Danh mục đô thị loại II và III tại Lâm Đồng mới nhất 2026
Mua bán nhà đất tại Lâm Đồng
Nội dung chính
Danh mục đô thị loại II và III tại Lâm Đồng mới nhất 2026
Theo đó, Danh mục đô thị loại II và III tại Lâm Đồng mới nhất 2026 được quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định 1078/QĐ-UBND, cụ thể như sau:
| STT | Tên đô thị (sau chuyển tiếp) | Loại đô thị | Phạm vi đô thị | Diện tích |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đô thị Đà Lạt | II | Gồm các phường Xuân Hương- Đà Lạt, Cam Ly- Đà Lạt, Đà Lạt, Lâm Viên- Đà Lạt, Xuân Trường Đà Lạt, một phần phường Lang Biang (Thành phố Đà Lạt trước sắp xếp) | 396,46 |
| 2 | Đô thị Bảo Lộc | II | Gồm các phường Phường 1 Bảo Lộc, Phường 3 Bảo Lộc, Phường Blao và một phần Phường 2 Bảo Lộc (Thành phố Bảo Lộc trước sắp xếp) | 233,15 |
| 3 | Đô thị Gia Nghĩa | II | Gồm các phường Đông Gia Nghĩa, Nam Gia Nghĩa và một phần phường Bắc Gia Nghĩa (Thành phố Gia Nghĩa trước sắp xếp) | 284,10 |
| 4 | Đô thị Phan Thiết | II | Gồm các phường Phan Thiết, Phú Thủy, Mũi Né, Tiến Thành, một phần phường Hàm Thắng, một phần phường Bình Thuận và một phần xã Tuyên Quang (Thành phố Phan Thiết trước sắp xếp) | 211,17 |
| 5 | Đô thị La Gi | II | Gồm các phường La Gi, Phước Hội và xã Tân Hải (Thị xã La Gi trước sắp xếp) | 183,74 |
| 6 | Đô thị Đắk Mâm | III | Một phần xã Krông Nô (Thị trấn Đắk Mâm trước sắp xếp) | 18,17 |
| 7 | Đô thị Đức An | III | Một phần xã Đức An (Thị trấn Đức An trước sắp xếp) | 12,80 |
| 8 | Đô thị Nam Dong | III | Một phần xã Nam Dong (Đô thị Nam Dong trước sắp xếp) | 3,72 |
| 9 | Đô thị Quảng Khê | III | Một phần xã Quảng Khê (Đô thị Quảng Khê trước sắp xếp) | 12,12 |
| 10 | Đô thị Đắk Buk So | III | Một phần xã Tuy Đức (Đô thị Đắk Buk So trước sắp xếp) | 9,62 |
| 11 | Đô thị Đắk Mil | III | Một phần xã Đức Lập (Thị trấn Đắk Mil trước sắp xếp) | 4,82 |
| 12 | Đô thị Ea T’Ling mở rộng | III | Một phần xã Cư Jút (Thị trấn Ea T’Ling và xã Tâm Thắng trước sắp xếp) | 44,15 |
| 13 | Đô thị Kiến Đức | III | Một phần xã Kiến Đức (Thị trấn Kiến Đức trước sắp xếp) | 16,01 |
| 14 | Đô thị Phú Long | III | Một phần phường Hàm Thắng (Thị trấn Phú Long trước sắp xếp) | 25,35 |
| 15 | Đô thị Đức Tài | III | Một phần xã Hoài Đức (Thị trấn Đức Tài trước sắp xếp) | 31,50 |
| 16 | Đô thị Chợ Lầu | III | Một phần xã Bắc Bình (Thị trấn Chợ Lầu trước sắp xếp) | 33,61 |
| 17 | Đô thị Lương Sơn | III | Một phần xã Lương Sơn (Thị trấn Lương Sơn trước sắp xếp) | 29,87 |
| 18 | Đô thị Thuận Nam | III | Một phần xã Hàm Thuận Nam (Thị trấn Thuận Nam trước sắp xếp) | 30,93 |
| 19 | Đô thị Tân Nghĩa | III | Một phần xã Hàm Tân (Thị trấn Tân Nghĩa trước sắp xếp) | 56,15 |
| 20 | Đô thị Tân Minh | III | Một phần xã Tân Minh (Thị trấn Tân Minh trước sắp xếp) | 8,70 |
| 21 | Đô thị Võ Xu | III | Một phần xã Đức Linh (Thị trấn Võ Xu trước sắp xếp) | 28,27 |
| 22 | Đô thị Phan Rí Cửa | III | Một phần xã Phan Rí Cửa (Thị trấn Phan Rí Cửa trước sắp xếp) | 14,94 |
| 23 | Đô thị Liên Hương | III | Một phần xã Liên Hương (Thị trấn Liên Hương trước sắp xếp) | 10,33 |
| 24 | Đô thị Ma Lâm | III | Một phần xã Hàm Thuận (Thị trấn Ma Lâm trước sắp xếp) | 17,21 |
| 25 | Đô thị Lạc Tánh | III | Một phần xã Tánh Linh (Thị trấn Lạc Tánh trước sắp xếp) | 38,59 |
| 26 | Đô thị Nam Ban | III | Một phần xã Nam Ban Lâm Hà (Thị trấn Nam Ban trước sắp xếp) | 20,47 |
| 27 | Đô thị Đinh Văn | III | Một phần xã Đinh Văn Lâm Hà (Thị trấn Đinh Văn trước sắp xếp) | 35,11 |
| 28 | Đô thị Thạnh Mỹ | III | Một phần xã Đơn Dương (Thị trấn Thạnh Mỹ trước sắp xếp) | 21,47 |
| 29 | Đô thị D’ran | III | Một phần xã D’Ran (Thị trấn D’ran trước sắp xếp) | 136,44 |
| 30 | Đô thị Lạc Dương | III | Một phần Phường Lang Biang - Đà Lạt (Thị trấn Lạc Dương trước sắp xếp) | 70,14 |
| 31 | Đô thị Lộc Thắng | III | Một phần xã Bảo Lâm 1 (Thị trấn Lộc Thắng trước sắp xếp) | 80,27 |
| 32 | Đô thị Mađaguôi | III | Một phần xã Đạ Huoai (Thị trấn Mađaguôi trước sắp xếp) | 25,41 |
| 33 | Đô thị Đạ Tẻh | III | Một phần xã Đạ Tẻh (Thị trấn Đạ Tẻh trước sắp xếp) | 24,94 |
| 34 | Đô thị Cát Tiên | III | Một phần xã Cát Tiên (Thị trấn Cát Tiên trước sắp xếp) | 20,11 |
| 35 | Đô thị Phước Cát | III | Một phần xã Cát Tiên 2 (Thị trấn Phước Cát trước sắp xếp) | 16,97 |
| 36 | Đô thị Đạ M’ri | III | Một phần xã Đạ Huoai 2 (Thị trấn Đạ M’ri trước sắp xếp) | 126,46 |
| 37 | Đô thị Liên Nghĩa | III | Một phần xã Đức Trọng (Thị trấn Liên Nghĩa trước sắp xếp) | 37,88 |
| 38 | Đô thị Di Linh | III | Một phần xã Di Linh (Thị trấn Di Linh trước sắp xếp) | 25,01 |

Danh mục đô thị loại II và III tại Lâm Đồng mới nhất 2026 (Hình từ internet)
Danh mục đô thị loại II và III tại Lâm Đồng mới nhất 2026 khi nào có hiệu lực?
Theo Điều 2 Quyết định 1078/QĐ-UBND thì Danh mục đô thị loại II và III tại Lâm Đồng mới nhất 2026 có hiệu lực từ ngày 30/3/2026.
