07:36 - 08/01/2026

Bảng giá đất phường Phố Hiến Hưng Yên 2026

Bảng giá đất phường Phố Hiến Hưng Yên 2026? Giá một số loại đất khác trong bảng giá đất phường Phố Hiến Hưng Yên 2026 quy định như thế nào?

Mua bán Đất tại Hưng Yên

Xem thêm Mua bán Đất tại Hưng Yên

Nội dung chính

    Bảng giá đất phường Phố Hiến Hưng Yên 2026

    Ngày 23 tháng 12 năm 2025, Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên đã chính thức thông qua Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

    Bảng giá đất phường Phố Hiến Hưng Yên 2026 quy đinh tại Bảng 01 và 03 ban hành kèm theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND chính thức áp dụng từ ngày 01/01/2026.

    (1) Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường - bảng 03

    (2) Bảng giá đất nông nghiệp (gồm đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối, đất chăn nuôi tập trung, các loại đất nông nghiệp khác) - bảng 01

    >> Tải Bảng giá đất phường Phố Hiến Hưng Yên 2026 (bảng 01): TẠI ĐÂY

    >> Tải Bảng giá đất phường Phố Hiến Hưng Yên 2026 (bảng 03): TẠI ĐÂY

    >>> Tải file TOÀN BỘ Bảng giá đất Hưng Yên 2026 PDF chính thức: TẠI ĐÂY

     

    Bảng giá đất phường Phố Hiến Hưng Yên 2026

    Bảng giá đất phường Phố Hiến Hưng Yên 2026 (Hình từ internet)

    Giá một số loại đất khác trong bảng giá đất phường Phố Hiến Hưng Yên 2026 quy định như thế nào?

    Căn cứ theo Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND quy định về giá một số loại đất khác trong bảng giá đất phường Phố Hiến Hưng Yên 2026 như sau:

    - Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, đất phi nông nghiệp khác bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp có cùng vị trí, khu vực quy định tại khoản 2, khoản 3, Điều 3 và Điều 5 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND

    - Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất quốc phòng, an ninh; đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở có cùng vị trí, khu vực quy định tại khoản 2, khoản 3, Điều 3 và Điều 5 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND.

    Trường hợp được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất, công nhận hình thức sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thì giá đất bằng mức giá đất thương mại, dịch vụ có cùng vị trí, khu vực quy định tại khoản 2, khoản 3, Điều 3 và Điều 5 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND.

    - Giá đất có mặt nước chuyên dùng, đất có mặt nước chưa sử dụng mà sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản được xác định bằng giá đất nuôi trồng thủy sản; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng thủy sản thì giá đất bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp có cùng vị trí, khu vực quy định tại khoản 2, khoản 3, Điều 3 và Điều 5 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND.

    - Giá đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ bằng giá đất trồng cây lâu năm trên cùng đơn vị hành chính cấp xã.

    Xác định khu vực trong xây dựng bảng giá đất quy định ra sao?

    Căn cứ Điều 18 Nghị định 71/2024/NĐ-CP có quy định về việc xác định khu vực trong xây dựng bảng giá đất như sau:

    - Các loại đất cần xác định khu vực trong bảng giá đất bao gồm: đất nông nghiệp, đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn.

    - Khu vực trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn) và thực hiện theo quy định sau:

    + Khu vực 1 là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất;

    + Các khu vực tiếp theo là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực liền kề trước đó.

    Lê Nhung Huyền
    Từ khóa
    Bảng giá đất phường Phố Hiến Hưng Yên 2026 Bảng giá đất phường Phố Hiến Phường Phố Hiến Hưng Yên 2026 Giá đất phường Phố Hiến Hưng Yên 2026 Bảng giá đất Phường Phố Hiến Giá đất
    1