16:49 - 03/01/2026

Chính thức: Bảng giá đất Quận Tân Bình (cũ) TPHCM 2026

Bảng giá đất Quận Tân Bình (cũ) TPHCM 2026 chính thức? Mua bán nhà đất tại Quận Tân Bình (cũ) TPHCM chuẩn pháp lý? Hợp đồng mua bán nhà ở tại Quận Tân Bình (cũ) TPHCM gồm những gì?

Mua bán Nhà riêng tại Quận Tân Bình

Xem thêm Mua bán Nhà riêng tại Quận Tân Bình

Nội dung chính

    Chính thức: Bảng giá đất Quận Tân Bình (cũ) TPHCM 2026

    Căn cứ Điều 1 Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 năm 2025 thì Quận Tân Bình sau khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức lại bộ máy chính quyền địa phương thành 06 phường mới, có tên gọi mới lần lượt là:

    Phường Tân Sơn Nhất, Phường Tân Sơn Hòa, Phường Tân Hòa, Phường Bảy Hiền, Phường Tân Bình và Phường Tân Sơn.

    Ngày 26 tháng 12 năm 2025, Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh chính thức thông qua Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND về việc Ban hành Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

    Theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung về Bảng giá đất Quận Tân Bình (cũ) TPHCM 2026 chính thức như sau:

    [1] Bảng giá đất Phường Tân Sơn Nhất

    Theo Mục 46 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    STT

    Tên đường

    Từ

    Đến

    Đất ở

    1

    BA GIA

    TRẦN TRIỆU LUẬT

    CUỐI ĐƯỜNG

    112.000

    2

    BA VÌ

    THĂNG LONG

    KÊNH SÂN BAY (A41)

    90.900

    3

    BÀNH VĂN TRÂN

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    96.200

    4

    BẾN CÁT

    ĐƯỜNG PHÚ HOÀ

    NGHĨA PHÁT

    86.000

    5

    CÁCH MẠNG THÁNG TÁM

    RANH PHƯỜNG NHIÊU LỘC

    NGÃ TƯ BẢY HIỀN

    182.100

    6

    CHỬ ĐỒNG TỬ

    BÀNH VĂN TRÂN

    VÂN CÔI

    83.100

    7

    CỘNG HÒA

    LĂNG CHA CẢ

    RANH PHƯỜNG BẢY HIỀN

    146.600

    8

    ĐẶNG LỘ

    NGHĨA PHÁT

    CHỬ ĐỒNG TỬ

    81.600

    9

    ĐỒ SƠN

    THĂNG LONG

    CUỐI ĐƯỜNG

    90.900

    10

    ĐÔNG SƠN

    BA GIA

    VÂN CÔI

    112.200

    11

    GIẢI PHÓNG

    THĂNG LONG

    CUỐI ĐƯỜNG

    90.900

    12

    HẬU GIANG

    TRƯỜNG SƠN

    THĂNG LONG

    119.800

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    [2] Bảng giá đất Phường Tân Sơn Hòa

    Theo Mục 45 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    STT

    Tên đường

    Từ

    Đến

    Đất ở

    1

    BẠCH ĐẰNG 1

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    128.000

    2

    BẠCH ĐẰNG 2

    VÒNG XOAY TRƯỜNG SƠN

    RANH PHƯỜNG HẠNH THÔNG

    141.400

    3

    BÙI THỊ XUÂN

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    82.600

    4

    CỬU LONG

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    126.000

    5

    DƯƠNG VÂN NGA

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    108.200

    6

    ĐỒNG NAI

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    121.100

    7

    ĐINH ĐIỀN

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    90.300

    8

    NGÔ THỊ THU MINH

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    126.700

    9

    ĐỐNG ĐA

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    106.000

    10

    HÁT GIANG

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    90.900

    11

    HỒNG HÀ

    TRƯỜNG SƠN

    RANH PHƯỜNG ĐỨC NHUẬN

    128.000

    12

    HOÀNG VĂN THỤ

    NGUYỄN VĂN TRỖI (RANH PHƯỜNG PHÚ NHUẬN)

    NGÃ 4 BẢY HIỀN (RANH PHƯỜNG TÂN SƠN NHẤT)

    196.900

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    [3] Bảng giá đất Phường Tân Hòa

    Theo Mục 47 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    STT

    Tên đường

    Từ

    Đến

    Đất ở

    1

    ÂU CƠ

    MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ

    VÒNG XOAY LÊ ĐẠI HÀNH

    123.900

    2

    BẮC HẢI

    CÁCH MẠNG THÁNG 8

    LÝ THƯỜNG KIỆT

    111.400

    3

    BÀNH VĂN TRÂN

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    96.200

    4

    BẾN CÁT

    ĐƯỜNG PHÚ HOÀ

    NGHĨA PHÁT

    86.000

    5

    CÁCH MẠNG THÁNG 8

    NGÃ 4 BẢY HIỀN

    RANH QUẬN 3 (CŨ), QUẬN 10 (CŨ)

    182.100

    6

    CHẤN HƯNG

    CÁCH MẠNG THÁNG 8

    NGHĨA HOÀ NỐI DÀI

    73.900

    7

    CHÍ LINH

    KHAI TRÍ

    ĐẠI NGHĨA

    83.100

    8

    DÂN TRÍ

    NGHĨA HOÀ

    KHAI TRÍ

    96.200

    9

    DUY TÂN

    LÝ THƯỜNG KIỆT

    TÂN TIẾN

    128.300

    10

    ĐẠI NGHĨA

    NGHĨA PHÁT

    DÂN TRÍ

    81.600

    11

    ĐẤT THÁNH

    LÝ THƯỜNG KIỆT

    BẮC HẢI

    93.300

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    [4] Bảng giá đất Phường Bảy Hiền

    Theo Mục 48 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    STT

    Tên đường

    Từ

    Đến

    Đất ở

    1

    ÂU CƠ

    LẠC LONG QUÂN

    HỒNG LẠC

    123.900

    2

    BÀU CÁT

    ĐỒNG ĐEN

    VÕ THÀNH TRANG

    129.400

    3

    BÀU CÁT 1

    ĐỒNG ĐEN

    HẺM 273 BÀU CÁT

    103.300

    4

    BÀU CÁT 2

    ĐỒNG ĐEN

    HẺM 273 BÀU CÁT

    103.300

    5

    BÀU CÁT 3

    ĐỒNG ĐEN

    HẺM 273 BÀU CÁT

    103.300

    6

    BÀU CÁT 8

    ĐỒNG ĐEN

    HỒNG LẠC

    78.500

    7

    BẢY HIỀN

    HẺM 1129 LẠC LONG QUÂN

    1017 LẠC LONG QUÂN

    128.300

    8

    CA VĂN THỈNH

    VÕ THÀNH TRANG

    ĐỒNG ĐEN

    103.300

    9

    CHÂU VĨNH TẾ

    NGUYỄN TỬ NHA

    CUỐI ĐƯỜNG

    66.100

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    [5] Bảng giá đất Phường Tân Bình

    Theo Mục 49 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    STT

    Tên đường

    Từ

    Đến

    Đất ở

    1

    ẤP BẮC

    TRƯỜNG CHINH

    CỘNG HÒA

    101.300

    2

    ÂU CƠ

    MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ

    HỒNG LẠC

    123.900

    3

    BA VÂN

    NGUYỄN HỒNG ĐÀO

    ÂU CƠ

    90.900

    4

    BÀU BÀNG

    NÚI THÀNH

    BÌNH GIÃ

    101.300

    5

    BÀU CÁT

    TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH

    ĐỒNG ĐEN

    168.000

    6

    BÀU CÁT 1

    TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH

    ĐỒNG ĐEN

    103.300

    7

    BÀU CÁT 2

    TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH

    ĐỒNG ĐEN

    103.300

    8

    BÀU CÁT 3

    TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH

    ĐỒNG ĐEN

    103.300

    9

    BÀU CÁT 4

    TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH

    ĐỒNG ĐEN

    103.300

    10

    BÀU CÁT 5

    NGUYỄN HỒNG ĐÀO

    ĐỒNG ĐEN

    103.300

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    [6] Bảng giá đất Phường Tân Sơn

    Theo Mục 50 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    STT

    Tên đường

    Từ

    Đến

    Đất ở

    1

    TRẦN THỊ TRỌNG

    PHAN HUY ÍCH

    PHẠM VĂN BẠCH

    51.000

    2

    HOÀNG BẬT ĐẠT

    NGUYỄN PHÚC CHU

    TRẦN THỊ TRỌNG

    48.200

    3

    HUỲNH VĂN NGHỆ

    PHAN HUY ÍCH

    PHẠM VĂN BẠCH

    43.700

    4

    NGUYỄN PHÚC CHU

    TRƯỜNG CHINH

    KÊNH HY VỌNG

    68.500

    5

    NGUYỄN SỸ SÁCH

    TRƯỜNG CHINH

    PHẠM VĂN BẠCH

    70.000

    6

    PHẠM VĂN BẠCH

    TRƯỜNG CHINH

    RANH PHƯỜNG AN HỘI TÂY

    65.800

    7

    PHAN HUY ÍCH

    TRƯỜNG CHINH

    RANH PHƯỜNG AN HỘI TÂY

    85.300

    8

    TÂN TRỤ

    NGUYỄN PHÚC CHU

    PHAN HUY ÍCH

    61.200

    9

    TỐNG VĂN HÊN

    TRƯỜNG CHINH

    NGUYỄN PHÚC CHU

    59.800

    10

    TRẦN THÁI TÔNG

    TRƯỜNG CHINH

    PHẠM VĂN BẠCH

    75.800

    11

    TRẦN THÁNH TÔNG

    HUỲNH VĂN NGHỆ

    TRẦN THỊ TRỌNG

    56.900

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    >> Tra cứu chi tiết Bảng giá đất Quận Tân Bình (cũ) TPHCM 2026 chính thức: TẠI ĐÂY <<

    Trên là thông tin Bảng giá đất Quận Tân Bình (cũ) TPHCM 2026 chính thức.

    >> Xem thêm:

    >> Link tải file tất cả phụ lục bảng giá đất TPHCM 2026 PDF mới nhất

    >> Tra cứu Bảng giá đất TPHCM chính thức từ 1/1/2026 tất cả xã phường

    >> Nghị quyết Bảng giá đất TPHCM 2026 chính thức áp dụng từ khi nào? Hướng dẫn áp dụng ra sao?

    >> Hệ số bảng giá đất TPHCM 2026 chính thức theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND

    Xem chi tiết:

    Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh

    Tại đây

    Chính thức: Bảng giá đất Quận Tân Bình (cũ) TPHCM 2026

    Chính thức: Bảng giá đất Quận Tân Bình (cũ) TPHCM 2026 (Hình từ Internet)

    Mua bán nhà đất tại Quận Tân Bình (cũ) TPHCM chuẩn pháp lý

    Khu vực Quận Tân Bình trước sáp nhập đặc biệt là khu vực gần sân bay Tân Sơn Nhất có vị trí chiến lược, là đầu mối giao thông quan trọng với nhiều trục đường lớn (Hoàng Văn Thụ, Cộng Hòa, Trường Chinh) kết nối các quận trung tâm, cùng hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển.

    Mua bán nhà đất tại Quận Tân Bình (cũ) TPHCM chuẩn pháp lý như sau:

    [1] Bán tòa CHDV Lạc Long Quân Phường 11, Tân Bình, 7 tầng hẻm xe hơi

    - Diện tích: 5 x 25 m.

    - Kết cấu: Trệt, lửng, 4 lầu, sân thượng.

    - Vị trí: Khu vực an ninh, dân trí, đường trước nhà 6 m thông Hồng Lạc - Bàu Cát.

    - Nhà có 19 phòng CHDV đang cho thuê hơn 50 triệu/tháng.

    - Giá bán : 21,5 tỷ đồng (thương lượng khách thiện chí).

    >> Xem chi tiết hoặc liên hệ ngay: Tại đây

    [2] Bán nhà 5 tầng đường Giải Phóng, Tân Bình, 5 x 20 m, giá chỉ hơn 20 tỷ đồng

    - Địa chỉ: Giải Phóng, Tân Bình.

    - Diện tích sử dụng: Hơn 400 m² có 13 phòng khép kín.

    - Kết cấu: Nhà 5 tầng đúc BTCT thiết kế tinh tế - đầy đủ công năng sử dụng.

    - Pháp lý: Sổ hồng riêng ngang khủng, pháp lý chuẩn, hoàn công đủ.

    - Vị trí đắc địa: Đất ở dân cư hiện hữu, không lộ giới quy hoạch.

    - Hàng xóm cao tầng thân thiện, dân trí cao, tiện ích đầy đủ.

    - Nhà thích hợp ở kết hợp kinh doanh hoặc đầu tư cho thuê.

    - Mức giá bán 20,6 tỷ đồng.

    >> Xem chi tiết hoặc liên hệ ngay: Tại đây

    Tìm kiếm thêm thông tin mua bán nhà đất tại Quận Tân Bình (cũ) TPHCM chuẩn pháp lý: TẠI ĐÂY

    Hợp đồng mua bán nhà ở tại Quận Tân Bình (cũ) TPHCM bao gồm những gì?

    Căn cứ Điều 163 Luật Nhà ở 2023 quy định những nội dung phải có trong hợp đồng mua bán nhà ở tại Quận Tân Bình (cũ) TPHCM bao gồm:

    - Họ và tên của cá nhân, tên của tổ chức và địa chỉ của các bên;

    - Mô tả đặc điểm của nhà ở giao dịch và đặc điểm của thửa đất ở gắn với nhà ở đó.

    Đối với hợp đồng mua bán, hợp đồng thuê mua căn hộ chung cư thì các bên phải ghi rõ phần sở hữu chung, sử dụng chung; thời hạn sử dụng nhà chung cư theo hồ sơ thiết kế; diện tích sử dụng thuộc quyền sở hữu riêng; diện tích sàn căn hộ; mục đích sử dụng của phần sở hữu chung, sử dụng chung trong nhà chung cư theo đúng mục đích thiết kế đã được phê duyệt; giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trong trường hợp chưa tổ chức Hội nghị nhà chung cư lần đầu; trách nhiệm đóng, mức đóng kinh phí bảo trì và thông tin tài khoản nộp kinh phí bảo trì;

    - Giá trị góp vốn, giá giao dịch nhà ở nếu hợp đồng có thỏa thuận về giá; trường hợp mua bán, cho thuê mua, cho thuê nhà ở mà Nhà nước có quy định về giá thì các bên phải thực hiện theo quy định đó;

    - Thời hạn và phương thức thanh toán tiền nếu là trường hợp mua bán, cho thuê mua, cho thuê nhà ở;

    - Thời gian giao nhận nhà ở; thời gian bảo hành nhà ở nếu là mua, thuê mua nhà ở được đầu tư xây dựng mới; thời hạn cho thuê mua, cho thuê, thế chấp, cho mượn, cho ở nhờ, ủy quyền quản lý nhà ở; thời hạn góp vốn; thời hạn sở hữu đối với trường hợp mua bán nhà ở có thời hạn;

    - Quyền và nghĩa vụ của các bên.

    Trường hợp thuê mua nhà ở thì phải ghi rõ quyền và nghĩa vụ của các bên về việc sửa chữa hư hỏng của nhà ở trong quá trình thuê mua;

    - Cam kết của các bên;

    - Thỏa thuận khác;

    - Thời điểm có hiệu lực của hợp đồng;

    - Ngày, tháng, năm ký kết hợp đồng;

    - Chữ ký và ghi rõ họ, tên của các bên, nếu là tổ chức thì phải đóng dấu (nếu có) và ghi rõ chức vụ của người ký.

    Huỳnh Hữu Trọng
    Từ khóa
    Bảng giá đất Quận Tân Bình (cũ) TPHCM 2026 Bảng giá đất Quận Tân Bình (cũ) TPHCM Bảng giá đất Quận Tân Bình Bảng giá đất Quận Tân Bình (cũ) TPHCM 2026 chính thức Mua bán nhà đất tại Quận Tân Bình (cũ) TPHCM Bảng giá đất Mua bán nhà đất
    1