Bảng giá đất Tiền Giang 2026 chính thức
Mua bán nhà đất tại Đồng Tháp
Nội dung chính
Bảng giá đất Tiền Giang 2026 chính thức
Căn cứ khoản 21 Điều 1 Nghị quyết 202/2025/QH15 quy định sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của tỉnh Tiền Giang và tỉnh Đồng Tháp thành tỉnh mới có tên gọi là tỉnh Đồng Tháp.
Sau khi sắp xếp, tỉnh Đồng Tháp có diện tích tự nhiên là 5.938,64 km2, quy mô dân số là 4.370.046 người.
Tỉnh Đồng Tháp giáp các tỉnh An Giang, Tây Ninh, Vĩnh Long, thành phố Cần Thơ, Thành phố Hồ Chí Minh, Vương quốc Cam-pu-chia và Biển Đông.
Bảng giá đất Tiền Giang 2026 được xác định theo bảng giá đất Đồng Tháp 2026.
Ngày 01/01/2026, HĐND tỉnh Đồng Tháp đã ban hành Nghị quyết 01/2026/NQ-HDND Quy định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

>> Tra cứu Bảng giá đất Tiền Giang 2026 chính thức: Tại đây
>> Toàn bộ bảng giá đất Đồng Tháp năm 2026 <<
Cập nhật thị trường mua bán đất Tiền Giang mới nhất
Dưới đây là thị trường mua bán đất Tiền Giang mới nhất:
[1] Bán đất Phường Mỹ Phong, 150m2, đường ô tô thông 2 hướng, giá 660 triệu/nền
- 6 nền đất ODT cách trục đường tỉnh 879B 200 mét ,cách cầu Chà Sáu 2km ,cách Quảng trường Mỹ Tho - trung tâm hành chính 4.5km P. Mỹ Phong - Đồng Tháp (mới).
- Hướng Tây Bắc và hướng Đông Bắc.
- Xung quanh có đầy đủ điện-đường-trường- trạm.
- Vị trí : cách trục đường Tỉnh 879B thông ra Quảng Trường Mỹ Tho 9 phút, liên thông về Tầm Vu vành đai 3 đến trung tâm thuộc địa phận tỉnh TP Tân An_Long An 23km chỉ mất 36 phút di chuyển.
Xem chi tiết và thông tin liên hệ: Tại đây
[2] Cần bán lô đất mặt tiền đường HL 02 Kiểng Phước, Gò Công Đông gần KCN Gia Thuận 1-2, dt 451.8m²
Đường nhựa rộng rãi xe tải ra vào thuận tiện đi lại.
- Diện tích: 451.8m² có (100m² thổ cư + 351.8m² đất trồng cây lâu năm).
- Vị trí: Ấp xóm mới, xã Kiểng Phước, huyện Gò Công Đông cũ, nay là Ấp Xóm Mới, Xã Gia Thuận, tỉnh Đồng Tháp.
- Giá bán: 1.8 Tỷ, Ngang 11m dài 41m (Gặp chủ thương lượng)
Xem chi tiết và thông tin liên hệ: Tại đây
Xem thêm thị trường mua bán đất Tiền Giang mới nhất |
Bảng giá đất Tiền Giang 2026 chính thức (Hình từ Internet)
Danh sách xã phường Tiền Giang sau sáp nhập Đồng Tháp
Theo Nghị quyết 1663/NQ-UBTVQH15 năm 2025, trên cơ sở Đề án 377/ĐA-CP ngày 09 tháng 05 năm 2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Tháp (mới) năm 2025.
Danh sách xã phường Tiền Giang sau sáp nhập Đồng Tháp gồm:STT | ĐVHC trước khi Tiền Giang sáp nhập phường xã | ĐVHC hình thành sau khi Tiền Giang sáp nhập phường xã |
A | Thành phố Mỹ Tho (5 đơn vị) | |
1 | Phường 1 | Phường Mỹ Tho |
Phường 2 | ||
Phường Tân Long | ||
2 | Phường 4 | Phường Đạo Thạnh |
Phường 5 | ||
Xã Đạo Thạnh | ||
3 | Phường 9 | Phường Mỹ Phong |
Xã Mỹ Phong | ||
Xã Tân Mỹ Chánh | ||
4 | Phường 6 | Phường Thới Sơn |
Xã Thới Sơn | ||
5 | Phường 10 | Phường Trung An |
Xã Trung An | ||
Xã Phước Thạnh | ||
B | Thành phố Gò Công (4 đơn vị) | |
6 | Phường 1 | Phường Gò Công |
Phường 5 | ||
Phường Long Hòa | ||
7 | Phường 2 | Phường Long Thuận |
Phường Long Thuận | ||
8 | Phường Long Chánh | Phường Bình Xuân |
Xã Bình Xuân | ||
9 | Phường Long Hưng | Phường Son Qui |
Xã Tân Trung | ||
Xã Bình Đông | ||
C | Thị xã Cai Lậy (5 đơn vị) | |
10 | Phường 1 | Phường Mỹ Phước Tây |
Phường 3 | ||
Xã Mỹ Hạnh Trung | ||
Xã Mỹ Phước Tây | ||
11 | Phường 2 | Phường Thanh Hòa |
Xã Tân Bình | ||
Xã Thanh Hòa | ||
12 | Phường 4 | Phường Cai Lậy |
Phường 5 | ||
Xã Long Khánh | ||
13 | Phường Nhị Mỹ | Phường Nhị Quý |
Xã Phú Quý | ||
Xã Nhị Quý | ||
14 | Xã Tân Phú | Xã Tân Phú |
Xã Tân Hội | ||
Xã Mỹ Hạnh Đông | ||
D | Huyện Cái Bè (8 đơn vị) | |
15 | Xã Tân Thanh | Xã Thanh Hưng |
Xã Tân Hưng | ||
Xã An Thái Trung | ||
16 | Xã An Hữu | Xã An Hữu |
Xã Hòa Hưng | ||
Xã Mỹ Lương | ||
17 | Xã An Thái Đông | Xã Mỹ Lợi |
Xã Mỹ Lợi A | ||
Xã Mỹ Lợi B | ||
18 | Xã Mỹ Đức Tây | Xã Mỹ Đức Tây |
Xã Mỹ Đức Đông | ||
Xã Thiện Trí | ||
19 | Xã Mỹ Tân | Xã Mỹ Thiện |
Xã Mỹ Trung | ||
Xã Thiện Trung | ||
20 | Xã Hậu Mỹ Bắc A | Xã Hậu Mỹ |
Xã Hậu Mỹ Bắc B | ||
Xã Hậu Mỹ Trinh | ||
21 | Xã An Cư | Xã Hội Cư |
Xã Mỹ Hội | ||
Xã Hậu Thành | ||
Xã Hậu Mỹ Phú |
| |
22 | Thị trấn Cái Bè | Xã Cái Bè |
Xã Đông Hòa Hiệp | ||
Xã Hòa Khánh | ||
E | Huyện Cai Lậy (6 đơn vị) | |
23 | Thị trấn Bình Phú | Xã Bình Phú |
Xã Phú An | ||
Xã Cẩm Sơn | ||
24 | Xã Hiệp Đức | Xã Hiệp Đức |
Xã Tân Phong | ||
Xã Hội Xuân | ||
25 | Xã Ngũ Hiệp | Xã Ngũ Hiệp |
Xã Tam Bình | ||
26 | Xã Long Tiên | Xã Long Tiên |
Xã Long Trung | ||
Xã Mỹ Long | ||
27 | Xã Mỹ Thành Bắc | Xã Mỹ Thành |
Xã Mỹ Thành Nam | ||
Xã Phú Nhuận | ||
28 | Xã Phú Cường | Xã Thạnh Phú |
Xã Thạnh Lộc | ||
F | Huyện Tân Phước (4 đơn vị) | |
29 | Thị trấn Mỹ Phước | Xã Tân Phước 1 |
Xã Thạnh Mỹ | ||
Xã Tân Hòa Đông | ||
30 | Xã Thạnh Tân | Xã Tân Phước 2 |
Xã Thạnh Hòa | ||
Xã Tân Hòa Tây | ||
31 | Xã Phước Lập | Xã Tân Phước 3 |
Xã Tân Lập 1 | ||
Xã Tân Lập 2 | ||
32 | Xã Hưng Thạnh | Xã Hưng Thạnh |
Xã Phú Mỹ | ||
Xã Tân Hòa Thành | ||
G | Huyện Châu Thành (7 đơn vị) | |
33 | Xã Tân Hương | Xã Tân Hương |
Xã Tân Lý Đông | ||
Xã Tân Hội Đông | ||
34 | Thị trấn Tân Hiệp | Xã Châu Thành |
Xã Thân Cửu Nghĩa | ||
Xã Long An | ||
35 | Xã Long Hưng | Xã Long Hưng |
Xã Tam Hiệp | ||
Xã Thạnh Phú | ||
36 | Xã Long Định | Xã Long Định |
Xã Nhị Bình | ||
Xã Đông Hòa | ||
37 | Xã Vĩnh Kim | Xã Vĩnh Kim |
Xã Bàn Long | ||
Xã Phú Phong | ||
38 | Xã Kim Sơn | Xã Kim Sơn |
Xã Song Thuận | ||
Xã Bình Đức | ||
39 | Xã Bình Trưng | Xã Bình Trưng |
Xã Điềm Hy | ||
H | Huyện Chợ Gạo (6 đơn vị) | |
40 | Xã Trung Hòa | Xã Mỹ Tịnh An |
Xã Hòa Tịnh | ||
Xã Mỹ Tịnh An | ||
Xã Tân Bình Thạnh | ||
41 | Xã Thanh Bình | Xã Lương Hòa Lạc |
Xã Phú Kiết | ||
Xã Lương Hòa Lạc | ||
42 | Xã Tân Thuận Bình | Xã Tân Thuận Bình |
Xã Đăng Hưng Phước | ||
Xã Quơn Long | ||
43 | Thị trấn Chợ Gạo | Xã Chợ Gạo |
Xã Long Bình Điền | ||
Xã Song Bình | ||
44 | Xã An Thạnh Thủy | Xã An Thạnh Thủy |
Xã Bình Phan | ||
Xã Bình Phục Nhứt | ||
45 | Xã Bình Ninh | Xã Bình Ninh |
Xã Hòa Định | ||
Xã Xuân Đông | ||
I | Huyện Gò Công Tây (5 đơn vị) | |
46 | Thị trấn Vĩnh Bình | Xã Vĩnh Bình |
Xã Thạnh Nhụt | ||
Xã Thạnh Trị | ||
47 | Xã Bình Nhì | Xã Đồng Sơn |
Xã Đồng Thạnh | ||
Xã Đồng Sơn | ||
48 | Xã Bình Phú | Xã Phú Thành |
Xã Thành Công | ||
Xã Yên Luông | ||
49 | Xã Long Bình | Xã Long Bình |
Xã Bình Tân | ||
50 | Xã Vĩnh Hựu | Xã Vĩnh Hựu |
Xã Long Vĩnh | ||
K | Huyện Gò Công Đông (5 đơn vị) | |
51 | Xã Tân Thành | Xã Gò Công Đông |
Xã Tăng Hòa | ||
52 | Xã Bình Ân | Xã Tân Điền |
Xã Tân Điền | ||
53 | Thị trấn Tân Hòa | Xã Tân Hòa |
Xã Phước Trung | ||
Xã Bình Nghị | ||
54 | Xã Tân Đông | Xã Tân Đông |
Xã Tân Tây | ||
Xã Tân Phước | ||
55 | Xã Gia Thuận | Xã Gia Thuận |
Xã Kiểng Phước | ||
Thị trấn Vàm Láng | ||
L | Huyện Tân Phú Đông (2 đơn vị) | |
56 | Xã Tân Thới | Xã Tân Thới |
Xã Tân Thạnh | ||
Xã Tân Phú | ||
57 | Xã Phú Thạnh | Xã Tân Phú Đông |
Xã Phú Đông | ||
Xã Phú Tân | ||
(*) Trên đây là danh sách xã phường Tiền Giang sau sáp nhập.

