Thông tin dự án thành phần 1 cao tốc Quy Nhơn Pleiku đoạn tuyến từ Km0+000-Km22+000 (Quyết định 2710/QĐ-UBND)

Tại Quyết định 2710/QĐ-UBND năm 2025, UBND tỉnh Gia Lai đã nêu ra một số thông tin dự án thành phần 1 cao tốc Quy Nhơn Pleiku đoạn tuyến từ Km0+000-Km22+000.

Mua bán nhà đất tại Gia Lai

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Gia Lai

Nội dung chính

    Thông tin dự án thành phần 1 cao tốc Quy Nhơn Pleiku đoạn tuyến từ Km0+000-Km22+000 (Quyết định 2710/QĐ-UBND)

    Ngày 22/11/2025, UBND tỉnh Gia Lai đã ban hành Quyết định 2710/QĐ-UBND về việc phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng Dự án thành phần 1: đoạn tuyến từ Km0+000-Km22+000 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn Pleiku.

    Tại Điều 1 Quyết định 2710/QĐ-UBND năm 2025 đã nêu ra một số thông tin dự án thành phần 1 cao tốc Quy Nhơn Pleiku đoạn tuyến từ Km0+000-Km22+000 như sau:

    [1] Tên dự án: Dự án thành phần 1: đoạn tuyến từ Km0+000-Km22+000 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn-Pleiku.

    [2] Địa điểm xây dựng: Các phường: An Nhơn Bắc, An Nhơn và các xã: Bình An, Bình Hiệp, Bình Phú, tỉnh Gia Lai.

    [3] Mã số thông tin công trình: 8163406.

    [4] Người quyết định đầu tư: Chủ tịch UBND tỉnh.

    [5] Tên chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình Giao thông và DD tỉnh.

    [6] Nhà thầu khảo sát, lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng; nhà thầu thẩm tra:

    - Nhà thầu Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình Thăng Long - Công ty cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Giao thông 4 - Công ty cổ phần IDECO Việt Nam - Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình giao thông 5.

    - Nhà thầu Tư vấn thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng công trình giao thông; Trung tâm Kỹ thuật Đường bộ 3.

    [7] Nhóm dự án, loại, cấp công trình; thời hạn sử dụng theo thiết kế của công trình chính:

    - Dự án quan trọng quốc gia/các dự án thành phần được thực hiện tương tự như đối với dự án nhóm A, công trình giao thông đường bộ, cấp I.

    - Thời hạn sử dụng của công trình chính theo thiết kế: Thời hạn sử dụng theo tiêu chuẩn thiết kế được áp dụng.

    [8] Mục tiêu đầu tư xây dựng

    Xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Quy Nhơn Pleiku hiện đại, đồng bộ nhằm đáp ứng nhu cầu vận tải, tạo động lực quan trọng cho chiến lược phát triển kinh tế - xã hội vùng Tây Nguyên, khu vực duyên hải Trung bộ;

    Kết nối các cửa khẩu quốc tế, các đô thị và cảng biển lớn, Tây Nguyên với khu vực duyên hải Nam Trung Bộ, các hành lang Đông - Tây và các nước trong khu vực, gắn với bảo đảm quốc phòng, an ninh và hội nhập quốc tế, bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu, thúc đẩy tiến trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, góp phần hiện thực hóa mục tiêu, nhiệm vụ theo Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII và các nghị quyết của Đảng.

    Hình thành trục ngang Đông-Tây kết nối vùng Tây Nguyên với Duyên hải Nam Trung bộ, kết nối hệ thống trục dọc (đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, cao tốc Bắc - Nam phía Tây, đường Hồ Chí Minh, đường Trường Sơn Đông, Quốc lộ 1, đường bộ ven biển),

    Phát huy hiệu quả các dự án đã và đang đầu tư, đáp ứng nhu cầu vận tải; tạo dư địa, động lực phát triển không gian vùng với hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội đồng bộ, hiện đại, kết nối các trung tâm kinh tế, cảng biển;

    Nâng cao năng lực cạnh tranh, tạo động lực liên kết, thúc đẩy hợp tác và phát triển vùng; góp phần bảo đảm quốc phòng, an ninh, xóa đói giảm nghèo; từng bước thực hiện thắng lợi các mục tiêu, chiến lược phát triển kinh tế-xã hội theo Nghị quyết Đại hội XIII của Đảng.

    [9] Phạm vi đầu tư xây dựng

    - Điểm đầu: Tại Quốc lộ 19B (khoảng lý trình Km39+200/Quốc lộ 19B) thuộc địa phận phường An Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.

    - Điểm cuối: Km22+000, phía Tây đường tránh thị trấn Phú Phong, thuộc xã Bình Phú, tỉnh Gia Lai.

    - Tổng chiều dài dự án: khoảng 22Km đi qua địa phận các phường: An Nhơn Bắc và An Nhơn; các xã: Bình An, Bình Hiệp và Bình Phú, tỉnh Gia Lai.

    [10] Thời hạn sử dụng của công trình chính theo thiết kế: Thời hạn sử dụng theo tiêu chuẩn thiết kế được áp dụng.

    [11] Diện tích đất sử dụng: Khoảng 348,42 ha (đã bao gồm 06 khu tái định cư, bãi đổ thải vật liệu không thích hợp, mỏ vật liệu xây dựng thông thường).

    [12] Tổng mức đầu tư xây dựng; giá trị các khoản mục chi phí trong tổng mức đầu tư xây dựng: 6.989.000.000.000 đồng (Sáu nghìn, chín trăm tám mươi chín tỷ đồng). Trong đó:

    - Chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư: 1.577.778.751.000 đồng;

    - Chi phí xây dựng: 4.482.460.484.000 đồng;

    - Chi phí thiết bị: 66.291.655.000 đồng;

    - Chi phí quản lý dự án: 28.681.950.000 đồng;

    - Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: 165.324.701.000 đồng;

    - Chi phí khác: 105.468.447.000 đồng;

    - Chi phí dự phòng: 562.994.012.000 đồng.

    [13] Thời gian thực hiện dự án: Năm 2025 – 2029.

    [14] Nguồn vốn đầu tư: Vốn ngân sách nhà nước bố trí từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách nhà nước năm 2024, nguồn ngân sách Trung ương và nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 và giai đoạn 2026-2030

    [15] Hình thức tổ chức quản lý dự án được áp dụng: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành (Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án).

    (…)

    Xem thêm các nội dung khác về thông tin dự án thành phần 1 cao tốc Quy Nhơn Pleiku đoạn tuyến từ Km0+000-Km22+000 tại Điều 1 Quyết định 2710/QĐ-UBND năm 2025.

    Thông tin dự án thành phần 1 cao tốc Quy Nhơn Pleiku đoạn tuyến từ Km0+000-Km22+000 (Quyết định 2710/QĐ-UBND)

    Thông tin dự án thành phần 1 cao tốc Quy Nhơn Pleiku đoạn tuyến từ Km0+000-Km22+000 (Quyết định 2710/QĐ-UBND) (Hình từ Internet)

    Toàn bộ sơ đồ các đoạn tuyến trong Dự án thành phần 1 cao tốc Quy Nhơn Pleiku

    Tại điểm 1.2.1.1 khoản 1.2.1 Mục 1.2 Chương 1 Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án thành phần 1 đoạn tuyến từ Km0+000 - Km22+000 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn Pleiku (trang 97-99) đã đề cập tới sơ đồ 03 đoạn tuyến trong Dự án thành phần 1 cao tốc Quy Nhơn Pleiku (Đoạn tuyến từ Km0+000 - Km22+000).

    Cụ thể như sau:

    Hình sơ đồ hướng tuyến đoạn từ Km0+00 đến Km7+00

    Hình sơ đồ hướng tuyến đoạn từ Km7+00 đến Km15+00

    Hình sơ đồ hướng tuyến đoạn từ Km15+00 đến Km22+00

    saved-content
    unsaved-content
    1