.000 - - Đất SX-KD đô thị
286 Huyện Lục Nam Đường Thân Cảnh Phúc (Tỉnh lộ 295) - Thị trấn Đồi Ngô Đoạn từ giáp đất xã Tam Dị - đến ngã Tư Đồi Ngô 2.400.000 1.440.000 880.000 - - Đất SX-KD đô thị
287 Huyện Lục Nam Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô Khu dân cư làn 2 số 1, thị trấn Đồi Ngô 4.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
288 Huyện Lục Nam Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô MC 7-7: Đường 11,5m (lòng đường 5,5m x vỉa hè mỗi bên 3m) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
289 Huyện Lục Nam Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô MC 8-8: Đường 14,0m (lòng đường 7,0m x vỉa hè mỗi bên 3,5m) 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
290 Huyện Lục Nam Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô MC 5-5: Đường 15,0m (lòng đường 7,0m x vỉa hè mỗi bên 4,0m) 2.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
291 Huyện Lục Nam Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô MC 4-4: Đường 19,0m (lòng đường 9,0m x vỉa hè mỗi bên 5,0m) 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
292 Huyện Lục Nam Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô MC 3-3: Đường 21,0m (lòng đường 9,0m x vỉa hè mỗi bên 6,0m) 3.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
293 Huyện Lục Nam Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô MC 2'-2': Đường rộng 22,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 6m)- Đoạn đầu QL 31 đi vào 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
294 Huyện Lục Nam Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô MC 2-2: Đường rộng 28m (lòng đường 18m, vỉa hè một bên 4m, một bên 6m) 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
295 Huyện Lục Nam Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô MC 6-6: Đường 11m (đường một chiều, lòng đường 7m, vỉa hè 4m, đối diện dải cây xanh rộng 15m) 2.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
296 Huyện Lục Nam Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô Làn 2 QL 31 (tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m; lòng đường rộng 7m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) và làn 1 đường 18m, (lòng đường rộng 9m; 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
297 Huyện Lục Nam Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô Các ô đất tiếp giáp đường nội bộ rộng 16m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) nằm phía trong của khu đô thị. 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
298 Huyện Lục Nam Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô - đến cổng UBND thị trấn (Đường sông Lục) 2.000.000 1.200.000 800.000 - - Đất SX-KD đô thị
299 Huyện Lục Nam Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô Đoạn từ cổng UBND thị trấn - đến giáp xã Tiên Hưng (dốc sư đoàn 306, Đường Sông Lục) 1.400.000 840.000 560.000 - - Đất SX-KD đô thị
300 Huyện Lục Nam Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô Đường khu dân cư sau công ty thương mại Lục Nam 2.000.000 1.200.000 720.000 - - Đất SX-KD đô thị