Bảng giá đất tại Bà Rịa - Vũng Tàu có gì nổi bật và tiềm năng đầu tư ra sao?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bà Rịa - Vũng Tàu đang trở thành điểm đến đầu tư hấp dẫn nhờ vị trí chiến lược và tốc độ phát triển kinh tế mạnh mẽ. Bảng giá đất tại tỉnh này, theo Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 và được sửa đổi bởi Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 04/5/2022, mang lại cơ hội đầu tư đa dạng với mức giá từ 4.112 đồng/m² đến 65.000.000 đồng/m².

Tổng quan khu vực: Bà Rịa - Vũng Tàu, cửa ngõ kinh tế và du lịch

Bà Rịa - Vũng Tàu nằm ở khu vực Đông Nam Bộ, giữ vai trò quan trọng trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam. Với hệ thống cảng nước sâu Cái Mép - Thị Vải, sân bay Long Thành (đang được xây dựng), và tuyến đường cao tốc kết nối trực tiếp với TP Hồ Chí Minh, tỉnh này trở thành trung tâm kinh tế, công nghiệp và logistics hàng đầu.

Không chỉ mạnh về công nghiệp, Bà Rịa - Vũng Tàu còn nổi tiếng với ngành du lịch nghỉ dưỡng nhờ các bãi biển đẹp như Vũng Tàu, Long Hải và Hồ Tràm. Hạ tầng giao thông không ngừng được cải thiện với các tuyến đường huyết mạch như quốc lộ 51, cao tốc Bến Lức - Long Thành, và đường ven biển. Những yếu tố này góp phần quan trọng vào sự phát triển của thị trường bất động sản tại địa phương.

Hệ thống tiện ích phong phú với các khu đô thị mới, trường học, bệnh viện quốc tế và trung tâm thương mại hiện đại làm tăng sức hút của Bà Rịa - Vũng Tàu đối với cả nhà đầu tư lẫn người dân muốn an cư lâu dài.

Phân tích giá đất: Cơ hội đầu tư đa dạng từ trung tâm đến vùng ven

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Bà Rịa - Vũng Tàu dao động từ 4.112 đồng/m² tại các khu vực ngoại thành đến 65.000.000 đồng/m² tại các khu vực trung tâm và gần biển. Giá trung bình đạt khoảng 8.888.391 đồng/m², phản ánh sự cân bằng giữa phát triển đô thị và tiềm năng tại các khu vực ngoại thành.

Thành Phố Vũng Tàu có giá đất cao nhất nhờ vào vị trí ven biển và hạ tầng phát triển vượt bậc. Các khu vực như Long Hải và Hồ Tràm, nhờ vào làn sóng đầu tư nghỉ dưỡng, cũng ghi nhận mức tăng giá đáng kể trong thời gian gần đây. Ở các huyện như Châu Đức và Tân Thành, mức giá thấp hơn nhưng tiềm năng tăng trưởng lại rất lớn, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Đồng Nai hay Bình Dương, giá đất tại Bà Rịa - Vũng Tàu có phần cao hơn ở những khu vực ven biển nhưng lại thấp hơn ở vùng công nghiệp. Tuy nhiên, với sự bùng nổ du lịch và các dự án hạ tầng lớn đang triển khai, tỉnh này đang từng bước khẳng định vị thế trên bản đồ bất động sản quốc gia.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển vượt trội của Bà Rịa - Vũng Tàu

Các dự án lớn như sân bay quốc tế Long Thành, cầu Phước An nối liền Bà Rịa - Vũng Tàu với Đồng Nai, và cao tốc Biên Hòa - Vũng Tàu đang tạo ra đòn bẩy mạnh mẽ cho sự tăng trưởng giá trị đất tại khu vực. Đặc biệt, cảng Cái Mép - Thị Vải, một trong những cảng nước sâu lớn nhất thế giới, là yếu tố quan trọng thu hút đầu tư vào lĩnh vực logistics và công nghiệp.

Ngoài ra, Bà Rịa - Vũng Tàu đang là điểm đến hàng đầu của các dự án bất động sản nghỉ dưỡng cao cấp. Các dự án như Hồ Tràm Strip, NovaWorld Hồ Tràm và các khu resort ven biển đang thúc đẩy mạnh mẽ sự phát triển của thị trường bất động sản nghỉ dưỡng.

Quy hoạch đồng bộ và chú trọng đến phát triển bền vững cũng là một điểm sáng của địa phương. Tỉnh đang ưu tiên xây dựng các khu đô thị xanh, thông minh, tạo môi trường sống lý tưởng và cơ hội đầu tư lâu dài cho các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Bất động sản Bà Rịa - Vũng Tàu là lựa chọn hoàn hảo cho cả đầu tư ngắn hạn và dài hạn. Với tiềm năng tăng trưởng vượt bậc từ hạ tầng, kinh tế, và du lịch, đây chính là cơ hội lý tưởng để đầu tư hoặc mua đất tại Bà Rịa - Vũng Tàu trong giai đoạn này.

Giá đất cao nhất tại Bà Rịa - Vũng Tàu là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Bà Rịa - Vũng Tàu là: 4.112 đ
Giá đất trung bình tại Bà Rịa - Vũng Tàu là: 8.888.391 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 25/2022/QĐ-UBND ngày 04/5/2022 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3876

Mua bán nhà đất tại Bà Rịa - Vũng Tàu

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bà Rịa - Vũng Tàu
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1001 Thành Phố Bà Rịa Tỉnh lộ 52 - xã Hòa Long Đường số 45 - Ranh xã Hòa Long, Long Phước 3.268.200 2.287.800 1.633.800 1.307.400 980.400 Đất SX-KD nông thôn
1002 Thành Phố Bà Rịa Tỉnh lộ 52 - xã Hòa Long Ranh xã Hòa Long, Long Phước - Đường vào địa đạo Long Phước 3.844.800 2.691.600 1.922.400 1.537.800 1.153.200 Đất SX-KD nông thôn
1003 Thành Phố Bà Rịa Tỉnh lộ 52 - xã Hòa Long Đường vào địa đạo Long Phước - Hết địa phận xã Long Phước 2.691.600 1.884.000 1.345.800 1.076.400 807.600 Đất SX-KD nông thôn
1004 Thành Phố Bà Rịa Tuyến tránh Quốc lộ 56 - xã Hòa Long Quốc lộ 56 - Giáp ranh P. Long Hương 3.844.800 2.691.600 1.922.400 1.537.800 1.153.200 Đất SX-KD nông thôn
1005 Thành Phố Bà Rịa Trần Phú - xã Hòa Long Ngã 4 Hòa Long - Hết địa phận xã Hòa Long 3.844.800 2.691.600 1.922.400 1.537.800 1.153.200 Đất SX-KD nông thôn
1006 Thành Phố Bà Rịa Văn Tiến Dũng (xã Tân Hưng) - xã Hòa Long Phước Tân - Châu Pha - Ranh xã Tân Hưng, phường Phước Hưng 4.614.000 3.229.800 2.307.000 1.845.600 1.384.200 Đất SX-KD nông thôn
1007 Thành Phố Bà Rịa Võ Văn Kiệt - xã Hòa Long Ranh phường Long Tâm, xã Hòa Long - Hương Lộ 2 6.151.800 4.306.200 3.075.600 2.460.600 1.845.600 Đất SX-KD nông thôn
1008 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Tất Thành (nối dài) - xã Hòa Long Ranh xã Tân Hưng - Tuyến tránh Quốc lộ 56 3.844.800 2.691.600 1.922.400 1.537.800 1.153.200 Đất SX-KD nông thôn
1009 Thành Phố Bà Rịa Đường số 82 (đường vào trường MN Long Xuyên, xã Hòa Long) - xã Hòa Long Hương lộ 2 - Hết đoạn có vỉa hè 2.691.600 1.884.000 1.345.800 1.076.400 807.600 Đất SX-KD nông thôn
1010 Thành Phố Bà Rịa Đường số 28 (đường vào khu TTCN Hòa Long) - xã Hòa Long Quốc lộ 56 - Hết đoạn có vỉa hè 2.460.600 1.722.600 1.230.600 984.000 738.000 Đất SX-KD nông thôn
1011 Thành Phố Bà Rịa Các tuyến đường giao thông nông thôn đã được trải nhựa, bêtông xi măng có chiều rộng từ 6m trở lên - xã Hòa Long 2.349.600 1.644.600 1.174.800 939.600 705.000 Đất SX-KD nông thôn
1012 Thành Phố Bà Rịa Các tuyến đường giao thông nông thôn đã được trải nhựa, bêtông xi măng có chiều rộng từ 4m đến dưới 6m 1.879.800 1.315.800 939.600 751.800 564.000 Đất SX-KD nông thôn
1013 Thành Phố Bà Rịa Các tuyến đường giao thông nông thôn (đường đất) có chiều rộng từ 6m trở lên - xã Hòa Long 2.114.400 1.480.200 1.057.200 846.000 634.200 Đất SX-KD nông thôn
1014 Thành Phố Bà Rịa Đường số 66 (đường phía Tây Trường MN Long Phước, xã Long Phước) Tỉnh lộ 52 - Đường số 9 2.691.600 1.884.000 1.345.800 1.076.400 807.600 Đất SX-KD nông thôn
1015 Thành Phố Bà Rịa Đường 20A Quốc lộ 56 - Giáp ranh khu dân cư Lan Anh 2.307.000 1.614.600 1.153.200 922.800 691.800 Đất SX-KD nông thôn
1016 Thành Phố Bà Rịa Đường 11B - xã Hòa Long Võ Văn Kiệt - Đoạn có vỉa hè 3.268.200 2.287.800 1.633.800 1.307.400 980.400 Đất SX-KD nông thôn
1017 Thành Phố Bà Rịa Đường 11B - xã Hòa Long Đoạn không có vỉa hè - Tỉnh lộ 52 2.691.600 1.884.000 1.345.800 1.076.400 807.600 Đất SX-KD nông thôn
1018 Thành Phố Bà Rịa Các phường thuộc Thành phố Bà Rịa 405.000 365.000 325.000 285.000 245.000 Đất trồng cây lâu năm
1019 Thành Phố Bà Rịa Các phường thuộc Thành phố Bà Rịa 405.000 365.000 325.000 285.000 245.000 Đất trồng cây hàng năm
1020 Thành Phố Bà Rịa Các phường thuộc Thành phố Bà Rịa 338.000 304.000 271.000 238.000 204.000 Đất nuôi trồng thủy sản
1021 Thành Phố Bà Rịa Các phường thuộc Thành phố Bà Rịa 171.000 154.000 137.000 120.000 103.000 Đất rừng sản xuất
1022 Thành Phố Bà Rịa Các phường thuộc Thành phố Bà Rịa 114.000 103.000 91.000 80.000 69.000 Đất rừng đặc dụng
1023 Thành Phố Bà Rịa Các phường thuộc Thành phố Bà Rịa 114.000 103.000 91.000 80.000 69.000 Đất rừng phòng hộ
1024 Thành Phố Bà Rịa Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa Khu vực 1 270.000 245.000 220.000 190.000 165.000 Đất trồng cây lâu năm
1025 Thành Phố Bà Rịa Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa Khu vực 2 245.000 220.000 195.000 170.000 145.000 Đất trồng cây lâu năm
1026 Thành Phố Bà Rịa Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa Khu vực 1 270.000 245.000 220.000 190.000 165.000 Đất trồng cây hàng năm
1027 Thành Phố Bà Rịa Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa Khu vực 2 245.000 220.000 195.000 170.000 145.000 Đất trồng cây hàng năm
1028 Thành Phố Bà Rịa Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa Khu vực 1 225.000 204.000 183.000 158.000 137.000 Đất nuôi trồng thủy sản
1029 Thành Phố Bà Rịa Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa Khu vực 2 204.000 183.000 163.000 142.000 121.000 Đất nuôi trồng thủy sản
1030 Thành Phố Bà Rịa Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa Khu vực 1 137.000 123.000 119.000 96.000 82.000 Đất rừng sản xuất
1031 Thành Phố Bà Rịa Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa Khu vực 2 123.000 111.000 99.000 86.000 74.000 Đất rừng sản xuất
1032 Thành Phố Bà Rịa Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa Khu vực 1 91.000 82.000 73.000 64.000 55.000 Đất rừng đặc dụng
1033 Thành Phố Bà Rịa Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa Khu vực 2 82.000 74.000 66.000 57.000 49.000 Đất rừng đặc dụng
1034 Thành Phố Bà Rịa Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa Khu vực 1 91.000 82.000 73.000 64.000 55.000 Đất rừng phòng hộ
1035 Thành Phố Bà Rịa Các xã thuộc Thành phố Bà Rịa Khu vực 2 82.000 74.000 66.000 57.000 49.000 Đất rừng phòng hộ
1036 Thành Phố Bà Rịa Thành phố Bà Rịa toàn tp 135.000 121.500 108.000 94.500 81.000 Đất làm muối
1037 Thành Phố Vũng Tàu Ba Cu Trọn đường 65.000.000 45.500.000 32.500.000 26.000.000 19.500.000 Đất ở đô thị
1038 Thành Phố Vũng Tàu Bà Huyện Thanh Quan Trọn đường 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
1039 Thành Phố Vũng Tàu Bà Triệu Lê Lợi - Yên Bái 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
1040 Thành Phố Vũng Tàu Bà Triệu Yên Bái - Ba Cu 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
1041 Thành Phố Vũng Tàu Bà Triệu Lê Lợi - Lê Ngọc Hân 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
1042 Thành Phố Vũng Tàu Bắc Sơn (P,11) Trọn đường 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
1043 Thành Phố Vũng Tàu Bạch Đằng Trọn đường 35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
1044 Thành Phố Vũng Tàu Bến Đò (P,9) Trọn đường 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
1045 Thành Phố Vũng Tàu Bến Nôm (P,Rạch Dừa) Trọn đường 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
1046 Thành Phố Vũng Tàu Bình Giã Lê Hồng Phong - Hẻm 442 Bình Giã 35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
1047 Thành Phố Vũng Tàu Bình Giã Hẻm 442 Bình Giã - Đường 30/4 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
1048 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm 825 và 875 Bình Giã (P10) đường vào khu tái định cư 4,1 ha 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
1049 Thành Phố Vũng Tàu Cao Bá Quát (P,Rạch Dừa) Trọn đường 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
1050 Thành Phố Vũng Tàu Cao Thắng Trọn đường 35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
1051 Thành Phố Vũng Tàu Chi Lăng (P,12) Trọn đường 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
1052 Thành Phố Vũng Tàu Chu Mạnh Trinh Trọn đường 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
1053 Thành Phố Vũng Tàu Cô Bắc Trọn đường 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
1054 Thành Phố Vũng Tàu Cô Giang Lê Lợi, Lê Ngọc Hân - Triệu Việt Vương 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
1055 Thành Phố Vũng Tàu Dã Tượng (P,Thắng Tam) Trọn đường 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
1056 Thành Phố Vũng Tàu Dương Văn An (P,2) Hoàng Hoa Thám - Đinh Tiên Hoàng 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
1057 Thành Phố Vũng Tàu Dương Vân Nga (P,Rạch Dừa) Trọn đường 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
1058 Thành Phố Vũng Tàu Đào Duy Từ (P,Thắng Tam) Trọn đường 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
1059 Thành Phố Vũng Tàu Đinh Tiên Hoàng Trọn đường 35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
1060 Thành Phố Vũng Tàu Đồ Chiểu Lý Thường Kiệt - Lê Lai 65.000.000 45.500.000 32.500.000 26.000.000 19.500.000 Đất ở đô thị
1061 Thành Phố Vũng Tàu Đồ Chiểu Lê Lai  - Hẻm 114  26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
1062 Thành Phố Vũng Tàu Đô Lương (P,11, P,12) Trọn đường 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
1063 Thành Phố Vũng Tàu Đường 2 tháng 9 (tên cũ: Đoạn cuối Quốc lộ 51B ) Lê Hồng Phong - Vòng xoay Tượng đài dầu khí (P,NAN) 48.772.000 34.140.000 24.386.000 19.509.000 14.632.000 Đất ở đô thị
1064 Thành Phố Vũng Tàu Đường 2 tháng 9 (tên cũ: Các tuyến đường 51B thuộc địa bàn các P,10, P,11, P,12) Vòng xoay đường 3/2 thuộc P12 - Bình Giã P,10 20.159.000 14.111.000 10.079.000 8.063.000 6.048.000 Đất ở đô thị
1065 Thành Phố Vũng Tàu Đoàn Thị Điểm Trọn đường 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
1066 Thành Phố Vũng Tàu Đội Cấn (P,8) Trọn đường 35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
1067 Thành Phố Vũng Tàu Đống Đa (P,Thắng Nhất, P,10) Trọn đường 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
1068 Thành Phố Vũng Tàu Đồng Khởi Trọn đường 35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
1069 Thành Phố Vũng Tàu Đường 3/2 Vòng xoay Đài Liệt sỹ - Nguyễn An Ninh 48.772.000 34.140.000 24.386.000 19.509.000 14.632.000 Đất ở đô thị
1070 Thành Phố Vũng Tàu Đường 3/2 Nguyễn An Ninh - Vòng xoay đường 3/2 và trục đường 51B 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
1071 Thành Phố Vũng Tàu Đường 30/4 Ngã 4 Giếng nước - Ẹo Ông Từ  35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
1072 Thành Phố Vũng Tàu Các tuyến hẻm 61 đường 30/4 (khu nhà ở chính sách) 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
1073 Thành Phố Vũng Tàu Đường D4 (P,10) Đường N1 - hết đường nhựa 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
1074 Thành Phố Vũng Tàu Đường D5 (P,10) Đường 3/2 - hết đường nhựa 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
1075 Thành Phố Vũng Tàu Đường D10 (P,11) Đường 3/2 - Biển 20.159.000 14.111.000 10.079.000 8.063.000 6.048.000 Đất ở đô thị
1076 Thành Phố Vũng Tàu Đường lên biệt thự đồi sứ Trần Phú - Nhà số 12/6A 35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
1077 Thành Phố Vũng Tàu Đường lên biệt thự đồi sứ Trần Phú - Nhánh đường lên Biệt thự Đồi Sứ 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
1078 Thành Phố Vũng Tàu Đường từ biệt thự 14,15 song song với đường Võ Thị Sáu đi ra khu biệt thự Công ty Phát triển nhà xây dựng 35.066.000 24.546.000 17.533.000 14.026.000 10.520.000 Đất ở đô thị
1079 Thành Phố Vũng Tàu Đường vào Xí nghiệp Quyết Tiến Trọn đường 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
1080 Thành Phố Vũng Tàu Đường ven biển Hải Đăng Đường 3/2 - Cầu Cửa Lấp 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
1081 Thành Phố Vũng Tàu Hạ Long Trọn đường 48.772.000 34.140.000 24.386.000 19.509.000 14.632.000 Đất ở đô thị
1082 Thành Phố Vũng Tàu Hải Đăng Hạ Long - Số 5 (Nhà nghỉ Long An cũ) 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
1083 Thành Phố Vũng Tàu Hải Đăng Số 5 (Nhà nghỉ Long An cũ) - Đèn Hải Đăng 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
1084 Thành Phố Vũng Tàu Hải Đăng Ngã 3 - Tượng Chúa 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
1085 Thành Phố Vũng Tàu Hải Đăng Hẻm Hải Đăng 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
1086 Thành Phố Vũng Tàu Hải Thượng Lãn Ông Trọn đường 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
1087 Thành Phố Vũng Tàu Phạm Hữu Lầu - Phường Rạch Dừa Bình Giã - khu chợ Rạch Dừa 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
1088 Thành Phố Vũng Tàu Phan Xích Long - Phường Rạch Dừa Bình Giã - khu chợ Rạch Dừa 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
1089 Thành Phố Vũng Tàu Hàn Mặc Tử (P,7) Trọn đường 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
1090 Thành Phố Vũng Tàu Hàn Thuyên (P,Rạch Dừa) Trọn đường 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
1091 Thành Phố Vũng Tàu Hồ Đắc Di Nguyễn Trường Tộ - Dương Văn An 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
1092 Thành Phố Vũng Tàu Hồ Quý Ly Trọn đường 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
1093 Thành Phố Vũng Tàu Hẻm của đường Hồ Quý Ly (thuộc khu nhà ở Tập thể Khách sạn Tháng Mười) 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
1094 Thành Phố Vũng Tàu Hồ Thị Kỷ (P,Rạch Dừa) Nối từ đường 30/4 - Khu chợ Rạch Dừa 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
1095 Thành Phố Vũng Tàu Hồ Tri Tân (P,Rạch Dừa) Trọn đường 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
1096 Thành Phố Vũng Tàu Hồ Xuân Hương Trọn đường 26.878.000 18.815.000 13.439.000 10.751.000 8.063.000 Đất ở đô thị
1097 Thành Phố Vũng Tàu Hoa Lư (P,12) Trọn đường 21.004.000 14.703.000 10.502.000 8.402.000 6.301.000 Đất ở đô thị
1098 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Diệu Trọn đường 48.772.000 34.140.000 24.386.000 19.509.000 14.632.000 Đất ở đô thị
1099 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Hoa Thám (P,2, P,3, phường Thắng Tam) Thùy Vân - Võ Thị Sáu  65.000.000 45.500.000 32.500.000 26.000.000 19.500.000 Đất ở đô thị
1100 Thành Phố Vũng Tàu Hoàng Hoa Thám (P,2, P,3, phường Thắng Tam) Đoạn còn lại 48.772.000 34.140.000 24.386.000 19.509.000 14.632.000 Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...