Cập nhật bảng giá đất Quận 6 mới nhất chính thức áp dụng từ 1/1/2026
Mua bán Đất tại Quận 6
Nội dung chính
Cập nhật bảng giá đất Quận 6 mới nhất chính thức áp dụng từ 1/1/2026
Theo Điều 1 Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 năm 2025 có nội dung về việc khu vực Quận 6 thuộc diện sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức lại bộ máy chính quyền địa phương thành 04 phường mới, có tên gọi là Phường Bình Tây, Phường Bình Tiên, Phường Bình Phú, Phường Phú Lâm.
Từ ngày 01 tháng 01 năm 2026, Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc Ban hành Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh chính thức được áp dụng.
Theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung cập nhật bảng giá đất Quận 6 mới nhất chính thức áp dụng từ 1/1/2026 như sau:
Đối với bảng giá đất phi nông nghiệp:
[1] Bảng giá đất Phường Bình Tây
Theo Mục 14 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ | ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẾN | ĐẤT Ở |
BÀ KÝ | TRỌN ĐƯỜNG |
| 48.600 |
BẾN LÒ GỐM | TRỌN ĐƯỜNG |
| 61.600 |
BẾN PHÚ LÂM | TRỌN ĐƯỜNG |
| 54.700 |
BỬU ĐÌNH | TRỌN ĐƯỜNG |
| 58.100 |
CAO VĂN LẦU | LÊ QUANG SUNG | KÊNH HÀNG BÀNG | 103.200 |
CHU VĂN AN | LÊ QUANG SUNG | KÊNH HÀNG BÀNG | 202.500 |
HẬU GIANG | PHẠM ĐÌNH HỔ | MINH PHỤNG | 195.600 |
| MINH PHỤNG | LÒ GỐM | 150.600 |
HỒNG BÀNG | NGUYỄN THỊ NHỎ | CẦU PHÚ LÂM | 141.700 |
HOÀNG LÊ KHA | TRỌN ĐƯỜNG |
| 59.600 |
LÊ QUANG SUNG | NGÔ NHÂN TỊNH | MAI XUÂN THƯỞNG | 104.600 |
| MAI XUÂN THƯỞNG | MINH PHỤNG | 79.200 |
| MINH PHỤNG | LÒ GỐM | 63.400 |
[...] | [...] | [...] | [...] |
[2] Bảng giá đất Phường Bình Tiên
Theo Mục 15 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ | ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẾN | ĐẤT Ở |
BÀ LÀI | TRỌN ĐƯỜNG |
| 55.800 |
BÃI SẬY | NGÔ NHÂN TỊNH | MAI XUÂN THƯỞNG | 93.600 |
| MAI XUÂN THƯỞNG | BÌNH TIÊN | 93.600 |
| BÌNH TIÊN | LÒ GỐM | 84.200 |
LÒ GỐM | VÕ VĂN KIỆT | BÃI SẬY | 61.600 |
BÌNH TÂY | TRỌN ĐƯỜNG |
| 81.000 |
BÌNH TIÊN | TRỌN ĐƯỜNG |
| 97.200 |
CAO VĂN LẦU | BÃI SẬY | VÕ VĂN KIỆT | 99.000 |
CHU VĂN AN | BÃI SẬY | VÕ VĂN KIỆT | 156.000 |
GIA PHÚ | NGÔ NHÂN TỊNH | PHẠM PHÚ THỨ | 84.900 |
LÊ TRỰC | TRỌN ĐƯỜNG |
| 82.600 |
MAI XUÂN THƯỞNG | BÃI SẬY | VÕ VĂN KIỆT | 84.500 |
NGÔ NHÂN TỊNH | BÃI SẬY | VÕ VĂN KIỆT | 148.900 |
PHẠM ĐÌNH HỔ | BÃI SẬY | PHẠM VĂN CHÍ | 89.100 |
[...] | [...] | [...] | [...] |
[3] Bảng giá đất Phường Bình Phú
Theo Mục 16 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ | ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẾN | ĐẤT Ở |
AN DƯƠNG VƯƠNG | KINH DƯƠNG VƯƠNG | LÝ CHIÊU HOÀNG | 81.000 |
| LÝ CHIÊU HOÀNG | CẦU MỸ THUẬN | 72.900 |
| CẦU MỸ THUẬN | NGÃ TƯ VÕ VĂN KIỆT - AN DƯƠNG VƯƠNG | 72.900 |
BÌNH PHÚ | TRỌN ĐƯỜNG |
| 94.800 |
CHỢ LỚN | TRỌN ĐƯỜNG |
| 94.000 |
ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM D | TRỌN ĐƯỜNG |
| 64.800 |
HẬU GIANG | CẦU HẬU GIANG | NGUYỄN VĂN LUÔNG | 150.600 |
| NGUYỄN VĂN LUÔNG | MŨI TÀU | 120.400 |
LÝ CHIÊU HOÀNG | NGUYỄN VĂN LUÔNG | AN DƯƠNG VƯƠNG | 87.500 |
NGUYỄN VĂN LUÔNG | HẬU GIANG | ĐƯỜNG SỐ 26 | 116.300 |
| ĐƯỜNG SỐ 26 | LÝ CHIÊU HOÀNG | 79.700 |
[...] | [...] | [...] | [...] |
[4] Bảng giá đất Phường Phú Lâm
Theo Mục 17 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ | ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẾN | ĐẤT Ở |
AN DƯƠNG VƯƠNG | TRỌN ĐƯỜNG |
| 76.600 |
BÀ HOM | KINH DƯƠNG VƯƠNG | HẺM 76 BÀ HOM | 95.200 |
| HẺM 76 BÀ HOM | AN DƯƠNG VƯƠNG | 79.400 |
ĐẶNG NGUYÊN CẨN | TÂN HOÁ | TÂN HOÁ ĐÔNG | 74.200 |
| TÂN HOÁ ĐÔNG | BÀ HOM | 78.600 |
| BÀ HOM | KINH DƯƠNG VƯƠNG | 78.600 |
ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ ĐÀI RA ĐA | ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ ĐÀI RA ĐA |
| 68.500 |
ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM A | ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM A |
| 57.600 |
ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM B | ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM B |
| 60.200 |
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU PHỐ CHỢ PHÚ LÂM | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU PHỐ CHỢ PHÚ LÂM |
| 68.500 |
ĐƯỜNG SỐ 10 | KINH DƯƠNG VƯƠNG | BÀ HOM | 72.900 |
ĐƯỜNG SỐ 11 | AN DƯƠNG VƯƠNG | ĐƯỜNG SỐ 10 | 68.900 |
[...] | [...] | [...] | [...] |
Bảng giá đất nông nghiệp
Toàn bộ các khu vực của 04 phường gồm Phường Bình Tây, Phường Bình Tiên, Phường Bình Phú, Phường Phú Lâm thuộc Quận 6 (cũ), Thành phố Hồ Chí Minh đều thuộc khu vực 1.
Đối với, bảng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
Khu vực 1 | 1.200 | 960 | 770 |
[...]
>> Tra cứu bảng giá đất Quận 6 mới nhất chính thức áp dụng từ 1/1/2026: TẠI ĐÂY <<
Trên là thông tin cập nhật bảng giá đất Quận 6 mới nhất chính thức áp dụng từ 1/1/2026.
>> Xem thêm:
>> Link tải file tất cả phụ lục bảng giá đất TPHCM 2026 PDF mới nhất
>> Tra cứu Bảng giá đất TPHCM chính thức từ 1/1/2026 tất cả xã phường
>> Nghị quyết Bảng giá đất TPHCM 2026 chính thức áp dụng từ khi nào? Hướng dẫn áp dụng ra sao?
>> Hệ số bảng giá đất TPHCM 2026 chính thức theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND
Xem chi tiết:
Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh |

Cập nhật bảng giá đất Quận 6 mới nhất chính thức áp dụng từ 1/1/2026 (Hình từ Internet)
Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối bảng giá đất phi nông nghiệp Quận 6 2026 quy định ra sao?
Căn cứ khoản 2 Điều 4 Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung về tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối bảng giá đất phi nông nghiệp Quận 6 2026 như sau:
[1] Vị trí 1: Đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
[2] Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:
- Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5 m trở lên;
- Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3 m đến dưới 5 m;
- Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
Lưu ý:
- Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong của đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên so với mặt tiền đường thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.
- Các vị trí khác của đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 6 được áp dụng theo Phụ lục 1 đính kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.
Xây dựng dự thảo bảng giá đất, dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất Quận 6 2026 theo khu vực, vị trí đất quy định ra sao?
Căn cứ Điều 23 Nghị định 71/2024/NĐ-CP có nội dung quy định về việc xây dựng dự thảo bảng giá đất, dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất Quận 6 2026 theo khu vực, vị trí đất như sau:
- Bảng giá đất được xây dựng theo khu vực, vị trí đất thực hiện theo mẫu biểu từ Mẫu số 12 đến Mẫu số 15 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP.
- Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí gồm các nội dung chủ yếu sau:
+ Đánh giá về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, tình hình quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn cấp tỉnh;
+ Đánh giá tình hình và kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất trên địa bàn cấp tỉnh; kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành;
+ Đánh giá sự phù hợp hoặc chưa phù hợp của giá đất trong dự thảo bảng giá đất so với kết quả điều tra giá đất điều tra;
+ Việc quy định khu vực, vị trí đất; áp dụng các phương pháp định giá đất và mức giá các loại đất trong dự thảo bảng giá đất; các phương án giá các loại đất (nếu có);
+ Đánh giá tác động của dự thảo bảng giá đất đến tình hình kinh tế - xã hội, môi trường đầu tư, việc thực hiện chính sách tài chính về đất đai và thu nhập, đời sống của hộ gia đình, cá nhân, tổ chức sử dụng đất.
