| 3501 |
Huyện Long Điền |
Đường ven biển - xã Phước Tỉnh |
Từ Cầu Cửa Lấp - đến Vòng xoay Phước Tỉnh
|
3.289.200
|
2.302.800
|
1.644.600
|
1.315.800
|
987.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3502 |
Huyện Long Điền |
Đường Việt Kiều - Xã Phước Hưng |
Từ Hương lộ 5 (đầu thửa 164, tờ BĐ số 50 và đầu thửa 4, tờ BĐ số 93) - đến Đường liên xã Phước Hưng – Phước Tỉnh (đầu thửa 241& 278, tờ BĐ số 54)
|
1.503.600
|
1.052.400
|
751.800
|
601.200
|
451.200
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3503 |
Huyện Long Điền |
Hương lộ 5 - Xã Phước Hưng |
Từ Ngã 3 Lò Vôi - đến Vòng xoay Phước Tỉnh
|
3.289.200
|
2.302.800
|
1.644.600
|
1.315.800
|
987.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3504 |
Huyện Long Điền |
Hương lộ 5 - Xã Phước Hưng |
Từ Vòng xoay Phước Tỉnh - đến Cảng Phước Tỉnh
|
3.289.200
|
2.302.800
|
1.644.600
|
1.315.800
|
987.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3505 |
Huyện Long Điền |
Hương lộ 14 - Xã Phước Hưng |
UBND xã Tam Phước - Chợ Bến - An Ngãi
|
1.644.600
|
1.151.400
|
822.600
|
657.600
|
493.200
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3506 |
Huyện Long Điền |
Phan Đăng Lưu (qua xã An Ngãi) - Xã Phước Hưng |
Từ Võ Thị Sáu - đến Ngã 3 cây Trường giáp đường Bùi Công Minh
|
1.879.800
|
1.315.800
|
939.600
|
751.800
|
564.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3507 |
Huyện Long Điền |
Quốc lộ 55 - Xã Phước Hưng |
Giáp ranh thị trấn Long Điền - Cầu Đất Đỏ
|
1.644.600
|
1.151.400
|
822.600
|
657.600
|
493.200
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3508 |
Huyện Long Điền |
Tỉnh lộ 44A - Xã Phước Hưng |
Thuộc xã Phước Hưng
|
3.524.400
|
2.467.200
|
1.762.200
|
1.410.000
|
1.057.200
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3509 |
Huyện Long Điền |
Tỉnh lộ 44A - Xã Phước Hưng |
Thuộc xã An Ngãi
|
2.349.600
|
1.644.600
|
1.174.800
|
939.600
|
705.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3510 |
Huyện Long Điền |
Tỉnh lộ 44A-GĐ2 - Xã Phước Hưng |
|
3.524.400
|
2.467.200
|
1.762.200
|
1.410.000
|
1.057.200
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3511 |
Huyện Long Điền |
Tỉnh lộ 44B - Xã Phước Hưng |
Ngã 3 Bàu ông Dân - Cống Bà Sáu
|
1.644.600
|
1.151.400
|
822.600
|
657.600
|
493.200
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3512 |
Huyện Long Điền |
Tỉnh lộ 44B - Xã Phước Hưng |
Cống Bà Sáu - Giáp xã Long Mỹ
|
1.174.800
|
822.600
|
587.400
|
469.800
|
493.200
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3513 |
Huyện Long Điền |
Võ Thị Sáu - Xã Phước Hưng |
Ngã 3 Bàu ông Dân - Cây xăng Đông Nam
|
1.879.800
|
1.315.800
|
939.600
|
751.800
|
564.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3514 |
Huyện Long Điền |
Điện Biên Phủ - Xã Phước Hưng |
Hương lộ 5 - Nguyễn Tất Thành
|
3.524.400
|
2.467.200
|
1.762.200
|
1.410.000
|
1.057.200
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3515 |
Huyện Long Điền |
Điện Biên Phủ - Xã Phước Hưng |
Nguyễn Tất Thành - Trần Hưng Đạo
|
1.335.000
|
934.800
|
667.800
|
534.000
|
400.800
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3516 |
Huyện Long Điền |
Các tuyến đường nội bộ thuộc Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư An Ngãi - Xã An Ngãi |
|
2.349.600
|
1.644.600
|
1.174.800
|
939.600
|
705.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3517 |
Huyện Long Điền |
Các tuyến đường giao thông nông thôn đã được trải nhựa (hoặc bê tông) có chiều rộng từ 4m trở lên - Xã An Ngãi |
|
854.400
|
598.200
|
427.200
|
342.000
|
256.200
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3518 |
Huyện Long Điền |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có mặt lộ cấp phối (sỏi đá xô bồ) với chiều rộng từ 4m trở lên - Xã An Ngãi |
|
684.000
|
478.800
|
342.000
|
273.600
|
205.200
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 3519 |
Huyện Long Điền |
Bùi Công Minh - xã Phước Tỉnh |
Ngã 3 Chợ Bến (xã An Ngãi) - đến Giáp ranh thị trấn Long Điền
|
2.349.600
|
1.644.600
|
1.174.800
|
939.600
|
705.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3520 |
Huyện Long Điền |
Đường chữ Y - ấp Phước Thiện, xã Phước Tỉnh |
Từ Đường ven biển (đầu thửa số 35, 49, tờ BĐ số 79) - đến Đường Hương lộ 5 (cuối thửa đất số 62, 63 Tờ BĐ 87 và cuối thửa đất số 37, 42 Tờ BĐ 103
|
2.349.600
|
1.644.600
|
1.174.800
|
939.600
|
705.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3521 |
Huyện Long Điền |
Xã Phước Tỉnh |
Đoạn từ cây xăng Bàu Thành - đến cống Bà Sáu
|
1.410.000
|
987.000
|
705.000
|
564.000
|
423.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3522 |
Huyện Long Điền |
Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước) |
Tỉnh lộ 44A - Tỉnh lộ 44A –GĐ2
|
2.349.600
|
1.644.600
|
1.174.800
|
939.600
|
705.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3523 |
Huyện Long Điền |
Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước) |
Từ Tỉnh lộ 44A – GĐ2 - đến Trường THCS Nguyễn Trãi (thửa 5 &18, tờ BĐ số 38)
|
2.349.600
|
1.644.600
|
1.174.800
|
939.600
|
705.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3524 |
Huyện Long Điền |
Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước) |
Từ Trường THCS Nguyễn Trãi (thửa 5 và 18, tờ BĐ số 38) - đến Ngã 3 Trường bắn Tam Phước (thửa số 14 và 20, tờ BĐ số 3)
|
1.503.600
|
1.052.400
|
751.800
|
601.200
|
451.200
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3525 |
Huyện Long Điền |
Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước) |
Từ Ngã 3 trường bắn Tam Phước (thửa số 14 và 20, tờ BĐ số 3) - đến cuối tuyến
|
1.410.000
|
987.000
|
705.000
|
564.000
|
423.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3526 |
Huyện Long Điền |
Đường liên xã Phước Hưng - Phước Tỉnh |
|
2.820.000
|
1.974.000
|
1.410.000
|
1.128.000
|
846.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3527 |
Huyện Long Điền |
Đường ngã ba Lò Vôi - xã Phước Tỉnh |
Giáp ranh thị trấn Long Hải - Cầu Trắng thuộc xã Phước Hưng
|
3.994.200
|
2.796.000
|
1.997.400
|
1.597.800
|
1.198.200
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3528 |
Huyện Long Điền |
Đường nội bộ khu tái định cư Phước Tỉnh |
Toàn bộ các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Phước Tỉnh
|
2.349.600
|
1.644.600
|
1.174.800
|
939.600
|
705.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3529 |
Huyện Long Điền |
Đường quy hoạch số 16 - xã Phước Tỉnh |
Đoạn tiếp nối từ ranh thị trấn Long Điền - Quốc lộ 55 (Đoạn thuộc xã An Ngãi)
|
1.503.600
|
1.052.400
|
751.800
|
601.200
|
451.200
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3530 |
Huyện Long Điền |
Xã Phước Tỉnh |
Đường từ Ngã tư xã Tam Phước - đến giáp Quốc lộ 55 (qua Trung tâm Y tế huyện Long Điền)
|
1.410.000
|
987.000
|
705.000
|
564.000
|
423.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3531 |
Huyện Long Điền |
Xã Phước Tỉnh |
Đường từ Quốc lộ 55 mới - đến Trường bán trú Cao Văn Ngọc (giáp Hương lộ 14)
|
854.400
|
598.200
|
427.200
|
342.000
|
256.200
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3532 |
Huyện Long Điền |
Đường vào cảng Hồng Kông - xã Phước Tỉnh |
Từ Hương lộ 5 (đầu thửa 212 và 132, tờ BĐ số 43) - đến cuối tuyến
|
1.879.800
|
1.315.800
|
939.600
|
751.800
|
564.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3533 |
Huyện Long Điền |
Đường vào cảng Lò Vôi - xã Phước Tỉnh |
Từ Hương lộ 5 (đầu thửa 204 và 250, tờ BĐ số 43) - đến cuối tuyến
|
1.879.800
|
1.315.800
|
939.600
|
751.800
|
564.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3534 |
Huyện Long Điền |
Đường ven biển - xã Phước Tỉnh |
Từ Cầu Cửa Lấp - đến Vòng xoay Phước Tỉnh
|
3.289.200
|
2.302.800
|
1.644.600
|
1.315.800
|
987.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3535 |
Huyện Long Điền |
Đường Việt Kiều - Xã Phước Hưng |
Từ Hương lộ 5 (đầu thửa 164, tờ BĐ số 50 và đầu thửa 4, tờ BĐ số 93) - đến Đường liên xã Phước Hưng – Phước Tỉnh (đầu thửa 241& 278, tờ BĐ số 54)
|
1.503.600
|
1.052.400
|
751.800
|
601.200
|
451.200
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3536 |
Huyện Long Điền |
Hương lộ 5 - Xã Phước Hưng |
Từ Ngã 3 Lò Vôi - đến Vòng xoay Phước Tỉnh
|
3.289.200
|
2.302.800
|
1.644.600
|
1.315.800
|
987.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3537 |
Huyện Long Điền |
Hương lộ 5 - Xã Phước Hưng |
Từ Vòng xoay Phước Tỉnh - đến Cảng Phước Tỉnh
|
3.289.200
|
2.302.800
|
1.644.600
|
1.315.800
|
987.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3538 |
Huyện Long Điền |
Hương lộ 14 - Xã Phước Hưng |
UBND xã Tam Phước - Chợ Bến - An Ngãi
|
1.644.600
|
1.151.400
|
822.600
|
657.600
|
493.200
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3539 |
Huyện Long Điền |
Phan Đăng Lưu (qua xã An Ngãi) - Xã Phước Hưng |
Từ Võ Thị Sáu - đến Ngã 3 cây Trường giáp đường Bùi Công Minh
|
1.879.800
|
1.315.800
|
939.600
|
751.800
|
564.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3540 |
Huyện Long Điền |
Quốc lộ 55 - Xã Phước Hưng |
Giáp ranh thị trấn Long Điền - Cầu Đất Đỏ
|
1.644.600
|
1.151.400
|
822.600
|
657.600
|
493.200
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3541 |
Huyện Long Điền |
Tỉnh lộ 44A - Xã Phước Hưng |
Thuộc xã Phước Hưng
|
3.524.400
|
2.467.200
|
1.762.200
|
1.410.000
|
1.057.200
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3542 |
Huyện Long Điền |
Tỉnh lộ 44A - Xã Phước Hưng |
Thuộc xã An Ngãi
|
2.349.600
|
1.644.600
|
1.174.800
|
939.600
|
705.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3543 |
Huyện Long Điền |
Tỉnh lộ 44A-GĐ2 - Xã Phước Hưng |
|
3.524.400
|
2.467.200
|
1.762.200
|
1.410.000
|
1.057.200
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3544 |
Huyện Long Điền |
Tỉnh lộ 44B - Xã Phước Hưng |
Ngã 3 Bàu ông Dân - Cống Bà Sáu
|
1.644.600
|
1.151.400
|
822.600
|
657.600
|
493.200
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3545 |
Huyện Long Điền |
Tỉnh lộ 44B - Xã Phước Hưng |
Cống Bà Sáu - Giáp xã Long Mỹ
|
1.174.800
|
822.600
|
587.400
|
469.800
|
493.200
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3546 |
Huyện Long Điền |
Võ Thị Sáu - Xã Phước Hưng |
Ngã 3 Bàu ông Dân - Cây xăng Đông Nam
|
1.879.800
|
1.315.800
|
939.600
|
751.800
|
564.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3547 |
Huyện Long Điền |
Điện Biên Phủ - Xã Phước Hưng |
Hương lộ 5 - Nguyễn Tất Thành
|
3.524.400
|
2.467.200
|
1.762.200
|
1.410.000
|
1.057.200
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3548 |
Huyện Long Điền |
Điện Biên Phủ - Xã Phước Hưng |
Nguyễn Tất Thành - Trần Hưng Đạo
|
1.335.000
|
934.800
|
667.800
|
534.000
|
400.800
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3549 |
Huyện Long Điền |
Các tuyến đường nội bộ thuộc Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư An Ngãi - Xã An Ngãi |
|
2.349.600
|
1.644.600
|
1.174.800
|
939.600
|
705.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3550 |
Huyện Long Điền |
Các tuyến đường giao thông nông thôn đã được trải nhựa (hoặc bê tông) có chiều rộng từ 4m trở lên - Xã An Ngãi |
|
854.400
|
598.200
|
427.200
|
342.000
|
256.200
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3551 |
Huyện Long Điền |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có mặt lộ cấp phối (sỏi đá xô bồ) với chiều rộng từ 4m trở lên - Xã An Ngãi |
|
684.000
|
478.800
|
342.000
|
273.600
|
205.200
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 3552 |
Huyện Long Điền |
Các thị trấn thuộc huyện Long Điền |
|
330.000
|
295.000
|
265.000
|
230.000
|
200.000
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 3553 |
Huyện Long Điền |
Các thị trấn thuộc huyện Long Điền |
|
330.000
|
295.000
|
265.000
|
230.000
|
200.000
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 3554 |
Huyện Long Điền |
Các thị trấn thuộc huyện Long Điền |
|
275.000
|
246.000
|
221.000
|
192.000
|
167.000
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3555 |
Huyện Long Điền |
Các thị trấn thuộc huyện Long Điền |
|
139.000
|
125.000
|
111.000
|
97.000
|
83.000
|
Đất rừng sản xuất |
| 3556 |
Huyện Long Điền |
Các thị trấn thuộc huyện Long Điền |
|
93.000
|
84.000
|
74.000
|
65.000
|
56.000
|
Đất rừng đặc dụng |
| 3557 |
Huyện Long Điền |
Các thị trấn thuộc huyện Long Điền |
|
93.000
|
84.000
|
74.000
|
65.000
|
56.000
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3558 |
Huyện Long Điền |
Các xã thuộc huyện Long Điền |
Khu vực 1
|
220.000
|
200.000
|
175.000
|
155.000
|
130.000
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 3559 |
Huyện Long Điền |
Các xã thuộc huyện Long Điền |
Khu vực 2
|
220.000
|
200.000
|
175.000
|
155.000
|
130.000
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 3560 |
Huyện Long Điền |
Các xã thuộc huyện Long Điền |
Khu vực 1
|
220.000
|
200.000
|
175.000
|
155.000
|
130.000
|
Đất cây hàng năm |
| 3561 |
Huyện Long Điền |
Các xã thuộc huyện Long Điền |
Khu vực 2
|
220.000
|
200.000
|
175.000
|
155.000
|
130.000
|
Đất cây hàng năm |
| 3562 |
Huyện Long Điền |
Các xã thuộc huyện Long Điền |
Khu vực 1
|
183.000
|
167.000
|
146.000
|
129.000
|
108.000
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3563 |
Huyện Long Điền |
Các xã thuộc huyện Long Điền |
Khu vực 2
|
167.000
|
150.000
|
133.000
|
117.000
|
100.000
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 3564 |
Huyện Long Điền |
Các xã thuộc huyện Long Điền |
Khu vực 1
|
111.000
|
100.000
|
89.000
|
78.000
|
67.000
|
Đất rừng sản xuất |
| 3565 |
Huyện Long Điền |
Các xã thuộc huyện Long Điền |
Khu vực 2
|
100.000
|
90.000
|
80.000
|
70.000
|
60.000
|
Đất rừng sản xuất |
| 3566 |
Huyện Long Điền |
Các xã thuộc huyện Long Điền |
Khu vực 1
|
74.000
|
67.000
|
59.000
|
52.000
|
44.000
|
Đất rừng đặc dụng |
| 3567 |
Huyện Long Điền |
Các xã thuộc huyện Long Điền |
Khu vực 2
|
67.000
|
60.000
|
54.000
|
47.000
|
40.000
|
Đất rừng đặc dụng |
| 3568 |
Huyện Long Điền |
Các xã thuộc huyện Long Điền |
Khu vực 1
|
74.000
|
67.000
|
59.000
|
52.000
|
44.000
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3569 |
Huyện Long Điền |
Các xã thuộc huyện Long Điền |
Khu vực 2
|
67.000
|
60.000
|
54.000
|
47.000
|
40.000
|
Đất rừng phòng hộ |
| 3570 |
Huyện Long Điền |
huyện Long Điền |
|
135.000
|
121.500
|
108.000
|
94.500
|
81.000
|
Đất làm muối |
| 3571 |
Huyện Đất Đỏ |
Các tuyến đường nội bộ trong khu vực chợ Đất Đỏ - Thị trấn Đất Đỏ |
|
6.480.000
|
4.536.000
|
3.240.000
|
2.592.000
|
1.944.000
|
Đất ở đô thị |
| 3572 |
Huyện Đất Đỏ |
Hàn Mạc Tử - Thị trấn Đất Đỏ |
Đường từ ngã 3 Cống Bà Bến (Quốc lộ 55) - đến ngã 3 nhà máy Bà Nhị
|
3.900.000
|
2.730.000
|
1.950.000
|
1.560.000
|
1.170.000
|
Đất ở đô thị |
| 3573 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường Lương Thế Vinh và đường Huyền Trân Công Chúa (tên cũ: Đường Lương Thế Vinh và đường Lê Thị Hồng Gấm) - Thị trấn Đất Đỏ |
Đường từ ngã 3 Đài nước ông Bạc (Quốc lộ 55) vòng qua ấp Phước Sơn - đến ngã 5 cây xăng Công Dũng (Quốc lộ 55)
|
2.730.000
|
1.911.000
|
1.365.000
|
1.092.000
|
819.000
|
Đất ở đô thị |
| 3574 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường Châu Văn Biết (tên cũ: Phước Thạnh A8) |
Đường từ ngã 3 Nhà hát Đất Đỏ - đến ngã 4 Bà Thùi
|
3.900.000
|
2.730.000
|
1.950.000
|
1.560.000
|
1.170.000
|
Đất ở đô thị |
| 3575 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường Nguyễn Hữu Huân - Thị trấn Đất Đỏ |
Đường từ ngã 3 nhà máy Bà Hằng (Tỉnh lộ 52) - đến Quán Mai Quế
|
3.900.000
|
2.730.000
|
1.950.000
|
1.560.000
|
1.170.000
|
Đất ở đô thị |
| 3576 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường Phước Thọ (tên cũ: Đường Điện Biên Phủ) - Thị trấn Đất Đỏ |
Đường từ ngã 3 nhà máy Bà Nga (Quốc lộ 55) - đến ngã 3 nhà ông Phụng
|
2.730.000
|
1.911.000
|
1.365.000
|
1.092.000
|
819.000
|
Đất ở đô thị |
| 3577 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường Phan Đăng Lưu + đường Nguyễn Đình Chiểu + đường Tạ Văn Sáu (tên cũ: Đường Phan Đăng Lưu + đường Nguyễn Đình Chiểu + đường Hai Bà Trưng) - Thị trấn Đất Đỏ |
Đường từ ngã ba Ngân hàng chính sách (Quốc lộ 55) - đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52)
|
3.900.000
|
2.730.000
|
1.950.000
|
1.560.000
|
1.170.000
|
Đất ở đô thị |
| 3578 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Đất Đỏ |
Đường từ ngã ba trường học bà Nguyễn Thị Hoa (Quốc lộ 55) - đến trạm y tế thị trấn Đất Đỏ (Giáp Tỉnh lộ 52)
|
3.900.000
|
2.730.000
|
1.950.000
|
1.560.000
|
1.170.000
|
Đất ở đô thị |
| 3579 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đất Đỏ |
Đường từ ngã 3 ông Búa (Tỉnh lộ 52) - đến ngã 4 ông Kiềm
|
3.900.000
|
2.730.000
|
1.950.000
|
1.560.000
|
1.170.000
|
Đất ở đô thị |
| 3580 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Đất Đỏ |
Đường từ ngã 3 Thánh Thất Cao Đài (Tỉnh lộ 52) - đến ngã 4 Bà Đối
|
3.900.000
|
2.730.000
|
1.950.000
|
1.560.000
|
1.170.000
|
Đất ở đô thị |
| 3581 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường Phan Bội Châu (tên cũ: đường Minh Đạm) - Thị trấn Đất Đỏ |
Đường từ ngã 3 Trường học Phước Thới (Quốc lộ 55) - đến giếng Bà Mụ
|
2.730.000
|
1.911.000
|
1.365.000
|
1.092.000
|
819.000
|
Đất ở đô thị |
| 3582 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường Mai Chí Thành - Thị trấn Đất Đỏ |
Đường từ ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ (Tỉnh lộ 52) - đến hết nhà thờ
|
3.900.000
|
2.730.000
|
1.950.000
|
1.560.000
|
1.170.000
|
Đất ở đô thị |
| 3583 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường Nguyễn Văn Quyết - Thị trấn Đất Đỏ |
Cách mạng tháng 8 - Đường từ ngã 4 ông Chín Quầng (Quốc lộ 55) - đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52)
|
3.900.000
|
2.730.000
|
1.950.000
|
1.560.000
|
1.170.000
|
Đất ở đô thị |
| 3584 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường Cao Văn Ngọc + Trịnh Hoài Đức - Thị trấn Đất Đỏ |
Đường Cao Văn Ngọc - Đường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ - đến ngã 3 nhà máy ông Bảy Ngây
|
2.730.000
|
1.911.000
|
1.365.000
|
1.092.000
|
819.000
|
Đất ở đô thị |
| 3585 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường Cao Văn Ngọc và đường Lê Duẩn - Thị trấn Đất Đỏ |
Đường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ - đến ngã 4 Bà Đối
|
2.730.000
|
1.911.000
|
1.365.000
|
1.092.000
|
819.000
|
Đất ở đô thị |
| 3586 |
Huyện Đất Đỏ |
Đường Lê Duẩn - Thị trấn Đất Đỏ |
Đường từ ngã 5 cây xăng Công Dũng - đến ngã 3 nhà ông Phụng
|
2.730.000
|
1.911.000
|
1.365.000
|
1.092.000
|
819.000
|
Đất ở đô thị |
| 3587 |
Huyện Đất Đỏ |
Quốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ |
Khu vực ngã 4 đường hông trường Nguyễn Thị Hoa và đường hông Ngân hàng chính sách - Ngã 5 cây xăng Công Dũng
|
7.120.000
|
4.984.000
|
3.560.000
|
2.848.000
|
2.136.000
|
Đất ở đô thị |
| 3588 |
Huyện Đất Đỏ |
Quốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ |
Cầu Đất Đỏ - Khu vực ngã 4 đường hông trường Nguyễn Thị Hoa và đường hông Ngân hàng chính sách
|
5.400.000
|
3.780.000
|
2.700.000
|
2.160.000
|
1.620.000
|
Đất ở đô thị |
| 3589 |
Huyện Đất Đỏ |
Quốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ |
Ngã 5 cây xăng Công Dũng - Cống Dầu (suối Bà Tùng)
|
5.400.000
|
3.780.000
|
2.700.000
|
2.160.000
|
1.620.000
|
Đất ở đô thị |
| 3590 |
Huyện Đất Đỏ |
Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ |
Xí nghiệp đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh) - Ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ
|
5.400.000
|
3.780.000
|
2.700.000
|
2.160.000
|
1.620.000
|
Đất ở đô thị |
| 3591 |
Huyện Đất Đỏ |
Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ |
Ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ - Ngã 4 Bà Muôn
|
7.120.000
|
4.984.000
|
3.560.000
|
2.848.000
|
2.136.000
|
Đất ở đô thị |
| 3592 |
Huyện Đất Đỏ |
Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ |
Ngã 4 Bà Muôn qua trung tâm hành chính - Giáp xã Phước Hội
|
5.400.000
|
3.780.000
|
2.700.000
|
2.160.000
|
1.620.000
|
Đất ở đô thị |
| 3593 |
Huyện Đất Đỏ |
Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ |
Cầu Bà Sản - Xí nghiệp đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh)
|
4.320.000
|
3.024.000
|
2.160.000
|
1.728.000
|
1.296.000
|
Đất ở đô thị |
| 3594 |
Huyện Đất Đỏ |
Tuyến D1 - Thị trấn Đất Đỏ |
Tuyến N1 - Tuyến N6
|
2.340.000
|
1.638.000
|
1.170.000
|
936.000
|
702.000
|
Đất ở đô thị |
| 3595 |
Huyện Đất Đỏ |
Tuyến D1 - Thị trấn Đất Đỏ |
Tuyến N6 - Tuyến N9
|
2.340.000
|
1.638.000
|
1.170.000
|
936.000
|
702.000
|
Đất ở đô thị |
| 3596 |
Huyện Đất Đỏ |
Tuyến D2 - Thị trấn Đất Đỏ |
Tuyến N1 - Tuyến N7
|
2.340.000
|
1.638.000
|
1.170.000
|
936.000
|
702.000
|
Đất ở đô thị |
| 3597 |
Huyện Đất Đỏ |
Tuyến D2 - Thị trấn Đất Đỏ |
Tuyến N7 - Tuyến N9
|
2.340.000
|
1.638.000
|
1.170.000
|
936.000
|
702.000
|
Đất ở đô thị |
| 3598 |
Huyện Đất Đỏ |
Tuyến D3 - Thị trấn Đất Đỏ |
Tuyến N1 - Tuyến N7
|
2.340.000
|
1.638.000
|
1.170.000
|
936.000
|
702.000
|
Đất ở đô thị |
| 3599 |
Huyện Đất Đỏ |
Tuyến D3 - Thị trấn Đất Đỏ |
Tuyến N7 - Tuyến N9
|
2.340.000
|
1.638.000
|
1.170.000
|
936.000
|
702.000
|
Đất ở đô thị |
| 3600 |
Huyện Đất Đỏ |
Tuyến N1 - Thị trấn Đất Đỏ |
|
2.340.000
|
1.638.000
|
1.170.000
|
936.000
|
702.000
|
Đất ở đô thị |