Luật Đất đai 2024

Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND thông qua danh mục các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; danh mục các dự án xin chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại Nghị quyết 01/2019/NQ-HĐND; danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực; danh mục các dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ do tỉnh Phú Thọ ban hành

Số hiệu 02/2022/NQ-HĐND
Cơ quan ban hành Tỉnh Phú Thọ
Ngày ban hành 30/05/2022
Ngày công báo Đã biết
Lĩnh vực Bất động sản
Loại văn bản Nghị quyết
Người ký Bùi Minh Châu
Ngày có hiệu lực Đã biết
Số công báo Đã biết
Tình trạng Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 02/2022/NQ-HĐND

Phú Thọ, ngày 30 tháng 5 năm 2022

NGHỊ QUYẾT

THÔNG QUA DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG PHẢI THU HỒI ĐẤT; DANH MỤC CÁC DỰ ÁN CÓ SỬ DỤNG ĐẤT PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG; DANH MỤC CÁC DỰ ÁN XIN CHỦ TRƯƠNG CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC THUỘC THẨM QUYỀN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CHẤP THUẬN; DANH MỤC CÁC DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 01/2019/NQ-HĐNĐ NGÀY 29 THÁNG 3 NĂM 2019 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH; DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG TẠI CÁC NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐANG CÒN HIỆU LỰC; DANH MỤC CÁC DỰ ÁN THUỘC THẨM QUYỀN CHẤP THUẬN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
KHOÁ XIX, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ THỨ NHẤT

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Lâm nghiệp;

Xét Tờ trình số 1764/TTr-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua danh mục các dự án, công trình phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất và danh mục dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích đất trồng lúa dưới 10 héc ta, đất rừng phòng hộ dưới 20 héc ta và đất rừng sản xuất dưới 50 héc ta trên địa bàn tỉnh là: 132 dự án, với tổng diện tích 807,49 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 321,01 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 182,21 héc ta; diện tích các loại đất khác 304,27 héc ta), chi tiết từng huyện, thành, thị như sau:

- Thành phố Việt Trì 08 dự án với diện tích 31,57 héc ta, trong đó: Diện tích đất trồng lúa 3,41 héc ta và diện tích các loại đất khác 28,16 héc ta.

- Thị xã Phú Thọ 04 dự án với diện tích 10,11 héc ta, trong đó: Diện tích đất trồng lúa 3,75 héc ta và diện tích các loại đất khác 6,36 héc ta.

- Huyện Lâm Thao 09 dự án với diện tích 133,84 héc ta, trong đó: Diện tích đất trồng lúa 115,53 héc ta, diện tích đất rừng sản xuất 1,30 héc ta và diện tích các loại đất khác 17,01 héc ta.

- Huyện Phù Ninh 08 dự án với diện tích 103,95 héc ta, trong đó: Diện tích đất trồng lúa 78,89 héc ta, diện tích đất rừng sản xuất 7,85 héc ta và diện tích các loại đất khác 17,21 héc ta.

- Huyện Thanh Ba 08 dự án với diện tích 9,14 héc ta, trong đó: Diện tích đất trồng lúa 2,83 héc ta, diện tích đất rừng sản xuất 4,4 héc ta và diện tích các loại đất khác 1,91 héc ta.

- Huyện Đoan Hùng 05 dự án với diện tích 93,91 héc ta, trong đó: Diện tích đất trồng lúa 19,32 héc ta và diện tích các loại đất khác 74,59 héc ta.

- Huyện Hạ Hoà 23 dự án với diện tích 156,9 héc ta, trong đó: Diện tích đất trồng lúa 35,87 héc ta, diện tích đất rừng sản xuất 35,1 héc ta và diện tích các loại đất khác 85,93 héc ta.

- Huyện Cẩm Khê 06 dự án với diện tích 22,24 héc ta, trong đó: Diện tích đất trồng lúa 3,97 héc ta, diện tích đất rừng sản xuất 3,82 héc ta và diện tích các loại đất khác 14,45 héc ta.

- Huyện Yên Lập 12 dự án với diện tích 19,03 héc ta, trong đó: Diện tích đất trồng lúa 6,67 héc ta, đất rừng sản xuất 3,28 héc ta và diện tích các loại đất khác 9,08 héc ta.

- Huyện Tam Nông 14 dự án với diện tích 164,74 héc ta, trong đó: Diện tích đất trồng lúa 24,48 héc ta, diện tích đất rừng sản xuất 120,18 héc ta và diện tích các loại đất khác 20,08 héc ta.

- Huyện Thanh Thuỷ 16 dự án với diện tích 43,32 héc ta, trong đó: Diện tích đất trồng lúa 16,08 héc ta, diện tích đất rừng sản xuất 2,11 héc ta và diện tích các loại đất khác 25,13 héc ta.

- Huyện Thanh Sơn 11 dự án với diện tích 12,86 héc ta, trong đó: Diện tích đất trồng lúa 6,17 héc ta, đất rừng sản xuất 4,17 héc ta và diện tích các loại đất khác 2,52 héc ta.

- Huyện Tân Sơn 03 dự án với diện tích 2,05 héc ta, trong đó: Diện tích đất trồng lúa 1,59 héc ta và diện tích các loại đất khác 0,46 héc ta.

- Các dự án xây dựng công trình điện trên địa bàn các huyện, thành, thị là 05 dự án với diện tích 3,83 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 2,45 héc ta và diện tích các loại đất khác 1,38 héc ta).

(Chi tiết có các biểu số 01 và biểu số 1.1 đến 1.14 kèm theo).

Điều 2. Thông qua danh mục các dự án, công trình xin chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang các mục đích khác là: 34 dự án với tổng diện tích 397,3 héc ta (trong đó: Diện tích đất rừng sản xuất 182,21 héc ta).

(Chi tiết có biểu 02 kèm theo).

Điều 3. Thông qua danh mục các dự án, công trình cho chuyển tiếp thực hiện từ Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐNĐ ngày 29 tháng 3 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh là: 13 dự án với tổng diện tích 34,595 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 24,485 héc ta, diện tích đất rừng sản xuất 2,72 héc tadiện tích các loại đất khác là 7,39 héc ta) để tiếp tục thực hiện.

(Chi tiết có biểu 03 kèm theo).

Điều 4. Thông qua danh mục các dự án, công trình điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất, địa bàn thực hiện và tên dự án, công trình tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực là: 45 dự án với diện tích 328,47 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 102,58 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 100,23 héc ta; diện tích đất rừng phòng hộ 3,33 héc ta và diện tích các loại đất khác 122,33 héc ta), cụ thể như sau:

- Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND ngày 16/7/2019: 01 dự án với diện tích đất rừng sản xuất 0,17 héc ta.

- Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 14/12/2019: 04 dự án với diện tích 37,54 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 19,93 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 6,7 héc ta; diện tích các loại đất khác 10,91 héc ta).

- Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020: 02 dự án với diện tích 2,1 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 0,5 héc ta; diện tích các loại đất khác 1,6 héc ta).

- Nghị quyết số 20/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020: 07 dự án với diện tích 5,37 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 2,42 héc ta; diện tích các loại đất khác 2,95 héc ta).

- Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 19/4/2021: 04 dự án với diện tích 18,47 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 3,56 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 1,36 héc ta; diện tích đất rừng phòng hộ 3,33 héc ta; diện tích các loại đất khác 10,22 héc ta).

- Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND ngày 12/8/2021: 10 dự án với diện tích 149,13 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 39,34 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 52,5 héc ta; diện tích các loại đất khác 57,29 héc ta).

- Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND ngày 9/12/2021: 17 dự án với diện tích 115,69 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 36,83 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 39,5 héc ta; diện tích các loại đất khác 39,36 héc ta).

(Chi tiết có biểu 04 kèm theo).

Điều 5. Thông qua danh mục các dự án, công trình chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ là: 05 dự án, với tổng diện tích 382,9 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 227,0 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 103,2 héc ta; diện tích các loại đất khác 52,7 héc ta).

(Chi tiết có biểu 05 kèm theo).

Điều 6. Hội đồng nhân dân tỉnh giao

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Khóa XIX, Kỳ họp chuyên đề thứ Nhất thông qua ngày 27 tháng 5 năm 2022, có hiệu lực từ ngày 10 tháng 6 năm 2022 và thay thế Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND ngày 29/3/2019 của HĐND tỉnh thông qua danh mục bổ sung các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa; danh mục các dự án đề nghị điều chỉnh, bổ sung diện tích thực hiện trong năm 2019 thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận./.


Nơi nhận:
- UBTVQH, Chính phủ;
- VPQH, VPCP;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
- Vụ Pháp chế (Bộ TN&MT);
- Cổng TTĐT Chính phủ;
- TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- TAND, VKSND, Cục THADS tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;
- TTHĐND, UBND các huyện, thành, thị;
- CVP, các PCVP;
- Trung tâm CNTT và TT tỉnh;
- TT Công báo - Tin học (VP UBND tỉnh);
- Lưu VT, CTHĐND (T).

CHỦ TỊCH




Bùi Minh Châu

48
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tải về Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND thông qua danh mục các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; danh mục các dự án xin chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại Nghị quyết 01/2019/NQ-HĐND; danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực; danh mục các dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ do tỉnh Phú Thọ ban hành
Tải văn bản gốc Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND thông qua danh mục các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; danh mục các dự án xin chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại Nghị quyết 01/2019/NQ-HĐND; danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực; danh mục các dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ do tỉnh Phú Thọ ban hành
Chưa có văn bản song ngữ
Văn bản được hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản được hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản bị đính chính - [0]
[...]
Văn bản bị thay thế - [0]
[...]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
[...]
Văn bản được căn cứ - [0]
[...]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [1]
[...]
Văn bản đang xem
Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND thông qua danh mục các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; danh mục các dự án xin chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại Nghị quyết 01/2019/NQ-HĐND; danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực; danh mục các dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ do tỉnh Phú Thọ ban hành
Số hiệu: 02/2022/NQ-HĐND
Loại văn bản: Nghị quyết
Lĩnh vực, ngành: Bất động sản
Nơi ban hành: Tỉnh Phú Thọ
Người ký: Bùi Minh Châu
Ngày ban hành: 30/05/2022
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày đăng: Đã biết
Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
[...]
Văn bản hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản đính chính - [0]
[...]
Văn bản thay thế - [0]
[...]
[...] Đăng nhập tài khoản TVPL Basic hoặc TVPL Pro để xem toàn bộ lược đồ văn bản
Một số nội dung tại File này được sửa đổi bởi Mục VIII Biểu số 03 ban hành kèm theo Điều 3 Nghị quyết 06/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/07/2022
Điều 3. Thông qua danh mục các dự án, công trình điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất, địa bàn thực hiện và tên dự án, công trình tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực là 31 dự án với diện tích 115,325 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 51,94 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 6,515 héc ta và diện tích các loại đất khác 56,87 héc ta), cụ thể như sau:
...
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 30 tháng 5 năm 2022: 02 dự án với diện tích 1,74 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 1,6 héc ta; diện tích các loại đất khác 0,14 héc ta).

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo).
...
Biểu số 03 DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG THỰC HIỆN TẠI CÁC NGHỊ QUYẾT ĐÃ ĐƯỢC HĐND TỈNH THÔNG QUA ĐANG CÒN HIỆU LỰC
...
VIII Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022 (02 dự án)

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Một số Dự án tại File này được điều chỉnh bởi Mục VI Biếu số 05 ban hành kèm theo Điều 3 Nghị quyết 16/2022/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 20/12/2022
Điều 3. Thông qua danh mục các dự án, công trình điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất, địa bàn thực hiện và tên dự án, công trình tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực là 44 dự án với diện tích 556,316 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 282,496 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 97,83 héc ta; diện tích đất rừng phòng hộ 0,01 héc ta và diện tích các loại đất khác 175,98 héc ta), cụ thể như sau:
...
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022: 08 dự án với diện tích 34,67 héc ta (diện tích đất trồng lúa 21,59 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 1,22 héc ta và diện tích các loại đất khác 11,86 héc ta).
...
Biểu số 05 DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG THỰC HIỆN TẠI CÁC NGHỊ QUYẾT ĐÃ ĐƯỢC HĐND TỈNH THÔNG QUA ĐANG CÒN HIỆU LỰC

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Một số Dự án tại File này được sửa đổi bởi Mục V Biểu số 03 ban hành kèm theo Điều 3 Nghị quyết 02/2023/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 17/04/2023
Điều 3. Thông qua danh mục các dự án, công trình điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất, địa bàn thực hiện và tên dự án, công trình tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực
...
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022: 03 dự án với diện tích 25,68 héc ta (diện tích đất trồng lúa 2,5 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 18,5 héc ta; diện tích các loại đất khác 4,68 héc ta).

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)
...
Biểu số 03 DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG THỰC HIỆN TẠI CÁC NGHỊ QUYẾT ĐÃ ĐƯỢC HĐND TỈNH THÔNG QUA ĐANG CÒN HIỆU LỰC
...
V Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022 (03 dự án)

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Một số Dự án tại File này được sửa đổi bởi Mục V Biểu số 03 ban hành kèm theo Điều 3 Nghị quyết 08/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 24/07/2023
Điều 3. Thông qua danh mục các dự án, công trình điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất, địa bàn thực hiện và tên dự án, công trình tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực là 37 dự án phải điều chỉnh bổ sung với diện tích 174,62 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 71,02 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 33,32 héc ta và diện tích các loại đất khác 70,28 héc ta), gồm:
...
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022: 06 dự án với diện tích 5,02 héc ta (diện tích đất trồng lúa 2,47 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 1,29 héc ta; diện tích các loại đất khác 1,26 héc ta).
...
Biểu số 03 DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG THỰC HIỆN TẠI CÁC NGHỊ QUYẾT ĐÃ ĐƯỢC HĐND TỈNH THÔNG QUA ĐANG CÒN HIỆU LỰC
...
V Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022 (06 dự án)

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Một số nội dung tại File này được sửa đổi bởi Mục VIII Biểu số 03 ban hành kèm theo Điều 3 Nghị quyết 06/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/07/2022
Một số Dự án tại File này được điều chỉnh bởi Mục VI Biếu số 05 ban hành kèm theo Điều 3 Nghị quyết 16/2022/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 20/12/2022
Một số Dự án tại File này được sửa đổi bởi Mục V Biểu số 03 ban hành kèm theo Điều 3 Nghị quyết 02/2023/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 17/04/2023
Một số Dự án tại File này được sửa đổi bởi Mục V Biểu số 03 ban hành kèm theo Điều 3 Nghị quyết 08/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 24/07/2023
Một số nội dung tại File này được sửa đổi bởi Mục VIII Biểu số 03 ban hành kèm theo Điều 3 Nghị quyết 06/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/07/2022
Điều 3. Thông qua danh mục các dự án, công trình điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất, địa bàn thực hiện và tên dự án, công trình tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực là 31 dự án với diện tích 115,325 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 51,94 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 6,515 héc ta và diện tích các loại đất khác 56,87 héc ta), cụ thể như sau:
...
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 30 tháng 5 năm 2022: 02 dự án với diện tích 1,74 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 1,6 héc ta; diện tích các loại đất khác 0,14 héc ta).

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo).
...
Biểu số 03 DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG THỰC HIỆN TẠI CÁC NGHỊ QUYẾT ĐÃ ĐƯỢC HĐND TỈNH THÔNG QUA ĐANG CÒN HIỆU LỰC
...
VIII Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022 (02 dự án)

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Một số Dự án tại File này được điều chỉnh bởi Mục VI Biếu số 05 ban hành kèm theo Điều 3 Nghị quyết 16/2022/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 20/12/2022
Điều 3. Thông qua danh mục các dự án, công trình điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất, địa bàn thực hiện và tên dự án, công trình tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực là 44 dự án với diện tích 556,316 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 282,496 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 97,83 héc ta; diện tích đất rừng phòng hộ 0,01 héc ta và diện tích các loại đất khác 175,98 héc ta), cụ thể như sau:
...
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022: 08 dự án với diện tích 34,67 héc ta (diện tích đất trồng lúa 21,59 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 1,22 héc ta và diện tích các loại đất khác 11,86 héc ta).
...
Biểu số 05 DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG THỰC HIỆN TẠI CÁC NGHỊ QUYẾT ĐÃ ĐƯỢC HĐND TỈNH THÔNG QUA ĐANG CÒN HIỆU LỰC

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Một số Dự án tại File này được sửa đổi bởi Mục V Biểu số 03 ban hành kèm theo Điều 3 Nghị quyết 02/2023/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 17/04/2023
Điều 3. Thông qua danh mục các dự án, công trình điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất, địa bàn thực hiện và tên dự án, công trình tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực
...
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022: 03 dự án với diện tích 25,68 héc ta (diện tích đất trồng lúa 2,5 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 18,5 héc ta; diện tích các loại đất khác 4,68 héc ta).

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)
...
Biểu số 03 DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG THỰC HIỆN TẠI CÁC NGHỊ QUYẾT ĐÃ ĐƯỢC HĐND TỈNH THÔNG QUA ĐANG CÒN HIỆU LỰC
...
V Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022 (03 dự án)

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Một số Dự án tại File này được sửa đổi bởi Mục V Biểu số 03 ban hành kèm theo Điều 3 Nghị quyết 08/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 24/07/2023
Điều 3. Thông qua danh mục các dự án, công trình điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất, địa bàn thực hiện và tên dự án, công trình tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực là 37 dự án phải điều chỉnh bổ sung với diện tích 174,62 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 71,02 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 33,32 héc ta và diện tích các loại đất khác 70,28 héc ta), gồm:
...
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022: 06 dự án với diện tích 5,02 héc ta (diện tích đất trồng lúa 2,47 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 1,29 héc ta; diện tích các loại đất khác 1,26 héc ta).
...
Biểu số 03 DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG THỰC HIỆN TẠI CÁC NGHỊ QUYẾT ĐÃ ĐƯỢC HĐND TỈNH THÔNG QUA ĐANG CÒN HIỆU LỰC
...
V Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022 (06 dự án)

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Một số nội dung tại File này được sửa đổi bởi Mục VIII Biểu số 03 ban hành kèm theo Điều 3 Nghị quyết 06/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/07/2022
Một số Dự án tại File này được điều chỉnh bởi Mục VI Biếu số 05 ban hành kèm theo Điều 3 Nghị quyết 16/2022/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 20/12/2022
Một số Dự án tại File này được sửa đổi bởi Mục V Biểu số 03 ban hành kèm theo Điều 3 Nghị quyết 02/2023/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 17/04/2023
Một số Dự án tại File này được sửa đổi bởi Mục V Biểu số 03 ban hành kèm theo Điều 3 Nghị quyết 08/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 24/07/2023
Một số nội dung tại File này được sửa đổi bởi Mục VIII Biểu số 03 ban hành kèm theo Điều 3 Nghị quyết 06/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/07/2022
Điều 3. Thông qua danh mục các dự án, công trình điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất, địa bàn thực hiện và tên dự án, công trình tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực là 31 dự án với diện tích 115,325 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 51,94 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 6,515 héc ta và diện tích các loại đất khác 56,87 héc ta), cụ thể như sau:
...
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 30 tháng 5 năm 2022: 02 dự án với diện tích 1,74 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 1,6 héc ta; diện tích các loại đất khác 0,14 héc ta).

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo).
...
Biểu số 03 DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG THỰC HIỆN TẠI CÁC NGHỊ QUYẾT ĐÃ ĐƯỢC HĐND TỈNH THÔNG QUA ĐANG CÒN HIỆU LỰC
...
VIII Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022 (02 dự án)

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Một số Dự án tại File này được điều chỉnh bởi Mục VI Biếu số 05 ban hành kèm theo Điều 3 Nghị quyết 16/2022/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 20/12/2022
Điều 3. Thông qua danh mục các dự án, công trình điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất, địa bàn thực hiện và tên dự án, công trình tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực là 44 dự án với diện tích 556,316 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 282,496 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 97,83 héc ta; diện tích đất rừng phòng hộ 0,01 héc ta và diện tích các loại đất khác 175,98 héc ta), cụ thể như sau:
...
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022: 08 dự án với diện tích 34,67 héc ta (diện tích đất trồng lúa 21,59 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 1,22 héc ta và diện tích các loại đất khác 11,86 héc ta).
...
Biểu số 05 DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG THỰC HIỆN TẠI CÁC NGHỊ QUYẾT ĐÃ ĐƯỢC HĐND TỈNH THÔNG QUA ĐANG CÒN HIỆU LỰC

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Một số Dự án tại File này được sửa đổi bởi Mục V Biểu số 03 ban hành kèm theo Điều 3 Nghị quyết 02/2023/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 17/04/2023
Điều 3. Thông qua danh mục các dự án, công trình điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất, địa bàn thực hiện và tên dự án, công trình tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực
...
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022: 03 dự án với diện tích 25,68 héc ta (diện tích đất trồng lúa 2,5 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 18,5 héc ta; diện tích các loại đất khác 4,68 héc ta).

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)
...
Biểu số 03 DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG THỰC HIỆN TẠI CÁC NGHỊ QUYẾT ĐÃ ĐƯỢC HĐND TỈNH THÔNG QUA ĐANG CÒN HIỆU LỰC
...
V Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022 (03 dự án)

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Một số Dự án tại File này được sửa đổi bởi Mục V Biểu số 03 ban hành kèm theo Điều 3 Nghị quyết 08/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 24/07/2023
Điều 3. Thông qua danh mục các dự án, công trình điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất, địa bàn thực hiện và tên dự án, công trình tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực là 37 dự án phải điều chỉnh bổ sung với diện tích 174,62 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 71,02 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 33,32 héc ta và diện tích các loại đất khác 70,28 héc ta), gồm:
...
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022: 06 dự án với diện tích 5,02 héc ta (diện tích đất trồng lúa 2,47 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 1,29 héc ta; diện tích các loại đất khác 1,26 héc ta).
...
Biểu số 03 DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG THỰC HIỆN TẠI CÁC NGHỊ QUYẾT ĐÃ ĐƯỢC HĐND TỈNH THÔNG QUA ĐANG CÒN HIỆU LỰC
...
V Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022 (06 dự án)

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Một số nội dung tại File này được sửa đổi bởi Mục VIII Biểu số 03 ban hành kèm theo Điều 3 Nghị quyết 06/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/07/2022
Một số Dự án tại File này được điều chỉnh bởi Mục VI Biếu số 05 ban hành kèm theo Điều 3 Nghị quyết 16/2022/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 20/12/2022
Một số Dự án tại File này được sửa đổi bởi Mục V Biểu số 03 ban hành kèm theo Điều 3 Nghị quyết 02/2023/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 17/04/2023
Một số Dự án tại File này được sửa đổi bởi Mục V Biểu số 03 ban hành kèm theo Điều 3 Nghị quyết 08/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 24/07/2023
Một số nội dung tại File này được sửa đổi bởi Mục VIII Biểu số 03 ban hành kèm theo Điều 3 Nghị quyết 06/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/07/2022
Điều 3. Thông qua danh mục các dự án, công trình điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất, địa bàn thực hiện và tên dự án, công trình tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực là 31 dự án với diện tích 115,325 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 51,94 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 6,515 héc ta và diện tích các loại đất khác 56,87 héc ta), cụ thể như sau:
...
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 30 tháng 5 năm 2022: 02 dự án với diện tích 1,74 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 1,6 héc ta; diện tích các loại đất khác 0,14 héc ta).

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo).
...
Biểu số 03 DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG THỰC HIỆN TẠI CÁC NGHỊ QUYẾT ĐÃ ĐƯỢC HĐND TỈNH THÔNG QUA ĐANG CÒN HIỆU LỰC
...
VIII Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022 (02 dự án)

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Một số Dự án tại File này được điều chỉnh bởi Mục VI Biếu số 05 ban hành kèm theo Điều 3 Nghị quyết 16/2022/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 20/12/2022
Điều 3. Thông qua danh mục các dự án, công trình điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất, địa bàn thực hiện và tên dự án, công trình tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực là 44 dự án với diện tích 556,316 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 282,496 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 97,83 héc ta; diện tích đất rừng phòng hộ 0,01 héc ta và diện tích các loại đất khác 175,98 héc ta), cụ thể như sau:
...
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022: 08 dự án với diện tích 34,67 héc ta (diện tích đất trồng lúa 21,59 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 1,22 héc ta và diện tích các loại đất khác 11,86 héc ta).
...
Biểu số 05 DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG THỰC HIỆN TẠI CÁC NGHỊ QUYẾT ĐÃ ĐƯỢC HĐND TỈNH THÔNG QUA ĐANG CÒN HIỆU LỰC

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Một số Dự án tại File này được sửa đổi bởi Mục V Biểu số 03 ban hành kèm theo Điều 3 Nghị quyết 02/2023/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 17/04/2023
Điều 3. Thông qua danh mục các dự án, công trình điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất, địa bàn thực hiện và tên dự án, công trình tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực
...
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022: 03 dự án với diện tích 25,68 héc ta (diện tích đất trồng lúa 2,5 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 18,5 héc ta; diện tích các loại đất khác 4,68 héc ta).

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)
...
Biểu số 03 DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG THỰC HIỆN TẠI CÁC NGHỊ QUYẾT ĐÃ ĐƯỢC HĐND TỈNH THÔNG QUA ĐANG CÒN HIỆU LỰC
...
V Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022 (03 dự án)

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Một số Dự án tại File này được sửa đổi bởi Mục V Biểu số 03 ban hành kèm theo Điều 3 Nghị quyết 08/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 24/07/2023
Điều 3. Thông qua danh mục các dự án, công trình điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất, địa bàn thực hiện và tên dự án, công trình tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực là 37 dự án phải điều chỉnh bổ sung với diện tích 174,62 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 71,02 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 33,32 héc ta và diện tích các loại đất khác 70,28 héc ta), gồm:
...
- Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022: 06 dự án với diện tích 5,02 héc ta (diện tích đất trồng lúa 2,47 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 1,29 héc ta; diện tích các loại đất khác 1,26 héc ta).
...
Biểu số 03 DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG THỰC HIỆN TẠI CÁC NGHỊ QUYẾT ĐÃ ĐƯỢC HĐND TỈNH THÔNG QUA ĐANG CÒN HIỆU LỰC
...
V Nghị quyết 02/2022/NQ-HĐND ngày 30/5/2022 (06 dự án)

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)
Một số nội dung tại File này được sửa đổi bởi Mục VIII Biểu số 03 ban hành kèm theo Điều 3 Nghị quyết 06/2022/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 25/07/2022
Một số Dự án tại File này được điều chỉnh bởi Mục VI Biếu số 05 ban hành kèm theo Điều 3 Nghị quyết 16/2022/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 20/12/2022
Một số Dự án tại File này được sửa đổi bởi Mục V Biểu số 03 ban hành kèm theo Điều 3 Nghị quyết 02/2023/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 17/04/2023
Một số Dự án tại File này được sửa đổi bởi Mục V Biểu số 03 ban hành kèm theo Điều 3 Nghị quyết 08/2023/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 24/07/2023