Cập nhật bảng giá đất Quận 3 TPHCM mới nhất 2026
Mua bán Đất tại Quận 3
Nội dung chính
Cập nhật bảng giá đất Quận 3 TPHCM mới nhất 2026
Sau khi thực hiện sáp nhập và sắp xếp đơn vị hành chính theo Điều 1 Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 năm 2025 thì Quận 3 TPHCM đã thực hiện tổ chức bộ máy chính quyền địa phương hai cấp và sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của Quận 3 (cũ) thành 03 phường mới bao gồm:
[1] Phường Bàn Cờ.
[2] Phường Xuân Hòa.
[3] Phường Nhiêu Lộc.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc Ban hành Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh thì từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 bảng giá đất Quận 3 TPHCM mới nhất đã có sự thay đổi.
Theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh thì nội dung cập nhật bảng giá đất Quận 3 TPHCM mới nhất 2026 như sau:
[1] Bảng giá đất Phường Bàn Cờ
Theo Mục 5 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ | ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẾN | ĐẤT Ở |
BÀN CỜ | TRỌN ĐƯỜNG |
| 178.200 |
CÁC ĐƯỜNG TRONG CƯ XÁ ĐÔ THÀNH | TRỌN ĐƯỜNG |
| 170.100 |
CÁCH MẠNG THÁNG 8 | VÕ THỊ SÁU | NGUYỄN THỊ MINH KHAI | 215.000 |
CAO THẮNG | TRỌN ĐƯỜNG |
| 262.100 |
ĐIỆN BIÊN PHỦ | NGÃ BẢY | CÁCH MẠNG THÁNG 8 | 190.600 |
LÝ THÁI TỔ | TRỌN ĐƯỜNG |
| 186.300 |
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | TRỌN ĐƯỜNG |
| 267.300 |
NGUYỄN HIỀN | TRỌN ĐƯỜNG |
| 170.100 |
NGUYỄN SƠN HÀ | TRỌN ĐƯỜNG |
| 178.200 |
NGUYỄN THỊ MINH KHAI | CÁCH MẠNG THÁNG 8 | CAO THẮNG | 305.800 |
| CAO THẮNG | NGÃ 6 NGUYỄN VĂN CỪ | 267.300 |
[...] | [...] | [...] | [...] |
[2] Bảng giá đất Phường Xuân Hòa
Theo Mục 6 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ | ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẾN | ĐẤT Ở |
BÀ HUYỆN THANH QUAN | LÝ CHÍNH THẮNG | NGUYỄN THỊ MINH KHAI | 197.000 |
CÁCH MẠNG THÁNG 8 | NGÃ 6 DÂN CHỦ | NGUYỄN THỊ MINH KHAI | 215.000 |
CÔNG TRƯỜNG QUỐC TẾ | TRỌN ĐƯỜNG |
| 340.200 |
ĐIỆN BIÊN PHỦ | NGUYỄN THƯỢNG HIỀN | HAI BÀ TRƯNG | 225.800 |
ĐOÀN CÔNG BỬU | LÝ CHÍNH THẮNG | TRẦN QUỐC TOẢN | 153.900 |
HAI BÀ TRƯNG | NGUYỄN THỊ MINH KHAI | VÕ THỊ SÁU | 266.500 |
HAI BÀ TRƯNG | VÕ THỊ SÁU | LÝ CHÍNH THẮNG | 305.200 |
HAI BÀ TRƯNG | LÝ CHÍNH THẮNG | CẦU KIỆU | 243.500 |
HOÀNG SA | TRẦN QUỐC THẢO | CẦU KIỆU/HAI BÀ TRƯNG | 138.500 |
HỒ XUÂN HƯƠNG | TRƯƠNG ĐỊNH | CÁCH MẠNG THÁNG 8 | 226.800 |
HUỲNH TỊNH CỦA | LÝ CHÍNH THẮNG | TRẦN QUỐC TOẢN | 210.600 |
LÊ NGÔ CÁT | ĐIỆN BIÊN PHỦ | NGÔ THỜI NHIỆM | 202.500 |
LÊ QUÝ ĐÔN | VÕ THỊ SÁU | NGUYỄN THỊ MINH KHAI | 218.700 |
[...] | [...] | [...] | [...] |
[3] Bảng giá đất Phường Nhiêu Lộc
Theo Mục 7 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ | ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẾN | ĐẤT Ở |
BÀ HUYỆN THANH QUAN | TRỌN ĐƯỜNG |
| 197.000 |
CÁCH MẠNG THÁNG 8 | RANH PHƯỜNG TÂN SƠN NHẤT | VÕ THỊ SÁU | 183.900 |
| VÕ THỊ SÁU | NGUYỄN THỊ MINH KHAI | 215.000 |
HOÀNG SA | TRỌN ĐƯỜNG |
| 138.500 |
KỲ ĐỒNG | TRỌN ĐƯỜNG |
| 234.900 |
LÊ VĂN SỸ | CẦU LÊ VĂN SỸ | TRẦN QUANG DIỆU | 247.100 |
| TRẦN QUANG DIỆU | RANH PHƯỜNG PHÚ NHUẬN | 210.600 |
LÝ CHÍNH THẮNG | TRỌN ĐƯỜNG |
| 226.800 |
NGUYỄN PHÚC NGUYÊN | TRỌN ĐƯỜNG |
| 175.800 |
NGUYỄN THÔNG | RANH PHƯỜNG XUÂN HÒA | KỲ ĐỒNG | 234.900 |
| KỲ ĐỒNG | TRẦN VĂN ĐANG | 210.600 |
RẠCH BÙNG BINH | TRỌN ĐƯỜNG |
| 178.200 |
[...] | [...] | [...] | [...] |
[...]
>> Tra cứu chi tiết bảng giá đất Quận 3 TPHCM mới nhất 2026: TẠI ĐÂY <<
Trên là thông tin cập nhật bảng giá đất Quận 3 TPHCM mới nhất 2026.
>> Xem thêm:
>> Link tải file tất cả phụ lục bảng giá đất TPHCM 2026 PDF mới nhất
>> Tra cứu Bảng giá đất TPHCM chính thức từ 1/1/2026 tất cả xã phường
>> Nghị quyết Bảng giá đất TPHCM 2026 chính thức áp dụng từ khi nào? Hướng dẫn áp dụng ra sao?
>> Hệ số bảng giá đất TPHCM 2026 chính thức theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND
Xem chi tiết:
Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh |

Cập nhật bảng giá đất Quận 3 TPHCM mới nhất 2026 (Hình từ Internet)
Bảng giá đất Quận 3 TPHCM mới nhất 2026 được áp dụng cho các trường hợp nào?
Căn cứ khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 có cụm từ bị thay thế bởi điểm d khoản 2 Điều 57 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn 2024 quy định các trường hợp có thể áp dụng Bảng giá đất Quận 3 TPHCM mới nhất 2026 bao gồm:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết theo pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
Xác định khu vực trong xây dựng bảng giá đất Quận 3 TPHCM mới nhất 2026 quy định ra sao?
Căn cứ Điều 18 Nghị định 71/2024/NĐ-CP có nội dung quy định về việc xác định khu vực trong xây dựng bảng giá đất Quận 3 TPHCM mới nhất 2026 như sau:
- Các loại đất cần xác định khu vực trong bảng giá đất bao gồm: đất nông nghiệp, đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn.
- Khu vực trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn) và thực hiện theo quy định sau:
+ Khu vực 1 là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất;
+ Các khu vực tiếp theo là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực liền kề trước đó.
