14:08 - 06/01/2026

Cập nhật bảng giá đất Quận 6 mới nhất chính thức áp dụng từ 1/1/2026

Cập nhật bảng giá đất Quận 6 mới nhất chính thức từ 1/1/2026 áp dụng ra sao? Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối bảng giá đất phi nông nghiệp Quận 6 2026 quy định ra sao?

Mua bán Đất tại Quận 6

Xem thêm Mua bán Đất tại Quận 6

Nội dung chính

    Cập nhật bảng giá đất Quận 6 mới nhất chính thức áp dụng từ 1/1/2026

    Theo Điều 1 Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 năm 2025 có nội dung về việc khu vực Quận 6 thuộc diện sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức lại bộ máy chính quyền địa phương thành 04 phường mới, có tên gọi là Phường Bình Tây, Phường Bình Tiên, Phường Bình Phú, Phường Phú Lâm.

    Từ ngày 01 tháng 01 năm 2026, Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc Ban hành Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh chính thức được áp dụng.

    Theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung cập nhật bảng giá đất Quận 6 mới nhất chính thức áp dụng từ 1/1/2026 như sau:

    Đối với bảng giá đất phi nông nghiệp:

    [1] Bảng giá đất Phường Bình Tây

    Theo Mục 14 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    TÊN ĐƯỜNG

    ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ

    ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẾN

    ĐẤT Ở

    BÀ KÝ

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    48.600

    BẾN LÒ GỐM

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    61.600

    BẾN PHÚ LÂM

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    54.700

    BỬU ĐÌNH

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    58.100

    CAO VĂN LẦU

    LÊ QUANG SUNG

    KÊNH HÀNG BÀNG

    103.200

    CHU VĂN AN

    LÊ QUANG SUNG

    KÊNH HÀNG BÀNG

    202.500

    HẬU GIANG

    PHẠM ĐÌNH HỔ

    MINH PHỤNG

    195.600

     

    MINH PHỤNG

    LÒ GỐM

    150.600

    HỒNG BÀNG

    NGUYỄN THỊ NHỎ

    CẦU PHÚ LÂM

    141.700

    HOÀNG LÊ KHA

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    59.600

    LÊ QUANG SUNG

    NGÔ NHÂN TỊNH

    MAI XUÂN THƯỞNG

    104.600

     

    MAI XUÂN THƯỞNG

    MINH PHỤNG

    79.200

     

    MINH PHỤNG

    LÒ GỐM

    63.400

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    [2] Bảng giá đất Phường Bình Tiên

    Theo Mục 15 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    TÊN ĐƯỜNG

    ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ

    ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẾN

    ĐẤT Ở

    BÀ LÀI

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    55.800

    BÃI SẬY

    NGÔ NHÂN TỊNH

    MAI XUÂN THƯỞNG

    93.600

     

    MAI XUÂN THƯỞNG

    BÌNH TIÊN

    93.600

     

    BÌNH TIÊN

    LÒ GỐM

    84.200

    LÒ GỐM

    VÕ VĂN KIỆT

    BÃI SẬY

    61.600

    BÌNH TÂY

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    81.000

    BÌNH TIÊN

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    97.200

    CAO VĂN LẦU

    BÃI SẬY

    VÕ VĂN KIỆT

    99.000

    CHU VĂN AN

    BÃI SẬY

    VÕ VĂN KIỆT

    156.000

    GIA PHÚ

    NGÔ NHÂN TỊNH

    PHẠM PHÚ THỨ

    84.900

    LÊ TRỰC

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    82.600

    MAI XUÂN THƯỞNG

    BÃI SẬY

    VÕ VĂN KIỆT

    84.500

    NGÔ NHÂN TỊNH

    BÃI SẬY

    VÕ VĂN KIỆT

    148.900

    PHẠM ĐÌNH HỔ

    BÃI SẬY

    PHẠM VĂN CHÍ

    89.100

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    [3] Bảng giá đất Phường Bình Phú

    Theo Mục 16 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    TÊN ĐƯỜNG

    ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ

    ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẾN

    ĐẤT Ở

    AN DƯƠNG VƯƠNG

    KINH DƯƠNG VƯƠNG

    LÝ CHIÊU HOÀNG

    81.000

     

    LÝ CHIÊU HOÀNG

    CẦU MỸ THUẬN

    72.900

     

    CẦU MỸ THUẬN

    NGÃ TƯ VÕ VĂN KIỆT - AN DƯƠNG VƯƠNG

    72.900

    BÌNH PHÚ

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    94.800

    CHỢ LỚN

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    94.000

    ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM D

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    64.800

    HẬU GIANG

    CẦU HẬU GIANG

    NGUYỄN VĂN LUÔNG

    150.600

     

    NGUYỄN VĂN LUÔNG

    MŨI TÀU

    120.400

    LÝ CHIÊU HOÀNG

    NGUYỄN VĂN LUÔNG

    AN DƯƠNG VƯƠNG

    87.500

    NGUYỄN VĂN LUÔNG

    HẬU GIANG

    ĐƯỜNG SỐ 26

    116.300

     

    ĐƯỜNG SỐ 26

    LÝ CHIÊU HOÀNG

    79.700

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    [4] Bảng giá đất Phường Phú Lâm

    Theo Mục 17 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    TÊN ĐƯỜNG

    ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ

    ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẾN

    ĐẤT Ở

    AN DƯƠNG VƯƠNG

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    76.600

    BÀ HOM

    KINH DƯƠNG VƯƠNG

    HẺM 76 BÀ HOM

    95.200

     

    HẺM 76 BÀ HOM

    AN DƯƠNG VƯƠNG

    79.400

    ĐẶNG NGUYÊN CẨN

    TÂN HOÁ

    TÂN HOÁ ĐÔNG

    74.200

     

    TÂN HOÁ ĐÔNG

    BÀ HOM

    78.600

     

    BÀ HOM

    KINH DƯƠNG VƯƠNG

    78.600

    ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ ĐÀI RA ĐA

    ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ ĐÀI RA ĐA

     

    68.500

    ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM A

    ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM A

     

    57.600

    ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM B

    ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM B

     

    60.200

    ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU PHỐ CHỢ PHÚ LÂM

    ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU PHỐ CHỢ PHÚ LÂM

     

    68.500

    ĐƯỜNG SỐ 10

    KINH DƯƠNG VƯƠNG

    BÀ HOM

    72.900

    ĐƯỜNG SỐ 11

    AN DƯƠNG VƯƠNG

    ĐƯỜNG SỐ 10

    68.900

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    Bảng giá đất nông nghiệp

    Toàn bộ các khu vực của 04 phường gồm Phường Bình Tây, Phường Bình Tiên, Phường Bình Phú, Phường Phú Lâm thuộc Quận 6 (cũ), Thành phố Hồ Chí Minh đều thuộc khu vực 1.

    Đối với, bảng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    Khu vực

    Vị trí 1

    Vị trí 2

    Vị trí 3

    Khu vực 1

    1.200

    960

    770

    [...]

    >> Tra cứu bảng giá đất Quận 6 mới nhất chính thức áp dụng từ 1/1/2026TẠI ĐÂY <<

    Trên là thông tin cập nhật bảng giá đất Quận 6 mới nhất chính thức áp dụng từ 1/1/2026.

    >> Xem thêm:

    >> Link tải file tất cả phụ lục bảng giá đất TPHCM 2026 PDF mới nhất

    >> Tra cứu Bảng giá đất TPHCM chính thức từ 1/1/2026 tất cả xã phường

    >> Nghị quyết Bảng giá đất TPHCM 2026 chính thức áp dụng từ khi nào? Hướng dẫn áp dụng ra sao?

    >> Hệ số bảng giá đất TPHCM 2026 chính thức theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND

    Xem chi tiết:

    Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh

    Tại đây

    Cập nhật bảng giá đất Quận 6 mới nhất chính thức áp dụng từ 1/1/2026

    Cập nhật bảng giá đất Quận 6 mới nhất chính thức áp dụng từ 1/1/2026 (Hình từ Internet)

    Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối bảng giá đất phi nông nghiệp Quận 6 2026 quy định ra sao?

    Căn cứ khoản 2 Điều 4 Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung về tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối bảng giá đất phi nông nghiệp Quận 6 2026 như sau:

    [1] Vị trí 1: Đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

    [2] Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:

    - Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5 m trở lên;

    - Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3 m đến dưới 5 m;

    - Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

    Lưu ý:

    - Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong của đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên so với mặt tiền đường thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.

    - Các vị trí khác của đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 6 được áp dụng theo Phụ lục 1 đính kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.

    Xây dựng dự thảo bảng giá đất, dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất Quận 6 2026 theo khu vực, vị trí đất quy định ra sao?

    Căn cứ Điều 23 Nghị định 71/2024/NĐ-CP có nội dung quy định về việc xây dựng dự thảo bảng giá đất, dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất Quận 6 2026 theo khu vực, vị trí đất như sau:

    - Bảng giá đất được xây dựng theo khu vực, vị trí đất thực hiện theo mẫu biểu từ Mẫu số 12 đến Mẫu số 15 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP.

    - Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí gồm các nội dung chủ yếu sau:

    + Đánh giá về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, tình hình quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn cấp tỉnh;

    + Đánh giá tình hình và kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất trên địa bàn cấp tỉnh; kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành;

    + Đánh giá sự phù hợp hoặc chưa phù hợp của giá đất trong dự thảo bảng giá đất so với kết quả điều tra giá đất điều tra;

    + Việc quy định khu vực, vị trí đất; áp dụng các phương pháp định giá đất và mức giá các loại đất trong dự thảo bảng giá đất; các phương án giá các loại đất (nếu có);

    + Đánh giá tác động của dự thảo bảng giá đất đến tình hình kinh tế - xã hội, môi trường đầu tư, việc thực hiện chính sách tài chính về đất đai và thu nhập, đời sống của hộ gia đình, cá nhân, tổ chức sử dụng đất.

    Huỳnh Hữu Trọng
    Từ khóa
    Bảng giá đất Quận 6 mới nhất Cập nhật bảng giá đất Quận 6 mới nhất Bảng giá đất Quận 6 mới nhất chính thức Bảng giá đất Quận 6 2026 Bảng giá đất phi nông nghiệp Quận 6 2026 Bảng giá đất Quận 6 Bảng giá đất
    1