14:38 - 07/01/2026

Bảng giá đất Củ Chi 2026 mới nhất

Bảng giá đất Củ Chi 2026 mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND? Tổ chức thực hiện định giá đất tiến hành xây dựng Bảng giá đất Củ Chi 2026 mới nhất quy định ra sao?

Mua bán Nhà riêng tại Huyện Củ Chi

Xem thêm Mua bán Nhà riêng tại Huyện Củ Chi

Nội dung chính

    Bảng giá đất Củ Chi 2026 mới nhất

    Căn cứ Điều 1 Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 năm 2025 thì Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh sau khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã và tổ chức lại bộ máy chính quyền địa phương hai cấp thành 07 đơn vị hành chính mới, bao gồm: Xã Củ Chi, Xã Tân An Hội, Xã Thái Mỹ, Xã An Nhơn Tây, Xã Nhuận Đức, Xã Phú Hòa Đông, Xã Bình Mỹ.

    Ngày 26 tháng 12 năm 2025, Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ký ban hành Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND về việc Ban hành Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

    Theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung về Bảng giá đất Củ Chi 2026 mới nhất như sau:

    Bảng giá đất nông nghiệp Củ Chi 2026

    Toàn bộ khu vực của Củ Chi sau khi thực hiện sắp xếp và tổ chức lại bao gồm Xã Củ Chi, Xã Tân An Hội, Xã Thái Mỹ, Xã An Nhơn Tây, Xã Nhuận Đức, Xã Phú Hòa Đông, Xã Bình Mỹ đều thuộc khu vực 3 khi xác định trong Bảng giá đất nông nghiệp Củ Chi 2026.

    Đối với, Bảng giá đất trồng cây lâu năm huyện Củ Chi 2026:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    Khu vực

    Vị trí 1

    Vị trí 2

    Vị trí 3

    Khu vực 3

    840

    670

    540

    Ngoài Bảng giá đất trồng cây lâu năm huyện Củ Chi 2026 còn có Bảng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm, Bảng giá đất rừng sản xuất.

    [...]

    Đối với bảng giá đất phi nông nghiệp Củ Chi 2026

    [1] Bảng giá đất Xã Củ Chi

    Theo Mục 90 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    TÊN ĐƯỜNG

    ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ

    ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẾN

    ĐẤT Ở

    CAN TRƯỜNG

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    11.700

    CÂY BÀI

    TỈNH LỘ 8

    CẦU PHƯỚC VĨNH AN

    8.600

     

    CẦU PHƯỚC VĨNH AN

    ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ

    6.900

    ĐƯỜNG 35, 40

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    11.900

    ĐƯỜNG 41

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    9.200

    HỒ VĂN TẮNG

    PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)

    TỈNH LỘ 15

    13.400

    LÊ MINH NHỰT

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    9.500

    LÊ THỊ SIÊNG

    TỈNH LỘ 15

    TỈNH LỘ 8

    8.300

    ĐƯỜNG CAO THỊ NIỆM, ĐƯỜNG 457

    TỈNH LỘ 8

    ĐƯỜNG 461

    9.700

    NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI)

    NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI)

    NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI)

    13.400

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    [2] Bảng giá đất Xã Tân An Hội

    Theo Mục 91 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    TÊN ĐƯỜNG

    ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ

    ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẾN

    ĐẤT Ở

    BÀU TRE

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    7.300

    BÙI THỊ HE

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    14.600

    CAN TRƯỜNG

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    11.700

    CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH

    PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)

    KÊNH 17

    7.200

    ĐÀO VĂN THỬ

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    10.400

    ĐINH CHƯƠNG DƯƠNG

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    11.700

    ĐÌNH KIẾP

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    14.600

    ĐỖ ĐÌNH NHÂN

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    14.600

    ĐỖ NGỌC DU

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    14.600

    ĐỖ CƠ QUANG

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    14.600

    NGUYỄN THỊ TIỆP

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    15.700

    ĐƯỜNG 35, 40

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    11.900

    ĐƯỜNG 41

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    9.200

    ĐƯỜNG 42 (THỊ TRẤN CỦ CHI)

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    9.200

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    [3] Bảng giá đất Xã Thái Mỹ

    Theo Mục 92 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    TÊN ĐƯỜNG

    ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ

    ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẾN

    ĐẤT Ở

    CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH

    PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)

    TỈNH LỘ 7

    7.200

    HƯƠNG LỘ 10

    TỈNH LỘ 7

    KÊNH T38

    8.500

    ĐƯỜNG TRUNG LẬP

    TỈNH LỘ 7

    TỈNH LỘ 6

    7.800

    PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)

    NGÃ BA BÀU TRE

    TRỤ SỞ UBND XÃ PHƯỚC THẠNH

    16.300

     

    TRỤ SỞ UBND XÃ PHƯỚC THẠNH

    QUA NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG TÂY NINH)

    18.400

     

    QUA NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG TÂY NINH)

    SUỐI SÂU

    14.500

    TAM TÂN

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    5.400

    TỈNH LỘ 2

    ĐIỂM GIAO NGUYỄN VĂN KHẠ VÀ NGUYỄN VĂN KHẠ NỐI DÀI

    NGÃ TƯ SỞ

    7.900

     

    NGÃ TƯ SỞ

    RANH TỈNH TÂY NINH

    8.700

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    [4] Bảng giá đất Xã An Nhơn Tây

    Theo Mục 93 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    TÊN ĐƯỜNG

    ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ

    ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẾN

    ĐẤT Ở

    AN NHƠN TÂY

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    6.400

    BẾN ĐÌNH

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    5.900

    BẾN SÚC

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    5.600

    CÂY GÕ

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    5.600

    ĐỖ ĐĂNG TUYỂN

    NGUYỄN THỊ RÀNH

    NGÃ BA PHÚ THUẬN (PHÚ MỸ HƯNG)

    8.000

    ĐƯỜNG TRUNG LẬP

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    7.800

    NGUYỄN THỊ RÀNH

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    7.300

    TỈNH LỘ 15

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    9.300

    TỈNH LỘ 6

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    6.400

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    [5] Bảng giá đất Xã Nhuận Đức

    Theo Mục 94 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    TÊN ĐƯỜNG

    ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ

    ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẾN

    ĐẤT Ở

    BÀ THIÊN

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    6.400

    BÀU LÁCH

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    6.400

    BÙI THỊ ĐIỆT

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    6.400

    HOÀNG ĐÌNH NGHĨA

    CẦU KÊNH KHU CÔNG NGHIỆP TÂY BẮC CỦ CHI

    TỈNH LỘ 2

    14.100

    ĐƯỜNG PHẠM VĂN CỘI

    NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI)

    BÀ THIÊN

    9.200

    NGUYỄN THỊ RÀNH

    ĐƯỜNG SỐ 623

    CÁCH ĐƯỜNG SỐ 534 145M HƯỚNG VỀ TỈNH LỘ 7 (GIÁP RANH XÃ AN NHƠN TÂY)

    8.000

    NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI)

    CẦU BẾN MƯƠNG

    ĐƯỜNG 488

    9.200

    NHUẬN ĐỨC

    UBND XÃ NHUẬN ĐỨC

    NGÃ TƯ BẾN MƯƠNG

    9.200

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    [6] Bảng giá đất Xã Phú Hòa Đông

    Theo Mục 95 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    TÊN ĐƯỜNG

    ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ

    ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẾN

    ĐẤT Ở

    BẾN CỎ

    TỈNH LỘ 15

    SÔNG SÀI GÒN

    5.400

    CÁ LĂNG

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    5.400

    CÂY BÀI

    CẦU PHƯỚC VĨNH AN

    ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẢ

    6.900

    BẾN THAN (ĐƯỜNG LÀNG SỐ 4)

    NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP

    TỈNH LỘ 15

    13.400

    HỒ VĂN TẮNG

    PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)

    TỈNH LỘ 15

    13.400

    HUỲNH MINH MƯƠNG

    TỈNH LỘ 15

    TỈNH LỘ 8

    13.400

    HUỲNH THỊ BẰNG

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    6.900

    LÁNG THE

    TỈNH LỘ 8

    TỈNH LỘ 15

    9.000

    NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI)

    PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)

    TỈNH LỘ 8

    13.400

    NGUYỄN KIM CƯƠNG

    TỈNH LỘ 15

    TỈNH LỘ 8

    10.100

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    [7] Bảng giá đất Xã Bình Mỹ

    Theo Mục 96 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh có nội dung như sau:

    Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

    TÊN ĐƯỜNG

    ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ

    ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẾN

    ĐẤT Ở

    ĐƯỜNG BÀU TRÂM

    TRỌN ĐƯỜNG

     

    7.200

    ĐƯỜNG BÌNH MỸ

    HÀ DUY PHIÊN

    VÕ VĂN BÍCH

    14.900

    ĐƯỜNG HUỲNH MINH MƯƠNG

    TỈNH LỘ 8

    RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG

    13.400

    ĐƯỜNG BẾN THAN (ĐƯỜNG LÀNG SỐ 4)

    NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP

    RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG

    13.400

    ĐƯỜNG RANH KHU CÔNG NGHIỆP (PHẠM THỊ LÒNG)

    TỈNH LỘ 15

    ĐƯỜNG TRUNG AN

    9.300

    ĐƯỜNG HUỲNH THỊ BẰNG

    GIÁP ĐƯỜNG TRUNG AN

    CẦU ÔNG CHƯƠNG

    6.900

    ĐƯỜNG CAO THỊ NIỆM, ĐƯỜNG 457

    TỈNH LỘ 8

    ĐƯỜNG TRẦN THỊ BÔNG (461)

    9.700

    ĐƯỜNG SÔNG LU

    TỈNH LỘ 8

    SÔNG SÀI GÒN

    8.700

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    [...]

    >> Tra cứu Bảng giá đất Củ Chi 2026 mới nhấtTẠI ĐÂY <<

    Trên là thông tin Bảng giá đất Củ Chi 2026 mới nhất.

    >> Xem thêm:

    >> Link tải file tất cả phụ lục bảng giá đất TPHCM 2026 PDF mới nhất

    >> Tra cứu Bảng giá đất TPHCM chính thức từ 1/1/2026 tất cả xã phường

    >> Nghị quyết Bảng giá đất TPHCM 2026 chính thức áp dụng từ khi nào? Hướng dẫn áp dụng ra sao?

    >> Hệ số bảng giá đất TPHCM 2026 chính thức theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND

    Xem chi tiết:

    Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh

    Tại đây

    Bảng giá đất Củ Chi 2026 mới nhất

    Bảng giá đất Củ Chi 2026 mới nhất (Hình từ Internet)

    Tổ chức thực hiện định giá đất tiến hành xây dựng Bảng giá đất Củ Chi 2026 mới nhất quy định ra sao?

    Căn cứ khoản 1 Điều 14 Nghị định 71/2024/NĐ-CP có cụm từ bị bãi bỏ bởi điểm c khoản 1 Điều 7 Nghị định 226/2025/NĐ-CP

    - Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin phục vụ việc xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí; việc xây dựng bảng giá đất đến từng thửa đất trên cơ sở vùng giá trị, thửa đất chuẩn;

    - Xác định loại đất, khu vực, vị trí đất tại từng xã, phường đối với khu vực xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí; xác định loại đất, tổng số thửa đất, số thửa đất của mỗi loại đất đối với khu vực xây dựng bảng giá đất đến từng thửa đất trên cơ sở vùng giá trị, thửa đất chuẩn;

    - Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh; phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành đối với việc xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí;

    - Tổng hợp kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin; thiết lập vùng giá trị; lựa chọn thửa đất chuẩn và xác định giá cho thửa đất chuẩn; lập bảng tỷ lệ so sánh đối với việc xây dựng bảng giá đất đến từng thửa đất trên cơ sở vùng giá trị, thửa đất chuẩn;

    - Xây dựng dự thảo bảng giá đất và dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất.

    Điều kiện khu vực xây dựng Bảng giá đất Củ Chi 2026 mới nhất đến từng thửa đất trên cơ sở vùng giá trị, thửa đất chuẩn là gì?

    Căn cứ Điều 24 Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về điều kiện khu vực xây dựng Bảng giá đất Củ Chi 2026 mới nhất đến từng thửa đất trên cơ sở vùng giá trị, thửa đất chuẩn như sau:

    - Có bản đồ địa chính số được chỉnh lý, cập nhật khi có sự thay đổi về hình dạng, kích thước, diện tích thửa đất và các yếu tố khác có liên quan đến nội dung bản đồ địa chính và đồng thời được cập nhật vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo quy định của pháp luật về bản đồ địa chính.

    - Có cơ sở dữ liệu giá đất gồm: giá đất được ghi trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất sau khi hoàn thành nghĩa vụ tài chính; thông tin giá đất thu thập qua điều tra, khảo sát trong thời gian 24 tháng tính từ thời điểm định giá đất trở về trước.

    Huỳnh Hữu Trọng
    Từ khóa
    Bảng giá đất Củ Chi 2026 mới nhất Bảng giá đất nông nghiệp Củ Chi 2026 Bảng giá đất trồng cây lâu năm huyện Củ Chi 2026 Bảng giá đất Củ Chi 2026 Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND Bảng giá đất Củ Chi Bảng giá đất
    1